wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRAC NGHIEM HOA

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. [B] Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
a)
A. Trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau.
b)
B. Có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.
c)
C. Chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.
d)
D. Xảy ra giữa hai chất khí.
2.
Câu 2. [B] Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng?
a)
A. Phản ứng thuận đã dừng.
b)
B. Phản ứng nghịch đã dừng.
c)
C. Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.
d)
D. Nồng độ của các chất trong hệ không đổi.
3.
Câu 3. [B] Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là
a)
A. Sự biến đổi chất.
b)
. Sự dịch chuyển cân bằng.
c)
C. Sự chuyển đổi vận tốc phản ứng.
d)
D. Sự biến đổi hằng số cân bằng.
4.
Câu 4. [[B] Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?
a)
A. Nhiệt độ
b)
B. Áp suất
c)
C. Nồng độ
d)
D. Chất xúc tác
5.
Câu 5: [B] cho cân bằng hóa học: N2 (g) + 3H2 (g) -> 2NH3 (g). Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Cân bằng hóa học không bị dịch chuyển khi
a)
A. Thay đổi áp suất của hệ.
b)
B. Thay đổi nồng độ N2.
c)
C. Thay đổi nhiệt độ.
d)
D. Thêm chất xúc tác.
6.
Câu 6. [B] Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
a)
A. Nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.
b)
B. Nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
c)
C. Nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
d)
D. Áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
7.
Câu 7. [B] Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là
a)
A. Sự biến đổi chất.
b)
B. Sự dịch chuyển cân bằng.
c)
C. Sự chuyển đổi vận tốc phản ứng
d)
D. Sự biến đổi hằng số cân bằng.
8.
Câu 8. [B] Trạng thái cân bằng là trạng thái của phản ứng thuận nghịch mà tại đó:
a)
A. Phản ứng đạt cân bằng và không xảy ra phản ứng nữa.
b)
B. Phản ứng hóa học ngừng lại vì tốc độ phản ứng thuận vừa đủ triệt tiêu tốc độ phản ứng nghịch.
c)
C. Phản ứng hóa học không xảy ra nữa.
d)
D. Phản ứng hóa học vẫn xảy ra và tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
9.
Câu 9. [B] Cân bằng hóa học là:
a)
A. Trạng thái của ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
b)
B. Trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận lớn hơn tốc độ phản ứng nghịch.
c)
C. Trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận nhỏ hơn tốc độ phản ứng nghịch.
d)
D. Trạng thái của phản ứng thuận nghịch phản ứng thuận và phản ứng nghịch bằng 0.
10.
Câu 10 [B]: Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?
a)
A. Mg + 2HCl -> MgCl2 + H2
b)
B. 2SO2 + O2 <=> 2SO3
c)
C. C2H5OH + 3O2 -> 2CO2 + 3H2O
d)
D. 2KClO3 -> 2KCl + 3O2
11.
Câu 12. [B] Quan sát Hình 1.2 và chọn phát biểu đúng.
a)
A. Cả hai đồ thị đều mô tả phản ứng đã đạt đến trạng thái cân bằng.
b)
B. Cả hai đồ thị đều không mô tả phản ứng đã đạt đến trạng thái cân bằng.
c)
C. Chỉ đồ thị (a) mô tả phản ứng đã đạt đến trạng thái cân bằng.
d)
D. Chỉ đồ thị (b) mô tả phản ứng đã đạt đến trạng thái cân bằng.
12.
Câu 13 : [H] Cho các cân bằng sau: (I) 2HI (g) <=> H2 (g) + I2 (g); (II) CaCO3 (s) <=> CaO (s) + CO2 (g); (III) FeO (s) + CO (g) <=> Fe (s) + CO2 (g); (IV) 2SO2 (g) + O2 (g) <=> 2SO3 (g). Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là
a)
A.4.
b)
B. 3.
c)
C. 2.
d)
D. 1
13.
Câu 14 : [H] Cho cân bằng hóa học: 2SO2 (g) + O2 (g) <=> 2SO3 (g); phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Phát biểu đúng là:
a)
A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
b)
B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.
c)
C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
d)
D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.
14.
Câu 15: [H] Cho phương trình hoá học: N2(g) + O2(g) <=> 2NO(g); ΔrH298> 0. Hãy cho biết cặp yếu tố nào sau đây đều ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hoá học trên?
a)
A. Nhiệt độ và nồng độ
b)
B. Áp suất và nồng độ
c)
C. Nồng độ và chất xúc tác
d)
D. Chất xúc tác và nhiệt độ
15.
Câu 16: [H] Cho phản ứng: Fe2O3 (s) + 3CO (g) <=> 2Fe (s) + 3CO2 (g). Khi tăng áp suất của phản ứng này thì
a)
A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
b)
B. Cân bằng không bị chuyển dịch
c)
C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.
d)
D. Phản ứng dừng lại.
16.
Câu 17: [H] Trong phản ứng tổng hợp ammonia: N2 (g) + 3H2 (g) <=> 2NH3 (g) ΔrH298< 0. Để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp phải:
a)
A. Giảm nhiệt độ và áp suất
b)
B. Tăng nhiệt độ và áp suất
c)
C. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất
d)
D. Giảm nhiệt độ vừa phải và tăng áp suất.
17.
Câu 19: [H] Sự dịch chuyển cân bằng hoá học là sự di chuyển từ trạng thái cân bằng hoá học này
a)
A. Sang trạng thái cân bằng hóa học khác không cần có tác động của các yếu tố từ bên ngoài tác động lên cân bằng.
b)
B. Sang trạng thái không cân bằng do tác động của các yếu tố từ bên ngoài tác động lên cân bằng.
c)
C. Sang trạng thái cân bằng hoá học khác do tác động của các yếu tố từ bên ngoài tác động lên cân bằng.
d)
D. Sang trạng thái cân bằng hoá học khác do cân bằng hóa học tác động lên các yếu tố bên ngoài.
18.
Câu 20 : [H] Cho cân bằng hoá học sau: 4NH3 + 5O2 <=> 4NO + 6H2 ΔrH298 = 905 kJ Yếu tố nào sau đây cần tác động để cân bằng trên chuyển dịch sang phải?
a)
A. Giảm nhiệt độ.
b)
B. Tăng áp suất.
c)
C. Giảm nồng độ của O2
d)
D. Thêm xúc tác .
19.
Câu 21 : Cho các nhận xét sau: (a) Ở trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch. (b) Ở trạng thái cân bằng, các chất không phản ứng với nhau. (c) Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất sản phẩm luôn lớn hơn nồng độ các chất đầu. (d) Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất không thay đổi. Các nhận xét đúng là
a)
A. (a) và (b).
b)
B. (b) và (c).
c)
C. (a) và (c).
d)
D. (a) và (d).
20.
Câu 22: [VD] Cho các nhận xét sau: a) Ở trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch. b) Ở trạng thái cân bằng, các chất không phản ứng với nhau. c) Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất sản phẩm luôn lớn hơn nồng độ các chất đầu. d) Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất không thay đổi. Các nhận xét đúng là
a)
A. (a) và (b).
b)
B. (b) và (c).
c)
C. (a) và (c).
d)
D. (a) và (d).
21.
Câu 23: [VD]Cho cân bằng: 2SO2 (g) + O2 (g) <=> 2SO3 (g). Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm đi. Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là:
a)
A. Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.
b)
B. Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
c)
C. Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
d)
D. Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.
22.
Câu 24: [VD] Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO (g) + H2O (g) <=> CO2 (g) + H2 (g), ΔrH298 < 0 Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác. Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:
a)
A. (1), (4), (5).
b)
B. (1), (2), (3).
c)
C. (2), (4), (5).
d)
C. (2), (4), (5).
23.
Câu 25: [VD]Cho cân bằng hoá học sau: 2SO2 (g) + O2 (g) <=> 2SO3 (g); ΔrH298 < 0. Cho các biện pháp: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4) dùng thêm chất xúc tác V2O5, (5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng. Có mấy biện pháp làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận?
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
24.
Câu 26: [VD]Cho cân bằng: CH4(g) + H2O(g) <=> CO(g) + 3H2(g). Khi giảm nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm đi. Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là
a)
A. Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
b)
B. Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.
c)
C. Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
d)
D. Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi giảm nhiệt độ.
25.
Câu 27: [VD]Khi hoà tan SO2 vào nước có cân bằng sau: SO2 + H2O <=> HSO3- + H+. Khi cho thêm NaOH và khi cho thêm H2SO4 loãng vào dung dịch trên thì cân bằng sẽ chuyển dịch tương ứng là
a)
A. Thuận và thuận.
b)
A. Thuận và thuận.
c)
C. Nghịch và thuận.
d)
D. Nghịch và nghịch.
26.
Câu 28: [VD]Trong dung dịch muối dichromate luôn có cân bằng: CrO7^2- + H2O (da cam) <=> 2CrO4^2- + 2H+ (Vàng chanh) Nếu thêm dung dịch acid HBr đặc và dư vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển thành
a)
A. Màu da cam.
b)
B. Màu vàng
c)
C. Màu xanh lục.
d)
D. Không màu.
27.
Câu 29: [VD]Cho các cân bằng sau: (1) N2 (g) + 3H2 <=> (g) 2NH3 (g) (2) H2 (g) + I2 (g) <=> 2HI (g) (3) CaCO3 (s) <=> CaO (s) + CO2 (g) Khi tăng áp suất chung của hệ thì cân bằng:
a)
A. (1) và (3) dịch chuyển theo chiều thuận; (2) không dịch chuyển.
b)
B. (1) dịch chuyển theo chiều thuận; (2) không dịch chuyển; (3) dịch chuyển theo chiều nghịch.
c)
C. (1) và (3) dịch chuyển theo chiều nghịch; (2) không dịch chuyển.
d)
D. (1) dịch chuyển theo chiều nghịch; (2) không dịch chuyển; (3) dịch chuyển theo chiều thuận.
28.
Câu 32: [VD]Cho các phát biểu sau : (1) Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau trong cùng điều kiện. (2) Chất xúc tác có tác dụng làm tăng tốc độ phản ứng thuận và nghịch. (3) Cân bằng hóa học là trạng thái mà phản ứng đã xảy ra hoàn toàn. (4) Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, lượng các chất sẽ không đổi. (5) Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, phản ứng dừng lại. (6) Sự chuyển dịch cân bằng của phản ứng thuận nghịch 2NO2 N2O4 không phụ thuộc sự thay đổi áp suất. Số phát biểu sai là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
29.
Câu 1:[B] Phát biểu nào dưới đây là đúng?
a)
A. Sự điện li là quá trình hoàn tan một chất vào dung môi (thường là nước) tạo thành dung dịch.
b)
B. Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện một chiều.
c)
C. Sự điện li là sự phân li một chất ra ion khi chất đó hòa tan trong nước hay khi nóng chảy.
d)
D. Sự điện li là quá trình oxi hóa – khử xảy ra trong dung dịch.
30.
Câu 2:[B] Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do
a)
A. sự dịch chuyển của các electron.
b)
B. sự dịch chuyển của các cation.
c)
C. sự dịch chuyển của các phân tử hòa tan.
d)
D. sự dịch chuyển của cả cation và anion.
31.
Câu 3:[B] Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Chất điện li có thể phân li thành ion âm và ion dương trong nước.
b)
B. Dung dịch các chất điện li có thể dẫn điện được.
c)
C. Số điện tích dương và âm bằng nhau trong dd điện li.
d)
D. Dung dịch chất điện li mạnh và yếu cùng dẫn điện như nhau.
32.
Câu 4. [B] Cho các chất dưới đây: HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, H2SO3, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li mạnh là
a)
A. 5.
b)
B. 6.
c)
C. 7.
d)
D. 4.
33.
Câu 5: [B] Hòa tan một acid vào nước ở 25℃, kết quả là:
a)
A. [H+] < [OH-]
b)
B. [H+] = [OH-]
c)
C. [H+] > [OH-]
d)
D. [H+] . [OH-] > 1,0.10^-14
34.
Câu 6: [B] Chất nào sau đây không dẫn điện được ?
a)
A.KCl rắn, khan
b)
B. CaCl2 nóng chảy
c)
C. NaOH nóng chảy
d)
C. NaOH nóng chảy
35.
Câu 7: [B] Nhúng giấy quỳ vào dung dịch có pH=4 giấy quỳ chuyển thành màu:
a)
A. Đỏ
b)
B. Xanh
c)
C. Không đổi màu
d)
D. Chư_x001F_a xác định đư_x001F_ợc
36.
Câu 8: [B] Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?
a)
A. NaNO3.
b)
B. KCl.
c)
C. H2SO4.
d)
D. KOH.
37.
Câu 10: [B] Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch KHCO3?
a)
A. K2SO4.
b)
B. KNO3.
c)
C. HCl.
d)
D. KCl.
38.
Câu 11: [B] Theo thuyết Bronted – Lowry, H2O đóng vai trò gì trong phản ứng sau? S2- + H2O <=> HS- + OH-
a)
A. Chất oxi hóa.
b)
B. Chất khử.
c)
C. Acid.
d)
D. Base
39.
Câu 16 : [H] Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Trong các dung dịch: HCl, H2SO4, H2S có cùng nồng độ 0,01M, dung dịch H2S có pH lớn nhất.
b)
B. Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch CuSO4,thu được kết tủa xanh.
c)
C. Dung dịch Na2CO3 làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng.
d)
D. Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa trắng.
40.
Câu 17: [H] Tại khu vực bị ô nhiễm, pH của nước mưa đo được là 4,5 còn pH của nước mưa tại khu vực không bị ô nhiễm là 5,7. Nhận xét nào sau đây không đúng?
a)
A. Nồng độ ion H+ trong dung dịch nước mưa bị ô nhiễm là 10-4,5.
b)
B. Nồng độ ion H+ trong dung dịch nước mưa không bị ô nhiễm là 10-5,7.
c)
C. Nồng độ ion H+ trong nước mưa bị ô nhiễm thấp hơn so với trong nước mưa không bị ô nhiễm.
d)
D. Nồng độ ion OH- trong nước mưa bị ô nhiễm thấp hơn so với trong nước mưa không bị ô nhiễm.
41.
Câu 18. [H] Trong phản ứng sau đây, những chất nào đóng vai trò là acid theo thuyết Bronsted - Lowry? H2S(aq) + H2O <=> HS-(aq) + H3O+(aq)
a)
A. H2S và H2O.
b)
B. H2S và H3O+
c)
C. H2S và HS-.
d)
D. H2O và H3O+.
42.
Câu 23. [VD] Dung dịch X chứa các ion: Fe2+ (0,1 mol), Al3+ (0,2 mol), Cl- (x mol), (y mol). Cô cạn dung dịch X thu được 44,4 gam muối rắn. Giá trị của x và y lần lượt là
a)
A. 0,1 và 0,2.
b)
B. 0,3 và 0,2.
c)
C. 0,2 và 0,3.
d)
D. 0,4 và 0,2.
43.
Câu 24: [VD] Pha loãng dung dịch HCl có pH = 3 bao nhiêu lần để được dung dịch mới có pH = 4?
a)
A. 5.
b)
B. 4.
c)
C. 9.
d)
D. 10.
44.
Câu 25. [VD] Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:
a)
A. (3), (2), (4), (1).
b)
B. (4), (1), (2), (3).
c)
C. (1), (2), (3), (4).
d)
D. (2), (3), (4), (1).
45.
Câu 26 : [VD] Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03 M được 2V ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là
a)
A. 4.
b)
B. 3.
c)
C. 2.
d)
D. 1
46.
Câu 27. [VD] Cho các phát biểu: (a) Quá trình phân li các chất trong nước tạo thành các ion được gọi là sự điện li (b) Những chất khi tan trong nước phân li ra các ion được gọi là chất điện li(c) Các chất khi tan trong nước không phân li ra các ion được gọi là chất không điện li (d) Chất khi tan trong nước phân li hoàn toàn thành các ion là chất điện li mạnh (e) Chuẩn độ là phương pháp xác định thể tích của một chất bằng một dung dịch chuẩn đã biết nồng độ Số phát biểu đúng là
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
47.
Câu 1. Vị trí (chu kì, nhóm) của nguyên tố nitrogen trong bảng tuần hoàn là
a)
A. chu kì 2, nhóm VA.
b)
B. chu kì 3, nhóm VA.
c)
C. chu kì 2, nhóm VIA.
d)
D. chu kì 3, nhóm IVA.
48.
Câu 2. [B] Trong công nghiệp nitrogen được sản xuất bằng cách nào ?
a)
A. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
b)
B. Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hòa: NH4Cl + NaNO2
c)
C. Nhiệt phân dung dịch bão hòa:
d)
D. Cho không khí đi qua bột Cu nung nóng.
49.
Câu 3: [B] Cho các hợp chất sau: NH4Cl, N2O5, NO, HNO2 số oxi hóa của N trong các hợp chất trên là:
a)
A. -3, +4, +5, +2
b)
B. -3, +5, +2, +3
c)
C. +3, +4, +5, +2
d)
D. -3, +2, +4, +5
50.
Câu 4 : [B] Điều nào sau đây đúng về tính chất hóa học của N2?
a)
A. N2 chỉ có tính khử.
b)
B. N2 chỉ có tính oxi hóa.
c)
C. N2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.
d)
D. N2 có tính acid.
51.
Câu 5: [H] Tìm phát biểu sai:
a)
A. Nitrogen là chất khí không màu, không mùi, không vị.
b)
B. Nitrogen nhẹ hơn không khí
c)
C. Nitrogen tan rất ít trong nước
d)
D. Nitrogen duy trì sự cháy và sự hô hấp
52.
Câu 6: [H] Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitrogen tác dụng trực tiếp với oxygen tạo ra hợp chất X. Công thức của X là
a)
A. N2O.
b)
B. NO2.
c)
C. NO.
d)
D. N2O5.
53.
Câu 7: [H] Cho các phản ứng sau : (1) N2 + O2 2NO (2) N2 + 3H2 2NH3 Trong hai phản ứng trên thì nitrogen
a)
A. chỉ thể hiện tính oxi hóa.
b)
B. chỉ thể hiện tính khử.
c)
C. thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa.
d)
D. không thể hiện tính khử và tính oxi hóa.
54.
Câu 8: [H] Trong phòng thí nghiệm người ta thu khí nitrogen bằng phương pháp dời nước vì:
a)
A. N2 nhẹ hơn không khí.
b)
B. N2 rất ít tan trong nước.
c)
C. N2 không duy trì sự sống, sự cháy.
d)
D. N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp.
55.
Câu 9: [H] Chiều tăng dần số oxi hóa của N xếp từ trái sang phải trong dãy các hợp chất lần lượt là:
a)
A. NH3, N2, N2O, NO2, NO, HNO2, HNO3
b)
B. NH3, N2, N2O, NO, NO2 , HNO2, HNO3
c)
C. N2, N2O, NH4Cl, NO, HNO2, NO2, HNO3
d)
D. NH4Cl, N2, N2O, NO, KNO2, N2O4, NaNO3
56.
Câu 10: [H] N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở điều kiện nào dưới đây ?
a)
A. Nhiệt độ phản ứng khoảng 1000C
b)
B. Nhiệt độ phản ứng rất cao khoảng 30000C hoặc có tia lửa điện.
c)
C. Nhiệt độ phản ứng khoảng 5000C
d)
D. O
57.
Câu 11 : [VD] Cho các phát biểu sau : (1) Ở điều kiện thường nitrogen khá trơ về mặt hóa học do có độ âm điện lớn. (2) Trong tự nhiên phản ứng hóa hợp giữa nitrogen và oxygen thường xảy ra trong những cơn mưa dông kèm sấm sét. (3) Khi làm lượng nitrogen trong nước đạt 300 μg/L và hàm lượng phosphorus đạt 20 μg/L sẽ gây hiện tượng phú dưỡng. (4) Nitrogen lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh vật. Số phát biểu đúng ?
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 6
d)
D. 5
58.
Câu 12: [VD] Cho hỗn hợp khí (X) gồm N2, H2, NH3 có tỉ khối so với khí hydrogen là 8. Dẫn hỗn hợp khí (X) đi qua dung dịch H2SO4 đặc, dư thì thể tích khí còn lại một nửa. Thành phần % theo thể tích mỗi khí trong hỗn hợp (X) lần lượt là
a)
A. 25% N2, 25% H2 và 50% NH3.
b)
B. 25% N2, 50% H2 và 25% NH3.
c)
C. 50% N2, 25% H2 và 25% NH3.
d)
D. 20% N2, 30% H2 và 50% NH3.
59.
Câu 1: [B] Câu nào sau đây sai ?
a)
A. Ammonia là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong H2O.
b)
B. Dung dịch ammonia là một base
c)
C. Đốt cháy NH3 không có xúc tác thu được N2 và H2O
d)
D. Phản ứng tổng hợp NH3 từ N2và H2 là phản ứng thuận nghịch .
60.
Câu 2. [CD - SGK] [B] Khi giấy quỳ tím ẩm tiếp xúc với khí ammonia thì hiện tượng gì sẽ xảy ra ?
a)
A.Quỳ tím không đổi màu.
b)
B. Quỳ tím hóa đỏ.
c)
C. Quỳ tím hóa xanh
d)
D. Quỳ tím hóa xanh và đỏ.
61.
Câu 3. [KNTT - SBT] [B] Khí nào sau đây tan trong nước thu được dung dịch có khả năng làm phenolphthalein chuyển màu hồng:
a)
A. Nitrogen.
b)
B. Ammonia.
c)
C. Sulfur dioxide.
d)
D.Hydrogen chloride.
62.
Câu 4 : [B] Cho các tính chất sau: 1) Hòa tan tốt trong nước, 2) Nặng hơn không khí, 3) Tác dụng với acid, 4)Làm xanh quỳ tím ẩm, 5) Khử được hydrogen. Những tính chất của NH3 là:
a)
A. 1, 4, 5.
b)
B. 1, 2, 3.
c)
C. 1, 3, 4.
d)
D. 2, 4, 5.
63.
Câu 5: [B] Phát biểu không đúng là:
a)
A. Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.
b)
B. Khí NH3 nặng hơn không khí
c)
C. Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.
d)
D. Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.
64.
Câu 6: [H] Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp nào sau đây
a)
A. (1)
b)
B. (2)
c)
C. (3)
d)
D. (1),(2)
65.
Câu 7. [KNTT - SBT] [B] Cho một ít tinh thể muối X vào ống nghiệm và đun nóng trên ngọn lửa đèn cồn, sau một thời gian thấy không còn chất rắn nào ở đáy ống nghiệm. Muối X có thể là muối nào sau đây?
a)
A.NaCl
b)
B. CaCO3.
c)
C. KClO3.
d)
D. NH4Cl.
66.
Câu 8. [B] Phản ứng của NH3 với HCl đặc tạo ra “khói trắng”, chất này có công thức hoá học là:
a)
A. HCl
b)
B. N2
c)
C.NH4Cl
d)
D. NH3
67.
Câu 9: [H] Cho các phản ứng sau; NH3 thể hiện tính khử trong phản ứng:
a)
A. 4NH3 + Cu2+ -> [Cu(NH3)4]2+
b)
B. 2NH3 + FeCl2 + 2H2O -> 2NH4Cl + Fe(OH)2
c)
C. 2NH3 + 3CuO -> N2 + 3Cu + 3H2O
d)
D. NH3 + H2O <=> NH4+ + OH-
68.
Câu 10: [H] Phản ứng hoá học nào sau đây chứng tỏ ammonia là một chất khử mạnh?
a)
A. NH3 + H2O -> NH4+ + OH-
b)
B. NH3 + HCl ->NH4Cl
c)
C. 2NH3 + 3CuO -> N2 + 3Cu + 3H2O
d)
D. 2NH3 + H2SO4 -> (NH4)2SO4
69.
Câu 11: [H] Khi so sánh NH3 với thì phát biểu nào sau đây không đúng ?
a)
A. Trong NH3 với NH4+ , nitrogen đều có số oxi hóa -3.
b)
B. NH3 có tính base, NH4+ có tính acid
c)
C. Phân tử NH3 và ion NH4+ đều chứa liên kết cộng hóa trị.
d)
D. Trong NH3 và NH4+ nitrogen đều có cộng hóa trị 3
70.
Câu 12: [H] Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào NH3 không thể hiện tính khử?
a)
A. 4NH3 + 5O2 -> 4NO + 6H2O.
b)
B. NH3 + HCl -> NH4Cl
c)
C. 8NH3 + 3Cl2 -> 6NH4Cl + N2.
d)
D. 2NH3 + 3CuO -> 3Cu + 3H2O + N2.
71.
Câu 13: [H] Phát biểu nào dưới đây không đúng?
a)
A. Dung dịch ammonia là một base yếu.
b)
B. Phản ứng tổng hợp ammonia là phản ứng thuận nghịch.
c)
C. Đốt cháy ammonia không có xúc tác thu được N2 và H2O.
d)
D. NH3 là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước.
72.
Câu 14 (SBT - KNTT). [H] Tiến hành thí nghiệm trộn từng cặp dung dịch sau: (a) NH3 và AlCl3; (b) (NH4)2SO4 và Ba(OH)2; (c) NH4Cl và AgNO3; (d) NH3 và HCl. Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là
a)
A. 1
b)
B. 3.
c)
C. 2
d)
D. 4.
73.
Câu 15 (SBT - CTST): [VD] Cho các phát biểu sau: (1) Ammonia lỏng được dùng làm chất làm lạnh trong thiết bị lạnh. (2) Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước, có thể dẫn khí NH3 đi qua bình đựng dung dịch H2SO4 đặc. (3) Khi cho quỳ tím ẩm vào lọ đựng khí NH3, quỳ tím chuyển thành màu đỏ.(3) Phân tử NH3 có 3 liên kết cộng hóa trị có cực và có dạng hình học là chóp tam giác. (4) Trong phân tử ammonium chloride (NH4Cl) có liên kết ion, liên kết cộng hóa trị, liên kết cho nhận. Có bao nhiêu phát biểu đúng?
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 1.
d)
D. 4.
74.
Câu 1: [B] Khí X không màu, được tạo ra khi cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 loãng, khí X bị chuyển màu nâu khi để trong không khí. Khí X là:
a)
A. NO2
b)
B. H2
c)
C. O2
d)
D. NO
75.
Câu 2. [B] Quá trình đốt cháy hỗn hợp hơi nhiên liệu và không khí trong động cơ khi đánh tia lửa điện sinh ra khí NO, một tác nhân gây ô nhiễm không khí. Tên gọi của NO là:
a)
A.Ammonia.
b)
B. Nitrogen dioxide.
c)
C. Nitrogen monoxide.
d)
D. Nitrogen.
76.
Câu 3 : [B] Hiện tượng mưa acid là do không khí bị ô nhiễm bởi các khí nào sau đây?
a)
A. SO2, NO, NO2.
b)
B. NO, CO, CO2
c)
C. CH4, HCl, CO.
d)
D. Cl2, CH4, SO2.
77.
Câu 4: [B] Trong công nhiệp HNO3 được điều chế bằng cách
a)
A. Hấp thụ đồng thời khí NO2 và O2 vào H2O
b)
B. Hấp thụ khí N2 vào H2O
c)
C. Cho dung dung dịch HCl phản ứng với dung dịch KNO3
d)
D. Cho O2 phản ứng với khí NH3.
78.
Câu 5: [B] Phú dưỡng là hệ quả sau khi ao ngòi, sông hồ nhận quá nhiều các nguồn thải chứa các chất dinh dưỡng chứa nguyên tố nào sau đây ?
a)
A. N và O
b)
B. N và P
c)
C. P và O
d)
D. P và S
79.
Câu 6: [H] Khi khơi thông nguồn nước thì nguy cơ xảy ra hiện tượng phú dưỡng sẽ
a)
A. Tăng
b)
B. Giảm
c)
C. Không tăng
d)
D. Không giảm
80.
Câu 7: [H] Hiện tượng nào xảy ra khi cho mảnh copper kim loại vào dung dịch HNO3 loãng .
a)
A .Dung dịch có màu xanh, H2 bay ra .
b)
B. Dung dịch có màu xanh,có khí nâu bay ra .
c)
C. Dung dịch có màu xanh,có khí không màu bay ra và hoá nâu trong không khí .
d)
D. Không có hiện tượng gì .
81.
Câu 8. [H] Nhiệt phân KNO3 thu được các sản phẩm nào sau đây:
a)
A. KNO2, NO2, O2
b)
B. KNO2, NO2
c)
C. KNO2, O2
d)
D. K2O, NO2, O2
82.
Câu 9: [H] Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với HNO3 đặc, nguội ?
a)
A. Mg, Al
b)
B. Al, Zn
c)
C. Al, Fe
d)
D. Al, Mn
83.
Câu 10: [H] Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc. Hiện tượng nào sau đây là đúng nhất ?
a)
A. Khí màu nâu đỏ thoát ra.
b)
B. Dung dịch chuyển sang màu xanh, khí màu nâu đỏ thoát ra.
c)
C. Dung dịch không màu, khí không màu thoát ra.
d)
D. Dung dịch chuyển sang màu xanh, khí không màu thoát ra.
84.
Câu 11: [H] HNO3 đặc thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào dưới đây:
a)
A. Fe2O3
b)
B. Fe(OH)2
c)
C. CuCl2
d)
D. Al2O3
85.
Câu 12: [H] Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, người ta nút ống nghiệm bằng: (a) bông khô. (b) bông có tẩm nước. (c) bông có tẩm nước vôi. (d) bông có tẩm giấm ăn. Trong 4 biện pháp trên, biện pháp có hiệu quả nhất là
a)
A. (d)
b)
B. (c)
c)
C. (a)
d)
D. (b)
86.
Câu 14: [H] Hợp chất vô cơ X có các tính chất: X tinh khiết là chất lỏng không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm; dung dịch X đặc để lâu có màu vàng; tan tốt trong nước; có tính oxi hóa mạnh. Chất X là
a)
A. H3PO4.
b)
B. HNO3.
c)
C. H2SO4.
d)
D. HCl
87.
Câu 1[H] 5 .Cho các nhận định sau về tính chất hóa học của nitric acid: (1) có tính acid mạnh; (2) có tính acid yếu; (3) có tính oxi hóa mạnh; (4) có tính khử mạnh. Số nhận định đúng là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
88.
Câu 16 [H] .Nitric acid dễ bị phân hủy bởi ánh sáng hoặc nhiệt độ tạo thành các sản phẩm là
a)
A. NO2, H2O.
b)
B. NO2, O2, H2O.
c)
C. N2, O2, H2O.
d)
D. N2. H2O.
89.
Câu 17. [H] Trong công nghiệp, quá trình sản xuất Ca(NO3)2 cùng làm phân bón được thực hiện bằng phương phản ứng giữa dung dịch HNO3 với hợp chất phổ biến, giá rẻ nào sau đây?
a)
A. CaO.
b)
B. Ca(OH)2.
c)
C. CaCO3.
d)
D. CaSO4.
90.
Câu 18. [H] Cho dung dịch HNO3 tác dụng với các chất sau: NH3, CaCO3, Ag, NaOH. Số phản ứng trong đó HNO3 đóng vai trò acid Bronsted là?
a)
A. 4.
b)
B. 1.
c)
C. 3.
d)
D. 2.
91.
Câu 19. [H] Cho các nhận định sau về cấu tạo phân tử nitric acid: (a) Liên kết O – H phân cực về oxygen. (b) Nguyên tử N có số oxi hóa là +5. (c) Nguyên tử N có hóa trị bằng 4. (d) Liên kết cho – nhận N→O kém bền. Số nhận định đúng là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
92.
Câu 22: [VD] Cho các phát biểu sau : (1) Trong thực tế phản ứng hóa hợp giữa nitrogen và oxygen thường xảy ra đồng thời với quá trình đốt cháy nhiên liệu ở nhiệt độ cao. (2) Hợp chất NOx (NO2,NO,N2O4, N2O) được sinh ra từ hoạt động giao thông, vận tải, sản xuất công nghiệp,nông nghiệp, nhà máy nhiệt điện và trong đời sống. (3) Trong phân tử nitric acid HNO3, nguyên nitrogen có hóa trị 5 và số số oxi hóa +5. (4) Nguyên nhân của hiện tượng phú dưỡng là do sự thiếu dinh dưỡng đã cung cấp nguồn thức ăn dồi dào cho sinh vật phù du phát triển rất mạnh. Số phát biểu đúng ?
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 1
d)
D.2
93.
Câu 23. [VD] Cho m gam aluminium (Al) phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,958 lít khí nitrogen monoxide (NO) (đkc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là bao nhiêu?
a)
A. 3,4
b)
B. 5,4
c)
C. 4,5
d)
D. 6.