wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2025-2026

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là

a)

Cân bằng tĩnh.

b)

Cân bằng động.

c)

Cân bằng bền.

d)

Cân bằng không bền.

2.

Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là

a)

Sự biến đổi chất.

b)

Sự dịch chuyển cân bằng.

c)

Sự chuyển đổi vận tốc phản ứng.

d)

Sự biến đổi hằng số cân bằng.

3.

Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (g) + O2 (g) ⇌ 2SO3 (g); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Phát biểu đúng là:

a)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

b)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.

c)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

d)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.

4.

Xét cân bằng giữa dưa ra trong một piston ở nhiệt độ không đổi: N2 (g) + 3H2 (g) ⇌ 2NH3 (g) Nếu nén piston thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

a)

Chuyển dịch theo chiều nghịch.

b)

Chuyển dịch theo chiều thuận.

c)

Có thể chuyển dịch theo chiều thuận hoặc nghịch tuỳ thuộc vào piston bị nén nhanh hay chậm.

d)

Không thay đổi.

5.

Chất điện li yếu là

a)

CH3COOH.

b)

HClO4.

c)

NaCl.

d)

NaOH.

6.

Chất không điện li là

a)

CH3COOH.

b)

HClO4.

c)

NaCl.

d)

C12H22O11.

7.

Trong không khí, khí nào chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất?

a)

Oxygen

b)

Nitrogen

c)

Carbon dioxide

d)

Argon

8.

Khí nào dưới đây hoá lỏng thành phần chủ yếu không khí. Trong kĩ thuật, người ta có thể hạ thấp nhiệt độ xuống dưới -96°C để hoá lỏng không khí, sau đó nâng nhiệt độ đến dưới -183°C. Khi đó, nitrogen bay ra và còn lại là oxygen dạng lỏng. Phương pháp tách khí nitrogen và khí oxygen ra khỏi không khí như trên được gọi là:

a)

Kết tủa.

b)

Chiết.

c)

Sắc kí.

d)

Chưng cất.

9.

N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở điều kiện nào dưới đây?

a)

Nhiệt độ phản ứng khoảng 100°C

b)

Nhiệt độ phản ứng rất cao khoảng 3000°C hoặc có tia lửa điện.

c)

Nhiệt độ phản ứng khoảng 500°C

d)

Điều kiện thông thường, vì nitrogen là khí kim hoạt động mạnh.

10.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra hiện tượng phú dưỡng trong các thuỷ vực là gì?

a)

Sự tụ tụ các chất hữu cơ do phân huỷ xác sinh vật.

b)

Sự gia tăng quá mức các chất dinh dưỡng như nitrate (NO3-) và phosphate (PO43-) từ nước thải sinh hoạt, phân bón nông nghiệp và công nghiệp.

c)

Sự thay đổi nhiệt độ nước trong thuỷ vực.

d)

Quá trình xói mòn đất làm thay đổi hệ sinh thái nước ngọt.

11.

Lấy 2 đầu thủy tinh, 1 đầu nhúng vào bình đựng dung dịch HCl đặc và 1 đầu nhúng vào bình đựng dung dịch NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đầu lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

Khói màu trắng.

b)

Khói màu tím.

c)

Khói màu nâu.

d)

Khói màu vàng.

12.

Dung dịch HCl phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

KCl.

c)

HCl.

d)

KOH.

13.

Khi trộn sản phẩm của phản ứng hóa học trung quy các phản ứng hóa học ở điều kiện nhiệt độ cao có tia lửa điện, tạo thành các sản phẩm có tác dụng như một loại phân bón nào dưới đây, theo nước mưa rơi xuống, cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng

a)

Đạm ammonium.

b)

Phân lân.

c)

Đạm nitrate.

d)

Phân potassium.

14.

Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc thường sinh ra khí NO2 có màu nâu đỏ, độc và gây ô nhiễm môi trường. Tên gọi của NO2 là

a)

Dinitrogen pentoxide.

b)

Nitrogen dioxide.

c)

Dinitrogen oxide.

d)

Nitrogen mono oxide.

15.

Biện pháp nào sau đây không hạn chế tình trạng mưa acid

a)

 Cho lắp đặt các thiết bị khử sunphua tại những nhà máy nhiệt điện.

b)

 Loại bỏ nitrogen và sulfur trong dầu mỏ, than.

c)

Sử dụng các loại năng lượng có khả năng tái tạo thân thiện với môi trường.

d)

Phát tán chất NOx và SO2 vào bầu khí quyển.

16.

Mưa acid ảnh hưởng tới hệ thực vật, phá huỷ các vật liệu bằng kim loại, các bức tượng bằng đá, gây bệnh cho con người và động vật. Hiện tượng này thường gây ra bởi khí thải của nhà máy nhiệt điện, phương tiện giao thông và sản xuất công nghiệp. Tác nhân chủ yếu trong khí thải gây ra mưa acid là

a)

SO2 và NO2.

b)

CH4 và NH3.

c)

CO và CH4.

d)

CO và CO2.

17.

Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc, nóng trong ống nghiệm, thường sinh ra khí NO2 rất độc. Để loại bỏ khí NO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

a)

Giấm ăn

b)

Cồn

c)

Nước cất

d)

Xút

18.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử sulfur là

a)

3s2 3p4.

b)

2s2 2p4.

c)

3s2 3p6.

d)

2s2 2p6.

19.

Nguyên tố sulfur có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của sulfur trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

A. Chu kì 3, nhóm VIA.

b)

B. Chu kì 5, nhóm VIA.

c)

C. Chu kì 3, nhóm IVA.

d)

D. Chu kì 5, nhóm IVA.

20.

Trong tự nhiên, oxi và lưu huỳnh chiếm thành phần nhiều nhất là

a)

3S.

b)

3S2.

c)

3S6.

d)

3S5.

21.

Thạch cao sống là một dạng tồn tại phổ biến của sulfur trong tự nhiên, được sử dụng làm nguyên liệu để sản xuất xi măng, phân việt bàng,... Công thức của thạch cao sống là

a)

BaSO4.

b)

CaSO4.2H2O.

c)

MgSO4.

d)

CuSO4.5H2O.

22.

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hóa học của sulfur?

a)

Sulfur vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

b)

Sulfur chỉ có tính oxi hóa

c)

Sulfur không có tính oxi hóa, không có tính khử

d)

Sulfur chỉ có tính khử

23.

Để xử lí mercury bị vỡ tại trong phòng thí nghiệm thì người ta dùng chất nào sau đây?

a)

Bột sulfur

b)

Phosphorus

c)

Bột iron

d)

Bột copper

24.

Khi nhiệt độ huyết ngắn vỏ, rác chất bột nào sau đây làm thay đổi vài sẽ chuyển hoá chúng thành hợp chất bền, ít độc hại?

a)

Sulfur

b)

Đá vôi

c)

Nước cất

d)

Sulfur.

25.

Kim loại nào sau đây tác dụng với sulfur ở nhiệt độ thường?

a)

Al

b)

Hg

c)

Fe

d)

Cu

26.

Trong công nghiệp, hóa chất nào sau đây được sử dụng để điều chế SO2 trong quá trình sản xuất sulfuric acid là

a)

Na2SO3

b)

CuS

c)

FeS

d)

Na2S

27.

Sulfur được dùng để pha chế vào thuốc trị các bệnh ngoài da. Tên gọi dân gian của sulfur là

a)

đá diêm sinh

b)

đá vôi

c)

phèn chua

d)

giấm ăn.

28.

Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể được dùng làm chất tẩy màu. Khí X là

a)

H2S

b)

CO2

c)

SO2

d)

O3.

29.

Oxide X là chất khí, mùi hắc, độc (gây ho, viêm đường hô hấp). Trong công nghiệp, X dùng làm chất tẩy trắng, bột gỗ, sản xuất sulfuric acid. Công thức của X là

a)

CO2

b)

H2S

c)

SO2

d)

P2O5

30.

Phát biểu nào diễn tả đúng tính chất hóa học của SO2?

a)

SO2 chỉ có tính khử.

b)

SO2 chỉ có tính oxi hóa.

c)

SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.

d)

SO2 không có tính khử và không có tính oxi hóa.

31.

Mưa acid tàn phá nhiều rừng cây, ăn mòn nhiều công trình kiến trúc bằng đá và kim loại. Tác nhân chính tạo ra mưa acid là

a)

SO2

b)

H2S

c)

CO2

d)

CO.

32.

Quá trình đốt than sinh ra nhiều loại khí thải, trong đó có khí SO2. Khí SO2 mùi khó chịu và có khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của SO2 là

a)

sulfuric trioxide

b)

sulfuric acid

c)

sulfur dioxide

d)

hydrogen sulfide.

33.

Muối X không tan trong nước và các dung môi hữu cơ. Trong y học, X thường được dùng làm chất cản quang xét nghiệm X-quang đường tiêu hóa. Công thức của X là

a)

BaSO4

b)

Na2SO4

c)

K2SO4

d)

MgSO4

34.

Thuốc thử dùng nhận biết acid sulfuric và muối sulfate là:

a)

Quỳ tím

b)

Dung dịch phenolphtalein

c)

Dung dịch BaCl2

d)

Dung dịch AgNO3

35.

Phân biệt được dung dịch Na2SO4 và NaCl bằng dung dịch nào sau đây?

a)

Dung dịch BaCl2

b)

Dung dịch phenolphtalein

c)

Dung dịch AgNO3

d)

Dung dịch HNO3

36.

Để nhận biết anion có trong dung dịch K2SO4, không thể dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

Ba(OH)2.

b)

BaCl2.

c)

Ba(NO3)2.

d)

MgCl2.

37.

Để pha loãng H2SO4 đặc cách làm nào sau đây đúng?

a)

Cách 1 và 2.

b)

Cách 3.

c)

Cách 1.

d)

Cách 2.

38.

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm pha dung dịch acid X loãng bằng rót từ dung dịch acid đặc vào nước: Hình vẽ trên minh họa nguyên tắc pha chế acid

a)

HCl.

b)

H2SO4.

c)

HNO3.

d)

H3PO4.

39.

Để điều chế sulfuric acid, người ta có thể cho chất nào sau đây tác dụng với nước?

a)

Sulfur dioxide

b)

Sulfur

c)

Sulfur trioxide

d)

Sodium sulfate.

40.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng nhưng không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, người là

a)

Fe, Al, Cr.

b)

Cu, Fe, Al.

c)

Fe, Mg, Al.

d)

Cu, Pb, Ag.

41.

Dãy kim loại nào trong các dãy sau đây gồm các kim loại không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, người?

a)

Al, Fe, Au, Pt.

b)

Zn, Pt, Au, Mg.

c)

Al, Fe, Zn, Mg.

d)

Al, Fe, Au, Mg.

42.

Acid H2SO4 đặc không tác dụng với kim loại nào sau đây?

a)

Fe.

b)

Cu.

c)

Zn.

d)

Mg.

43.

Acid H2SO4 đặc, người ta dùng với chất nào sau đây?

a)

Cu

b)

Fe

c)

Zn

d)

Mg

44.

Công thức hóa học của oleum là gì?

a)

H2SO4(n - 1SO3)

b)

H2SO4.nSO2

c)

H2SO4.nSO3

d)

SO3.nH2SO4

45.

Oleum là sản phẩm tạo thành khi cho

a)

H2SO4 đặc hấp thụ SO3

b)

H2SO4 loãng hấp thụ SO3

c)

H2SO4 đặc hấp thụ SO2

d)

H2SO4 loãng hấp thụ SO2

46.

Nhỏ dung dịch H2SO4 98% vào cốc đựng dung dịch saccharose thì sẽ có hiện tượng gì?

a)

Đường bay hơi

b)

Đường hóa màu đen

c)

Đường hóa màu vàng

d)

Đường bị vón cục

47.

Sulfuric acid đặc thể hiện tính chất nào khi lấy nước từ hợp chất carbohydrate và khiến chúng hóa đen?

a)

Tính acid

b)

Tính base

c)

Tính háo nước

d)

Tính dễ tan

48.

Trong công nghiệp quặng pyrite (FeS2) được dùng làm nguyên liệu để:

a)

Luyện gang.

b)

Sản xuất sulfuric acid.

c)

Chế tạo nam châm điện.

d)

Tổng hợp dược phẩm.

49.

Bước sơ cứu đầu tiên cần làm ngay khi một người bị bỏng sulfuric acid là

a)

Rửa với nước lạnh nhiều lần

b)

Trung hòa acid bằng NaHCO3

c)

Băng bó tạm thời vết bỏng

d)

Đưa đến cơ sở y tế gần nhất

50.

Dung dịch sulfuric acid đặc khác dung dịch sulfuric acid loãng ở tính chất hóa học nào?

a)

Tính base mạnh.

b)

Tính oxi hóa mạnh.

c)

Tính acid mạnh.

d)

Tính khử mạnh.

51.

Căn cứ vào đặc điểm cấu tạo của H2SO4, kết luận nào sau đây đúng về tính chất cơ bản của H2SO4?

a)

H2SO4 có tính acid và tính khử.

b)

H2SO4 có tính acid và tính oxi hóa.

c)

H2SO4 có tính acid, tính khử và tính oxi hóa.

d)

H2SO4 không có tính oxi hóa.

52.

Câu 54: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ mô tả sau đây: Hiện tượng quan sát được là:

a)

B. Viên zinc tan dần, thu được dung dịch màu xanh, có khí không mùi thoát ra

b)

A. Viên zinc không tan, dung dịch không đổi màu, không có khí thoát ra

c)

C. Viên zinc tan dần, dung dịch không đổi màu, có khí mùi hắc thoát ra

d)

D. Viên zinc không tan, dung dịch đổi màu xanh, không có khí thoát ra

53.

Khi lẫn tạp tụng với một chất dưới đáy, trường hợp nào sau khi cho sulfuric acid đặc và sulfuric acid loãng hình thành sản phẩm giống nhau?

a)

MgO

b)

Fe(OH)2

c)

Fe3O4

d)

CaCO3

54.

Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau: (a) 2H2SO4 + C → 2SO2 + CO2 + 2H2O (b) H2SO4 + Fe(OH)2 → FeSO4 + 2H2O (c) 4H2SO4 + 2FeO → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O (d) 6H2SO4 + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

(a)

b)

(b)

c)

(c)

d)

(d)

55.

Chất nào sau đây là chất hữu cơ?

a)

CH4

b)

CO2

c)

Na2CO3

d)

CO

56.

Chất nào sau đây không phải là hợp chất hữu cơ?

a)

CH4

b)

CH3COOH

c)

HCN

d)

HCOONa

57.

Liên kết hoá học chủ yếu trong phân tử hợp chất hữu cơ là loại liên kết nào dưới đây?

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hoá trị

c)

Liên kết cho - nhận

d)

Liên kết hydrogen

58.

Phản ứng hoá học của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra

a)

chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

b)

nhanh và có một sản phẩm duy nhất.

c)

nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

d)

chậm, hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

59.

Hydrogen là hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố gồm

a)

carbon và hydrogen.

b)

hydrogen và oxygen.

c)

carbon và oxygen.

d)

carbon và nitrogen.

60.

Lý do một nguyên tử có thể không đảm bảo đặc biệt nào trong cơ cấu nguyên tử liên kết với nhất không theo quy tắc hoá trị nào.

a)

Là một nhóm nguyên tử không bền trong chất hữu cơ.

b)

Là một nhóm nguyên tử bị tách rời khỏi phân tử chất hữu cơ.

c)

Là một nhóm nguyên tử (hoặc nhóm nguyên tử) gây ra những phản ứng hoá học đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ.

d)

Là một nhóm nguyên tử (hoặc nhóm nguyên tử) gây ra những phản ứng hoá học đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ.

61.

Phương pháp dùng để dự đoán sự có mặt của các nhóm chức trong phân tử hợp chất hữu cơ là:

a)

Phương pháp phổ hồng ngoại

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp chứng cất

d)

Phương pháp sắc ký cột

62.

Phổ hồng ngoại là phương pháp vật lí rất quan trọng và phổ biến để nghiên cứu về

a)

thành phần nguyên tố chất hữu cơ.

b)

thành phần phân tử hợp chất hữu cơ.

c)

cấu tạo hợp chất hữu cơ.

d)

cấu trúc không gian hợp chất hữu cơ.

63.

Hợp chất alcohol, phenol có nhóm chức là:

a)

-OH

b)

-CO-

c)

-NH2

d)

-NH-

64.

Cho hợp chất hữu cơ X có công thức cấu tạo sau: X không chứa loại nhóm chức nào sau đây?

a)

A. Alcohol.

b)

B. Aldehyde.

c)

C. Amine.

d)

D. Carboxyl.

65.

Trường hợp nào dưới đây khoanh đúng nhóm chức carboxylic acid của ethanoic acid?

a)

C2H5O2

b)

C2H4O2

c)

C2H6O2

d)

C2H4O3

66.

Hợp chất nào sau đây là hydrocarbon?

a)

C2H5O

b)

C2H6

c)

C2H5N

d)

C2H5Cl

67.

Hợp chất nào sau đây có chứa nhóm chức?

a)

C2H6

b)

C2H4

c)

C2H4O

d)

C2H2

68.

Trên phổ hồng ngoại của hợp chất hữu cơ X có các hấp thụ đặc trưng ở 2 817cm-1 và 1 731 cm-1. Chất X là chất nào trong các chất dưới đây?

a)

CH3C(O)CH2CH3

b)

CH2=CHCH2OH

c)

CH3CH2CH2OH

d)

CH3CH2COOH

69.

Phổ hồng ngoại của hợp chất hữu cơ nào dưới đây không có hấp thụ ở vùng 1750-1600 cm⁻¹?

a)

Alcohol.

b)

Ketone.

c)

Ester.

d)

Aldehyde.

70.

Để tách các chất lỏng ra khỏi hỗn hợp các chất có nhiệt độ sôi khác nhau, nhằm thu được chất lỏng tinh khiết hơn là phương pháp nào sau đây?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

71.

Dùng phương pháp nào sau đây để tách và tinh chế chất rắn?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

72.

Phương pháp dùng dung môi lỏng hòa tan chất hữu cơ để tách chúng ra khỏi hỗn hợp rắn?

a)

Chiết lỏng – lỏng.

b)

Chiết lỏng – rắn

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

73.

Việc tách các chất ra khỏi nhau bằng phương pháp sắc kí dựa trên đặc tính nào sau đây của chất?

a)

Phân tử khối.

b)

Nhiệt độ sôi.

c)

Khả năng hấp phụ và hòa tan.

d)

Nhiệt độ nóng chảy.

74.

Chứng tỏ là phương pháp tách chất dựa vào sự khác nhau về tính chất vật lí (ở một áp suất nhất định) nào sau đây của các chất trong hỗn hợp?

a)

Nhiệt độ sôi.

b)

Nhiệt độ nóng chảy.

c)

Độ tan.

d)

Màu sắc.

75.

Phương pháp nào sau đây được dùng để ngâm rượu thuốc?

a)

Chiết lỏng – lỏng.

b)

Chiết lỏng – rắn

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

76.

Hình vẽ bên mô tả phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ nào?

a)

Kết tinh.

b)

Chiết.

c)

Sắc kí.

d)

Chưng cất.

77.

X, Y có thể là những chất nào?

a)

Tinh dầu cam và ethanol.

b)

Ethanol và nước cất.

c)

Tinh dầu chàm và nước cất.

d)

Nước đường và nước cất.

78.

Công thức tổng quát cho ta biết

a)

Số lượng các nguyên tố trong hợp chất.

b)

Tỉ lệ giữa các nguyên tố trong hợp chất.

c)

Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ.

d)

Thành phần nguyên tố trong hợp chất.

79.

Công thức đơn giản nhất cho ta biết:

a)

Số lượng số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử hợp chất hữu cơ.

b)

Tỉ lệ tối giản giữa số nguyên tử của các loại nguyên tố trong phân tử hợp chất hữu cơ.

c)

Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ.

d)

Tất cả đều sai.

80.

Công thức phân tử cho biết

a)

tỉ lệ số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

b)

số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

c)

thành phần định tính các nguyên tố.

d)

tỉ lệ khối lượng mỗi nguyên tố trong phân tử.

81.

Từ phổ MS của ethanol, người ta xác định được ion phân tử [C₂H₆O⁺] có giá trị m/z bằng 46. Vậy, phân tử khối của ethanol là

a)

46.

b)

47.

c)

45.

d)

48.

82.

Từ phổ MS của benzene, người ta xác định được ion phân tử [C₆H₆⁺] có giá trị m/z bằng 78. Vậy, phân tử khối của benzene là

a)

78.

b)

79.

c)

77.

d)

76.

83.

Phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ X thu được như hình vẽ,Phân tử khối của hợp chất hữu cơ X là

a)

80.

b)

78.

c)

76.

d)

50.

84.

Cho phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ A như hình vẽ: Giá trị m/z của mảnh ion phân tử là

a)

43.

b)

58.

c)

71.

d)

142.

85.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, nguyên tử carbon có hóa trị ?

a)

I.

b)

II.

c)

III.

d)

IV.

86.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, các nguyên tử carbon có thể liên kết với nhau tạo thành mạch carbon nào?

a)

Mạch nhánh; mạch vòng.

b)

Mạch nhánh; mạch không nhánh.

c)

Mạch nhánh; không nhánh; mạch vòng.

d)

Mạch không nhánh; mạch vòng.

87.

Công thức nào dưới đây biểu diễn đúng cấu tạo hoá học của chất?

a)

Công thức (1).

b)

Công thức (2) và công thức (3).

c)

Công thức (4).

d)

Công thức (1) và công thức (3).

88.

Nhận xét nào sau đây về hai công thức cấu tạo bên là đúng?

a)

Biểu diễn cấu tạo hoá học của hai chất đồng phân về mạch carbon.

b)

Biểu diễn cấu tạo hoá học của hai chất đồng phân về vị trí nhóm chức.

c)

Biểu diễn cấu tạo hoá học của hai chất thuộc cùng dãy đồng đẳng.

d)

Biểu diễn cấu tạo hoá học của cùng một chất.