Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Hóa Học

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào dưới đây thuộc đối tượng nghiên cứu của Hóa học?

a)

Sự hình thành hệ Mặt Trời

b)

Cấu tạo của chất và sự biến đổi của chất.

c)

Quá trình phát triển của loại người.

d)

Tốc độ của ánh sáng trong chân không.

2.

Sự biến đổi nào sau đây không phải là một hiện tượng hóa học?

a)

Hơi nến cháy trong không khí, tạo thành khí cacbonic và hơi nước.

b)

Hòa tan muối ăn vào nước, tạo thành dung dịch muối ăn.

c)

Sắt cháy trong lưu huỳnh, tạo thành muối sắt(II) sufua.

d)

Khí hiđro cháy trong oxi, tạo thành nước.

3.

Các loại hạt cơ bản cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

neutron, electron.

b)

proton, neutron.

c)

electron, proton.

d)

electron, neutron, proton.

4.

Hạt mang điện trong nguyên tử

a)

chỉ có proton.

b)

là proton và neutron.

c)

là proton và electron.

d)

chỉ có electron.

5.

Hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X có 13 hạt mang điện và 14 hạt không mang điện. Số khối của X là

a)

27.

b)

14.

c)

13.

d)

24.

6.

Nguyên tử carbon có 6 proton và có số khối là 12. Số neutron của nguyên tử carbon là

a)

6.

b)

10.

c)

12.

d)

18.

7.

Một đồng vị của nguyên tố copper (Cu) là . Nguyên tử này có số hạt mang điện là

a)

34.

b)

63.

c)

58.

d)

29.

8.

Cặp nguyên tử nào sau đây là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?

a)

Các cặp dưới giống nhau

b)

.

c)

.

d)

.

9.

Các nguyên tử nào dưới đây thuộc cùng một nguyên tố hóa học ?

a)

Các cặp dưới giống nhau

b)

;

c)

;

d)

;

10.

Cho phổ khối của nguyên tố A được biểu diễn tại hình bên dưới, nguyên tử khối trung bình của A là

a)

91,32.

b)

91,40.

c)

90,00.

d)

94,23.

11.

Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố này là bao nhiêu?

a)

10

b)

10,8

c)

10,2

d)

11

12.

Phân lớp nào sau đây có mức năng lượng cao nhất?

a)

2p

b)

3s

c)

3d

d)

4s

13.

Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa

a)

1 electron

b)

4 electron

c)

3 electron

d)

2 electron

14.

Cấu hình electron nguyên tử nào sau đây là của nguyên tử khí hiếm?

a)

1s22s22p63s23p6

b)

1s22s22p63s2

c)

1s22s22p63s23p5

d)

1s22s22p63s23p1

15.

Kí hiệu phân lớp nào sau đây không đúng?

a)

2p

b)

4d

c)

3f

d)

5s

16.

Sự phân bố electron vào phân lớp nào sau đây không đúng?

a)

s2

b)

p7

c)

d10

d)

f7

17.

Orbital s có dạng

a)

hình tròn

b)

hình số 8 nổi

c)

hình cầu

d)

hình bầu dục

18.

Hình bên là mô phỏng của AO

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

19.

Các phân lớp có trong lớp L là

a)

2s, 2p

b)

2s, 2p, 2d

c)

3s, 3p, 3d

d)

4s, 4p, 4d, 4f

20.

Lớp M có số electron tối đa là

a)

8

b)

18

c)

6

d)

2

21.

Sự phân bố electron theo ô orbital nào dưới đây là đúng?

a)

Ba cái ko cùng 1 ô hướng lên trên

b)

↑

c)

↑

d)

↑

22.

Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 8. Nguyên tố X là

a)

Si (Z=14)

b)

O (Z=8)

c)

Al (Z=13)

d)

Cl (Z=17)

23.

Nguyên tử của nguyên tố M có cấu hình electron là ls22s22p4. Số electron độc thân của M là

a)

3

b)

1

c)

2

d)

0

24.

Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một nhóm A của bảng tuần hoàn có cùng

a)

số neutron.

b)

số electron.

c)

số proton.

d)

số electron lớp ngoài cùng.

25.

Số thứ tự của chu kì được xác định bằng

a)

số electron.

b)

số lớp electron.

c)

số electron hóa trị.

d)

số electron lớp ngoài cùng.

26.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p1 thuộc chu kì

a)

2.

b)

3.

c)

5.

d)

4.

27.

Nhóm A của bảng tuần hoàn gồm các nguyên tố

a)

f.

b)

d và f.

c)

d.

d)

s và p.

28.

Trong bảng tuần hoàn, các chu kì nào sau đây đều là chu kì lớn?

a)

Chu kì 1, 2.

b)

Chu kì 3, 4.

c)

Chu kì 1, 2, 3.

d)

Chu kì 5, 6.

29.

Trong bảng tuần hoàn, số nguyên tố thuộc chu kì 3 là

a)

6.

b)

8.

c)

18.

d)

32.

30.

Nguyên tử của nguyên tố X có 3 electron ở phân lớp s. X thuộc chu kì

a)

4.

b)

1.

c)

3.

d)

2.

31.

Cấu hình electron hóa trị của nguyên tử các nguyên tố nhóm IIA trong bảng tuần hoàn đều là

a)

np2.

b)

ns2.

c)

ns2np2.

d)

ns2np4.

32.

Cấu hình electron hóa trị của nguyên tử các nguyên tố nhóm VIA trong bảng tuần hoàn đều là

a)

ns4np2.

b)

ns2.

c)

np6.

d)

ns2np4.

33.

Trong mỗi chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên tố

a)

giảm dần.

b)

tăng dần.

c)

không thay đổi.

d)

biến đổi không theo quy luật.

34.

Trong mỗi chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính phi kim của các nguyên tố

a)

giảm dần.

b)

tăng dần.

c)

không thay đổi.

d)

biến đổi không theo quy luật.

35.

Cho các nguyên tố sau: Na (Z=11), Mg (Z=12), K (Z=19). Tính kim loại của chúng tăng dần theo thứ tự sau:

a)

Mg<Na<k

b)

Na

c)

K >Na>Mg

d)

K

36.

Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là

a)

F, O, Li, Na.

b)

F, Na, O, Li.

c)

F, Li, O, Na.

d)

Li, Na, O, F.

37.

Các nguyên tố hoá học được sắp xếp trong bảng tuần hoàn theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Theo chiều tăng dần của nguyên tử khối.

b)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron được xếp vào một nhóm.

c)

Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

d)

Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp vào một chu kì.

38.

Theo qui luật biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn thì:

a)

Phi kim mạnh nhất là Iodine;

b)

Kim loại mạnh nhất là lithium

c)

Phi kim mạnh nhất là fluorine;

d)

Kim loại yếu nhất là caesium

39.

Nguyên tố X có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3p4, vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là:

a)

chu kì 4 , nhóm IB

b)

Chu kì 4 , nhóm VIA

c)

Chu kì 4 , nhóm IIA

d)

Chu kì 3 , nhóm VIA

40.

Cation X2+ (ion dương) có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng 2p6. Cấu hình electron của nguyên tử X là:

a)

1s22s22p2

b)

1s22s22p63s2

c)

1s22s22p4

d)

1s22s22p5

41.

Cho biết nguyên tố A ở ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA. Cấu hình electron của A là:

a)

1s22s22p63s23p5

b)

1s22s22p63s23p7

c)

1s22s22p63s23p6

d)

1s22s22p63s23p4

42.

Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IIA. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là

a)

1s22s22p63s1.

b)

1s22s22p6.

c)

1s22s22p53s4.

d)

1s22s22p63s2.