NEW
Font size
WorksheetsCâu hỏi trắc nghiệm về dược lý và điều trị
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
MỤC TIÊU ĐIỀU TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP?
Đưa huyết áp về dưới 120/80 mmHg.
Đưa huyết áp về dưới 130/80 mmHg.
Đưa huyết áp về dưới 140/90 mmHg.
Đưa huyết áp về dưới 150/90 mmHg.
NIFEDIPINE CÓ TD CHÍNH TRÊN
cơ tim
động mạch
thần kinh trung ương
thận
CƠ CHẾ TÁC DỤNG CHÍNH CỦA LOSARTAN
ức chế enzyme angiotensin
ức chế kênh calci
đối kháng thụ thể angiotensin II
kích thích thụ thể thần kinh trung ương
KHÁNG SINH NÀO SAU ĐÂY THUỘC NHÓM FLUORO-QUINOLON
amoxicillin
cloramphenicol
gentamicin
ciprofloxacin.
KHÁNG SINH NÀO SAU ĐÂY CÓ THỂ GÂY VÀNG RĂNG Ở TRẺ EM
amoxicillin
cloramphenicol
gentamicin
tetracyclin
KHÁNG SINH NÀO SAU ĐÂY CÓ THỂ GÂY HỘI CHỨNG XÁM Ở TRẺ EM
amoxicillin
penicillin
cloramphenicol
THUỐC CÓ TD KO MONG MUỐN LÀ NHÌN MỜ, NHÌN THẤY QUẦN SÁNG
A strophantin
B dobutamin
C digitalis
D amrinon
HUYẾT ÁP PHỤ THUỘC VÀO HAI YẾU TỐ CHÍNH NÀO
A lưu lượng và hoạt động của hệ cktw
B lưu lượng tim và sức cản ngoại vi
C hệ của hệ cktw và hormon chống bài niệu
D tình trạng cơ tim và thăng bằng muối
KHÁNG SINH NÀO SAU ĐÂY CÓ THỂ SD ĐIỀU TRỊ ĐƯỜNG TIẾT NIỆU KO BIẾN CHỨNG
amoxicillin
cloramphenicol
gentamicin
aztreonam
KHÁNG SINH NÀO SAU ĐÂY THUỘC NHÓM MACROLID
azithromycin
amoxicillin
gentamicin
ceftriaxone
NGUYÊN NHÂN CHÍNH GÂY RA CƠN ĐAU THẮT NGỰC
A mất cân bằng giữa nhu cầu và cung cấp oxi cho cơ tim
B tăng huyết áp
C co thắt mạch vành
D rối loạn nhịp tim
THUỐC NÀO CÓ THỂ GÂY SẢY THAI NẾU SỬ DỤNG Ở PHỤ NỮ CÓ THAI
A dobutamin
B dopamin
C digitalis
THUỐC CHẸN BETA SỬ DỤNG TRONG CƠN ĐAU THẮT NGỰC NHỜ CƠ CHẾ
giãn mạch trực tiếp
giảm công năng tim
ức chế hệ thống renin-angiotensin-aldosterone
tăng cường bơm Na+/K+ ATPase
ƯU ĐIỂM CỦA ISOSORBID DINITRAT SO VỚI NITROGLYCERIN
ít gây đau đầu hơn
thời gian tác dụng dài hơn
sinh khả dụng cao hơn
ít tương tác thuốc hơn
KHÁNG SINH NÀO SAU ĐÂY CÓ THỂ SỬ DỤNG ĐIỀU TRỊ NHIỄM KHUẨN ĐƯỜNG TIẾT NIỆU KHÔNG BIẾN CHỨNG
amoxicillin
cloramphenicol
gentamicin
aztreonam
ĐẶC ĐIỂM NÀO SAU ĐÂY KHÔNG ĐÚNG VỀ DIGITOXIN
A. có khả năng hấp thu hoàn toàn qua đường tiêu hóa
B. chuyển hóa hoàn toàn ở gan
C. thải trừ nhanh chóng khỏi cơ thể
D. có tỉ bán thải dài
NITRAT VÀ NITRIT CÓ TÁC DỤNG CHÍNH NÀO TRONG ĐIỀU TRỊ CƠN ĐAU THẮT NGỰC
giãn mạch
chẹn kênh calci
giảm co bóp cơ tim
kích thích hệ giao cảm
NGOÀI HẠ ÁP, LOSARTAN CÒN TÁC DỤNG VỀ
giảm lipid máu
giảm loét dạ dày
giảm acid uric máu
TD KOMM CÓ THỂ GẶP KHI SỬ DỤNG AMRINON
tăng kali máu
giảm tiểu cầu
tăng huyết áp
co giật
SO VỚI DIGITALIS, ƯU ĐIỂM CỦA STROPHANTIN LÀ
A. có tác dụng nhanh hơn
B. ít tác dụng phụ hơn
C. tác dụng kéo dài hơn
D. có thể dùng đường uống
THUỐC CHẸN KÊNH CALCI CÓ TÁC DỤNG CHÍNH NÀO TRONG ĐIỀU TRỊ CƠN ĐAU THẮT NGỰC
giảm co bóp cơ tim và giãn mạch
kích thích hệ giao cảm
ức chế bơm natri/kali ATPase
tăng cường sản xuất EDRF
CƠ CHẾ TÁC DỤNG CỦA FANSIDAR LÀ GÌ
ức chế enzym polymerase
ức chế tổng hợp acid folic
gây tổn hại màng tế bào ký sinh trùng
tăng thải trừ ký sinh trùng
TRICHOMONAS VAGINALIS KÝ SINH CHỦ YẾU Ở ĐÂU
âm đạo
ruột
gan
phổi
IOD CÓ TÁC DỤNG DIỆT KHUẨN CHỦ YẾU THEO CƠ CHẾ NÀO
A. oxy hóa các enzyme
B. alkyl hóa protein
C. làm biến chất protein và oxy hóa các enzyme
PHỤ NỮ MANG THAI NHIỄM HIV CÓ NÊN ĐC ĐIỀU TRỊ KHÔNG?
nên được điều trị phối hợp thuốc tối ưu
không nên vì có thể gây hại cho thai nhi
chỉ nên điều trị khi có triệu chứng rõ ràng
chỉ nên điều trị trong ba tháng cuối thai kì
INDINAVIR THUỘC NHÓM THUỐC NÀO SAU ĐÂY
thuốc ức chế nucleosid reverse transcriptase (NRTI)
thuốc ức chế non-nucleosid reverse transcriptase (NNRTI)
thuốc ức chế protease
thuốc ức chế integrase
GRISEOFULVIN CÓ TÁC DỤNG TỐT NHẤT TRÊN
nấm candida
nấm cryptococcus
nấm da, tóc, móng
tất cả đáp án trên
PRAZIQUANTEL KHÔNG ĐƯỢC KHUYÊN DÙNG ĐỂ ĐIỀU TRỊ LOẠI GIUN SÁN NÀO
sán máng
sán dây
giun đũa
sán lá gan
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN NÀO SAU ĐÂY LÀ NGHIÊM TRỌNG NHẤT CỦA QUININ
hạ quinin
giảm bạch cầu
hạ đường huyết
độc tính nghiêm trọng (co giật, điếc, giảm thị lực..)
DILOXANID CÓ HIỆU LỰC CAO ĐỐI VỚI THỂ NÀO CỦA AMIP
thể hoạt động
bào nang
thể minuta
THUỐC NÀO SAU ĐÂY TRÊN THỊ TRƯỜNG ĐƯỢC SỬ DỤNG ĐỂ ĐIỀU TRỊ GIUN KIM?
albendazol
praziquantel
niclosamid
triclabendazol
CƠ CHẾ TÁC DỤNG CHÍNH CỦA MEBENDAZOL LÀ
ức chế sự thụ protein của KST
ức chế sự tổng hợp tiểu quản thành vi tiểu quản
tăng tính thấm của màng tế bào KST với ion calci
ức chế enzyme cholinesterase
THUỐC NÀO SAU ĐÂY CÓ THỂ GÂY HỘI CHỨNG SULFON
dapsone
rifampicin
clofazimin
ethambutol
CỒN TẨY DIỆT KHUẨN TỐT NHẤT Ở NỒNG ĐỘ
30-40
50-60
60-70
80-90
NHÓM THUỐC AZOL CÓ CƠ CHẾ TÁC DỤNG CHUNG LÀ
A. ức chế tổng hợp ergosterol
B. gắn vào ergosterol, tạo các ống dẫn
C. ức chế tổng hợp DNA và RNA
D. gắn vào protein tiểu đơn vị
RIFAMPICIN CÓ TÁC DỤNG DIỆT KHUẨN LAO BẰNG
A. ức chế tổng hợp protein của VK
B. ức chế tổng hợp acid mycolic của VK
C. ức chế tổng hợp ADN của VK
Ức chế tổng hợp ARN của VK
Độc tính quan trọng nhất của Amphotericin là:
tổn thương gan
tổn thương thận
rối loạn tiêu hóa
Tổn thương nào sau đây không phải của Isoniazid?
viêm dây TK ngoại vi
viêm gan
rối loạn tiêu hóa
suy thận
Cơ chế tác dụng chính của thuốc chống động kinh là:
làm tăng dẫn truyền ức chế của hệ GABA-ergic và/hoặc làm giảm dẫn truyền kích thích của hệ glutamatergic
gây ngừng sâu ức chế hoạt động thần kinh
kích thích trực tiếp vào nơ-ron để ngăn chặn cơn động kinh
làm tăng dẫn truyền kích thích của hệ glutamatergic
Amphotericin B có cơ chế tác dụng nào sau đây?
ức chế tổng hợp ergosterol ở vách tế bào nấm
gắn vào ergosterol, tạo dòng dẫn làm rò rỉ các ion
ức chế enzyme cytochrome P450 của nấm
gắn vào protein tiểu quản, làm gây thoái phân bào
Cơ chế tác dụng chính của Praziquantel là:
ức chế tổng hợp protein của sán
ức chế sự truyền hợp tiêu quản thành vi tiểu quản
tăng tính thấm màng tế bào sán với ion calci
ức chế enzyme cholinesterase
HIV chủ yếu tấn công vào loại tế bào nào?
tế bào lympho CD4
tế bào gan
tế bào da
tế bào dạ dày
GRISEOFUL CẦN SD TRONG TG BAO LÂU ĐỂ ĐIỀU TRỊ NẤM MÓNG
A 1 tuần
B 1 tháng
C 6-9 tháng
D 1 năm
TD KMM CỦA ZIDOVUDIN
A viêm tuỵ
B viêm tk ngoại biên
C thiếu máu
D sỏi thận
THUỐC TÍM(KMN04) THƯỜNG ĐƯỢC DÙNG ĐỂ LÀM GÌ
sát khuẩn vết thương có rỉ nước
sát khuẩn dụng cụ y tế
súc miệng
tất cả các trên
STREPTOMYCIN THUỘC NHÓM NÀO
aminoglycosid
macrolid
fluoroquinolon
cephatomicin
METRONIDAZOL CÓ TD DIỆT AMIP Ở ĐÂU
A chỉ ở mô
B chỉ ở ruột
C cả mô và ruột
D ko diệt amip
NGUYÊN TẮC NÀO SAU ĐÂY KO ĐÚNG KHI SD THUỐC CHỐNG ĐỘNG KINH
A chỉ dùng thuốc khi đã có chẩn đoán lâm sàng chắc chắn
B lúc đầu nên dùng nhiều loại thuốc phối hợp để tăng hiệu quả điều trị
C ko ngừng thuốc đột ngột
D phải dặn bảo bệnh nhân uống thuốc đều đặn hàng ngày ko quên
ARTEMISININ VÀ CÁC DẪN XUẤT CÓ TÁC DỤNG TRÊN GIAI ĐOẠN NSOF CỦA KST SỐT RÉT
thể vô tính trong hồng cầu
giai đoạn ở gan
gian bào
cả 3
THUỐC NÀO SAU ĐÂY CÓ THỂ GÂY QUÁI THAI
dapsone
rifampicin
clofazimin
thalidomid
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN CÓ THỂ XẢY RA KHI DÙNG ARTEMISININ VÀ CÁC DẪN XUẤT
rối loạn tiêu hóa
nhức đầu chóng mặt
chậm nhịp tim
cả 3
POVIDON-IOD CÓ ƯU ĐIỂM GÌ SO VỚI CỒN IOD
rẻ hơn
vững bền hơn ở nhiệt độ môi trường, ít kích ứng mô
có tác dụng diệt khuẩn mạnh hơn
thấm vào mô tốt hơn
DIDANOSIN CÓ THỂ GÂY RA TÁC DỤNG PHỤ NGHIÊM TRỌNG NÀO SAU ĐÂY
viêm tuỵ
phát ban
tăng bilirubin máu
giảm tiểu cầu
SAU KHI UỐNG ALBENDAZOL ĐƯỢC HẤP THU QUA ĐƯỜNG TIÊU HÓA VỚI TỶ LỆ BAO NHIÊU
5%
10%
14%
27%
FANSIDAR LÀ SỰ KẾT HỢP CỦA HAI LOẠI THUỐC NÀO
sulfadoxin và chloroquin
pyrimethamin và chloroquin
sulfadoxin và pyrimethamin
chloroquin và quinin
IDOQUINOL CÓ TD DIỆT AMIP Ở ĐÂU
A. trong lòng ruột
B. rong mô
C. cả ruột và mô
D. không diệt amip
