wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi trắc nghiệm từ ảnh đề bài

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Các vi khuẩn chí ở ruột KHÔNG CÓ vai trò nào sau đây:

a)

Làm thành hàng rào ngăn các vi khuẩn gây bệnh xâm nhập.

b)

Tăng quá trình tiêu hóa chất đạm, mỡ, đường.

c)

Hạn chế sự tan rữa sản phẩm độc.

d)

Tham gia tổng hợp vitamin D.

e)

Tham gia tổng hợp vitamin nhóm B, vitamin K.

2.

Lactase là enzyme được sản xuất chủ yếu bởi tụy:

a)

Đúng.

b)

Sai.

3.

Ở trẻ 3-7 tuổi, trong điều kiện bình thường, có thể sờ được gan dưới bờ sườn phải:

a)

1 cm.

b)

2 cm.

c)

3 cm.

d)

4 cm.

e)

5 cm.

4.

Gan trẻ em KHÔNG CÓ chức phận nào sau đây:

a)

Tham gia trao đổi protide, glucide, lipide và các vitamin.

b)

Tạo ra và bài tiết mật.

c)

Sinh ra tế bào máu trong thời kỳ bào thai.

d)

Tiết ra các men trypsin, lipase, amylase, maltase.

e)

Sinh nhiệt cho cơ thể.

5.

Đặc điểm giải phẫu nào sau đây của ruột KHÔNG phải là yếu tố thuận lợi để cho vi khuẩn xâm nhập vào cơ thể:

a)

Mạc treo ruột di động nhiều.

b)

Niêm mạc ruột có nhiều nhung mao.

c)

Niêm mạc ruột có nhiều nếp nhăn.

d)

Niêm mạc ruột có nhiều mạch máu.

e)

Ruột tương đối dài so với chiều cao cơ thể.

6.

Tử vong do tiêu chảy ở nhóm trẻ < 2 tuổi chiếm bao nhiêu phần trăm tỷ lệ tử vong của bệnh tiêu chảy ở trẻ em:

a)

40%.

b)

50%.

c)

60%.

d)

70%.

e)

80%.

7.

Theo IMCI dấu hiệu nào là của phân loại có mất nước trong bệnh tiêu chảy:

a)

Kích thích vật vã.

b)

Mắt rất trũng.

c)

Miệng và lưỡi rất khô.

d)

Nếp véo da mất rất chậm.

e)

Lì bì, không uống được nước.

8.

Theo IMCI dấu hiệu nào là của mất nước nặng trong bệnh tiêu chảy:

a)

Lì bì hay lơ mơ.

b)

Miệng và lưỡi khô.

c)

Uống háo hức.

d)

Nếp véo da mất chậm.

e)

Mắt trũng.

9.

Trẻ 3 tháng, bú sữa bò, tiêu chảy cấp có mất nước. Chế độ ăn của trẻ là:

a)

Tiếp tục cho bú như cũ.

b)

Cho bú sữa pha loãng 1/2 trong 2 ngày.

c)

Ngừng cho bú sữa bò đến khi bù nước được 4 giờ.

d)

Cho trẻ ăn cháo.

e)

B, C đúng.

10.

Tử vong trong tiêu chảy cấp ở trẻ em thường do:

a)

Mất nước.

b)

Sốt cao.

c)

Hạ đường máu.

d)

Sốc phản vệ.

e)

Xuất huyết.

11.

Phương pháp chăm sóc trẻ nào sau đây không làm tăng nguy cơ tiêu chảy:

a)

Cho ăn đậm từ 4-6 tháng đầu.

b)

Cai sữa trước 18 tháng.

c)

Cho trẻ bú chai.

d)

Dùng nước uống bị nhiễm bẩn.

e)

Không rửa tay trước khi chế biến thức ăn.

12.

Trong bệnh tiêu chảy dùng có thể thất bại trong các trường hợp sau, ngoại trừ:

a)

Tiêu chảy nặng, mất hơn 15ml/kg/giờ.

b)

Hôn mê.

c)

Nôn liên tục.

d)

Không thể uống được.

e)

Trẻ sơ sinh.

13.

Đặc điểm nào sau đây không phù hợp trong bệnh tiêu chảy kéo dài:

a)

Tiêu chảy >14 ngày.

b)

Là tiêu chảy mà khởi đầu là do nhiễm khuẩn.

c)

Bao gồm các trường hợp ỉa chảy mạn tính.

d)

Nguyên nhân gây bệnh khó xác định.

e)

Phân không có máu mủ.

14.

Chọn câu phù hợp nhất trong các xử trí sau đây khi trẻ bắt đầu bị tiêu chảy:

a)

Hạn chế nước uống vì có thể làm tiêu chảy nặng thêm.

b)

Cho thuốc cầm tiêu chảy.

c)

Dùng ngay dung dịch ORS.

d)

Giảm cho bú mẹ hay cho ăn.

e)

Cho một liều kháng sinh.

15.

Trẻ bị tiêu chảy khi cho uống ORS bị nôn cần phải:

a)

Ngừng cho uống ORS và thay bằng nước sôi để nguội.

b)

Cho thuốc chống nôn.

c)

Chuyền sang chuyến tĩnh mạch.

d)

Đợi 10 phút sau và cho uống ORS chậm hơn.

e)

Cho uống nước cháo.

16.

Theo phác đồ A, lượng ORS cho uống sau mỗi lần tiêu chảy ở trẻ dưới 2 tuổi là:

a)

20-40 ml.

b)

50-100 ml.

c)

120-150 ml.

d)

200 ml.

e)

250 ml.

17.

Chỉ định kháng sinh nào sau đây là không phù hợp trong điều trị tiêu chảy:

a)

Tiêu chảy do Giardia.

b)

Tiêu chảy do Shigella.

c)

Tiêu chảy do mất nước nặng.

d)

Trong tất cả các trường hợp có tiêu chảy và sốt.

e)

Ly âm/p xét nghiệm có nha bào ăn hồng cầu ở trong phân.

18.

Hướng dẫn nào dưới đây là không phù hợp với phác đồ điều trị B cho một trẻ > 6 tháng:

a)

Ước tính lượng dung dịch ORS trong 4 giờ đầu bù dịch.

b)

Hướng dẫn bà mẹ cách cho uống dung dịch ORS.

c)

Ngừng cho ăn cháo trong 4 giờ đầu.

d)

Hướng dẫn điều trị tiếp tục tại nhà theo phác đồ A sau khi bù đủ lượng dịch.

e)

Nhịn bú mẹ nếu trẻ còn bú.

19.

Phương pháp nào dưới đây không có tác dụng làm giảm tỷ lệ bệnh tiêu chảy cấp:

a)

Rửa tay sau khi đi ngoài và trước khi nấu ăn.

b)

Cho bú sữa mẹ hoàn toàn trong 4-6 tháng đầu.

c)

Tiêm phòng bằng vaccin DPT.

d)

Tiêm phòng sởi.

e)

Xử lý phân đúng cách.

20.

Hậu quả nào sau đây là nguy hiểm nhất trong mất nước nặng:

a)

Thiếu hụt kali.

b)

Kém ăn.

c)

Toan chuyển hoá.

d)

Sốt.

e)

Giảm khối lượng tuần hoàn.

21.

Chất nào dưới đây không có tác dụng làm tăng hiệu quả hấp thu Na ở ruột:

a)

Bột gạo nấu chín.

b)

Dầu thực vật.

c)

Đường ăn.

d)

Glucose.

e)

Sữa mẹ.

22.

Điều trị mất nước nặng đối với trẻ < 12 tháng:

a)

Cho truyền dịch 30ml/kg trong 1 giờ đầu, 70ml/kg trong 5 giờ sau.

b)

Cho truyền dịch 30ml/kg trong 30 phút đầu, 70ml/kg trong 5 giờ sau.

c)

Cho truyền dịch 30ml/kg trong 30 phút đầu, 70ml/kg trong 2 giờ sau.

d)

Cho truyền dịch 30ml/kg trong 30 phút đầu, 70ml/kg trong 2 giờ 30 phút sau.

e)

Không có câu nào đúng.

23.

Dặn bà mẹ các dấu hiệu cần đưa trẻ tới trạm y tế khi điều trị tiêu chảy tại nhà:

a)

Đi tiêu nhiều, phân nhiều nước.

b)

Ăn hoặc uống kém.

c)

Lì bì.

d)

A, B đúng.

e)

A, C đúng.

24.

Chỉ số mắc bệnh tiêu chảy cao nhất là ở lứa tuổi:

a)

Sơ sinh.

b)

< 6 tháng.

c)

6-11 tháng.

d)

12-24 tháng.

e)

24-36 tháng.

25.

Các yếu tố vật chủ sau đây làm tăng tính cảm thụ đối với tiêu chảy ngoại trừ:

a)

Nhiễm ký sinh trùng đường ruột.

b)

Suy dinh dưỡng.

c)

Sởi.

d)

Suy giảm miễn dịch.

e)

Trẻ dùng thuốc ức chế miễn dịch.

26.

Yếu tố nào không phải là yếu tố thuận lợi gây bệnh ỉa chảy cho trẻ trong thời kỳ ăn dặm:

a)

Thức ăn dặm để ở nhiệt độ phòng nhiều giờ không hâm lại.

b)

Thức ăn dặm có Protein và năng lượng thấp.

c)

Cho trẻ ăn dặm lúc 3-4 tháng.

d)

Cho trẻ bú bình.

e)

Cho trẻ 1 tuổi ăn 3 lần/ngày.

27.

Tác nhân nào không phải là nguyên nhân thường gặp gây tiêu chảy cho trẻ nhỏ ở các nước đang phát triển:

a)

Rotavirus.

b)

EIEC.

c)

E. histolitica.

d)

Shigella.

e)

Cryptosporidium.

28.

Thành phần của dung dịch ORS:

a)

NaCl 3,0g; Trisodium Citrat 2,5g; KCl 1,5g; Glucose 20g.

b)

NaCl 3,50g; Trisodium Citrat 2,9g; KCl 1,5g; Glucose 20g.

c)

NaCl 3,0g; Trisodium Citrat 2,5g; KCl 2,5g; Glucose 25g.

d)

NaCl 3,50g; Bicarbonat 2,0g; KCl 1,5g; Glucose 20g.

e)

NaCl 3,0g; Bicarbonat 1,5g; KCl 2,0g; Glucose 20g.

29.

Trứng giun đũa khi ra khỏi cơ thể:

a)

Có thể lây nhiễm sau vài giờ.

b)

Tồn tại lâu ở ngoại cảnh nhờ có vỏ dày.

c)

Chỉ lây khi có ấu trùng trong trứng.

d)

A, B đúng.

e)

B, C đúng.

30.

Chu kỳ của giun đũa:

a)

Ấu trùng giai đoạn 1 -ruột- gan-tim phải-phổi - ruột.

b)

Ấu trùng giai đoạn 1- ruột- tim trái -gan - phổi -ruột.

c)

Trứng giun - ruột - gan- tim phải -phổi - ruột.

d)

Trứng giun- ruột- tim trái- gan- phổi-ruột.

e)

Không có câu nào đúng.

31.

Phòng bệnh sán lá gan lớn cần:

a)

Rửa tay trước khi chế biến thức ăn.

b)

Dùng nước sạch.

c)

Không ăn thịt gia súc chưa nấu chín.

d)

Không ăn rau mọc dưới nước chưa nấu chín.

e)

Không ăn gỏi cá.

32.

Điều trị sán dây lợn, dây bò:

a)

Mebendazole 500mg liều duy nhất.

b)

Pyrantel 125mg, 10mg/kg, lặp lại sau 2 tuần.

c)

Vermox 100mg, ngày uống 2 viên trong 3 ngày.

d)

Praziquentel 75mg/kg/ngày × 3 ngày.

e)

Albendazol 400mg × 1 viên/ngày × 3 ngày.

33.

Đặc điểm chung về dịch tễ giun đũa:

a)

Không có tính địa phương.

b)

Tỷ lệ hiện mắc không ổn định.

c)

Tỷ lệ hiện mắc rất ổn định.

d)

Không bị tái nhiễm.

e)

A, D đúng.

34.

Hội chứng Loeffler bao gồm các triệu chứng sau, ngoại trừ:

a)

Bệnh nhân sốt nhẹ, có thể ho ra máu.

b)

Phổi nghe ran rít ngáy.

c)

XQ phổi có đám mờ rải rác.

d)

CTM có bạch cầu ưa acid tăng.

e)

Da nổi mẩn, mê dại.

35.

Triệu chứng XQ phổi trong hội chứng Loeffler biến mất sau:

a)

1-2 tuần.

b)

<1 tuần.

c)

2-3 tuần.

d)

>1 tháng.

e)

Không có câu nào đúng.

36.

Biện pháp nào không có hiệu quả để phòng chống bệnh giun đũa:

a)

Tẩy giun định kỳ.

b)

Rửa tay sau khi đi ngoài.

c)

Rửa tay trước khi chế biến thức ăn.

d)

Vệ sinh phân nước rác.

e)

Sử dụng nước sạch.

37.

Dấu hiệu nào không phải là dấu hiệu chính của abces gan do giun.

a)

Sốt kéo dài, dao động

b)

Thiếu máu, phù SDD.

c)

Gan cứng chắc, có u cục lổn nhổn.

d)

Đau vùng hạ sườn phải

e)

CTM có bạch cầu trung tính ưu thế

38.

Triệu chứng của cơn đau bụng trong giun chui ống mật.

a)

Đau bụng đột ngột

b)

Đau bụng đột ngột, dữ dội

c)

Đau bụng âm ỉ vùng thượng vị

d)

Đau bụng âm ỉ vùng quanh rốn

e)

Không có câu nào đúng.

39.

Triệu chứng nào không phải là triệu chứng thường gặp của nhiễm trùng đường mật sau giun chui ống mật.

a)

Sốt cao.

b)

Đau bụng liên tục có cơn trội lên.

c)

Điểm cạnh ức phải đau.

d)

Vàng da.

e)

Bạch cầu tăng, bạch cầu đa nhân trung tính ưu thế.

40.

Đặc điểm của đau bụng trong bán tắc ruột do giun.

a)

Đột ngột, dữ dội.

b)

Đau liên tục, nôn không đỡ đau.

c)

Đau âm ỉ hoặc thành cơn vùng quanh rốn.

d)

Đau đột ngột lan xuống hạ vị.

e)

Đau âm ỉ vùng thượng vị, nôn đỡ đau.

41.

Yếu tố nào không phải là yếu tố thuận lợi làm xuất hiện biến chứng giun chui ống mật.

a)

Dùng thuốc xổ giun quá liều.

b)

Sốt cao.

c)

Môi trường sống của giun bị thay đổi.

d)

Thiếu thức ăn.

e)

Tẩy giun bằng thuốc có tác dụng yếu.

42.

Giun móc có thể gây ra các triệu chứng sau.

a)

Đau vùng thượng vị như loét dạ dày, tá tràng

b)

Tiêu chảy lặp đi lặp lại

c)

Thiếu máu

d)

A, B đúng

e)

A, C đúng

43.

Biện pháp nào sau đây không phòng được nhiễm giun kim.

a)

Không cho trẻ mặc quần hở đít

b)

Cắt ngắn móng tay

c)

Rửa tay trước khi ăn

d)

Rửa hậu môn buổi sáng bằng nước xà phòng đặc

e)

Không đi chân đất

44.

Biện pháp tốt nhất để điều trị giun kim.

a)

Cho 1 liều Albendazole 400mg liều duy nhất

b)

Cho 1 liều Mebendazole 500mg liều duy nhất

c)

Cho Pyrantel 10mg/kg sau 2 tuần lặp lại liều thứ 2

d)

Cho Pyrantel 10mg/kg sau 1 tuần lặp lại liều thứ 2

e)

Cho 1 liều Mebendazole 500mg, sau 1 tuần lặp lại liều thứ 2

45.

Test Elisa để chẩn đoán bệnh sán lá gan lớn có hiệu giá kháng thể (+) nhỏ nhất là.

a)

HGKT > 1/32001/3200

b)

HGKT > 1/21001/2100

c)

HGKT > 1/12001/1200

d)

HGKT > 1/43001/4300

e)

HGKT > 1/35001/3500

46.

Trẻ bị bệnh sán lá gan lớn là do.

a)

Ăn thịt gia súc chưa nấu chín

b)

Ăn gỏi cá

c)

Không dùng nước sạch

d)

Ăn rau mọc dưới nước nấu chưa chín

e)

Ăn thịt gia cầm chưa nấu chín

47.

Biện pháp nào để phòng bệnh giun móc.

a)

Không dùng phân tươi để bón rau

b)

Rửa tay trước khi ăn.

c)

Ăn chín, uống sôi

d)

Xử lý phân đúng cách

48.

Các kết quả dưới đây là của thiếu máu giun móc, ngoại trừ.

a)

Hồng cầu giảm

b)

Bạch cầu ái toan tăng.

c)

Hồng cầu lưới và hồng cầu non giảm.

d)

Protidé máu giảm

e)

Albumin máu giảm

49.

Thuốc điều trị có hiệu quả hiện nay đối với bệnh nhiễm sán lá gan lớn (Fasciola hepatica).

a)

Niclosamid.

b)

Praziquantel.

c)

Albendazole.

d)

Emetin.

e)

Mebendazole.

50.

Tác dụng dược lý của Albendazol đối với giun, sán.

a)

Ức chế sự hấp thu Glucose của giun làm cho giun tê liệt và chết.

b)

Tác dụng trên dẫn truyền thần kinh cơ của giun sán gây liệt cứng.

c)

Làm tổn thương tế bào ruột của giun.

d)

Ức chế hấp thu Glucose, làm cho chu trình Krebs bị tắc nghẽn đưa đến tích tụ acid lactic làm sán ngộ độc mà chết.

e)

Làm tiêu protein của giun sán.

51.

Tác dụng dược lý của Mebendazol đối với giun, sán.

a)

Ức chế sự hấp thu Glucose của giun làm cho giun tê liệt và chết.

b)

Tác dụng trên dẫn truyền thần kinh cơ của giun sán gây liệt cứng.

c)

Làm tổn thương tế bào ruột của giun.

d)

Ức chế hấp thu Glucose, làm cho chu trình Krebs bị tắc nghẽn đưa đến tích tụ acid lactic làm sán ngộ độc mà chết.

e)

Làm tiêu protein của giun sán.

52.

Tác dụng dược lý của Pyrantel pamoate đối với giun.

a)

Ức chế sự hấp thu Glucose của giun làm cho giun tê liệt và chết.

b)

Tác dụng trên dẫn truyền thần kinh cơ gây liệt cứng.

c)

Làm tổn thương tế bào ruột của giun.

d)

Ức chế hấp thu Glucose, làm cho chu trình Krebs bị tắc nghẽn đưa đến tích tụ acid lactic.

e)

Làm tiêu protein của giun sán.

53.

Mốc giải phẫu để phân chia bộ máy hô hấp thành đường hô hấp trên và đường hô hấp dưới.

a)

Họng.

b)

Khí quản.

c)

Nắp thanh quản.

d)

Thanh quản.

e)

Phế quản gốc.

54.

Khi trẻ em bị viêm mũi, hoạt động hô hấp của trẻ bị ảnh hưởng như thế nào.

a)

Không ảnh hưởng vì trẻ có thể thở bằng miệng.

b)

Không ảnh hưởng vì mũi thuộc về đường hô hấp trên.

c)

Không ảnh hưởng vì chức năng sưởi ấm và lọc sạch của mũi vẫn hoạt động tốt.

d)

Không ảnh hưởng do chức năng loại thải vi khuẩn, virus, bụi ở trẻ em tốt.

e)

Trẻ khó thở và khó bú do tình trạng xuất tiết và phù nề ở mũi.

55.

Trẻ nhỏ ít bị chảy máu cam là do.

a)

Lỗ mũi và ống mũi hẹp.

b)

Niêm mạc mũi dày và thô.

c)

Khả năng sát trùng của niêm dịch tốt.

d)

Tổ chức hang ở lớp dưới niêm mạc mũi ít phát triển.

e)

Tổ chức hang ở lớp dưới niêm mạc mũi phát triển mạnh.

56.

Tại sao dị vật đường thở dễ rơi vào nhánh phế quản phải.

a)

Nhánh phế quản phải rộng và đi sang một bên so với khí quản.

b)

Nhánh phế quản phải rộng và đi xuôi xuống dưới.

c)

Nhánh phế quản trái hẹp và đi xuôi xuống dưới.

d)

Nhánh phế quản trái rộng và nằm cao hơn nhánh phế quản phải.

e)

Nhánh phế quản phải nằm cao hơn so với nhánh phế quản trái.

57.

Đặc điểm chung của thanh khí phế quản trẻ em là.

a)

Lòng tương đối rộng, tổ chức đàn hồi phát triển mạnh, vòng sụn chắc và niêm mạc có ít mạch máu.

b)

Lòng tương đối hẹp, tổ chức đàn hồi ít phát triển, vòng sụn mềm dễ biến dạng và niêm mạc có nhiều mạch máu.

c)

Lòng tương đối hẹp, tổ chức đàn hồi phát triển mạnh, vòng sụn chắc và niêm mạc có ít mạch máu.

d)

Lòng tương đối hẹp, tổ chức đàn hồi phát triển mạnh, vòng sụn chắc và niêm mạc có nhiều mạch máu.

e)

Lòng tương đối rộng, tổ chức đàn hồi ít phát triển, vòng sụn chắc và niêm mạc có ít mạch máu.

58.

Đặc điểm nào sau đây phù hợp với cấu tạo phổi trẻ em.

a)

Có nhiều mạch máu và bạch mạch, nhiều cơ trơn, ít tổ chức đàn hồi, các cơ hô hấp chưa phát triển hoàn chỉnh.

b)

Có ít mạch máu và bạch mạch, ít cơ trơn, nhiều tổ chức đàn hồi, các cơ hô hấp phát triển hoàn chỉnh.

c)

Có nhiều mạch máu và bạch mạch, ít cơ trơn, ít tổ chức đàn hồi, các cơ hô hấp chưa phát triển hoàn chỉnh.

d)

Có nhiều mạch máu và bạch mạch, nhiều cơ trơn, nhiều tổ chức đàn hồi, các cơ hô hấp chưa phát triển hoàn chỉnh.

e)

Có nhiều mạch máu và bạch mạch, nhiều cơ trơn, ít tổ chức đàn hồi, các cơ hô hấp đã phát triển hoàn chỉnh.

59.

Số rãnh liên thùy ở phổi phải trẻ em là.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

e)

5.

60.

Nhịp thở của trẻ sơ sinh được mô tả.

a)

Thở đều, có những cơn ngừng thở dài.

b)

Thở đều, không có những cơn ngừng thở.

c)

Thở không đều, có những cơn ngừng thở dài.

d)

Thở đều, có những cơn ngừng thở ngắn.

e)

Thở không đều, có những cơn ngừng thở ngắn.

61.

Theo Tổ Chức Y Tế Thế Giới, một trẻ sơ sinh được cho là có thở nhanh khi tần số thở.

a)

3030 lần/phút.

b)

4040 lần/phút.

c)

5050 lần/phút.

d)

6060 lần/phút.

e)

7070 lần/phút.