wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mức độ BIẾT: Esters, Lipids, Soaps, and Detergents

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Chọn công thức chung đúng của este tạo bởi acid carboxylic và alcohol.

a)

RCOOR'

b)

RCOOH

c)

(RCOO)2R'

d)

RCOR'

2.

Trong các chất sau, chất nào là este: CH3OOCC2H5; HOOCCH3; H2NCH2COOH; CH3CHO.

a)

CH3OOCC2H5

b)

HOOCCH3

c)

H2NCH2COOH

d)

CH3CHO

3.

Benxyl acetate là este có mùi thơm của hoa nhài. Chọn công thức của benxyl acetate.

a)

CH3COOC6H5

b)

CH3COOCH2C6H5

c)

C2H5COOCH3

d)

CH3COOCH3

4.

Ethyl propionate là este có mùi thơm của dứa. Chọn công thức đúng của ethyl propionate.

a)

HCOOC2H5

b)

C2H5COOC2H5

c)

C2H5COOCH3

d)

CH3COOCH3

5.

Khi cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sản phẩm tạo thành là gì?

a)

CH3COONa và CH3COOH

b)

CH3COONa và CH3OH

c)

CH3COOH và CH3ONa

d)

CH3OH và CH3COOH

6.

Phát biểu nào sau đây đúng về lipid?

a)

Lipid là chất béo.

b)

Lipid là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật.

c)

Lipid là ester của glycerol với các acid béo.

d)

Lipid là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước nhưng hòa tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực.

7.

Chất nào sau đây không phải acid béo?

a)

acetic acid

b)

stearic acid

c)

oleic acid

d)

palmitic acid

8.

Thành phần chính của xà phòng là gì?

a)

muối của acid béo

b)

muối của acid vô cơ

c)

muối sodium hoặc potassium của acid béo

d)

muối sodium hoặc potassium của acid

9.

Carbohydrate là hợp chất hữu cơ nào dưới đây mô tả đúng nhất?

a)

Chứa đồng thời nhóm amino và nhóm carboxyl

b)

Chứa đồng thời nhóm hydroxyl và nhóm carboxyl

c)

Tạp chức, thường có công thức chung là Cn(H2O)m

d)

Đa chức, chứa nhiều nhóm hydroxyl liên tiếp

10.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

a)

Glucose

b)

Saccharose

c)

Maltose

d)

Cellulose

11.

Trong các công thức cấu tạo vòng sau, công thức nào phù hợp với cấu tạo của β-D-glucose?

a)

Vòng pyranose với nhóm –OH ở C1 ở vị trí xuống (α)

b)

Vòng pyranose với nhóm –OH ở C1 ở vị trí lên (β)

c)

Vòng furanose với 5 thành viên

d)

Chuỗi mạch hở aldehyde

12.

Trong công thức của fructose ở hình minh họa, nhóm –OH hemiketal được đánh số ở vị trí nào?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

13.

Saccharose là một loại disaccharide có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử gần đúng của saccharose là?

a)

C6H12O6

b)

(C6H10O5)n

c)

C12H22O11

d)

C2H4O2

14.

Tinh bột thuộc loại polysaccharide có nhiều trong các loại ngũ cốc như hạt lúa, hạt ngô, củ khoai, củ sắn. Công thức chung biểu diễn tinh bột là?

a)

(C6H10O5)n

b)

C12H22O11

c)

C6H12O6

d)

C2H4O2

15.

Cellulose thuộc loại polysaccharide, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông gòn. Công thức chung của cellulose là?

a)

(C6H10O5)n

b)

C12H22O11

c)

C6H12O6

d)

C2H4O2

16.

Saccharose và glucose đều có phản ứng nào dưới đây?

a)

Cộng H2 (Ni, t°)

b)

Tráng bạc

c)

Với Cu(OH)2

d)

Thủy phân

17.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra đối với saccharose trong điều kiện thông thường được nêu?

a)

Glucose + AgNO3/NH3

b)

Fructose + Cu(OH)2/ OH−

c)

Saccharose + Br2/H2O

d)

Saccharose + H2O (H+, t°)

18.

Saccharose tham gia phản ứng nào đặc trưng khi tác dụng với dung dịch kiềm chứa Cu(OH)2?

a)

Phản ứng với thuốc thử Tollens

b)

Phản ứng với nước bromine

c)

Phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

d)

Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm

19.

Amin là dẫn xuất của khí nào dưới đây?

a)

Methane

b)

Ammonia

c)

Ethanol

d)

Acetic acid

20.

Trong phần tử chất nào sau đây có chứa vòng benzene, biểu hiện tính aromatic của một amin?

a)

Phenylamine

b)

Propylamine

c)

Ethylamine

d)

Methylamine

21.

Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?

a)

Ethanol

b)

Methyl acetate

c)

Aniline

d)

Methylamine

22.

Amin nào sau đây ở trạng thái lỏng ở nhiệt độ phòng?

a)

Methylamine

b)

Ethylamine

c)

Dimethylamine

d)

Aniline

23.

Trong phân tử amine, nguyên tử nitrogen có số cặp electron chưa liên kết là

a)

một cặp

b)

hai cặp

c)

ba cặp

d)

không cặp

24.

Chất có tính base là

a)

CH3NH2

b)

CH3COOH

c)

CH3CHO

d)

C6H5OH

25.

Thêm ethylamine đến dư vào dung dịch CuSO4 thì thu được hiện tượng nào?

a)

kết tủa màu xanh nhạt

b)

dung dịch màu xanh lam

c)

kết tủa màu xanh lam

d)

dung dịch màu xanh nhạt

26.

Thêm methylamine đến dư vào dung dịch FeCl3 thì thu được hiện tượng nào?

a)

kết tủa màu nâu đỏ

b)

dung dịch màu vàng nhạt

c)

kết tủa màu vàng nâu

d)

dung dịch màu nâu đỏ

27.

Amino acid là hợp chất hữu cơ trong phân tử

a)

chứa nhóm carboxyl và nhóm amino

b)

chỉ chứa nhóm amino

c)

chỉ chứa nhóm carboxyl

d)

chỉ chứa nitrogen hoặc carbon

28.

Amino acid có phần tử khối nhỏ nhất là

a)

Glycine

b)

Alanine

c)

Valine

d)

Lysine

29.

Amino acid X có phần tử khối bằng 75. Tên của X là

a)

alanine

b)

glycine

c)

valine

d)

lysine

30.

Amino acid chứa H2NCH2COOH có tên là

a)

valine

b)

lysine

c)

alanine

d)

glycine

31.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp ethyl propionate và ethyl formate trong dung dịch kiềm NaOH, sản phẩm gồm

a)

1 muối và 1 alcohol

b)

2 muối và 2 alcohol

c)

1 muối và 2 alcohol

d)

2 muối và 1 alcohol

32.

Thủy phân ester X có công thức C4H8O2 thu được ethyl alcohol. Tên gọi của X là

a)

ethyl propionate

b)

methyl acetate

c)

methyl propionate

d)

ethyl acetate

33.

Có 4 ester no, đơn chức, mạch hở được kí hiệu ngẫu nhiên lần lượt là X, Y, Z, T. Phân tử ester của mỗi chất đều tạo bởi các carboxylic acid mạch không phân nhánh và ethyl alcohol. Độ tan của các ester được cho ở bảng: X: 8,7 g/100g nước; Y: 10,5 g/100g nước; Z: 2,2 g/100g nước; T: 4,9 g/100g nước. Trong 4 ester trên, ester có nhiều nguyên tử carbon nhất trong phần tử là

a)

Y

b)

T

c)

X

d)

Z

34.

Cho 8,8 gam ester X đơn chức phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, thu được 3,2 gam CH3OH. Tên của X là

a)

propyl formate

b)

ethyl acetate

c)

methyl propionate

d)

methyl acetate

35.

Phản ứng xà phòng hoá este RCOOCH3 với NaOH tạo ra sản phẩm nào?

a)

RCOONa và CH3OH

b)

RCOOH và CH4

c)

RCOONa và CH4

d)

RCOOH và CH3OH

36.

Không nên dùng xà phòng khi giặt rửa với nước cứng vì lý do nào sau đây?

a)

Cần dùng lượng nước nhiều hơn

b)

Gây ô nhiễm môi trường

c)

Ion Ca2+, Mg2+ làm giảm độ bền sợi vải

d)

Xuất hiện kết tủa làm giảm tác dụng giặt rửa của xà phòng

37.

Phát biểu nào sau đây về xà phòng là đúng?

a)

Xà phòng có thành phần chính là muối sodium hoặc potassium của carboxylic acid

b)

Các phần tử xà phòng đều có đầu ưa nước gắn với đuôi dài ưa nước

c)

Xà phòng mất tính giặt rửa khi sử dụng với nước cứng

d)

Nhược điểm của xà phòng là khó bị phân hủy hoặc phân hủy chậm, do đó gây hại cho hệ sinh thái

38.

Trong quá trình điện di, histidine sẽ di chuyển về phía nào ở pH = 4,0? Biết các dạng tồn tại: pH 4,0 tương ứng dạng (I); pH 7,6 dạng (II); pH 12,0 dạng (III).

a)

Không di chuyển vì là zwitterion trung hoà

b)

Di chuyển về phía cực âm

c)

Di chuyển về phía cực dương

d)

Di chuyển luân phiên hai phía tuỳ thời điểm

39.

Trong quá trình điện di, histidine ở pH = 7,6 (dạng II) sẽ:

a)

Hầu như không dịch chuyển vì các điện cực

b)

Di chuyển về phía cực âm

c)

Di chuyển về phía cực dương

d)

Dừng lại ở giữa gel do tương tác tĩnh điện mạnh

40.

Este X mạch hở, có công thức phân tử C4H8O2. Đun nóng a mol X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 4a mol Ag. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức cấu tạo của X là

a)

HCOO–CH=CH–CH3

b)

CH2=CH–COO–CH3

c)

HCOO–CH2–CH2–CH3

d)

CH3COO–CH3

41.

Quan sát sơ đồ cơ chế tẩy rửa của chất giặt (hình mô tả micelle với đầu ưa nước hướng ra ngoài, đuôi kị nước hướng vào vết bẩn dầu). Phát biểu nào đúng về vai trò của xà phòng/chất giặt trong nước?

a)

Chất giặt tạo dung dịch có sức căng bề mặt lớn giúp vật cần giặt khó thấm ướt.

b)

Đầu ưa nước của phân tử chất giặt hướng vào vết bẩn dầu, làm vết bẩn bám chặt hơn.

c)

Micelle hình thành với đầu ưa nước quay ra ngoài nước, bao bọc vết bẩn dầu và giúp rửa trôi.

d)

Các hạt micelle phân tán vào nước nhưng không bị rửa trôi do sức căng bề mặt tăng.

42.

Từ mô tả thí nghiệm Tollens: cho AgNO3 1% vào ống nghiệm, thêm NH3 5% đến khi kết tủa tan, tạo thuốc thử Tollens; thêm dung dịch glucose 2% và ủ nóng, thấy bạc bám thành ống. Kết luận nào phù hợp nhất?

a)

Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 3 là ammonium gluconate.

b)

Thí nghiệm chứng minh glucose có tính chất của polyalcohol (đa chức alcohol).

c)

Bạc không bị khử mà chỉ hấp phụ lên thành ống do glucose đóng vai trò chất oxi hóa.

d)

Glucose bị oxi hóa bởi Ag+ tạo Ag2O màu nâu bám thành ống nghiệm.

43.

Theo các phát biểu về glucose và fructose: trong dung dịch kiềm, glucose và fructose đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam. Phát biểu nào khác sau đây là đúng theo nội dung đã cho?

a)

Có thể dùng nước bromine để phân biệt glucose và fructose do phản ứng khác nhau.

b)

Trong môi trường acid, glucose và fructose dễ chuyển hóa lẫn nhau.

c)

Trong dung dịch kiềm, fructose tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở.

d)

Glucose không thể tham gia phản ứng với dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3.

44.

Quy trình xà phòng hóa chất béo: đun sôi nhẹ hỗn hợp mỡ lợn (5 g) với dung dịch NaOH 40% (10 mL) trong cốc thủy tinh chịu nhiệt, khuấy đều khoảng 30 phút; để nguội; rót thêm 15–20 mL dung dịch NaCl bão hòa vào, khuấy nhẹ. Mục đích chính của bước thêm dung dịch NaCl bão hòa là gì?

a)

Làm tăng độ nhớt của hỗn hợp để dễ khuấy hơn.

b)

Tách xà phòng ra khỏi hỗn hợp nhờ hiện tượng salting-out, giúp xà phòng nổi và dễ thu.

c)

Trung hòa lượng NaOH dư để phản ứng dừng lại.

d)

Chuyển toàn bộ glycerol thành muối natri để tăng hiệu suất xà phòng hóa.

45.

Quan sát sơ đồ điều chế isoamyl acetate trong phòng thí nghiệm: chọn phát biểu đúng về vai trò của phễu chiết sau phản ứng. Phễu chiết được dùng để làm gì?

a)

Tách isoamyl acetate ra khỏi hỗn hợp sau phản ứng dựa trên khác biệt về khối lượng riêng

b)

Trộn đều isoamyl alcohol với acetic acid và sulfuric acid đặc để tăng tốc độ phản ứng

c)

Giữ nhiệt độ ổn định bằng cách luân chuyển chất lỏng giữa hai bình

d)

Loại bỏ hoàn toàn sulfuric acid bằng cách trung hòa với kiềm trong phễu

46.

Dựa trên sơ đồ thiết bị, phát biểu nào mô tả đúng mục đích của nhiệt kế trong bình cầu cổ nhánh?

a)

Kiểm soát nhiệt độ để tránh vượt quá mức khi đun hồi lưu

b)

Đo áp suất để phòng ngừa hiện tượng sôi bùng

c)

Theo dõi tốc độ dòng chảy qua sinh hàn

d)

Xác định nồng độ acetic acid bằng sự thay đổi nhiệt độ sôi

47.

Xét thí nghiệm điện di ở pH = 6 đối với arginine (pI = 10,76), glycine (pI = 5,97) và glutamic acid (pI = 3,22). Amino acid nào di chuyển về catot trong điện trường?

a)

Arginine

b)

Glycine

c)

Glutamic acid

d)

Cả ba đều về anôt

48.

Với pH = 6, chọn mệnh đề đúng về trạng thái điện tích tổng của mỗi amino acid so với pI:

a)

Glycine gần pI nên gần trung tính; arginine có pI lớn hơn pH nên mang điện dương; glutamic acid có pI nhỏ hơn pH nên mang điện âm

b)

Glycine có pI nhỏ hơn pH nên mang điện âm; arginine gần pI nên trung tính; glutamic acid có pI lớn hơn pH nên mang điện dương

c)

Cả ba đều đúng trung tính vì pH bằng pI trung bình của chúng

d)

Chỉ glutamic acid trung tính còn hai chất kia đều âm

49.

Chọn phát biểu đúng về cấu trúc và tính chất của lactose. Lactose là disaccharide gồm một đơn vị β-galactose và một đơn vị β-glucose liên kết qua nguyên tử oxy giữa C1 của β-galactose và C4 của β-glucose. Do còn nhóm -OH hemiacetal, phân tử lactose có thể mở vòng nhưng không xuất hiện trở lại nhóm -CHO tự do, nên lactose không phản ứng với thuốc thử Tollens. Kết luận nào sau đây phù hợp nhất?

a)

Lactose là đường khử vì có nhóm -CHO tự do khi mở vòng

b)

Lactose không phải đường khử vì không có nhóm -CHO tự do để phản ứng Tollens

c)

Lactose là monosaccharide nên luôn là đường khử

d)

Lactose chỉ phản ứng với Tollens khi ở dạng vòng kín

50.

Một người thiếu hụt lactase nhẹ vẫn có thể tiêu hoá được một phần sản phẩm từ sữa, nhưng khi dùng lượng lớn lactose có thể xuất hiện các triệu chứng sau. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phải là biểu hiện điển hình của không dung nạp lactose?

a)

Đầy bụng, sinh hơi, tiêu chảy

b)

Buồn nôn hoặc nôn mửa

c)

Tăng đường huyết cấp tính ngay sau ăn sữa

d)

Đau quặn bụng sau khi dùng sản phẩm từ sữa

51.

Amphetamine là chất kích thích hệ thần kinh trung ương. Hậu quả nào sau đây là rủi ro khi dùng amphetamine quá liều hoặc lạm dụng, dựa trên tính chất kích thích của amin này?

a)

Giảm nhịp tim, hạ huyết áp, buồn ngủ sâu

b)

Rối loạn nhịp tim, tăng hoặc giảm huyết áp, co giật

c)

Ức chế hô hấp dẫn đến ngưng thở ngay lập tức

d)

Tăng tiết insulin làm hạ đường huyết mạnh

52.

Xét phản ứng điển hình của amin bậc một như amphetamine. Lựa chọn nào mô tả đúng tính chất hoá học chung của amin bậc một?

a)

Có tính axit mạnh, dễ nhường proton tạo anion

b)

Có tính bazơ, dễ nhận proton tạo muối amoni

c)

Chỉ tham gia phản ứng oxi hoá Tollens

d)

Không tạo muối với axit mạnh do cấu trúc hữu cơ

53.

Chọn nhận định đúng về nhóm chức ester: Khi thay nhóm –OH ở –COOH bằng nhóm –OR’ sẽ tạo hợp chất ester.

a)

Đúng, nhóm chức là –COO–.

b)

Sai, nhóm chức ester là –COOH.

c)

Sai, nhóm chức ester là –OH.

54.

Công thức chung gần đúng cho ester no, đơn chức, mạch hở được nêu là dạng nào?

a)

C n H 2n O 2 (n ≥ 2).

b)

C n H 2n+2 O (n ≥ 1).

c)

C n H 2n-2 O 2 (n ≥ 3).

d)

C n H 2n+1 O (n ≥ 2).

55.

Phổ IR đặc trưng của ester có các peak nổi bật ở vùng nào?

a)

Khoảng 1700 cm⁻¹ (C=O) và khoảng 1200 cm⁻¹ (C–O).

b)

Khoảng 3000 cm⁻¹ (C–H) là duy nhất đặc trưng cho ester.

c)

Khoảng 2100 cm⁻¹ (C≡C) và 1600 cm⁻¹ (C=C).

56.

Trong các chất sau, có bao nhiêu chất thuộc loại ester? CH3OH, C2H5COOH, HCOOCH3, CH3COOC2H5, CH3CHO, HCOOCH=CH2, (HCOOCH3)2.

a)

3 chất ester.

b)

4 chất ester.

c)

2 chất ester.

d)

5 chất ester.

57.

Xét tính chất vật lí của ester: Nhận định nào đúng?

a)

Nhiều ester có mùi thơm của hoa quả chín như isoamyl acetate, benzyl acetate; ethyl propionate hoặc ethyl butyrate.

b)

Ester là chất rắn ở điều kiện thường và tan tốt trong nước do liên kết hydrogen mạnh với nước.

c)

Các ester thường nhẹ hơn nước, dễ tạo liên kết hydrogen với nhau nên nhiệt độ sôi cao hơn alcohol.

58.

Phát biểu nào đúng về khả năng tạo liên kết hydrogen của ester và hệ quả?

a)

Ester không tạo liên kết hydrogen với nhau, nên nhiệt độ sôi thấp hơn alcohol và acid carboxylic cùng số C.

b)

Ester tạo liên kết hydrogen mạnh với nhau, nên nhiệt độ sôi cao hơn alcohol.

c)

Ester tạo liên kết hydrogen mạnh với nước, nên tan rất tốt như alcohol.

59.

Phản ứng tạo methyl salicylate từ salicylic acid được mô tả: salicylic acid (o–hydroxybenzoic acid) + CH3OH, H2SO4 đặc, t° → methyl salicylate + H2O. Phát biểu nào đúng?

a)

Methyl salicylate thuộc nhóm hợp chất hữu cơ đa chức (có OH và COO).

b)

Công thức phân tử của salicylic acid là C7H6O3.

c)

1 mol salicylate phản ứng tối đa với 2 mol NaOH.

d)

Phần trăm khối lượng oxygen trong methyl salicylate là 31,58%.

60.

Dựa trên phương trình ester hóa đã cho, nhận định nào về khả năng phản ứng với kiềm là đúng?

a)

Methyl salicylate có thể bị xà phòng hóa, nhưng 1 mol salicylate không phản ứng tối đa với 2 mol NaOH như nhận định sai đã nêu.

b)

Methyl salicylate không phản ứng với kiềm vì không có nhóm chức thích hợp.

c)

Salicylic acid phản ứng với NaOH tạo muối nhưng không tạo ester.

61.

Chọn nhận định đúng về phản ứng của glucose và fructose trong môi trường kiềm với Cu(OH)2 khi đun nóng:

a)

Glucose và fructose không phản ứng với Cu(OH)2.

b)

Glucose và fructose đều tạo dung dịch xanh lam do hòa tan Cu(OH)2.

c)

Glucose và fructose tạo kết tủa đỏ gạch chứng tỏ cả hai đều có nhóm –CHO.

d)

Chỉ fructose phản ứng với Cu(OH)2 còn glucose không phản ứng.

62.

Phát biểu nào đúng về tính chất vật lý của tinh bột?

a)

Tinh bột tan tốt trong nước lạnh tạo dung dịch thật.

b)

Tinh bột là chất rắn, không tan trong nước lạnh; trong nước nóng tinh bột tạo hồ.

c)

Tinh bột có mùi ngọt đặc trưng giống sucrose.

d)

Tinh bột dễ bay hơi và có áp suất hơi đáng kể.

63.

Ứng dụng nào sau đây đúng về tinh bột trong đời sống?

a)

Tinh bột là nguồn năng lượng chủ chính của con người.

b)

Tinh bột là nguyên liệu trực tiếp để sản xuất fructose quy mô công nghiệp.

c)

Tinh bột không dùng trong công nghiệp giấy và dệt may.

d)

Tinh bột chỉ được dùng làm thức ăn chăn nuôi, không dùng trong chế biến thực phẩm.

64.

Chọn nhận định đúng khi so sánh cấu trúc tinh bột và cellulose:

a)

Tinh bột và cellulose là đồng phân vì cùng công thức (C6H10O5)n.

b)

Tinh bột gồm đơn vị α-glucose còn cellulose gồm đơn vị β-glucose.

c)

Amylopectin không có mạch nhánh còn cellulose có mạch phân nhánh.

d)

Amylose và cellulose đều là mạch xoắn, không phân nhánh.

65.

Phát biểu đúng về cấu trúc của cellulose:

a)

Cellulose là một polymer mạch thẳng, không phân nhánh.

b)

Cellulose gồm các đơn vị α-glucose liên kết α-1,4.

c)

Cellulose tồn tại dạng xoắn rõ rệt như amylose.

d)

Cellulose chủ yếu có trong trái cây chín và hạt chứa dầu.

66.

Về sản xuất ethanol sinh học, nhận định nào sau đây phù hợp với dữ kiện: từ 0,81 tấn cellulose có thể thu 345 lít ethanol ở hiệu suất 60% (khối lượng riêng ethanol 0,8 g/mL)?

a)

Hiệu suất 60% nghĩa là thể tích ethanol thực tế bằng 60% thể tích lý thuyết.

b)

Khối lượng riêng 0,8 g/mL dùng để quy đổi thể tích sang khối lượng nước.

c)

Số liệu cho thấy cellulose kém tiềm năng vì không thể chuyển hóa thành glucose.

d)

Từ 0,81 tấn cellulose luôn thu được đúng 345 lít ethanol ở mọi công nghệ.

67.

Nhận định nào sau đây đúng về khả năng nhận biết nhóm chức của glucose và fructose bằng dung dịch brom trong nước?

a)

Có thể phân biệt glucose và fructose bằng nước brom do chỉ glucose bị oxi hóa nhẹ.

b)

Nước brom không phản ứng với cả glucose và fructose.

c)

Chỉ fructose bị nước brom khử thành bromua.

d)

Cả glucose và fructose đều phản ứng giống hệt với nước brom tạo kết tủa trắng.

68.

Chọn phát biểu đúng về tính chất vật lí của amino acid: "Amino acid đều là chất rắn ở điều kiện thường, thường tan tốt trong nước, vừa phản ứng với acid mạnh vừa phản ứng với base mạnh, và có thể phản ứng với carboxylic acid tạo thành ester." Phát biểu nào sai?

a)

Không có phát biểu nào sai; tất cả đều đúng

b)

Phát biểu "Amino acid có thể phản ứng với carboxylic acid tạo thành ester" là sai

c)

Phát biểu "Amino acid thường tan tốt trong nước" là sai

d)

Phát biểu "Amino acid vừa phản ứng với acid mạnh vừa phản ứng với base mạnh" là sai

69.

Xét các phương trình sau minh họa tính chất của amino acid. Phương trình nào sai về sản phẩm tạo thành? (a) H2NCH2COOH + CH3CH2OH → H2NCH2CH2COOCH3 + H2O (xúc tác acid) (b) HCl + H2NCH(CH3)COOH → ClH3NCH(CH3)COOH (muối amoni) (c) H2NCH(CH3)COOH + NaOH → H2NCH(CH3)COONa + H2O (d) nH2N(CH2)6COOH → –(–NH–(CH2)5–CO–)n– + nH2O (trùng ngưng) Chọn đáp án đúng.

a)

Sai ở (a); sản phẩm đúng là H2NCH2COOCH2CH3

b)

Sai ở (b); sản phẩm đúng là H2NCH(CH3)COOCH3

c)

Sai ở (c); sản phẩm đúng là H2NCH(CH3)COOH2

d)

Cả (b), (c), (d) đều sai

70.

Ester là một loại hợp chất hữu cơ phổ biến. Xét các phát biểu sau: (a) Methyl formate là ester có phân tử khối nhỏ nhất. (b) Ethyl acetate là ester tan tốt trong nước. (c) Trong phân tử ester no, đơn chức, mạch hở có chứa một liên kết π. (d) Benzyl acetate có công thức phân tử C9H10O2. (e) Ester là sản phẩm của phản ứng giữa acid và alcohol. (f) Ester là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm –COO–. (g) Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử CnH2nO2 (n ≥ 2). (h) Hợp chất CH3OOCC2H5 thuộc dãy đồng đẳng của methyl formate. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

71.

Cho các chất: (1) xà phòng, (2) chất giặt rửa tự nhiên, (3) chất giặt rửa tổng hợp, (4) glycerol. Hãy sắp xếp các chất được điều chế từ dầu mỡ theo số thứ tự tăng dần (ví dụ 12, 134, …).

a)

4; 12; 134

b)

4; 23; 1

c)

4; 1; 23

d)

4; 13; 2

72.

Trong phản ứng este hóa tạo methyl salicylate từ salicylic acid và methanol, phần chức năng nào của salicylic acid trực tiếp tạo liên kết este?

a)

Nhóm –COOH của salicylic acid

b)

Nhóm –OH phenol trên vòng thơm

c)

Cả hai nhóm –COOH và –OH phenol

d)

Nhóm –CH3 trên methanol

73.

Phân tử maltose ở dạng mở vòng có bao nhiêu nhóm –OH (alcohol)?

a)

4 nhóm –OH

b)

5 nhóm –OH

c)

6 nhóm –OH

d)

7 nhóm –OH

74.

Chọn dãy chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc (với [Ag(NH3)2]+) theo thứ tự tăng dần hoạt tính.

a)

Acetaldehyde < Glucose < Acetylen

b)

Glucose < Acetaldehyde < Acetylen

c)

Acetylen < Acetaldehyde < Glucose

d)

Acetaldehyde < Acetylen < Glucose

75.

Xếp các chất theo mức độ tác dụng với Cu(OH)2 tạo phức xanh lam tăng dần: ethyl alcohol, glycerol, glucose, dimethyl ether, formic acid.

a)

Dimethyl ether < Ethyl alcohol < Formic acid < Glycerol < Glucose

b)

Formic acid < Dimethyl ether < Ethyl alcohol < Glycerol < Glucose

c)

Ethyl alcohol < Dimethyl ether < Formic acid < Glucose < Glycerol

d)

Dimethyl ether < Formic acid < Ethyl alcohol < Glycerol < Glucose

76.

Một gương soi có dạng hình tròn, đường kính 40 cm. Để tráng 200 tấm gương bằng phản ứng tráng bạc với hiệu suất 85%, cần bao nhiêu mol Ag tạo thành lớp bạc nếu lớp bạc dày 0,2 μm và khối lượng riêng của Ag là 10,49 g/cm³?

a)

0,243 mol

b)

0,486 mol

c)

0,365 mol

d)

0,120 mol

77.

Glycine là amino acid đơn giản nhất có công thức phân tử C2H5NO2. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Glycine thuộc loại β-amino acid

b)

Glycine có nhóm chức –NH2 tác dụng với acid và nhóm –COOH tác dụng với base

c)

Ở môi trường trung tính glycine không tồn tại dạng ion lưỡng cực

d)

Ở pH = 2, glycine nhận proton trở thành cation di chuyển về cực âm khi điện di

78.

Benzyl acetate là ester có mùi thơm hoa nhài. Công thức cấu tạo nào đúng cho benzyl acetate?

a)

C6H5COOCH3

b)

CH3COOC6H5

c)

C6H5CH2OCOCH3

d)

CH3COOCH2C6H5

79.

Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH–COOCH3. Tên gọi đúng của X là gì?

a)

Propyl formate

b)

Methyl acetate

c)

Methyl acrylate

d)

Ethyl acetate

80.

Hóa chất nào thuộc ngành công nghiệp sản xuất xà phòng là base mạnh thường dùng để xà phòng hóa chất béo?

a)

K2SO4

b)

NaCl

c)

Mg(NO3)2

d)

NaOH

81.

Thành phần đơn vị cấu tạo của cellulose là gì?

a)

α-glucose

b)

β-glucose

c)

Fructose

d)

Galactose

82.

Saccharose (sucrose) tham gia phản ứng nào trong các lựa chọn sau?

a)

Phản ứng với thuốc thử Tollens tạo bạc

b)

Phản ứng với nước brom

c)

Phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam

d)

Bị thủy phân trong môi trường kiềm

83.

Amin nào sau đây ở trạng thái lỏng ở nhiệt độ phòng?

a)

Methylamine

b)

Ethylamine

c)

Dimethylamine

d)

Aniline

84.

Tính chất hóa học đặc trưng của amino acid là gì?

a)

Tính oxi hóa mạnh

b)

Tính khử mạnh

c)

Tính lưỡng tính

d)

Tính acid mạnh

85.

Trong các chất sau, chất nào là glycine?

a)

H2N–CH2–COOH

b)

CH3–CH(NH2)–COOH

c)

HOOC–CH2CH(NH2)COOH

d)

H2N–CH2–CH2–COOH

86.

Thí nghiệm: glucose bị oxi hóa bởi thuốc thử Tollens theo các bước: 1) Thêm dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch. 2) Thêm từng giọt dung dịch amoniac 5% đến khi kết tủa tan hết để tạo thuốc thử Tollens. 3) Thêm 2 mL glucose 2% và ủ trong nước ấm vài phút. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 3 là ammonium gluconate

b)

Thí nghiệm chứng minh glucose có tính chất của polyalcohol

c)

Sau bước 3, lớp bạc kim loại bám trên thành ống nghiệm

d)

Trong phản ứng ở bước 3, glucose đóng vai trò là chất khử

87.

Nicotine là chất có trong cây thuốc lá. Dựa vào hình vẽ cấu trúc vòng của nicotine, công thức phân tử đúng là gì?

a)

C4H10N2

b)

C4H8N2

c)

C9H11N2

d)

C10H14N2

88.

Một loại mỡ động vật chứa 30% tristearin, 40% tripalmitin và 30% triolein (khối lượng). Xà phòng hóa 1 tấn mỡ bằng dung dịch NaOH với hiệu suất 85%. Lượng muối thu được dùng để sản xuất xà phòng gần nhất là bao nhiêu?

a)

0,85 tấn

b)

0,90 tấn

c)

1,00 tấn

d)

1,15 tấn

89.

Phản ứng xà phòng hóa tristearin diễn ra theo phương trình: (C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C17H35COONa + C3H5(OH)3. Nếu dùng 24 g NaOH rắn thì có thể xà phòng hóa tối đa bao nhiêu gam tristearin? (Giả sử NaOH dư vừa đủ).

a)

273 g

b)

178 g

c)

97 g

d)

3 g

90.

Phát biểu nào đúng về phân loại carbohydrate theo nguồn trích dẫn sau: Glucose và fructose đều là monosaccharide; saccharose được tạo thành từ hai phân tử glucose; tinh bột cho phản ứng tráng bạc.

a)

Chỉ mệnh đề thứ nhất đúng

b)

Chỉ mệnh đề thứ hai đúng

c)

Chỉ mệnh đề thứ ba đúng

d)

Cả ba mệnh đề đều đúng

91.

Một mẫu giấy lọc được thủy phân rồi cho phản ứng tráng bạc (AgNO3/NH3). Nếu thu được 12,96 gam Ag, phần trăm cellulose trong mẫu (giấy lọc chứa 97,4% cellulose) là bao nhiêu theo mô tả: Thủy phân 10 g giấy bằng H2SO4 loãng rồi lấy toàn bộ glucose tạo Ag?

a)

97,4%

b)

12,96%

c)

70%

d)

61,8%

92.

Để sản xuất 1 tấn cellulose trinitrate cần 619,8 kg cellulose và 723 kg nitric acid. Biết sự hao hụt trong sản xuất là 12%. Khối lượng sản phẩm thực tế thu được gần nhất là bao nhiêu?

a)

1,00 tấn

b)

0,88 tấn

c)

0,76 tấn

d)

1,12 tấn

93.

Trong quá trình hô hấp, glucose phản ứng với oxy tạo thành CO2 và H2O: C6H12O6(s) + 6O2(g) → 6CO2(g) + 6H2O(g). Cho enthalpy tạo thành chuẩn: ΔHf°(C6H12O6) = −1273,3 kJ/mol; ΔHf°(CO2) = −393,5 kJ/mol; ΔHf°(H2O(g)) = −241,8 kJ/mol; ΔHf°(O2) = 0. Giá trị ΔH°298 của phản ứng là bao nhiêu?

a)

−275 kJ

b)

−1862,5 kJ

c)

+538,5 kJ

d)

+1562,5 kJ

94.

Khi đặt hỗn hợp valine, lysine và glutamic acid ở pH = 6 vào môi trường điện, nhận thấy valine hầu như không dịch chuyển; lysine dịch chuyển về cực âm; glutamic acid dịch chuyển về cực dương. Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Ở pH 6, lysine tồn tại chủ yếu ở dạng cation.

b)

Ở pH 6, glutamic acid tồn tại chủ yếu ở dạng anion.

c)

Ở pH 6, valine hầu như không mang điện và gần trạng thái lưỡng cực.

d)

Ở pH 6, môi trường là acid nên lysine và glutamic acid đều tồn tại chủ yếu ở dạng cation.

95.

Chọn nhận định đúng về tính chất hóa học của glucose dựa trên mô tả: Glucose có khả năng hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam ở điều kiện thường; có khả năng phản ứng với AgNO3/NH3 khi đun nóng tạo bạc trắng; khi đun nóng trong môi trường kiềm phản ứng với Cu(OH)2 tạo kết tủa đỏ gạch của Cu2O.

a)

Chỉ có phản ứng hòa tan Cu(OH)2 là đúng.

b)

Chỉ có phản ứng tráng bạc là đúng.

c)

Cả ba nhận định đều đúng.

d)

Không có nhận định nào đúng.

96.

Trong số các chất: ethylamine, dimethylamine, diphenylamine, propan-2-amine. Có bao nhiêu amine bậc 2?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

97.

Cho m gam glucose tác dụng hết với lượng dư AgNO3 trong NH3, thu được 3,24 gam Ag. Khối lượng m bằng bao nhiêu? (Biết mol Ag tạo ra bằng mol electron do glucose cho trong phản ứng tráng bạc; làm tròn đến hàng phần mười).

a)

1,8 g

b)

2,7 g

c)

3,6 g

d)

0,9 g

98.

Mỗi tuýp thuốc xoa bóp giảm đau chứa 2,7 g methyl salicylate và hiệu suất chuyển hóa thành salicylic acid là 70%. Để sản xuất 3,8 triệu tuýp, tối thiểu cần bao nhiêu tấn salicylic acid theo phương trình chuyển hoá đã cho?

a)

13,3 tấn

b)

2,7 tấn

c)

9,1 tấn

d)

3,8 tấn