wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Module Tiêu Hoá

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Vitamin A có nhiều trong thực phẩm nào sau đây:

a)

Gan

b)

Đu đủ

c)

Khoai tây

d)

Rau ngót

2.

Suy dinh dưỡng là tình trạng:

a)

Thiếu protein

b)

Thiếu chất béo

c)

Thiếu protein, năng lượng và nhiều chất dinh dưỡng khác

d)

Thiếu vi chất dinh dưỡng là quan trọng nhất

3.

Trẻ em suy dinh dưỡng cấp được phân loại dựa trên:

a)

Chỉ số cân nặng/chiều cao

b)

Chi số cân nặng/ tuổi

c)
  1. Chỉ số chiều cao/ tuổi

d)

Chỉ số ABI

4.

Người bệnh chỉ ăn được thức ăn lỏng (sữa, nước súp, cháo...) được đánh giá thuộc nhóm nào sau đây?

a)
  1. Suy dinh dưỡng vừa

b)
  1. Nguy cơ suy dinh dưỡng

c)
  1. Suy dinh dưỡng nhẹ

d)
  1. Suy dinh dưỡng nặng

5.

Bệnh nhân bị tai nạn giao thông, chấn thương bụng kín, say rượu, HA: 110/70 mmHg, mạch 110 lần/phút, siêu âm bụng có ít dịch tự do ổ bụng. Hướng tiếp cận tiếp theo là gì?

a)

Siêu âm bụng lần 2

b)

Chọc dịch ổ bụng

c)

CT-scan bụng

d)

Nội soi ổ bụng

6.

Giai đoạn mất bù của xơ gan có các triệu chứng sau, ngoại trừ?

a)

Báng bụng

b)

Lách to

c)

Rối loạn tiêu hóa

d)

Gan luôn to

7.

Biểu hiện rối loạn tri giác sớm nhất của bệnh não gan là?

a)

Rối loạn chu kỳ giấc ngủ

b)

Mất định hướng thời gian

c)

Mất định hướng không gian

d)

Ngủ gà

8.

Nội soi phát hiện ổ loét dạ dày đã ngưng chày máu, đáy ổ loét có cục máu đông → đánh giá ổ loét theo phân độ Forrest trong trường hợp này là?

a)

IA

b)

IB

c)

IIA

d)

IIB

9.

Nhiễm Helicobacter Pylori làm tăng nguy cơ mắc các bệnh sau đây, ngoại trừ?

a)

Loét dạ dày

b)

Loét tá tràng

c)

Ung thư biểu mô tuyến

d)

Trào ngược dạ dày - thực quản

10.

Bệnh cảnh nào không gây viêm gan cấp

a)

Viêm gan siêu vi

b)

Gan nhiễm mỡ do rượu

c)

Uống Paracetamol quá liều

d)

Hội chứng Reye

11.

Loét dạ dày hay gặp nhất ở vị trí nào?

a)

Thân vị

b)

Bờ cong nhỏ

c)

Hang vị

d)

Bờ cong lớn

12.

Kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B là?

a)

HBsAg

b)

HBsAb

c)

HBcAg

d)

HBeAg

13.

Loét dạ dày tá tràng thường gặp ở lứa tuổi?

a)

10 - 20 tuổi

b)

20 - 40 tuổi

c)

40 - 60 tuổi

d)

60 - 80 tuổi

14.

Virus nào có thể gây viêm gan mạn?

a)

Virus viêm gan B và C

b)

Virus viêm gan A và B

c)

Virus viêm gan A và C

d)

Virus viêm gan B và B

15.

Chọn một câu đúng:

Đặc điểm đoạn đại tràng ngay dưới đoạn ruột phình dãn trong bệnh Hirschsprung?

a)

Có tổn thương viêm hạt kèm theo

b)

Có tế bào hạch thần kinh trưởng thành trong đám rối Meissner

c)

Thường kèm viêm loét đại tràng

d)

Không tìm thấy tế bào hạch thần kinh trưởng thành trong đám rối Auerbac!

16.

Thời gian điều trị Helicobacter pylori thường áp dụng tại Việt Nam

a)

07 ngày

b)

21 ngày

c)

14 ngày

d)

28 ngày

17.

Cơ chế của thuốc metoclopramid

a)

Đối kháng với dopamin ở ngoại biên

b)

Đối kháng với dopamin ở ngoại biên và trung ương

c)

Chủ vận với dopamin ở ngoại biên

d)

Chủ vận với dopamin ở ngoại biên và trung ương

18.

Thuốc không có chỉ định điều trị đầy bụng, khó tiêu

a)

Domperidon

b)

Metoclopramid

c)

Sorbitol

d)

Carbimazol

19.

Chọn một câu đúng:

Vị trí nào ở thực quản thường xuất hiện carcinôm tế bào gai?

a)

1/3 dưới thực quản

b)

1/3 giữa thực quản

c)

1/3 trên thực quản

d)

Vùng chuyển tiếp thực quản - dạ dày

20.

Cơ chế của thuốc domperidon

a)

Đối kháng với dopamin ở ngoại biên

b)

Đối kháng với dopamin ở ngoại biên và trung ương

c)

Chủ vận với dopamin ở ngoại biên

d)

Chủ vận với dopamin ở ngoại biên và trung ương

21.

Các phác đồ điều trị Helicobacter pylori

a)

Phác đồ 3 thuốc, phác đồ 4 thuốc, phác đồ cứu vãn, phác đồ nối tiếp.

b)

Phác đồ 3 thuốc, phác đồ 4 thuốc, phác đồ cứu vãn,

c)

Phác đồ 4 thuốc, phác đồ cứu vấn, phác đồ nối tiếp

d)

Phác đồ 4 thuốc không có Bismuth, Phác đồ 4 thuốc không có Bismuth, phác đồ cứu vãn

22.

Tác dụng phụ làm tăng tiết prolactin gây chảy sữa khi dùng kéo dài là của thuốc

a)

Domperidon

b)

Sorbitol

c)

Carbimazol

d)

Albendazol

23.

HCI dạ dày kích thích sản xuất chất nào sau đây?

a)

Secretin

b)

Gastrin

c)

Alpha amylase

d)

Lipase

24.

Pepsinogen trong dịch tụy được tiết ra dưới tác dụng của chất nào sau đây?

a)

Insulin

b)

Gastrin

c)

Secretin

d)

Somatostatin

25.

Nguyên nhân chính gây loét dạ dày tá tràng

a)

Uống nhiều bia rượu; ăn nhiều dầu mỡ

b)

Ăn nhiều chất cay, chua

c)

Ăn uống không đúng giờ

d)

Mất cân bằng giữa yếu tố phá hùy và yếu tố bảo vệ giảm

26.

Chất nào sau đây được đo trong xét nghiệm hơi thờ để chần đoán sự hiện diện của vi khuẩn Helicobacter pylori trong dạ dày ?

a)

NH3

b)

CO2

c)

Ure

d)

NO

27.

Xét nghiệm nào sau đây có ý nghĩa trong sàng lọc và chẩn đoán sớm ung thư dạ dày?

a)

Xét nghiệm sinh học phân từ

b)

Xét nghiệm hóa mô miễn dịch

c)

Xét nghiệm pepsinogen

d)

Xét nghiệm tìm IgG, IgM

28.

Kết quả xét nghiệm nào sau đây có thể gặp ở người xơ gan do rượu?

a)

SGPT, GGT và bil/máu tăng rất cao

b)

Bil/nước tiểu và urobilinogen/nước tiểu tăng rất cao

c)

Bil/máu, SGPT, GGT tăng vừa

d)

SGPT, GGT và alb/máu đều giảm

29.

Sự hoạt hóa các enzyme tụy ngay trong mô tụy (bất thường) được bắt đầu từ bước nào sau đây?

a)

Hoạt hóa pepsinogen thành pepsin

b)

Hoạt hóa chymotrypsinogen thành chymotrypsin

c)

Hoạt hóa trypsinogen thành trypsin

d)

Hoạt hóa antilipase thành lipase

30.

Vai trò của dinh dưỡng trong y khoa:

a)

Phương pháp điều trị.

b)

Phương pháp phòng bệnh

c)

Chỉ là biện pháp hỗ trợ.

d)

Có thể là phương pháp điều tri, phòng bệnh, hoặc hỗ trợ điều trị.

31.

Dinh dưỡng là phương pháp điều trị chính trong:

a)

Viêm phổi

b)

Tiêu chảy.

c)

Đái tháo đường.

d)

Phẫu thuật

32.

Nhu cầu dinh dưỡng ở người cao tuổi, ngoại trừ:

a)

Nhu cầu năng lượng tăng

b)

Nhu cầu calci, vitamin D tăng so với người trưởng thành

c)

Nhu cầu protein- lipid-glucide như người trường thành

d)

Giảm natri, tăng kali

33.

Acid béo nào có nhiều trong magarine, bánh ngọt, snack, thức ăn công nghiệp:

a)

Acid béo chuyển hóa

b)

Acid béo bão hòa

c)

Acid béo không bão hòa đơn

d)

Acid béo không bão hòa đa.

34.

Thời điểm thích hợp cho trẻ ăn dặm:

a)

4 tháng tuổi

b)

5 tháng tuổi

c)

6 tháng tuổi

d)

7 tháng tuổi

35.

Chế độ ăn giảm protein trong khẩu phần ăn hàng ngày không được áp dụng trong cắc trường hợp nào sau đây:

a)

Viêm cầu thận

b)

Suy tụy tạng

c)

Viêm gan siêu vi

d)

Viêm đại tràng mạn tính

36.

Tuyến nước bọt mang tai được chia thành hai phần nông và sâu bởi

a)

Thần kinh mặt

b)

Động mạch hàm

c)

Động mạch thái dương nông

d)

Ống tuyến mang tai

37.

Động mạch thân tạng chia thành ba nhánh là

a)

Động mạch vị trái, động mạch gan riêng, động mạch lách.

b)

Động mạch vị trái, động mạch gan chung, động mạch lách

c)

Động mạch vị phải, động mạch gan chung, động mạch lách

d)

Động mạch vị trái, động mạch vị phải, động mạch lách

38.

Trong tư thế đứng, phần nào của dạ dày ở vị trí cao nhất?

a)

Tâm vị

b)

Hang môn vị

c)

Đáy vị

d)

Thân vị

39.

Đối chiếu lên cột sống, tâm vị và môn vị lần lượt tương ứng với mức của đốt sống

a)

Ngực 10 và thất lưng 1

b)

Ngực 11 và thất lưng 1

c)

Ngực 11 và thất lưng 2

d)

Ngực 12 và thất lưng 2

40.

Ở mặt hoành của gan, nằm giữa khe giữa và khe trái là

a)

Hệ phân thùy II

b)

Hệ phân thùy IV

c)

Hạ phân thùy V

d)

Hạ phân thùy VI

41.

Chọn câu đúng khi mô tả về động mạch mạc treo tràng trên?

a)

Có nguyên ủy từ động mạch thân tạng

b)

Cấp máu cho toàn bộ ruột non

c)

Cấp máu cho phần lớn ruột non và nửa phải ruột già

d)

Cấp máu cho ruột non, ruột già, tụy, lách

42.

Thông thường động mạch túi mật xuất phát từ

a)

Động mạch gan riêng

b)

Động mạch gan trái

c)

Động mạch gan phải

d)

Động mạch gan chung

43.

Điều trị cấp cứu xuất huyết tiêu hóa do dăn tĩnh mạch thực quản theo thứ tự

a)

Truyền máu; nhóm thuốc vận mạch, truyền huyết thanh tươi đông lạnh

b)

Hồi sức, thuốc vận mạch, nội soi dạ dày tá tràng thắt búi tĩnh mạch, bù các thành phần thiếu của máu.

c)

Hồi sức, truyền máu; nhóm thuốc vận mạch, truyền huyết thanh tươi đông lạnh

d)

Hồi sức, thuốc vận mạch, dặt sonde blakemore, bù các thành phần thiếu của máu

44.

Lý do nhập viện thường gặp trong vỡ dãn tĩnh mạch thực quản

a)

Đau bụng, tiêu lỏng

b)

Vàng da, vàng mắt, báng bụng

c)

Ói ra máu/đi cầu phân đen

d)

Ói ra dịch xanh rêu và đi cầu phân đen

45.

Nguyên nhân gây vàng da sau gan?

a)

Vàng da ở trẻ sơ sinh

b)

K gan

c)

Giun chui ống mật

d)

Viêm gan siêu vi

46.

Nguyên nhân gây vàng da trước gan?

a)

U đầu tụy

b)

Viêm gan do thuốc

c)

Tán huyết

d)

Tắc mật

47.

Chỉ số Bilirubin GT/TP < 25% gặp trong bệnh?

a)

Tán huyết

b)

Vàng da trẻ sơ sinh

c)

Viêm gan virus

d)

Tắc mật

48.

Nguyên nhân gây tăng Bilirubin gián tiếp? (Bilirubin gián tiếp tăng nhiều hơn Bilirubin trực tiếp)

a)

K gan

b)

Tán huyết

c)

Tắc mật

d)

Xơ gan

49.

Nguyên nhân gây bệnh Lỵ trực khuẩn:

a)

Salmonella

b)

Shigella

c)

Strongyloides

d)

Streptococcus

50.

Nguyên nhân gây bệnh Lỵ amip

a)

P.aeroginosa

b)

E. Histolytica

c)

E.faecalis

d)

E.coli

51.

Nguyên nhân gây xuất huyết tiêu hóa dưới?

a)

Vỡ giãn tĩnh mạch thực quản

b)

K trực tràng

c)

Hội chứng ruột kích thích.

d)

Loét dạ dày tá tràng

52.

Nguyên nhân gây xuất huyết tiêu hóa trên?

a)

Thương hàn

b)

Kiết lỵ.

c)

Hội chứng Mallory- Weiss

d)

Viêm đại tràng xuất huyết

53.

Trong các xét nghiệm sau đây xét nghiệm nào giúp chẩn đoán xác định ung thư gan nguyên phát.

a)

Chọc sinh thiết và xét nghiệm vi thể

b)

Định tính và định lượng chất alpha Fetoprotein trong máu

c)

Xét nghiệm đánh giá chức năng gan

d)

Xét nghiệm đánh giá tình trạng tắc mật

54.

Hai nguyên nhân thường gặp của viêm tụy cấp là

A. Rượu và chấn thương

B. Rượu và sỏi mật

C. Sỏi mật và u tụy

D. Sỏi mật và tăng Lipid huyết tương

a)

Rượu và chấn thương

b)

Rượu và sỏi mật

c)

Sỏi mật và u tụy

d)

Sỏi mật và tăng Lipid huyết tương

55.

Tác nhân nào thường gặp nhất gây nhiễm trùng đường mặt

a)

S. aureus

b)

E.Coli

c)

Salmonella Typhi

d)

Streptococcus

56.

Điều trị phòng ngừa tiên phát

a)

Sau khi xuất huyết tiêu hóa do vỡ dãn tĩnh mạch thực quản

b)

Bệnh nhân xơ gan Child -Pugh B và Child -Pugh C có dãn tĩnh mạch thực quản lớn chưa xuất huyết tiêu hóa do vỡ dãn tĩnh mạch thực quản

c)

Bệnh nhân xơ gan Child -Pugh B và Child -Pugh C sau xuất huyết tiêu hóa do loét dạ dày

d)

Điều trị cho tất cả bệnh nhân xơ gan

57.

Đường lây truyền thông thường của viêm gan A?

a)

Đường tiêu hóa

b)

Đường hô hấp

c)

Tiếp xúc qua da

d)

Đường máu

58.

Viêm gan cấp được định nghĩa là tổn thương gan diễn tiến và giới hạn trong khoảng thời gian?

a)

2 tuần

b)

1 tháng

c)

3 tháng

d)

6 tháng

59.

Trong các nguyên nhân gây tắc ruột sau đây, nguyên nhân nào thuộc nhóm BÊN NGOÀI RUỘT?

a)

Bã thức ăn

b)

Ung thư đại tràng

c)

Lao ruột

d)

Dây dính

60.

Đặc điểm tổn thương trong bệnh lý viêm loét đại tràng, ngoại trừ?

a)

Bắt đầu từ trực tràng

b)

Viêm liên tục

c)

Giới hạn ở lớp niêm mạc

d)

Thường có biến chứng rò, áp xe.

61.

Tắc ruột do thắt nghẹt khác với tắc ruột do bít (tắc ruột đơn thuần) ở điểm nào?

a)

Bệnh nhân thường lớn tuổi

b)

Diễn tiến nhanh dẫn đến hoại tử ruột

c)

Triệu chứng đau bụng quặn cơn nhiều

d)

Triệu chứng nôn ói nhiều và hôi

62.

Bilirubin liên hợp là :

a)

Bilirubin kết hợp với albumin

b)

Bilirubin kết hợp với acid glucuronic

c)

Bilirubin kết hợp với hemoglobin

d)

Bilirubin kết hợp với sắt huyết tương

63.

Yếu tố nào sau đây giúp bảo vệ niêm mạc dạ dày khỏi loét?

a)

Dòng máu liên tục đến niêm mạc.

b)

Acid do tế bào thành tiết ra lúc đói.

c)

Pepsin do tế bào chính tiết ra.

d)

Trào ngược dịch mật có pH kiềm giúp trung hòa acid.

64.

Về cơ thể học, yếu tố giúp đỡ ngoại khoa tìm ra ruột thừa dễ dàng là?

a)

Ruột thừa là một ống có một đầu kín

b)

Đáy ruột thừa là điểm tập trung của 3 dải cơ dọc ở đáy manh tràng

c)

Ruột thừa được treo vào manh tràng và hồi tràng bằng một mạc treo

d)

Động mạch ruột thừa phát xuất từ động mạch hồi-đại tràng và nằm trong bờ tự do của mạc treo ruột thừa.

65.

Lựa chọn cận lâm sàng đầu tiên trong chẩn đoán áp xe gan?

a)

Xquang

b)

Cấy máu

c)

Chụp cắt lớp vi tính ổ bụng

d)

Siêu âm bụng

66.

Trong tiếp cận bệnh nhân chấn thương - vết thương bụng, cận lâm sàng về hình ảnh học nào được thực hiện đầu tay?

a)

Siêu âm bụng có trọng điểm

b)

X-quang bụng

c)

CT-Scan bụng

d)

Nội soi ổ bụng chẩn đoán

67.

Trong thủng loét dạ dày tá tràng, vị trí thường gặp nhất là?

a)

Thùng mặt trước tá tràng

b)

Thùng mặt sau tá tràng

c)

Thùng mặt trước dạ dày

d)

Thùng mặt sau dạ dày

68.

Các triệu chứng điển hình bệnh trào ngược dạ dày thực quản

a)

Ợ nóng, ợ chua, đau họng, đau thượng vị

b)

Ợ nóng, ợ trở, đau họng, đau thượng vị

c)

Ợ nóng, ợ trở, tăng tiết nước bọt

d)

Ợ nóng, ợ chua, tăng tiết nước bọt, đau thượng vị

69.

Phương pháp cận lâm sàng nào sau đây có giá trị chẩn đoán và thường được sử dụng sớm trong thủng tạng rỗng?

a)

Siêu âm bụng

b)

Công thức máu bạch cầu tăng

c)

CT-scan

d)

X-quang bụng không sửa soạn

70.

Ung thư đại tràng chậu hông di căn theo đường bạch huyết?

a)

Bẹn đùi

b)

Hạ vị

c)

Mạc treo tràng trên

d)

Mạc treo tràng dưới