wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử 10 GKI

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Lịch sử là

a)

những gì đã diễn ra trong quá khứ.

b)

toàn bộ hoạt động của con người từ khi xuất hiện.

c)

khoa học nghiên cứu về quá khứ của loài người.

d)

những hiểu biết của con người về hiện thực lịch sử.

2.

Sử học là khoa học nghiên cứu về

a)

hoạt động của con người.

b)

lịch sử xã hội con người.

c)

văn hoá của con người.

d)

tiến hoá của con người.

3.

Lịch sử được hiểu theo hai nghĩa khác nhau, đó là

a)

khoa học lịch sử và hiện thực lịch sử.

b)

hiện thực lịch sử và lịch sử được con người nhận thức.

c)

khoa học lịch sử và nhận thức lịch sử.

d)

tri thức lịch sử và nhận thức lịch sử.

4.

Hiện thực lịch sử là (?)

a)

tất cả những gì đã diễn ra trong quá khứ.

b)

tất cả những gì đã diễn ra trong quá khứ của loài người.

c)

khoa học tìm hiểu về quá khứ.

d)

những gì đã diễn ra trong quá khứ mà con người nhận thức được.

5.

Lịch sử được con người nhận thức là

a)

những mô tả của con người về quá khứ.

b)

những hiểu biết của con người về hiện thực lịch sử.

c)

những công trình nghiên cứu lịch sử.

d)

những ghi chép về lịch sử - văn hoá được phục dựng.

6.

Sử học có các chức năng nào sau đây?

a)

Khoa học và xã hội.

b)

Nhận thức và giáo dục.

c)

Khoa học và học tập.

d)

Tái hiện và giáo dục.

7.

Nội dung nào sau đây là chức năng khoa học của Sử học?

a)

Giáo dục tư tưởng, tình cảm, đạo đức.

b)

Dự báo về tương lai của đất nước, nhân loại.

c)

Khôi phục các sự kiện lịch sử diễn ra trong quá khứ.

d)

Giúp con người tìm hiểu lịch sử một cách khách quan.

8.

Sử học có các nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Nhận thức, tái hiện, dự báo.

b)

Nhận thức, giáo dục, dự báo.

c)

Khoa học, học tập, giáo dục.

d)

Xã hội, dự báo, khôi phục.

9.

Nội dung nào sau đây là chức năng xã hội của Sử học?

a)

Rút ra bản chất của các quá trình lịch sử, phát hiện quy luật vận động.

b)

Truyền bá những giá trị và truyền thống tốt đẹp trong lịch sử cho thế hệ sau.

c)

Cung cấp tri thức khoa học, giúp con người tìm hiểu, khám phá.

d)

Giáo dục tư tưởng, tình cảm, đạo đức và rút ra bài học cho hiện tại.

10.

Nội dung nào sau đây là nhiệm vụ giáo dục của Sử học?

a)

Giáo dục đạo đức, tinh thần dân tộc, tình yêu quê hương, đất nước.

b)

Rút ra bài học kinh nghiệm cho cuộc sống hiện nay.

c)

Khôi phục các sự kiện lịch sử đã diễn ra trong quá khứ.

d)

Phát hiện quy luật vận động và phát triển của lịch sử.

11.

Nội dung nào sau đây là nhiệm vụ dự báo của Sử học?

a)

Dự báo về tương lai của đất nước, nhân loại.

b)

Dự báo về các cuộc chiến tranh thế giới mới.

c)

Dự báo về sự tăng trưởng kinh tế Việt Nam và thế giới.

d)

Dự báo về những cuộc khủng hoảng mới và ngày tàn chế độ.

12.

Nội dung nào sau đây là nhiệm vụ nhận thức của Sử học?

a)

Cung cấp tri thức khoa học để con người tìm hiểu, khám phá.

b)

Khôi phục các sự kiện lịch sử diễn ra trong quá khứ.

c)

Rút ra bản chất của các quá trình lịch sử.

d)

Phát hiện quy luật vận động và phát triển của lịch sử.

13.

Hiểu biết sâu sắc về lịch sử - văn hóa dân tộc Việt Nam và của các nước trong khu vực, thế giới sẽ tạo ra cơ hội nào sau đây?

a)

Trở thành nước phát triển.

b)

Cạnh tranh quốc gia.

c)

Định hướng ngành nghề.

d)

Hội nhập quốc tế.

14.

Việc tồn tại các khoảng trống, những bí ẩn lịch sử sẽ có tác động tích cực gì đến nghiên cứu lịch sử hiện nay?

a)

Thôi thúc con người tìm tòi, khám phá để hoàn chỉnh tri thức lịch sử.

b)

Đưa ra những giả thuyết khác nhau để phân tích các khoảng trống lịch sử.

c)

Liên kết các sự kiện để đưa ra kết luận cho các bí ẩn lịch sử.

d)

Bổ sung các khoảng trống, tập trung vào các sự kiện đã được nghiên cứu.

15.

Hình thức học tập nào dưới đây không phù hợp với môn lịch sử?

a)

Học trên lớp.

b)

Xem phim tài liệu lịch sử.

c)

Tham quan, diễn dã.

d)

Học trong phòng thí nghiệm.

16.

Việc học tập và nghiên cứu lịch sử đưa đến những cơ hội nào cho con người?

a)

Trở thành nhà nghiên cứu.

b)

Cơ hội về nghề nghiệp mới.

c)

Có hội về tương lai mới.

d)

Điều chỉnh được nghề nghiệp.

17.

Hiện tại luôn kế thừa và được xây dựng trên nền tảng nào sau đây?

a)

Tương lai.

b)

Nhận thức.

c)

Quá khứ.

d)

Cuộc sống.

18.

Một trong những yếu tố giúp chúng ta hội nhập thành công với khu vực và thế giới trong xu thế hiện nay là phải

a)

học tập về lịch sử thế giới.

b)

giao lưu học hỏi về lịch sử.

c)

Hiểu biết sâu sắc về lịch sử.

d)

tham gia điền dã lịch sử.

19.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về sự cần thiết phải học tập lịch sử suốt đời?

a)

Nâng cao tri thức, mở rộng hiểu biết về quá khứ để có thêm bài học kinh nghiệm.

b)

Giúp cho các dân tộc xóa bỏ được mọi áp bức, bất công trong xã hội.

c)

Đem lại cho mỗi người cơ hội mới trong cuộc sống và nghề nghiệp.

d)

Tri thức lịch sử rộng lớn và đa dạng, vì vậy cần cập nhật thường xuyên.

20.

Phân loại, đánh giá, thẩm định, so sánh nguồn sử liệu đã thu thập được là các bước cơ bản của quá trình

a)

sưu tầm, thu thập sử liệu.

b)

xử lý thông tin sử liệu.

c)

đánh giá sử liệu.

d)

phân loại sử liệu.

21.

Nội dung nào sau đây là điểm cốt lõi trong hoạt động bảo tồn di sản?

a)

Đảm bảo tính nguyên trạng.

b)

Bền vững kinh tế.

c)

Giá trị kinh tế cao.

d)

Đảm bảo tính thẩm mỹ.

22.

Trong xu thế hội nhập hiện nay, một trong những ngành nghề có vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều quốc gia là

a)

Du lịch.

b)

Kiến trúc.

c)

Nông nghiệp.

d)

Công nghiệp.

23.

Di sản nào sau đây được xem là di sản văn hóa phi vật thể?

a)

Di tích Đại Nội Huế.

b)

Thánh địa Mỹ Sơn.

c)

Vịnh Hạ Long.

d)

Hát bài chòi.

24.

Lĩnh vực nào sau đây đã cung cấp tri thức, ý tưởng và cảm hứng sáng tạo cho các ngành như xuất bản, điện ảnh, thời trang, kiến trúc?

a)

Toán học.

b)

Sinh học.

c)

Sử học.

d)

Địa lí.

25.

Di sản văn hóa được bảo tồn và phát huy giá trị của mình sẽ góp phần phát triển

a)

kinh tế - chính trị.

b)

kinh tế - văn hóa.

c)

kinh tế - xã hội.

d)

chính trị - xã hội.

26.

Di sản nào sau đây được xem là di sản văn hóa vật thể?

a)

Dân ca tài tử.

b)

Nghệ thuật ca trù.

c)

Hát xoan.

d)

Phố cổ Hội An.

27.

Các di sản văn hóa phi vật thể thông qua du lịch đã được phục hồi bằng các hình thức diễn hiện nào sau đây?

a)

Nghiên cứu lý thuyết.

b)

Học tập tại lớp.

c)

Truyền dạy và trình diễn.

d)

Đấu giá.

28.

Một phần doanh thu từ du lịch đã được tái đầu tư vào công tác nào sau đây?

a)

Bảo tồn, tôn tạo, tôn vinh, phục dựng và quản lí di tích, di sản.

b)

Xây dựng các nhà máy, xí nghiệp phục vụ sản xuất.

c)

Tạo ra các cơ sở kinh doanh du lịch như nhà hàng, khách sạn...

d)

Tạo ra nguồn vốn ngân sách lớn cho Nhà nước.

29.

Trong mối quan hệ tương tác hai chiều, du lịch đã có vai trò gì đối với việc bảo tồn di tích lịch sử và di sản văn hóa?

a)

Thúc đẩy việc bảo vệ di sản văn hóa, di tích lịch sử quốc gia.

b)

Khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên du lịch văn hóa.

c)

Mang lại tăng trưởng kinh tế cao cho địa phương.

d)

Phát triển đa dạng sinh học và giá trị khoa học của di sản.

30.

Di sản văn hóa là một bộ phận quan trọng của

a)

toán học.

b)

lịch sử.

c)

kĩ thuật.

d)

công nghệ.

31.

Tài nguyên phát triển văn hóa du lịch là

a)

di tích lịch sử - văn hoá.

b)

nền kinh tế nông nghiệp.

c)

nền tảng khoa học kĩ thuật.

d)

hoạt động du lịch khám phá.

32.

Giá trị lịch sử của mỗi di sản được giữ gìn thông qua việc

a)

bảo tồn

b)

kiểm kê

c)

xây dựng

d)

làm mới

33.

Sự phát triển của du lịch sẽ góp phần quan trọng vào

a)

xác định rõ chức năng, nhiệm vụ của khoa học lịch sử

b)

quảng bá lịch sử, văn hóa của dân tộc ra bên ngoài

c)

định hướng sự phát triển của sử học trong thời đại số

d)

cung cấp bài học kinh nghiệm cho các nhà sử học

34.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tác động của du lịch đối với công tác bảo tồn di tích lịch sử - văn hóa?

a)

Góp phần quảng bá rộng rãi giá trị di tích lịch sử - văn hóa ra bên ngoài.

b)

Bồi đáp ý thức trách nhiệm bảo vệ di tích lịch sử - văn hóa của cộng đồng.

c)

Tạo ra nguồn kinh phí hỗ trợ công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản.

d)

Ngăn cản tác động xấu của thiên nhiên và con người lên các di sản văn hóa.

35.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của công tác bảo tồn các di sản văn hoá phi vật thể?

a)

Góp phần khắc phục những tác động tiêu cực của tự nhiên đối với di sản.

b)

Giúp giữ gìn và lưu truyền giá trị của di sản từ thế hệ này sang thế hệ khác.

c)

Góp phần ngăn chặn tình trạng xuống cấp, biến dạng và hư hỏng của di sản.

d)

Là nền tảng quyết định cho sự phát triển kinh tế, xã hội của địa phương.

36.

Di sản văn hoá là những sản phẩm tinh thần, vật chất, được lưu truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác, có giá trị

a)

lịch sử, văn hoá.

b)

kinh tế, chính trị.

c)

luật pháp, văn hoá.

d)

khoa học, công nghệ.

37.

Nhờ vào nhu cầu của du lịch đã thúc đẩy chính quyền và nhân dân quan tâm đến việc giữ gìn, bảo tồn di tích, di sản?

a)

Mua bán, trao đổi văn hóa.

b)

Tham quan, tìm hiểu, trải nghiệm.

c)

xây dựng, mua bán, trải nghiệm

d)

học tập và nghiên cứu lịch sử

38.

Không gian văn hoá cồng chiêng Tây Nguyên của Việt Nam được UNESCO ghi danh là Di sản Văn hoá Thế giới năm 2005, thuộc loại hình di sản nào sau đây?

a)

Di sản văn hoá vật thể

b)

Di sản văn hoá phi vật thể

c)

Di sản hỗn hợp

d)

Di sản thiên nhiên

39.

Sử học có mối quan hệ như thế nào đối với di sản văn hoá?

a)

Bảo tồn và khôi phục

b)

Bảo tồn và phát huy

c)

Bảo vệ và lưu giữ

d)

Bảo vệ và lưu giữ giá trị

40.

Nội dung nào sau đây không phải biện pháp bảo tồn văn hoá vật thể?

a)

Tái tạo

b)

Giữ gìn

c)

Sáng tạo

d)

Lưu truyền

41.

Trong bối cảnh thúc đẩy Công nghiệp văn hoá, lĩnh vực nào sau đây đóng góp lớn cho nhiệm vụ bảo vệ di sản văn hoá, di tích lịch sử của mỗi quốc gia?

a)

Du lịch

b)

Kinh tế

c)

Dịch vụ

d)

Kiến trúc

42.

Đọc đoạn tư liệu sau: “Dân ta phải biết sử ta, Cho tường gốc tích nước nhà Việt Nam” (Hồ Chí Minh, Lịch sử nước ta, 1942). Chọn Đúng hoặc Sai đối với nhận định sau: Đoạn tư liệu đề cập về mục đích của việc học tập, nghiên cứu lịch sử.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Đọc đoạn tư liệu sau: “Dân ta phải biết sử ta, Cho tường gốc tích nước nhà Việt Nam” (Hồ Chí Minh, Lịch sử nước ta, 1942). Chọn Đúng hoặc Sai đối với nhận định sau: Tìm hiểu, học tập và nghiên cứu lịch sử dân tộc là nhiệm vụ của các nhà sử học.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Đọc đoạn tư liệu sau: “Dân ta phải biết sử ta, Cho tường gốc tích nước nhà Việt Nam” (Hồ Chí Minh, Lịch sử nước ta, 1942). Chọn Đúng hoặc Sai đối với nhận định sau: Học tập, khám phá lịch sử, đặc biệt là lịch sử dân tộc là một trong những yếu tố quan trọng hình thành phẩm chất công dân người Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Đọc đoạn tư liệu sau: “Dân ta phải biết sử ta, Cho tường gốc tích nước nhà Việt Nam” (Hồ Chí Minh, Lịch sử nước ta, 1942). Chọn Đúng hoặc Sai đối với nhận định sau: Nhận thức đúng đắn về lịch sử và văn hoá dân tộc giúp chúng ta vừa chủ động tiếp thu có chọn lọc những thành tựu của nhân loại, vừa biết bảo tồn, phát huy giá trị và bản sắc văn hoá Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Đọc đoạn tư liệu sau: “Nhà làm sử lại là người liên quan, vừa sai coi việc chép sử, cho nên đầu thế nào sử chép sử cũng không được tự do, thường có ý thiên vị về nhà vua, thành ra trong sử chỉ chẩn chép những chuyện quan hệ đến nhà vua, hơn là những chuyện liên quan đến sử tiến hoá của nhân dân trong nước” (Trần Trọng Kim, Việt Nam sử lược, NXB Văn học, Hà Nội, 2022, tr.7-8). Chọn Đúng hoặc Sai đối với nhận định sau: Lịch sử được các nhà làm sử (viết sử) ghi chép, nghiên cứu là những hiện thực lịch sử.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Đọc đoạn tư liệu sau: “Nhà làm sử lại là người liên quan, vừa sai coi việc chép sử, cho nên đầu thế nào sử chép sử cũng không được tự do, thường có ý thiên vị về nhà vua, thành ra trong sử chỉ chẩn chép những chuyện quan hệ đến nhà vua, hơn là những chuyện liên quan đến sử tiến hoá của nhân dân trong nước” (Trần Trọng Kim, Việt Nam sử lược, NXB Văn học, Hà Nội, 2022, tr.7-8). Chọn Đúng hoặc Sai đối với nhận định sau: Việc nghiên cứu và ghi chép lịch sử nhằm khôi phục cả những sự kiện diễn ra trong quá khứ.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Đọc đoạn tư liệu sau: “Nhà làm sử lại là người liên quan, vừa sai coi việc chép sử, cho nên đầu thế nào sử chép sử cũng không được tự do, thường có ý thiên vị về nhà vua, thành ra trong sử chỉ chẩn chép những chuyện quan hệ đến nhà vua, hơn là những chuyện liên quan đến sử tiến hoá của nhân dân trong nước” (Trần Trọng Kim, Việt Nam sử lược, NXB Văn học, Hà Nội, 2022, tr.7-8). Chọn Đúng hoặc Sai đối với nhận định sau: Lịch sử được con người nhận thức phụ thuộc vào mục đích, thái độ, đạo đức và thế giới quan của người tìm hiểu, nghiên cứu lịch sử.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Đọc đoạn tư liệu sau: “Nhà làm sử lại là người liên quan, vừa sai coi việc chép sử, cho nên đầu thế nào sử chép sử cũng không được tự do, thường có ý thiên vị về nhà vua, thành ra trong sử chỉ chẩn chép những chuyện quan hệ đến nhà vua, hơn là những chuyện liên quan đến sử tiến hoá của nhân dân trong nước” (Trần Trọng Kim, Việt Nam sử lược, NXB Văn học, Hà Nội, 2022, tr.7-8). Chọn Đúng hoặc Sai đối với nhận định sau: Bài học rút ra từ tư liệu lịch sử là học sinh cần ghi nhớ sự kiện, niên đại để hiểu đúng về lịch sử dân tộc.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Dựa vào bảng thông tin: Thời gian và Di sản của Việt Nam được UNESCO ghi danh (Quần thể di tích Cố đô Huế năm 1993; Phố cổ Hội An năm 1999; Nhã nhạc cung đình Huế năm 2003; Không gian văn hoá cồng chiêng Tây Nguyên năm 2005; Nghệ thuật bài chòi Trung Bộ năm 2017). Chọn Đúng hoặc Sai đối với nhận định sau: Phố cổ Hội An được UNESCO ghi danh là Di sản Văn hoá vật thể.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Dựa vào bảng thông tin: Thời gian và Di sản của Việt Nam được UNESCO ghi danh (Quần thể di tích Cố đô Huế năm 1993; Phố cổ Hội An năm 1999; Nhã nhạc cung đình Huế năm 2003; Không gian văn hoá cồng chiêng Tây Nguyên năm 2005; Nghệ thuật bài chòi Trung Bộ năm 2017). Chọn Đúng hoặc Sai đối với nhận định sau: Các di sản trong bảng thông tin là di sản văn hoá được hình thành trong thời kì phong kiến.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Dựa vào bảng thông tin: Thời gian và Di sản của Việt Nam được UNESCO ghi danh (Quần thể di tích Cố đô Huế năm 1993; Phố cổ Hội An năm 1999; Nhã nhạc cung đình Huế năm 2003; Không gian văn hoá cồng chiêng Tây Nguyên năm 2005; Nghệ thuật bài chòi Trung Bộ năm 2017). Chọn Đúng hoặc Sai đối với nhận định sau: Di sản là những chứng cứ lịch sử và pháp lý về chủ quyền và văn hoá bản địa Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Dựa vào bảng thông tin: Thời gian và Di sản của Việt Nam được UNESCO ghi danh (Quần thể di tích Cố đô Huế năm 1993; Phố cổ Hội An năm 1999; Nhã nhạc cung đình Huế năm 2003; Không gian văn hoá cồng chiêng Tây Nguyên năm 2005; Nghệ thuật bài chòi Trung Bộ năm 2017). Chọn Đúng hoặc Sai đối với nhận định sau: Một phần doanh thu từ du lịch được tái đầu tư vào việc bảo tồn, tôn vinh, phục dựng và quản lí di tích lịch sử – văn hoá, di sản vật thể.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Đọc đoạn tư liệu sau: “Sử ta dạy ta bài học này: lúc nào dân ta đoàn kết muôn người như một thì nước ta độc lập, tự do. Trái lại, lúc nào dân ta không đoàn kết thì bị nước ngoài xâm lấn” (Nên học sử ta, Hồ Chí Minh, Toàn tập, tập 3, NXB Chính trị Quốc gia – Sự thật, Hà Nội, 2011, tr.256). Chọn Đúng hoặc Sai đối với nhận định sau: Theo đoạn tư liệu, đoàn kết là truyền thống yêu nước của lịch sử dân tộc ta.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Đọc đoạn tư liệu sau: “Sử ta dạy ta bài học này: lúc nào dân ta đoàn kết muôn người như một thì nước ta độc lập, tự do. Trái lại, lúc nào dân ta không đoàn kết thì bị nước ngoài xâm lấn” (Nên học sử ta, Hồ Chí Minh, Toàn tập, tập 3, NXB Chính trị Quốc gia – Sự thật, Hà Nội, 2011, tr.256). Chọn Đúng hoặc Sai đối với nhận định sau: Truyền thống đoàn kết chỉ được hình thành trong quá trình xây dựng kinh tế và phát triển đất nước.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Đọc đoạn tư liệu sau: “Sử ta dạy ta bài học này: lúc nào dân ta đoàn kết muôn người như một thì nước ta độc lập, tự do. Trái lại, lúc nào dân ta không đoàn kết thì bị nước ngoài xâm lấn” (Nên học sử ta, Hồ Chí Minh, Toàn tập, tập 3, NXB Chính trị Quốc gia – Sự thật, Hà Nội, 2011, tr.256). Chọn Đúng hoặc Sai đối với nhận định sau: Lịch sử chống giặc ngoại xâm trong hàng ngàn năm qua của dân tộc ta đã để lại nhiều bài học kinh nghiệm cho công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Đọc đoạn tư liệu sau: “Sử ta dạy ta bài học này: lúc nào dân ta đoàn kết muôn người như một thì nước ta độc lập, tự do. Trái lại, lúc nào dân ta không đoàn kết thì bị nước ngoài xâm lấn” (Nên học sử ta, Hồ Chí Minh, Toàn tập, tập 3, NXB Chính trị Quốc gia – Sự thật, Hà Nội, 2011, tr.256). Chọn Đúng hoặc Sai đối với nhận định sau: Việc học tập, khám phá lịch sử của dân tộc giúp chúng ta rút ra được những quy luật vận động, bài học lịch sử quý giá cho dân tộc Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Đọc đoạn tư liệu sau: “Lịch sử chỉ xảy ra duy nhất có một lần, nhưng do nhiều người viết và viết lại nhiều lần. Dù ở thời điểm nào, nhà sử học cũng phải thật trung thực, khách quan” (Phát biểu của Đại tướng Võ Nguyên Giáp tại Đại hội toàn quốc lần thứ hai của Hội Sử học năm 1988). Chọn Đúng hoặc Sai đối với nhận định sau: Hiện thực lịch sử là những gì đã diễn ra trong quá khứ, chỉ xảy ra một lần.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Đọc đoạn tư liệu sau: “Lịch sử chỉ xảy ra duy nhất có một lần, nhưng do nhiều người viết và viết lại nhiều lần. Dù ở thời điểm nào, nhà sử học cũng phải thật trung thực, khách quan” (Phát biểu của Đại tướng Võ Nguyên Giáp tại Đại hội toàn quốc lần thứ hai của Hội Sử học năm 1988). Chọn Đúng hoặc Sai đối với nhận định sau: Lịch sử được ghi chép bởi nhiều người và nhiều lần sẽ mang tính khách quan và chính xác.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Đọc đoạn tư liệu sau: “Lịch sử chỉ xảy ra duy nhất có một lần, nhưng do nhiều người viết và viết lại nhiều lần. Dù ở thời điểm nào, nhà sử học cũng phải thật trung thực, khách quan” (Phát biểu của Đại tướng Võ Nguyên Giáp tại Đại hội toàn quốc lần thứ hai của Hội Sử học năm 1988). Chọn Đúng hoặc Sai đối với nhận định sau: Trung thực, khách quan chỉ dành cho các nhà sử học; không liên quan đến người học Lịch sử.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Đọc đoạn tư liệu sau: “Lịch sử chỉ xảy ra duy nhất có một lần, nhưng do nhiều người viết và viết lại nhiều lần. Dù ở thời điểm nào, nhà sử học cũng phải thật trung thực, khách quan” (Phát biểu của Đại tướng Võ Nguyên Giáp tại Đại hội toàn quốc lần thứ hai của Hội Sử học năm 1988). Chọn Đúng hoặc Sai đối với nhận định sau: Nhà sử học sử dụng các phương pháp thống kê, so sánh, khái quát để tái lập và viết lại các tư liệu lịch sử, trên cơ sở đó tái hiện những sự kiện và nhân vật lịch sử một cách khách quan, trung thực.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Đọc đoạn tư liệu sau: “Hoàng thành Thăng Long được hình thành vào năm 1010, khi Vua Lý Thái Tổ dời đô từ Hoa Lư ra Đại La và cho xây dựng kinh thành quy mô lớn… Do những đặc điểm giá trị lịch sử, văn hoá, với hàng loạt công trình kiến trúc đặc biệt nguy nga, lộng lẫy, năm 2010, UNESCO đã ghi danh Khu di tích Trung tâm Hoàng thành Thăng Long là Di sản Văn hoá Thế giới và nơi đây đã trở thành một trong những địa điểm nghiên cứu khoa học cũng như tham quan, du lịch nổi tiếng của Hà Nội.” (Tài liệu tổng hợp từ Trung tâm Bảo tồn Di sản Thăng Long – Hà Nội). Chọn Đúng hoặc Sai đối với nhận định sau: Trung tâm Hoàng thành Thăng Long là di sản duy nhất còn lại của triều đại phong kiến nhà Lý.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Đọc đoạn tư liệu sau: “Hoàng thành Thăng Long được hình thành vào năm 1010, khi Vua Lý Thái Tổ dời đô từ Hoa Lư ra Đại La và cho xây dựng kinh thành quy mô lớn… Do những đặc điểm giá trị lịch sử, văn hoá, với hàng loạt công trình kiến trúc đặc biệt nguy nga, lộng lẫy, năm 2010, UNESCO đã ghi danh Khu di tích Trung tâm Hoàng thành Thăng Long là Di sản Văn hoá Thế giới và nơi đây đã trở thành một trong những địa điểm nghiên cứu khoa học cũng như tham quan, du lịch nổi tiếng của Hà Nội.” (Tài liệu tổng hợp từ Trung tâm Bảo tồn Di sản Thăng Long – Hà Nội). Chọn Đúng hoặc Sai đối với nhận định sau: Hoàng thành Thăng Long được xem là chứng tích của hiện thực lịch sử diễn ra trong quá khứ.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Đọc đoạn tư liệu sau: “Hoàng thành Thăng Long được hình thành vào năm 1010, khi Vua Lý Thái Tổ dời đô từ Hoa Lư ra Đại La và cho xây dựng kinh thành quy mô lớn… Do những đặc điểm giá trị lịch sử, văn hoá, với hàng loạt công trình kiến trúc đặc biệt nguy nga, lộng lẫy, năm 2010, UNESCO đã ghi danh Khu di tích Trung tâm Hoàng thành Thăng Long là Di sản Văn hoá Thế giới và nơi đây đã trở thành một trong những địa điểm nghiên cứu khoa học cũng như tham quan, du lịch nổi tiếng của Hà Nội.” (Tài liệu tổng hợp từ Trung tâm Bảo tồn Di sản Thăng Long – Hà Nội). Chọn Đúng hoặc Sai đối với nhận định sau: Khu di tích Hoàng thành Thăng Long đã trở thành địa điểm du lịch nổi tiếng của Hà Nội, nhờ sức hút của giá trị lịch sử, văn hoá lâu đời

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Đọc đoạn tư liệu sau: “Hoàng thành Thăng Long được hình thành vào năm 1010, khi Vua Lý Thái Tổ dời đô từ Hoa Lư ra Đại La và cho xây dựng kinh thành quy mô lớn… Do những đặc điểm giá trị lịch sử, văn hoá, với hàng loạt công trình kiến trúc đặc biệt nguy nga, lộng lẫy, năm 2010, UNESCO đã ghi danh Khu di tích Trung tâm Hoàng thành Thăng Long là Di sản Văn hoá Thế giới và nơi đây đã trở thành một trong những địa điểm nghiên cứu khoa học cũng như tham quan, du lịch nổi tiếng của Hà Nội.” (Tài liệu tổng hợp từ Trung tâm Bảo tồn Di sản Thăng Long – Hà Nội). Chọn Đúng hoặc Sai đối với nhận định sau: Khu di tích trung tâm Hoàng thành Thăng Long không chỉ phát triển du lịch mà còn là một nguồn sử liệu quan trọng để nghiên cứu về văn minh Đại Việt.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Quan sát hai hình ảnh sau: Hình 1. Thánh địa Mỹ Sơn (di tích tháp Chăm ở Quảng Nam); Hình 2. Vịnh Hạ Long (di sản thiên nhiên ở Quảng Ninh). Chọn Đúng hoặc Sai đối với nhận định sau: Hai hình ảnh trên là các di sản văn hoá vật thể được UNESCO công nhận.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Quan sát hai hình ảnh sau: Hình 1. Thánh địa Mỹ Sơn (di tích tháp Chăm ở Quảng Nam); Hình 2. Vịnh Hạ Long (di sản thiên nhiên ở Quảng Ninh). Chọn Đúng hoặc Sai đối với nhận định sau: Thánh địa Mỹ Sơn phản ánh sự giao lưu văn hoá giữa Ấn Độ và Champa.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Quan sát hai hình ảnh sau: Hình 1. Thánh địa Mỹ Sơn (di tích tháp Chăm ở Quảng Nam); Hình 2. Vịnh Hạ Long (di sản thiên nhiên ở Quảng Ninh). Chọn Đúng hoặc Sai đối với nhận định sau: Hai di tích này có vai trò quan trọng trong quá trình xác lập phát triển nền phong kiến Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Quan sát hai hình ảnh sau: Hình 1. Một phần cầu Long Biên (Hà Nội); Hình 2. Tập 7 Đại Nam thực lục (NXB Giáo dục). Chọn Đúng hoặc Sai đối với nhận định sau: Hai hình ảnh trên là hiện thực lịch sử.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Quan sát hai hình ảnh sau: Hình 1. Một phần cầu Long Biên (Hà Nội); Hình 2. Tập 7 Đại Nam thực lục (NXB Giáo dục). Chọn Đúng hoặc Sai đối với nhận định sau: Hiện thực lịch sử được trình bày, tái hiện theo những cách khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Quan sát hai hình ảnh sau: Hình 1. Một phần cầu Long Biên (Hà Nội); Hình 2. Tập 7 Đại Nam thực lục (NXB Giáo dục). Chọn Đúng hoặc Sai đối với nhận định sau: Khoảng cách giữa hiện thực lịch sử và lịch sử được con người nhận thức buộc con người phải nghiên cứu lịch sử một cách khách quan, khoa học.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Quan sát hai hình ảnh sau: Hình 1. Một phần cầu Long Biên (Hà Nội); Hình 2. Tập 7 Đại Nam thực lục (NXB Giáo dục). Chọn Đúng hoặc Sai đối với nhận định sau: Hiện nay, khoảng cách giữa hiện thực lịch sử và lịch sử được con người nhận thức càng xích lại gần nhau hơn do sử dụng công nghệ trong nghiên cứu.

a)

Đúng

b)

Sai