wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Giữa Kỳ 1 Địa

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm là

a)

khu vực II rất cao, khu vực I và III thấp.

b)

khu vực I rất thấp, khu vực II và III cao.

c)

khu vực I và III cao, Khu vực II thấp.

d)

khu vực I rất thấp, khu vực III rất cao.

2.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển?

a)

Tăng công nghiệp và xây dựng, dịch vụ.

b)

Công nghiệp và xây dựng giảm nhanh.

c)

Tỉ trọng dịch vụ có nhiều biến động.

d)

Nông - lâm - ngư có xu hướng tăng.

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nhóm nước phát triển?

a)

GNI bình quân đầu người cao.

b)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) nhiều.

c)

Chỉ số phát triển con người cao.

d)

Chiếm tỉ trọng nhỏ trong GDP toàn cầu.

4.

Các nước đang phát triển có đặc điểm là

a)

GNI bình quân đầu người rất cao.

b)

đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) rất nhiều.

c)

chỉ số phát triển con người rất cao.

d)

cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa.

5.

Khu vực nào sau đây có GNI/người cao nhất?

a)

Đông Á.

b)

Trung Đông.

c)

Bắc Mỹ.

d)

Đông Âu.

6.

Khu vực nào sau đây có GNI/người thấp nhất?

a)

Tây Âu.

b)

Bắc Mỹ.

c)

Trung Phi.

d)

Bắc Á.

7.

Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về

a)

sản xuất, thương mại, tài chính.

b)

thương mại, tài chính, giáo dục.

c)

tài chính, giáo dục và chính trị.

d)

giáo dục, chính trị và sản xuất.

8.

Tác động tích cực của của toàn cầu hóa không phải là

a)

tăng cường sự hợp tác về kinh tế và văn hóa giữa các nước.

b)

đẩy nhanh đầu tư và khai thác triệt để khoa học, công nghệ.

c)

thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

d)

thúc đẩy quá trình đô thị hóa tự phát ở nước đang phát triển.

9.

Hệ quả tích cực của khu vực hóa kinh tế không phải là

a)

thúc đẩy sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia.

b)

tăng cường tự do hóa thương mại trong khu vực.

c)

góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế nước thành viên.

d)

tăng cường sự phụ thuộc giữa các nước với nhau.

10.

Muốn có sức cạnh tranh kinh tế mạnh các nước đang phát triển cần phải

a)

bãi bỏ hoàn toàn hàng rào thuế quan.

b)

làm chủ ngành công nghệ mũi nhọn.

c)

đón đầu được các công nghệ hiện đại.

d)

đa phương hóa trong quan hệ quốc tế.

11.

Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh năng lượng và phát triển bền vững ở các quốc gia là

a)

tăng cường sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.

b)

chủ động kiểm soát tốt việc sử dụng năng lượng.

c)

phát huy vai trò các tổ chức năng lượng quốc tế.

d)

hạn chế tốt việc sử dụng các nguồn năng lượng.

12.

Duy trì hòa bình và trật tự thế giới là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Liên hợp quốc.

13.

Đảm bảo sự ổn định tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái.

14.

Việt Nam gia nhập WTO vào năm nào sau đây?

a)

2005.

b)

2006.

c)

2007.

d)

2008.

15.

Vai trò to lớn của Tổ chức thương mại thế giới là

a)

củng cố nền kinh tế toàn cầu.

b)

tăng cường liên kết các khối kinh tế.

c)

thúc đẩy tự do hóa thương mại.

d)

giải quyết xung đột giữa các nước.

16.

Phát biểu nào sau đây đúng với mục tiêu của Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)?

a)

Hỗ trợ tài chính tạm thời.

b)

Bảo vệ các quyền con người.

c)

Minh bạch trong thương mại.

d)

Thực hiện các cứu trợ nhân đạo.

17.

Mất an ninh lương thực dẫn tới hệ quả trực tiếp chủ yếu nào sau đây?

a)

Làm phức tạp các vấn đề xung đột.

b)

Gia tăng nạn khủng bố trên thế giới.

c)

Làm suy giảm chất lượng cuộc sống.

d)

Đẩy nhanh tốc độ biến đổi khí hậu.

18.

Năng lượng trở thành vấn đề an ninh toàn cầu do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn cung cấp năng lượng ngày càng cạn kiệt.

b)

Tài nguyên năng lượng phân bố không đồng đều.

c)

Tác động trực tiếp tới nền kinh tế - xã hội thế giới.

d)

Quyết định sự phát triển của các quốc gia, khu vực.

19.

An ninh mạng trở thành vấn đề an ninh toàn cầu do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Sự bùng nổ nhanh chóng của công nghệ thông tin.

b)

Có thách thức lớn về kinh tế và an ninh quốc gia.

c)

Diễn biến rất nhanh và ngày càng tinh vi, phức tạp.

d)

Xảy ra trên phạm vi rộng lớn, không thể khắc phục.

20.

Khu vực Mỹ La-tinh gồm

a)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.

b)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.

c)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.

d)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.

21.

Phía bắc khu vực Mỹ La-tinh tiếp giáp với

a)

Hoa Kỳ.

b)

Ca-na-đa.

c)

quần đảo Ăng-ti lớn.

d)

quần đảo Ăng-ti nhỏ.

22.

Phía đông khu vực Mỹ La-tinh giáp với

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Nam Đại Dương.

23.

Dầu mỏ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Vê-nê-du-ê-la và vùng biển Ca-ri-bê.

b)

Các đảo trên quần đảo Ảng-ti Lớn.

c)

Các đảo trên quần đảo Ăng-ti Nhỏ.

d)

Khu vực ở phía tây dãy núi An-đét.

24.

Loại khoáng sản có nhiều ở dãy An-đét là

a)

chì kẽm, đồng.

b)

vàng, khí đốt.

c)

than, bô-xít.

d)

khí đốt, sắt.

25.

Đồng bằng nào sau đây ở Mỹ La-tinh có giá trị cao nhất về đa dạng sinh học?

a)

Pam-pa.

b)

La Pla-ta.

c)

A-ma-dôn.

d)

Ô-ri-nô-cô.

26.

Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ La-tinh nằm ở trong vùng

a)

nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới.

c)

cận nhiệt đới và nhiệt đới.

d)

cận xích đạo và xích đạo.

27.

Phía đông các đảo của quần đảo Ăng-ti do có nhiều mưa nên phát triển mạnh

a)

rừng thưa.

b)

cây bụi.

c)

rừng rậm.

d)

xavan.

28.

Phía tây Mỹ La-tinh có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Thủy điện.

b)

Trồng trọt.

c)

Khai thác thủy sản.

d)

Nuôi trồng thủy sản.

29.

Các quần đảo trong biển Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Khai khoáng.

b)

Thủy điện.

c)

Du lịch.

d)

Chăn nuôi.

30.

Tiềm năng tự nhiên lớn nhất ở dãy An-đét cho phát triển kinh tế là

a)

khoáng sản, thủy điện.

b)

thủy điện, đất trồng.

c)

đất trồng, sinh vật.

d)

sinh vật, khoáng sản.

31.

Số dân đô thị ở khu vực Mỹ La-tinh tăng nhanh chủ yếu do

a)

di cư từ nông thôn đến và gia tăng tự nhiên.

b)

lao động kĩ thuật gia tăng và tỉ suất sinh cao.

c)

nhập cư từ châu lục khác đến nhiều, di cư ít.

d)

lao động ở khu vực dịch vụ tăng và nhập cư.

32.

Do đô thị hóa tự phát nên dân đô thị ở khu vực Mỹ La-tinh

a)

ổn định việc làm, không gian cư trú rộng, thu nhập rất cao.

b)

thất nghiệp đông, thu nhập thấp, môi trường sống không tốt.

c)

chủ yếu là làm thuê, mức sống thấp, điều kiện sống khó khăn.

d)

thiếu việc làm, dân trí thấp, thu nhập thấp và không ổn định.

33.

Dân cư Mỹ La-tinh thuận lợi về

a)

cung cấp nguồn lao động và thị trường tiêu thụ rộng.

b)

đáp ứng lao động trình độ cao và nhiều ở các đô thị.

c)

lực lượng lao động nông thôn đông đảo, văn hóa cao.

d)

số người trong độ tuổi lao động nhiều, dân trí rất cao.

34.

Mỹ La-tinh có nền văn hóa độc đáo, đa dạng chủ yếu do

a)

có nhiều thành phần dân tộc.

b)

có người bản địa và da đen.

c)

nhiều quốc gia nhập cư đến.

d)

nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp.

35.

Vấn đề dân cư - xã hội đáng quan tâm nhất ở Mỹ La-tinh là

a)

có nhiều siêu đô thị dân đông.

b)

tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao.

c)

dân nông thôn vào đô thị đông.

d)

chênh lệch giàu nghèo rất lớn.

36.

Sản phẩm nông nghiệp nổi bật nhất của Mỹ La-tinh là

a)

lương thực.

b)

cây công nghiệp.

c)

thực phẩm.

d)

gia súc.

37.

Lợi thế chủ yếu nhất để các nước Mỹ La-tinh có thể phát triển các cây công nghiệp có nguồn gốc nhiệt đới là

a)

thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

có nhiều loại đất khác nhau.

c)

các cao nguyên bằng phẳng.

d)

phần lớn có khí hậu nóng ẩm.

38.

Quốc gia nào sau đây có ngành công nghiệp phát triển nhất ở Mỹ la-tinh?

a)

Mê-hi-cô.

b)

Cô-lôm-bi-a.

c)

Bra-xin.

d)

Vê-nê-du-ê-la

39.

Kinh tế Mỹ La-tinh phát triển thiếu ổn định không phải do

a)

phụ thuộc nhiều vào nước khác, nợ nước ngoài lớn.

b)

tình hình chính trị bất ổn, ảnh hưởng của dịch bệnh.

c)

điều kiện tự nhiên khó khăn, nghèo tài nguyên.

d)

duy trì cơ cấu xã hội phong kiến trong thời gian dài.

40.

Biện pháp phát triển kinh tế có hiệu quả của nhiều nước ở Mỹ La-tinh hiện nay là

a)

tích cực hội nhập, chống bạo lực, giảm tỉ lệ lạm phát, giải quyết việc làm.

b)

tích cực hội nhập, thay đổi cơ cấu kinh tế, chính sách hướng đến người dân.

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành, phát triển thương mại, giảm thất nghiệp.

d)

tự do hóa thương mại, chống bạo lực, tăng cường sự hợp tác giữa các nước.

41.

Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện cơ cấu kinh tế của Bra-xin năm 2000 và năm 2019?

a)

Cột.

b)

Đường.

c)

Tròn.

d)

Miền.