Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG MÔN GDKT&PL LỚP 10 Năm học 2025-2025

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Thị trường không có yếu tố nào dưới đây?

a)

Nhạc sỹ.

b)

Người mua.

c)

Tiền tệ.

d)

Hàng hóa.

2.

Hành vi chủ thể kinh tế nào dưới đây không đúng khi tham gia vào thị trường?

a)

Doanh nghiệp bán lẻ X tăng giá các mặt hàng khi chi phí vận chuyển tăng cao.

b)

Giá rau ở chợ M tăng đột biến do rau khan hiếm, nhập về ít.

c)

Công ti H giảm giá mua thanh long do đối tác ngừng hợp đồng thu mua.

d)

Trạm xăng dầu B đóng cửa không bán vì giá xăng tăng lên vào ngày mai.

3.

Căn cứ vào tính chất và cơ chế vận hành, thị trường được chia thành:

a)

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo, thị trường cạnh tranh không hoàn hảo.

b)

Thị trường tư liệu sản xuất, thị trường tư liệu tiêu dùng.

c)

Thị trường trong nước, thị trường ngoài nước.

d)

Thị trường ô tô, thị trường bảo hiểm, thị trường chứng khoán,...

4.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng

a)

làm trung gian trao đổi.

b)

đo lường giá trị hàng hóa.

c)

thừa nhận giá trị hàng hóa.

d)

biểu hiện bằng giá cả.

5.

Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ

a)

Cầu – cạnh tranh.

b)

Cầu – nhà nước

c)

Cầu – sản xuất.

d)

cung – cầu.

6.

Sản xuất hàng hóa số lượng bao nhiêu, giá cả như thế nào do nhân tố nào sau đây quyết định?

a)

Người làm dịch vụ.

b)

Nhà nước.

c)

Thị trường.

d)

Người sản xuất.

7.

Trong nền kinh tế hàng hóa, thị trường không có chức năng cơ bản nào sau đây?

a)

A. Điều tiết sản xuất.

b)

B. Cung cấp thông tin.

c)

C. Kích thích tiêu dùng.

d)

D. Phương tiện cất trữ.

8.

Căn cứ vào tiêu chí/ đặc điểm nào để phân chia các loại thị trường như thị trường vàng, thị trường bảo hiểm, thị trường bất động sản?

a)

Phạm vi hoạt động

b)

Đối tượng hàng hóa

c)

Tính chất và cơ chế vận hành

d)

Vai trò của các đối tượng mua bán

9.

Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng của thị trường?

a)

Cung cấp hàng hóa, dịch vụ ra thị trường.

b)

Điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng.

c)

Cung cấp thông tin cho người sản xuất và người tiêu dùng.

d)

Thừa nhận công dụng xã hội của hàng hóa

10.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng

a)

biểu hiện giá trị hàng hóa.

b)

làm môi giới trao đổi

c)

thông tin giá cả hàng hóa.

d)

trao đổi hàng hóa.

11.

Các nhân tố cơ bản của thị trường là

a)

hàng hóa, giá cả, địa điểm mua bán.

b)

hàng hóa, tiền tệ, giá cả.

c)

hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán.

d)

tiền tệ, người mua, người bán.

12.

Thị trường giúp người tiêu dùng điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất là thể hiện chức năng nào sau đây?

a)

A. Cung cấp thông tin.

b)

B. Tiền tệ thế giới.

c)

C. Thúc đẩy độc quyền.

d)

D. Phương tiện cất trữ.

13.

Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ

a)

Thưởng – phạt.

b)

Cho – nhận.

c)

Trên – dưới

d)

Mua – bán.

14.

Câu 14: Theo phạm vi của quan hệ mua bán, thị trường được phân chia thành thị trường:

a)

nội địa và quốc tế

b)

cổ phiếu và trái phiếu

c)

hàng hóa và dịch vụ

d)

tài chính và bất động sản

15.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng nào?

a)

trao đổi hàng hóa.

b)

thực hiện hàng hóa.

c)

đánh giá hàng hóa.

d)

thông tin.

16.

Khi người bán đem hàng hóa ra thị trường, hàng hóa nào thích hợp với nhu cầu của xã hội thì bán được, điều đó thể hiện chức năng nào của thị trường?

a)

Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể

b)

Kích thích sự sáng tạo của mỗi chủ thể kinh tế

c)

Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng

d)

Gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới

17.

Bên cạnh chức năng thừa nhận và chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng, thị trường còn có chức năng nào?

a)

thực hiện.

b)

thông tin.

c)

mua – bán.

d)

kiểm tra.

18.

Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ

a)

cung – sản xuất.

b)

cung – cạnh tranh.

c)

cung – cầu.

d)

cung – nhà nước

19.

Việc phân chia thị trường thành thị trường tư liệu sản xuất - thị trường tư liệu tiêu dùng dựa trên cơ sở nào?

a)

Phạm vi các quan hệ mua bán, trao đổi.

b)

Vai trò của các đối tượng mua bán, trao đổi.

c)

Đối tượng mua bán, trao đổi.

d)

Tính chất của các mối quan hệ mua bán, trao đổi.

20.

Các loại thị trường nào dưới đây được hình thành dựa trên vai trò của đối tượng giao dịch, mua bán

a)

A. Thị trường gạo, cà phê, thép.

b)

B. Thị trường tiêu dùng, lao động.

c)

C. Thị trường hoàn hảo và không hoàn hảo.

d)

D. Thị trường trong nước và quốc tế.

21.

Tiền tệ thực hiện chức năng nào sau đây khi tiền được dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa?

a)

Phương tiện cất trữ.

b)

Thước đo giá trị.

c)

Phương tiện lưu thông.

d)

Phương tiện thanh toán.

22.

Các loại thị trường nào dưới đây được hình thành dựa trên phạm vi không gian của đối tượng giao dịch, mua bán

a)

Thị trường tiêu dùng, lao động.

b)

Thị trường hoàn hảo và không hoàn hảo.

c)

Thị trường gạo, cà phê, thép.

d)

Thị trường trong nước và quốc tế.

23.

Thị trường giúp người bán đưa ra các quyết định kịp thời nhằm thu nhiều lợi nhuận là thể hiện chức năng nào sau đây?

a)

Thước đo giá trị.

b)

Cung cấp thông tin.

c)

Xóa bỏ cạnh tranh.

d)

Công cụ thanh toán.

24.

Các loại thị trường nào dưới đây được hình thành dựa trên đối tượng giao dịch, mua bán

a)

Thị trường gạo, cà phê, thép.

b)

Thị trường tiêu dùng, lao động.

c)

Thị trường hoàn hảo và không hoàn hảo.

d)

Thị trường trong nước và quốc tế.

25.

Việc phân chia các loại thị trường như thị trường tư liệu tiêu dùng, thị trường lao động, thị trường khoa học – công nghệ …..là căn cứ vào

a)

vai trò sản phẩm.

b)

tính chất vận hành.

c)

phạm vi không gian.

d)

đối tượng giao dịch, mua bán.

26.

Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ

a)

Sản xuất – tiêu dùng.

b)

Hàng hóa – tiền tệ.

c)

Trung gian – nhà nước.

d)

Phân phối – sản xuất.

27.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng nào?

a)

trao đổi hàng hóa.

b)

thực hiện hàng hóa.

c)

đánh giá hàng hóa.

d)

thông tin.

28.

Thị trường cung cấp những thông tin, quy mô cung cầu, chất lượng, cơ cấu, chủng loại hàng hóa, điều kiện mua bán là thể chức năng nào dưới đây của thị trường?

a)

A. Thông tin.

b)

B. Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng.

c)

C. Mã hóa.

d)

D. Điều tiết sản xuất.

29.

Thị trường không có yếu tố nào dưới đây?

a)

Người mua.

b)

Luật sư.

c)

Hàng hóa.

d)

Người bán.

30.

Thị trường không bao gồm quan hệ nào dưới đây?

a)

Cung - cầu.

b)

Hàng hóa - tiền tệ.

c)

mua - bán.

d)

Ông chủ - nhân viên.

31.

Nông dân ở địa phương D chuyển từ trồng dưa hấu sang trồng dứa khi nhận thấy sức tiêu thụ dưa hấu chậm là biểu hiện nào của chức năng của thị trường?

a)

Kích thích sự sáng tạo của mỗi chủ thể kinh tế

b)

Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng

c)

Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể

d)

Gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới

32.

Việc phân chia các loại thị trường như thị trường trong nước, thị trường quốc tế là căn cứ vào

a)

vai trò sản phẩm.

b)

cách thức vận hành.

c)

đối tượng giao dịch, mua bán.

d)

phạm vi không gian.

33.

Khi thấy giá bất động sản tăng, anh B đã bán căn nhà mà trước đó anh đã mua nên thu được lợi nhuận cao. Anh B đã vận dụng chức năng nào dưới đây của thị trường?

a)

Lưu thông.

b)

Thanh toán.

c)

Đại diện.

d)

Thông tin.

34.

Việc phân chia các loại thị trường như thị trường dầu mỏ, thị trường tiền tệ, thị trường chứng khoán là căn cứ vào

a)

phạm vi không gian.

b)

tính chất vận hành.

c)

đối tượng giao dịch, mua bán.

d)

vai trò sản phẩm.

35.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, để kịp thời đưa ra quyết định nhằm thu lợi nhuận cao, người bán hàng phải căn cứ vào chức năng nào dưới đây của thị trường?

a)

A. Thanh toán.

b)

B. Thông tin.

c)

C. Điều phối.

d)

D. Thực hiện.

36.

Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hóa, dịch vụ được gọi là

a)

thương trường.

b)

quan hệ đối ngoại.

c)

yếu tố sản xuất

d)

thị trường.

37.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng

a)

A. điều tiết tiêu dùng.

b)

B. nộp thuế sử dụng đất.

c)

C. phương tiện lưu thông.

d)

D. trả nợ tiền vật liệu.

38.

Việc người sản xuất luân chuyển hàng hóa từ nơi này sang nơi khác thông qua sự biến động của giá cả thị trường là thực hiện chức năng nào sau đây của thị trường?

a)

Kiểm tra.

b)

Thanh toán.

c)

Điều tiết.

d)

Cất trữ.

39.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi một hàng hóa đem ra thị trường và không được thị trường chấp nhận khi có chức năng nào dưới đây của thị trường chưa được thực hiện?

a)

Phân hóa giữa những người sản xuất.

b)

Thừa nhận các thuộc tính hàng hóa.

c)

Thông tin cho người sản xuất.

d)

Điều tiết sản xuất và lưu thông.

40.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về thị trường?

a)

Thị trường là nơi người này tiếp xúc với người kia để trao đổi một thứ gì đó khan hiếm, cùng xác định giá và số lượng trao đổi.

b)

Thị trường là nơi người bán và người mua tiếp xúc với nhau để trao đổi, mua bán.

c)

Thị trường là nơi những người tiêu dùng tiếp xúc với nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hóa.

41.

Phát biểu nào dưới đây là sai khi phân chia thị trường theo đối tượng giao dịch, mua bán?

a)

Theo đối tượng giao dịch có thị trường lúa gạo, dầu mỏ, tiền tệ.

b)

Theo đối tượng giao dịch có thị trường chứng khoán, bất động sản.

c)

Theo đối tượng giao dịch có thị trường tư liệu tiêu dùng, khoa học công nghệ.

d)

Theo đối tượng giao dịch có thị trường sắt, thép, nhôm.

42.

Phát biểu nào dưới đây là sai khi phân chia thị trường theo vai trò của đối tượng giao dịch, mua bán?

a)

Theo vai trò của đối tượng mua bán, giao dịch có thị trường tư liệu tiêu dùng, thị trường lao động.

b)

Theo vai trò của đối tượng mua bán, giao dịch có thị trường tư liệu khoa học công nghệ, thị trường sức lao động.

c)

Theo vai trò của đối tượng mua bán, giao dịch có thị trường tư liệu thực phẩm, thị trường đồ trang trí.

d)

Theo vai trò của đối tượng mua bán, giao dịch có thị trường trong nước, thị trường quốc tế.

43.

Phát biểu nào dưới đây là sai về chức năng của thị trường?

a)

Thị trường thực hiện chức năng cất trữ các loại hàng hóa.

b)

Thị trường thực hiện chức năng thừa nhận giá trị hàng hóa.

c)

Thị trường thực hiện chức năng thông tin cho các chủ thể.

d)

Thị trường thực hiện chức năng điều tiết sản xuất, tiêu dùng.

44.

Phát biểu nào dưới đây là sai về thị trường?

a)

Thị trường là nơi thực hiện hoạt động mua và bán.

b)

Người mua, người bán là một trong những yếu tố cơ bản của thị trường.

c)

Chỉ có thể tìm đến thị trường thì con người mới thỏa mãn được nhu cầu.

d)

Mua – bán không phải là quan hệ của thị trường.

45.

Nếu xét theo phạm vi không gian, cà phê Việt Nam được bán ở những thị trường nào dưới đây?

a)

Trong nước và quốc tế.

b)

Cá nhân và chế biến.

c)

Nguyên liệu và thành phẩm.

d)

Giao dịch số và truyền thống.

46.

Chủ thể tham gia vào thị trường cà phê nhân là

a)

Người tiêu dùng.

b)

Các doanh nghiệp.

c)

Nhà nước.

d)

Người phân phối.

47.

Chủ thể kinh tế nào không được đề cập trong thông tin trên?

a)

Sản xuất.

b)

Trung gian.

c)

Tiêu dùng.

d)

Nhà nước.

48.

Trong thông tin trên, chủ thể nào dưới đây không tham gia vào thị trường thép?

a)

Nhà sản xuất.

b)

Tiền tệ.

c)

Nhà nhập khẩu.

d)

Nhà nước.

49.

Nếu xét theo đối tượng mua bán, giao dịch thì thị trường được đề cập đến trong thông tin trên là

a)

Thị trường nội địa.

b)

Thị trường thế giới.

c)

Thị trường thép.

d)

Thị trường vật liệu.

50.

Nếu xét theo phạm vi không gian, thị trường thép được tiêu thụ chủ yếu ở thị trường nào dưới đây?

a)

Trong nước.

b)

Thế giới.

c)

Nội địa.

d)

Xuất khẩu.

51.

Nếu xét theo phạm vi không gian, thị trường vải chủ yếu ở thị trường nào dưới đây?

a)

Trong nước.

b)

Thế giới.

c)

Quốc tế.

d)

Xuất khẩu.

52.

Hình thức giao dịch vải thiều giữa các chủ thể trong thông tin trên là bằng những hình thức nào dưới đây?

a)

Trực tiếp và qua nền tảng số.

b)

Trực tiếp và vận chuyển tận nơi.

c)

Qua nền tảng số và xuất khẩu.

d)

Xuất khẩu trực tiếp ra nước ngoài.

53.

Việc giao dịch quả vải trên sàn thương mại điện tử là biểu hiện của hoạt động kinh tế nào dưới đây?

a)

Sản xuất.

b)

Phân phối – trao đổi.

c)

Tiêu dùng.

d)

Tiêu thụ.

54.

Thông tin trên đề cập đến các loại thị trường nào dưới đây?

a)

Trong nước và quốc tế

b)

Trong nước và nội địa

c)

Quốc tế và xuất khẩu

d)

Trong tỉnh và toàn quốc.

55.

Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể nào dưới đây tiến hành các hoạt động mua hàng rồi bán lại cho các đại lý?

a)

chủ thể nhà nước.

b)

chủ thể tiêu dùng.

c)

chủ thể sản xuất.

d)

chủ thể trung gian.

56.

Chủ thể sản xuất là những người

a)

phân phối hàng hóa, dịch vụ.

b)

hỗ trợ sản xuất hàng hóa, dịch vụ.

c)

trao đổi hàng hóa, dịch vụ.

d)

sản xuất hàng hóa, dịch vụ.

57.

Nội dung nào dưới đây là vai trò của chủ thể tiêu dùng?

a)

Tiết kiệm năng lượng.

b)

Tạo ra sản phẩm phù hợp với nhu cầu của xã hội.

c)

Giúp nền kinh tế linh hoạt hơn.

d)

Định hướng, tạo động lực cho sản xuất phát triển.

58.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào đóng vai trò là cầu nối giữa chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng?

a)

Chủ thể trung gian.

b)

Nhà đầu tư chứng khoán.

c)

Chủ thể doanh nghiệp.

d)

Chủ thể nhà nước.

59.

Chủ thể trung gian không có vai trò nào dưới đây?

a)

Cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng.

b)

Phân phối hàng hóa đến tay người tiêu dùng.

c)

Thúc đẩy sản xuất và tiêu dùng hiệu quả.

d)

Tạo ra sản phẩm hàng hóa cho người tiêu dùng.

60.

Chủ thể nào đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra hàng hóa cho xã hội, phục vụ nhu cầu tiêu dùng?

a)

Chủ thể trung gian

b)

Doanh nghiệp Nhà nước

c)

Các điểm bán hàng

d)

Chủ thể sản xuất

61.

Mô hình kinh tế thị trường có sự điều tiết ở từng nước, từng giai đoạn có thể khác nhau tuỳ thuộc vào mức độ can thiệp của Chính phủ đối với thị trường, song tất cả các mô hình đều có điểm chung là không thể thiếu vai trò kinh tế của chủ thể nào?

a)

Chủ thể sản xuất

b)

Chủ thể tiêu dùng

c)

Chủ thể Nhà nước

d)

Người sản xuất kinh doanh

62.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của chủ thể kinh tế nhà nước?

a)

A. Gia tăng tỷ lệ thất nghiệp.

b)

B. Tạo môi trường pháp lý thuận lợi.

c)

C. Đảm bảo xã hội ổn định.

d)

D. Đảm bảo ổn định chính trị.

63.

Trong nền kinh tế, chủ thể trung gian đóng vai trò như thế nào trong mối quan hệ với chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng?

a)

độc lập.

b)

cầu nối

c)

cuối cùng.

d)

sản xuất.

64.

Trong nền kinh tế nước ta, chủ thể nào đóng vai trò quản lý toàn bộ nền kinh tế quốc dân?

a)

Chủ thể trung gian.

b)

Chủ thể nhà nước

c)

Chủ thể tiêu dùng.

d)

Chủ thể sản xuất.

65.

Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể tiêu dùng thường gắn với việc làm nào dưới đây?

a)

Mua gạo về ăn.

b)

Giới thiệu việc làm.

c)

Sản xuất hàng hóa.

d)

Phân phối hàng hóa.

66.

Đối tượng nào dưới đây không đóng vai trò là chủ thể trung gian?

a)

Người môi giới việc làm.

b)

Nhà phân phối.

c)

Người mua hàng.

d)

Đại lý bán lẻ.

67.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây không đóng vai trò là chủ thể sản xuất?

a)

A. Hộ kinh doanh.

b)

B. Người kinh doanh.

c)

C. Người sản xuất.

d)

D. Người tiêu dùng.

68.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể trung gian khi tham gia vào các quan hệ kinh tế?

a)

Hộ kinh tế gia đình.

b)

Ngân hàng nhà nước.

c)

Nhà đầu tư bất động sản.

d)

Trung tâm siêu thị điện máy.

69.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể sản xuất?

a)

Kho bạc nhà nước.

b)

Người hoạt động kinh doanh.

c)

Người tiêu dùng.

d)

Ngân hàng nhà nước.

70.

Những người sản xuất để cung cấp hàng hóa, dịch vụ ra thị trường đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của xã hội được gọi là chủ thể

a)

phân phối

b)

sản xuất

c)

nhà nước

d)

tiêu dùng

71.

Trong nền kinh tế hàng hóa, người tiến hành các hoạt động mua hàng hóa, dịch vụ để thỏa mãn các nhu cầu tiêu dùng cá nhân được gọi là

a)

chủ thể tiêu dùng.

b)

chủ thể trung gian.

c)

chủ thể nhà nước

d)

chủ thể sản xuất.

72.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của chủ thể kinh tế nhà nước?

a)

Quản lý vĩ mô nền kinh tế.

b)

Quản lý cán cước công dân.

c)

Thực hiện tiến bộ xã hội.

d)

Thực hiện an sinh xã hội.

73.

Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể trung gian trong nền kinh tế?

a)

Kho bạc nhà nước các cấp.

b)

Nhà máy sản xuất phân bón.

c)

Trung tâm môi giới việc làm.

d)

Ngân hàng chính sách xã hội.

74.

Trong nền kinh tế hàng hóa, việc làm nào dưới đây thể hiện vai trò quản lý kinh tế của nhà nước?

a)

Tiếp thị sản phẩm hàng hóa.

b)

Hoàn thiện hệ thống pháp luật.

c)

Môi giới bất động sản.

d)

Tìm hiểu giá cả thị trường.

75.

Việc làm nào dưới đây không phù hợp với trách nhiệm xã hội của chủ thể tiêu dùng?

a)

Sử dụng sản phẩm gây độc hại với con người.

b)

Sử dụng hàng hóa thân thiện môi trường.

c)

Không tiêu dùng hàng hóa gây hại cho con người.

d)

Sử dụng chuỗi sản phẩm tiêu dùng xanh.

76.

Một trong những vai trò của chủ thể kinh tế nhà nước là

a)

thúc đẩy làm phát gia tăng.

b)

tăng tỷ lệ thất nghiệp cơ học.

c)

giảm tỷ lệ trẻ mù chữ.

d)

quản lý vĩ mô nền kinh tế.

77.

Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể nào dưới đây tiến hành các hoạt động mua hàng, tích trữ hàng hóa rồi bán lại cho các đại lý?

a)

Chủ thể sản xuất.

b)

Chủ thể nhà nước.

c)

Chủ thể tiêu dùng.

d)

Chủ thể trung gian.

78.

Trong nền kinh tế hàng hóa, người tiến hành các hoạt động mua hàng hóa, dịch vụ để thỏa mãn các nhu cầu tiêu dùng cho sản xuất được gọi là

a)

chủ thể tiêu dùng.

b)

chủ thể trung gian.

c)

chủ thể nhà nước

d)

chủ thể sản xuất.

79.

Chủ thể trung gian không có vai trò nào dưới đây?

a)

A. Trung gian giữa sản xuất và tiêu dùng.

b)

B. Là mục đích cuối cùng của sản xuất kinh doanh.

c)

C. Môi giới trong hoạt động sản xuất kinh doanh.

d)

D. Thúc đẩy phân phối hàng hóa thuận lợi.

80.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể sản xuất?

a)

Người tiêu dùng.

b)

Cơ quan nhà nước.

c)

Nhà đầu tư.

d)

Người ship hàng.

81.

Nội dung nào dưới đây là vai trò chủ thể kinh tế của Nhà nước?

a)

Thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất.

b)

Thực hiện chức năng quản lý nền kinh tế.

c)

Quyết định số lượng sản phẩm sẽ cung ứng cho thị trường.

d)

Quyết định hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp.

82.

Mục tiêu cơ bản mà các chủ thể sản xuất hướng tới là

a)

làm công tác từ thiện

b)

triệt tiêu đối thủ.

83.

Điều tiết và tạo điều kiện thuận lợi cho các ngành kinh tế khác nhau hoạt động sản xuất kinh doanh hiệu quả là vai trò của chủ thể kinh tế nào?

a)

Chủ thể sản xuất

b)

Chủ thể tiêu dùng

c)

Chủ thể trung gian

d)

Chủ thể Nhà nước

84.

Nội dung nào dưới đây là vai trò của chủ thể sản xuất?

a)

Là cầu nối giữa sản xuất với tiêu dùng.

b)

Tạo môi trường cho sự phát triển kinh tế.

c)

Sử dụng các yếu tố sản xuất để sản xuất.

d)

Là cầu nối giữa tiêu dùng và phân phối.

85.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể sản xuất?

a)

Người mua hàng.

b)

Người vận chuyển.

c)

Người sản xuất.

d)

Cơ quan thuế.

86.

Thực hiện vai trò kết nối trong các quan hệ mua - bán, giúp cho nền kinh tế linh hoạt, hiệu quả là vai trò của chủ thể kinh tế nào dưới đây?

a)

Người sản xuất kinh doanh

b)

Chủ thể trung gian

c)

Chủ thể Nhà nước

d)

Người tiêu dùng

87.

Trong nền kinh tế nước ta, chủ thể nhà nước có vai trò quản lý toàn bộ nền kinh tế quốc dân thông qua việc thực hiện chức năng quản lý nhà nước về lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Giáo dục.

b)

Kinh tế.

c)

Văn hóa.

d)

Xã hội.

88.

Đối với chủ thể tiêu dùng, hoạt động của chủ thể trung gian sẽ góp phần làm cầu nối giữa tiêu dùng với

a)

sản xuất.

b)

nhà đầu tư

c)

doanh nghiệp.

d)

tiêu dùng.

89.

Chủ thể sản xuất không có mục đích nào dưới đây?

a)

gia tăng tỷ lệ lạm phát.

b)

giữ bí mật bí quyết kinh doanh.

c)

tìm kiếm thị trường có lợi.

d)

thu lợi nhuận về mình.

90.

Đối với chủ thể sản xuất, hoạt động của chủ thể trung gian sẽ góp phần làm cầu nối giữa sản xuất và

a)

doanh nghiệp.

b)

tiêu dùng.

c)

sản xuất.

d)

nhà nước.

91.

Trong nền kinh tế hàng hóa, việc làm nào dưới đây thể hiện vai trò quản lý kinh tế của nhà nước?

a)

Mua, tích trữ rồi bán lại hàng hóa.

b)

Tiêu dùng hàng hóa cho cá nhân.

c)

Xây dựng chiến lược kinh tế vùng.

d)

Giới thiệu việc làm cho người lao động.

92.

Hành vi nào dưới đây gắn liền với chủ thể tiêu dùng?

a)

Phối phối thực phẩm.

b)

Sản xuất thực phẩm.

c)

Chế biến thực phẩm.

d)

Xuất khẩu thực phẩm.

93.

Chủ thể sản xuất là những người trực tiếp

a)

tiêu dùng sản phẩm.

b)

phân phối lợi nhuận.

c)

sản xuất hàng hóa.

d)

cung cấp nguồn vốn.

94.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây không đóng vai trò là chủ thể sản xuất?

a)

Hộ kinh doanh.

b)

Nhà đầu tư.

c)

Doanh nghiệp.

d)

Người ship hàng.

95.

Nội dung nào dưới đây là vai trò của chủ thể trung gian?

a)

Thực hiện tăng trưởng kinh tế gắn liền với tiến bộ, công bằng xã hội.

b)

Là cầu nối giữa các chủ thể sản xuất, tiêu dùng hàng hóa, dịch vụ trên thị trường.

c)

Khắc phục những bất ổn trong nền kinh tế như lạm phát, thất nghiệp.

d)

Dẫn dắt nền kinh tế theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

96.

Chủ thể tiêu dùng có vai trò như thế nào đối với nền kinh tế?

a)

Ảnh hưởng, tạo động lực cho sản xuất phát triển.

b)

Kết nối quan hệ mua - bán trong nền kinh tế.

c)

Sử dụng các yếu tố sản xuất tạo ra sản phẩm.

d)

Tạo môi trường pháp lí thuận lợi cho sự phát triển kinh tế.

97.

Phát biểu nào dưới đây là sai về chủ thể sản xuất.

a)

Chủ thể sản xuất là người trực tiếp tạo ra sản phẩm.

b)

Chủ thể sản xuất là người tiêu dùng.

c)

Chủ thể sản xuất là doanh nghiệp.

d)

Chủ thể sản xuất là hộ kinh doanh.

98.

Phát biểu nào dưới đây là sai về chủ thể sản xuất?

a)

Chủ thể sản xuất là người cung cấp hàng hóa và dịch vụ.

b)

Chủ thể sản xuất sử dụng các yếu tố sản xuất để kinh doanh thu lợi nhuận.

c)

Chủ thể sản xuất không bao gồm các nhà đầu tư.

d)

Chủ thể sản xuất cần có trách nhiệm xã hội khi sản xuất hàng hóa.

99.

Phát biểu nào dưới đây là sai về chủ thể trung gian.

a)

Chủ thể trung gian là cầu nối giữa sản xuất với tiêu dùng.

b)

Chủ thể trung gian đảm nhiệm việc phân phối, trao đổi hàng hóa.

c)

Chủ thể trung gian là người trực tiếp tạo ra hàng hóa, dịch vụ.

d)

Siêu thị, chợ, sàn thương mại là hình thức tồn tại của chủ thể trung gian.

100.

Phát biểu nào dưới đây là sai về chủ thể tiêu dùng.

a)

Chủ thể tiêu dùng là người mua hàng hóa và dịch vụ để tiêu dùng.

b)

Chủ thể tiêu dùng mua hàng hóa để tiêu dùng cho sinh hoạt.

c)

Chủ thể tiêu dùng mua hàng hóa để tiêu dùng cho sản xuất.

d)

Chủ thể tiêu dùng không cần quan tâm đến trách nhiệm xã hội.