wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Một đoạn gene có trình tự nucleotide là 3’ AGCTTAGCA5’. Trình tự các nucleotide trên mạch bổ sung của đoạn gene này là

a)

3’ TCGAATCGT5’

b)

5’ AGCTTAGCA3’

c)

5’ TCGAATCGT3’

d)

5’ UGCAAUCGU3’

2.

Trong các loại nucleotide tham gia cấu tạo nên DNA không có loại nào sau đây

a)

Guanine (G)

b)

Uracil (U)

c)

Adenine (A)

d)

Thymine (T)

3.

Gene là một đoạn của phân tử DNA mang thông tin di truyền

a)

mã hóa cho một chuỗi polypeptide hoặc một phần tử RNA.

b)

Quy định cơ chế di truyền.

c)

Quy định cấu trúc của một phân tử protein.

d)

Mã hóa các amino acid.

4.

Đơn phân cấu tạo nên DNA là

a)

Nucleotide

b)

Amino acid

c)

Monosaccharide

d)

Glicerol

5.

Intron là

a)

Đoạn gene không mã hóa amino acid.

b)

Đoạn gene mã hóa amino acid.

c)

Đoạn gene mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

d)

Gene phân mảnh xen kẽ với các exon.

6.

Gene của loài sinh vật nào sau đây có cấu trúc phân mảnh

a)

Vi khuẩn lam

b)

Nấm men

c)

Xạ khuẩn

d)

E.Coli

7.

Đoạn chứa thông tin mã hóa amino acid của gene ở tế bào nhân thực gọi là

a)

Nucleotide

b)

Exon

c)

Codon

d)

Intron

8.

Vùng nào của gene quyết định cấu trúc phân tử protein do nó quy định tổng hợp

a)

Cả ba vùng của gene

b)

Vùng điều hòa

c)

Vùng mã hóa

d)

Vùng kết thúc

9.

Nếu cùng chứa thông tin mã hóa cho 500 amino acid thì gene ở tế bào nhân thực hay tế bào nhân sơ dài hơn

a)

Dài bằng nhau.

b)

Ở tế bào nhân thực dài hơn.

c)

Ở tế bào nhân sơ dài hơn.

d)

Lúc hơn, lúc kém tùy loài.

10.

Các nucleotide trên hai mạch của gene liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung thì khẳng định nào sau đây sai

a)

A = T

b)

G₁ = C₂

c)

A₁ + T₁ = G₂ + C₂

d)

A + G = N/2

11.

Trình tự các nucleotide trên đoạn mạch gốc của gene là: 3’ ATGAGTGACCGTGGC 5’. Đoạn gene này có

a)

Tỷ lệ A+G/T+X = 9/6

b)

39 liên kết Hydrogen

c)

30 cặp nucleotide

d)

14 liên kết cộng hóa trị

12.

Trong tế bào động vật, sự nhân đôi của DNA xảy ra ở

a)

Lục lạp, nhân, trung thể.

b)

Tỉ thể, nhân, lục lạp.

c)

Nhân, trung thể.

d)

Nhân, tỉ thể.

13.

Quá trình nhân đôi DNA được thực hiện theo nguyên tắc nào sau đây

a)

Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.

b)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

c)

Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.

d)

Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.

14.

Quá trình nhân đôi DNA không có thành phần nào sau đây tham gia

a)

Các nucleotide tự do

b)

Enzyme ligase

c)

Amino acid

d)

DNA polymerase

15.

Trong quá trình nhân đôi DNA, một trong những vai trò của enzyme DNA polymerase là

a)

Bẻ gãy các liên kết hydrogen giữa hai mạch của phân tử DNA.

b)

Nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.

c)

Tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của DNA.

d)

Tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử DNA.

16.

Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình nhân đôi của phân tử DNA hình thành có đặc điểm

a)

Chỉ liên kết tạm thời với mạch gốc.

b)

Một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia gián đoạn.

c)

Theo chiều 3’ đến 5’.

d)

Được nối lại với nhau nhờ enzyme mới Helicase.

17.

Vì sao trên mạch khuôn 5’-3’, mạch mới lại được tổng hợp ngắt quãng

a)

Vì trên gene có các đoạn Okazaki.

b)

Vì gene không liên tục có các đoạn Exon và đoạn Intron xen kẽ nhau.

c)

Vì enzyme DNA polymerase chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’-3’.

d)

Vì enzyme DNA polymerase chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 3’-5’.

18.

Khi DNA tự nhân đôi, đoạn Okazaki là

a)

Các đoạn exon của gene không phân mảnh.

b)

Các đoạn intron của gene phân mảnh.

c)

Đoạn polynucleotide sinh từ mạch 5’ → 3’ của gene.

d)

Đoạn polynucleotide sinh từ mạch 3’ → 5’ của gene.

19.

Khi nói về quá trình nhân đôi DNA, xét các kết luận sau đây: (1) Trên mỗi phân tử DNA của sinh vật nhân sơ chỉ có một điểm khởi đầu nhân đôi DNA. (2) Enzyme DNA polymerase làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử DNA và kéo dài mạch mới. (3) Sự nhân đôi của DNA diễn ra độc lập với sự nhân đôi của DNA trong nhân tế bào. (4) Tính theo chiều tháo xoắn, ở mạch khuôn có chiều 5’ – 3’ thì mạch mới được tổng hợp gián đoạn. (5) Sự nhân đôi của DNA diễn ra vào kì trung gian giữa hai lần phân bào. Có bao nhiêu kết luận đúng

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

20.

Cho các đặc điểm: (1) Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme DNA polymerase kết hợp với đầu 5’ trên mạch gốc. (2) Trong quá trình phiên mã, enzyme RNA polymerase có chức năng tổng hợp đoạn mồi. (3) Gene được mã hóa liên tục. (4) Phân tử DNA mạch thẳng dạng xoắn kép. Có bao nhiêu nhận xét đúng khi nói về cơ chế di truyền ở sinh vật nhân thực

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

21.

Trong các đặc điểm nêu dưới đây, đặc điểm chỉ có ở quá trình nhân đôi của DNA ở sinh vật nhân thực mà không có ở quá trình nhân đôi DNA của sinh vật nhân sơ là

a)

Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.

b)

Nucleotide mới được tổng hợp được gắn vào đầu 3’ của chuỗi polypeptide.

c)

Trên mỗi phân tử DNA có nhiều điểm khởi đầu quá trình tái bản.

d)

Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

22.

Bệnh già trước tuổi (progeria) ở người hậu quả làm một đứa trẻ 9 tuổi có bề ngoài và chức năng sinh lí giống như một ông già 70 tuổi. Khi tách DNA của một bệnh nhân, người ta thấy có nhiều mảnh phân tử DNA nhỏ thay vì một phân tử DNA lớn. Nguyên nhân là do trong tế bào của người mắc bệnh này thiếu enzyme

a)

Topoisomerase

b)

RNA polymerase

c)

DNA ligase

d)

DNA polymerase

23.

Cho các đặc điểm về quá trình tự nhân đôi DNA: (1) Thực hiện theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn. (2) DNA polymerase tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ – 3’. (3) Từ một DNA mẹ tạo ra hai DNA con giống nhau và giống mẹ. (4) Có sự tham gia của nhiều loại DNA polymerase giống nhau. (5) Quá trình nhân đôi bắt đầu ở nhiều vị trí trên phân tử DNA. Đặc điểm giống nhau giữa sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực là

a)

(1), (2), (3), (5)

b)

(2), (3), (5)

c)

(1), (2), (3), (4)

d)

(1), (2), (3)

24.

Hình minh họa cấu trúc hóa học của DNA ở bên phải. Chọn tất cả nhận định đúng về DNA.

a)

Ở hầu hết sinh vật, DNA là vật chất di truyền, mỗi phân tử DNA gồm 2 chuỗi polynucleotide.

b)

DNA là một đại phân tử được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là các nucleotide.

c)

Các nucleotide trên hai mạch đơn của DNA liên kết với nhau bằng liên kết cộng hoá trị theo nguyên tắc bổ sung.

d)

Trên từng mạch polynucleotide, số lượng A luôn bằng T và G luôn bằng C.

25.

Dựa vào sơ đồ quá trình tái bản DNA ở hình bên phải, chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Các mạch DNA mới luôn được tổng hợp theo chiều 5’→3’ nhờ enzyme DNA polymerase.

b)

Mạch được tổng hợp liên tục được gọi là mạch chậm.

c)

Mạch tổng hợp gián đoạn tạo ra các đoạn Okazaki được nối lại để hình thành mạch dẫn đầu.

d)

Nguyên tắc bán bảo toàn: mỗi DNA con gồm một mạch gốc của DNA mẹ và một mạch mới tổng hợp.

26.

Quan sát hai hình mô tả cơ chế nhân đôi DNA ở sinh vật nhân sơ và nhân thực. Chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Hình 1 mô tả nhân đôi DNA ở sinh vật nhân thực, hình 2 mô tả ở sinh vật nhân sơ.

b)

DNA của sinh vật nhân sơ có cấu trúc mạch vòng, còn DNA của sinh vật nhân thực có cấu trúc mạch thẳng.

c)

Ở sinh vật nhân thực, nhân đôi DNA diễn ra tại nhiều điểm trên mỗi phân tử DNA tạo ra nhiều đơn vị tái bản và có nhiều enzyme tham gia.

d)

Quá trình nhân đôi DNA của sinh vật nhân thực và sinh vật nhân sơ đều chỉ tạo một đơn vị tái bản.

27.

Một nhóm nghiên cứu dùng vi khuẩn E. coli để kiểm chứng mô hình nhân đôi DNA theo nguyên tắc bán bảo toàn bằng thí nghiệm nuôi cấy, chuyển môi trường từ chứa N15 sang N14 rồi tách DNA các thế hệ và ly tâm gradient. Các ống ly tâm bên phải cho thấy tỷ lệ dải DNA nặng, trung gian (lai) và nhẹ qua các thế hệ. Chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Thí nghiệm này kiểm chứng rằng DNA nhân đôi theo nguyên tắc bán bảo toàn.

b)

Nếu E. coli được nuôi như trên thì ở mọi thế hệ luôn có DNA gồm hai mạch đều chứa N15.

c)

Ở thế hệ thứ 4, tỷ lệ DNA ở vị trí dải lai (Y) không đổi so với thế hệ thứ 3.

d)

Ở thế hệ thứ 5, tỷ lệ DNA ở vị trí Y so với vị trí dải nhẹ (Z) là 2/15.

28.

Có 8 phân tử DNA tự nhân đôi số lần bằng nhau đã tổng hợp được tổng cộng 112 mạch polynucleotide mới từ môi trường nội bào. Mỗi phân tử DNA đã tự nhân đôi bao nhiêu lần?

a)

2 lần

b)

3 lần

c)

4 lần

d)

5 lần

29.

Nuôi cấy một tế bào E. coli có một phân tử DNA ở vùng nhân chứa N15 (chưa nhân đôi) trong môi trường chỉ có N14. Sau quá trình phân chia tạo ra 8 tế bào con, có bao nhiêu phân tử DNA vùng nhân của các E. coli có chứa N15 phóng xạ được tạo thành?

a)

1 phân tử

b)

2 phân tử

c)

4 phân tử

d)

8 phân tử

30.

Một gen dài 425 nm, tổng số nucleotide loại A và T chiếm 40% tổng số nucleotide của gen. Mạch 1 của gen có 220 nucleotide loại T và số nucleotide loại C chiếm 20% tổng số nucleotide của mạch. Theo lý thuyết, trên mạch 2 của gen, nucleotide loại C chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số nucleotide của mạch?

a)

30%

b)

35%

c)

40%

d)

45%

31.

Một đoạn gen có trình tự nucleotide trên một chuỗi polynucleotide: 3’ – ATG – TAC – CGT – AGG – XXX – 5’. Tính số liên kết hydro của đoạn gen này.

a)

36 liên kết

b)

39 liên kết

c)

42 liên kết

d)

45 liên kết

32.

Trên một mạch của gen có 150 A và 120 T. Toàn bộ gen có 20% G. Số nucleotide loại C của gen là bao nhiêu?

a)

120

b)

150

c)

180

d)

200

33.

Một đoạn gen có trình tự nucleotide trên một chuỗi polynucleotide: 3’ – ATC – TAC – CAT – AGA – ACC – 5’. Tính số liên kết hydro của đoạn gen này.

a)

30 liên kết

b)

33 liên kết

c)

36 liên kết

d)

39 liên kết

34.

Phân tử nào mang bộ ba đối mã (anticodon)?

a)

mRNA

b)

DNA

c)

tRNA

d)

rRNA

35.

Quan sát hình cấu trúc tRNA ở bên phải. Mô tả nào sau đây về phân tử tRNA là đúng nhất?

a)

tRNA là polynucleotide mạch thẳng, có số nucleotide tương ứng với số nucleotide trên mạch khuôn của gen cấu trúc.

b)

tRNA là một polinucleotide có các đoạn bắt cặp bổ sung tạo thành thân, có các đoạn cuộn xoắn hình thùy; một đầu gắn amino acid đặc hiệu và một đầu mang bộ ba đối mã (anticodon).

c)

tRNA là polynucleotide cuộn xoắn ở một đầu bắt cặp bổ sung cho toàn bộ nucleotide của phân tử, có các thùy tròn; một đầu mang amino acid và một đầu mang anticodon.

d)

tRNA là polynucleotide mạch thẳng nhưng có các thùy tròn; một đầu mang amino acid và một đầu mang anticodon.

36.

Cho các đặc điểm: (1) Được cấu tạo bởi một polyribonucleotide. (2) Đơn phân là adenine, thymine, guanine, cytosine. (3) Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân. (4) Trong cấu tạo có uracil mà không có thymine. Số đặc điểm chung có ở 3 loại RNA là bao nhiêu?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

37.

Đặc điểm nào sau đây thuộc về cấu trúc của mRNA?

a)

mRNA có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, C

b)

mRNA có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, C

c)

mRNA có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C

d)

mRNA có cấu trúc mạch đơn, thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C

38.

Các loại base nitơ có trong cấu trúc của phân tử tRNA là gì?

a)

Adenine, Cytosine, Thymine, Guanine

b)

Adenine, Cytosine, Uracil, Thymine

c)

Adenine, Cytosine, Uracil, Guanine

d)

Cytosine, Uracil, Thymine, Guanine

39.

Hình vẽ mô tả một cơ chế di truyền cấp độ phân tử đang diễn ra. Cấu trúc X trên hình vẽ là gì?

a)

RNA polymerase

b)

DNA polymerase

c)

DNA ligase

d)

Ribosome

40.

Bộ ba đối mã (anticodon) của tRNA vận chuyển amino acid methionine là gì?

a)

5’ AUG 3’

b)

3’ CAU 5’

c)

5’ CAU 3’

d)

3’ AUG 5’

41.

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử nào sau đây?

a)

Protein

b)

DNA

c)

RNA

d)

DNA và RNA

42.

Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của thành phần nào?

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

Mạch mã hoá

d)

Mạch mã gốc

43.

Có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng về quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực? (1) Diễn ra theo nguyên tắc bán bảo tồn. (2) Enzyme tham gia vào quá trình này là RNA polymerase. (3) Diễn ra chủ yếu trong nhân của tế bào. (4) Quá trình diễn ra theo nguyên tắc bổ sung (A–U, G–C).

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

44.

Trong phiên mã, enzym nào chỉ trượt theo chiều 3’–5’ trên mạch gốc của gen?

a)

DNA polymerase

b)

RNA polymerase

c)

Enzyme tháo xoắn

d)

DNA ligase

45.

Sau khi tổng hợp xong RNA thì mạch gốc của gen trên DNA có hiện tượng nào sau đây?

a)

Bị enzyme xúc tác phân giải

b)

Xoắn lại với mạch bổ sung của nó trên DNA

c)

Liên kết với phân tử RNA

d)

Rời nhân để di chuyển ra tế bào chất

46.

Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã: (1) RNA polymerase bắt đầu tổng hợp mRNA tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã). (2) RNA polymerase bám vào vùng điều hoà làm gene tháo xoắn để lộ mạch gốc có chiều 3’–5’. (3) RNA polymerase trượt dọc theo mạch mã gốc trên gene có chiều 3’–5’. (4) Khi RNA polymerase di chuyển tới cuối gene, gặp tín hiệu kết thúc thì dừng phiên mã. Trong quá trình phiên mã, các sự kiện trên diễn ra theo thứ tự đúng là?

a)

(1) → (4) → (3) → (2)

b)

(1) → (2) → (3) → (4)

c)

(2) → (1) → (3) → (4)

d)

(2) → (3) → (1) → (4)

47.

Cho các phát biểu về mRNA: (1) mRNA được dùng làm khuôn cho quá trình dịch mã ở ribosome. (2) mRNA có cấu tạo mạch thẳng. (3) Ở đầu 3’ của mRNA có một trình tự nucleotide đặc hiệu (không được dịch mã) nằm gần codon mở đầu để ribosome nhận biết và gắn vào. (4) Loại RNA trong cơ thể bền vững nhất là mRNA. Số phát biểu đúng là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

48.

Một đoạn mạch mã gốc của gen có trình tự nucleotide: 3’…AAATTGAGC…5’. Biết phiên mã bình thường, trình tự nucleotide của đoạn mRNA tương ứng là gì?

a)

5’…UUUAAAUCG…3’

b)

3’…GCUCAAUUU…5’

c)

5’…TTTAACTCG…3’

d)

5’…TTTAACTCG…3’

49.

Mã di truyền là gì?

a)

Toàn bộ các nucleotide và các amino acid ở tế bào

b)

Thành phần các amino acid quy định tình trạng

c)

Trình tự các nucleotide ở các axit nucleic mã hoá amino acid

d)

Số lượng nucleotide ở các axit nucleic mã hoá amino acid

50.

Mã di truyền không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tính phổ biến

b)

Mã bộ ba

c)

Tính thoái hoá

d)

Đặc trưng cho từng loài

51.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, có nghĩa là gì?

a)

Mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA

b)

Nhiều bộ ba cùng xác định một amino acid

c)

Một bộ ba chỉ mã hoá cho một loại amino acid

d)

Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

52.

Đặc tính nào dưới đây của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới?

a)

Tính thoái hoá

b)

Tính liên tục

c)

Tính phổ biến

d)

Tính đặc hiệu

53.

Hình mô tả tóm tắt quá trình phiên mã ngược. Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Phiên mã ngược là quá trình tổng hợp DNA bổ sung (cDNA) dựa trên khuôn RNA

b)

Phiên mã ngược được xúc tác bởi enzyme phiên mã ngược (reverse transcriptase)

c)

Phiên mã ngược gặp ở một số virus, vi khuẩn, động vật và thực vật

d)

DNA bổ sung (cDNA) được cấu tạo từ 4 loại nu là A, U, G, C

54.

Dựa vào hình mô tả quá trình xử lý mRNA (mRNA sơ khai thành mRNA trưởng thành ở sinh vật nhân thực), nhận định: Một mRNA sơ khai được xử lý theo nhiều cách khác nhau để tạo ra nhiều loại mRNA khác nhau, kết quả là tạo ra nhiều loại protein khác nhau từ một trình tự DNA. Chọn phương án đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Dựa vào hình mô tả quá trình xử lý mRNA (mRNA sơ khai thành mRNA trưởng thành ở sinh vật nhân thực), nhận định: Sự cắt bỏ intron và nối exon diễn ra trong tế bào chất. Chọn phương án đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Dựa vào hình mô tả quá trình xử lý mRNA (mRNA sơ khai thành mRNA trưởng thành ở sinh vật nhân thực), nhận định: Số loại mRNA có thể tạo ra là 6. Chọn phương án đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Dựa vào hình mô tả quá trình xử lý mRNA (mRNA sơ khai thành mRNA trưởng thành ở sinh vật nhân thực), nhận định: Ở sinh vật nhân sơ, mRNA sau phiên mã được dùng trực tiếp làm khuôn để tổng hợp protein. Chọn phương án đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Khi nói về quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực, nhận định: Dịch mã diễn ra cùng thời điểm với quá trình phiên mã. Chọn phương án đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Khi nói về quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực, nhận định: Ribosome di chuyển trên mRNA theo chiều từ 5’ đến 3’. Chọn phương án đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Khi nói về quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực, nhận định: Quá trình dịch mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung A–T, G–C. Chọn phương án đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Khi nói về quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực, nhận định: Trong quá trình dịch mã, tRNA đóng vai trò như “người phiên dịch”. Chọn phương án đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Cho các thành phần: 1. DNA; 2. mRNA; 3. Ribosome; 4. tRNA; 5. RNA polymerase; 6. DNA polymerase. Có bao nhiêu thành phần tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

63.

Hình mô tả quá trình truyền thông tin di truyền ở cấp độ phân tử (DNA → RNA → Protein). Có bao nhiêu cơ chế di truyền không xảy ra trong nhân tế bào?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

64.

Trong một ống nghiệm có ba loại nucleotide A, U, G với tỉ lệ lần lượt 1 : 1 : 2. Trên phân tử RNA nhân tạo tạo từ ba loại này, xác suất xuất hiện bộ ba kết thúc là bao nhiêu (viết dưới dạng số thập phân, làm tròn đến hai chữ số)?

a)

0,04

b)

0,08

c)

0,12

d)

0,20

65.

Một gene ở sinh vật nhân sơ có chiều dài 5100 Å. Chuỗi polipeptide tổng hợp từ gene này có bao nhiêu amino acid?

a)

340

b)

498

c)

510

d)

600

66.

Với ba loại ribonucleotide A, U, G, có thể tạo ra bao nhiêu codon khác nhau mã hoá cho amino acid trong chuỗi polipeptide?

a)

12

b)

18

c)

24

d)

36

67.

Hình mô tả một giai đoạn phiên mã của một gene ở sinh vật nhân sơ; vị trí các nucleotide 1–2–3 là bộ ba mở đầu, các nucleotide còn lại không được thể hiện; nếu nucleotide đánh dấu bằng dấu hỏi trong hình là U thì mRNA tạo thành, khi làm khuôn dịch mã, sẽ cho chuỗi polipeptide có bao nhiêu amino acid (không kể amino acid mở đầu)?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

68.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động gene ở sinh vật nhân sơ theo mô hình operon Lac, gene điều hoà có vai trò gì?

a)

Tiếp xúc với RNA polymerase để xúc tác phiên mã

b)

Mang thông tin quy định cấu trúc protein ức chế

c)

Mang thông tin quy định cấu trúc enzyme RNA polymerase

d)

Kiểm soát và vận hành trực tiếp operon

69.

Trình tự các thành phần của một operon là gì?

a)

Vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gene cấu trúc

b)

Vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gene cấu trúc

c)

Nhóm gene cấu trúc – vùng vận hành – vùng khởi động

d)

Nhóm gene cấu trúc – vùng khởi động – vùng vận hành

70.

Trong điều hoà hoạt động của operon Lac ở E. coli, chất cảm ứng là gì?

a)

Protein

b)

Enzyme

c)

Axit lactic

d)

Lactose

71.

RNA polymerase chỉ khởi động được phiên mã khi tương tác với vùng nào của operon?

a)

Vùng vận hành

b)

Gene điều hoà

c)

Vùng khởi động

d)

Vùng mã hoá

72.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động của operon Lac ở E. coli, lactose đóng vai trò là chất gì?

a)

Ức chế

b)

Ức chế cạnh tranh

c)

Cảm ứng

d)

Trung gian

73.

Thành phần nào sau đây không thuộc operon nhưng có vai trò quyết định hoạt động của operon?

a)

Vùng vận hành

b)

Vùng mã hoá

c)

Gene điều hoà

d)

Gene cấu trúc

74.

Trong operon Lac, cụm gene cấu trúc Z, Y, A có vai trò gì?

a)

Tổng hợp các enzyme liên quan đến phân giải và vận chuyển lactose

b)

Tổng hợp RNA polymerase

c)

Điều khiển phiên mã của gene điều hoà

d)

Ức chế sự gắn RNA polymerase vào vùng khởi động

75.

Trên sơ đồ cấu tạo operon Lac ở E. coli, vùng khởi động được kí hiệu là gì?

a)

O (operator)

b)

P (promoter)

76.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động các gen của operon Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra khi môi trường không có lactose?

a)

Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế

b)

Gene điều hoà R tổng hợp protein ức chế

c)

proteinn ức chế lk với vùng vận hành ngăn cản quá trình phiên mã

77.

Điều gì sẽ xảy ra nếu protein ức chế của một operon cảm ứng bị đột biến làm cho nó không còn khả năng bám vào vùng vận hành?

a)

Các gene của operon được phiên mã liên tục

b)

Một cơ chất trong con đường chuyển hóa được điều khiển bởi operon đó được tích lũy

78.

Điều hoà hoạt động gene chính là gì?

a)

Điều hoà lượng sản phẩm do gene tạo ra

b)

Điều hoà lượng mRNA

79.

Sự điều hoà hoạt động của gene nhằm mục đích gì?

a)

Tổng hợp ra protein cần thiết

b)

Cân bằng giữa sự cần tổng hợp và không cần tổng hợp protein

c)

đảm bảo hd sống của tb trở nên hài hòa

80.

Trong sơ đồ operon lac của E. coli (hình có các vị trí đánh số 1–5), khi môi trường có lactose, protein ức chế không bám vào vùng O, RNA polymerase liên kết vào P và phiên mã tạo các enzyme giúp vi khuẩn chuyển hoá và sử dụng đường lactose. Enzyme này tương ứng với vị trí nào trên hình?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

81.

Ở vi khuẩn E. coli, xét 5 chủng đột biến sau (bảng: 1. Vùng khởi động của gene điều hoà R làm cho gene này không phiên mã; 2. Gene điều hoà R làm cho protein do gene này tổng hợp mất chức năng; 3. Vùng khởi động của operon lac làm cho vùng này không thực hiện chức năng; 4. Vùng vận hành của operon lac làm cho vùng này không thực hiện chức năng; 5. Gene cấu trúc Z làm cho protein do gene này quy định mất chức năng). Có bao nhiêu chủng đột biến có operon lac luôn hoạt động trong môi trường có hoặc không có lactose?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

82.

Đột biến điểm là loại đột biến

a)

Liên quan đến một cặp nucleotid trên gene

b)

Ít gây hậu quả nghiêm trọng

c)

Xảy ra tại nhiều điểm trên gene

d)

Liên quan đến nhiều cặp nucleotid trên gene

83.

Đột biến gene là

a)

Những biến đổi trong cấu trúc của gene, liên quan đến nhiều nucleotid trên phân tử DNA

b)

Những biến đổi trong cấu trúc của gene liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotid trên phân tử DNA

c)

Những biến đổi vượt quá vật chất di truyền ở cấp độ NST hoặc cấp độ tế bào

d)

Những biến đổi trong cấu trúc của nhiễm sắc thể liên quan đến quá trình phân chia tế bào

84.

Một gene có chiều dài không đổi nhưng tăng một liên kết hydrogen. Gene này thuộc dạng đột biến

a)

Thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-C

b)

Thay thế một cặp C-G bằng một cặp A-T

c)

Thay thế một cặp G-C bằng một cặp C-G

d)

Mất một cặp nucleotid G-C

85.

Dạng đột biến làm dịch khung đọc mã di truyền

a)

Thay thế một cặp nucleotid

b)

Thay thế 2 cặp nucleotid

c)

Mất một cặp nucleotid

d)

Thay thế 3 cặp nucleotid

86.

Thể đột biến là

a)

Những cơ thể mang allele đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình

b)

Những cơ thể mang đột biến gene hoặc đột biến NST

c)

Những cơ thể mang đột biến gene trội hoặc đột biến gene lặn

d)

Những cơ thể mang đột biến nhưng chưa được biểu hiện ra kiểu hình

87.

Đột biến điểm gồm các dạng

a)

Mất, thêm một cặp nucleotid

b)

Mất, thêm hoặc thay thế một cặp nucleotid

c)

Mất, thêm, thay thế hoặc đảo một cặp nucleotid

d)

Mất, thêm hoặc thay thế một vài cặp nucleotid

88.

Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gene?

a)

Đột biến gene luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gene

b)

Đột biến gene là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá

c)

Đột biến gene có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú

d)

Đột biến gene có thể có lợi hoặc có hại hoặc trung tính

89.

Trong số các dạng đột biến sau đây, dạng nào thường gây hậu quả nghiêm trọng nhất

a)

Mất một cặp nucleotid

b)

Thêm một cặp nucleotid

c)

Thay thế một cặp nucleotid

d)

Đột biến mất đoạn NST

90.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây đúng

a)

Gene đột biến luôn được di truyền cho thế hệ sau

b)

Đột biến gene có thể xảy ra ở cả tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục

c)

Gene đột biến luôn được biểu hiện thành kiểu hình

d)

Đột biến gene có thể mang nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hoá

91.

Những biến đổi trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hay một số cặp nucleotid trong gene được gọi là

a)

Allele mới

b)

Đột biến gene

c)

Đột biến điểm

d)

Thể đột biến

92.

Những biến đổi trong cấu trúc của gene, liên quan đến một cặp nucleotid trong gene được gọi là

a)

Allele mới

b)

Đột biến DNA

c)

Đột biến điểm

d)

Đột biến gen

93.

Những cơ thể mang allele đột biến đã được biểu hiện ra thành kiểu hình được gọi là

a)

Allele mới

b)

Thể đột biến gene

c)

Đột biến điểm

d)

Thể đột biến

94.

Loại đột biến nào sau đây làm tăng các loại allele về một gene nào đó trong vốn gene của quần thể

a)

Đột biến điểm

b)

Đột biến dị bội

c)

Đột biến lệch bội

d)

Đột biến tự đa bội

95.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Đột biến gene có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến

b)

Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất 1 cặp nucleotid

c)

Đột biến gene là nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hóa

d)

Phần lớn đột biến gene xảy ra trong quá trình nhân đôi DNA

96.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Đột biến gene có thể tạo ra các allele mới làm phong phú vốn gene trong quần thể

b)

Đột biến điểm là dạng đột biến liên quan đến một số cặp nucleotid trong gene

c)

Trong tự nhiên, đột biến gene thường phát sinh với tần số rất thấp

d)

Đột biến gene làm thay đổi cấu trúc của gene

97.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Mức độ gây hại của allele đột biến phụ thuộc vào môi trường và tổ hợp gene

b)

Gene đột biến khi phát sinh chắc chắn được biểu hiện ngay ra kiểu hình

c)

Đột biến gene có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi đối với thể đột biến

d)

Đột biến gene làm thay đổi chức năng của protein thường có hại cho thể đột biến

98.

Nếu một allele đột biến ở trạng thái lặn được phát sinh trong giảm phân thì allele đó

a)

Được tổ hợp với allele trội tạo ra thể đột biến

b)

Bị chọn lọc tự nhiên đào thải hoàn toàn ra khỏi quần thể, nếu allele đó là allele gây chết

c)

Có thể được phát tán trong quần thể nhờ quá trình giao phối

d)

Không bao giờ được biểu hiện ra kiểu hình

99.

Loại đột biến điểm nào xảy ra làm tăng 2 liên kết hydrogen của gene

a)

Thêm 1 cặp nucleotide A-T

b)

Thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-C

c)

Thay thế 2 cặp A-T bằng 2 cặp G-C

d)

Mất 1 cặp nucleotide A-T

100.

Khi nói về đột biến gene, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng: I. Quá trình nhân đôi DNA không theo nguyên tắc bổ sung thì sẽ phát sinh đột biến gene; II. Đột biến gene trội ở dạng dị hợp cũng được gọi là thể đột biến; III. Đột biến gene chỉ được phát sinh khi trong môi trường có các tác nhân vật lí, hoá học; IV. Nếu cơ chế di truyền ở cấp phân tử không diễn ra theo nguyên tắc bổ sung thì đe doạ làm phát sinh đột biến gene

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

101.

Khi nói về đột biến gene, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng: I. Đột biến thay thế một cặp nucleotide có thể làm cho chuỗi polipeptit mất đi nhiều amino acid; II. Đột biến mất một cặp nucleotide ở cuối gene có thể làm cho gene mất khả năng phiên mã; III. Đột biến thêm một cặp nucleotide có thể làm giảm tổng liên kết hydrogen của gene; IV. Đột biến thay thế một cặp nucleotide có thể chỉ làm thay đổi cấu trúc của một bộ ba

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

102.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây đúng

a)

Trong điều kiện không có tác nhân đột biến thì không thể phát sinh đột biến gene

b)

Cơ thể mang gene đột biến luôn được gọi là thể đột biến

c)

Đột biến gene luôn được di truyền cho thế hệ sau

d)

Quá trình tự nhân đôi DNA không theo nguyên tắc bổ sung thì sẽ phát sinh đột biến gene

103.

Hoá chất 5-BU gây đột thay thế cặp nucleotide nào sau đây

a)

A-T → G-C

b)

T-A → G-C

c)

G-C → A-T

d)

G-C → T-A

104.

Một dạng đột biến gồm: thay thế một cặp nucleotide, thêm một cặp nucleotide, mất một cặp nucleotide. Có bao nhiêu dạng đột biến có thể làm cho chuỗi polypeptit ngắn lại do bộ ba kết thúc

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

105.

Kết quả phân tích trình tự 6 amino acid đầu mạch của một phần tử Hb (protein hemoglobin) bình thường có kí hiệu là HbA, của người bệnh kí hiệu là HbC như sau: HbA: His – Val – Val – Thr – Leu – Glu – Pro; HbC: His – Val – Thr – Thr – Leu – Glu – Pro. Hiện tượng trên đã xảy ra là đột biến thay một cặp nucleotide ở bộ ba mã hoá cho amino acid thứ mấy

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

106.

Quan sát sơ đồ chuyển gen vào tế bào vi khuẩn E.coli có các bước đánh số. Các số 1, 3, 6 lần lượt là kí hiệu của bước nào?

a)

đoạn ADN tách từ tế bào cho, ADN tái tổ hợp, ADN tái tổ hợp của thế hệ tiếp theo

b)

đoạn ADN tách từ tế bào cho, phân tử ADN làm thể truyền, ADN tái tổ hợp

c)

cọn ADN tách từ tế bào cho, phân tử ADN dạng vòng của vi khuẩn, AND tái tổ hợp

d)

đoạn ADN tách từ tế bào cho, phân tử ADN làm thể truyền, ADN tái tổ hợp của thế hệ tiếp theo

107.

Đâu không phải là ứng dụng của công nghệ gen?

a)

Tạo ra các chủng vi sinh vật mới

b)

Tạo giống cây trồng biến đổi gen

c)

Nhan bản vô tính ở động vật

d)

Tạo động vật biến đổi gen

108.

Kỹ thuật chuyển gen gồm các khâu cơ bản nào?

a)

tách, cắt, nối để tạo ADN tái tổ hợp

b)

cắt, nối để tạo ADN tái tổ hợp; đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận

c)

tách ADN từ tế bào cho, đưa ADN vào tế bào nhận

d)

tách; cắt, nối để tạo ADN tái tổ hợp; đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận

109.

Phát biểu nào sau đây sai về ứng dụng công nghệ gen trong sản xuất?

a)

Kĩ thuật gen được ứng dụng để tạo ra các chủng vi sinh vật mới có khả năng sản xuất nhiều loại sản phẩm sinh học với số lượng cao, giá thành rẻ

b)

Tế bào E.coli được dùng làm tế bào nhận do dễ nuôi cấy và có khả năng sinh sản rất nhanh

c)

Tế bào E.coli có vai trò nâng cao hiệu quả trong sản xuất các chất kháng sinh

d)

Chủng vi khuẩn E.coli mang gen sản xuất insulin của người đã được tạo ra nhờ đột biến nhân tạo

110.

Chủng vi khuẩn E.coli mang gen sản xuất insulin của người đã được tạo ra nhờ phương pháp nào?

a)

nhân bản vô tính

b)

công nghệ tế bào

c)

công nghệ gen

d)

gây đột biến nhân tạo

111.

Phát biểu nào sau đây sai về cây trồng biến đổi gen?

a)

Bằng kĩ thuật gen người ta đã đưa nhiều gen quy định nhiều đặc điểm quý vào cây trồng

b)

Cây trồng biến đổi gen không được tạo ra nhờ kĩ thuật gen

c)

Ở Việt Nam, trong điều kiện phòng thí nghiệm đã chuyển được gen kháng virus, gen kháng rầy nâu… vào một số cây trồng như lúa, ngô

d)

Tạo giống cây trồng biến đổi gen là một trong những ứng dụng của công nghệ gen

112.

Chọn tất cả phát biểu đúng về kĩ thuật chuyển gene

a)

Gene cần chuyển có thể lấy trực tiếp từ tế bào sống hoặc được tổng hợp nhân tạo

b)

Gene cần chuyển và thể truyền cần được cắt bởi cùng một loại enzyme ligase

c)

Tế bào nhận gene là sinh vật nhân thực

d)

Một sợi DNA tái tổ hợp có thể xâm nhập vào tế bào nhận mà không cần phải làm dãn màng sinh chất của tế bào nhận

113.

Chọn tất cả phát biểu đúng về sinh vật biến đổi gen

a)

Sinh vật biến đổi gen là sinh vật có hệ gen đã được biến đổi, chủ yếu là có thêm gene mới từ loài khác

b)

Sinh vật biến đổi gen thường có nhiều đặc điểm giống với dạng ban đầu, chỉ có một vài đặc điểm khác biệt do gene mới tạo ra

c)

Động vật chuyển gene thường được tiến hành trên hợp tử khi mới hình thành

d)

Mục đích tạo ra sinh vật biến đổi gene nhằm có lợi cho chính sinh vật đó

114.

Hình bên mô tả các bước trong quy trình kĩ thuật tạo DNA tái tổ hợp để chuẩn bị cho quá trình sản xuất hormone insulin trên quy mô công nghiệp để chữa bệnh tiểu đường ở người. Ở bước mấy cần dùng enzyme DNA ligase?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

115.

Cấu trúc của một nucleosome gồm thành phần nào?

a)

một đoạn phân tử ADN quấn 11/4 vòng quanh khối gồm 8 phân tử histone

b)

phân tử ADN quấn 7/4 vòng quanh khối cậu gồm 8 phân tử histone

c)

phân tử histone được quấn quanh bởi 1 đoạn ADN dài 146 nucleotide

d)

8 phân tử histone được quấn quanh khoảng 1,7 vòng xoắn ADN dài 146–147 cặp nucleotide

116.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực, sợi cơ bản có đường kính bằng bao nhiêu?

a)

2 nm

b)

10 nm

c)

20 nm

d)

30 nm

117.

Cho các cấu trúc sau: (1) Chromatid; (2) Sợi cơ bản; (3) DNA xoắn kép; (4) Sợi nhiễm sắc; (5) Vùng xếp cuộn; (6) NST kép; (7) Nucleosome. Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực thì trình tự đúng là?

a)

(2) – (7) – (3) – (4) – (5) – (1) – (6)

b)

(3) – (7) – (2) – (4) – (5) – (1) – (6)

c)

(6) – (7) – (2) – (4) – (5) – (1) – (3)

d)

(3) – (1) – (2) – (4) – (5) – (7) – (6)

118.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc có đường kính 10 nm là mức nào?

a)

Sợi siêu xoắn

b)

Chromatid

c)

Sợi nhiễm sắc

d)

Sợi cơ bản

119.

Nhiễm sắc thể kép là nhiễm sắc thể có cấu trúc bao gồm thành phần nào?

a)

Hai nhiễm sắc thể độc lập và giống hệt nhau

b)

Hai chromatid giống hệt nhau và dính nhau ở tâm động

c)

Hai nhiễm sắc thể ở trạng thái đồng xoắn và dính với nhau

d)

Hai nhiễm sắc thể ở trạng thái tháo xoắn và dính với nhau

120.

Cặp NST tương đồng bao gồm đặc điểm nào?

a)

Hai nhiễm sắc thể luôn ở trạng thái đơn giống hệt nhau mang tính chất một nguồn gốc

b)

Hai nhiễm sắc thể luôn ở trạng thái đơn giống hệt nhau mang tính chất hai nguồn gốc

c)

Hai nhiễm sắc thể giống nhau có thể ở trạng thái đơn hay trạng thái kép mang tính chất một nguồn gốc

d)

Hai nhiễm sắc thể giống nhau có thể ở trạng thái đơn hay trạng thái kép mang tính chất hai nguồn gốc

121.

Phát biểu đúng về cấu trúc sợi cơ bản của NST là gì?

a)

Là một chuỗi gồm nhiều nucleosome do các phân tử DNA kết nối lại với nhau

b)

Một nucleosome cấu tạo gồm 8 phân tử protein liên kết lại tạo dạng hình cầu và được quấn quanh bởi một đoạn DNA

c)

Giữa 2 nucleosome kế tiếp có một đoạn DNA nối lại và trên đoạn có 8 phân tử protein histon

d)

Có đường kính rất nhỏ và được xác định bằng đơn vị micromet

122.

Hoạt động nào sau đây là chức năng của tâm động của NST?

a)

Xúc tác cho nhân đôi NST

b)

Tạo ra tính đặc trưng của NST

c)

Ổn định chức năng di truyền của NST

d)

Giúp các NST trượt trên thoi vô sắc về cực tế bào trong quá trình phân bào

123.

Câu nào nói về cấu trúc của một Nucleosome là đúng nhất?

a)

8 phân tử protein histon liên kết với vỏ protein

b)

Lõi là 8 phân tử protein histon, phía ngoài được một đoạn DNA gồm 146 cặp nu quấn 7/4 vòng

c)

Một phân tử DNA quấn quanh khối cầu protein gồm 8 phân tử protein histon

d)

Một phân tử DNA quấn 7/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử protein histon

124.

Khi nói về NST của sinh vật nhân thực, chọn tất cả phát biểu đúng

a)

Mỗi loài sinh vật có bộ NST đặc trưng về số lượng, hình thái và cấu trúc (trình tự sắp xếp các gene trên NST)

b)

Tế bào sinh tinh, tế bào sinh trứng và tế bào sinh dưỡng đều có bộ NST lưỡng bội (2n) tồn tại thành từng cặp tương đồng

c)

Trong các tế bào giao tử, chỉ có tế bào trứng mang bộ NST đơn bội (n); tinh trùng và hạt phấn đều lưỡng bội (2n)

d)

Trong nguyên phân, NST nhân đôi và phân li đồng đều cho tế bào con nên thông tin di truyền được truyền đạt nguyên vẹn qua các thế hệ tế bào

125.

Hình dưới mô tả cặp nhiễm sắc thể và vị trí gene (locus). Chọn phát biểu đúng về đặc điểm cấu trúc này

a)

Mỗi gene định vị tại một vị trí xác định trên NST gọi là locus; mỗi locus có thể chứa các allele giống nhau hoặc khác nhau

b)

Trong tế bào lưỡng bội các NST không tồn tại thành cặp tương đồng nên các gene cũng không tồn tại thành từng cặp allele

c)

Số lượng và sự phân bố các cặp gene trên các cặp NST khác nhau là giống nhau

d)

Kiểu gene PP được gọi là cặp gene dị hợp tử

126.

Khi nói về cấu trúc nhiễm sắc thể, chọn tất cả phát biểu đúng

a)

Ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực đều có cấu trúc nhiễm sắc thể

b)

Nhiễm sắc thể được cấu tạo từ DNA và protein

c)

Chuỗi polynucleosome là sợi cơ bản có đường kính 10 nm

d)

Sợi cơ bản xoắn bậc hai tạo thành sợi siêu xoắn có đường kính 300 nm

127.

Khi nói về nhiễm sắc thể, chọn tất cả phát biểu đúng

a)

Nhiễm sắc thể là vật chất di truyền ở cấp độ phân tử

b)

Nhiễm sắc thể gồm hai loại: nhiễm sắc thể giới tính và nhiễm sắc thể thường

c)

Nhiễm sắc thể thường và nhiễm sắc thể giới tính trong tế bào soma ở trạng thái lưỡng bội (2n) luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng

d)

Ở các giao tử, số lượng nhiễm sắc thể giảm đi một nửa

128.

Ở cơ thể có kiểu gene Aa, giảm phân cho bao nhiêu loại giao tử?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

129.

Theo quan niệm về giao tử của Mendel, mỗi tình trạng của cơ thể do yếu tố nào quy định?

a)

một nhân tố di truyền của bố và một nhân tố di truyền của mẹ

b)

cặp nhân tố di truyền của bố và mẹ, có sự pha trộn

c)

một nhân tố di truyền của bố hoặc mẹ

d)

cặp nhân tố di truyền hoặc của bố hoặc của mẹ

130.

Theo quan niệm của Mendel, mỗi tình trạng của cơ thể do loại gene nào quyết định?

a)

gene trội hay gene lặn qui định

b)

một nhân tố di truyền qui định

c)

hai cặp nhân tố di truyền qui định

d)

lai cài tiến giống

131.

Mendel đã sử dụng biện pháp nào để kiểm tra kiểu gene của cơ thể có kiểu hình trội?

a)

Lai phân tích

b)

Lai cải tiến giống

c)

Lai thuận nghịch

d)

Lai xa

132.

Ở cây đậu Hà Lan, xét gen quy định chiều cao cây có 2 allele nằm trên NST thường, allele A quy định thân cao trội hoàn toàn so với allele a quy định thân thấp. Hãy cho biết kiểu gen cây 1 và cây 2 lần lượt là gì nếu chỉ dựa vào hiện tượng lai phân tích?

a)

AA và Aa

b)

AA và aa

c)

Aa và aa

d)

AA và AA

133.

Ở đậu Hà Lan, một gen gồm 2 alen (A, a) quy định màu hoa. Nếu A quy định hoa đỏ thì a quy định kiểu hình tương ứng là gì?

a)

hoa trắng

b)

thân cao

c)

hạt nhăn

d)

hạt xanh

134.

Đối tượng nghiên cứu của Mendel là loài nào?

a)

Ruồi giấm

b)

Hoa phấn

c)

Đậu Hà Lan

d)

Châu chấu

135.

Những phép lai nào sau đây được gọi là lai phân tích (lai kiểm tra)?

a)

P: Aa × Aa và P: Aabb × aabb

b)

P: Aa × aa và P: AaBb × aabb

c)

P: Aa × aa và P: Aabb × aaBb

d)

P: Aa × aa và P: AaBb × AaBb

136.

Phép lai thuận nghịch là kiểu thay đổi nào trong thiết kế lai?

a)

Thay đổi vị trí bố mẹ

b)

Thay đổi tính trạng đem lai

c)

Thay đổi dòng thuần chủng

d)

Thay đổi kiểu gen bố, giữ nguyên kiểu gen mẹ

137.

Khi lai cây hoa đỏ với cây hoa trắng, đời con thu được 100% cây hoa đỏ. Tính trạng hoa trắng thuộc loại nào?

a)

trội

b)

lặn

c)

trội không hoàn toàn

d)

đồng trội

138.

Trong các thí nghiệm của Mendel, khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản, ở F2 xuất hiện tỉ lệ kiểu hình nào?

a)

3 trội : 1 lặn

b)

1 trội : 1 lặn

c)

Đều có kiểu hình giống bố mẹ

d)

Đều có kiểu hình giống nhau với bố mẹ

139.

Một cơ thể có kiểu gen AABb tạo ra bao nhiêu loại giao tử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

140.

Trong các kiểu gen sau, kiểu gen nào là dị hợp?

a)

Aa, AA

b)

Aa

c)

aa

d)

AA

141.

Ở đậu Hà Lan, hạt vàng trội hoàn toàn so với hạt xanh. Lai cây hạt vàng thuần chủng với cây hạt xanh, kiểu hình F1 sẽ như thế nào?

a)

100% hạt vàng

b)

1 hạt vàng : 3 hạt xanh

c)

3 hạt vàng : 1 hạt xanh

d)

1 hạt vàng : 1 hạt xanh

142.

Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 2 loại kiểu gen?

a)

AA × aa

b)

Aa × aa

c)

Aa × Aa

d)

AA × AA

143.

Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn với alen a quy định quả vàng. Phép lai nào cho F1 có tỉ lệ kiểu hình 3 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng?

a)

Aa × Aa

b)

AA × AA

c)

AA × aa

d)

Aa × aa

144.

Ở người, tính trạng tóc do 1 gen gồm 2 alen (A, a) nằm trên NST thường. Một cặp vợ chồng tóc xoăn sinh lần thứ nhất được 1 trai tóc xoăn và lần thứ hai được 1 gái tóc thẳng. Cặp vợ chồng này có kiểu gen nào?

a)

AA × AA

b)

AA × Aa

c)

Aa × Aa

d)

AA × aa

145.

Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Phép lai AaBbDd × aabbDD cho đời con có tối đa bao nhiêu loại kiểu hình?

a)

16

b)

2

c)

8

d)

4

146.

Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen aa chiếm tỉ lệ 25%?

a)

Aa × Aa

b)

aa × aa

c)

AA × Aa

d)

Aa × aa

147.

Định luật phân li độc lập giải thích chủ yếu hiện tượng nào?

a)

Liên kết giữa các gen cùng nằm trên một cặp NST tương đồng

b)

Biến dị tổ hợp do tổ hợp giao tử

c)

Thay đổi vị trí giữa các gen cùng nằm trên 2 NST khác nhau của một cặp NST tương đồng

d)

Phân li ngẫu nhiên của các cặp gen trong giảm phân và tổ hợp tự do trong thụ tinh

148.

Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập của các cặp tính trạng là gì?

a)

Alen trội hoàn toàn so với alen lặn

b)

Các gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau

c)

Các gen quy định các cặp tính trạng không hòa vào nhau

d)

Số lượng cá thể nghiên cứu đủ lớn

149.

Kiểu gen nào sau đây là thể đồng hợp ở 2 cặp gen?

a)

Abb

b)

AaBb

c)

AABB

d)

AaBB

150.

Ở đậu Hà Lan, xét 2 cặp gen A, a và B, b nằm trên 2 cặp NST thường khác nhau. Theo lí thuyết, sự di truyền của 2 cặp gen này tuân theo quy luật nào?

a)

Phân li độc lập

b)

Hoán vị gen

c)

Liên kết gen

d)

Di truyền liên kết giới tính