wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh

Total questions: 146

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là:

a)

A, U, G, C.

b)

A, T, G, C.

c)

A, U, G, T.

d)

U, T, G, A.

2.

Để phân loại gene cấu trúc và gene điều hoà người ta dựa vào:

a)

chức năng sản phẩm của gene.

b)

sự biểu hiện kiểu hình của gene.

c)

kiểu tác động của gene.

d)

cấu trúc của gene.

3.

Vùng nào của gene quyết định cấu trúc phân tử protein do nó quy định tổng hợp?

a)

Vùng Operator.

b)

Vùng mã hoá.

c)

Vùng kết thúc.

d)

Vùng điều hoà.

4.

Đối mã đặc hiệu có trên phân tử nào?

a)

mRNA.

b)

ADN

c)

tRNA.

d)

rRNA.

5.

Ở sinh vật nhân thực, trình tự nucleotide trong vùng mã hóa của gene và mã hóa amino acid được gọi là:

a)

đoạn intron.

b)

gene phân mảnh.

c)

vùng vận hành.

d)

đoạn exon.

6.

Trình tự nào của sơ đồ cơ chế truyền thông tin di truyền ở cấp độ phân tử là đúng?

a)

Gene → mRNA → Polypeptide → Protein.

b)

mRNA → Gene → Polypeptide → Protein.

c)

Gene → Polypeptide → mRNA → Protein.

d)

Gene → Polypeptide → mRNA → Protein.

7.

Bộ ba 5’AUG3’ chỉ mã hoá cho methionine ở sinh vật nhân thực, điều này chứng tỏ mã di truyền có:

a)

thoái hoá.

b)

đặc hiệu.

c)

phổ biến.

d)

liên tục.

8.

Enzyme chính tham gia vào quá trình phiên mã là:

a)

RNA-polymerase.

b)

DNA-polymerase.

c)

DNA-ligase.

d)

restrictase.

9.

Trong quá trình phiên mã, chuỗi polynucleotide được tổng hợp theo chiều:

a)

5’ → 3’.

b)

5’ → 5’.

c)

3’ → 5’.

d)

3’ → 3’.

10.

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là:

a)

A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G.

b)

A liên kết với T, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G.

c)

A liên kết với T, U liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G.

d)

A liên kết với C, T liên kết với A, G liên kết với U, C liên kết với G.

11.

Loại nucleic acid đóng vai trò như “người phiên dịch” của quá trình dịch mã là:

a)

DNA.

b)

tRNA.

c)

rRNA.

d)

mRNA.

12.

Dịch mã là quá trình tổng hợp:

a)

DNA.

b)

RNA.

c)

protein.

d)

tRNA.

13.

Sản phẩm của quá trình phiên mã là:

a)

Phân tử RNA.

b)

Chuỗi polypeptide.

c)

Phân tử DNA.

d)

Phân tử cellulose.

14.

Enzyme nào dưới đây có vai trò nối các đoạn Okazaki trong quá trình tái bản?

a)

DNA polymerase.

b)

DNA ligase.

c)

Primase.

d)

RNA polymerase.

15.

mRNA có chức năng gì?

a)

Làm khuôn cho quá trình dịch mã

b)

Làm khuôn cho quá trình phiên mã

c)

Vận chuyển axit amin tới ribôxôm

d)

Cấu tạo nên ribôxôm

16.

Trừ một số trường hợp ngoại lệ, các loài sinh vật đều sử dụng chung một bộ mã di truyền. Điều này cho thấy mã di truyền có tính gì?

a)

Đặc hiệu

b)

Đa dạng

c)

Phổ biến

d)

Thoái hóa

17.

Polyribosome (polysome) là hiện tượng nào?

a)

Một ribôxôm dịch mã cho một phân tử mRNA

b)

Nhiều ribôxôm cùng dịch mã cho nhiều phân tử mRNA

c)

Nhiều ribôxôm cùng dịch mã cho một phân tử mRNA

d)

Một ribôxôm dịch mã cho nhiều phân tử mRNA

18.

Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin quy định chuỗi pôlipeptit hoặc phân tử RNA được gọi là gì?

a)

Gen

b)

Axit amin

c)

Prôtêin

d)

Nuclêôtit

19.

Đặc điểm chung của quá trình tái bản và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực là gì?

a)

Đều diễn ra trên toàn bộ phân tử DNA của nhiễm sắc thể

b)

Đều dựa trên nguyên tắc bổ sung

c)

Đều có sự tham gia của DNA polymerase

d)

Đều diễn ra trên cả hai mạch của gen

20.

Quan sát hình mô tả gen có các vùng exon và intron. Gen dạng này không có ở loài nào sau đây?

a)

Đậu Hà Lan

b)

Vi khuẩn E. coli

c)

Nấm men

d)

Ruồi giấm

21.

Hình ảnh dưới đây mô tả quá trình nào, bắt đầu từ RNA, hình thành lai RNA–DNA, rồi tạo DNA mạch đơn và DNA mạch kép?

a)

Phiên mã ngược (tạo cDNA từ RNA)

b)

Phiên mã (tạo RNA từ DNA)

c)

Nhân đôi DNA (tái bản)

d)

Dịch mã (tổng hợp prôtêin)

22.

Hình minh họa mô tả quá trình tái bản DNA tại chạc chữ Y. Dựa vào hình, chọn nhận định đúng về chiều của các mạch và cách tổng hợp (các ký hiệu a–b, c–d, 1–2, 3–4 trùng với hình).

a)

Mạch 1–2 có chiều 5'–3'.

b)

Mạch 3–4 có chiều 3'–5'.

c)

Mạch c–d là mạch mới được tổng hợp liên tục có chiều 5'–3'.

d)

Chiều mạch khuôn a–b là 5'–3'.

23.

Hình mô tả cơ chế tái bản DNA tại chạc tái bản. Có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng? I. Mạch 1–2 có chiều 3'–5'. II. Mạch mới [z] có chiều 5'–3'. III. Enzyme DNA polymerase di chuyển để tổng hợp mạch [z] có chiều 5'–3'. IV. Trình tự nucleotide trên mạch [z] sẽ là TTAACCGG.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Cho đoạn mạch DNA gốc có trình tự 5' ATGCTTAG 3'. Khi tái bản DNA, mạch mới bổ sung cho đoạn mạch DNA gốc này sẽ có trình tự là

a)

5' GATTCGTA 3'.

b)

3' TACGAATC 5'.

c)

5' TACGAATC 3'.

d)

3' UACGAAUC 5'.

25.

Cho trình tự mạch bổ sung của một gen có trình tự các nucleotide là 5' ATTCGTAGGC 3'. Trình tự mRNA được phiên mã từ gen này sẽ là

a)

5' AUUCGUAGGC 3'.

b)

3' AUUCGUAGGC 5'.

c)

5' ATT CGTAGGC 3'.

d)

3' UAAGCAUCCG 5'.

26.

Biết các codon mã hóa amino acid: GGG – Gly; CCC – Pro; GCU – Ala; CGA – Arg; UCG – Ser; AGC – Ser. Một đoạn mạch gốc (mạch khuôn) của gen ở vi khuẩn có trình tự 5' ACGCGACCCGGG 3'. Nếu đoạn này mã hóa một đoạn polypeptide gồm 4 amino acid, trình tự 4 amino acid đó là

a)

Pro–Gly–Ser–Ala

b)

Ser–Arg–Pro–Gly

c)

Ser–Ala–Gly–Pro

d)

Gly–Pro–Ser–Arg

27.

Một phân tử DNA thực hiện tái bản 3 lần. Số DNA con được tạo ra là

a)

2

b)

3

c)

8

d)

16

28.

Một gen ở vi khuẩn E.coli mã hóa một protein hoàn chỉnh gồm 298 amino acid. Phân tử mRNA được tổng hợp từ gen này có tỉ lệ A : U : G : C là 1 : 2 : 3 : 4. Số lượng nucleotide từng loại trong mRNA xấp xỉ là

a)

A = 90; U = 180; G = 270; C = 360

b)

A = 89; U = 178; G = 268; C = 357

c)

A = 120; U = 240; G = 360; C = 480

d)

A = 75; U = 150; G = 225; C = 300

29.

Ở E. coli, cơ chế điều hoà hoạt động gene chủ yếu xảy ra ở mức độ nào?

a)

Phiên mã

b)

Trước phiên mã

c)

Dịch mã

d)

Sau dịch mã

30.

Nội dung chính của sự điều hoà biểu hiện gen là gì?

a)

Kiểm soát quá trình dịch mã

b)

Kiểm soát quá trình tạo sản phẩm của gene

c)

Kiểm soát quá trình phiên mã

d)

Điều hoà hoạt động nhân đôi ADN

31.

Theo Jacob và Monod, các thành phần cấu tạo của operon lac gồm những gì?

a)

Gene lacI, nhóm gene cấu trúc, vùng điều hoà (P)

b)

Vùng điều hoà (P), vùng vận hành (O), nhóm gene cấu trúc

c)

Gene lacI, nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành (O)

d)

Gene lacI, nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành (O), vùng điều hoà (P)

32.

Phát biểu nào mô tả đúng về operon lac?

a)

Gồm một đoạn trên phân tử ADN bao gồm một số gen cấu trúc và một gen vận hành chi phối

b)

Cụm gồm một số gen điều hoà nằm trên phân tử ADN

c)

Một đoạn gồm nhiều gen cấu trúc trên phân tử ADN

d)

Cụm gồm một số gen cấu trúc được điều khiển chung bởi một cơ chế điều hoà

33.

Thành phần nào là nơi enzyme RNA polymerase bám vào để phiên mã nhóm gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA?

a)

Vùng operator

b)

Các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA

c)

Vùng promoter

d)

Gene điều hoà lacI

34.

Hai nhà khoa học người Pháp đã phát hiện ra cơ chế điều hoà hoạt động gen ở loài nào?

a)

Vi khuẩn lactic

b)

Vi khuẩn E. coli

c)

Vi khuẩn Rhizobium

d)

Vi khuẩn lam

35.

Cấu trúc của operon lac ở vi khuẩn E. coli không bao gồm thành phần nào?

a)

Vùng operator

b)

Các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA

c)

Vùng promoter

d)

Gene điều hoà lacI

36.

Gene lacI tham gia điều hoà hoạt động của operon bằng cách nào?

a)

Mang thông tin tổng hợp protein tham gia hình thành cấu trúc enzyme RNA polymerase

b)

Mang thông tin tổng hợp protein gắn lên vùng điều hoà

c)

Mang thông tin tổng hợp protein gắn lên vùng vận hành

37.

Thành phần nào sau đây không thuộc thành phần cấu trúc của operon Lac ở vi khuẩn E. coli?

a)

Vùng vận hành (O).

b)

Gene lacI.

c)

Vùng điều hoà (P).

d)

Các gene cấu trúc (lacZ, lacY, lacA).

38.

Trong quá trình điều hoà hoạt động của operon Lac, allolactose có vai trò gì?

a)

Gắn và làm mất hoạt tính của protein điều hoà.

b)

Gắn với promoter để hoạt hoá phiên mã.

c)

Gắn với các gene cấu trúc để hoạt hoá phiên mã.

d)

Gắn với operator để hoạt hoá phiên mã.

39.

Khẳng định nào dưới đây chính xác về hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E.coli?

a)

Khi môi trường có lactose thì phân tử đường này sẽ liên kết với RNA polymerase làm cho nó bị biến đổi cấu hình nên có thể liên kết được với vùng vận hành.

b)

Khi môi trường không có lactose thì phân tử RNA polymerase không thể liên kết được với vùng điều hoà.

c)

Khi môi trường có lactose thì phân tử đường này sẽ liên kết với phân tử protein điều hoà làm cho nó bị biến đổi cấu hình nên không thể liên kết được với vùng vận hành.

d)

Khi môi trường không có lactose thì phân tử protein điều hoà sẽ liên kết với RNA polymerase làm cho nó bị biến đổi cấu hình nên có thể liên kết được với vùng điều hoà.

40.

Khi nói về cơ chế điều hoà hoạt động của operon lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactose và khi môi trường không có lactose?

a)

Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế.

b)

Gene điều hoà lacI tổng hợp protein ức chế.

c)

Các gene cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử RNA tương ứng.

d)

RNA polymerase liên kết với vùng khởi động của operon lac và tiến hành phiên mã.

41.

Khi nói về quá trình điều hoà hoạt động của gene, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Điều hoà hoạt động của gene ở sinh vật nhân sơ xảy ra chủ yếu ở mức phiên mã.

b)

Điều hoà hoạt động của gene chính là điều hoà lượng sản phẩm do gene tạo ra.

c)

Khi môi trường có lactose, gene điều hoà không thực hiện phiên mã.

d)

Quá trình điều hoà hoạt động gene ở sinh vật có thể xảy ra ở nhiều mức độ khác nhau.

42.

Hệ gen là

a)

toàn bộ trình tự các nucleotide trên DNA có trong tế bào của cơ thể sinh vật.

b)

toàn bộ các bào quan trong tế bào của sinh vật.

c)

toàn bộ RNA trong tế bào của sinh vật.

d)

toàn bộ plasmid trong tế bào của sinh vật.

43.

Đột biến điểm gồm các dạng

a)

mất, thêm một cặp nucleotide.

b)

mất, thêm hoặc thay thế một cặp nucleotide.

c)

mất, thêm, thay thế hoặc đảo một cặp nucleotide.

d)

mất, thêm hoặc thay thế một vài cặp nucleotide.

44.

Thể đột biến là

a)

những cơ thể mang gene đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình.

b)

những cơ thể mang đột biến gene hoặc đột biến NST.

c)

những cơ thể mang đột biến gene trội hoặc đột biến gene lặn.

d)

những cơ thể mang đột biến nhưng chưa được biểu hiện ra kiểu hình.

45.

Mức độ gây hại của allele đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào

a)

tác động của các tác nhân gây đột biến.

b)

điều kiện môi trường sống của thể đột biến.

c)

tổ hợp gene mang đột biến.

d)

điều kiện môi trường và tổ hợp gene mang đột biến.

46.

Trong số các dạng đột biến sau đây, dạng nào thường gây hậu quả ít nghiêm trọng nhất?

a)

mất một cặp nucleotide.

b)

thêm một cặp nucleotide.

c)

thay thế một cặp nucleotide.

d)

đột biến mất đoạn NST.

47.

Hoá chất 5-BU gây đột thay thế cặp nucleotide nào sau đây?

a)

A-T → G-C.

b)

T-A → G-C.

c)

G-C → A-T.

d)

G-C → T-A.

48.

Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi thành phần nucleotide của gen?

a)

Thay thế cặp A - T bằng cặp G - C.

b)

Mất một cặp nucleotide.

c)

Thêm một cặp nucleotide.

d)

Thay thế cặp A - T bằng cặp T - A.

49.

Những biến đổi trong cấu trúc của gene, liên quan đến một cặp nucleotide được gọi là

a)

allele mới.

b)

đột biến gene.

c)

đột biến điểm.

d)

thể đột biến.

50.

Hình vẽ mô tả dạng đột biến nào?

a)

thêm một cặp nucleotide.

b)

mất một cặp nucleotide.

c)

thay thế một cặp nucleotide.

d)

đảo vị trí một cặp nucleotide.

51.

Công nghệ gene là gì?

a)

quy trình tạo những tế bào có gene bị biến đổi.

b)

quy trình tạo những tế bào hoặc sinh vật có gene bị biến đổi.

c)

quy trình tạo những tế bào có gene bị biến đổi hoặc có thêm gene mới.

d)

quy trình kĩ thuật liên quan đến nghiên cứu sự biểu hiện gene, chỉnh sửa gene và chuyển gene từ đó tạo ra các tế bào, cơ thể sinh vật có hệ gene biểu hiện những tính trạng mong muốn.

52.

Công nghệ DNA tái tổ hợp là

a)

gồm công nghệ DNA tái tổ hợp và công nghệ tạo sinh vật biến đổi gene.

b)

quy trình kĩ thuật sử dụng công nghệ DNA tái tổ hợp để thay đổi kiểu gene và kiểu hình của sinh vật.

c)

quy trình kĩ thuật dựa trên nguyên lí tái tổ hợp DNA và biểu hiện gene, tạo ra sản phẩm là DNA tái tổ hợp và protein tái tổ hợp với số lượng lớn phục vụ cho đời sống con người.

d)

tạo ra đoạn DNA có khả năng làm vector có khả năng tái bản cũng như đảm bảo cho gene biểu hiện.

53.

Sinh vật biến đổi gene là

a)

những sinh vật chứa gene ngoại lai trong hệ gene, được tạo ra nhờ kĩ thuật chuyển gene.

b)

những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là biến đổi gene có sẵn của loài.

c)

những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là chỉnh sửa gene có sẵn của loài.

d)

những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là kết hợp gene có sẵn với gene mới từ loài khác.

54.

Trong kĩ thuật tạo DNA tái tổ hợp, loại enzyme nào sau đây đã được sử dụng để xử lí thể truyền và gene cần chuyển để tạo cùng một loại “đầu dính”?

a)

Lipase.

b)

Amilase.

c)

Catalase.

d)

Restrictase.

55.

Trong kĩ thuật chuyển gene, tế bào nhận được sử dụng phổ biến là vi khuẩn E.coli vì chúng

a)

có tốc độ sinh sản nhanh.

b)

thích nghi cao với môi trường.

c)

dễ phát sinh biến dị.

d)

có cấu tạo cơ thể đơn giản.

56.

Chủng vi khuẩn E.Coli có khả năng sản xuất insulin của người là thành tựu của

a)

nhân bản vô tính.

b)

công nghệ gene.

c)

lai hữu tính.

d)

gây đột biến.

57.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Đột biến gene có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.

b)

Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất 1 cặp nucleotide.

c)

Đột biến gene là nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá.

d)

Phần lớn đột biến gene xảy ra trong quá trình nhân đôi DNA.

58.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Đột biến gene có thể tạo ra các allele mới làm phong phú thêm vốn gene trong quần thể.

b)

Đột biến điểm là dạng đột biến liên quan đến 1 số cặp nucleotide trong gene.

c)

Trong tự nhiên, đột biến gene thường phát sinh với tần số rất thấp.

d)

Đột biến gene làm thay đổi cấu trúc của gene.

59.

Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gene?

a)

đột biến gene luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gene.

b)

đột biến gene là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.

c)

đột biến gene có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.

d)

đột biến gene có thể có lợi hoặc có hại hoặc trung tính.

60.

Hóa chất gây đột biến 5-BU khi thấm vào tế bào gây đột biến thay thế cặp A–T thành G–C. Quá trình này được mô tả bằng sơ đồ nào dưới đây?

a)

A - T → G - 5BU → C - 5BU → G - C.

b)

A - T → A - 5BU → G - 5BU → G - C.

c)

A - T → C - 5BU → G - 5BU → G - C.

d)

A - T → G - 5BU → G - 5BU → G - C.

61.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong điều kiện không có tác nhân đột biến thì không thể phát sinh đột biến gene.

b)

Cơ thể mang gene đột biến luôn được gọi là thể đột biến.

c)

Đột biến gene luôn được di truyền cho thế hệ sau.

d)

Quá trình tự nhân đôi DNA không theo nguyên tắc bổ sung thì sẽ phát sinh đột biến gene.

62.

Một loài thực vật giao phấn ngẫu nhiên, allele A bị đột biến thành allele a, allele B bị đột biến thành allele b. Cho biết mỗi gene quy định một tính trạng, các allele trội là trội hoàn toàn. Cơ thể có kiểu gene nào sau đây đã bị đột biến?

a)

aaBB

b)

AaBB

c)

AABb

d)

AaBb

63.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Gene đột biến luôn được di truyền cho thế hệ sau.

b)

Đột biến gene có thể xảy ra ở cả tế bào sinh dưỡng (tế bào soma) và tế bào sinh dục.

c)

Gene đột biến luôn được biểu hiện thành kiểu hình.

d)

Đột biến gene cung cấp nguyên liệu thô cấp cho quá trình tiến hoá.

64.

Gene A bị đột biến thành gene a, hai gene này có chiều dài bằng nhau nhưng gene A hơn gene a 1 liên kết hiđrô, chứng tỏ gene A đã xảy ra đột biến dạng nào?

a)

thay thế cặp C - G bằng cặp A - T.

b)

thay thế cặp A - T bằng cặp G - C.

c)

thêm 1 cặp G - C.

d)

mất 1 cặp A - T.

65.

Gene A ở sinh vật nhân sơ dài 4080 nuclêôtit và có số nu loại T = 2G. Gene A bị đột biến điểm thành allele a. Allele a có 2798 liên kết hiđrô. Số lượng từng loại nu của allele a là

a)

A = T = 799; G = C = 401.

b)

A = T = 801; G = C = 400.

c)

A = T = 800; G = C = 399.

d)

A = T = 799; G = C = 400.

66.

Cho các thành tựu: (1) Tạo giống cà chua chuyển gen kháng virus. (2) Tạo giống sắn đạt chuẩn gen sản xuất nhóm chất flavonoid dùng để điều trị bệnh. (3) Tạo giống bông và giống đậu tương mang gen kháng thuốc diệt cỏ có nguồn gốc từ Petunia. (4) Tạo giống dưa hấu tam bội không hạt, hàm lượng đường cao. Những thành tựu đạt được do ứng dụng kĩ thuật tạo giống bằng công nghệ gen là

a)

(1), (2) và (3)

b)

(1), (3) và (4)

c)

(2), (3) và (4)

d)

(1), (2) và (4)

67.

Ở ruồi giấm, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n=82n=8 . Số nhóm gen liên kết của loài này là

a)

8

b)

4

c)

6

d)

2

68.

Mức độ cấu trúc nào của nhiễm sắc thể có đường kính 300 nm

a)

Sợi nhiễm sắc

b)

Sợi siêu xoắn

c)

Sợi cơ bản

d)

Chromatid

69.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào có đường kính 30 nm

a)

Sợi nhiễm sắc

b)

Sợi siêu xoắn

c)

Sợi cơ bản

d)

Chromatid

70.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào có đường kính 10 nm

a)

Sợi siêu xoắn

b)

Nucleosome

c)

Sợi nhiễm sắc

d)

Sợi cơ bản

71.

Hình vẽ mô tả một nhiễm sắc thể bị cắt bỏ một đoạn giữa, làm chiều dài ngắn lại: đoạn mang các kí hiệu A–B–C–D–E–F–G–H trở thành A–B–E–F–G–H. Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào được mô tả

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Chuyển đoạn trong cùng một nhiễm sắc thể

d)

Đảo đoạn

72.

Trong hình mô tả, cùng một nhiễm sắc thể xuất hiện sự lặp lại liên tiếp của một đoạn, ví dụ A–B–C–D–E–F–G–H trở thành A–B–C–D–C–D–E–F–G–H. Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Chuyển đoạn không tương hỗ

d)

Đảo đoạn

73.

Hình vẽ mô tả một đoạn trên cùng nhiễm sắc thể bị cắt rồi gắn lại ở vị trí khác theo chiều không đổi tổng thể số lượng đoạn, ví dụ A–B–C–D–E–F–G–H trở thành A–E–F–G–B–C–D–H. Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào

a)

Mất đoạn

b)

Chuyển đoạn trong cùng một nhiễm sắc thể

c)

Đảo đoạn

d)

Lặp đoạn

74.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào được mô tả khi hai nhiễm sắc thể khác nhau trao đổi đoạn tương hỗ cho nhau, ví dụ I–J–K–L–M–N và O–P hoán đổi đoạn J–K với O–P

a)

Mất đoạn

b)

Chuyển đoạn tương hỗ

c)

Chuyển đoạn không tương hỗ

d)

Đảo đoạn

75.

Sơ đồ sau minh họa cho các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào?

a)

Mất đoạn và chuyển đoạn tương hỗ.

b)

Mất đoạn và lặp đoạn.

c)

Chuyển đoạn không tương hỗ và đảo đoạn.

d)

Đảo đoạn và lặp đoạn.

76.

Một đoạn NST của ruồi giấm có trình tự các gene như sau: ABCDE●GHIK (dấu ● là tâm động). Do xảy ra đột biến mất đoạn ABC, trình tự các gene trên NST sau đột biến là

a)

DE●GHIK.

b)

DE●GHABCIK.

c)

E●GHIK.

d)

CBADE●GHIK.

77.

Một đoạn NST ở lúa mì đại mạch có trình tự các gene như sau: ABCDE●GHIK (dấu ● là tâm động). Do xảy ra đột biến lặp đoạn HI, trình tự các gene trên NST sau đột biến là

a)

ABCDE●GK.

b)

HIABCDE●GK.

c)

ABCDE●GHIHIK.

d)

ABCDE●GHIHK.

78.

Một đoạn NST ở lúa mì có trình tự các gene như sau: ABCDE●GHIK (dấu ● là tâm động). Do xảy ra đột biến đảo đoạn BCD, trình tự các gene trên NST sau đột biến là

a)

AE●GHIK.

b)

DBCAE●GHIK.

c)

AE●GCDHIK.

d)

ADCBE●GHIK.

79.

Một NST có trình tự các gene là ABCDEF●GHI bị đột biến thành NST có trình tự các gene là ABCDEFGH●BI. Đây là dạng đột biến nào?

a)

Mất đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Chuyển đoạn.

d)

Đảo đoạn.

80.

Một đoạn NST của ruồi giấm có trình tự các gene như sau: ABCDE●GHIK (dấu ● là tâm động). Do xảy ra đột biến mất đoạn BC, trình tự các gene trên NST sau đột biến là

a)

ACDE●GHIK.

b)

ABDE●GHIK.

c)

ADE●GHIK.

d)

ABCDE●GHIK.

81.

Loại đột biến NST nào sau đây luôn làm tăng lượng vật chất di truyền trong tế bào?

a)

Mất đoạn.

b)

Đảo đoạn.

c)

Lệch bội.

d)

Đa bội.

82.

Cá đực được có 2n = 24. Có một thể đột biến trong đó cặp NST số 1 có 1 chiếc bị mất đoạn, một chiếc NST số 3 bị đảo 1 đoạn. Khi giảm phân nếu các NST phân li bình thường thì giao tử không mang NST đột biến có tỉ lệ là

a)

0,25.

b)

0,5.

c)

0,75.

d)

1.

83.

Việc loại khỏi NST những gene không mong muốn trong công tác chọn tạo giống cây trồng được ứng dụng từ dạng đột biến NST nào dưới đây?

a)

Mất đoạn nhỏ.

b)

Chuyển đoạn.

c)

Đảo đoạn.

d)

Lặp đoạn.

84.

Dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi trình tự phân bố các gene nhưng không làm thay đổi chiều dài của NST?

a)

Mất đoạn.

b)

Chuyển đoạn trong cùng một nhiễm sắc thể.

c)

Lặp đoạn.

d)

Đảo đoạn.

85.

Loại đột biến NST nào sau đây làm giảm lượng vật chất di truyền trong tế bào?

a)

Mất đoạn.

b)

Đảo đoạn.

c)

Lặp đoạn.

d)

Đa bội.

86.

Loại đột biến nào sau đây thường không làm thay đổi số lượng và thành phần gene trên một nhiễm sắc thể?

a)

Mất đoạn.

b)

Đảo đoạn.

c)

Lặp đoạn.

d)

Đa bội.

87.

Dạng đột biến nào sau đây làm tăng chiều dài của 1 NST?

a)

Đảo đoạn NST.

b)

Dị đa bội.

c)

Tự đa bội.

d)

Lặp đoạn NST.

88.

Dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi nhóm gen liên kết?

a)

Lệch bội.

b)

Tự đa bội.

c)

Dị đa bội.

d)

Chuyển đoạn.

89.

Đậu Hà Lan có bộ NST lưỡng bội 2n=142n = 14 . Tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài này có bao nhiêu NST?

a)

13

b)

42

c)

15

d)

21

90.

Dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây có thể dẫn đến lặp gene tạo nên các gene mới trong quá trình tiến hoá?

a)

Mất đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Chuyển đoạn.

d)

Đảo đoạn.

91.

Một loài sinh vật có bộ NST 2n=182n = 18 . Theo lí thuyết, thể tam bội phát sinh từ loài này có số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng là

a)

17

b)

19

c)

27

d)

36

92.

Thể đột biến nào sau đây có thể được hình thành do sự không phân li của tất cả các nhiễm sắc thể trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử lưỡng bội?

a)

Thể một.

b)

Thể tam bội.

c)

Thể tứ bội.

d)

Thể ba.

93.

Mô tả nào sau đây đúng với cơ chế gây đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể?

a)

Một đoạn nhánh của sợi nào đó đứt ra rồi đột ngột 180° và nối lại.

b)

Các đoạn không tương đồng của cặp nhiễm sắc thể tương đồng đứt ra và trao đổi đoạn cho nhau.

c)

Hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau trao đổi cho nhau những đoạn không tương đồng.

d)

Một đoạn của nhiễm sắc thể nào đó đứt ra rồi gắn vào nhiễm sắc thể của cặp tương đồng khác.

94.

Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể gây hại quá thường nhất, dẫn đến sự chết của sinh vật là

a)

Chuyển đoạn lớn và đảo đoạn.

b)

Mất đoạn lớn.

c)

Lặp đoạn và mất đoạn lớn.

d)

Đảo đoạn.

95.

Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây có thể làm cho một gene từ nhóm liên kết này chuyển sang nhóm liên kết khác?

a)

Chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể.

b)

Lặp đoạn nhiễm sắc thể.

c)

Chuyển đoạn giữa hai nhiễm sắc thể không tương đồng.

d)

Đảo đoạn nhiễm sắc thể.

96.

Sự trao đổi chéo không cân giữa hai chromatid khác nguồn trong cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng xảy ra ở kì đầu của giảm phân I có thể làm phát sinh các loại đột biến nào sau đây?

a)

Mất đoạn và chuyển đoạn nhiễm sắc thể.

b)

Mất đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể.

c)

Mất đoạn và lặp đoạn nhiễm sắc thể.

d)

Lặp đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể.

97.

Ở một loài thực vật lưỡng bội ( 2n=82n = 8 ), các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Do đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể một. Thể một này có bộ nhiễm sắc thể nào trong các bộ nhiễm sắc thể sau đây?

a)

AaBbEe.

b)

AaBbDdEe.

c)

AaaBbDdEe.

d)

AaBbDEe.

98.

Một loài thực vật có bộ NST 2n=222n = 22 . Theo lí thuyết, số loại thể một có thể xuất hiện tối đa trong loài này là bao nhiêu?

a)

21

b)

11

c)

23

d)

9

99.

Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể đa bội lẻ?

a)

Giao tử (n) kết hợp với giao tử (n + 1).

b)

Giao tử (n - 1) kết hợp với giao tử (n + 1).

c)

Giao tử (2n) kết hợp với giao tử (n).

d)

Giao tử (2n) kết hợp với giao tử (2n).

100.

Một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội 2n2n . Cây tứ bội được phát sinh từ loài này có bộ NST là

a)

4n4n

b)

nn

c)

3n3n

d)

2n2n

101.

Thể đột biến nào sau đây có bộ NST 2n12n-1 ?

a)

Thể một

b)

Thể tứ bội

c)

Thể tam bội

d)

Thể ba

102.

Thể đột biến nào sau đây được tạo ra nhờ kết hợp lai xa và đa bội hóa

a)

Thể song nhị bội

b)

Thể tam bội

c)

Thể tứ bội

d)

Thể ba

103.

Cơ thể lai dưới đây có bộ NST gồm hai bộ NST của hai loài khác nhau được gọi là

a)

Thể tam bội

b)

Thể một

c)

Thể dị đa bội

d)

Thể ba

104.

Thể đột biến nào sau đây có bộ NST 2n+12n+1 ?

a)

Thể một

b)

Thể tứ bội

c)

Thể tam bội

d)

Thể ba

105.

Cơ thể sinh vật có bộ NST nào sau đây là thể tự đa bội chẵn?

a)

4n4n

b)

2n12n-1

c)

2n+12n+1

d)

3n3n

106.

Dạng đột biến nào sau đây không phải là đột biến số lượng NST?

a)

Đảo đoạn NST.

b)

Dị đa bội.

c)

Tự đa bội.

d)

Lệch bội.

107.

Ở người, dạng đột biến nào sau đây gây hội chứng Down?

a)

Thể một NST giới tính X.

b)

Thể ba NST giới tính X.

c)

Thể ba NST số 21.

d)

Thể một NST số 21.

108.

Một loài thực vật lưỡng bội có 6 nhóm gen liên kết. Do đột biến, ở một quần thể thuộc loài này đã xuất hiện hai thể đột biến khác nhau là thể một và thể tam bội. Số lượng nhiễm sắc thể có trong một tế bào sinh dưỡng của thể một và thể tam bội này lần lượt là

a)

6 và 12.

b)

11 và 18.

c)

12 và 36.

d)

6 và 13.

109.

Cặp nhiễm sắc thể tương đồng bao gồm các nhiễm sắc thể như thế nào?

a)

Hai nhiễm sắc thể luôn ở trạng thái đơn giống hệt nhau mang tính chất một nguồn gốc.

b)

Hai nhiễm sắc thể luôn ở trạng thái đơn giống hệt nhau mang tính chất hai nguồn gốc.

c)

Hai nhiễm sắc thể giống nhau có thể ở trạng thái đơn hay trạng thái kép mang tính chất một nguồn gốc.

d)

Hai nhiễm sắc thể giống nhau có thể ở trạng thái đơn hay trạng thái kép mang tính chất hai nguồn gốc.

110.

Hoạt động nào sau đây là đặc trưng của tâm động?

a)

Xúc tác cho nhân đôi NST.

b)

Tạo ra tính đặc trưng của NST.

c)

Ổn định chức năng di truyền của NST.

d)

Giúp các NST trượt trên thoi vô sắc về các cực tế bào trong quá trình phân bào.

111.

Phát biểu nào nói về cấu trúc của một nucleosome là đúng nhất?

a)

8 phân tử protein histon liên kết với protein.

b)

Lõi gồm 8 phân tử histon, phía ngoài là một đoạn DNA khoảng 146 cặp nu quấn gần 2 vòng.

c)

Một phân tử DNA quấn quanh khối cầu protein gồm 8 phân tử protein histon.

d)

Một phân tử DNA quấn 7/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử protein histon.

112.

Khi nói về đột biến chuyển đoạn NST, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đột biến chuyển đoạn NST làm thay đổi nhóm liên kết gen

b)

Đột biến chuyển đoạn NST có thể làm giảm số lượng NST trong tế bào

c)

Đột biến chuyển đoạn NST thường làm giảm sức sống của sinh vật

d)

Đột biến chuyển đoạn NST thường làm tăng sức sống cho sinh vật do các gen có lợi được chuyển về nằm trên cùng một NST nên chúng có cơ hội di truyền cùng nhau

113.

Ở người, mất đoạn NST số 22 gây ra

a)

Bệnh ung thư máu

b)

Bệnh thiếu máu

c)

Bệnh máu khó đông

d)

Bệnh Down

114.

Ở lúa mạch, sự gia tăng hoạt tính của enzyme amilaza xảy ra do

a)

Có một đột biến đảo đoạn NST

b)

Có một đột biến lặp đoạn NST

c)

Có một đột biến chuyển đoạn NST

d)

Có một đột biến mất đoạn NST

115.

Thế nào sau đây không phải là thể lệch bội?

a)

Thể 3 nhiễm trên NST thường

b)

Người bị bệnh Down

c)

Thể không nhiễm trên NST giới tính

d)

Người bị bệnh ung thư máu

116.

Để kiểm chứng giả thuyết của mình về đậu Hà Lan, Mendel đã sử dụng phép lai nào?

a)

Lai thuận nghịch

b)

Tự thụ phấn qua nhiều thế hệ

c)

Lai phân tích

d)

Lai khác dòng

117.

Mendel đã chọn các cây đậu Hà Lan có hoa màu trắng và cây có hoa màu tím thuần chủng bằng cách nào?

a)

Lai thuận nghịch

b)

Tự thụ phấn qua nhiều thế hệ

c)

Lai phân tích

d)

Lai khác dòng

118.

Đối tượng nghiên cứu của Mendel là

a)

Đậu Hà Lan

b)

Ruồi giấm

c)

Hoa phấn

d)

Vi khuẩn E.coli

119.

Phương pháp nghiên cứu của Mendel gồm các nội dung sau: (1) Phân tích và giải thích kết quả lai qua ba thế hệ F1, F2, F3. (2) Kiểm chứng giả thuyết. (3) Lai các dòng thuần chủng khác nhau về các cặp tính trạng tương phản. (4) Đề xuất giả thuyết mới. (5) Đề xuất quy luật di truyền. (6) Tạo các dòng thuần chủng bằng cách tự thụ phấn qua nhiều thế hệ. Trình tự các bước thí nghiệm trong nghiên cứu là:

a)

6 → 3 → 1 → 4 → 2 → 5

b)

6 → 1 → 2 → 3 → 4 → 5

c)

6 → 3 → 2 → 4 → 1 → 5

d)

6 → 1 → 2 → 4 → 3 → 5

120.

Kiểu gen của cơ thể mang tính trạng trội có thể xác định được bằng phép lai nào?

a)

khác dòng

b)

khác thứ

c)

phân tích

d)

thuận nghịch

121.

Trong trường hợp các cặp gen phân li độc lập, tổ hợp tự do, cá thể có kiểu gen AaBb giảm phân bình thường có thể tạo ra số loại giao tử là bao nhiêu?

a)

8

b)

2

c)

4

d)

16

122.

Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được gọi là thể đồng hợp tử về cả hai cặp gen đang xét?

a)

AAbb

b)

AABb

c)

AaBB

d)

AaBb

123.

Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen aaBb giảm phân bình thường tạo ra giao tử ab chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

a)

12,5%

b)

25%

c)

75%

d)

50%

124.

Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con chỉ có kiểu gen đồng hợp tử trội?

a)

Aa × Aa

b)

AA × Aa

c)

AA × AA

d)

Aa × aa

125.

Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là gì?

a)

Sự phân li và tổ hợp của cặp gen trong giảm phân và thụ tinh

b)

Sự phân li của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân

c)

Sự phân li và tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân và thụ tinh

d)

Sự tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong thụ tinh

126.

Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Quá trình giảm phân diễn ra bình thường. Phép lai nào cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng?

a)

Aa × Aa

b)

AA × Aa

c)

AA × AA

d)

Aa × aa

127.

Trường hợp hai cặp gen không alen nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng cùng tác động đến sự hình thành một tính trạng được gọi là hiện tượng gì?

a)

tương tác át chế

b)

tương tác bổ trợ

c)

tương tác cộng gộp

d)

tương tác tác gen

128.

Trường hợp mỗi gen cùng loại (trội hoặc lặn của các gen không alen) đóng góp một phần như nhau vào sự biểu hiện tính trạng là biểu hiện của dạng nào?

a)

tương tác át chế

b)

tương tác bổ trợ

c)

tương tác cộng gộp

d)

tương tác tác gen

129.

Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là gì?

a)

gen đa hiệu

b)

gen điều hòa

c)

gen tăng cường

d)

gen trội

130.

Nhà khoa học nào lần đầu đưa ra giả thuyết: “Nhân tố di truyền trong tế bào không hòa trộn vào nhau; mỗi cơ thể con nhận 1 nhân tố di truyền của bố và 1 nhân tố di truyền của mẹ”?

a)

G. Mendel

b)

T. H. Morgan

c)

C. Darwin

d)

J.-B. Lamarck

131.

Bản chất quy luật phân li của Mendel là

a)

sự phân li đồng đều của các alen về các giao tử trong quá trình giảm phân.

b)

sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 2 : 1.

c)

sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 3 : 1.

d)

sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1.

132.

Trong trường hợp không xảy ra đột biến, nếu các cặp allele nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau thì chúng

a)

di truyền cùng nhau tạo thành nhóm gene liên kết

b)

sẽ phân li độc lập trong quá trình giảm phân hình thành giao tử

c)

luôn có số lượng, thành phần và trật tự các nucleotide giống nhau

d)

luôn tương tác với nhau cùng quy định một tính trạng

133.

Trong thí nghiệm thực hành lai giống để nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một số loài cá cảnh, công thức lai nào sau đây đã được một nhóm học sinh bố trí sai?

a)

Cá kiếm mắt đen × cá kiếm mắt đỏ

b)

Cá múm mắt đỏ × cá kiếm mắt đen

c)

Cá múm mắt xanh × cá múm mắt đỏ

d)

Cá không tước có chấm màu × cá không tước không có chấm màu

134.

Ở cây đậu Hà Lan, allele quy định kiểu hình hạt vàng và allele quy định kiểu hình nào sau đây được gọi là 1 cặp allele?

a)

Quả vàng

b)

Hoa to

c)

Hạt xanh

d)

Thân thấp

135.

Trong trường hợp tương tác gene không alen, tính trạng do ít nhất bao nhiêu cặp gene quy định?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

136.

Điểm giống nhau của hiện tượng trội không hoàn toàn, đồng trội, gen đa allele là

a)

Tác động của 1 gene lên nhiều tính trạng

b)

Mở rộng học thuyết Mendel cho cùng 1 gene

c)

Kiểu tương tác giữa các allele thuộc các gene khác nhau

d)

Mở rộng học thuyết Mendel cho nhiều gene

137.

Nếu cho hai cá thể chuột nhảy Mariones unguiculatus có lông màu trắng (aabb) và lông màu đen (AaBb) lai với nhau, thế hệ con những cá thể mang màu lông nâu có thể có kiểu gene như thế nào?

a)

A-bb

b)

Aabb

c)

aaB-

d)

A-B-

138.

Khi đề xuất giả thuyết mỗi tính trạng do một cặp nhân tố di truyền quy định, các nhân tố di truyền trong tế bào không hoà trộn vào nhau và phân li đồng đều về các giao tử, Mendel đã kiểm tra giả thuyết của mình bằng cách nào sau đây?

a)

Cho F1 giao phấn với nhau.

b)

Cho F1 tự thụ phấn.

c)

Cho F1 lai phân tích.

d)

Cho F2 tự thụ phấn.

139.

Theo quan niệm về giao tử thuần khiết của Mendel, cơ thể lai F1 khi tạo giao tử thì hiện tượng nào sau đây đúng?

a)

Mỗi giao tử chứa cặp nhân tố di truyền của bố và mẹ, nhưng không có sự pha trộn.

b)

Mỗi giao tử đều chứa cặp nhân tố di truyền hoặc của bố hoặc của mẹ.

c)

Mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố di truyền của bố hoặc mẹ.

d)

Mỗi giao tử đều chứa một nhân tố di truyền của bố và mẹ.

140.

Ở cà chua, gene A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với allele a quy định quả vàng. Phép lai nào sau đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình 3 quả đỏ : 1 quả vàng?

a)

Aa × Aa.

b)

AA × Aa.

c)

AA × AA.

d)

Aa × aa.

141.

Xét hai cặp gene trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng quy định màu sắc hoa. Gene A tổng hợp enzyme A chuyển cơ chất 1 (sắc tố trắng) thành cơ chất 2 (sắc tố trắng); gene B tổng hợp enzyme B chuyển cơ chất 2 thành sản phẩm P (sắc tố đỏ); các allele lặn a, b đều không có khả năng này. Cơ thể có kiểu gene nào dưới đây cho kiểu hình hoa trắng?

a)

AABb

b)

AaBb

c)

aaBB

d)

AaBb

142.

Cho lúa hạt tròn lai với lúa hạt dài, F1 100% lúa hạt dài. Cho F1 tự thụ phấn được F2. Trong số cây lúa hạt dài ở F2, theo lí thuyết tỉ lệ cây hạt dài khi tự thụ phấn cho F3 toàn lúa hạt dài là bao nhiêu?

a)

1/41/4

b)

1/31/3

c)

3/43/4

d)

2/32/3

143.

Ở người, kiểu tóc do 1 gen gồm 2 alen (A, a) nằm trên NST thường. Người chồng tóc xoăn, có bố và mẹ đều tóc xoăn và em gái tóc thẳng; người vợ tóc xoăn có bố tóc xoăn, mẹ và em trai tóc thẳng. Theo lí thuyết, xác suất cặp vợ chồng này sinh được một người con gái tóc xoăn là bao nhiêu?

a)

3/43/4

b)

1/41/4

c)

5/125/12

d)

3/83/8

144.

Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định. Cho cây thân cao, hoa đỏ giao phấn với cây thân thấp, hoa trắng được F1 gồm 100% cây thân cao, hoa đỏ. Cho F1 tự thụ phấn, ở F2 thu được tỉ lệ: 56,25% thân cao, hoa đỏ; 18,75% thân cao, hoa trắng; 18,75% thân thấp, hoa đỏ; 6,25% thân thấp, hoa trắng. Nếu cho các cá thể F1 lai phân tích, kiểu hình thân cao, hoa đỏ ở đời con chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

a)

37,5%

b)

25%

c)

12,5%

d)

50%

145.

Ở đậu Hà Lan, gene A quy định thân cao, allele a quy định thân thấp; gene B quy định hoa đỏ, allele b quy định hoa trắng, nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng. Cho cây thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gene tự thụ phấn được F1F_1 . Nếu không có đột biến, theo lí thuyết, trong số cây thân cao, hoa đỏ ở F1F_1 thì tỉ lệ cây thân cao, hoa đỏ thuần chủng là bao nhiêu?

a)

116\frac{1}{16}

b)

19\frac{1}{9}

c)

14\frac{1}{4}

d)

916\frac{9}{16}

146.

Biết A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp và không có đột biến. Cho cây thân cao lai với cây thân thấp thu được đời F1F_1 có hai loại kiểu hình: cây thân cao và cây thân thấp. Cho cây thân cao ở F1F_1 tự thụ phấn thu được F2F_2 chỉ có hai loại kiểu hình: cây thân cao và cây thân thấp. Lấy ngẫu nhiên 2 cây thân cao ở F2F_2 , theo lí thuyết, xác suất để trong hai cây này có đúng 1 cây thuần chủng là bao nhiêu?

a)

19\frac{1}{9}

b)

49\frac{4}{9}

c)

13\frac{1}{3}

d)

29\frac{2}{9}