wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 2: Sử dụng bản đồ; Bài 3: Trái Đất – Thuyết kiến tạo mảng

Total questions: 75

Worksheet time: 38hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp kí hiệu thường dùng để thể hiện các đối tượng.

a)

phân bố theo những điểm cụ thể.

b)

có khả năng di chuyển.

c)

phân bố phân tán, lẻ tẻ.

d)

phân bố tập trung thành vùng.

2.

Phương pháp kí hiệu đường chuyển động thường dùng để.

a)

thể hiện các đối tượng phân bố phân tán, lẻ tẻ.

b)

thể hiện các đối tượng có khả năng di chuyển.

c)

thể hiện các đối tượng phân bố theo những điểm cụ thể.

d)

thể hiện giá trị tổng cộng của một đối tượng trên một đơn vị lãnh thổ.

3.

Để thể hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ, phương pháp chấm điểm thường dùng.

a)

các mũi tên.

b)

các điểm chấm.

c)

các biểu đồ.

d)

các kí hiệu.

4.

Các mỏ khoáng sản thường được biểu hiện bằng phương pháp.

a)

đường chuyển động.

b)

kí hiệu.

c)

chấm điểm.

d)

bản đồ – biểu đồ.

5.

Các nhà máy điện thường được biểu hiện bằng phương pháp.

a)

đường chuyển động.

b)

chấm điểm.

c)

kí hiệu.

d)

bản đồ – biểu đồ.

6.

Đối tượng nào sau đây được biểu hiện bằng phương pháp kí hiệu?

a)

Hướng gió.

b)

Dòng biển.

c)

Hải cảng.

d)

Lượng di dân.

7.

Hướng gió thường được biểu hiện bằng phương pháp.

a)

đường chuyển động.

b)

kí hiệu.

c)

chấm điểm.

d)

bản đồ – biểu đồ.

8.

Dòng biển thường được biểu hiện bằng phương pháp.

a)

đường chuyển động.

b)

kí hiệu.

c)

chấm điểm.

d)

bản đồ – biểu đồ.

9.

Lượng di dân thường được biểu hiện bằng phương pháp.

a)

kí hiệu.

b)

chấm điểm.

c)

đường chuyển động.

d)

bản đồ – biểu đồ.

10.

Phương pháp kí hiệu không thể hiện được đặc tính nào sau đây của đối tượng địa lí trên bản đồ?

a)

Quy mô.

b)

Vị trí.

c)

Chất lượng.

d)

Hướng di chuyển.

11.

GPS và bản đồ số không sử dụng trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

giao thông vận tải.

b)

khí tượng và giám sát Trái Đất.

c)

đo đạc khảo sát công trình.

d)

nghiên cứu cấu trúc Trái Đất.

12.

Phương pháp kí hiệu không thể hiện được đặc tính nào sau đây của đối tượng?

a)

Quy mô.

b)

Số lượng.

c)

Động lực phát triển.

d)

Sự phân bố.

13.

Kí hiệu của bản đồ dùng để thể hiện.

a)

các đối tượng địa lí trên bản đồ.

b)

tỉ lệ bản đồ so với thực tế.

c)

hệ thống đường kinh, vĩ tuyến.

d)

bảng chú giải của một bản đồ.

14.

Trong phương pháp kí hiệu đường chuyển động, hướng của mũi tên thể hiện được.

a)

quy mô của đối tượng.

b)

hướng di chuyển của đối tượng.

c)

tốc độ di chuyển của đối tượng.

d)

sự phân bố của đối tượng.

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của phương pháp kí hiệu?

a)

Xác định được vị trí của đối tượng.

b)

Thể hiện được quy mô của đối tượng.

c)

Biểu hiện động lực phát triển đối tượng.

d)

Thể hiện được tốc độ di chuyển đối tượng.

16.

Trong học tập địa lí, khi sử dụng bản đồ vấn đề cần lưu ý đầu tiên là.

a)

đọc kĩ bảng chú giải.

b)

chọn bản đồ phù hợp với nội dung.

c)

nắm được tỉ lệ bản đồ.

d)

xác định phương hướng trên bản đồ.

17.

Trước khi đọc bản đồ cần phải nghiên cứu kĩ yếu tố nào sau đây?

a)

Tỉ lệ bản đồ.

b)

Phương hướng.

c)

Bảng chú giải.

d)

Nội dung bản đồ.

18.

Để xác định phương hướng chính xác trên bản đồ, cần phải dựa vào.

a)

chú giải và kí hiệu.

b)

các đường kinh, vĩ tuyến.

c)

kí hiệu và vĩ tuyến.

d)

kinh tuyến và chú giải.

19.

Thạch quyển được hợp thành bởi lớp vỏ Trái Đất và.

a)

phần trên của lớp Manti.

b)

phần dưới của lớp Manti.

c)

nhân ngoài của Trái Đất.

d)

nhân trong của Trái Đất.

20.

Vỏ Trái Đất bị gãy nứt ra thành hai kiểu chính là.

a)

lớp vỏ lục địa và lớp vỏ đại dương.

b)

lớp Manti và lớp vỏ đại dương.

c)

lớp vỏ lục địa và lớp Manti.

d)

thạch quyển và lớp Manti.

21.

Lớp vỏ Trái Đất dày khoảng.

a)

5 km ở đại dương và 70 km ở lục địa.

b)

15 km ở đại dương và 7 km ở lục địa.

c)

5 km ở đại dương và 7 km ở lục địa.

d)

25 km ở đại dương và 17 km ở lục địa.

22.

Theo thuyết kiến tạo mảng thì thạch quyển gồm.

a)

5 mảng kiến tạo.

b)

6 mảng kiến tạo.

c)

7 mảng kiến tạo.

d)

8 mảng kiến tạo.

23.

Những vùng bất ổn của Trái Đất thường nằm ở.

a)

trung tâm lục địa.

b)

phần rìa lục địa.

c)

địa hình núi cao.

d)

ranh giới các mảng kiến tạo.

24.

Nơi tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo thường xuất hiện.

a)

động đất, núi lửa.

b)

bão.

c)

ngập lụt.

d)

thủy triều dâng.

25.

Các mảng kiến tạo có thể di chuyển là do.

a)

các dòng đối lưu vật chất quánh dẻo của manti trên.

b)

sức hút mạnh từ các thiên thể, chủ yếu là Mặt Trời.

c)

do Trái Đất tự quay quanh trục của chính nó.

d)

do trục Trái Đất bị nghiêng và quay quanh Mặt Trời.

26.

Khi các mảng kiến tạo dịch chuyển không sinh ra.

a)

sóng ngầm.

b)

động đất, núi lửa.

c)

các dãy núi trẻ.

d)

dòng biển nóng.

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng với lớp vỏ Trái Đất?

a)

Vỏ cứng, mỏng; ở đại dương dày khoảng 5 km.

b)

Dày không đều, cấu tạo bởi các tầng đá khác nhau.

c)

Trên cùng là đá ba dan, dưới cùng là đá trầm tích.

d)

Giới hạn vỏ Trái Đất không trùng với thạch quyển.

28.

Các hành tinh chuyển động xung quanh Mặt Trời theo quỹ đạo hình gì?

a)

Tròn

b)

Nón

c)

Elíp

d)

Trụ

29.

Kinh tuyến được chọn để làm đường chuyển ngày quốc tế là kinh tuyến nào?

a)

90 độ

b)

120 độ

c)

150 độ

d)

180 độ

30.

Mỗi múi giờ rộng bao nhiêu độ kinh tuyến?

a)

11 độ

b)

13 độ

c)

15 độ

d)

18 độ

31.

Giờ quốc tế được lấy theo giờ của múi giờ nào?

a)

Múi giờ số 0

b)

Múi giờ số 1

c)

Múi giờ số 23

d)

Múi giờ số 7

32.

Việt Nam thuộc múi giờ thứ mấy?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

33.

Trái Đất hoàn thành một vòng tự quay quanh trục trong khoảng thời gian nào?

a)

Một ngày

b)

Một năm

c)

Một mùa

d)

Một tháng

34.

Trái Đất hoàn thành một vòng chuyển động quanh Mặt Trời trong khoảng thời gian nào?

a)

24 giờ

b)

365 ngày 6 giờ

c)

21/3 đến 23/9

d)

30 ngày

35.

Nơi nào sau đây không có hiện tượng ngày dài suốt 6 tháng?

a)

Xích đạo

b)

Chí tuyến

c)

Cực

d)

Vòng cực

36.

Nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng đêm dài suốt 6 tháng?

a)

Xích đạo

b)

Chí tuyến

c)

Cực

d)

Vòng cực

37.

Về mùa hạ, ở các địa điểm trên bán cầu Bắc luôn có hiện tượng nào?

a)

Ngày dài hơn đêm

b)

Đêm dài hơn ngày

c)

Ngày và đêm bằng nhau

d)

Toàn ngày hoặc đêm

38.

Hiện tượng nào sau đây là hệ quả của chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất?

a)

Sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất

b)

Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày

c)

Chuyển động các vật thể bị lệch hướng

d)

Thời tiết các mùa trong năm khác nhau

39.

Theo quy ước, nếu đi từ phía Tây sang phía Đông qua đường chuyển ngày quốc tế phải thực hiện điều gì?

a)

Tăng thêm 1 ngày lịch

b)

Lùi lại 1 ngày lịch

c)

Tăng thêm 1 giờ

d)

Lùi lại 1 giờ

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hiện tượng mùa trên Trái Đất?

a)

Mùa là một phần thời gian của năm

b)

Bậc điểm khí hậu các mùa khác nhau

c)

Do Trái Đất tự quay quanh trục gây ra

d)

Các mùa có lượng bức xạ khác nhau

41.

Mùa hạ ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Bắc được tính từ ngày nào?

a)

21/3

b)

22/6

c)

23/9

d)

22/12

42.

Nơi nào sau đây trong năm luôn có thời gian ngày và đêm dài bằng nhau?

a)

Chí tuyến

b)

Vòng cực

c)

Cực

d)

Xích đạo

43.

Việt Nam (nằm ở múi giờ số 7) muộn hơn Nhật Bản (nằm ở múi giờ số 9) bao nhiêu giờ?

a)

1 giờ

b)

2 giờ

c)

3 giờ

d)

4 giờ

44.

Khi ở khu vực giờ gốc GMT là 5 giờ sáng, thì ở Việt Nam lúc đó là mấy giờ?

a)

4 giờ sáng

b)

12 giờ trưa

c)

7 giờ tối

d)

12 giờ đêm

45.

Khi ở Việt Nam là 2 giờ sáng ngày 31/12/2022 thì ở Luân Đôn (khu vực giờ gốc) là mấy giờ, ngày nào?

a)

19 giờ ngày 12/2022

b)

19 giờ ngày 30/12/2021

c)

9 giờ ngày 30/12/2019

d)

9 giờ ngày 30/12/2020

46.

Hiện tượng khác nhau về thời gian ngày và đêm trong câu ca dao “Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng; Ngày tháng mười chưa cười đã tối” xảy ra ở khu vực nào sau đây?

a)

Bán cầu Bắc

b)

Bán cầu Nam

c)

Xích đạo

d)

Cực Nam

47.

Giới hạn thạch quyển ở độ sâu nào?

a)

50 km

b)

100 km

c)

150 km

d)

200 km

48.

Thạch quyển gồm những thành phần nào?

a)

Vỏ Trái Đất và phần trên cùng của lớp Manti

b)

Bên ngoài Trái Đất

c)

Đá bazan và phần trên cùng của lớp Manti

d)

Phần trên cùng của lớp Manti và đá biến chất

49.

Nội lực Trái Đất có nguồn gốc ở đâu?

a)

Bên trong Trái Đất

b)

Bên ngoài Trái Đất

c)

Bức xạ của Mặt Trời

d)

Nhân của Trái Đất

50.

Hiện tượng các loại đá bị nén ép nhưng không phá vỡ tính chất liên tục của đá là hiện tượng gì?

a)

Đứt gãy

b)

Uốn nếp

c)

Nén ép

d)

Nâng lên và hạ xuống

51.

Hiện tượng đứt gãy xảy ra ở khu vực nào?

a)

Những vùng đá dốc

b)

Những vùng đá cứng

c)

Các hẻm vực, thung lũng

d)

Các khu vực đang được nâng lên

52.

Tại những khu vực cấu tạo bằng loại đá mềm, vận động nén ép làm cho đất đá bị biến đổi theo cách nào?

a)

Nâng lên

b)

Hạ xuống

c)

Uốn nếp

d)

Đứt gãy

53.

Nguồn năng lượng sinh ra nội lực chủ yếu là gì?

a)

Năng lượng từ Vũ trụ

b)

Nguồn năng lượng Mặt Trời

c)

Sức gió, sức nước và năng lượng thủy triều

d)

Nguồn năng lượng trong lòng đất

54.

Vận động của vỏ Trái Đất theo phương thẳng đứng xảy ra với đặc điểm nào?

a)

Rất chậm, trong phạm vi hẹp

b)

Rất nhanh, trong phạm vi hẹp

c)

Rất chậm, trong phạm vi rộng lớn

d)

Rất nhanh, trong phạm vi rộng lớn

55.

Nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực chủ yếu là của

a)

bên trong Trái Đất.

b)

lực hút của Trái Đất.

c)

bức xạ của Mặt Trời.

d)

nhân của Trái Đất.

56.

Quá trình phong hóa được chia thành

a)

lí học, cơ học, sinh học.

b)

lí học, hóa học, sinh học.

c)

lí học, hóa học, địa chất học.

d)

quang học, hóa học, sinh học.

57.

Tác động của ngoại lực xảy ra trên bề mặt Trái Đất được thể hiện qua các quá trình nào?

a)

Phong hóa, bóc mòn, uốn nếp, đứt gãy.

b)

Vận chuyển, bồi tụ, phong hóa, tạo núi.

c)

Vận chuyển, tạo núi, bóc mòn, đứt gãy.

d)

Phong hóa, bóc mòn, vận chuyển, bồi tụ.

58.

Biểu hiện nào sau đây là do tác động của ngoại lực tạo nên?

a)

Lục địa được nâng lên hay hạ xuống.

b)

Các lớp đá đã bị uốn nếp hay đứt gãy.

c)

Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.

d)

Sinh ra hiện tượng động đất, núi lửa.

59.

Bóc mòn là quá trình

a)

chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.

b)

di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

c)

tích tụ (tích lũy) các vật liệu đã bị phá hủy.

d)

phá hủy và làm biến đổi tính chất vật liệu.

60.

Vận chuyển là quá trình

a)

chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.

b)

di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

c)

tích tụ (tích lũy) các vật liệu đã bị phá hủy.

d)

phá hủy và làm biến đổi tính chất vật liệu.

61.

Bồi tụ là quá trình

a)

chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.

b)

di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

c)

tích tụ (tích lũy) các vật liệu đã bị phá hủy.

d)

phá hủy và làm biến đổi tính chất vật liệu.

62.

Tác động của các sinh vật ở phong hóa sinh học là

a)

vi khuẩn, nấm, rễ cây...

b)

nhiệt độ, gió, mưa, sóng biển.

c)

nước chảy, sóng biển, băng hà.

d)

băng hà, gió thổi, sóng biển, nước chảy.

63.

Kết quả của phong hóa lí học là

a)

đá bị nứt vỡ thành từng tảng nhỏ và mảnh vụn.

b)

tính chất hóa học của đá, khoáng vật biến đổi.

c)

tạo thành lớp vỏ phong hóa ở bề mặt Trái Đất.

d)

đá bị nứt vỡ thành tảng và bị biến đổi màu sắc.

64.

Chiếm đến 80% khối lượng không khí của khí quyển là tầng

a)

đối lưu.

b)

bình lưu.

c)

tầng nhiệt.

d)

tầng giữa.

65.

Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho mặt đất là năng lượng của

a)

bức xạ mặt trời.

b)

lớp vỏ lục địa.

c)

lớp Man-ti trên.

d)

thạch quyển.

66.

Biến đổi nhiệt trong năm theo vĩ độ có đặc điểm

a)

tăng dần từ xích đạo về cực.

b)

giảm dần từ chí tuyến về hai phía.

c)

giảm dần từ xích đạo về cực.

d)

không có sự thay đổi nhiều.

67.

Nhiệt độ trung bình năm theo vĩ độ có đặc điểm

a)

tăng dần từ xích đạo về cực.

b)

giảm dần từ chí tuyến về hai phía.

c)

giảm dần từ xích đạo về cực.

d)

không có sự thay đổi nhiều.

68.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ theo vĩ độ địa lí?

a)

Nhiệt độ trung bình năm tăng từ xích đạo về cực.

b)

Nhiệt độ trung bình cao nhất là ở chí tuyến.

c)

Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về hai cực.

d)

Biên độ nhiệt độ năm thấp nhất ở khu vực xích đạo.

69.

Ở chân núi bên sườn đón gió, nhiệt độ không khí là 32°C; đến độ cao 2500m thì nhiệt độ ở đó là

a)

10°C.

b)

17°C.

c)

19°C.

d)

20°C.

70.

Khí áp là sức nén của

a)

không khí xuống mặt Trái Đất.

b)

luồng gió xuống mặt Trái Đất.

c)

không khí xuống mặt nước biển.

d)

luồng gió xuống mặt nước biển.

71.

Khí áp giảm khi nhiệt độ

a)

tăng lên

b)

giảm đi

c)

không tăng

d)

không giảm

72.

Gió Mậu dịch ở nửa cầu Bắc thổi theo hướng

a)

Đông Bắc.

b)

Đông Nam.

c)

Tây Bắc.

d)

Tây Nam.

73.

Gió mùa là loại gió

a)

thổi theo mùa.

b)

thổi quanh năm.

c)

thổi trên cao.

d)

thổi ở mặt đất.

74.

Gió nào sau đây thay đổi hướng theo ngày đêm?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió đất, gió biển.

d)

Gió fơn.

75.

Gió Mậu dịch có tính chất

a)

khô, ít mưa.

b)

ẩm, mưa nhiều.

c)

lạnh, ít mưa.

d)

nóng, mưa nhiều.