Font size
WorksheetsĐẠI CƯƠNG
Total questions: 97
Worksheet time: 49mins
Protid là gì?
Nguyên sinh chất trong tế bào sống; hợp chất hữu cơ gồm C (52%), H (7%), O (22%), N (16%); P, S, Fe, Cu, Zn…
Một loại đường đơn có trong tế bào sống.
Một loại chất béo có trong thực vật.
Một loại vitamin cần thiết cho cơ thể.
Thành phần hóa học của protid gồm những nguyên tố nào?
C (52%), H (7%), O (22%), N (16%); P, S, Fe, Cu, Zn…
C (40%), H (10%), O (30%), N (10%); P, S, Ca, Mg, K…
C (60%), H (5%), O (20%), N (10%); P, S, Na, Cl, Mn…
C (50%), H (8%), O (25%), N (12%); P, S, Si, Al, Pb…
Protid bao gồm những loại nào sau đây?
aa
peptid
protein
Tất cả các đáp án trên
Đơn vị cơ bản tạo thành chuỗi polypeptid là gì?
aa (amino acid)
glucose
nucleotide
lipid
Liên kết peptid là liên kết cơ bản trong cấu trúc nào?
Cấu trúc protein
Cấu trúc lipid
Cấu trúc cacbohidrat
Cấu trúc axit nucleic
Protein có vai trò quan trọng trong quá trình nào sau đây?
Chuyển hoá
Sinh sản
Cấu tạo tế bào và mô
Tạo năng lượng cho cơ thể
Tất cả các đáp án trên
Trong tự nhiên có khoảng bao nhiêu acid amin tham gia vào cấu trúc protein, tạo nên các dạng sống của động vật, thực vật và vi khuẩn?
10
20
300
100
Công thức chung của một acid amin gồm những nhóm chức nào? Hãy điền vào chỗ trống: ___, ___, ___, và ___
R, NH2, COOH, H
R, NH2, COOH, OH
R, NH2, CHO, H
R, NH2, COOH, CH3
Đâu là hai cách viết tiêu biểu của một acid amin?
Cách 1: H2N-CHR-COOH; Cách 2: NH2-CH(R)-COOH
Cách 1: H2N-CH2-COOH; Cách 2: NH2-CH2-COOH
Cách 1: H2N-CH3-COOH; Cách 2: NH2-CH3-COOH
Cách 1: H2N-CH2-COOH; Cách 2: NH2-CH(R)-COOH
Có nhiều cách phân loại của acid amin. Điền vào chỗ trống: Phân loại acid amin dựa trên _________
cấu trúc
tính tan
màu sắc
khối lượng
Có nhiều cách phân loại của acid amin. Điền vào chỗ trống: Phân loại acid amin dựa trên _________
chuỗi bên
khối lượng phân tử
số nguyên tử cacbon
tính tan trong nước
Có nhiều cách phân loại của acid amin. Điền vào chỗ trống: Phân loại acid amin dựa trên _________
sự trao đổi chất
cấu trúc phân tử
tính tan trong nước
nhiệt độ sôi
Có nhiều cách phân loại của acid amin. Điền vào chỗ trống: Phân loại acid amin dựa trên _________?
nhu cầu dinh dưỡng
cấu trúc phân tử
tính chất hóa học
nguồn gốc thực vật
Theo cấu trúc chuỗi bên, có mấy cách phân loại acid amin?
1 cách
2 cách
3 cách
5 cách
Theo cách 1, cấu tạo gốc R dùng để phân loại các acid amin, 20 acid amin được phân thành bao nhiêu nhóm?
5 nhóm
3 nhóm
4 nhóm
6 nhóm
Amino acid Ala (A) thuộc nhóm gốc R nào?
Không phân cực
Phân cực và không tích điện
Phân cực và tích điện âm
Phân cực và tích điện dương
Gốc R là nhân thơm
Amino acid Arg (R) thuộc nhóm gốc R nào?
Không phân cực
Phân cực và không tích điện
Phân cực và tích điện âm
Phân cực và tích điện dương
Gốc R là nhân thơm
Amino acid nào thuộc nhóm gốc R là nhân thơm?
Phe (F), Tyr (Y), Trp (W)
Ala (A), Gly (G), Ser (S)
Leu (L), Ile (I), Val (V)
Asp (D), Glu (E), Asn (N)
Điền tên amino acid có gốc R không phân cực:
Ala (A), Ile (I), Leu (L), Gly (G), Pro (P), Val (V)
Ser (S), Thr (T), Asn (N), Gln (Q)
Asp (D), Glu (E), Lys (K), Arg (R)
Phe (F), Tyr (Y), Trp (W), His (H)
Amino acid nào có gốc R phân cực và không tích điện?
Asn (N), Cys (C), Gln (Q), Met (M), Ser (S), Thr (T)
Ala (A), Val (V), Leu (L), Ile (I), Phe (F), Trp (W)
Asp (D), Glu (E), Lys (K), Arg (R), His (H)
Gly (G), Pro (P), Tyr (Y), Trp (W)
Amino acid nào có gốc R phân cực và tích điện âm?
Asp (D), Glu (E)
Lys (K), Arg (R)
Ser (S), Thr (T)
Phe (F), Trp (W)
Amino acid nào có gốc R phân cực và tích điện dương?
Arg (R), His (H), Lys (K)
Gly (G), Ala (A), Val (V)
Ser (S), Thr (T), Asn (N)
Asp (D), Glu (E), Tyr (Y)
Dựa trên số lượng nhóm NH2, COOH, vòng thơm, dị vòng, nhóm acid amin mạch thẳng gồm những loại nào? Điền vào chỗ trống: ________
trung tính, acid, base
acid, base, thơm
trung tính, dị vòng, thơm
acid, dị vòng, mạch thẳng
Dựa trên số lượng nhóm NH2, COOH, vòng thơm, dị vòng, nhóm acid amin mạch vòng gồm những loại nào? Điền vào chỗ trống: ________
thơm, dị vòng
noãn, amin
mạch thẳng, mạch nhánh
hydroxyl, cacboxyl
Dựa vào công thức cấu tạo sau, hãy điền tên acid amin thích hợp: H₃N⁺-CH₂-COO⁻.
Glycine (Gly)
Alanine (Ala)
Valine (Val)
Serine (Ser)
Dựa vào công thức cấu tạo sau, hãy điền tên acid amin thích hợp: H₃N⁺-CH(CH₃)-COO⁻.
Alanine (Ala)
Glycine (Gly)
Valine (Val)
Serine (Ser)
Dựa vào công thức cấu tạo sau, hãy điền tên acid amin thích hợp: H₃N⁺-CH(CH₃)₂-COO⁻.
Valine (Val)
Glycine (Gly)
Alanine (Ala)
Leucine (Leu)
Quan sát cấu trúc hóa học bên trái trong hình, hãy điền tên của amino acid này: ________
Leucine (Leu)
Valine (Val)
Isoleucine (Ile)
Phenylalanine (Phe)
Quan sát cấu trúc hóa học bên phải trong hình, hãy điền tên của amino acid này: ________
Isoleucine (Ile)
Leucine (Leu)
Valine (Val)
Methionine (Met)
Quan sát cấu trúc hóa học sau đây và điền tên amino acid thích hợp: H3N⁺-CH-COO⁻ | CH2 | OH
Serine (Ser)
Threonine (Thr)
Glycine (Gly)
Tyrosine (Tyr)
Amino acid nào có cấu trúc bên dưới?
Serine (Ser)
Threonine (Thr)
Tyrosine (Tyr)
Amino acid nào có nhóm hydroxy gắn vào vòng thơm?
Serine (Ser)
Threonine (Thr)
Tyrosine (Tyr)
Quan sát cấu trúc hóa học sau đây và điền tên hợp chất thích hợp: H3N⁺-CH-COO⁻ | CH2 | SH
Cystein (Cys)
Methionin (Met)
Serin (Ser)
Alanine (Ala)
Quan sát cấu trúc hóa học sau đây và điền tên hợp chất thích hợp: H3N⁺-CH-COO⁻ | (CH2)2 | S | CH3
Methionine (Met)
Cysteine (Cys)
Serine (Ser)
Threonine (Thr)
Quan sát cấu trúc hóa học sau đây và điền tên axit amin tương ứng:
Aspartic acid (Asp)
Glutamic acid (Glu)
Lysine (Lys)
Serine (Ser)
Quan sát cấu trúc hóa học sau đây và điền tên axit amin tương ứng:
Asparagine (Asn)
Glutamine (Gln)
Serine (Ser)
Threonine (Thr)
Quan sát cấu trúc hóa học sau đây và điền tên axit amin tương ứng:
Glutamic acid (Glu)
Aspartic acid (Asp)
Lysine (Lys)
Serine (Ser)
Quan sát cấu trúc hóa học sau đây và điền tên axit amin tương ứng:
Glutamine (Gln)
Lysine (Lys)
Serine (Ser)
Phenylalanine (Phe)
Quan sát hình dưới đây về các axit amin có chuỗi bên chứa nhóm base. Điền tên axit amin có ký hiệu viết tắt là Arg.
Arginine
Lysine
Histidine
Glutamine
Quan sát hình dưới đây về các axit amin có chuỗi bên chứa nhóm base. Axit amin nào có chuỗi bên chứa vòng imidazole?
A. Arginine
B. Lysine
C. Histidine
Quan sát hình dưới đây về các axit amin có chuỗi bên chứa nhóm base. Điền ký hiệu viết tắt của axit amin.
Lys
Glu
Ala
Phe
Quan sát cấu trúc hóa học sau đây và điền tên amino acid thích hợp: (Hình cấu trúc hóa học đầu tiên bên trái)
Phenylalanin (Phe)
Tyrosin (Tyr)
Tryptophan (Trp)
Leucin (Leu)
Quan sát cấu trúc hóa học sau đây và điền tên amino acid thích hợp:
Tryptophan (Trp)
Phenylalanine (Phe)
Tyrosine (Tyr)
Histidine (His)
Quan sát cấu trúc hóa học sau đây và điền tên amino acid thích hợp: (Hình cấu trúc hóa học bên phải)
Prolin (P)
Glycin (G)
Alanine (A)
Serin (S)
Các loại đồng phân của hợp chất hữu cơ gồm những loại nào và điều kiện cần có của chúng là gì?
Đồng phân cấu tạo, đồng phân hình học, đồng phân quang học; cần có cấu trúc hoặc nhóm chức phù hợp.
Đồng phân cấu tạo, đồng phân vòng, đồng phân phân tử; cần có nguyên tử cacbon.
Đồng phân hình học, đồng phân phân tử, đồng phân vòng; cần có liên kết đôi.
Đồng phân quang học, đồng phân phân tử, đồng phân vòng; cần có nguyên tử oxi.
Ngoại trừ Glycin, tất cả các acid amin đều có ít nhất một nguyên tử C bất đối xứng.
Đúng
Sai
Các dạng đồng phân lập thể của acid amin là gì?
A. D-amino acid và L-amino acid
B. Alpha và Beta acid amin
C. Glycin và Alanin
D. Chỉ có một dạng đồng phân
Điền vào chỗ trống: Dạng đồng phân lập thể của acid amin có hoạt tính quang học là ________ và ________.
D-amino acid và L-amino acid
D-glucose và L-glucose
cis và trans
alpha và beta
Quan sát hình vẽ, dạng đồng phân nào có nhóm NH2 nằm bên trái nguyên tử C?
D-amino acid
L-amino acid
Khi acid amin phân ly, nhóm -COOH sẽ chuyển thành ______ và giải phóng ion H⁺.
COO⁻
COOH⁺
CO₂
COO
Các acid amin là ion lưỡng cực. Trong dung dịch chúng có thể phân ly như sau: R – COOH ⇄ R – COO⁻ + H⁺ R – NH₃⁺ ⇄ R – NH₂ + H⁺ Nhóm nào của acid amin sẽ nhận proton (H⁺) khi ở dạng ion lưỡng cực?
-COOH
-NH₂
-NH₃⁺
-COO⁻
Hãy chọn đáp án đúng: Dạng nào là dạng ion lưỡng cực của acid amin?
Dạng A
Dạng B
Dạng điện tích của acid amin có nhóm NH₃⁺ và COO⁻ được gọi là dạng ______.
ion lưỡng cực
ion đơn cực
ion trung hòa
ion đa cực
Tính chất vật lý: Dễ tan trong nước và các dung môi phân cực, không tan trong các dung môi nào?
không phân cực
phân cực
nước
rượu
Tính chất vật lý: Các aa thường có vị ngọt kiểu đường. Hãy chọn các amino acid có vị ngọt kiểu đường từ các lựa chọn sau:
Ala
Val
Gly
Ser
Lys
Tính chất vật lý: Muối Natri glutamat có vị ngọt kiểu gì?
kiểu đạm
kiểu đường
kiểu chua
kiểu mặn
Tính chất vật lý: Trong y học, các sản phẩm nào sau đây có chứa các aa?
Moriamin
Nutrisol
Paracetamol
Cả A và B
Tính chất vật lý: Trong thực phẩm, sản phẩm nào sau đây chứa các aa?
Nước mắm
Sữa
Bánh mì
Nước ngọt
Các acid amin là chất kết tinh không bay hơi, nóng chảy và phân hủy ở nhiệt độ _________.
tương đối cao
rất thấp
trung bình
cực thấp
Dung dịch amino acid trong nước có momen lưỡng cực _________?
rất cao
rất thấp
trung bình
không xác định
Hằng số phân ly acid và base của nhóm COOH và NH2 rất _________.
nhỏ
lớn
trung bình
không xác định
Giá trị Ka và Kb được tính theo phương trình phân ly ion lưỡng cực trong dung dịch nước. Công thức tính Ka là gì?
Ka = [H3O+][H2N-CHR-COO-] / [H3N-CHR-COO+]
Ka = [HO-][H2N-CHR-COOH] / [H3N-CHR-COO+]
Ka = [H3O+][H2N-CHR-COO-] / [H3N-CHR-COO-]
Ka = [H3O+][H2N-CHR-COO-] / [H3N-CHR-COO+][H2O]
Trong dung dịch nước, lực acid và base có mối liên hệ Ka.Kb=10−14 . Khi biết giá trị Ka của chức acid, ta xác định được giá trị nào của chức amin?
pH
Kb
nồng độ
nhiệt độ
Điền vào chỗ trống: Trong dung dịch nước, Ka.Kb = _____
10−14
10−7
107
1014
Công thức tính Kb theo hình là gì?
Kb = [HO-][H2N-CHR-COOH] / [H3N-CHR-COO+]
Kb = [H3N-CHR-COO+] / [HO-][H2N-CHR-COOH]
Kb = [H2N-CHR-COOH] / [HO-][H3N-CHR-COO+]
Kb = [HO-][H3N-CHR-COO+] / [H2N-CHR-COOH]
Ở môi trường kiềm, acid amin hoạt động như một acid và trở thành gì?
anion
cation
phân tử trung hòa
muối
Ở môi trường acid, acid amin hoạt động như một base và trở thành gì?
cation
anion
phân tử trung hòa
electron
Trong dung dịch nước, acid amin có thể tồn tại ở mấy dạng?
3 dạng: cation, ion lưỡng cực và anion
2 dạng: cation và anion
1 dạng: ion lưỡng cực
4 dạng: cation, anion, ion lưỡng cực và phân tử trung hòa
Trong môi trường kiềm, acid amin sẽ trở thành:
cation
anion
ion lưỡng cực
không tích điện
Giá trị pH (nồng độ ion H+) không làm chuyển dịch acid amin về các điện cực gọi là gì?
điểm đẳng điện của acid amin
điểm cực đại của acid amin
điểm trung hòa của acid amin
điểm phân ly của acid amin
Điểm đẳng điện của acid amin được ký hiệu là gì?
P_I
pH
K_a
N_a
Công thức tính điểm đẳng điện của acid amin là: P_I = (___ + ___)/2
pK_a, pK_b
pK_a, pK_c
pK_b, pK_c
pK_a, pK_d
Decarboxyl hóa: Khử carboxyl hóa alpha để tạo thành amin tương ứng. Ví dụ: Histidine → ______ + CO2
Histamine
Serotonin
Dopamine
Adrenaline
Decarboxyl hóa: Khử carboxyl hóa alpha để tạo thành amin tương ứng. Ví dụ: Tyrosine → ______ + CO2
Tyramine
Dopamine
Serotonin
Histamine
Decarboxyl hóa: Khử carboxyl hóa alpha để tạo thành amin tương ứng. Ví dụ: Tryptophan → ______ + CO2
Tryptamine
Serotonin
Histamine
Dopamine
Decarboxyl hóa: Khử carboxyl hóa alpha để tạo thành amin tương ứng. Ví dụ: Lysine → ______ + CO2
Cadaverine
Putrescine
Histamine
Tyramine
Decarboxyl hóa: Khử carboxyl hóa alpha để tạo thành amin tương ứng. Ví dụ: Glutamic acid → ______ + CO2
Gamma amino butyric acid (GABA)
Aspartic acid
Lysine
Serotonin
Sự hình thành amide: Nhóm -COOH của các acid amin có thể kết hợp với amoniac để tạo thành amide tương ứng. Điền vào chỗ trống: Acid aspartic + NH3 → ________
Asparagine
Glutamine
Alanine
Glycine
Sự hình thành amide: Nhóm -COOH của các acid amin có thể kết hợp với amoniac để tạo thành amide tương ứng. Điền vào chỗ trống: Acid glutamic + NH3 → ________
Glutamine
Asparagine
Alanine
Glycine
Chuyển dạng của nhóm amin là gì? (Điền vào chỗ trống) Nhóm alpha amino của acid amin có thể được chuyển sang acid alpha keto để tạo thành ________ mới và acid alpha keto tương ứng.
acid amin
peptit
protein
glucid
Khử amin tạo ra những chất nào? (Điền vào chỗ trống) Khử amin: tạo ________ và ammoniac.
acid keto
este
ancol
amin
Hợp chất carbamino được hình thành như thế nào? (Điền vào chỗ trống) Phản ứng xảy ra ở pH ________ và đóng vai trò như một cơ chế vận chuyển carbon dioxide từ các mô đến phổi bằng hemoglobin.
kiềm
axit
trung tính
cao
Phản ứng nào liên quan đến việc chuyển nhóm methyl của Methionine sang một chất tiếp nhận để trở thành methyl hóa?
Tạo ester của nhóm OH
Chuyển methyl hóa
Phản ứng của nhóm amide
Phản ứng của nhóm SH
Phản ứng tạo ester liên quan đến nhóm chức nào?
Nhóm SH
Nhóm OH
Nhóm amide
Nhóm methyl
Phản ứng của nhóm amide tạo liên kết gì?
N-glycosid
Disulphite
Methyl hóa
Ester hóa
Phản ứng của nhóm SH tạo liên kết gì?
N-glycosid
Disulphite
Methyl hóa
Ester hóa
Quá trình trên minh họa sự chuyển đổi của ______ thành ion lưỡng cực.
acid amin
peptit
protein
glucid
Khái niệm ion lưỡng cực là gì?
Phân tử có cả nhóm acid và nhóm base
Phân tử chỉ có nhóm acid
Phân tử chỉ có nhóm base
Phân tử không có nhóm chức năng
Phản ứng loại nước của acid amin diễn ra giữa những nhóm chức nào?
NH2 và COOH
COOH và OH
NH2 và OH
CH3 và COOH
Sản phẩm cuối cùng của phản ứng loại nước giữa hai phân tử α-amino acid là gì?
Dicetopiperazin
Peptit
Axit amin
Polipeptit
Acid amin dễ tách nước từ NH2 và COOH tạo ra chất nào sau đây?
Peptid
Amid
Este
Ancol
Dựa vào sơ đồ phản ứng loại nước của β-amino acid, sản phẩm nào được tạo ra khi loại NH₃ khỏi β-amino acid?
A. Acid α-ethylenic
B. β-lactam
C. Acid β-aminic
D. Acid acetic
Dựa vào sơ đồ phản ứng loại nước của β-amino acid, sản phẩm nào được tạo ra khi loại H₂O khỏi β-amino acid?
Acid α-ethylenic
β-lactam
Acid β-aminic
Acid acetic
Điền vào chỗ trống: Khi loại nước (H₂O) khỏi β-amino acid, sản phẩm thu được là _________
β-lactam
β-keto acid
β-hydroxy acid
β-enamine
Phản ứng loại nước của δ-aminoacid tạo ra sản phẩm nào? Điền vào chỗ trống: δ-aminoacid → ________ + H₂O
δ-lactam (valerolactam)
γ-lactam (pyrrolidone)
β-lactam (azetidinone)
ε-lactam (caprolactam)
Sản phẩm của phản ứng loại nước của δ-aminoacid là gì?
γ-lactam
δ-lactam (valerolactam)
ε-lactam
β-lactam
Phản ứng loại nước giữa các acid amin là cơ sở tạo liên kết gì trong polyamid hoặc polypeptid và protein?
Liên kết amid hoặc liên kết peptid
Liên kết este
Liên kết ion
Liên kết hydro
