wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 1: Bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN sau 1975 - Nhận biết

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Tập đoàn nào ở Campuchia đã thực hiện chương trình cải tạo xã hội theo mô hình cực đoan, đẩy đất nước Chùa Tháp vào khủng hoảng?

a)

Pol Pot – Ieng Sary

b)

Campuchia (quốc gia)

c)

Hitler

d)

Donal

2.

Mặt trận Đoàn kết dân tộc cứu nước Campuchia ra đời vào thời điểm nào?

a)

30/4/1977

b)

2/12/1978

c)

6/5/1954

d)

3/11/1956

3.

Pol Pot cho quân đổ bộ đánh chiếm đảo Phú Quốc vào thời gian nào?

a)

09/3/1976

b)

19/3/1976

c)

03/5/1975

d)

13/5/1975

4.

Thủ đô Phnôm Pênh (Phnom Penh) được giải phóng vào ngày nào?

a)

7/1/1979

b)

3/2/1954

c)

30/4/1975

d)

19/8/1979

5.

Sáng 17/2/1979, Trung Quốc mở cuộc tiến công quy mô lớn dọc biên giới từ đâu đến đâu?

a)

Phong Thổ (Lai Châu) – Thanh Miện (Hải Dương)

b)

Từ Sơn (Bắc Ninh) – Vũ Thư (Thái Bình)

c)

Hưng Hà (Thái Bình) – Móng Cái (Quảng Ninh)

d)

Móng Cái (Quảng Ninh) – Phong Thổ (Lai Châu)

6.

Ai là người kí Sắc lệnh 29 – LCT?

a)

Tổng bí thư Nông Đức Mạnh

b)

Chủ tịch nước Tôn Đức Thắng

c)

Chủ tịch Hồ Chí Minh

d)

Thủ tướng Phạm Minh Chính

7.

Sắc lệnh 29 – LCT được kí vào thời gian nào?

a)

5/3/1979

b)

3/5/1979

c)

17/2/1979

d)

19/1/1979

8.

Năm nào Trung Quốc đưa quân đánh chiếm trái phép nhóm đảo phía Đông quần đảo Hoàng Sa?

a)

1956

b)

1974

c)

1979

d)

1982

9.

Trong đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo, Việt Nam nhất quán giải quyết tranh chấp bằng biện pháp nào?

a)

Nhất quán với các chủ trương của Đảng và Nhà nước

b)

Quyết từ chối mọi quyết sinh

c)

Hòa bình, phù hợp với luật pháp quốc tế

d)

Tuyên bố chủ quyền biển đảo

10.

Đối với quần đảo Trường Sa, có bao nhiêu nước, bên tuyên bố chủ quyền toàn bộ hay một phần?

a)

4;6

b)

4;5

c)

3;4

d)

5;6

11.

Nước nào sau đây không tuyên bố chủ quyền toàn bộ hay một phần đối với quần đảo Trường Sa?

a)

Việt Nam

b)

Trung Quốc

c)

Hàn Quốc

d)

Philippines

12.

Đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo còn khẳng định điều gì của dân tộc Việt Nam?

a)

Sức mạnh về đấu tranh quân sự, chính trị, kinh tế, ngoại giao

b)

Tính chính nghĩa, khát vọng hòa bình, tôn trọng luật pháp quốc tế

c)

Mối quan hệ với các nước trên trường quốc tế

d)

Sự phát triển về kinh tế – chính trị của Việt Nam so với các nước lân cận

13.

Nội dung nào thể hiện trách nhiệm công dân đối với sự nghiệp củng cố quốc phòng, an ninh?

a)

Đăng kí nghĩa vụ quân sự theo đúng quy định của pháp luật

b)

Hạn chế tham gia các hoạt động tri ân người có công với đất nước

c)

Không tham gia hoạt động đền ơn đáp nghĩa do địa phương tổ chức

d)

Chỉ đăng kí nghĩa vụ quân sự khi bị ép buộc

14.

Ý nào không đúng về trách nhiệm công dân với sự nghiệp quốc phòng, an ninh?

a)

Chủ động tìm hiểu, học tập nắm chắc đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước

b)

Tập trung học tập, hạn chế rèn luyện sức khỏe

c)

Có trách nhiệm trong các hoạt động phụng dưỡng bà mẹ Việt Nam anh hùng

d)

Tích cực đấu tranh với các âm mưu, thủ đoạn chia rẽ khối đại đoàn kết toàn dân tộc Việt Nam

15.

Tội ác mà lực lượng Khmer Đỏ gây cho nhân dân ta là gì?

a)

Phá đồi núi, sân bắn động vật hoang dã

b)

Rải chất độc hóa học phá hoại mùa màng

c)

Thả bom bắn phá nhiều cứ điểm của bộ đội ta

d)

Giết hại dã man nhiều đồng bào ta, cướp bóc tài sản, phá hoại hoa màu, nhà cửa

16.

Mục đích thành lập Mặt trận Đoàn kết dân tộc cứu nước Campuchia là gì?

a)

Liên hợp với các nước khác để giành lại độc lập.

b)

Khôi phục lại chế độ chiếm hữu nô lệ.

c)

Lật đổ chế độ diệt chủng, khôi phục lại đất nước.

d)

Thúc đẩy phát triển kinh tế.

17.

Nhân tố có ý nghĩa quyết định để quân và dân ta thực hiện thắng lợi chiến tranh bảo vệ Tổ quốc ở biên giới Tây Nam là gì?

a)

Sự kết hợp khéo léo với các lực lượng của các nước yêu chuộng hòa bình.

b)

Sự sụp đổ của lực lượng Khmer Đỏ.

c)

Đảng đã đề ra chủ trương, đường lối, mục tiêu chính trị đúng đắn, sáng tạo.

d)

Chế độ Pol Pot có nhiều lỗ hổng, thiếu sót trong khâu quản lí.

18.

Sắc lệnh 29 – LCT được đưa ra nhằm mục đích gì?

a)

Tổng động viên nhằm dân thúc đẩy sản xuất nông nghiệp.

b)

Tổng động viên toàn dân trong cả nước đứng lên chống quân xâm lược, bảo vệ Tổ quốc.

c)

Khuyến khích nhân dân tập trung phát triển kinh tế.

d)

Lên án các hành vi của chính quyền Trung Quốc.

19.

Mục đích của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam là gì?

a)

Bảo vệ chủ quyền biển đảo của Tổ quốc.

b)

Bảo vệ biên giới phía Bắc khỏi sự nhòm ngó của các thế lực thù địch.

c)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

d)

Bảo vệ độc lập đồng thời thúc đẩy phát triển kinh tế.

20.

Nguyên nhân chính quyền Trung Quốc cắt viện trợ, rút chuyên gia khỏi nước ta là gì?

a)

Do có nhiều bất đồng.

b)

Do có sự thay đổi trong bộ máy nhà nước.

c)

Do nguồn tài nguyên thiên nhiên nước ta dồi dào.

d)

Do hoàn cảnh tự nhiên khác nhau.

21.

Trong cuộc chiến nào ta đã kết hợp chặt chẽ lực lượng tại chỗ với các binh đoàn chủ lực và các đơn vị thuộc các quân, binh chủng tham gia chiến đấu?

a)

Đấu tranh chống quân Nguyên Mông.

b)

Đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo.

c)

Chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc.

d)

Chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam.

22.

Ý không đúng khi nói về giá trị lịch sử của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc là gì?

a)

Thể hiện truyền thống nhân đạo, khát vọng hòa bình, mong muốn chấm dứt chiến tranh.

b)

Khẳng định chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán của quốc gia Việt Nam trên các vùng biển, đảo của Tổ quốc theo Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982.

c)

Thể hiện ý chí, sức mạnh bền bỉ của nhân dân Việt Nam, quyết tâm vượt mọi khó khăn, thử thách để bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

d)

Viết tiếp trang sử vẻ vang trong sự nghiệp chống giặc ngoại xâm của dân tộc.

23.

Trong cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam, chúng ta đã thực hiện quyền tự vệ chính đáng bằng cách nào?

a)

Quân và dân các tỉnh biên giới trực tiếp chiến đấu bảo vệ Tổ quốc, đồng thời nhờ sự lên án mạnh mẽ của dư luận tiến bộ trên thế giới.

b)

Kết hợp với lực lượng quân đội ở các nước khác để bảo vệ chủ quyền lãnh thổ.

c)

Sử dụng lực lượng tại chỗ phòng ngự ngăn chặn địch, kết hợp với phản công, khôi phục lại các đảo và vùng lãnh thổ.

d)

Xây nhiều thành lũy ngăn chặn sự tấn công của địch.

24.

“Lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều” là nghệ thuật quân sự trong cuộc chiến nào?

a)

Chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam.

b)

Đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo.

c)

Chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc.

d)

Đấu tranh bảo vệ chủ quyền biên giới Đông Nam.

25.

Việt Nam có quyền chủ quyền và quyền tài phán đối với khu vực nào sau đây?

a)

Vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa Việt Nam.

b)

Vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng nước lợ gần biển.

c)

Vùng đặc quyền kinh tế thuộc các tỉnh phía Nam.

d)

Vùng đất liền giáp biển.

26.

Nhân ngày Thương binh – Liệt sĩ 27/7, người dân thường dâng hương, dâng hoa cho các anh hùng liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ ở địa phương. Hành động này thể hiện điều gì?

a)

Tri ân với người có công với đất nước.

b)

Sẵn sàng tham gia bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền của Tổ quốc.

c)

Học tập, tìm hiểu đường lối, chủ trương của Đảng.

d)

Phụng dưỡng bà mẹ Việt Nam anh hùng.

27.

Học sinh trường H thường xuyên chủ động tìm hiểu, học tập nắm chắc đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước nói chung. Hành động này thể hiện điều gì?

a)

Lòng hiếu học của học sinh trong trường.

b)

Khả năng nhận thức, lòng hiếu học của học sinh trường H.

c)

Sự tò mò, ham học hỏi của các học sinh trong trường.

d)

Trách nhiệm của học sinh trường H đối với sự nghiệp củng cố quốc phòng, an ninh.

28.

Tại sao nói cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam thể hiện tinh thần quốc tế trong sáng của nhân dân Việt Nam và nhân dân Campuchia?

a)

Vì nhân dân Việt Nam đã cứu giúp nhân dân Campuchia thoát khỏi thảm họa diệt chủng, giành lại quyền được sống, quyền làm người.

b)

Vì nhân dân Việt Nam đã giúp nhân dân Campuchia bảo vệ biên giới phía Tây Nam.

c)

Vì nhân dân Việt Nam đã góp phần giúp nhân dân Campuchia khôi phục nền kinh tế sau chiến tranh.

d)

Vì nhân dân Việt Nam chia sẻ cho nhân dân Campuchia những kinh nghiệm chống giặc.

29.

Phát biểu nào sau đây là đúng? 1) Trong cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo, ta đã kết hợp chặt chẽ các mặt đấu tranh quân sự, chính trị, kinh tế, ngoại giao, pháp lí. 2) Chủ quyền đối với hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa được thể hiện trong Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982. 3) Trong cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc, Bộ Chính trị, Quân ủy Trung ương đã đánh giá đúng âm mưu, thủ đoạn, khả năng hành động của đối phương. 4) Trong chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam, quân và dân ta đã tổ chức phản công trên các khu vực miền núi có địa hình trắc trở. Chọn đáp án chứa số phát biểu đúng:

a)

2.

b)

4.

c)

1.

d)

3.

30.

Cho các phát biểu sau: 1) Ngày 7/1/1979, thủ đô Phnom Penh được giải phóng. 2) Chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam nhằm chống lại cuộc chiến tranh do tập đoàn Pol Pot – Ieng Sary gây ra. 3) Sắc lệnh 29 – LCT được Tổng Bí thư Trần Phú kí vào ngày 5/3/1979. 4) Trong quá trình đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo, Việt Nam nhất quán giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hòa bình, phù hợp với luật pháp quốc tế. Số phát biểu không đúng là:

a)

4.

b)

1.

c)

3.

d)

2.

31.

Khái niệm quyền chủ quyền của Việt Nam trên biển Đông gắn với việc nào sau đây?

a)

Thăm dò, khai thác tài nguyên trong vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa.

b)

Quản lí hành chính toàn bộ vùng trời trên biển Đông.

c)

Thiết lập căn cứ quân sự ở mọi đảo thuộc Trường Sa.

d)

Cấp hộ chiếu cho tàu thuyền nước ngoài hoạt động trong nội thủy.

32.

Mục tiêu chính của Đoàn kết dân tộc cứu nước Campuchia khi ra đời là gì?

a)

Tái lập chế độ quân chủ ở Campuchia.

b)

Chấm dứt nạn diệt chủng, khôi phục đất nước Campuchia.

c)

Thiết lập liên minh quân sự khu vực Đông Nam Á.

d)

Kêu gọi các nước lên án chế độ Pol Pot.

33.

Công dân Việt Nam có trách nhiệm nào sau đây đối với sự nghiệp củng cố quốc phòng, an ninh?

a)

Chủ động tìm hiểu, học tập nắm chắc đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước.

b)

Tập trung học tập, hạn chế rèn luyện sức khỏe.

c)

Không tham gia các hoạt động đền ơn đáp nghĩa do địa phương tổ chức.

d)

Chỉ đăng kí nghĩa vụ quân sự khi bị ép buộc.

34.

Tội ác mà lực lượng Khmer Đỏ gây cho nhân dân ta thể hiện chủ yếu ở hành động nào?

a)

Phá đồi, núi, săn bắn động vật hoang dã.

b)

Rải chất độc hóa học phá hoại mùa màng.

c)

Thả bom bắn phá nhiều cứ điểm của bộ đội ta.

d)

Giết hại dã man nhiều đồng bào ta, cướp bóc tài sản, phá hoại hoa màu, nhà cửa.

35.

Tổ chức nào lãnh đạo trực tiếp, tuyệt đối về mọi mặt đối với Lực lượng Công an nhân dân Việt Nam?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

c)

Quốc hội nước Việt Nam

d)

Chính phủ Việt Nam

36.

Quân đội nhân dân của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đặt dưới sự lãnh đạo trực tiếp, thống nhất của tổ chức nào?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

c)

Quốc hội nước Việt Nam

d)

Chính phủ Việt Nam

37.

Quân đội nhân dân Việt Nam đặt dưới sự chỉ huy và điều hành của ai?

a)

Tổng bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Chủ tịch Quốc hội

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

38.

Hiện nay, trên toàn lãnh thổ Việt Nam có bao nhiêu quân khu?

a)

6 quân khu

b)

7 quân khu

c)

8 quân khu

d)

9 quân khu

39.

Trong hệ thống tổ chức của Quân đội nhân dân Việt Nam, cơ quan nào có chức năng tham mưu tác chiến ở cấp chiến dịch – chiến thuật?

a)

Tổng cục Chính trị

b)

Bộ Tổng tham mưu

c)

Tổng cục Hậu cần

d)

Tổng cục Kĩ thuật

40.

Trong hệ thống tổ chức của Quân đội nhân dân Việt Nam, cơ quan nào đảm nhiệm công tác Đảng, công tác chính trị trong toàn quân?

a)

Tổng cục Chính trị

b)

Bộ Tổng tham mưu

c)

Tổng cục Hậu cần

d)

Tổng cục Kĩ thuật

41.

Trong hệ thống tổ chức của Quân đội nhân dân Việt Nam, cơ quan nào có chức năng đảm bảo vật chất, quân y, vận tải cho toàn quân?

a)

Tổng cục Chính trị

b)

Bộ Tổng tham mưu

c)

Tổng cục Hậu cần

d)

Tổng cục Kĩ thuật

42.

Trong hệ thống tổ chức của Quân đội nhân dân Việt Nam, cơ quan nào có chức năng đảm bảo vũ khí, trang bị, kĩ thuật, phương tiện chiến tranh cho toàn quân?

a)

Tổng cục Chính trị

b)

Bộ Tổng tham mưu

c)

Tổng cục Hậu cần

d)

Tổng cục Kĩ thuật

43.

Trong hệ thống tổ chức của Quân đội nhân dân Việt Nam, quân khu được hiểu là gì?

a)

Tổ chức quân sự theo lãnh thổ, trực thuộc Bộ Quốc phòng

b)

Đơn vị tác chiến chiến dịch hoặc chiến dịch – chiến thuật

c)

Bộ phận quân đội hoạt động ở môi trường địa lí nhất định

d)

Các đơn vị bộ đội chuyên môn, ví dụ: pháo binh, công binh…

44.

Trong hệ thống tổ chức của Quân đội nhân dân Việt Nam, quân đoàn được hiểu là gì?

a)

Tổ chức quân sự theo lãnh thổ, trực thuộc Bộ Quốc phòng

b)

Đơn vị tác chiến chiến dịch hoặc chiến dịch – chiến thuật

c)

Bộ phận quân đội hoạt động ở môi trường địa lí nhất định

d)

Các đơn vị bộ đội chuyên môn, ví dụ: pháo binh, công binh…

45.

Trong hệ thống tổ chức của Quân đội nhân dân Việt Nam, quân chủng được hiểu là gì?

a)

Tổ chức quân sự theo lãnh thổ, trực thuộc Bộ Quốc phòng

b)

Đơn vị tác chiến chiến dịch hoặc chiến dịch – chiến thuật

c)

Bộ phận quân đội hoạt động ở môi trường địa lí nhất định

d)

Các đơn vị bộ đội chuyên môn, ví dụ: pháo binh, công binh…

46.

Hệ thống cấp bậc hàm của sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam gồm bao nhiêu cấp, bậc?

a)

3 cấp, 12 bậc

b)

2 cấp, 8 bậc

c)

1 cấp, 4 bậc

d)

4 cấp, 16 bậc

47.

Sĩ quan cấp úy trong Quân đội nhân dân Việt Nam có bao nhiêu bậc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Chức năng của Bộ Công an là gì?

a)

Quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, xây dựng nền an ninh nhân dân, nên quốc phòng toàn dân và các lực lượng công an, quân đội

b)

Quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, an ninh xã hội, xây dựng các lực lượng công an

c)

Quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, xây dựng nền an ninh nhân dân

d)

Quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, xây dựng nền an ninh nhân dân và các lực lượng công an

49.

Lực lượng Công an nhân dân Việt Nam gồm những lực lượng nào?

a)

Lực lượng chủ lực và lực lượng địa phương

b)

Lực lượng An ninh và lực lượng Cảnh sát

c)

Công an trung ương và Công an địa phương

d)

Công an cơ động và Công an thường trực

50.

Sĩ quan nghiệp vụ Công an nhân dân Việt Nam có bao nhiêu cấp, bao nhiêu bậc?

a)

3 cấp, 12 bậc

b)

3 cấp, 15 bậc

c)

4 cấp, 16 bậc

d)

4 cấp, 15 bậc

51.

Quân hiệu của Quân đội nhân dân Việt Nam là gì?

a)

Biểu tượng của Quân đội nhân dân Việt Nam

b)

Huy hiệu của Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Ký hiệu ngành nghề quân đội

d)

Ký hiệu chức vụ trong quân đội

52.

Tại sao nói cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam thể hiện tinh thần quốc tế trong sáng của nhân dân Việt Nam và nhân dân Campuchia?

a)

Vì nhân dân Việt Nam đã cứu giúp nhân dân Campuchia thoát khỏi thảm họa diệt chủng, giành lại quyền được sống, quyền làm người

b)

Vì nhân dân Việt Nam đã giúp nhân dân Campuchia bảo vệ biên giới phía Tây Nam

c)

Vì nhân dân Việt Nam đã góp phần giúp nhân dân Campuchia khôi phục nền kinh tế sau chiến tranh

d)

Vì nhân dân Việt Nam chia sẻ cho nhân dân Campuchia những kinh nghiệm chống giặc

53.

Trong các phát biểu về bảo vệ chủ quyền biển đảo, phát biểu nào sau đây đúng? 1) Trong cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo, ta đã kết hợp chặt chẽ các mặt đấu tranh quân sự, chính trị, kinh tế, ngoại giao, pháp lí. 2) Chủ quyền đối với hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa được thể hiện trong Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982. 3) Trong cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc, Bộ Chính trị, Quân ủy Trung ương đã đánh giá đúng âm mưu, thủ đoạn, khả năng hành động của đối phương. 4) Trong chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam, quân và dân ta đã tổ chức phản công trên các khu vực miền núi có địa hình trắc trở. Chọn phương án có số phát biểu đúng.

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

54.

Cho các phát biểu: 1) Ngày 7/1/1979, thủ đô Phnom Penh được giải phóng. 2) Chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam nhằm chống lại cuộc chiến tranh do tập đoàn Pol Pot – Ieng Sary gây ra. 3) Sắc lệnh 29 – LCT được Tổng Bí thư Trần Phú kí vào ngày 5/3/1979. 4) Trong quá trình đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo, Việt Nam nhất quán giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hòa bình, phù hợp với luật pháp quốc tế. Chọn phương án có số phát biểu không đúng.

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

55.

Quân đội nhân dân Việt Nam không bao gồm lực lượng nào dưới đây?

a)

Bộ đội chủ lực

b)

Bộ đội địa phương

c)

Bộ đội biên phòng

d)

Dân quân tự vệ

56.

Cơ quan nào dưới đây không thuộc hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Tổng cục chính trị

b)

Tòa án quân sự trung ương

c)

Viện kiểm Nhân dân tối cao

d)

Tổng cục hậu cần

57.

Đảng lãnh đạo quân đội ta theo nguyên tắc nào?

a)

Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt

b)

Tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt

c)

Tuyệt đối, trực tiếp, toàn diện về mọi mặt

d)

Trực tiếp, toàn diện về mọi mặt

58.

Cơ quan, tổ chức nào sau đây không thuộc hệ thống tổ chức Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Bộ Tổng Tham mưu

b)

Tổng Cục Chính trị

c)

Bộ Chỉ huy quân sự thành phố

d)

Hội Cựu chiến binh Việt Nam

59.

Cấp bậc sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên môn kĩ thuật Công an nhân dân Việt Nam như thế nào?

a)

Cấp tá: 3 bậc; Cấp uý: 4 bậc; Hạ sĩ quan: 3 bậc

b)

Cấp tá: 1 bậc; Cấp uý: 2 bậc; Hạ sĩ quan: 1 bậc

c)

Cấp tá: 2 bậc; Cấp uý: 3 bậc; Hạ sĩ quan: 2 bậc

d)

Cấp tướng: 3 bậc; Cấp tá: 3 bậc; Cấp uý: 3 bậc

60.

Phù hiệu sau của quân/binh chủng nào?

a)

Hải quân

b)

Tăng - Thiết giáp

c)

Đặc công

d)

Công binh

61.

Quân hàm sĩ quan quân đội ‘Ba sao - Hai gạch’ là cấp nào?

a)

Thiếu tá

b)

Trung tá

c)

Thượng tá

d)

Đại tá

62.

Đặc điểm của Quốc huy Việt Nam có bao nhiêu ý đúng trong các mô tả: 1) Hình tròn; 2) Hình vuông; 3) Nền màu đỏ tươi; 4) Nền màu vàng; 5) Vành khăn ngoài màu xanh, xung quanh có hai bông lúa màu vàng, phía dưới hai bông lúa là bánh xe răng lửa màu vàng; 6) Vành khăn ngoài màu vàng, xung quanh có hai bông lúa màu vàng, phía dưới hai bông lúa là nửa bánh xe răng lửa màu vàng.

a)

2 ý đúng

b)

3 ý đúng

c)

4 ý đúng

d)

5 ý đúng

63.

Phù hiệu của Quân đội nhân dân Việt Nam bao gồm những thành phần nào?

a)

Nền phù hiệu, hình phù hiệu, cành tùng; biểu tượng quân chủng/binh chủng; biển tên; logo

b)

Nền phù hiệu, hình phù hiệu, bông lúa; biểu tượng quân chủng/binh chủng; biển tên; logo

c)

Nền phù hiệu, hình phù hiệu, lưỡi liềm; biểu tượng quốc gia; biển tên; logo

d)

Nền phù hiệu, hình phù hiệu, cành tùng; biểu tượng quốc gia; biển tên; logo quân chủng/binh chủng

64.

Nền cấp hiệu màu đỏ, viền màu xanh; cuối nền cấp hiệu có vạch băng vải rộng 6mm là cấp hiệu của lực lượng nào?

a)

Hạ sĩ quan, chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam

b)

Sĩ quan Công an nhân dân Việt Nam

c)

Sĩ quan chuyên môn kĩ thuật Công an nhân dân Việt Nam

d)

Hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhân dân Việt Nam

65.

Trang phục minh họa thuộc lực lượng nào của Công an nhân dân Việt Nam?

a)

An ninh nhân dân

b)

Cảnh sát nhân dân

c)

Cảnh sát cơ động

d)

Cảnh sát phòng cháy chữa cháy

66.

Binh chủng nào sau đây thuộc Quân chủng Lục quân – Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Binh chủng Pháo phòng không

b)

Binh chủng Tên lửa phòng không

c)

Binh chủng Bộ binh cơ giới

d)

Binh chủng tên lửa – pháo bờ biển

67.

Cơ quan nào dưới đây không thuộc hệ thống tổ chức của Công an nhân dân Việt Nam?

a)

Tổng cục tình báo

b)

Bộ tư lệnh cảnh vệ

c)

Tòa án quân sự trung ương

d)

Bộ tư lệnh cảnh sát vũ trang

68.

Trong hệ thống tổ chức của Công an nhân dân Việt Nam, cơ quan nào là lực lượng nòng cốt có nhiệm vụ đấu tranh phòng và chống tội phạm, làm thất bại âm mưu hoạt động của các loại tội phạm?

a)

An ninh nhân dân

b)

Cảnh sát nhân dân

c)

Cảnh sát cơ động

d)

Cảnh sát phòng cháy chữa cháy

69.

Nguyên tắc Đảng lãnh đạo quân đội được hiểu đúng nhất là gì khi áp dụng vào xây dựng đơn vị?

a)

Mọi hoạt động đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt của Đảng

b)

Đảng chỉ định hướng chiến lược, còn tác chiến do quân đội tự quyết

c)

Đảng lãnh đạo về chính trị, còn hậu cần – kỹ thuật độc lập

d)

Chỉ những đơn vị chủ lực mới chịu sự lãnh đạo của Đảng

70.

Trong các thành phần của phù hiệu quân đội, bộ phận nào thể hiện ngành, quân chủng hoặc binh chủng cụ thể?

a)

Nền phù hiệu

b)

Hình phù hiệu

c)

Cành tùng

d)

Biểu tượng quân chủng/binh chủng

71.

Lực lượng nào sau đây thuộc Quân đội nhân dân Việt Nam cấp địa phương?

a)

Bộ đội chủ lực

b)

Bộ đội biên phòng

c)

Bộ đội địa phương

d)

Cảnh sát nhân dân

72.

Trong Công an nhân dân, cấp hiệu có nền đỏ, viền xanh và vạch băng vải 6mm ở cuối nền giúp phân biệt đối tượng nào?

a)

Sĩ quan

b)

Hạ sĩ quan, chiến sĩ

c)

Sĩ quan chuyên môn kỹ thuật

d)

Học viên các trường công an

73.

Ở Việt Nam, hiện có bao nhiêu học viện thuộc hệ thống nhà trường quân đội?

a)

08 học viện.

b)

09 học viện.

c)

10 học viện.

d)

11 học viện.

74.

Ở Việt Nam, hiện có bao nhiêu học viện tuyển sinh thí sinh từ học sinh phổ thông thuộc hệ thống nhà trường quân đội?

a)

08 học viện.

b)

09 học viện.

c)

10 học viện.

d)

07 học viện.

75.

Học viện nào sau đây không thuộc hệ thống nhà trường quân đội?

a)

Học viện Quốc phòng.

b)

Học viện Lục quân.

c)

Học viện Hải quân.

d)

Học viện Cảnh sát.

76.

Học viện Quân y còn được gọi là gì?

a)

Trường Đại học Y Hà Nội.

b)

Trường Đại học Y - Dược Lê Hữu Trác.

c)

Trường Đại học Y - Dược Đặng Văn Ngữ.

d)

Trường Đại học Y - Dược Đặng Thùy Trâm.

77.

Trường Đại học Ngô Quyền là tên gọi khác của trường nào?

a)

Trường sĩ quan Công binh.

b)

Trường sĩ quan Thông tin.

c)

Trường sĩ quan Tăng thiết giáp.

d)

Trường sĩ quan Không quân.

78.

Trường Đại học Nguyễn Huệ còn được gọi là gì?

a)

Trường Sĩ quan Lục quân 1.

b)

Trường Sĩ quan Lục quân 2.

c)

Trường Sĩ quan Pháo binh.

d)

Trường Sĩ quan Đặc công.

79.

Trường Sĩ quan Kĩ thuật – Quân sự còn được gọi là gì?

a)

Trường Đại học Trần Quốc Tuấn.

b)

Trường Đại học Nguyễn Huệ.

c)

Trường Đại học Chính trị.

d)

Trường Đại học Trần Đại Nghĩa.

80.

Quân đội nhân dân Việt Nam có bao nhiêu phương thức tuyển sinh năm 2025?

a)

3 phương thức.

b)

5 phương thức.

c)

6 phương thức.

d)

4 phương thức.

81.

Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu học viện đào tạo đại học thuộc hệ thống trường Công an nhân dân?

a)

01 học viện.

b)

02 học viện.

c)

03 học viện.

d)

04 học viện.

82.

Đối tượng nào dưới đây không được tham gia các lớp dự bị đại học do Bộ Quốc phòng tổ chức?

a)

Thí sinh là người dân tộc thiểu số.

b)

Thí sinh ở các tỉnh phía Bắc.

c)

Quân nhân hoàn thành tốt nhiệm vụ ở các đảo.

d)

Thí sinh ở các tỉnh phía Nam.

83.

Học viện nào dưới đây không thuộc hệ thống trường Công an nhân dân?

a)

Học viện An ninh nhân dân.

b)

Học viện Cảnh sát nhân dân.

c)

Học viện Khoa học quân sự.

d)

Học viện Tình báo.

84.

Học viện nào dưới đây thuộc hệ thống trường Công an nhân dân?

a)

Học viện An ninh nhân dân.

b)

Học viện Quân y.

c)

Học viện Khoa học quân sự.

d)

Học viện Biên phòng.

85.

Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu học trường đại học thuộc hệ thống trường Công an nhân dân?

a)

3 trường đại học.

b)

4 trường đại học.

c)

5 trường đại học.

d)

6 trường đại học.

86.

Việc phân bổ chỉ tiêu tuyển sinh vào các trường đào tạo thuộc hệ thống trường Công an nhân dân do ai quyết định?

a)

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

b)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.

c)

Bộ trưởng Bộ Công an.

d)

Cục trưởng Cục Khảo thí.

87.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tiêu chuẩn trúng tuyển vào các trường quân đội ở Việt Nam?

a)

Đủ điểm chuẩn theo tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh.

b)

Đạt yêu cầu sơ tuyển, khám sức khỏe và lý lịch rõ ràng.

c)

Không cần tham gia sơ tuyển nếu có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế.

d)

Tuân thủ quy định về độ tuổi, học lực và hạnh kiểm theo từng đối tượng.

88.

Trong các tên gọi sau, đâu là cặp tên tương ứng đúng giữa tên trường và tên gọi khác?

a)

Trường Đại học Nguyễn Huệ – Trường Sĩ quan Lục quân 1.

b)

Trường Đại học Trần Đại Nghĩa – Trường Sĩ quan Kĩ thuật – Quân sự.

c)

Trường Đại học Ngô Quyền – Trường Sĩ quan Thông tin.

d)

Học viện Quân y – Trường Đại học Y Hà Nội.

89.

Phát biểu nào đúng về số lượng học viện và trường đại học trong hệ thống Công an nhân dân hiện nay?

a)

Có 3 học viện và 4 trường đại học.

b)

Có 2 học viện và 3 trường đại học.

c)

Có 3 học viện và 5 trường đại học.

d)

Có 4 học viện và 4 trường đại học.

90.

Học viện nào sau đây không thuộc hệ thống trường Công an nhân dân?

a)

Học viện An ninh nhân dân

b)

Học viện Cảnh sát nhân dân

c)

Học viện Khoa học quân sự

d)

Học viện Tình báo

91.

Học viện nào sau đây thuộc hệ thống trường Công an nhân dân?

a)

Học viện An ninh nhân dân

b)

Học viện Quân y

c)

Học viện Khoa học quân sự

d)

Học viện Biên phòng

92.

Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu học trường đại học thuộc hệ thống trường Công an nhân dân?

a)

3 trường đại học

b)

4 trường đại học

c)

5 trường đại học

d)

6 trường đại học

93.

Việc phân bổ chỉ tiêu tuyển sinh vào các trường đào tạo thuộc hệ thống trường Công an nhân dân do ai quyết định?

a)

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

b)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

c)

Bộ trưởng Bộ Công an

d)

Cục trưởng Cục Khảo thí

94.

Đối tượng tuyển sinh trong các trường quân đội không bao gồm nhóm nào sau đây?

a)

Quân nhân tại ngũ là hạ sĩ quan, binh sĩ có từ 6 tháng tuổi quân trở lên

b)

Nam thanh niên ngoài quân đội (số lượng đăng kí dự thi không hạn chế)

c)

Nữ thanh niên ngoài quân đội và nữ quân nhân (số lượng có quy định cụ thể)

d)

Công nhân viên chức quốc phòng có thời gian phục vụ quân đội từ 6 tháng trở lên

95.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tiêu chuẩn trúng tuyển vào các trường quân đội ở Việt Nam?

a)

Có lí lịch chính trị của gia đình và bản thân rõ ràng; đủ điều kiện để kết nạp Đảng

b)

Tốt nghiệp THPT/bổ túc THPT, thi tuyển sinh đủ điểm quy định vào trường thi

c)

Có phẩm chất đạo đức tốt, là Đoàn viên của Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

d)

Thí sinh (xét tuyển học bạ) có điểm trung bình năm lớp 12 đạt từ 6.0 trở lên

96.

Ở Việt Nam hiện nay có bao nhiêu cơ sở đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ trực thuộc công an các tỉnh, thành phố?

a)

61 cơ sở

b)

62 cơ sở

c)

63 cơ sở

d)

65 cơ sở

97.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tiêu chuẩn và điều kiện tuyển chọn vào Công an nhân dân?

a)

Trung thành với Tổ quốc, có phẩm chất, tư cách đạo đức tốt

b)

Có lí lịch bản thân và gia đình rõ ràng

c)

Thí sinh dự thi là học sinh THPT có tuổi đời không quá 25

d)

Có nguyện vọng phục vụ trong lực lượng Công an

98.

Học sinh THPT có thể đăng kí dự thi vào các trường thuộc hệ thống trường Công an nhân dân khi có tuổi đời tối đa là bao nhiêu?

a)

Không quá 25 tuổi

b)

Từ 22 tuổi trở lên

c)

Không quá 22 tuổi

d)

Từ 25 tuổi trở lên

99.

Thí sinh là người dân tộc thiểu số có thể đăng kí dự thi vào các trường thuộc hệ thống trường Công an nhân dân khi có tuổi đời tối đa là bao nhiêu?

a)

Không quá 25 tuổi

b)

Không quá 22 tuổi

c)

Từ 22 tuổi trở lên

d)

Không quá 30 tuổi

100.

Khi đăng kí dự thi vào các học viện, trường đại học Công an nhân dân, thí sinh phải vượt qua vòng sơ tuyển tại đâu?

a)

Công an các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi đăng ký hộ khẩu thường trú

b)

Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi đăng ký hộ khẩu tạm trú

c)

Công an tỉnh/thành phố nơi thí sinh đang học tập, công tác

d)

Công an xã/phường nơi thí sinh đăng ký hộ khẩu thường trú

101.

Tính đến năm dự thi vào các nhà trường Công an, thí sinh 23 tuổi vẫn đủ tiêu chuẩn là đối tượng nào?

a)

Là con, em sĩ quan công an, quân đội

b)

Là con em người dân tộc thiểu số

c)

Là con em liệt sĩ, thương binh, bệnh binh

d)

Là con em gia đình có công với cách mạng

102.

Khi dự thi vào các nhà trường Công an, nếu không trúng tuyển, thí sinh có quyền lợi nào sau đây?

a)

Không được lấy kết quả thi tuyển để xét duyệt vào các trường đại học khối dân sự

b)

Được xét tuyển thẳng vào các trường đào tạo công an nhân dân khối trung cấp

c)

Được lấy kết quả thi để xét duyệt vào các trường đại học, cao đẳng khối dân sự

d)

Được bảo lưu kết quả thi tuyển để xét duyệt vào các đợt tuyển sinh năm sau

103.

Đối tượng nào sau đây không đủ tiêu chuẩn đăng kí dự thi vào các trường đào tạo thuộc hệ thống trường Công an nhân dân?

a)

Công dân nam có chiều cao từ 1m62 trở lên

b)

Công dân nữ có chiều cao từ 1m58 trở lên

c)

Thị lực (không đeo kính) mỗi mắt đạt 9–10/10

d)

Tổng thị lực (không đeo kính) 2 mắt đạt 15/20

104.

Sinh viên thuộc các trường quân đội nhân dân không được hưởng chế độ đãi ngộ nào dưới đây?

a)

Không phải đóng học phí

b)

Được quân đội đảm bảo về ăn, mặc, ở

c)

Được hưởng phụ cấp hàng tháng

d)

Sau khi tốt nghiệp được cấp quyền sở hữu đất ở và đất canh tác

105.

Trong các học viện sau, học viện nào không tuyển sinh học viên là thí sinh tự do?

a)

Học viện Hậu cần

b)

Học viện Chính trị Quân sự

c)

Học viện Kỹ thuật Quân sự

d)

Học viện Quân y

106.

Một thí sinh nam cao 1m60, thị lực từng mắt 10/10, tổng thị lực 2 mắt 20/20. Theo tiêu chuẩn chiều cao và thị lực nêu trong tài liệu, thí sinh này có đủ điều kiện dự thi vào các trường Công an nhân dân không?

a)

Đủ điều kiện vì đạt thị lực tối thiểu và chiều cao trên 1m58

b)

Không đủ vì chiều cao chưa đạt mức tối thiểu 1m62 đối với nam

c)

Không đủ vì tổng thị lực yêu cầu 15/20, thí sinh vượt quá chuẩn

d)

Đủ điều kiện vì chỉ cần đáp ứng một trong hai tiêu chí chiều cao hoặc thị lực

107.

Giả sử một thí sinh 22 tuổi là học sinh THPT, dân tộc thiểu số. Em này có thể dự thi vào trường Công an nhân dân theo nhóm tuổi nào dưới đây?

a)

Theo diện học sinh THPT: không quá 22 tuổi

b)

Theo diện dân tộc thiểu số: không quá 25 tuổi

c)

Theo diện con em lực lượng vũ trang: không quá 23 tuổi

d)

Theo diện đặc cách không giới hạn tuổi

108.

Dựa vào danh sách sau: (1) Học viện kĩ thuật quân sự, (2) Học viện cảnh sát nhân dân, (3) Học viện an ninh nhân dân, (4) Học viện khoa học quân sự, (5) Học viện Quốc tế, (6) Học viện Chính trị, (7) Học viện Hậu cần. Hỏi có bao nhiêu học viện thuộc hệ thống trường Công an nhân dân?

a)

3 học viện

b)

4 học viện

c)

5 học viện

d)

6 học viện

109.

Trong các lựa chọn sau, ai đủ điều kiện về tuổi (tính đến năm dự thi) để tham gia thi tuyển sinh đào tạo sĩ quan Công an?

a)

Công dân 25 tuổi

b)

Công dân 30 tuổi

c)

Công dân 28 tuổi

d)

Công dân 19 tuổi

110.

Xét yêu cầu nhận thức: Hệ thống học viện nào sau đây KHÔNG thuộc lực lượng Công an nhân dân? Chọn phương án đúng nhất dựa trên danh sách các học viện đã cho.

a)

Học viện an ninh nhân dân

b)

Học viện cảnh sát nhân dân

c)

Học viện kĩ thuật quân sự

d)

Học viện Quốc tế