wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về chuyển hoá acid béo và thể ceton

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng nào của quá trình β oxy hóa acid béo tạo ra NADHH+

a)

Khử hydro lần 1

b)

Hợp nước

c)

Phân cắt

d)

Khử hydro lần 2

2.

Enzym xúc tác cho phản ứng khử hydro lần 2 của quá trình β oxy hóa acid béo là

a)

β-hydroxyacylCoA dehydrogenase

b)

AcylCoA dehydrogenase

c)

DehydroacylCoA hydratase

d)

β-cetothiolase

3.

Phần tử acid palmitic thoái hóa hoàn toàn tạo được

a)

35 ATP

b)

96 ATP

c)

129 ATP

d)

131 ATP

4.

Thể cetonic gồm 3 chất là

a)

AcetylCoA, acetoacetic, oxaloacetic

b)

Aceton, acetoacetic, oxaloacetic

c)

Acetoacetic, β-hydroxybutyric, oxaloacetic

d)

Acetoacetic, β-hydroxybutyric, aceton

5.

Sự tạo thành chất cetonic bệnh lý là hậu quả của sự mất cân đối giữa 2 quá trình

a)

Chuyển hóa glucid

b)

Chuyển hóa lipid

c)

Chuyển hóa glucid, lipid và protein

d)

Chuyển hóa glucid và lipid

6.

Các nguyên nhân dẫn đến sự tạo thành chất cetonic bệnh lý

a)

Thiếu acetoacetat, NADHH+ và AcylCoA

b)

Thiếu oxaloacetat, NADPHH+ và AcetylCoA

c)

Thiếu oxaloacetat, NADHH+ và succinylCoA

d)

Thiếu oxaloacetat, NADPHH+ và succinylCoA

7.

Thể cetonic là dạng vận chuyển

a)

AcetylCoA từ gan đến các tổ chức

b)

AcetylCoA từ các tổ chức về gan

c)

Aceton từ gan đến các tổ chức

d)

Aceton từ các tổ chức về gan

8.

SuccinylCoA là chất cung cấp

a)

Coenzym A để hoạt hóa oxaloacetat

b)

Coenzym A để hoạt hóa acetoacetat

c)

Succinyl để hoạt hóa oxaloacetat

d)

Succinyl để hoạt hóa acetoacetat

9.

Quá trình tổng hợp glycerophospholipid cần có sự tham gia của nucleotid là

a)

UTP và ATP

b)

ATP và CTP

c)

CTP và GTP

d)

GTP và UTP

10.

Chất đóng vai trò vận chuyển, đưa mỡ ra khỏi gan là

a)

Phospholipid

b)

Cholesterol

c)

Phospholipid và cholesterol

d)

Phospholipid và protein

11.

Triglycerid bị ứ đọng ở gan sẽ gây ra

a)

Hiện tượng gan nhiễm mỡ

b)

Rối loạn chuyển hóa lipid

c)

Giảm triglycerid trong máu

d)

Tăng triglycerid trong máu

12.

Nguyên nhân gây ra hiện tượng gan nhiễm mỡ, có thể do chế độ ăn quá nhiều

a)

Glucid và chất béo

b)

Protein

c)

Protein, chất béo hoặc uống quá nhiều kháng sinh

d)

Glucid và chất béo hoặc uống quá nhiều kháng sinh

13.

Gan nhiễm mỡ do tăng huy động acid béo từ mô mỡ về gan có thể gặp ở người

a)

Mắc bệnh tiểu đường

b)

Nghiện rượu

c)

Mắc bệnh tiểu đường, nhịn đói lâu ngày

d)

Mắc bệnh tiểu đường, nhịn đói lâu ngày, nghiện rượu

14.

Trong cơ thể, protein chiếm khoảng

a)

50% trọng lượng khô của cơ thể

b)

20% trọng lượng khô của cơ thể

c)

30% trọng lượng khô của cơ thể

d)

40% trọng lượng khô của cơ thể

15.

Hiện nay, tổng số loại protein được tìm thấy ở các sinh vật trên trái đất khoảng

a)

1010-1012

b)

10^0-1010

c)

106-109

d)

103-106

16.

Protein có vai trò

a)

Là cơ sở cấu trúc của tế bào, của mô và cũng là cơ sở vật chất của hoạt động sống của mọi cơ thể sống

b)

Là kho thông tin di truyền của tế bào

c)

Là nguồn cung cấp năng lượng chính trong cơ thể

d)

Là chuỗi thức ăn quan trọng nhất của các cơ thể sống

17.

Phân tử có vai trò quy định tính đặc thù của loài, của cá thể và của tế bào

a)

Protein

b)

Glucid

c)

Lipid

d)

Polysaccarid

18.

Liên kết chính trong phân tử protein là

a)

Liên kết peptid

b)

Liên kết amid

c)

Liên kết pyrophosphat

d)

Liên kết este

19.

Phân tử protein được cấu tạo từ

a)

Một hoặc nhiều chuỗi polypeptid

b)

Nhiều chuỗi polypeptid

c)

Một chuỗi polypeptid lớn

d)

4 chuỗi polypeptid

20.

Tập hợp các acid amin KHÔNG phân cực gồm

a)

Alanin, valin, leucin, isoleucin

b)

Glycin, alanin, arginin, tryptophan

c)

Glycin, lysin, leucin, valin

d)

Leucin, aspartic, alanine, lysin

21.

Tập hợp acid amin mạch thẳng trung tính gồm

a)

Glycin, alanin, valin, threonin

b)

Glycin, alanin, aspartic, lysin

c)

Glycin, alanin, tyrosin, glutamin

d)

Tyrosin, glutamin, valin, threonine

22.

Tập hợp các acid amin mạch thẳng acid gồm

a)

Aspartic, asparagin, glutamic, glutamin

b)

Lysin, arginin

c)

Phenylalanin, tyrosin, prolin

d)

Methionin, cystein, valin, serin

23.

Tập hợp các acid amin mạch thẳng kiềm gồm

a)

Lysin, arginin

b)

Aspartic, asparagin, glutamic, glutamin

c)

Phenylalanin, tyrosin, prolin

d)

Methionin, cystein, valin, serin

24.

Tập hợp các acid amin nhân thơm gồm

a)

Phenylalanin, tyrosin

b)

Aspartic, asparagin

c)

Methionin, cystein

d)

Phenylalanin, prolin

25.

Tập hợp các acid amin dị vòng gồm

a)

Prolin, tryptophan, histidin

b)

Phenylalanin, tyrosin, histidin

c)

Phenylalanin, prolin, histidin

d)

Tryptophan, histidin, methionin

26.

Acid amin có vai trò vận chuyển NH3 về gan

a)

Alanin

b)

Citrulin

c)

Asparagin

d)

Methionin

27.

Khi pH đẳng điện (pHi) của acid amin lớn hơn pH dung dịch đệm thì

a)

Acid amin sẽ di chuyển về cực âm, trong môi trường điện trường

b)

Acid amin sẽ kết tủa

c)

Acid amin hoạt động như một acid

d)

Acid amin có khả năng nhường H+ cho môi trường

28.

Chất KHÔNG phải acid amin

a)

Collagen

b)

Ornithin

c)

Citrulin

d)

Lysin

29.

Acid amin có công thức cấu tạo khác với cấu tạo chung của acid amin

a)

Prolin

b)

Tyrosin

c)

Histidin

d)

Tryptophan

30.

Acid amin không có đồng phân quang học

a)

Glycin

b)

Valin

c)

Leucin

d)

Isoleucin

31.

Acid amin thuộc dãy L là acid amin có nhóm

a)

Amin của cacbon alpha, quay sang trái trong đồng phân quang học

b)

Amin của cacbon alpha quay sang phải trong đồng phân quang học

c)

Carboxyl của cacbon alpha quay sang phải trong đồng phân quang học

d)

Carboxyl của cacbon alpha quay sang trái trong đồng phân quang học

32.

Acid amin thuộc dãy D là acid amin có nhóm

a)

Amin của cacbon alpha quay sang phải trong đồng phân quang học

b)

Amin của cacbon alpha quay sang trái trong đồng phân quang học

c)

Carboxyl của cacbon alpha quay sang phải trong đồng phân quang học

d)

Carboxyl của cacbon alpha quay sang trái trong đồng phân quang học

33.

Acid amin là hợp chất hữu cơ có trọng lượng phân tử nhỏ, trong phân tử có hai nhóm chức chính là

a)

Nhóm carboxyl và nhóm amin đều gắn với carbon alpha (Cα)

b)

Nhóm carboxyl và nhóm amin đều gắn với carbon gama (Cy)

c)

Nhóm hydroxyl và nhóm amin đều gắn với carbon alpha (Cα)

d)

Nhóm acid và nhóm amin đều gắn với carbon gama (Cy)

34.

Mì chính có bản chất hóa học là

a)

Muối natri của acid glutamic

b)

Muối natri của glycin

c)

Muối natri của asparagin

d)

Muối natri của methionin

35.

Acid amin không có vị là

a)

Leucin

b)

Ileucin

c)

Arginin

d)

Glutamic

36.

Acid amin có vị đắng là

a)

Arginin

b)

Glycin

c)

Glutamic

d)

Serin

37.

Dựa vào tính chất lưỡng tính của acid amin, có thể phân tách và phân tích các acid amin bằng phương pháp:

a)

Diễn di

b)

Quang phổ

c)

Miễn dịch

d)

Realtime PCR

38.

Các acid amin là nguyên liệu tổng hợp creatin gồm:

a)

Arginin, glycin, methionin

b)

Phenylalanin, tyrosin

c)

Glycin, aspartat, serin

d)

Arginin, tyrosin, serin

39.

Taurin có trong thành phần của acid mật là dẫn xuất của:

a)

Cystein

b)

Leucin

c)

Glutamic

d)

Valin

40.

Phản ứng biure dùng để phát hiện sự có mặt của:

a)

Protein

b)

Acid amin

c)

Polysacarid

d)

Lipid

41.

Chất nào sau đây KHÔNG phải là peptid:

a)

Glycogen

b)

Glucagon

c)

Glutathion

d)

Gastrin

42.

Chất có trọng lượng phân tử lớn nhất là:

a)

Polypeptid

b)

Dipeptid

c)

Tetrapeptid

d)

Oligopeptid

43.

Hormon chức năng làm tăng nồng độ glucose trong máu:

a)

Glucagon

b)

Glycogen

c)

Glutathion

d)

Gastrin

44.

Peptid đóng vai trò quan trọng trong hệ thống oxy hóa khử:

a)

Glutathion

b)

Glycogen

c)

Glucagon

d)

Gastrin

45.

Peptid có vai trò giãn mạch, hạ huyết áp cơ trơn:

a)

Bradykinin

b)

Oxytocin

c)

Vasopressin

d)

Glutathion

46.

Peptid có hoạt tính tự kích thích và tăng phản ứng tự vệ, có tác dụng giảm đau ở liều thấp

a)

Bradykinin

b)

Oxytocin

c)

Vasopressin

d)

Glutathion

47.

Chất có bản chất là protein thuần, có hoạt tính xúc tác:

a)

Hydrolase

b)

Fibrinogen

c)

Collagen

d)

Hemoglobin

48.

Cấu trúc bậc 2 của protein là:

a)

Xoắn đều dãn của chuỗi polypeptide, do liên kết hydro quyết định

b)

Xoắn cuộn gấp khúc của chuỗi polypeptide

c)

Sự tổ hợp giữa các chuỗi polypeptid, do lực vanderwall quyết định

d)

Do sự cuộn lại của các chuỗi polypeptide, do liên kết disulfur quyết định

49.

Ở ruột, enzym thủy phân liên kết peptid đầu tiên của chuỗi polypeptid ngoại sinh là:

a)

Trypsin

b)

Aminopeptidase

c)

Chymotrypsin

d)

Dipeptidase

50.

Ở người và động vật, sản phẩm chuyển hóa của acid amin được đào thải ra nước tiểu là:

a)

Ure

b)

Acid uric

c)

Amoniac

d)

Creatin

51.

Quá trình biến đổi acid alanin thành đường gọi là quá trình

a)

Tân tạo glucose

b)

Đường phân

c)

Hexomonophosphat

d)

Hexodiphosphat

52.

Amino acid KHÔNG tham gia chu trình ure:

a)

Histidin

b)

Ornithine

c)

Citrulin

d)

Aspartate

53.

Ở gan, amoniac được tổng hợp thành:

a)

Ure

b)

uric

c)

Glutamin

d)

Alanin

54.

Ở thận phần lớn amoniac được tạo ra từ phản ứng thủy phân acid amin:

a)

Glutamin

b)

Alanine

c)

Asparagine

d)

Methionin

55.

Chất có vai trò vận chuyển NH3 từ các cơ quan khác về thận :

a)

Glutamin

b)

Glutamat

c)

Asparagine

d)

Methionin

56.

Acid amin có thể tham gia quá trình tân tạo glucose là:

a)

Alanin

b)

Citrulin

c)

Asparagin

d)

Methionin

57.

Enzym thủy phân đặc hiệu ở liên kết peptid đầu C tận của chuỗi polypeptide:

a)

Carboxypeptidase

b)

Decarboxylase

c)

Pepsin

d)

Proteinase

58.

Quá trình trao đổi amin được xúc tác bởi enzym transaminase có coenzym là:

a)

Pyridoxal phosphat (PLP, vitamin B6)

b)

NAD+

c)

FAD

d)

Biotin

59.

Dựa vào cấu tạo gốc R, acid amin được phân loại thành:

a)

Acid amin mạch thẳng và acid amin mạch vòng

b)

Acid amin tích điện âm và acid amin tích điện dương

c)

Acid amin acid và acid amin kiềm

d)

Acid amin phân cực và acid amin không phân cực

60.

Acid amin có vai trò quan trọng trong chu trình ure là:

a)

Ornitine và citrulin

b)

Asparagin và citrulin

c)

Ornitine và methionin

d)

Aspartat và asparagin

61.

Tiền chất tham gia tổng hợp porphyrin là:

a)

Glycin và succinyl CoA

b)

Glycin và prolin

c)

Succinyl CoA và malonyl CoA

d)

Phenyl alanin và tyrosin

62.

Tập hợp những hormon là dẫn xuất của acid amin: phenyl alanin hoặc tyrosin:

a)

T3, T4 của tuyến giáp và epinephrin, nor-epinephrin của tuỷ thượng thận

b)

T3, T4 của tuyến giáp và epinephrin và TSH của tuyến yên

c)

Epinephrin, nor-epinephrin của tuỷ thượng thận và ACTH tuyến yên

d)

T3, T4 của tuyến giáp và PTH của cận giáp

63.

Những chuyển hóa cơ bản làm ôi thiu protein là:

a)

Phản ứng khử amin, khử carboxyl

b)

Phản ứng khử amin

c)

Phản ứng khử carboxyl

d)

Phản ứng tạo phosphor

64.

Histamin được tổng hợp từ histidin nhờ phản ứng:

a)

Phản ứng khử carboxyl

b)

Phản ứng khử amin

c)

Phản ứng khử amin, khử carboxyl

d)

Phản ứng phosphoryl hóa

65.

γ amino butyric acid (GABA) là chất hình thành từ glutammic nhờ phản ứng:

a)

Phản ứng khử carboxyl

b)

Phản ứng khử amin

c)

Phản ứng oxy hóa

d)

Phản ứng phosphoryl hóa

66.

γ amino butyric acid (GABA) có tác dụng:

a)

Điều hoà hoạt động hệ thần kinh, ức chế phản xạ thần kinh

b)

Giãn mạch

c)

Tăng tính thấm thành mạch

d)

Co cơ trơn

67.

Histamin có tác dụng:

a)

Giãn mạch, co cơ trơn và tăng tính thấm thành mạch

b)

Điều hoà hoạt động hệ thần kinh

c)

Ức chế phản xạ thần kinh

d)

An thần

68.

Enzym xúc tác phản ứng chuyển histamin từ histidin là:

a)

Histamin decarboxylase

b)

Histamin dehydrogenase

c)

Histamin oxydase

d)

Histamin reductase

69.

Enzym xúc tác phản ứng chuyển γ amino butyric acid (GABA) từ glutammic là:

a)

Glutamat decarboxylase

b)

Glutamat dehydrogenase

c)

Glutamat oxydase

d)

Glutamat reductase

70.

Nhóm ngoại của glycoprotein là:

a)

Glucid

b)

Lipid

c)

Peptid

d)

Acid nucleic

71.

Phản ứng Biure: các liên kết peptid tác dụng với ion Cu 2+^{2+} trong môi trường kiềm tạo thành phức hợp:

a)

Màu xanh tím

b)

Màu xanh nước biển

c)

Màu xanh da trời

d)

Màu xanh lục

72.

Histamin có tác dụng:

a)

Giãn mạch, co cơ trơn và tăng tính thấm thành mạch

b)

Điều hoà hoạt động hệ thần kinh

c)

Ức chế phản xạ thần kinh

73.

Enzym protease thuỷ phân protein có ở:

a)

Mọi tế bào, tổ chức

b)

Gan

c)

Thận

d)

Phổi

74.

Glutation là một peptid có vai trò:

a)

Quan trọng trong hệ thống oxy hoá khử (vận chuyển hydro)

b)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể

c)

Tham gia cấu tạo màng tế bào

d)

Vận chuyển các chất được chuyển hoá từ tổ chức tới gan

75.

Glutation là một trong những peptid nội bào phổ biến nhất có nhiều ở:

a)

Tim, gan, thận, phổi, hồng cầu,...

b)

Chỉ có ở tim

c)

Có ở tim và gan

d)

Có ở thận và phổi

76.

Cấu tạo của glutation (G-SH) là một chuỗi peptid theo trình tự là:

a)

γ-glutamyl-cysteinyl-glycin

b)

γ-cysteinyl-glutamyl-glycin

c)

γ-glycin-cysteinyl-glutamyl

d)

γ-glutamyl-glycin-cysteinyl

77.

Cấu tạo bradykinin là một chuỗi peptid theo trình tự là:

a)

Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg

b)

Arg-Pro-Pro-Gly-Ser-Pro-Phe-Arg-Met

c)

Arg-Pro-Pro-Val-Met-Gly-Ser-Phe-Arg

d)

Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Arg-Val-Met-Gly

78.

Tác dụng của bradykinin là:

a)

Gây giãn mạch, hạ huyết áp ở cơ trơn, tăng hoạt tính tự kích thích và tăng phản ứng tự vệ, có tác dụng giảm đau

b)

Vận chuyển hydro

c)

Tăng huyết áp, tăng tái hấp thu, chống bài niệu

d)

Kích thích giải phóng acid béo ở mô mỡ

79.

Oxytocin là hormone khu trú ở:

a)

Tuyến hậu yên

b)

Tuyến giáp

c)

Tuyến yên

d)

Tuyến tiền liệt

80.

Vai trò của oxytocin là:

a)

Kích thích co cơ tử cung và tống sữa ở tuyến vú

b)

Tăng đường huyết và hoạt hoá chuyển hoá lipid

c)

Ức chế phản xạ thần kinh trung ương

d)

Gây giãn mạch, giảm huyết áp

81.

Vasopressin (ADH) là hormone khu trú ở đâu?

a)

Tuyến hậu yên

b)

Tuyến giáp

c)

Tuyến yên

d)

Tuyến thượng thận

82.

Cấu trúc của vasopressin (ADH) gần giống oxytocin, khác ở vị trí acid amin nào?

a)

Acid amin thứ 3 là Phe, acid amin thứ 8 là Arg

b)

Acid amin thứ 3 là Arg, acid amin thứ 8 là Phe

c)

Acid amin thứ 3 là Leu, acid amin thứ 8 là Ileu

d)

Acid amin thứ 3 là cystein, acid amin thứ 8 là Phe

83.

Vai trò của vasopressin (ADH) là gì?

a)

Làm tăng huyết áp, tăng tái hấp thu nước và các chất điện giải, chống bài niệu

b)

Gây giãn mạch, hạ huyết áp ở cơ trơn, tăng hoạt tính tự/kích thích và tăng phản ứng tự vệ, giảm đau

c)

Vận chuyển hydro

d)

Kích thích giải phóng acid béo ở mô mỡ

84.

Insulin là hormone của cơ quan nào?

a)

Tuyến tụy

b)

Tuyến yên

c)

Tuyến hậu yên

d)

Tuyến thượng thận

85.

Đơn vị cấu tạo của insulin gồm bao nhiêu acid amin?

a)

51 acid amin

b)

50 acid amin

c)

21 acid amin

d)

30 acid amin

86.

Insulin gồm 2 chuỗi A và B; số acid amin ở mỗi chuỗi là bao nhiêu?

a)

Chuỗi A có 21 acid amin và chuỗi B có 30 acid amin

b)

Chuỗi A có 30 acid amin và chuỗi B có 21 acid amin

c)

Chuỗi A có 31 acid amin và chuỗi B có 20 acid amin

d)

Chuỗi A có 20 acid amin và chuỗi B có 30 acid amin

87.

Trong cấu tạo insulin, ngoài liên kết peptid, các chuỗi polypeptid còn được gắn với nhau bởi bao nhiêu liên kết disulfua?

a)

3 liên kết disulfua

b)

2 liên kết disulfua

88.

Liên kết disulfua được tạo thành từ các acid amin nào?

a)

2 acid amin là cysteine

b)

2 acid amin là cysteine và methionine

c)

2 acid amin là methionine

d)

2 acid amin là cysteine và phenylalanine

89.

Insulin được tiết ra từ đâu?

a)

Tế bào beta của tuyến tụy

b)

Tế bào alpha của tuyến tụy

c)

Cả tế bào alpha và tế bào beta

d)

Tế bào Kupffer của gan

90.

Vai trò của insulin đối với đường huyết là gì?

a)

Hạ glucose máu

b)

Hạ glycogen máu

c)

Hạ glyco­gein máu

d)

Hạ fructose máu

91.

Hormone có khả năng gây hạ glucose máu là gì?

a)

Chỉ có duy nhất insulin

b)

Insulin và adrenalin

c)

Insulin và noradrenalin

d)

Insulin và corticoid

92.

Protein là thành phần quan trọng của những gì?

a)

Các tế bào, các mô và dịch sinh vật

b)

Các tế bào

c)

Các mô

d)

Các dịch sinh vật

93.

Protein tham gia tạo thành các cấu trúc đặc biệt của bộ phận nào?

a)

Của màng, nhân, ty thể,...

b)

Của màng tế bào

c)

Nhân tế bào

d)

Ty thể

94.

Enzym là chất xúc tác trong cơ thể có bản chất hoá học là gì?

a)

Protein

b)

Globulin

c)

Albumin

d)

Acid amin

95.

Vai trò điều hoà các chuyển hoá của protein được thể hiện thông qua gì?

a)

Các hormon

b)

Các peptid

c)

Các enzym

d)

Các chất xúc tác

96.

Cơ chế điều hoà bởi các hormon là gì?

a)

Tăng cường hoặc kìm hãm hoạt động của enzym, điều hoà tốc độ và sự cân bằng của các quá trình sinh học trong cơ thể

b)

Kiểm soát và điều hoà tốc độ các phản ứng trong cơ thể

c)

Tăng cường hoặc kìm hãm hoạt động của enzym

d)

Cân bằng các quá trình sinh học trong cơ thể

97.

Transferin vận chuyển chất nào từ gan đến các cơ quan tạo máu?

a)

Sắt

b)

2,3 DPG

c)

Kẽm

d)

Vitamin B12

98.

Transferin có bản chất hoá học là gì?

a)

Protein

b)

Lipid

c)

Glucid

d)

Acid nucleic

99.

Hình dạng cấu trúc của protein ở bắp cơ là gì?

a)

Hình sợi

b)

Hình tròn

c)

Hình trụ

d)

Hình elip

100.

Vai trò bảo vệ cơ thể của protein được thể hiện thông qua cơ chế nào?

a)

Cơ chế miễn dịch

b)

Các kháng nguyên

c)

Các tế bào máu

d)

Hồng cầu

101.

Nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu của protein đến từ quá trình nào?

a)

Sự chuyển hoá bộ khung carbon của acid amin trong chu trình Krebs

b)

Chu trình ure

c)

Quá trình trao đổi acid amin

d)

Thủy phân các liên kết peptid

102.

Trong các loại protein sau đây, loại nào thuộc nhóm protein tạp?

a)

Hemoglobin

b)

Albumin

c)

Globulin

d)

Histon

103.

Protein thuần (protein đơn giản) là gì?

a)

Những protein chỉ được cấu tạo từ 1 chuỗi peptid

b)

Những protein có cấu trúc bậc 1

c)

Những protein khi thuỷ phân chỉ cho các acid amin thường gặp

d)

Những protein có cấu trúc đơn giản là chỉ 1 chuỗi polypeptide có cấu trúc bậc 1

104.

Protein tham gia trong cấu trúc của hồng cầu thuộc nhóm nào?

a)

Chromoprotein

b)

Glucoprotein

c)

Lipoprotein

d)

Nucleoprotein

105.

Metaloprotein là protein tạp có nhóm ngoại thuộc loại nào?

a)

Kim loại

b)

Acid nucleic

c)

Nhóm phosphat

d)

Chất màu: Hem, flavin

106.

Theo hình dạng, protein được phân thành các loại nào?

a)

Protein hình cầu và protein hình sợi

b)

Protein hình cầu và dạng xoắn alpha helix

c)

Protein gấp nếp beta và xoắn alpha helix

d)

Protein hình cầu và protein gấp nếp beta

107.

Protein hình cầu có tỉ lệ kích thước dài/kích thước ngang ở mức nào?

a)

Nhỏ hơn 10

b)

Nhỏ hơn 5

c)

Nhỏ hơn 15

d)

Bằng 1

108.

Chất nào thuộc nhóm protein hình sợi?

a)

Fibrin

b)

Hemoglobin

c)

Glutelin

d)

Histon

109.

Protein hình sợi có tỉ lệ kích thước dài/kích thước ngang ở mức nào?

a)

>10

b)

5–10

c)

15–20

d)

2–5

110.

Chất nào thuộc nhóm protein hình cầu?

a)

Hemoglobin

b)

Fibrin

c)

Glutelin

d)

Histon