Font size
WorksheetsCâu hỏi trắc nghiệm về chuyển hoá acid béo và thể ceton
Total questions: 110
Worksheet time: 55mins
Phản ứng nào của quá trình β oxy hóa acid béo tạo ra NADHH+
Khử hydro lần 1
Hợp nước
Phân cắt
Khử hydro lần 2
Enzym xúc tác cho phản ứng khử hydro lần 2 của quá trình β oxy hóa acid béo là
β-hydroxyacylCoA dehydrogenase
AcylCoA dehydrogenase
DehydroacylCoA hydratase
β-cetothiolase
Phần tử acid palmitic thoái hóa hoàn toàn tạo được
35 ATP
96 ATP
129 ATP
131 ATP
Thể cetonic gồm 3 chất là
AcetylCoA, acetoacetic, oxaloacetic
Aceton, acetoacetic, oxaloacetic
Acetoacetic, β-hydroxybutyric, oxaloacetic
Acetoacetic, β-hydroxybutyric, aceton
Sự tạo thành chất cetonic bệnh lý là hậu quả của sự mất cân đối giữa 2 quá trình
Chuyển hóa glucid
Chuyển hóa lipid
Chuyển hóa glucid, lipid và protein
Chuyển hóa glucid và lipid
Các nguyên nhân dẫn đến sự tạo thành chất cetonic bệnh lý
Thiếu acetoacetat, NADHH+ và AcylCoA
Thiếu oxaloacetat, NADPHH+ và AcetylCoA
Thiếu oxaloacetat, NADHH+ và succinylCoA
Thiếu oxaloacetat, NADPHH+ và succinylCoA
Thể cetonic là dạng vận chuyển
AcetylCoA từ gan đến các tổ chức
AcetylCoA từ các tổ chức về gan
Aceton từ gan đến các tổ chức
Aceton từ các tổ chức về gan
SuccinylCoA là chất cung cấp
Coenzym A để hoạt hóa oxaloacetat
Coenzym A để hoạt hóa acetoacetat
Succinyl để hoạt hóa oxaloacetat
Succinyl để hoạt hóa acetoacetat
Quá trình tổng hợp glycerophospholipid cần có sự tham gia của nucleotid là
UTP và ATP
ATP và CTP
CTP và GTP
GTP và UTP
Chất đóng vai trò vận chuyển, đưa mỡ ra khỏi gan là
Phospholipid
Cholesterol
Phospholipid và cholesterol
Phospholipid và protein
Triglycerid bị ứ đọng ở gan sẽ gây ra
Hiện tượng gan nhiễm mỡ
Rối loạn chuyển hóa lipid
Giảm triglycerid trong máu
Tăng triglycerid trong máu
Nguyên nhân gây ra hiện tượng gan nhiễm mỡ, có thể do chế độ ăn quá nhiều
Glucid và chất béo
Protein
Protein, chất béo hoặc uống quá nhiều kháng sinh
Glucid và chất béo hoặc uống quá nhiều kháng sinh
Gan nhiễm mỡ do tăng huy động acid béo từ mô mỡ về gan có thể gặp ở người
Mắc bệnh tiểu đường
Nghiện rượu
Mắc bệnh tiểu đường, nhịn đói lâu ngày
Mắc bệnh tiểu đường, nhịn đói lâu ngày, nghiện rượu
Trong cơ thể, protein chiếm khoảng
50% trọng lượng khô của cơ thể
20% trọng lượng khô của cơ thể
30% trọng lượng khô của cơ thể
40% trọng lượng khô của cơ thể
Hiện nay, tổng số loại protein được tìm thấy ở các sinh vật trên trái đất khoảng
1010-1012
10^0-1010
106-109
103-106
Protein có vai trò
Là cơ sở cấu trúc của tế bào, của mô và cũng là cơ sở vật chất của hoạt động sống của mọi cơ thể sống
Là kho thông tin di truyền của tế bào
Là nguồn cung cấp năng lượng chính trong cơ thể
Là chuỗi thức ăn quan trọng nhất của các cơ thể sống
Phân tử có vai trò quy định tính đặc thù của loài, của cá thể và của tế bào
Protein
Glucid
Lipid
Polysaccarid
Liên kết chính trong phân tử protein là
Liên kết peptid
Liên kết amid
Liên kết pyrophosphat
Liên kết este
Phân tử protein được cấu tạo từ
Một hoặc nhiều chuỗi polypeptid
Nhiều chuỗi polypeptid
Một chuỗi polypeptid lớn
4 chuỗi polypeptid
Tập hợp các acid amin KHÔNG phân cực gồm
Alanin, valin, leucin, isoleucin
Glycin, alanin, arginin, tryptophan
Glycin, lysin, leucin, valin
Leucin, aspartic, alanine, lysin
Tập hợp acid amin mạch thẳng trung tính gồm
Glycin, alanin, valin, threonin
Glycin, alanin, aspartic, lysin
Glycin, alanin, tyrosin, glutamin
Tyrosin, glutamin, valin, threonine
Tập hợp các acid amin mạch thẳng acid gồm
Aspartic, asparagin, glutamic, glutamin
Lysin, arginin
Phenylalanin, tyrosin, prolin
Methionin, cystein, valin, serin
Tập hợp các acid amin mạch thẳng kiềm gồm
Lysin, arginin
Aspartic, asparagin, glutamic, glutamin
Phenylalanin, tyrosin, prolin
Methionin, cystein, valin, serin
Tập hợp các acid amin nhân thơm gồm
Phenylalanin, tyrosin
Aspartic, asparagin
Methionin, cystein
Phenylalanin, prolin
Tập hợp các acid amin dị vòng gồm
Prolin, tryptophan, histidin
Phenylalanin, tyrosin, histidin
Phenylalanin, prolin, histidin
Tryptophan, histidin, methionin
Acid amin có vai trò vận chuyển NH3 về gan
Alanin
Citrulin
Asparagin
Methionin
Khi pH đẳng điện (pHi) của acid amin lớn hơn pH dung dịch đệm thì
Acid amin sẽ di chuyển về cực âm, trong môi trường điện trường
Acid amin sẽ kết tủa
Acid amin hoạt động như một acid
Acid amin có khả năng nhường H+ cho môi trường
Chất KHÔNG phải acid amin
Collagen
Ornithin
Citrulin
Lysin
Acid amin có công thức cấu tạo khác với cấu tạo chung của acid amin
Prolin
Tyrosin
Histidin
Tryptophan
Acid amin không có đồng phân quang học
Glycin
Valin
Leucin
Isoleucin
Acid amin thuộc dãy L là acid amin có nhóm
Amin của cacbon alpha, quay sang trái trong đồng phân quang học
Amin của cacbon alpha quay sang phải trong đồng phân quang học
Carboxyl của cacbon alpha quay sang phải trong đồng phân quang học
Carboxyl của cacbon alpha quay sang trái trong đồng phân quang học
Acid amin thuộc dãy D là acid amin có nhóm
Amin của cacbon alpha quay sang phải trong đồng phân quang học
Amin của cacbon alpha quay sang trái trong đồng phân quang học
Carboxyl của cacbon alpha quay sang phải trong đồng phân quang học
Carboxyl của cacbon alpha quay sang trái trong đồng phân quang học
Acid amin là hợp chất hữu cơ có trọng lượng phân tử nhỏ, trong phân tử có hai nhóm chức chính là
Nhóm carboxyl và nhóm amin đều gắn với carbon alpha (Cα)
Nhóm carboxyl và nhóm amin đều gắn với carbon gama (Cy)
Nhóm hydroxyl và nhóm amin đều gắn với carbon alpha (Cα)
Nhóm acid và nhóm amin đều gắn với carbon gama (Cy)
Mì chính có bản chất hóa học là
Muối natri của acid glutamic
Muối natri của glycin
Muối natri của asparagin
Muối natri của methionin
Acid amin không có vị là
Leucin
Ileucin
Arginin
Glutamic
Acid amin có vị đắng là
Arginin
Glycin
Glutamic
Serin
Dựa vào tính chất lưỡng tính của acid amin, có thể phân tách và phân tích các acid amin bằng phương pháp:
Diễn di
Quang phổ
Miễn dịch
Realtime PCR
Các acid amin là nguyên liệu tổng hợp creatin gồm:
Arginin, glycin, methionin
Phenylalanin, tyrosin
Glycin, aspartat, serin
Arginin, tyrosin, serin
Taurin có trong thành phần của acid mật là dẫn xuất của:
Cystein
Leucin
Glutamic
Valin
Phản ứng biure dùng để phát hiện sự có mặt của:
Protein
Acid amin
Polysacarid
Lipid
Chất nào sau đây KHÔNG phải là peptid:
Glycogen
Glucagon
Glutathion
Gastrin
Chất có trọng lượng phân tử lớn nhất là:
Polypeptid
Dipeptid
Tetrapeptid
Oligopeptid
Hormon chức năng làm tăng nồng độ glucose trong máu:
Glucagon
Glycogen
Glutathion
Gastrin
Peptid đóng vai trò quan trọng trong hệ thống oxy hóa khử:
Glutathion
Glycogen
Glucagon
Gastrin
Peptid có vai trò giãn mạch, hạ huyết áp cơ trơn:
Bradykinin
Oxytocin
Vasopressin
Glutathion
Peptid có hoạt tính tự kích thích và tăng phản ứng tự vệ, có tác dụng giảm đau ở liều thấp
Bradykinin
Oxytocin
Vasopressin
Glutathion
Chất có bản chất là protein thuần, có hoạt tính xúc tác:
Hydrolase
Fibrinogen
Collagen
Hemoglobin
Cấu trúc bậc 2 của protein là:
Xoắn đều dãn của chuỗi polypeptide, do liên kết hydro quyết định
Xoắn cuộn gấp khúc của chuỗi polypeptide
Sự tổ hợp giữa các chuỗi polypeptid, do lực vanderwall quyết định
Do sự cuộn lại của các chuỗi polypeptide, do liên kết disulfur quyết định
Ở ruột, enzym thủy phân liên kết peptid đầu tiên của chuỗi polypeptid ngoại sinh là:
Trypsin
Aminopeptidase
Chymotrypsin
Dipeptidase
Ở người và động vật, sản phẩm chuyển hóa của acid amin được đào thải ra nước tiểu là:
Ure
Acid uric
Amoniac
Creatin
Quá trình biến đổi acid alanin thành đường gọi là quá trình
Tân tạo glucose
Đường phân
Hexomonophosphat
Hexodiphosphat
Amino acid KHÔNG tham gia chu trình ure:
Histidin
Ornithine
Citrulin
Aspartate
Ở gan, amoniac được tổng hợp thành:
Ure
uric
Glutamin
Alanin
Ở thận phần lớn amoniac được tạo ra từ phản ứng thủy phân acid amin:
Glutamin
Alanine
Asparagine
Methionin
Chất có vai trò vận chuyển NH3 từ các cơ quan khác về thận :
Glutamin
Glutamat
Asparagine
Methionin
Acid amin có thể tham gia quá trình tân tạo glucose là:
Alanin
Citrulin
Asparagin
Methionin
Enzym thủy phân đặc hiệu ở liên kết peptid đầu C tận của chuỗi polypeptide:
Carboxypeptidase
Decarboxylase
Pepsin
Proteinase
Quá trình trao đổi amin được xúc tác bởi enzym transaminase có coenzym là:
Pyridoxal phosphat (PLP, vitamin B6)
NAD+
FAD
Biotin
Dựa vào cấu tạo gốc R, acid amin được phân loại thành:
Acid amin mạch thẳng và acid amin mạch vòng
Acid amin tích điện âm và acid amin tích điện dương
Acid amin acid và acid amin kiềm
Acid amin phân cực và acid amin không phân cực
Acid amin có vai trò quan trọng trong chu trình ure là:
Ornitine và citrulin
Asparagin và citrulin
Ornitine và methionin
Aspartat và asparagin
Tiền chất tham gia tổng hợp porphyrin là:
Glycin và succinyl CoA
Glycin và prolin
Succinyl CoA và malonyl CoA
Phenyl alanin và tyrosin
Tập hợp những hormon là dẫn xuất của acid amin: phenyl alanin hoặc tyrosin:
T3, T4 của tuyến giáp và epinephrin, nor-epinephrin của tuỷ thượng thận
T3, T4 của tuyến giáp và epinephrin và TSH của tuyến yên
Epinephrin, nor-epinephrin của tuỷ thượng thận và ACTH tuyến yên
T3, T4 của tuyến giáp và PTH của cận giáp
Những chuyển hóa cơ bản làm ôi thiu protein là:
Phản ứng khử amin, khử carboxyl
Phản ứng khử amin
Phản ứng khử carboxyl
Phản ứng tạo phosphor
Histamin được tổng hợp từ histidin nhờ phản ứng:
Phản ứng khử carboxyl
Phản ứng khử amin
Phản ứng khử amin, khử carboxyl
Phản ứng phosphoryl hóa
γ amino butyric acid (GABA) là chất hình thành từ glutammic nhờ phản ứng:
Phản ứng khử carboxyl
Phản ứng khử amin
Phản ứng oxy hóa
Phản ứng phosphoryl hóa
γ amino butyric acid (GABA) có tác dụng:
Điều hoà hoạt động hệ thần kinh, ức chế phản xạ thần kinh
Giãn mạch
Tăng tính thấm thành mạch
Co cơ trơn
Histamin có tác dụng:
Giãn mạch, co cơ trơn và tăng tính thấm thành mạch
Điều hoà hoạt động hệ thần kinh
Ức chế phản xạ thần kinh
An thần
Enzym xúc tác phản ứng chuyển histamin từ histidin là:
Histamin decarboxylase
Histamin dehydrogenase
Histamin oxydase
Histamin reductase
Enzym xúc tác phản ứng chuyển γ amino butyric acid (GABA) từ glutammic là:
Glutamat decarboxylase
Glutamat dehydrogenase
Glutamat oxydase
Glutamat reductase
Nhóm ngoại của glycoprotein là:
Glucid
Lipid
Peptid
Acid nucleic
Phản ứng Biure: các liên kết peptid tác dụng với ion Cu 2+ trong môi trường kiềm tạo thành phức hợp:
Màu xanh tím
Màu xanh nước biển
Màu xanh da trời
Màu xanh lục
Histamin có tác dụng:
Giãn mạch, co cơ trơn và tăng tính thấm thành mạch
Điều hoà hoạt động hệ thần kinh
Ức chế phản xạ thần kinh
Enzym protease thuỷ phân protein có ở:
Mọi tế bào, tổ chức
Gan
Thận
Phổi
Glutation là một peptid có vai trò:
Quan trọng trong hệ thống oxy hoá khử (vận chuyển hydro)
Cung cấp năng lượng cho cơ thể
Tham gia cấu tạo màng tế bào
Vận chuyển các chất được chuyển hoá từ tổ chức tới gan
Glutation là một trong những peptid nội bào phổ biến nhất có nhiều ở:
Tim, gan, thận, phổi, hồng cầu,...
Chỉ có ở tim
Có ở tim và gan
Có ở thận và phổi
Cấu tạo của glutation (G-SH) là một chuỗi peptid theo trình tự là:
γ-glutamyl-cysteinyl-glycin
γ-cysteinyl-glutamyl-glycin
γ-glycin-cysteinyl-glutamyl
γ-glutamyl-glycin-cysteinyl
Cấu tạo bradykinin là một chuỗi peptid theo trình tự là:
Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg
Arg-Pro-Pro-Gly-Ser-Pro-Phe-Arg-Met
Arg-Pro-Pro-Val-Met-Gly-Ser-Phe-Arg
Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Arg-Val-Met-Gly
Tác dụng của bradykinin là:
Gây giãn mạch, hạ huyết áp ở cơ trơn, tăng hoạt tính tự kích thích và tăng phản ứng tự vệ, có tác dụng giảm đau
Vận chuyển hydro
Tăng huyết áp, tăng tái hấp thu, chống bài niệu
Kích thích giải phóng acid béo ở mô mỡ
Oxytocin là hormone khu trú ở:
Tuyến hậu yên
Tuyến giáp
Tuyến yên
Tuyến tiền liệt
Vai trò của oxytocin là:
Kích thích co cơ tử cung và tống sữa ở tuyến vú
Tăng đường huyết và hoạt hoá chuyển hoá lipid
Ức chế phản xạ thần kinh trung ương
Gây giãn mạch, giảm huyết áp
Vasopressin (ADH) là hormone khu trú ở đâu?
Tuyến hậu yên
Tuyến giáp
Tuyến yên
Tuyến thượng thận
Cấu trúc của vasopressin (ADH) gần giống oxytocin, khác ở vị trí acid amin nào?
Acid amin thứ 3 là Phe, acid amin thứ 8 là Arg
Acid amin thứ 3 là Arg, acid amin thứ 8 là Phe
Acid amin thứ 3 là Leu, acid amin thứ 8 là Ileu
Acid amin thứ 3 là cystein, acid amin thứ 8 là Phe
Vai trò của vasopressin (ADH) là gì?
Làm tăng huyết áp, tăng tái hấp thu nước và các chất điện giải, chống bài niệu
Gây giãn mạch, hạ huyết áp ở cơ trơn, tăng hoạt tính tự/kích thích và tăng phản ứng tự vệ, giảm đau
Vận chuyển hydro
Kích thích giải phóng acid béo ở mô mỡ
Insulin là hormone của cơ quan nào?
Tuyến tụy
Tuyến yên
Tuyến hậu yên
Tuyến thượng thận
Đơn vị cấu tạo của insulin gồm bao nhiêu acid amin?
51 acid amin
50 acid amin
21 acid amin
30 acid amin
Insulin gồm 2 chuỗi A và B; số acid amin ở mỗi chuỗi là bao nhiêu?
Chuỗi A có 21 acid amin và chuỗi B có 30 acid amin
Chuỗi A có 30 acid amin và chuỗi B có 21 acid amin
Chuỗi A có 31 acid amin và chuỗi B có 20 acid amin
Chuỗi A có 20 acid amin và chuỗi B có 30 acid amin
Trong cấu tạo insulin, ngoài liên kết peptid, các chuỗi polypeptid còn được gắn với nhau bởi bao nhiêu liên kết disulfua?
3 liên kết disulfua
2 liên kết disulfua
Liên kết disulfua được tạo thành từ các acid amin nào?
2 acid amin là cysteine
2 acid amin là cysteine và methionine
2 acid amin là methionine
2 acid amin là cysteine và phenylalanine
Insulin được tiết ra từ đâu?
Tế bào beta của tuyến tụy
Tế bào alpha của tuyến tụy
Cả tế bào alpha và tế bào beta
Tế bào Kupffer của gan
Vai trò của insulin đối với đường huyết là gì?
Hạ glucose máu
Hạ glycogen máu
Hạ glycogein máu
Hạ fructose máu
Hormone có khả năng gây hạ glucose máu là gì?
Chỉ có duy nhất insulin
Insulin và adrenalin
Insulin và noradrenalin
Insulin và corticoid
Protein là thành phần quan trọng của những gì?
Các tế bào, các mô và dịch sinh vật
Các tế bào
Các mô
Các dịch sinh vật
Protein tham gia tạo thành các cấu trúc đặc biệt của bộ phận nào?
Của màng, nhân, ty thể,...
Của màng tế bào
Nhân tế bào
Ty thể
Enzym là chất xúc tác trong cơ thể có bản chất hoá học là gì?
Protein
Globulin
Albumin
Acid amin
Vai trò điều hoà các chuyển hoá của protein được thể hiện thông qua gì?
Các hormon
Các peptid
Các enzym
Các chất xúc tác
Cơ chế điều hoà bởi các hormon là gì?
Tăng cường hoặc kìm hãm hoạt động của enzym, điều hoà tốc độ và sự cân bằng của các quá trình sinh học trong cơ thể
Kiểm soát và điều hoà tốc độ các phản ứng trong cơ thể
Tăng cường hoặc kìm hãm hoạt động của enzym
Cân bằng các quá trình sinh học trong cơ thể
Transferin vận chuyển chất nào từ gan đến các cơ quan tạo máu?
Sắt
2,3 DPG
Kẽm
Vitamin B12
Transferin có bản chất hoá học là gì?
Protein
Lipid
Glucid
Acid nucleic
Hình dạng cấu trúc của protein ở bắp cơ là gì?
Hình sợi
Hình tròn
Hình trụ
Hình elip
Vai trò bảo vệ cơ thể của protein được thể hiện thông qua cơ chế nào?
Cơ chế miễn dịch
Các kháng nguyên
Các tế bào máu
Hồng cầu
Nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu của protein đến từ quá trình nào?
Sự chuyển hoá bộ khung carbon của acid amin trong chu trình Krebs
Chu trình ure
Quá trình trao đổi acid amin
Thủy phân các liên kết peptid
Trong các loại protein sau đây, loại nào thuộc nhóm protein tạp?
Hemoglobin
Albumin
Globulin
Histon
Protein thuần (protein đơn giản) là gì?
Những protein chỉ được cấu tạo từ 1 chuỗi peptid
Những protein có cấu trúc bậc 1
Những protein khi thuỷ phân chỉ cho các acid amin thường gặp
Những protein có cấu trúc đơn giản là chỉ 1 chuỗi polypeptide có cấu trúc bậc 1
Protein tham gia trong cấu trúc của hồng cầu thuộc nhóm nào?
Chromoprotein
Glucoprotein
Lipoprotein
Nucleoprotein
Metaloprotein là protein tạp có nhóm ngoại thuộc loại nào?
Kim loại
Acid nucleic
Nhóm phosphat
Chất màu: Hem, flavin
Theo hình dạng, protein được phân thành các loại nào?
Protein hình cầu và protein hình sợi
Protein hình cầu và dạng xoắn alpha helix
Protein gấp nếp beta và xoắn alpha helix
Protein hình cầu và protein gấp nếp beta
Protein hình cầu có tỉ lệ kích thước dài/kích thước ngang ở mức nào?
Nhỏ hơn 10
Nhỏ hơn 5
Nhỏ hơn 15
Bằng 1
Chất nào thuộc nhóm protein hình sợi?
Fibrin
Hemoglobin
Glutelin
Histon
Protein hình sợi có tỉ lệ kích thước dài/kích thước ngang ở mức nào?
>10
5–10
15–20
2–5
Chất nào thuộc nhóm protein hình cầu?
Hemoglobin
Fibrin
Glutelin
Histon
