Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm Hóa học – Lớp 11

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Cặp chất nào sau đây có thể phân biệt bằng thuốc thử Tollens?

a)

Glucose và fructose

b)

Tinh bột và cellulose

c)

Saccharose và glucose

d)

Glucose và maltose

2.

Chất nào sau đây là dipeptit?

a)

Gly-Ala

b)

Ala-Gly-Gly

c)

Gly-Ala-Gly

d)

Gly-Ala-Ala

3.

Trong phòng thí nghiệm, để phân biệt dầu thực vật và dầu nhớt bôi trơn máy, dùng cách nào sau đây?

a)

Chất nào không hòa tan trong nước là dầu thực vật

b)

Hòa vào nước, chất nào nhẹ nổi lên là dầu thực vật

c)

Chất nào hòa tan trong nước là dầu thực vật

d)

Đun với NaOH dư, để nguội rồi cho tác dụng với Cu(OH)2; chất nào tạo dung dịch xanh thẫm trong suốt là dầu thực vật

4.

Chất béo là trieste của acid béo với chất nào sau đây?

a)

Phenol

b)

Glycerol

c)

Ethylene glycol

d)

Ethanol

5.

Tổng số nhóm amino (-NH2) và nhóm carboxyl (-COOH) trong phân tử glutamic acid (Glu) là

a)

1

b)

2

c)

3

6.

Trong phân tử cellulose, các đơn vị β-glucose liên kết với nhau qua liên kết nào sau đây?

a)

β-1,2-glycoside

b)

β-1,3-glycoside

c)

β-1,4-glycoside

d)

β-1,6-glycoside

7.

Chất cơ sở để hình thành nên các phân tử protein đơn giản là

a)

Amino acid

b)

Acid béo

c)

Tinh bột

8.

Khi đun nóng, các α‑amino acid hoặc ω‑amino acid có thể phản ứng với nhau để tạo thành polymer đồng thời tách ra các phân tử nước. Phản ứng này gọi là

a)

Trùng ngưng

b)

Trùng hợp

c)

Ester hóa

d)

Hydro hóa

9.

Khối lượng glucose cần dùng để điều chế 100 ml rượu 40° (khối lượng riêng của ethanol là 0,8 g/ml) với hiệu suất 45% là bao nhiêu gam?

a)

156,05 gam

b)

139,13 gam

c)

626,09 gam

d)

281,74 gam

10.

Chất giặt rửa tự nhiên như bồ hòn, bồ kết có ưu điểm nào sau đây?

a)

Rẻ tiền, dễ kiếm nên dễ sản xuất ở quy mô công nghiệp

b)

Ít gây ô nhiễm môi trường

c)

Lành tính, không gây kích ứng da, không gây ô nhiễm môi trường

d)

Gây ô nhiễm môi trường đáng kể

11.

Maltose là một loại disaccharide có nhiều trong mạch nha. Công thức phân tử của maltose là gì?

a)

(C6H10O5)n

b)

C6H12O6

c)

C12H22O11

d)

C3H6O2

12.

Nhận xét nào dưới đây là không đúng khi nói về glucose và fructose?

a)

Đều tạo được kết tủa đỏ gạch Cu2O khi tác dụng với Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kiềm

b)

Đều làm mất màu nước brom

c)

Đều xảy ra phản ứng tráng bạc khi tác dụng với thuốc thử Tollens

d)

Đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

13.

Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

Glucose

b)

Saccharose

c)

Cellulose

d)

Tinh bột

14.

Cho các chất: triolein, cellulose, saccharose, tinh bột. Số chất bị thủy phân trong môi trường acid là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Ester ethyl formate có mùi thơm của đào và có thành phần trong hương vị của quả mâm xôi, đôi khi còn được tìm thấy trong táo. Công thức cấu tạo rút gọn của ethyl formate là gì?

a)

HCOOCH=CH2

b)

HCOOC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

HCOOCH3

16.

Chất nào sau đây là amino acid?

a)

H2NCH2COOH

b)

CH3NH2

c)

HOCH2COOH

d)

CH3COOH

17.

Trong công nghiệp tách saccharose ra khỏi dung dịch nước mía, phương pháp được dùng là gì?

a)

Chiết

b)

Kết tinh

c)

Sắc ký

d)

Cô đặc rồi thăng hoa

18.

Chất giặt rửa tổng hợp sodium lauryl sulfate có cấu trúc như hình; nhóm được khoanh tròn trong công thức là gì?

a)

Đầu ưa nước

b)

Đầu kị nước

c)

Đuôi ưa nước

d)

Đuôi kị nước

19.

Các amino acid có nhiệt độ nóng chảy cao và thường tan tốt trong nước là do chúng tồn tại chủ yếu ở dạng nào?

a)

Ion âm

b)

Muối acid

c)

Ion lưỡng cực

d)

Ion dương

20.

Công thức tổng quát của ester tạo bởi acid no, đơn chức mạch hở và alcohol no đơn chức mạch hở là gì?

a)

CnH2nO2 (n ≥ 2)

b)

CnH2n+2

c)

CnH2n-2

d)

CnH2n+O2

21.

Cho các chất: glucose, fructose, maltose, saccharose, cellulose, tinh bột. Số chất tạo phức màu xanh lam với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Chất nào sau đây là tripeptide?

a)

Gly-Gly

b)

Ala-Ala

c)

Gly-Ala-Gly

d)

Gly-Ala

23.

Glucose có thể lên men tạo lactic acid có trong sữa chua theo phương trình nào?

a)

C6H12O6 → 2 CH3CH(OH)COOH

b)

C6H12O6 → 2 C2H5OH + 2 CO2

c)

C6H12O6 + Cu(OH)2 → Cu2O + sản phẩm oxi hóa

d)

C6H12O6 + Br2 → sản phẩm cộng brom

24.

Khối lượng glucose cần dùng để điều chế 200 ml rượu 40° (khối lượng riêng của ethanol là 0,8 g/ml) với hiệu suất 90% là bao nhiêu gam?

a)

281,74 gam

b)

1560 gam

c)

626,09 gam

d)

139,13 gam

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tinh bột?

a)

Tinh bột không tham gia phản ứng tráng bạc

b)

Tinh bột tham gia phản ứng màu với dung dịch iodine

c)

Tinh bột có tham gia phản ứng thủy phân

d)

Tinh bột tan tốt trong nước lạnh

26.

Ứng dụng nào sau đây không phải là của chất béo?

a)

Dùng để điều chế xà phòng và glycerol

b)

Làm xúc tác cho một số phản ứng tổng hợp hữu cơ

c)

Dùng trong sản xuất một số thực phẩm như mì sợi, đồ hộp...

d)

Làm thức ăn cho con người và một số loài gia súc

27.

Trong cây thuốc lá tự nhiên và khói thuốc lá có một amine rất độc là nicotin. Số nguyên tử carbon trong một phân tử nicotin là bao nhiêu?

a)

8

b)

10

c)

11

d)

12

28.

Chất nào dưới đây là amine bậc ba?

a)

CH3CH2NH2

b)

CH3NHCH3

c)

CH3NH2

d)

(CH3)2NCH2CH3

29.

Tổng số nhóm amino (-NH2) và nhóm carboxyl (-COOH) trong phân tử lysine (Lys) là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

30.

Trong môi trường base, protein có phản ứng màu biuret với thuốc thử nào?

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

Cu(OH)2

d)

Mg(OH)2

31.

Amino acid là hợp chất hữu cơ trong phân tử chứa những nhóm chức nào?

a)

Chỉ chứa nhóm carboxyl

b)

Chỉ chứa nhóm amino

c)

Chứa nhóm carboxyl và nhóm amino

d)

Chỉ chứa nitrogen hoặc carbon

32.

Câu 1. (biết) Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

a)

A. Saccharose.

b)

B. Fructose.

c)

Cellulose

d)

tinh bột

33.

Câu 2. (biết) Chất nào sau đây thuộc loại ester? A. CHsCHO. в.но-СН-СООН. ( C. CHCOOCH,.

a)

A. CH3CHO.

b)

в.но-СН2-СООН

c)

C. CH3COOCH3

34.

Câu 8. (biết) Nicotine là chất gây nghiện có trong thuốc lá. Nicotine một amine và có công thức cầu ạo như.hình bên. Công thứrc phân tử của nicotine là

<

CH,  


a)

A. C12H14N2.

b)

C12H12N2

c)

C10H14N2

d)

C10H12N2

35.

Câu 9. (biết) Chất nào dưới đấy là amine bậc hai?


a)

CH3NH2

b)

CH3CH2NH2

c)

CH3NHCH3

d)

(CH3)2NCH2CH3