wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng giúp cơ thể sinh vật

a)

phát triển kích thước theo thời gian

b)

tồn tại, sinh trưởng, phát triển, sinh sản, cảm ứng và vận động

c)

tích lũy năng lượng

d)

vận động tự do trong không gian

2.

Trong các sinh vật sau, nhóm sinh vật nào có khả năng tự dưỡng?

a)

Tảo, cá, chim, rau, cây xà cừ.

b)

Tảo, nấm, rau, lúa, cây xà cừ.

c)

Con người, vật nuôi, cây trồng.

d)

Tảo, trùng roi xanh, lúa, cây xà cừ.

3.

Dựa vào kiểu trao đổi chất, người ta chia sinh vật thành 2 nhóm. Đó là

a)

nhóm sinh vật tự dưỡng và nhóm sinh vật hoại dưỡng.

b)

nhóm sinh vật tự dưỡng và nhóm sinh vật dị dưỡng.

c)

nhóm sinh vật dị dưỡng và nhóm sinh vật hoại dưỡng.

d)

nhóm sinh vật dị dưỡng và nhóm sinh vật hóa dưỡng.

4.

Chuyển hóa cơ bản là gì?

a)

Năng lượng tiêu dùng khi cơ thể ở trạng thái lao động cật lực

b)

Năng lượng tích lũy khi cơ thể ở trạng thái lao động cật lực.

c)

Năng lượng tiêu dùng khi cơ thể ở trạng thái hoàn toàn nghỉ ngơi.

d)

Năng lượng tích lũy khi cơ thể ở trạng thái hoàn toàn nghỉ ngơi.

5.

Chất nào sau đây là sản phẩm của quá trình trao đổi chất được động vật thải ra môi trường?

a)

Oxygen.

b)

Carbon dioxide.

c)

Chất dinh dưỡng.

d)

Vitamin.

6.

Quang hợp là quá trình biến đổi

a)

Nhiệt năng được biến đổi thành hóa năng

b)

Quang năng được biến đổi thành nhiệt năng

c)

Quang năng được biến đổi thành hóa năng

d)

Hóa năng được biến đổi thành nhiệt năng

7.

Trong quá trình trao đổi chất, luôn có sự

a)

giải phóng năng lượng.

b)

tích lũy (lưu trữ) năng lượng.

c)

giải phóng hoặc tích lũy năng lượng.

d)

phản ứng dị hóa.

8.

Quá trình trao đổi chất của con người thải ra môi trường những chất nào?

a)

Khí carbon dioxide, nước tiểu, mồ hôi.

b)

Khí oxygen, nước tiểu, mồ hôi, nước mắt.

c)

Khí oxygen, khí carbon dioxide, nước tiểu.

d)

Khí oxygen, phân, nước tiểu, mồ hôi.

9.

Sinh vật có thể tồn tại, sinh trưởng, phát triển và thích nghi với môi trường sống là nhờ có quá trình nào?

a)

Quá trình trao đổi chất và sinh sản.

b)

Quá trình chuyển hóa năng lượng.

c)

Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng.

d)

Quá trình trao đổi chất và cảm ứng.

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể?

a)

Tạo ra nguồn nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể.

b)

Sinh ra nhiệt để giải phóng ra ngoài môi trường.

c)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào.

d)

Tạo ra các sản phẩm tham gia hoạt động chức năng của tế bào.

11.

Trong các sinh vật sau, nhóm sinh vật nào có khả năng tự dưỡng?

a)

A. Tảo, cá, chim, rau, cây xà cừ.

b)

B. Tảo, nấm, rau, lúa, cây xà cừ.

c)

C. Con người, vật nuôi, cây trồng.

d)

D. Tảo, trùng roi xanh, lúa, cây xà cừ

12.

Quá trình trao đổi chất là:

a)

Quá trình cơ thể lấy các chất từ môi trường, biến đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể, cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường.

b)

Quá trình cơ thể trực tiếp lấy các chất từ môi trường sử dụng các chất này cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường.

c)

Quá trình cơ thể lấy các chất từ môi trường, biến đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể.

d)

Quá trình biến đổi các chất trong cơ thể thành năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường.

13.

Chất nào sau đây không được dùng làm nguyên liệu cho quá trình chuyển hóa các chất trong tế bào?

a)

Carbon dioxide.

b)

Oxygen.

c)

Nhiệt.

d)

Tinh bột.

14.

Quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng tạo ra.... cung cấp cho các hoạt động của cơ thể. Chọn từ thích hợp

a)

Hóa năng

b)

Nhiệt năng

c)

Động năng

d)

Năng lượng

15.

1. Oxygen

2. Carbon dioxide

3. Chất dinh dưỡng

4. Nước uống

5. Năng lượng nhiệt

6. Chất thải

Trong quá trình trao đổi chất ở người, cơ thể người thu nhận những chất nào?

a)

1, 2, 3, 4, 5.

b)

1, 2, 3, 4.

c)

1, 3, 4, 5.

d)

1, 3, 4

16.

Quá trình hấp thu khí oxygen và thải ra khí carbon dioxide được diễn ra tại hệ cơ quan nào trong cơ thể?

a)

Hệ tuần hoàn.

b)

Hệ hô hấp.

c)

Hệ tiêu hóa.

d)

Hệ thần kinh.

17.

Nguồn năng lượng cơ thể sinh vật giải phóng ra ngoài môi trường dưới dạng nào là chủ yếu?

a)

Cơ năng

b)

Động năng

c)

Hóa năng

d)

Nhiệt năng

18.

Loại năng lượng nào sau đây được giải phóng trong quá trình trao đổi chất ở sinh vật?

a)

Cơ năng.

b)

Động năng.

c)

Hóa năng.

d)

Nhiệt năng.

19.

Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về quá trình trao đổi chất ở sinh vật?

(1) Chuyển hóa các chất ở tế bào được thực hiện qua quá trình tổng hợp và phân giải các chất.

(2) Chuyển hóa các chất luôn đi kèm với giải phóng năng lượng.

(3) Trao đổi chất ở sinh vật gồm quá trình trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường và chuyển hóa các chất diễn ra trong tế bào.

(4) Tập hợp tất cả các phản ứng diễn ra trong và ngoài cơ thể được gọi là quá trình trao đổi chất.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

20.

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng có vai trò quan trọng đối với

a)

sự chuyển hóa của sinh vật.

b)

sự biến đổi các chất.

c)

sự trao đổi năng lượng.

d)

sự sống của sinh vật.

21.

Lực nào sau đây đóng vai trò là lực đẩy nước từ rễ lên thân, lên lá?

a)

Lực thoát hơi nước

b)

Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau

c)

Lực liên kết giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn

d)

Áp suất rễ

22.

Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu

a)

từ mạch rây sang mạch gỗ

b)

từ mạch gỗ sang mạch rây

c)

từ mạch rây sang mạch gỗ

d)

qua mạch gỗ

23.

Cơ quan thoát hơi nước của cây là:

a)

Cành

b)

c)

Rễ

d)

Thân

24.

Khi thiếu Photpho, cây có những biểu hiện như

a)

lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá.

b)

lá nhỏ, có màu xanh đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.

c)

lá mới có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.

d)

sinh trưởng còi cọc, lá có màu vàng.

25.

Khi nói về quá trình vận chuyển các chất trong cây, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Vận chuyển trong mạch gỗ là chủ động, còn mạch rây là bị động

b)

Dòng mạch gỗ luôn vận chuyển các chất vô cơ, dòng mạch rây luôn vận chuyển các chất hữu cơ

c)

Mạch gỗ vận chuyển glucozo, còn mạch rây vận chuyển các chất hữu cơ khác

d)

Mạch gỗ vận chuyển các chất từ rễ lên lá, mạch rây vận chuyển các chất từ lá xuống rễ

26.

Thoát hơi nước qua cutin có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vận tốc lớn và không được điều chỉnh

b)

Vận tốc lớn và được điều hành

c)

Vận tốc bé và không được điều chỉnh

d)

Vận tốc bé và được điều hành

27.

Vai trò của kali trong cơ thể thực vật:

a)

Là thành phần của protein và axit nucleic.

b)

Hoạt hóa enzim, cân bằng nước và ion, mở khí khổng.

c)

Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

d)

Là thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hóa

28.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về hiện tượng ứ giọt ở các thực vật?

a)

Ứ giọt chỉ xuất hiện ở các loài thực vật nhỏ.

b)

Rễ hấp thụ nhiều nước và thoát hơi nước kém gây ra hiện tượng ứ giọt.

c)

Ứ giọt xảy ra khi độ ẩm không khí tương đối cao.

d)

Chất lỏng hình thành từ hiện tượng ứ giọt là nhựa cây.

29.

Nước đi vào mạch gỗ theo con đường gian bào đến nội bì thì chuyển sang con đường tế bào chất vì:

a)

Tế bào nội bì có đai caspari thấm nước nên nước vận chuyển qua được

b)

Tế bào nội bì không thấm nước nên không vận chuyển qua được

c)

Nội bì có đai caspari không thấm nước nên nước không thấm qua được

d)

Áp suất thẩm thấu của tế bào nội bì thấp nên nước phải di chuyển sang con đường khác

30.

Lông hút ở rễ do tế bào nào phát triển thành?

a)

Tế bào mạch gỗ ở rễ

b)

Tế bào mạch cây ở rễ

c)

Tế bào nội bì

d)

Tế bào biểu bì

31.

Nguồn nito cung cấp chủ yếu cho cây là:

a)

từ xác động vật và quá trình cố định đạm

b)

từ phân bón hóa học

c)

từ vi khuẩn phân nitrat hóa

d)

từ khí quyển

32.

Khi nói về sự hấp thụ thụ động các ion khoáng ở rễ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các ion khoáng hòa tan trong nước và vào rễ theo dòng nước

b)

Các ion khoáng hút bám trên bề mặt của keo đất và trên bề mặt rễ trao đổi với nhau khi có sự tiếp xúc giữa rễ và dung dịch đất (hút bám trao đổi)

c)

Các ion khoáng thẩm thấu theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp

d)

Các ion khoáng khuếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp

33.

Sự hút khoáng thụ động của tế bào phụ thuộc vào:

a)

Hoạt động trao đổi chất

b)

Chênh lệch nồng độ ion

c)

Cung cấp năng lượng

d)

Hoạt động thẩm thấu

34.

Vai trò của nitơ trong cơ thể thực vật:

a)

Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

b)

Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzim, mở khí khổng.

c)

Là thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzim.

d)

Tham gia cấu tạo nên các phân tử protein, enzim, coenzim, axit nucleic, diệp lục, ATP…

35.

Thành phần của dịch mạch gỗ gồm chủ yếu:

a)

Nước và các ion khoáng

b)

Amit và hooc môn

c)

Axitamin và vitamin

d)

Xitôkimin và ancaloit

36.

Khi tế bào khí khổng no nước thì

a)

thành mỏng căng ra, thành dày co lại làm cho khí khổng mở ra.

b)

thành dày căng ra làm cho thành mỏng căng theo, khí khổng mở ra.

c)

thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng mở ra.

d)

thành mỏng căng ra làm cho thành dày căng theo, khí khổng mở ra.

37.

Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion muối khoáng chủ yếu qua

a)

A. miền lông hút.

b)

B. miền chóp rễ.

c)

C. miền sinh trưởng.

d)

D. miền trưởng thành.

38.

Động lực của dịch mạch gỗ từ rễ đến lá:

a)

Lực hút do thoát hơi nước ở lá

b)

Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành tế bào mạch gỗ

c)

Do sự phối hợp của ba lực: lực đẩy, lực hút, lực liên kết

d)

Lực đẩy (áp suất rễ)

39.

Ống rây có đặc điểm:

a)

tế bào có thành thứ cấp, thoái hóa nhân, nhiều tấm rây.

b)

tế bào có thành sơ cấp, có lỗ viền, có một nhân.

c)

tế bào có thành sơ cấp, không bào nằm ở trung tâm, có một nhân

d)

tế bào có thành sơ cấp, nhiều tấm rây, nhân và không bào bị thoái hóa

40.

Khi xét về ảnh hưởng của độ ẩm không khí đến sự thoát hơi nước, điều nào sau đây đúng?

a)

Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước không diễn ra.

b)

Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng yếu.

c)

Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng mạnh.

d)

Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước càng mạnh.

41.

Nước luôn xâm nhập thụ động theo cơ chế:

a)

Hoạt tải từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất

b)

Thẩm tách từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất

c)

Thẩm thấu và thẩm tách từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất

d)

Thẩm thấu từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất

42.

Cây sống ở vùng khô hạn, mặt trên của lá thường không có khí khổng. Hiện tượng không có khí khổng trên mặt lá của cây có tác dụng nào sau đây?

a)

Tránh nhiệt độ cao làm hư hại các tế bào bên trong lá

b)

Giảm sự thoát hơi nước của cây

c)

Giảm ánh nắng gay gắt của mặt trời

d)

Tăng tế số lượng khí khổng ở mặt dưới của lá

43.

Trong một thí nghiệm chứng minh dòng mạch gỗ và dòng mạch rây, người ta tiến hành tiêm vào mạch rây thuộc phần giữa thân của một cây đang phát triển mạnh một dung dịch màu đỏ; đồng thời, một dung dịch màu vàng được tiêm vào mạch gỗ của thân ở cùng độ cao. Hiện tượng nào dưới đây có xu hướng xảy ra sau khoảng một ngày?

a)

Ngọn cây (phần xa mặt đất nhất) chỉ có thuốc nhuộm đỏ, còn chóp rễ (phần sâu nhất dưới đất) chỉ có thuốc nhuộm vàng.

b)

Ngọn cây chỉ có thuốc nhuộm vàng; chóp rễ chỉ có thuốc nhuộm đỏ.Ngọn cây chỉ có thuốc nhuộm vàng; chóp rễ chỉ có thuốc nhuộm đỏ.

c)
Ngọn cây có cả thuốc nhuộm đỏ và vàng; chóp rễ chỉ có thuốc nhuộm đỏ.

d)

Ngọn cây chỉ có thuốc nhuộm đỏ; chóp rễ có cả thuốc nhuộm đỏ và vàng.

44.

Lá cây bị vàng do thiếu diệp lục, có thể chọn những nguyên tố khoáng nào sau đây để bón cho cây?

a)

Bón quá nhiều phân đạm cho cây

b)

Bón quá nhiều phân lân cho cây

c)

Bón quá nhiều phân kali cho cây

d)

Bón quá nhiều phân chuồng cho câyy

45.

 Nguyên tố vi lượng chỉ cần với một hàm lượng rất nhỏ nhưng nếu không có nó thì cây sẽ còi cọc và có thể bị chết. Nguyên nhân là vì các nguyên tố vi lượng có vai trò: 

a)

Tham gia cấu trúc nên tế bào

b)

Hoạt hóa enzim trong quá trình trao đổi chất

c)

Quy định áp suất thẩm thấu của dịch tế bào

d)

Thúc đẩy quá trình chín của quả và hạt

46.

Khi bón phân qua lá cần chú ý điểm nào sau đây

a)

nồng độ các muối khoáng thấp và chỉ bón khi trời không mua

b)

Nồng độ các muối khoáng thấp và chỉ bón khi trời mưa bụi

c)

nồng độ các muối khoáng cao và chỉ bón khi trời không mưa

d)

Nồng độ các muối khoáng cao và chỉ bón khi trời mưa bụi

47.

Nguyên tố vi lượng chỉ cần với một hàm lượng rất nhỏ nhưng nếu không có nó thì cây sẽ còi cọc và có thể bị chết. Nguyên nhân là vì các nguyên tố vi lượng có vai trò:

a)

Tham gia cấu trúc nên tế bào

b)

Hoạt hóa enzim trong quá trình trao đổi chất

c)

Quy định áp suất thẩm thấu của dịch tế bào

d)

Thúc đẩy quá trình chín của quả và hạt

48.

Khi bón phân qua lá cần chú ý điểm nào sau đây?

a)

Nồng độ các muối khoáng thấp và chỉ bón khi trời không mưa

b)

Nồng độ các muối khoáng thấp và chỉ bón khi trời mưa bụi

c)

Nồng độ các muối khoáng cao và chỉ bón khi trời không mưa

d)

Nồng độ các muối khoáng cao và chỉ bón khi trời mưa

49.

Trong sản xuất nông nghiệp, muốn nhận biết thời điểm cần bón phân thì phải căn cứ vào dấu hiệu nào sau đây?

a)

Dấu hiệu bên ngoài của quả mới ra

b)

Dấu hiệu bên ngoài của thân cây

c)

Dấu hiệu bên ngoài của hoa

d)

Dấu hiệu bên ngoài của lá cây

50.

Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là

a)

lúa, khoai, sắn, đậu.

b)

ngô, mía, cỏ lông vực, cỏ gấu.

c)

dứa, xương rồng, thuốc bỏng.

d)

lúa, khoai, sắn,

51.

Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp?

a)

Tích lũy năng lượng.

b)

Tạo chất hữu cơ.

c)

Cân bằng nhiệt độ của môi trường.

d)

Điều hòa không khí.

52.

Trong các nhận định sau: 1. Cần ít photon ánh sáng để cố định 1 phân tử gam CO2. 2. Xảy ra ở nồng độ CO2 thấp hơn so với thực vật C3. 3. Sử dụng nước một cách tinh tế hơn thực vật C3. 4. Đòi hỏi ít chất dinh dưỡng hơn so với thực vật C3. 5. Sử dụng ít ATP hơn trong pha tối so với thực vật C3. Có bao nhiêu nhận định đúng về lợi thế của thực vật C4?

a)

2.

b)

3.

c)

1.

53.

Pha sáng của quang hợp là:

a)

Pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP và NADPH

b)

Pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng của các liên kết hóa học trong NADPH

c)

Pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được caroten hấp thụ chuyển thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP và NADPH

d)

Pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP

54.

Giả sử nhiệt độ cao làm cho khí khổng đóng thì cây nào dưới đây không có hô hấp sáng?

a)

Dứa

b)

Rau muống

c)

Lúa nước

d)

Lúa mì

55.

Trong quang hợp, NADPH có vai trò nào sau đây?

a)

Phối hợp với các chlorophyl để hấp thụ ánh sáng

b)

Là chất nhận e đầu tiên của pha sáng

c)

Là thành viên của chuỗi truyền e để hình thành ATP

d)

Mang e đến chu trình canvil

56.

Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó, cường độ quang hợp

a)

lớn hơn cường độ hô hấp.

b)

cân bằng với cường độ hô hấp.

c)

nhỏ hơn cường độ hô hấp.

d)

lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp.

57.

Cấu tạo ngoài của lá thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ánh sáng?

a)

Có cuống lá

b)

Có diện tích bề mặt lớn

c)

Có nhiều gân lá

d)

Có nhiều khí khổng

58.

Cấu tạo của lục lạp thích nghi với chức năng quang hợp là:

a)

màng tilacôit là nơi phân bố hệ sắc tố quang hợp, nơi xảy ra các phản ứng sáng

b)

xoang tilacôit là nơi xảy ra các phản ứng quang phân li nước và quá trình tổng hợp ATP trong quang hợp

c)

chất nền stroma là nơi diễn ra các phản ứng trong pha tối của quá trình quang hợp

d)

cả ba phương án trên

59.

Nếu cùng cường độ chiếu sáng thì ánh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp

a)

kém hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím.

b)

bằng ánh sáng đơn sắc màu xanh tím.

c)

lớn hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím.

d)

nhỏ hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh lam.

60.

Ở thực vật có 4 miền sáng sau đây, cường độ quang hợp yếu nhất là ở miền sáng nào?

a)

A. đỏ

b)

B. da cam

c)

C. lục

d)

D. xanh tím

61.

Điểm bão hòa ánh sáng là:

a)

cường độ ánh sáng mà cường độ quang hợp đạt cực đại

b)

cường độ ánh sáng tới đa để cường độ quang hợp bằng cường độ hô hấp

c)

cường độ tối đa để cường độ quang hợp bé hơn cường độ hô hấp

d)

cường độ ánh sáng để cây ngừng quang hợp

62.

Lá cây có màu xanh lục vì

a)

diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

b)

diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

c)

nhóm sắc tố phụ (carôtenôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

d)

các tia sáng màu xanh lục không được diệp lục hấp thụ.

63.

Cường độ ánh sáng tăng thì

a)

Ngừng quang hợp

b)

Quang hợp giảm

c)

Quang hợp tăng

d)

Quang hợp đạt mức cực đại

64.

Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

a)

quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2.

b)

quá trình khử CO2.

c)

quá trình quang phân li nước.

d)

sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang trạng thái kích thước).

65.

Trật tự đúng các giai đoạn trong chu trình Canvin là:

a)

khử APG thành AlPG → cố định CO2 → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP).

b)

cố định CO2 → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP) → khử APG thành AlPG.

c)

khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP) → cố định CO2.

d)

cố định CO2 → khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP).

66.

Nhóm sắc tố nào sau đây tham gia quá trình hấp thụ năng lượng ánh sáng?

a)

Diệp lục a và diệp lục b

b)

Diệp lục b và caroten

c)

Xanthophyl và diệp lục a

d)

Diệp lục b và carotenoi

67.

Bơm proton là quá trình nào sau đây?

a)

Phân giải năng lượng nhiệt động học

b)

Sử dụng năng lượng tích lũy trong ATP để giải quyết sự chênh lệch nồng độ proton

c)

Hoạt động thẩm thấu

d)

Sử dụng năng lượng tích lũy trong ATP để giải quyết sự chênh lệch nồng độ proton

68.

Khi nói về đặc điểm của diệp lục, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Hấp thụ ánh sáng ở phần đầu và phần cuối của ánh sáng nhìn thấy

b)

Có thể nhận năng lượng từ các sắc tố khác

c)

Khi được chiếu sáng có thể phát huỳnh quang

d)

màu lục liên quan trực tiếp đến quang hợp

69.

Trong chu trình canvil, chất nào sau đây đóng vai trò là chất nhận CO₂ đầu tiên?

a)

ALPG (andehit phophoglixeric)

b)

APG (axit phophoglixeric)

c)

AM (axit malic)

d)

RiDP (ribulozo-1,5-diphotphat)

70.

Ý nào sau đây không đúng với tính chất của diệp lục?

a)

A. Hấp thụ ánh sáng ở phần đầu và cuối của ánh sáng nhìn thấy

b)

B. Có thể nhận năng lượng từ các sắc tố khác

c)

C. Khi được chiếu sáng có thể phát huỳnh quang

d)

D. Màu lục liên quan trực tiếp đến quang hợp

71.

Pha sáng của quang hợp là pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng

a)

đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP.

b)

đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP và NADPH.

c)

đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong NADPH.

d)

thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP.

72.

Sản phẩm đầu tiên của chu trình C4 là:

a)

Hợp chất hữu cơ có 4C trong phân tử

b)

APG

c)

ALPG

d)

RiDP

73.

Điểm giống nhau trong chu trình cố định CO₂ ở nhóm thực vật C₃, C₄ và CAM:

a)

Chu trình Canvin xảy ra ở tế bào nhu mô thịt lá

b)

Chất nhận CO₂ đầu tiên là ribulozo-1,5-diP

c)

Sản phẩm đầu tiên của pha tối là APG

d)

Có hai loại lục lạp

74.

Câu 178: Chu trình Crep diễn ra trong

a)

A. Chất nền của ti thể.

b)

B. Tế bào chất.

c)

C. Lục lạp.

d)

D. Nhân.

75.

Sản phẩm của phân giải kị khí (đường phân và lên men) từ axit piruvic là

a)

rượu etylic + CO₂ + năng lượng.

b)

axit lactic + CO₂ + năng lượng.

c)

rượu etylic + năng lượng.

d)

rượu etylic + CO₂.

76.

Chuỗi truyền electron tạo ra

a)

32 ATP.

b)

34 ATP.

c)

36 ATP.

d)

38 ATP.

77.

Hô hấp là quá trình

a)

oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO₂ và H₂O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

b)

oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành O₂ và H₂O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

c)

oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO₂ và H₂O, đồng thời không giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

d)

khử các hợp chất hữu cơ thành CO₂ và H₂O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

78.

Hô hấp xảy ra với sự tham gia của những bào quan nào dưới đây?

a)

Ti thể

b)

Ribôxôm

c)

Lục lạp

d)

Lizôxôm

e)

Perôxixôm

79.

Quá trình hô hấp ở thực vật có ý nghĩa:

a)

Đảm bảo sự cân bằng O₂ và CO₂ trong khí quyển

b)

Tạo ra năng lượng cung cấp cho hoạt động sống của các tế bào và cơ thể sinh vật

c)

Làm sạch môi trường

d)

Chuyển hóa gluxit thành CO₂ và H₂O

80.

Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?

a)

Chu trình crep → Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp.

b)

Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Crep.

c)

Đường phân → Chu trình Crep → Chuỗi truyền electron hô hấp.

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Crep → Đường phân.

81.

Chu trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là

a)

chuỗi truyền electron.

b)

chu trình Crep.

c)

đường phân.

d)

tổng hợp Axetyl - CoA.

82.

Vai trò quan trọng nhất của hô hấp đối với cây trồng là:

a)

Cung cấp năng lượng chống chịu

b)

Tăng khả năng chống chịu

c)

Tạo ra sản phẩm trung gian

d)

Miễn dịch cho cây

83.

Nhiệt độ tối thiểu cây bắt đầu hô hấp biến thiên trong khoảng

a)

(-5oC) - (5 oC), tuỳ theo loại cây ở các vùng sinh thái khác nhau.

b)

(0 oC) - (10 oC), tuỳ theo loại cây ở các vùng sinh thái khác nhau.

84.

Nhiệt độ tối ưu cho hô hấp trong khoảng

a)

25oC - 30oC.

b)

30oC - 35oC.

c)

20oC - 25oC.

d)

35oC - 40oC.

85.

Nhận định nào sau đây là đúng nhất?

a)

Hàm lượng nước tỉ lệ nghịch với cường độ hô hấp

b)

Cường độ hô hấp và nhiệt độ tỉ lệ thuận với nhau

c)

Nồng độ CO2 cao sẽ ức chế hô hấp

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

86.

n giải kị khí (lên men) từ axit piruvic tạo ra

a)

chỉ rượu etylic.

b)

rượu etylic hoặc axit lactic.

c)

chỉ axit lactic.

d)

đồng thời rượu etylic và axit lactic.

87.

Bào quan thực hiện quá trình hô hấp hiếu khí là:

a)

Không bào

b)

Ti thể

c)

Trung thể

d)

Lạp thể

88.

Nhiệt độ tối đa cho hô hấp ở trong khoảng

a)

35oC - 40oC.

b)

40oC - 45oC.

c)

30oC - 35oC.

d)

45oC - 50oC.

89.

Trong quá trình bảo quản nông sản, hô hấp gây ra tác hại nào sau

a)

Làm giảm nhiệt độ

b)

Làm tăng khí O₂

c)

Tiêu hao chất hữu cơ

d)

Làm giảm độ ẩm

90.

Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật là

a)

Rễ.

b)

Thân.

c)

Lá.

d)

Quả

91.

So sánh hiệu quả năng lượng của quá trình hô hấp hiếu khí so với lên men

a)

19 lần

b)

18 lần

c)

17 lần

d)

16 lần

92.

Hô hấp sáng xảy ra ở thực vật

a)

C4.

b)

CAM.

c)

C3.

d)

C4 và thực vật CAM.

93.

Hệ số hô hấp (RQ) là :

a)

. Tỷ số giữa phân tử H2O thải ra và phân tử O2 lấy vào khi hô hấp

b)

Tỷ số giữa phân tử O2 thải ra và phân tử CO2 lấy vào khi hô hấp

c)

Tỷ số giữa phân tử CO2 thải ra và phân tử H2O lấy vào khi hô hấp

d)
Tỷ số giữa phân tử CO2 thải ra và phân tử O2 lấy vào khi hô hấp
94.

Giai đoạn đường phân diễn ra tại

a)

Ti thể

b)

Tế bào chất

c)

Lục Lạp

d)

Nhân

95.

Có bao nhiêu phân tử ATP và phân tử Axit piruvic được hình thành từ một phân tử gluco bị phân giải trong đường phân?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

36

96.

Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucôzơ, tế bào thu được

a)
2 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.
b)

1 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH

c)

2 phân tử axit piruvic, 6 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.

d)

2 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 4 phân tử NADH.

97.

Quá trình lên men được ứng dụng trong bao nhiêu hoạt động sau đây?

1. Sản xuất rượu bia
2. Làm sữa chua
3. Muối dưa
4. Sản xuất giấm

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

98.

Điều không đúng với ý nghĩa của hệ số hô hấp )tỉ số giữa số phân tử CO2 thải ra và số phân tử O2 lấy vào khi hô hấp) là

a)

 quyết định các biện pháp bảo vệ nông sản và chăm sóc cây trồng.

b)

cho biết nguyên liệu hô hấp là nhóm chất gì.

c)

có thể đánh giá được tình trạng hô hấp của cây.

d)
xác định được cường độ quang hợp của cây.