wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Luật dân sự

Total questions: 100

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Tòa án không được từ chối giải quyết vụ việc dân sự vì lý do chưa có điều luật để áp dụng

b)

Tòa án được quyền từ chối giải quyết vụ việc dân sự vì lý do chưa có điều luật để áp dụng

c)

Tòa án được tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự vì lý do chưa có điều luật để áp dụng

d)

Tòa án được đình chỉ giải quyết vụ án dân sự vì lý do chưa có điều luật để áp dụng

2.

Trong quá trình giải quyết vụ việc dân sự thì đương sự có quyền nào sau đây?

a)

Chấm dứt yêu cầu khởi kiện của mình

b)

Thỏa thuận với nhau

c)

Thay đổi yêu cầu của mình

d)

Tất cả đáp án đều đúng

3.

Trường hợp đương sự không thể tự mình thu thập chứng cứ thì được Tòa án giải quyết như thế nào?

a)

Tòa án có trách nhiệm hỗ trợ đương sự thu thập chứng cứ

b)

Tòa án tạm đình chỉ vụ án

c)

Tòa án yêu cầu cơ quan, tổ chức khác thu thập chứng cứ cho đương sự

d)

Tòa án có nghĩa vụ thu thập chứng cứ nếu đương sự không thể tự mình thu thập

4.

Hội thẩm nhân dân tham gia như thế nào trong xét xử vụ án dân sự?

a)

Tham gia xét xử sơ thẩm vụ án dân sự

b)

Xét xử theo thủ tục rút gọn

c)

Tham gia xét xử phúc thẩm vụ án dân sự

d)

Tham gia xét xử sơ thẩm vụ án dân sự, trừ thủ tục rút gọn

5.

Khi biểu quyết về quyết định giải quyết vụ án dân sự thì?

a)

Hội thẩm nhân dân ngang quyền với Thẩm phán

b)

Thẩm phán có quyền cao hơn Hội thẩm nhân dân

c)

Hội thẩm chỉ tham gia góp ý kiến mà thôi

d)

Cả 3 đáp án đều sai

6.

Nhận định nào dưới đây sai?

4 lines
7.

Trong Bộ luật tố tụng dân sự 2015 quy định như thế nào về Tòa án xét xử tập thể?

a)

Tòa án xét xử tập thể vụ án dân sự và quyết định theo đa số

b)

Tòa án xét xử tập thể vụ án dân sự và quyết định theo 2/3 biểu quyết

c)

Tòa án xét xử tập thể vụ việc dân sự và quyết định theo đa số

d)

Tòa án xét xử tập thể vụ việc dân sự và quyết định theo 2/3 biểu quyết

8.

Tòa án xét xử như thế nào trong quá trình giải quyết?

a)

Xét xử kín

b)

Công khai

c)

Công khai, xét xử kín (trong trường hợp đặc biệt)

d)

Công khai công bằng

9.

Bản án, quyết định sơ thẩm mà không bị kháng cáo thì?

a)

Có hiệu lực pháp luật

b)

Chưa có hiệu lực pháp luật

c)

Trong thời hạn kháng cáo mà không ai kháng cáo thì bản án, quyết định mới có hiệu lực pháp luật

d)

Đáp án A & C đúng

10.

Tiếng nói và chữ viết dùng trong tố tụng dân sự là gì?

a)

Tùy vào ngôn ngữ của người tham gia tố tụng

b)

Tiếng Việt, có thể dùng tiếng nói và chữ viết của dân tộc mình (phải có người phiên dịch trong trường hợp này)

c)

Không được dùng tiếng nước ngoài

d)

Chỉ được sử dụng 1 ngôn ngữ là tiếng Việt

11.

Trong giai đoạn nào thì Viện kiểm sát tham gia xuyên suốt?

a)

Xét xử sơ thẩm

b)

Xét xử phúc thẩm

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

d)

Cả 2 đáp án trên đều sai

12.

Tranh chấp nào sau đây không thuộc tranh chấp dân sự thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án?

a)

Tranh chấp về hợp đồng dân sự

b)

Tranh chấp về giao dịch dân sự

c)

Tranh chấp về thừa kế tài sản

d)

Tranh chấp về nuôi con, chia tài sản

13.

Tranh chấp nào sau đây thuộc tranh chấp những yêu cầu về dân sự thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án?

a)

Yêu cầu tuyên bố người mất tích

b)

Tranh chấp về cấp dưỡng

c)

Tranh chấp về quyền sở hữu trí tuệ

d)

Yêu cầu về giải quyết tranh chấp dân sự

14.

Tranh chấp nào sau đây thuộc tranh chấp về hôn nhân và gia đình thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án?

a)

Tranh chấp về chia tài sản chung của vợ chồng

b)

Tranh chấp về bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng

c)

Tranh chấp về kết quả bán đấu giá tài sản

d)

Tranh chấp về khai thác, sử dụng tài nguyên

15.

Tranh chấp nào sau đây không thuộc những tranh chấp về kinh doanh, thương mại thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án?

a)

Tranh chấp phát sinh trong hoạt động kinh doanh, thương mại giữa cá nhân, tổ chức có đăng ký kinh doanh với nhau và đều có mục đích lợi nhuận

b)

Tranh chấp phát sinh trong hoạt động kinh doanh, thương mại giữa cá nhân, tổ chức có đăng ký kinh doanh với nhau và không có mục đích lợi nhuận

c)

Tranh chấp về quyền sở hữu trí tuệ

d)

Tranh chấp về chuyển giao công nghệ giữa cá nhân, tổ chức với nhau và đều có mục đích lợi nhuận

16.

Tòa án nhân dân cấp Huyện không có thẩm quyền giải quyết theo thủ tục sơ thẩm tranh chấp nào sau đây?

a)

Tranh chấp về bồi thường thiệt hại do áp dụng biện pháp ngăn chặn hành chính không đúng

b)

Tranh chấp về thừa kế tài sản

c)

Tranh chấp về đất đai

d)

Tranh chấp liên quan đến hoạt động nghiệp vụ báo chí

17.

Câu 17: Tòa án nhân dân cấp Huyện có thẩm quyền giải quyết theo thủ tục sơ thẩm yêu cầu nào sau đây?

a)

Yêu cầu về hôn nhân và gia đình theo quy định của pháp luật.

b)

Yêu cầu về tranh chấp đất đai giữa các doanh nghiệp lớn.

c)

Yêu cầu về giải quyết các vụ án hình sự đặc biệt nghiêm trọng.

d)

Yêu cầu về giải quyết các vụ án dân sự có yếu tố nước ngoài.

18.

Yêu cầu tuyên bố hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể vô hiệu thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan nào?

a)

Yêu cầu tuyên bố hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể vô hiệu

b)

Yêu cầu công nhận và cho thi hành tại Việt Nam phán quyết lao động của Trọng tài nước ngoài

c)

Yêu cầu bắt giữ tàu bay, tàu biển

d)

Yêu cầu liên quan đến trọng tài thương mại

19.

Tòa án nhân dân cấp Tỉnh có thẩm quyền giải quyết theo thủ tục sơ thẩm yêu cầu nào sau đây?

a)

Yêu cầu công nhận và cho thi hành tại Việt Nam bản án, quyết định về dân sự của Tòa án nước ngoài

b)

Yêu cầu hủy bỏ quyết định tuyên bố một người mất tích

c)

Yêu cầu tuyên bố một người đã chết

d)

Yêu cầu tuyên bố một người mất năng lực hành vi dân sự

20.

Đối tượng tranh chấp là bất động sản thì thẩm quyền giải quyết vụ án dân sự được xác định như sao?

a)

Tòa án nơi bị đơn cư trú

b)

Tòa án nơi nguyên đơn cư trú

c)

Đương sự có thể thỏa thuận với nhau

d)

Tòa án nơi có bất động sản

21.

Nguyên đơn có quyền lựa chọn Tòa án giải quyết tranh chấp về dân sự trong trường hợp nào?

a)

Không biết nơi nơi cư trú, làm việc, trụ sở của bị đơn

b)

Nơi cư trú, làm việc, trụ sở của bị đơn quá xa

c)

Nguyên đơn được lựa chọn trong mọi trường hợp

d)

Tranh chấp về cấp dưỡng

22.

Tòa án được quyền chuyển vụ việc dân sự cho Tòa án khác trong trường hợp nào?

a)

Vụ việc dân sự chưa được thụ lý

b)

Vụ việc dân sự đã được thụ lý

c)

Vụ việc dân sự đã được thụ lý mà không thuộc thẩm quyền giải quyết của mình

d)

Tòa án không giải quyết được vụ việc đã được thụ lý

23.

Cơ quan tiến hành tố tụng dân sự bao gồm?

a)

Tòa án

b)

Viện kiểm sát

c)

Cả 2 đáp án đều đúng

d)

Cả 2 đáp án đều sai

24.

Người tiến hành tố tụng dân sự bao gồm những ai?

a)

Chánh án Tòa án, Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên, Thư ký Tòa án, Viện trưởng Viện kiểm sát, Kiểm tra viên

b)

Chánh án Tòa án, Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên, Thư ký Tòa án, Viện trưởng Viện kiểm sát

c)

Chánh án Tòa án, Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên, Thư ký Tòa án, Kiểm tra viên

d)

Chánh án Tòa án, Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thư ký Tòa án, Viện trưởng Viện kiểm sát, Kiểm tra viên

25.

Chánh án Tòa án có nhiệm vụ, quyền hạn nào dưới đây?

a)

Quyết định thay đổi người giám định, người phiên dịch trước khi mở phiên Tòa

b)

Xử lý đơn khởi kiện, đơn yêu cầu

c)

Quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời

d)

Tiến hành thu thập, xác minh chứng cứ để giải quyết vụ việc dân sự

26.

Thẩm phán có nhiệm vụ, quyền hạn nào dưới đây?

a)

Quyết định đưa vụ án dân sự ra xét xử

b)

Thẩm tra hồ sơ vụ việc dân sự bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật cần xem xét lại theo thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm

c)

Phổ biến nội quy phiên tòa

d)

Chuẩn bị các công tác nghiệp vụ cần thiết trước khi khai mạc phiên tòa

27.

Thư ký Tòa án không có nhiệm vụ, quyền hạn nào dưới đây?

a)

Phổ biến nội quy phiên tòa

b)

Kiểm tra và báo cáo với Hội đồng xét xử danh sách những người được triệu tập đến phiên tòa

c)

Gửi biên bản phiên tòa, phiên họp, biên bản lấy lời khai của người tham gia tố tụng

d)

Đề nghị Chánh án Tòa án, Thẩm phán ra các quyết định cần thiết thuộc thẩm quyền

28.

Những trường hợp nào phải từ chối hoặc thay đổi người tiến hành tố tụng?

a)

Người thân thích của đương sự

b)

Người thân thích của nguyên đơn

c)

Người thân thích của bị đơn

d)

Đang là người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự trong vụ án hiện tại

29.

Câu 28: Khi Hội đồng xét xử có người thân thích với nhau thì việc giải quyết được thực hiện như thế nào?

a)

Hội đồng xét xử phải thay đổi thành viên có quan hệ thân thích.

b)

Vẫn tiến hành xét xử như bình thường.

c)

Chỉ cần thông báo cho các bên liên quan.

d)

Không cần thực hiện bất kỳ thay đổi nào.

30.

Trước khi mở phiên tòa, Thay đổi Thẩm phán do ai quyết định?

a)

Thẩm phán Tòa án cấp trên trực tiếp

b)

Hội đồng xét xử

c)

Chánh án Tòa án

d)

Viện trưởng Viện kiểm sát

31.

Việc thay đổi thẩm phán, Hội thẩm nhân dân được thực hiện khi nào?

a)

Sau khi thụ lý vụ án

b)

Tại phiên tòa

c)

Trước khi mở phiên tòa

d)

Cả B & C đều đúng

32.

Tại phiên tòa, việc thay đổi Thư ký Tòa án do ai quyết định?

a)

Hội đồng xét xử

b)

Chánh án Tòa án

c)

Thẩm phán Tòa án

d)

Viện trưởng Viện kiểm sát

33.

Hội đồng xét xử vụ án dân sự sơ thẩm bao gồm?

a)

01 Thẩm phán và 02 Hội thẩm nhân dân

b)

02 Thẩm phán và 02 Hội thẩm nhân dân

c)

03 Thẩm phán

d)

03 Thẩm phán và 02 Hội thẩm nhân dân

34.

Hội đồng xét xử phúc thẩm vụ án dân sự bao gồm?

a)

01 Thẩm phán

b)

02 Thẩm phán

c)

03 Thẩm phán

d)

03 Thẩm phán và 01 Hội thẩm nhân dân

35.

Hội đồng xét xử vụ án dân sự theo thủ tục rút gọn bao gồm?

a)

02 Thẩm phán

b)

01 Thẩm phán

c)

01 Thẩm phán và 01 Hội thẩm nhân dân

d)

03 Thẩm phán

36.

Đương sự trong vụ án dân sự bao gồm những ai?

a)

Nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan

b)

Chỉ có nguyên đơn và bị đơn

c)

Chỉ có người có quyền lợi liên quan

d)

Chỉ có bị đơn và người có nghĩa vụ liên quan

37.

Đương sự trong vụ án dân sự là?

a)

Cá nhân, pháp nhân

b)

Tổ chức

c)

Cơ quan

d)

Cơ quan, tổ chức, cá nhân

38.

Người không khởi kiện, không bị kiện nhưng có liên quan đến quyền lợi, nghĩa vụ trong vụ án dân sự là ai?

a)

Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trực tiếp

b)

Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan

c)

Bị đơn

d)

Người yêu cầu giải quyết việc dân sự

39.

Năng lực pháp luật tố tụng dân sự là gì?

a)

Khả năng có các quyền, nghĩa vụ trong tố tụng dân sự

b)

Khả năng tự mình thực hiện quyền, nghĩa vụ tố tụng dân sự

c)

Khả năng tham gia trong phiên tòa xét xử tố tụng dân sự

d)

Có từ khi sinh ra

40.

Năng lực hành vi tố tụng dân sự là gì?

a)

Khả năng thực hiện quyền trong tố tụng dân sự

b)

Khả năng nhận biết, thực hiện quyền trong tố tụng dân sự

c)

Khả năng tự mình thực hiện quyền, nghĩa vụ tố tụng dân sự hoặc ủy quyền cho người đại diện thực hiện quyền, nghĩa vụ đó

d)

Khả năng thực hiện quyền, nghĩa vụ tố tụng dân sự hoặc ủy quyền cho người đại diện thực hiện quyền, nghĩa vụ đó

41.

Chủ thể nào được coi là không có năng lực hành vi tố tụng dân sự?

a)

Đương sự là người chưa đủ 15 tuổi

b)

Đương sự là người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự

c)

Đương sự là người mắc bệnh tâm thần

d)

Đương sự là người chưa đủ 6 tuổi

42.

Nguyên đơn có quyền, nghĩa vụ nào dưới đây?

a)

Rút một phần hoặc toàn bộ yêu cầu khởi kiện

b)

Có yêu cầu độc lập với Bị đơn

c)

Đưa ra yêu cầu phản tố

43.

Bị đơn có quyền nào dưới đây?

a)

Đưa ra yêu cầu khởi kiện

b)

Đưa ra yêu cầu phản tố với Nguyên đơn

c)

Thay đổi nội dung yêu cầu khởi kiện

d)

Đưa ra yêu cầu độc lập

44.

Trường hợp đương sự là cá nhân đang tham gia tố tụng chết thì như thế nào?

a)

Quyền, nghĩa vụ về tài sản có người thừa kế thì người thừa kế tham gia tố tụng

b)

Người đại diện theo pháp luật sẽ tham gia tố tụng

c)

Cha, mẹ của cá nhân sẽ tiếp tục tham gia vào tố tụng

d)

Tòa án đình chỉ tiến hành tố tụng

45.

Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự là?

a)

Người tham gia tố tụng để bảo vệ quyền hợp pháp của đương sự

b)

Người tham gia tố tụng để bảo vệ quyền hoặc lợi ích hợp pháp của đương sự

c)

Người tham gia tố tụng để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự

d)

Người tham gia tố tụng để bảo vệ lợi ích hợp pháp của đương sự

46.

Người nào sau đây được làm Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự?

a)

Công dân Việt Nam có năng lực hành dân sự đầy đủ

b)

Cán bộ, công chức trong Viện Kiểm Sát

c)

Đại diện tổ chức đại diện người sử dụng lao động

d)

Trợ giúp viên pháp lý theo quy định của pháp luật về trợ giúp pháp lý

47.

Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự có thể tham gia bảo vệ bao nhiêu đương sự?

a)

Chỉ được bảo vệ 01 đương sự trong cùng một vụ án

b)

Có thể bảo vệ cho nhiều đương sự trong cùng một vụ án

c)

Chỉ có thể bảo vệ cho nhiều đương sự nếu được Tòa án đồng ý

d)

Có thể bảo vệ cho nhiều người nhưng không quá 03 đương sự trong một vụ án

48.

Người làm chứng là gì?

4 lines
49.

Người nào dưới đây không được làm Người làm chứng trong vụ án dân sự?

a)

Người bị hạn chế về khả năng nhận thức

b)

Người mất năng lực hành vi dân sự

c)

Người có liên quan trong vụ án dân sự

d)

Người thân thích của Đương sự trong vụ án dân sự

50.

Người làm chứng được quyền từ chối khai báo trong trường hợp nào sau đây?

a)

Người chưa thành niên

b)

Liên quan đến bí mật cá nhân, gia đình

c)

Không muốn tham gia vào tiến hành tố tụng

d)

Người làm chứng không được từ chối khai báo trong mọi trường hợp

51.

Việc từ chối người giám định phải được thực hiện khi nào?

a)

Trước khi kết thúc bắt đầu thủ tục giám định

b)

Trước khi tiến hành điều tra

c)

Trước khi mở phiên Tòa

d)

Trước khi có Quyết định, Bản án của Tòa án

52.

Người đại diện trong tố tụng dân sự bao gồm?

a)

Người đại diện theo pháp luật

b)

Người đại diện theo ủy quyền

c)

Cả 2 đáp Án A & B đều đúng

d)

Cả 2 đáp Án A & B đều sai

53.

Người đại diện có thể là?

a)

Cá nhân

b)

Pháp nhân

c)

Cá nhân hoặc pháp nhân

d)

Tổ chức

54.

Trường hợp nhiều người lao động có cùng yêu cầu đối với người sử dụng lao động thì được giải quyết như thế nào?

a)

Được giải quyết cùng nhau như một vụ tranh chấp lao động tập thể.

b)

Mỗi người lao động phải tự giải quyết riêng lẻ.

c)

Chỉ người lao động đầu tiên được giải quyết yêu cầu.

d)

Yêu cầu của tất cả người lao động đều bị từ chối.

55.

Trong trường hợp nào thì được ủy quyền cho một đại diện của tổ chức đại diện tập thể lao động thay mặt họ khởi kiện vụ án lao động, tham gia tố tụng?

a)

Được ủy quyền cho một đại diện của tổ chức đại diện tập thể lao động thay mặt họ khởi kiện vụ án lao động, tham gia tố tụng

b)

Được gộp vụ án lại để giải quyết cùng một lúc

c)

Được ủy quyền cho một đại diện của người đại diện tập thể lao động thay mặt họ khởi kiện vụ án lao động, tham gia tố tụng

d)

Chỉ được ủy quyền cho tổ chức đại diện tập thể trong trường hợp không thể tự mình khởi kiện

56.

Trong trường hợp nào thì đương sự không được ủy quyền cho người khác?

a)

Làm giấy khai sinh

b)

Đối với việc ly hôn

c)

Đăng ký kết hôn

d)

Tất cả đáp án đều sai

57.

Trường hợp nào dưới đây đương sự không có nghĩa vụ chứng minh?

a)

Người tiêu dùng khởi kiện không có nghĩa vụ chứng minh lời của tổ chức, cá nhân kinh doanh

b)

Đương sự là người lao động trong vụ án lao động mà không cung cấp, gia nộp tài liệu, chứng cứ cho Tòa án

c)

Người lao động khởi kiện vụ án đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động

d)

Tất cả các trường hợp trên

58.

Đương sự phản đối yêu cầu của người khác đối với mình phải thực hiện bằng hình thức gì?

a)

Phải thể hiện bằng văn bản

b)

Thể hiện bằng văn bản hoặc lời nói

c)

Chỉ phải lập thành văn bản nếu Tòa án có yêu cầu

d)

Tùy thuộc vào từng trường hợp

59.

Những tình tiết sự kiện nào không cần phải chứng minh?

a)

Những tình tiết sự kiện rõ ràng mà mọi người đều biết và được Tòa án thừa nhận

b)

Những tình tiết, sự kiện được ghi trong văn bản

c)

Những tình tiết, sự kiện đang được cơ quan tiến hành tố tụng khác điều tra

d)

Những tình tiết, sự kiện rõ ràng nhưng chưa được Tòa án thừa nhận

60.

Đâu không phải là nguồn của chứng cứ trong tố tụng dân sự?

a)

Lời khai của đương sự

b)

Lời khai của người giám định

61.

Vật chứng là gì?

a)

Hiện vật gốc liên quan đến vụ việc

b)

Hiện vật có liên quan đến vụ việc

c)

Hiện vật có thật và liên quan đến vụ việc

d)

Hiện vật có liên quan đến vụ việc và được Tòa án thừa nhận

62.

Đương sự có quyền và nghĩa vụ giao nộp tài liệu, chứng cứ cho Tòa án khi nào?

a)

Trước khi mở phiên tòa

b)

Trước khi có Bản án, Quyết định của Tòa án

c)

Trong quá trình Tòa án giải quyết vụ việc dân sự

d)

Trong quá trình Tòa án tiến hành điều tra vụ việc dân sự

63.

Trường hợp nguyên đơn rút toàn bộ yêu cầu khởi kiện, nhưng bị đơn vẫn giữ nguyên yêu cầu phản tố thì địa vị tố tụng được thay đổi như thế nào?

a)

Địa vị tố tụng không bị thay đổi

b)

Bị đơn trở thành nguyên đơn

c)

Nguyên đơn trở thành bị đơn

d)

Đáp án B & C đúng

64.

Bản án chỉ được sửa chữa, bổ sung trong trường hợp nào?

a)

Phát hiện chứng cứ điều tra sai

b)

Phát hiện lời khai của đương sự bị thay đổi

c)

Phát hiện lỗi rõ ràng về chính tả, về số liệu do nhầm lẫn hoặc tính toán sai

d)

Phát hiện thẩm phán quyết định về hình phạt chưa chính xác

65.

Trong thời hạn bao lâu thì đương sự được Tòa án cấp trích lục bản án?

a)

Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc phiên tòa

b)

Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc phiên tòa

c)

Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc phiên tòa

d)

Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc phiên tòa

66.

Người nào sau đây có quyền kháng cáo bản án sơ thẩm?

a)

Đương sự

b)

Người đại diện hợp pháp của đương sự

c)

Cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện

d)

Tất cả các đáp án trên

67.

Thời hạn kháng cáo bản án cấp sơ thẩm là bao lâu?

a)

01 tháng, kể từ ngày tuyên án

b)

02 tháng, kể từ ngày tuyên án

c)

15 ngày, kể từ ngày tuyên án

d)

07 ngày, kể từ ngày tuyên án

68.

Ai có quyền kháng nghị bản án sơ thẩm?

a)

Viện trưởng Viện kiểm sát cùng cấp

b)

Viện trưởng Viện kiểm sát cấp trên

c)

Viện trưởng Viện kiểm sát cấp trên và Chánh án Tòa án cấp trên trực tiếp

d)

Đáp án A & B đúng

69.

Trường hợp Kiểm sát viên được phân công tham gia phiên tòa phúc thẩm vắng thì như thế nào?

a)

Hoãn phiên tòa phúc thẩm

b)

Thay thế Kiểm sát viên dự khuyết

c)

Tạm đình chỉ xét xử vụ án

d)

Vẫn tiếp tục tiến hành xét xử

70.

Thời hạn bao lâu thì Thẩm phán phải ra quyết định đưa vụ án ra xét xử theo thủ tục rút gọn?

a)

Không quá 03 tháng, kể từ ngày thụ lý vụ án

b)

Không quá 02 tháng, kể từ ngày thụ lý vụ án

c)

Không quá 01 tháng, kể từ ngày thụ lý vụ án

d)

Không quá 15 ngày, kể từ ngày thụ lý vụ án

71.

Thủ tục giám đốc thẩm là gì?

a)

Xét lại bản án, quyết định của Tòa án chưa có hiệu lực pháp luật

b)

Xét lại bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật

c)

Xét lại bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực nhưng nhận thấy sự vi phạm về tố tụng dân sự

d)

Xét lại bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật nhưng bị kháng cáo, kháng nghị giám đốc thẩm

72.

Thời hạn kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm là bao lâu?

a)

Trong thời hạn 02 năm, kể từ ngày bản án, quyết định của Tòa án có hiệu lực pháp luật

b)

Trong thời hạn 01 năm, kể từ ngày bản án, quyết định của Tòa án có hiệu lực pháp luật

c)

Trong thời hạn 03 năm, kể từ ngày bản án, quyết định của Tòa án có hiệu lực pháp luật

73.

Trong thời hạn bao lâu thì Tòa án phải mở phiên Tòa xét xử?

a)

01 tháng, kể từ ngày có quyết định đưa vụ án ra xét xử

b)

01 tháng, kể từ ngày có quyết định mở phiên tòa xét xử

c)

02 tháng, kể từ ngày có quyết định đưa vụ án ra xét xử

d)

02 tháng, kể từ ngày có quyết định mở phiên tòa xét xử

74.

Tòa án cấp sơ thẩm tiến hành hòa giải trong giai đoạn nào?

a)

Trong thời hạn điều tra giải quyết vụ án

b)

Trước khi mở phiên tòa

c)

Tại phiên tòa

d)

Trong thời hạn chuẩn bị xét xử

75.

Trường hợp nào dưới đây không được tiến hành hòa giải ở cấp sơ thẩm?

a)

Đương sự không thể tham gia hòa giải được vì lý do chính đáng

b)

Tòa án triệu tập lần thứ hai vẫn cố tình vắng mặt

c)

Yêu cầu bồi thường vì lý do gây thiệt hại đến tài sản của Nhà nước

d)

Một trong các đương sự đề nghị không tiến hành hòa giải

76.

Trường hợp nào dưới đây không tiến hành hòa giải được ở cấp sơ thẩm?

a)

Yêu cầu bồi thường vì lý do gây thiệt hại đến tài sản của Nhà nước

b)

Một trong các đương sự đề nghị không tiến hành hòa giải

c)

Những vụ án phát sinh từ giao dịch dân sự vi phạm điều cấm của luật

d)

Những vụ án phát sinh từ giao dịch trái đạo đức xã hội

77.

Hiệu lực của quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự có từ khi nào?

a)

Ngay sau khi được ban hành

b)

Khi Tòa án ra bản án, quyết định

c)

Ngay sau khi các bên thỏa thuận thành

d)

Ngay sau khi được Tòa án chấp nhận

78.

Nhận định nào sau đây đúng với quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự?

a)

Vẫn bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm

b)

Không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm

c)

Chỉ có thể bị kháng nghị theo thủ tục tái thẩm

d)

Tất cả đáp án đều sai

79.

Trường hợp nào dưới đây Tòa án sẽ tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự?

a)

Nguyên đơn là cá nhân chết mà quyền, nghĩa vụ không được thừa kế

b)

Đương sự là cá nhân chết mà chưa có cá nhân kế thừa quyền, nghĩa vụ tố tụng của cá nhân đó.

c)

Người khởi kiện rút toàn bộ yêu cầu khởi kiện

d)

Nguyên đơn không nộp tiền tạm ứng chi phí định giá tài sản

80.

Trường hợp nào dưới đây Tòa án sẽ đình chỉ giải quyết vụ án dân sự?

a)

Đương sự là cá nhân mất năng lực hành vi dân sự mà chưa xác định được người đại diện theo pháp luật

b)

Cần đợi kết quả thực hiện ủy thác tư pháp

c)

Nguyên đơn đã được triệu tập lần thứ hai vẫn vắng mặt

d)

Chấm dứt đại diện hợp pháp của đương sự mà chưa có người thay thế

81.

Địa điểm tổ chức phiên tòa?

a)

Trụ sở Tòa án

b)

Trụ sở Tòa án nơi bị đơn cư trú, làm việc

c)

Trụ sở Tòa án nơi nguyên đơn cư trú, làm việc

d)

Trụ sở Tòa án hoặc có thể ngoài trụ sở Tòa án

82.

Thời hạn hoãn phiên tòa sơ thẩm là bao lâu?

a)

Không quá 01 tháng

b)

Không quá 15 ngày

c)

Không quá 02 tháng

d)

Không quá 7 ngày

83.

Án phí bao gồm?

a)

Án phí sơ thẩm

b)

Án phí phúc thẩm

c)

Lệ phí sơ thẩm

d)

Cả hai A & B đều đúng

84.

Tiền tạm ứng án phí được nộp cho cơ quan nào?

a)

Cơ quan thi hành án

b)

Tòa án

c)

Cơ quan thuế

d)

Kho bạc nhà nước

85.

Đương sự phải chịu án phí sơ thẩm trong trường hợp nào?

a)

Yêu cầu của họ được chấp nhận

b)

Không thuộc trường hợp được miễn nộp án phí sơ thẩm

86.

Trường hợp các đương sự không tự mình xác định được tài sản của mình trong khối tài sản chung thì chịu án phí sơ thẩm như thế nào?

a)

Mỗi đương sự chịu án phí sơ thẩm tương ứng với giá trị phần tài sản mà họ được hưởng

b)

Theo thỏa thuận của các bên về nghĩa vụ chịu án phí sơ thẩm

c)

Mỗi người phải nộp một nửa tiền án phí sơ thẩm

d)

Nguyên đơn phải chịu toàn bộ án phí sơ thẩm

87.

Trong trường hợp nào thì nguyên đơn phải chịu toàn bộ án phí sơ thẩm?

a)

Trong vụ án thuận tình ly hôn

b)

Trong vụ án ly hôn

c)

Tòa án không chấp nhận yêu cầu của nguyên đơn

d)

Tòa án chấp nhận yêu cầu của nguyên đơn

88.

Đương sự kháng cáo phải chịu án phúc thẩm trong trường hợp nào?

a)

Tòa cấp phúc thẩm không chấp nhận đơn kháng cáo

b)

Tòa cấp phúc thẩm giữ nguyên bản án, quyết định sơ thẩm bị kháng cáo

c)

Tòa cấp phúc thẩm chấp nhận yêu cầu kháng cáo của đương sự

d)

Tòa cấp phúc thẩm nhận thấy Tòa cấp sơ thẩm xét xử không đúng pháp luật

89.

Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng chi phí giám định được xác định như thế nào?

a)

Người yêu cầu Tòa án trưng cầu giám định

b)

Nguyên đơn vụ án dân sự

c)

Bị đơn vụ án dân sự

d)

Theo Tòa án yêu cầu

90.

Thời hạn tố tụng là gì?

a)

Được xác định từ thời điểm này đến thời điểm khác để người tiến hành tố tụng, người tham gia tố tụng, cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện hành vi tố tụng

b)

Không quá 01 năm, kể từ ngày thụ lý đơn khởi kiện

c)

Không quá 02 năm, kể từ ngày thụ lý đơn khởi kiện

d)

Không quá 03 năm, kể từ ngày thụ lý đơn khởi kiện

91.

Ngày khởi kiện được xác định như thế nào?

a)

Là ngày tòa án nhận được đơn khởi kiện hợp lệ.

b)

Là ngày người khởi kiện viết đơn.

c)

Là ngày người khởi kiện gửi đơn qua bưu điện.

d)

Là ngày tòa án thụ lý vụ án.

92.

Trong thời gian bao lâu Chánh án Tòa án phân công cho Thẩm phán xem xét đơn khởi kiện?

a)

02 ngày làm việc

b)

03 ngày làm việc

c)

05 ngày làm việc

d)

10 ngày làm việc

93.

Thẩm phán sẽ tiến hành lấy lời khai của đương sự trong trường hợp nào?

a)

Khi đương sự chưa có bản khai hoặc nội dung bản khai chưa đầy, rõ ràng

b)

Khi Tòa án chưa thu thập đủ thông tin cần thiết để giải quyết vụ án

c)

Theo yêu cầu của đương sự

d)

Theo yêu cầu của Viện Kiểm Sát

94.

Trong trường hợp nào sẽ áp dụng đối chất trong giải quyết vụ án?

a)

Khi xét thấy mẫu thuận giữa cơ quan tiến hành tố tụng và đương sự

b)

Khi xét thấy có mâu thuẫn trong lời khai của các đương sự

c)

Khi Tòa án yêu cầu tiến hành đối chất

d)

Khi đương sự nhận thấy không đồng nhất giữa các bên nên yêu cầu đối chất

95.

Đương sự có quyền gì khi bị Tòa án từ chối yêu cầu giám định?

a)

Kiến nghị lên cơ quan cấp trên

b)

Kiến nghị lên Viện Kiểm Sát cấp trên

c)

Tự mình yêu cầu giám định

d)

Tiếp tục yêu cầu, lần yêu cầu thứ hai không được chấp nhận thì mới kiến nghị lên Viện Kiểm Sát cấp trên

96.

Trường hợp nào sau đây Tòa án sẽ ra quyết định định giá tài sản và thành lập Hội đồng định giá?

a)

Theo yêu cầu của một hoặc các bên đương sự

b)

Các đương sự không thỏa thuận được lựa chọn tổ chức định giá tài sản

c)

Không thỏa thuận được giá tài sản

d)

Tất cả các đáp án trên

97.

Tài sản đã giao nộp tại Tòa án do ai chịu trách nhiệm bảo quản?

a)

Chánh án Tòa án chịu trách nhiệm bảo quản.

b)

Người giao nộp tài sản chịu trách nhiệm bảo quản.

c)

Cơ quan công an chịu trách nhiệm bảo quản.

d)

Thư ký Tòa án chịu trách nhiệm bảo quản.

98.

Người lưu giữ tài sản là ai?

a)

Người lưu giữ tài sản

b)

Tòa án

c)

Nơi bảo quản tài sản tại Tòa án

d)

Người nhận bảo quản

99.

Cá nhân có quyền yêu cầu Tòa án áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời khi nào?

a)

Trong quá trình giải quyết vụ án

b)

Trong quá trình điều tra vụ án

c)

Trước khi mở phiên tòa sơ thẩm

d)

Trước khi tòa án ra Bản án, Quyết định

100.

Trường hợp nào Tòa án được tự mình ra quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời?

a)

Buộc thực hiện toàn bộ nghĩa vụ cấp dưỡng

b)

Cấm thay đổi hiện trạng tài sản đang tranh chấp

c)

Buộc thực hiện trước một phần nghĩa vụ bồi thường thiệt hại do tính mạng bị xâm phạm

d)

Cấm chuyển dịch quyền về tài sản đối với tài sản đang tranh chấp