wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Sắt và hợp kim của sắt gồm những loại nào?

a)

Gang, thép carbon, thép hợp kim, nhôm

b)

Gang, thép carbon, nhôm, nickel

c)

Thép hợp kim, nhôm và hợp kim của nhôm

d)

Gang, thép carbon, thép hợp kim

2.

Vật liệu nào sau đây thuộc nhóm kim loại và hợp kim màu?

a)

Gang

b)

Nhôm

c)

Thép carbon

d)

Thép hợp kim

3.

Vật liệu nào sau đây thuộc nhóm sắt và hợp kim của sắt

a)

Nhôm

b)

Gang

c)

Đồng

d)

Nickel

4.

Kim loại và hợp kim màu có những tính chất gì?

a)

Có độ bền, độ dẻo

b)

Có khả năng chống ăn mòn

c)

Có tính trang trí cao

d)

Cả 3 đáp án trên

5.

Đâu là tính chất cơ học của kim loại và hợp kim của nó?

a)

Tính dẻo, tính đàn hồi, tính chịu ăn mòn

b)

Tính dẻo, đàn hồi, độ bền nén nhất định

c)

Tính đàn hồi, tính giãn nở, tính dẫn nhiệt

d)

Tính đàn hồi, tính d

6.

Tính chất vật lí cơ bản của kim loại thể hiện qua đâu?

a)

Khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính giãn nở, tính dẫn nhiệt

b)

Khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính chịu ăn mòn

c)

Tính giãn nở, tính dẫn nhiệt, tính đàn hồi, độ bền

d)

Tính giãn nở, tính dẫn nhiệt, tính dẫn điện, tính chịu ăn mòn

7.

Tính công nghệ của vật liệu kim loại thể hiện qua đâu?

a)

Tính giãn nở, tính dẫn nhiệt, tính đàn hồi, độ bền

b)

Tính dẫn nhiệt, tính dẫn điện và từ tính

c)

Tính rèn, tính đúc, tính hàn, tính mài

8.

Thép carbon là hợp kim của sắt và carbon với hàm lượng carbon:

a)

Nhỏ hơn 2,14%

b)

Từ 2,14% đến 4,3%

c)

Lớn hơn 4,3%

d)

Nhỏ hơn 3,14%

9.

Nhôm và hợp kim của nhôm có đặc điểm gì?

a)

Có tính nhiệt luyện tốt

b)

Có độ bền thấp và tính dẻo cao

c)

Có độ bền và tính dẻo cao

d)

Có tính dẫn điện và dẫn nhiệt không tốt

10.

Gang là hợp kim có tính chất gì sau đây?

a)

Tính dẻo

b)

Tính giòn

c)

Tính đàn hồi

d)

Tính chịu ăn mòn tốt

11.

Có những phương pháp nào để nhận biết tính chất cơ bản của kim loại

a)

A. Quan sát màu sắc và mặt gãy của các mẫu

b)

B. Xác định tính cứng, tính dẻo

c)

C. Xác định khả năng biến dạng

d)

D. Cả 3 đáp án trên

12.

Gang so với thép có:

a)

Hàm lượng carbon thấp hơn

b)

Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn

c)

Độ cứng thấp hơn

d)

Có tính giòn thấp hơn

13.

Kim loại có tính cứng, màu sắc………….., có thể dát mỏng và gia công thành nhiều hình thù khác nhau.

a)

A. Ánh kim

b)

B. Đen nhám

c)

C. Trong suốt

d)

D. Xanh lục

14.

Trong các trường hợp cần nâng cao tuổi thọ của thiết bị, giảm nhẹ khối lượng và kích thước máy người ta sử dụng loại vật liệu cơ khí nào?

a)

Sắt và hợp kim sắt

b)

Nhôm và hợp kim nhôm

c)

Thép hợp kim

d)

Đồng và hợp kim đồng

15.

Vật liệu nào sau đây có khả năng chống ăn mòn kém?

a)

Thép cacbon

b)

Thép không gỉ

c)

Nhôm

d)

Đồng

16.

Người ta thường dựa vào đặc điểm nào để nhận biết gang?

a)

Dựa vào tính đàn hồi của vật liệu

b)

Dựa vào độ dẻo của vật liệu

c)

Dựa vào màu xám ở mặt gãy

d)

Dựa vào màu đen ở mặt gãy

17.

Độ cứng của vật liệu càng cao thì?

a)

vật liệu đó có khả năng chịu mài mòn cao

b)

vật liệu đó có khả năng chịu mài bóng cao

c)

dao cắt làm từ vật liệu đó có năng xuất cắt gọt cao

d)

Cả 3 đáp án trên

18.

Tại sao sắt và hợp kim của sắt được sử dụng trong cơ khí nhiều hơn kim loại và hợp kim màu?

a)

Do sắt và hợp kim của sắt rẻ hơn kim loại và hợp kim màu

b)

Do sắt và hợp kim của sắt có độ bền cao

c)

Do sắt và hợp kim của sắt có khả năng chống ăn mòn

d)

Do sắt và hợp kim của sắt có tính trang trí cao.

19.

Trong ngành cơ khí, thép hợp kim dùng để chế tạo gì?

a)

Các chi tiết chịu lực

b)

Các chi tiết chịu nhiệt

c)

Các chi tiết chịu ăn mòn

d)

Cả 3 đáp án trên

20.

Trong các vật liệu sau, vật liệu nào có tính dẻo kém nhất

a)

Gang

b)

Sắt

c)

Nhôm

d)

Đồng

21.

Trong các loại gang sau thì gang nào có độ cứng cao nhất

a)

Gang trắng

b)

Gang xám

c)

Gang cầu

d)

Gang dẻo

22.

Phi kim loại nào dưới đây ở thể lỏng ở nhiệt độ phòng?

a)

Thủy ngân

b)

Brom

c)

Nitơ

23.

Tính chất vật lí của vật liệu phi kim loại:

a)

Khối lượng riêng lớn, cách điện, cách nhiệt, nóng chảy ở nhiệt độ thấp

b)

Khối lượng riêng thấp, cách điện, cách nhiệt, nóng chảy ở nhiệt độ thấp

c)

Khối lượng riêng cao, cách điện, cách nhiệt, nóng chảy ở nhiệt độ cao

d)

Khối lượng riêng thấp, cách điện, cách nhiệt, nóng chảy ở nhiệt độ cao nhất

24.

Vật liệu phi kim có thể được gia công bằng phương pháp nào?

a)

Gia công bằng phương pháp đúc phun

b)

Gia công bằng phương pháp ép

c)

Gia công bằng phương pháp thổi

d)

Cả 3 đáp án trên

25.

Độ giãn dài khi kéo của cao su đạt mức bao nhiêu %?

a)

500% - 600%

b)

600% - 700%

c)

700% - 800%

d)

800% - 900%

26.

Phương pháp để nhận biết tính chất cơ bản của vật liệu phi kim loại là:

a)

Quan sát đặc trưng quang học

b)

Xác định khối lượng riêng

c)

Phá huỷ của mẫu khi chịu tác dụng cơ học

d)

Cả 3 đáp án trên

27.

Vật liệu phi kim loại có khối lượng riêng dao động trong khoảng nào?

a)

0,7 g/cm³ – 1,5 g/cm³

b)

0,7 g/cm³ – 2 g/cm³

c)

0,9 g/cm³ – 1,5 g/cm³

d)

0,9 g/cm³ – 2 g/cm³

28.

Ưu điểm của vật liệu phi kim loại so với vật liệu kim loại và hợp kim:

a)

Tính cách điện, cách nhiệt, nhẹ, chịu ăn mòn hóa học tốt

b)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, chịu ăn mòn hóa học tốt

c)

Tính cách điện, tính dẫn nhiệt, chịu ăn mòn hóa học tốt

d)

Tính dẻo, tính dẫn điện, chịu ăn mòn hóa học tốt.

29.

Chất lượng của vật liệu phi kim bị giảm dần do nguyên nhân gì?

a)

Bị oxi hóa theo thời gian

b)

Bị biến dạng theo thời gian

c)

Bị lão hóa dưới tác dụng của nhiệt độ, độ ẩm, tia cực tím, bức xạ,…

d)

Bị ăn mòn trong các môi trường acid, muối,…

30.

Đặc điểm của nhựa nhiệt dẻo

a)

Nhẹ, không dẫn điện, không có khả năng tái sinh

b)

Nhẹ, không dẫn điện, có khả năng chế biến lại

c)

Nhẹ, có nhiệt độ nóng chảy thấp, không có khả năng tái sinh

d)

Nhẹ, có nhiệt độ nóng chảy cao, có khả năng chế biến lại

31.

Đặc điểm của nhựa nhiệt rắn là

a)

Không có khả năng chế biến lại

b)

Có thể tái chế nhiều lần

c)

Mềm khi đun nóng

d)

Tan trong nước

32.

Cao su được chia ra làm mấy loại cơ bản?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

33.

Nguồn gốc của cao su nhân tạo được chế biến từ đâu? Chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Cây cao su

d)

Than đá và dầu mỏ

34.

Công nghệ đùn thường dùng cho loại vật liệu nào?

a)

Vật liệu nhựa nhiệt dẻo, cao su

b)

Vật liệu nhựa nhiệt rắn, cao su

c)

Vật liệu nhựa nhiệt dẻo

d)

Vật liệu nhựa nhiệt rắn

35.

Trong ngành cơ khí, nhựa nhiệt dẻo được dùng để làm gì?

a)

Chế tạo vỏ tàu thuyền

b)

Chế tạo các chi tiết trong và trên máy bay

c)

Chế tạo bánh răng

d)

Chế tạo ống dẫn hóa chất

36.

Trong ngành cơ khí, nhựa nhiệt rắn được dùng để làm gì?

a)

Chế tạo bu lông, ốc vít nhựa trong một số máy móc

b)

Chế tạo vỏ tàu thuyền, ô tô

c)

Sản xuất dụng cụ cắt, khuôn dập

d)

Dùng làm săm lốp, ống dẫn

37.

Trong ngành cơ khí, cao su được dùng để làm gì?

a)

Chế tạo bu lông, ốc vít nhựa trong một số máy móc

b)

Chế tạo vỏ tàu thuyền, ô tô

c)

Sản xuất dụng cụ cắt, khuôn dập

d)

Dùng làm săm lốp, ống dẫn

38.

Kim loại nấu chảy dưới dạng lỏng được rót vào khuôn, sau khi nguội và kết tinh sẽ tạo thành vật đúc có hình dạng và kích thước của lòng khuôn.

a)

Kim loại nấu chảy dưới dạng lỏng được rót vào khuôn, sau khi nguội và kết tinh sẽ tạo thành vật đúc có hình dạng và kích thước của lòng khuôn.

b)

Bóc đi lớp vật liệu thừa trên phôi, tạo ra chi tiết có hình dạng và kích thước chính xác theo yêu cầu.

c)

Sử dụng ngoại lực tác dụng lên vật liệu kim loại có tính dẻo, làm cho nó biến dạng thành sản phẩm có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

Tạo mối liên kết cố định giữa các chi tiết kim loại bằng cách nung nóng chảy kim loại ở vùng tiếp xúc, sau khi nguội các chi tiết liên kết tạo thành một khối.

39.

Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách:

a)

Nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy

b)

Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy

c)

Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo

d)

Làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo

40.

Chuyển động chính khi khoan là gì?

a)

Chuyển động quay

b)

Chuyển động tịnh tiến

c)

Chuyển động quay và chuyển động tịnh tiến

d)

Chuyển động quay hoặc chuyển động tịnh tiến

41.

Chế độ cắt gọt khi phay bao gồm chế độ nào?

a)

Tốc độ cắt V (m/phút)

b)

Chiều sâu cắt t (mm)

c)

Lượng chạy dao S (mm/phút)

d)

Cả 3 đáp án trên

42.

Nhược điểm nào là của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp đúc?

a)

Không chế tạo được các vật có tính dẻo kém.

b)

Không chế tạo được vật có hình dạng, kết cấu phức tạp, quá lớn

c)

Có cơ tính cao.

d)

Tạo ra các khuyết tật như: rỗ khí, rỗ xỉ, lõm co, vật đúc bị nứt...

43.

Nhược điểm của phương pháp hàn là:

a)

Dễ bị cong

b)

Dễ bị vênh

c)

Dễ bị nứt

d)

Dễ bị cong, vênh, nứt

44.

Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn:

a)

mối hàn kém bền

b)

mối hàn hở

c)

dễ cong vênh

d)

tiết kiệm kim loại

45.

Câu 8: Đây là kiểu tạo mối hàn nào?

a)

Mối hàn góc

b)

Mối hàn giáp mối

c)

Mối hàn chồng

d)

Mối hàn điểm

46.

Các chuyển động khi phay là:

a)

Dao chuyển động quay, phôi chuyển động tịnh tiến dọc

b)

Dao chuyển động quay, phôi chuyển động tịnh tiến ngang

c)

Dao chuyển động tịnh tiến dọc, phôi chuyển động quay

d)

Dao chuyển động tịnh ngang, phôi chuyển động quay

47.

Phương pháp đúc mà khuôn chỉ sử dụng một lần

a)

Đúc li tâm

b)

Đúc trong khuôn cát

c)

Đúc trong khuôn kim loại

d)

Đúc áp lực

48.

Kiểu hàn nào sau đây là kiểu hàn tạo liên kết giáp mối?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

49.

Đâu không phải ưu điểm của phương pháp đúc?

a)

Đúc vật có khối lượng lớn

b)

Đúc vật có khối lượng nhỏ

c)

Tiết kiệm kim loại

d)

Đúc được tất cả kim loại và hợp kim

50.

Nhược điểm của phương pháp hàn là:

a)

Dễ bị cong

b)

Dễ bị vênh

c)

Dễ bị nứt

d)

Dễ bị cong, vênh, nứt

51.

Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn:

(a)  

52.

Nhận định nào sau đây đúng hoặc sai khi nói về hợp kim?

a)

kim loại và hợp kim màu không có các tính chất như độ bền, độ dẻo khả năng chống ăn mòn so với thép

b)

Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác.

c)

Thép là hợp kim của Fe và C.

d)

Nhìn chung hợp kim có những tính chất hoá học khác tính chất của các chất tham gia tạo thành hợp kim.

53.

Mỗi kim loại và hợp kim có các tính chất cơ học cao hơn hay thấp hơn dựa vào:

a)

Thành phần của mỗi kim loại và hợp kim

b)

Tên gọi của mỗi kim loại và hợp kim

c)

Đặc điểm của mỗi kim loại và hợp kim

d)

Dựa vào quy ước của mỗi kim loại và hợp kim

54.

Trong ngành cơ khí, gang dùng để chế tạo:

a)

Các dụng cụ cắt, khuôn dập và các dụng cụ đo lường

b)

Các chi tiết bậc trượt, các vỏ máy như vỏ động cơ, vỏ máy công nghiệp

c)

Máy bay, thiết bị hàng không, đóng tàu, gia công cơ khí, chế tạo khuôn mẫu

d)

Các ổ trượt, bánh răng, bánh vít

55.

Nhận định nào sau đây đúng hoặc sai khi nói về nhôm và hợp kim nhôm:

a)

Nhôm và hợp kim nhôm có độ bền thấp, tính dẻo cao

b)

Dùng chế tạo Các chi tiết bậc trượt, các vỏ máy như vỏ động cơ, vỏ máy công nghiệp

c)

Dùng chế tạo Máy bay, thiết bị hàng không, đóng tàu, gia công cơ khí, chế tạo khuôn mẫu

d)

So với nhôm nguyên chất hợp kim nhôm mềm hơn, độ giãn dài tốt hơn

56.

Trong ngành cơ khí, đồng và hợp kim đồng dùng để chế tạo:

a)

Các dụng cụ cắt, khuôn dập và các dụng cụ đo lường

b)

Các chi tiết bậc trượt, các vỏ máy như vỏ động cơ, vỏ máy công nghiệp

c)

Máy bay, thiết bị hàng không, đóng tàu, gia công cơ khí, chế tạo khuôn mẫu

d)

Dùng để chế tạo các ổ trượt, bánh răng, bánh vít

57.

Nhận định nào sau đây đúng hoặc sai khi nói về khả năng gia công của máy tiện?

a)

Có thể tiện được các mặt tròn xoay bên ngoài và bên trong

b)

Mối hàn hở

c)

Dễ cong vênh

d)

Tiết kiệm kim loại

58.

Tiện được các mặt đầu, mặt côn ngoài và côn trong, các mặt tròn xoay định hình

a)

không tiện được các loại ren trong, ren ngoài

b)

Tiện rãnh chữ hình chữ nhật, rãnh hình tam giác

c)

Tiện rãnh chữ hình chữ nhật, rãnh hình tam giác

d)

Tiện rãnh chữ hình chữ nhật, rãnh hình tam giác

59.

Nhận định nào sau đây đúng hoặc sai khi nói về khả năng gia công của máy phay?

a)

Phay mặt phẳng rãnh chữ nhật, rãnh bán nguyệt, rãnh chữ T

b)

Phay là phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động quay tròn của dao và chuyển động tịnh tiến của phôi theo ba phương dọc, ngang và thẳng đứng

c)

Phay ren, phay mặt trụ bên trong, mặt trụ bên ngoài

d)

Phay cắt đứt, phay mặt côn, các mặt trụ tròn xoay

60.

Cách chọn mũi khoan:

a)

Có đường kính bằng đường kính lỗ cần khoan

b)

Có đường kính lớn hơn đường kính lỗ cần khoan

c)

Có đường kính nhỏ hơn đường kính lỗ cần khoan

d)

Có đường kính nhỏ bằng đường kính phôi

61.

Nhận định nào sau đây đúng hoặc sai khi nói về nhựa nhiệt rắn?

a)

Chế tạo bu lông, ốc vít nhựa trong một số máy móc

b)

Chế tạo vỏ tàu thuyền, ô tô, ống dẫn hóa chất

c)

Nhựa nhiệt rắn không thể nóng chảy hay hòa tan trở lại được không có khả năng tái chế

d)

Dùng làm săm lốp, ống dẫn nhiên liệu

62.

Bộ phận nào dùng để điều chỉnh chiều sâu khi khoan ở máy khoan đứng?

a)

Tay quay

b)

Nút điều khiển

c)

Vị trí lắp mũi khoan

d)

Bàn làm việc

63.

Nhận định nào sau đây đúng hoặc sai khi nói về cao su?

a)

Cao su thiên nhiên thường được chế biến từ nhựa cây cao su, còn cao su nhân tạo thường được chế biến từ than đá và dầu mỏ

b)

Cao su có khả năng giảm chấn động tốt, độ cách nhiệt và cách âm cao

c)

Trong ngành cơ khí cao su dùng làm bánh răng ô trượt, bu lông ốc vít

d)

Cao su hóa rắn ngay sau khi được đốt ở nhiệt độ cao

64.

Phương pháp đúc là gì và các phương pháp đúc thường gặp bao gồm những gì?

a)

Phương pháp tạo sản phẩm bằng cách rót kim loại lỏng vào khuôn, các phương pháp thường gặp là đúc trong khuôn cát, khuôn kim loại, khuôn mẫu chảy và khuôn mẫu thiêu kết.

b)

Phương pháp tạo sản phẩm bằng cách ép kim loại vào khuôn, các phương pháp thường gặp là rèn, cán, kéo.

c)

Phương pháp tạo sản phẩm bằng cách hàn các chi tiết lại với nhau, các phương pháp thường gặp là hàn điện, hàn khí.

d)

Phương pháp tạo sản phẩm bằng cách gia công cơ khí, các phương pháp thường gặp là tiện, phay, bào.

65.

Phương pháp đúc là gì và mẫu có tác dụng gì trên khuôn đúc?

a)

Phương pháp đúc là tạo sản phẩm bằng cách rót kim loại lỏng vào khuôn, mẫu dùng để tạo hình dạng cho khuôn.

b)

Phương pháp đúc là gia công cơ khí bằng máy tiện, mẫu dùng để kiểm tra chất lượng sản phẩm.

c)

Phương pháp đúc là hàn nối các chi tiết kim loại, mẫu dùng để xác định vị trí hàn.

d)

Phương pháp đúc là ép nhựa vào khuôn, mẫu dùng để làm nguội sản phẩm.