wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm từ worksheet (lớp 13)

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích của việc vệ sinh tay khi thực hành chăm sóc người bệnh, ngoại trừ:

a)

Đảm bảo an toàn cho người thu gom chất thải

b)

Đảm bảo an toàn cho người bệnh và nhân viên y tế

c)

Góp phần làm giảm tỷ lệ nhiễm khuẩn bệnh viện

d)

Làm sạch và loại bỏ vi khuẩn thường trú trên bàn tay

2.

Mục tiêu của oxy liệu pháp là:

a)

Duy trì sự oxy hóa ở mô đầy đủ

b)

Điều chỉnh hạ oxy máu cấp

c)

Làm giảm công của hệ thống tim phổi

d)

Tất cả đúng

3.

Người bệnh 50 tuổi được chẩn đoán viêm phổi nặng có chỉ định hút đàm. Áp lực hút phù hợp cho người bệnh là:

a)

(-40) đến (-60) mmHg

b)

(-60) đến (-100) mmHg

c)

(-80) đến (-120) mmHg

d)

(-120) đến (-150) mmHg

4.

Người bệnh 55 tuổi được chẩn đoán đau thắt ngực, được kê toa thuốc ngậm dưới lưỡi. Điều dưỡng cần hướng dẫn người bệnh:

a)

Không nên nuốt thuốc này

b)

Thuốc hấp thu nhanh sau khi tan hết

c)

Thuốc hấp thu qua niêm mạc

d)

Tất cả câu đúng

5.

Người bệnh 60 tuổi được chẩn đoán tăng huyết áp có kế hoạch xuất viện. Điều dưỡng cần giáo dục người bệnh về thuốc như sau:

a)

Giữ thuốc trong chai/lọ nguyên gốc có dán nhãn

b)

Đọc nhãn thuốc cẩn thận trước khi dùng

c)

Không đưa thuốc cho người khác dùng

d)

Tất cả câu đúng

6.

Người bệnh 72 tuổi mất thính lực cả hai tai, đang sử dụng máy trợ thính bên tai trái. Phương pháp giao tiếp tốt nhất là:

a)

Nói trực tiếp bình thường vào tai bên trái

b)

Đứng sau lưng và nói chuyện

c)

Đối diện người bệnh khi nói, nói chậm với âm lượng bình thường

d)

Đối diện người bệnh khi nói, nói to hơn bình thường

7.

Người bệnh Lê Thị Hoa nhóm máu A cần truyền máu. Loại máu nào sau đây là thích hợp nhất để truyền?

a)

A

b)

O

c)

B

d)

AB

8.

Người bệnh 85 tuổi mắc đái tháo đường. Khi hướng dẫn sử dụng insulin, điều dưỡng nên:

a)

Hướng dẫn tất cả thông tin trong một lần

b)

Hướng dẫn liên tục 3–5 ngày

c)

Hướng dẫn nhanh về sử dụng thuốc

d)

Hướng dẫn người nhà để hỗ trợ chăm sóc

9.

Người bệnh ngộ độc hóa chất dẫn đến hôn mê, bác sĩ chỉ định rửa dạ dày. Điều dưỡng cần chuẩn bị dụng cụ nào:

a)

Dụng cụ đặt nội khí quản

b)

Chuẩn bị máy thở

c)

Dụng cụ tiêm tĩnh mạch

d)

Dụng cụ mở khí quản

10.

Người bệnh viêm phế quản mạn tính, điều dưỡng hướng dẫn tập thở:

a)

Hít vào nhanh hơn thở ra

b)

Thở ra bằng miệng

c)

Sử dụng cơ hoành để thở

d)

Sử dụng cơ ngực để thở

11.

Người bệnh xuất huyết tiêu hóa cấp, chỉ định truyền 2 đơn vị máu. Các bước nào sau đây không đúng trong quá trình truyền máu:

a)

Xác định nhóm máu ABO và túi máu

b)

Thực hiện phản ứng hòa hợp

c)

Bác sĩ đọc kết quả trên card và ký tên

d)

Cắm dây truyền máu sang chai dịch sinh lý

12.

Người bệnh có chỉ định cấy đàm. Thời điểm thích hợp để lấy mẫu là:

a)

Trước khi đi ngủ

b)

Sau khi tập vật lý trị liệu

c)

Ngay sau khi thức dậy buổi sáng

d)

Ngay sau khi thăm khám phổi

13.

Người bệnh truyền máu 250 ml, khi truyền được 50 ml xuất hiện rét run, đau bụng, đau cơ. Bác sĩ chỉ định ngưng truyền. Điều dưỡng cần làm tiếp theo:

a)

Xả túi máu vào túi rác màu đen

b)

Tháo túi máu và cho vào túi rác màu vàng

c)

Giữ lại túi máu, dây truyền và bàn giao cho phòng xét nghiệm

d)

Báo ngay cho nhân viên phòng xét nghiệm

14.

Người bệnh có chỉ định truyền dịch/thuốc qua đường tĩnh mạch. Điều dưỡng cần hướng dẫn người bệnh trước khi truyền, ngoại trừ:

a)

Báo ngay nếu thấy bất thường như đau ngực, khó thở, sưng phù

b)

Không tự ý điều chỉnh tốc độ truyền

c)

Khóa dây truyền nếu thấy đau, sưng vùng tiêm

d)

Khi thấy chai dịch còn khoảng 50 ml thì khóa lại và báo điều dưỡng

15.

Người bệnh đặt ống dẫn lưu bàng quang ra da. Can thiệp điều dưỡng thích hợp:

a)

Áp dụng kỹ thuật vô khuẩn, rửa ống dẫn lưu từ đầu xuống

b)

Kiểm tra vị trí đặt ống thông có đỏ, phù nề, chảy mủ, đau; cố định ống thông an toàn

c)

Áp dụng 1,2,3

d)

Làm căng ống thông trong quá trình rửa

16.

Người bệnh có ống thông tiểu, nước tiểu rò rỉ từ lỗ túi dẫn lưu. Can thiệp thích hợp:

a)

Dùng băng che kín

b)

Rút ống thông và túi dẫn lưu, thay mới, vô trùng

c)

Tháo túi dẫn lưu, thay túi mới

d)

Đặt khăn dưới túi ngăn rò rỉ

17.

Người bệnh có thông mũi dạ dày than khô miệng và đau. Can thiệp điều dưỡng:

a)

Thay ống thông sang mũi bên, thực hiện thuốc giảm đau

b)

Hướng dẫn ngậm miệng khi thở

c)

Vệ sinh răng miệng, hướng dẫn nhai kẹo cao su

d)

Công tác tư tưởng và ăn nhẹ

18.

Người bệnh đang có thông tiểu lưu nhưng than phiền mắc tiểu. Can thiệp đầu tiên:

a)

Giải thích triệu chứng luôn xảy ra

b)

Xem lại tình trạng bàng quang có căng không

c)

Nhận định số lượng nước tiểu

d)

Khuyến khích uống nhiều nước

19.

Người bệnh đến phòng khám than đau bụng và tiêu chảy. Điều dưỡng đo dấu sinh hiệu, giai đoạn này gọi là:

a)

Nhận định

b)

Chẩn đoán

c)

Lập kế hoạch

d)

Can thiệp

20.

Người bệnh được chỉ định truyền 4 chế phẩm máu: huyết tương đông lạnh, hồng cầu, tiểu cầu, tủa lạnh. Thứ tự truyền đúng nhất:

a)

Hồng cầu → Tiểu cầu → Tủa lạnh → Huyết tương đông lạnh

b)

Tiểu cầu → Huyết tương đông lạnh → Hồng cầu → Tủa lạnh

c)

Tủa lạnh → Tiểu cầu → Huyết tương đông lạnh → Hồng cầu

d)

Tủa lạnh → Huyết tương đông lạnh → Tiểu cầu → Hồng cầu

21.

Người bệnh truyền máu, 30 phút sau xuất hiện khó thở. Thứ tự can thiệp ưu tiên:

a)

Đo dấu hiệu sinh tồn → Báo bác sĩ → Cho nằm đầu cao 45°

b)

Cho nằm đầu bằng → Báo bác sĩ → Đo dấu hiệu sinh tồn

c)

Cho nằm đầu cao 45° → Đo dấu hiệu sinh tồn → Báo bác sĩ

d)

Báo bác sĩ → Thực hiện y lệnh

22.

Người bệnh đau quặn bụng, điều dưỡng đánh giá ban đầu. Dữ liệu nào là khách quan:

a)

Đau bụng

b)

Huyết áp cao

c)

Cảm giác ngứa ran

d)

Ngứa trong mũi

23.

Người bệnh giảm khả năng cử động. Can thiệp hiệu quả nhất giảm nguy cơ ứ đọng đàm nhớt và tăng giãn nở lồng ngực:

a)

Thực hiện kháng sinh

b)

Thay đổi tư thế thường xuyên

c)

Thở oxy ẩm

d)

Vật lý trị liệu vùng ngực

24.

Người bệnh có nguy cơ loét tỳ đè cao nhất:

a)

Người bệnh bị khớp mạn tính, dùng steroid và aspirin

b)

Người bệnh 88 tuổi tiểu tiêu không tự chủ, nằm tại giường, có xoay trở

c)

Người bệnh 63 tuổi, bệnh COPD, thở oxy cannula

d)

Người bệnh 78 tuổi hôn mê, suy tim sung huyết, được xoay trở mỗi 2 giờ

25.

Người bệnh nhóm máu B có thể tiếp nhận truyền máu loại hồng cầu nào:

a)

Nhóm A hoặc O

b)

Nhóm B hoặc O

c)

Nhóm AB hoặc O

d)

Nhóm A hoặc B

26.

Người bệnh viêm phế quản mạn tính, tập thở cơ hoành. Phương pháp này giúp:

a)

Giảm áp lực trong phổi

b)

Tăng oxy hóa máu

c)

Hít vào nhanh hơn thở ra

d)

Sử dụng cơ ngực

27.

Người bệnh xuất huyết tiêu hóa, cấm thực hiện điều nào khi truyền máu. Chọn câu SAI:

a)

Kiểm tra nhóm máu ABO trước khi truyền

b)

Thử phản ứng hòa hợp

c)

Kiểm tra y lệnh truyền máu

d)

Truyền máu chung với thuốc cầm máu

28.

Người bệnh truyền máu xuất hiện triệu chứng phản ứng dị ứng. Can thiệp đầu tiên:

a)

Ngừng truyền máu

b)

Cho thở oxy

c)

Báo bác sĩ

d)

Báo ngân hàng máu

29.

Người bệnh nữ 55 tuổi loãng xương sợ đi lại sau khi bị trượt chân. Điều dưỡng nên thực hiện các can thiệp sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Trấn an người bệnh và người nhà

b)

Chuyển người bệnh đến khoa Chỉnh hình để được theo dõi liên tục

c)

Hướng dẫn các biện pháp phòng ngừa té ngã

d)

Theo dõi sát và bàn giao chặt chẽ để được theo dõi liên tục

30.

Người bệnh bị đột quỵ nằm bất động có loét tỳ đè độ 2 vùng xương cụt. Can thiệp thích hợp khi chăm sóc là:

a)

Rửa vết loét bằng povidone-iodine

b)

Rửa vết loét bằng nước muối sinh lý

c)

Bôi kem kháng sinh lên vết loét 3 lần/ngày

d)

Rửa vết loét với thuốc tím

31.

Người bệnh than đau bụng. Câu hỏi nào giúp khai thác thông tin tốt nhất:

a)

"Có phải ông/bà đang bị đau bụng?"

b)

"Cơn đau có kéo dài liên tục không?"

c)

"Ông/bà có đau nhiều không?"

d)

"Ông/bà cảm thấy đau như thế nào?"

32.

Nguyên tắc thăm khám bụng để đánh giá đau là:

a)

Ấn sâu ngay vùng đau

b)

Hỏi vị trí đau trước khi thăm khám

c)

Đánh giá vùng đau đầu tiên

d)

Kiểm tra các vùng không đau trước và thăm khám vùng đau sau cùng

33.

Người bệnh viêm phổi được chỉ định cấy đàm. Để kết quả chính xác, điều dưỡng cần thực hiện các nguyên tắc sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Lấy đàm buổi sáng sớm ngay sau khi người bệnh ngủ dậy

b)

Lấy đàm buổi sáng sau khi người bệnh đã đánh răng và súc miệng

c)

Hướng dẫn hít thở sâu vài lần rồi ho mạnh để khạc đàm

d)

Khạc đàm vào lọ vô khuẩn, không chạm vào bên trong lọ

34.

Người bệnh vừa rút kim luồn tĩnh mạch do thoát dịch. Thời gian chườm ấm thích hợp là:

a)

Chườm ấm liên tục vào vùng này

b)

Chườm ấm 20 phút, sau đó ngưng ít nhất 15 phút

c)

Xen kẽ chườm ấm 20 phút và chườm lạnh 10 phút

d)

Dù ấm hay lạnh, không quá 20 phút

35.

Người điều dưỡng cần nhận định những yếu tố nào để tiên đoán nguy cơ và phòng ngừa loét tỳ đè cho người bệnh:

a)

Dinh dưỡng, bệnh lý, ẩm ướt, tuổi

b)

Vết trầy, da bị ma sát, ẩm ướt, tuổi

36.

Người hành nghề khám, chữa bệnh có quyền gì?

a)

Được từ chối khám, chữa bệnh nếu việc đó trái với đạo đức nghề nghiệp

b)

Được tham gia bồi dưỡng, nâng cao năng lực chuyên môn

c)

Không phải chịu trách nhiệm nếu đã thực hiện đúng chuyên môn mà vẫn xảy ra tai biến

d)

Tất cả đều đúng

37.

Nguyên nhân cơ bản dẫn đến hành vi thiếu an toàn trong tiêm là gì?

a)

Thiếu ý thức tuân thủ quy trình tiêm an toàn của cán bộ y tế

b)

Thiếu phương tiện rửa tay, sát khuẩn tay

c)

Tình trạng quá tải người bệnh, quá tải công việc

d)

Thiếu dụng cụ tiêm phù hợp với yêu cầu sử dụng

38.

Nguyên nhân gây nhiễm khuẩn bệnh viện đối với nhân viên y tế là gì?

a)

Tai nạn rủi ro từ kim tiêm và vật sắc nhọn

b)

Bắn máu và dịch từ người bệnh vào niêm mạc mắt, mũi, miệng khi làm thủ thuật

c)

Da tay tiếp xúc với máu và dịch sinh học của người bệnh có chứa tác nhân gây bệnh

d)

Bắn máu và dịch từ người bệnh vào niêm mạc mắt, mũi, miệng và tai nạn từ kim, vật sắc nhọn

39.

Nguyên tắc đếm nhịp thở ở người bệnh là gì?

a)

Cho người bệnh nghỉ ngơi 5 phút trước khi đếm

b)

Không báo cho người bệnh biết khi đếm

c)

Quan sát bụng hoặc ngực nâng lên là 1 nhịp

d)

Nên đếm trong 30 giây

40.

Nguyên tắc khi bất động gãy xương, ngoại trừ:

a)

Không nên cởi nới quần áo bệnh nhân

b)

Nẹp phải đủ dài để bất động chắc khớp trên và dưới ổ gãy

c)

Đặt trực tiếp nẹp vào da nạn nhân

d)

Buộc dây cố định nẹp ở khớp trên và dưới ổ gãy

41.

Nguyên tắc khử khuẩn và tiệt khuẩn dụng cụ y tế, ngoại trừ:

a)

Dụng cụ dùng cho mỗi người bệnh phải được xử lý thích hợp

b)

Dụng cụ sau xử lý phải được bảo quản an toàn đến khi sử dụng

c)

Dụng cụ y tế không cần xử lý tập trung tại cơ sở khám chữa bệnh

d)

Nhân viên y tế phải được huấn luyện và trang bị đầy đủ phương tiện phòng hộ

42.

Nguyên tắc trong hành nghề khám, chữa bệnh là gì?

a)

Bình đẳng, công bằng và không kỳ thị đối với người bệnh

b)

Được tôn trọng về tuổi tác, giới tính, dân tộc, tín ngưỡng

c)

Quản lý thống nhất việc cấp, cấp lại, thu hồi chứng chỉ hành nghề

d)

Từ chối hoặc cố ý chậm cấp cứu người bệnh

43.

Nhận định người bệnh trong quy trình điều dưỡng, gồm:

a)

Khai thác tiền sử

b)

Ghi nhận dấu hiệu sinh tồn, cân nặng

c)

Các kết quả xét nghiệm cận lâm sàng.

d)

Tất cả đều đúng

44.

Nhóm người bệnh nào sau đây có nguy cơ nhiễm trùng vết thương cao nhất?

a)

Người bệnh dùng thuốc giảm đau

b)

Người bệnh thừa cân so với cân nặng lý tưởng

c)

Người bệnh ở giai đoạn thiếu niên

d)

Người bệnh không được nuôi dưỡng đầy đủ

45.

Phòng ngừa thuyên tắc khí khi truyền máu, điều dưỡng cần làm, NGOẠI TRỪ:

a)

Đảm bảo đuổi hết khí trong bộ dây trước khi truyền

b)

Bóp mạnh vào bầu có màng lọc khi có nhiều khí

c)

Khi nghẹt kim phải thay ngay

d)

Đảm bảo đường truyền không để ép, gập

46.

Khi thực hành tiêm, điều nào sau đây phải thực hiện

a)

Khai thác tiền sử dị ứng thuốc

b)

Chạm kim tiêm vào bề mặt nhiễm bẩn

c)

Lưu kim lấy thuốc trong lọ thuốc đa liều

d)

Tái sử dụng kim/lọ theo cách không vô khuẩn

47.

Thực phẩm giàu kali gồm:

a)

Chuối, nho, nước dứa

b)

Rau có màu xanh

c)

Sữa tươi và sữa chua

d)

Các loại hạt và đậu

48.

Dấu hiệu cho thấy tổn thương thần kinh sau tiêm bắp:

a)

Đau, ngứa và tê bì tại vị trí tiêm 2 giờ sau tiêm

b)

Nổi mày đay, thở khò khè, khó thở

c)

Đau trong quá trình tiêm

d)

Nôn, nôn mửa và tiêu chảy

49.

Oxy già không nên dùng trong loại vết thương nào sau đây?

a)

Vết thương chảy nhiều máu

b)

Vết loét đang lên mô hạt

c)

Vết trầy xước nhiều cát

d)

Vết thương có nhiều mủ

50.

Phân vệ được phân thành mấy mức độ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

51.

Phản vệ là:

a)

Phản ứng dị ứng có thể xuất hiện ngay, từ vài giây đến vài giờ sau khi tiếp xúc dị nguyên

b)

Nhiễm khuẩn cấp tính trên da

c)

Nhiễm khuẩn huyết

d)

Gồm A và B

52.

Phát biểu nào của người bệnh cao tuổi cho thấy cần được hướng dẫn thêm về chăm sóc da?

a)

Tôi sẽ tắm 2 lần/tuần

b)

Tôi sẽ tráng sạch bằng nước sau khi dùng xà phòng

c)

Tôi sẽ tắm bằng nước ấm

d)

Tôi sẽ uống nhiều nước trong ngày

53.

Phát biểu nào của người bệnh cần theo dõi thêm?

a)

“Thỉnh thoảng tôi còn buồn ngủ khi thức dậy sáng sớm”

b)

“Tôi đi ngủ đúng một khung giờ buổi tối”

c)

“Mất khoảng 15 phút tôi mới ngủ được”

d)

“Tôi phải thức dậy ban đêm 3–4 lần để đi tiểu”

54.

Cách lấy mẫu cấy vi khuẩn vết thương để xác định nhiễm trùng:

a)

Phết trên mô hoại tử, không rửa vết thương trước

b)

Phết dịch rỉ từ vết thương

c)

Phết trực tiếp lên băng thấm dịch

d)

Phết sau khi rửa sạch lần đầu bằng nước muối đẳng trương

55.

Phương pháp lấy nước tiểu 24 giờ để thử nghiệm là:

a)

Không lấy nước tiểu lần đầu tiên sau khi thức dậy buổi sáng

b)

Không lấy nước tiểu khi người bệnh đi đại tiện

c)

Chỉ lấy nước tiểu khi người bệnh đi tiểu

d)

Chỉ lấy nước tiểu lúc đầu và giữa dòng

56.

Phương pháp truyền máu an toàn nhất:

a)

Truyền máu đồng nhóm

b)

Có thể truyền cùng hoặc khác nhóm máu

c)

Có thể truyền bất kỳ nhóm máu nào

d)

Truyền máu đồng nhóm và phải theo chỉ định của bác sĩ

57.

Sắp xếp đúng kỹ thuật cho NB thở oxy qua mặt nạ (1. Kiểm tra hệ thống oxy; 2. Rửa tay; 3. Thông đường thở; 4. Mở oxy nhẹ, kiểm tra oxy thoát qua mask; 5. Gắn hệ thống oxy vào mask):

a)

3,1,2,5,4

b)

1,2,3,5,4

c)

2,1,3,4,5

d)

3,2,1,4,5

58.

Tiêm tĩnh mạch – chọn bước cần thực hiện đúng theo yêu cầu, NGOẠI TRỪ

a)

Yêu cầu người bệnh rửa tay

b)

Xác định vị trí tiêm: tìm tĩnh mạch to, rõ, ít di động

c)

Buộc garo phía trên vị trí tiêm 10–15 cm

d)

Sát khuẩn vùng tiêm rộng từ trong ra ngoài 5 cm

59.

Người bệnh suy tim hạ kali máu sau 1 tuần nhập viện. Dấu hiệu đặc trưng:

a)

Hôn mê

b)

Mạch tăng

c)

Cơ yếu

d)

Tăng thân nhiệt

60.

Sau 3 giờ rút thông tiểu liên tục, NB đi tiểu 100 ml. Can thiệp đầu tiên cần làm:

a)

Kiểm tra bàng quang có căng/cầu bàng quang

b)

Khuyến khích uống nhiều nước

c)

Tham khảo bác sĩ đặt lại thông tiểu

d)

Ghi hồ sơ lượng nước tiểu từng lần 24 giờ

61.

Người bệnh bị đột quỵ có tình trạng lưỡi gà lệch sang phải khi khám họng, điều này gợi ý:

a)

Buồn nôn

b)

Chứng khó nuốt

c)

Ợ hơi

d)

Khô miệng

62.

Sau hút đàm mở khí quản, đánh giá hiệu quả dựa vào:

a)

Thở có tham gia cơ hô hấp phụ

b)

Nhịp thở 16–20 lần/phút, SpO2 88%

c)

Mạch tăng nhẹ, nhịp thở 20 lần/phút, SpO2 93%

d)

Khó thở, da nhợt, mạch tăng, nhịp thở tăng

63.

Biến chứng tán huyết sau truyền máu biểu hiện điển hình:

a)

Hemoglobin niệu

b)

Protein niệu

c)

Dấu véo da mất chậm

d)

Tĩnh mạch cổ nổi

64.

Tăng cân ở quý III thai kỳ khỏe mạnh (trung bình):

a)

3–4 kg

b)

5–6 kg

c)

6–7 kg

d)

7–8 kg

65.

Sốc phản vệ là:

a)

Mức độ nặng nhất do giãn toàn bộ hệ mạch

b)

Mức độ nặng nhất do co thắt phế quản

c)

Mức độ nặng nhất do giãn toàn bộ hệ mạch và co thắt phế quản, có thể tử vong trong vài phút

d)

Suy hô hấp cấp nặng

66.

Sử dụng đồ vải sạch cho NB, cần lưu ý:

a)

Định kỳ thay mỗi tuần

b)

Thay khi NB yêu cầu

c)

Không dùng đồ vải rách, quần áo đứt nút… cho NB

d)

Tất cả đều đúng

67.

Tai biến thường gặp có thể xảy ra sau truyền máu:

a)

Hội chứng xuất huyết

b)

Phản ứng sốt, rét run

c)

Phỏng nơi tiêm

d)

Nhiễm HIV

68.

Tần số mạch tăng trong trường hợp:

a)

Cường giáp

b)

Suy giáp

c)

Hạ thân nhiệt

d)

Thở chậm

69.

Tăng huyết áp cấp cứu là:

a)

HA > 180/120 mmHg kèm biểu hiện đe dọa/tổn thương cơ quan đang tiến triển

b)

HA > 180/120 mmHg không kèm tổn thương cơ quan đích cấp

c)

Tâm trương tăng 10–20 mmHg so với bình thường

d)

Tâm thu tăng 30–40 mmHg so với bình thường

70.

Theo Luật khám bệnh, chữa bệnh: lưu trữ hồ sơ bệnh án nào sau đây là đúng?

a)

HSBA nội trú, ngoại trú lưu ít nhất 5 năm

b)

HSBA tai nạn lao động lưu ít nhất 10 năm

c)

HSBA tai nạn sinh hoạt lưu ít nhất 10 năm

d)

HSBA người bệnh tử vong lưu ít nhất 30 năm

71.

Sát khuẩn tay bằng cồn – thời gian chà sát trung bình:

a)

15–20 giây

b)

10–15 giây

c)

5–10 giây

d)

20–25 giây

72.

Truyền 3.000 ml dung dịch NaCl pha Dextrose liên tục với 150 ml/giờ, thời gian là:

a)

12 giờ

b)

20 giờ

c)

19,5 giờ

d)

20,5 giờ