wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM NLKT1 (OTHK_LEARN_FOR_PASS_ULSA)

Total questions: 100

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Tài khoản nào sau đây là tài sản:

a)

Nhận ký quỹ, ký cược

b)

Hàng mua đang đi đường

c)

Phải trả người bán

d)

Nguồn vốn kinh doanh

2.

Tài khoản nào sau đây không phải là tài khoản tài sản:

a)

Hàng hóa

b)

Thành phẩm

c)

Quỹ đầu tư phát triển

d)

Ứng trước tiền hàng cho người bán

3.

Tài khoản nào sau đây là nguồn vốn:

a)

Lợi nhuận chưa phân phối

b)

Tiền gửi ngân hàng

c)

Tiền mặt

d)

Nguyên vật liệu

4.

Tài khoản nào sau đây không phải là tài khoản nguồn vốn:

a)

Thuế và các khoản phải nộp vào ngân sách

b)

Phải trả người lao động

c)

Vay ngắn hạn

d)

Phải thu khách hàng

5.

Khoản “Ứng trước tiền hàng cho người bán” thuộc

a)

Tài sản

b)

Nguồn vốn

6.

Khoản “Người mua ứng trước tiền hàng” thuộc

a)

Tài sản

b)

Nguồn vốn

7.

Các quan hệ đối ứng đã học:

a)

TS tăng –TS giảm, NV tăng- NV giảm, TS giảm –NV tăng, TS tăng –NV tăng

b)

TS tăng –TS giảm, NV tăng- NV giảm, TS giảm –NV giảm, TS tăng –NV tăng

c)

TS tăng –TS giảm, NV tăng- NV giảm,TS giảm – NV tăng, TS tăng – NV giảm

d)

TS tăng –TS giảm, NV tăng- NV giảm, TS tăng – NV tăng, TS giảm – NV giảm

8.

Trả nợ lương người lao động kỳ trước bằng tiền mặt thuộc mqh đối ứng nào?

a)

TS giảm – NV giảm

b)

TS tăng – NV tăng

c)

TS tăng – NV giảm

d)

TS giảm – NV tăng

9.

Nhập kho hàng hóa đi đường từ kỳ trước thuộc mqh đối ứng nào?

a)

A. TS tăng – TS giảm

b)

B. NV tăng – NV giảm

c)

C. TS giảm – NV giảm

d)

D. TS tăng – NV tăng

10.

Khách hàng ứng trước tiền bằng tiền gửi ngân hàng thuộc mqh đối ứng nào?

a)

A. TS tăng – TS giảm

b)

B. NV tăng – NV giảm

c)

C. TS giảm – NV giảm

d)

D. TS tăng – NV tăng

11.

Ứng trước tiền hàng cho người bán bằng tiền mặt thuộc mqh đối ứng nào?

a)

A. TS tăng – TS giảm

b)

B. NV tăng – NV giảm

c)

C. TS giảm – NV giảm

d)

D. TS tăng – NV tăng

12.

Nhận góp vốn bằng 1 TSCD hữu hình thuộc mối quan hệ đối ứng nào?

a)

A. TS tăng – TS giảm

b)

B. NV tăng – NV giảm

c)

C. TS giảm – NV giảm

d)

D. TS tăng – NV tăng

13.

Mua NVL chưa thanh toán tiền cho người bán thuộc mqh đối ứng nào?

a)

A. TS tăng – TS giảm

b)

B. NV tăng – NV giảm

c)

C. TS giảm – NV giảm

d)

D. TS tăng – NV tăng

14.

Xuất kho hàng hóa đem đi gửi bán thuộc mqh đối ứng nào?

a)

A. TS tăng – TS giảm

b)

B. NV tăng – NV giảm

c)

C. TS giảm – NV giảm

d)

D. TS tăng – NV tăng

15.

Số dư cuối kỳ của các tài khoản được xác định ntn?

a)

Số dư CK = Số dư ĐK – PS tăng – PS giảm

b)

Số dư CK = Số dư ĐK + PS tăng – PS giảm

c)

Số dư CK = Số dư ĐK – PS giảm + PS tăng

d)

Số dư CK = Số dư ĐK + PS tăng + PS giảm

16.

Số dư cuối kỳ của các tài khoản TS được xác định ntn?

a)

A. Số dư CK = Số dư ĐK + Nợ - Có

b)

B. Số dư CK = Số dư ĐK – Nợ - Có

17.

Số dư cuối kỳ của tài khoản NV được xác định như thế nào?

a)

Số dư CK = Số dư ĐK + Nợ - Có

b)

Số dư CK = Số dư ĐK – Nợ - Có

c)

Số dư CK = Số dư ĐK + Nợ + Có

d)

Số dư CK = Số dư ĐK – Nợ + Có

18.

Phát sinh tăng của 1 tài khoản có thể ghi bên nào

a)

Bên Có

b)

Bên Nợ

c)

Bên Nợ và bên Có

d)

Bên Nợ khi đó là tài khoản TS hoặc Chi phí, Bên có khi đó là tài khoản NV hoặc doanh thu, thu nhập

19.

Số dư đầu kỳ của TK Nợ phải trả dư Có là 30.000, trong kỳ số dư bên Nợ là 20.000, số dư bên Có là 60.000. Vậy số dư cuối kỳ là?

a)

30.000

b)

70

c)

60.000

d)

70.000

20.

Số dư đầu kỳ của TK hàng mua đi đường là 20.000, trong kỳ phát sinh tăng là 50.000, số dư cuối kỳ là 40.000. Vậy số phát sinh giảm trong kỳ là?

a)

A. 30.000

b)

B. 10.000

c)

C. 40.000

d)

D. 70.000

21.

Tìm số dư đầu kỳ của TK Vay ngắn hạn biết phát sinh tăng trong tháng là 30.000 phát sinh giảm trong tháng là 40.000, số dư cuối kỳ 50.000

a)

60.000

b)

90.000

c)

30.000

d)

80.000

22.

Số dư ĐK của TK Nguyên vật liệu là 50.000, phát sinh bên Nợ là 10.000, số dư cuối kỳ 20.000. Tính số Nguyên vật liệu đã xuất trong tháng

a)

50.000

b)

60.000

c)

40.000

d)

20.000

23.

Số dư ĐK của TK Nguyên vật liệu là 50.000, phát sinh bên Nợ là 10.000, số dư cuối kỳ 20.000. Vậy số tiền ghi lên bảng cân đối kế toán đầu kỳ của TK NVL là:

a)

50.000

b)

60.000

c)

40.000

d)

20.000

24.

Số tiền để ghi lên bảng khi số dư ĐK của TK Thuế và các khoản phải nộp vào ngân sách là 40.000, phát sinh bên Nợ là 40.000, phát sinh bên Có là 20.000 là bao nhiêu?

a)

20.000

b)

60.000

c)

40.000

d)

0

25.

Cân đối kế toán cuối kỳ của TK Thuế và các khoản phải nộp vào ngân sách là bao nhiêu?

a)

40.000

b)

20.000

c)

10.000

d)

15.000

26.

Định khoản nghiệp vụ sau: “Mua NVL về nhập kho trị giá 50.000, thuế GTGT 10%, đã trả 1 nửa bằng tiền gửi ngân hàng, phần còn lại chưa thanh toán”

a)

A. Nợ TK “NVL” 50.000 Nợ TK “Thuế GTGT được khấu trừ” 5.000 Có TK “TGNH” 27.500 Có TK “Phải trả người bán” 27.500

b)

B. A. Nợ TK “NVL” 50.000 Nợ TK “Thuế GTGT được khấu trừ” 5.000 Có TK “TGNH” 25.000 Có TK “Phải trả người bán” 25.000

c)

C. A. Nợ TK “NVL” 50.000 Nợ TK “Thuế GTGT được khấu trừ” 5.000 Có TK “TGNH” 55.000

d)

D. A. Nợ TK “NVL” 50.000 Nợ TK “Thuế GTGT được khấu trừ” 5.000 Có TK “Phải trả người bán” 55.000

27.

Định khoản nghiệp vụ sau: “Trả nợ lương cho cán bộ nhân viên kỳ trước bằng tiền mặt 20.000”

a)

Nợ TK “Tiền mặt” 20.000 Có TK “Phải trả người lao động” 20.000

b)

Nợ TK “Tiền mặt” 2.000 Có TK “Phải trả người lao động” 2.000

c)

Nợ TK “Phải trả người lao động” 2.000 Có TK “Tiền mặt” 2.000

d)

Nợ TK “Phải trả người lao động” 20.000 Có TK “Tiền mặt” 20.000

28.

Định khoản nghiệp vụ sau: “Bổ sung Quỹ khen thưởng từ lợi nhuận chưa phân phối 10.000”

a)

Nợ TK “LN chưa phân phối” Có TK “Quỹ khen thưởng”

b)

Nợ TK “LN chưa phân phối” 10.000 Có TK “Quỹ khen thưởng” 10.000

c)

Nợ TK “Quỹ khen thưởng” 10.000 Có TK “LN chưa phân phối” 10.000

d)

Nợ TK “Quỹ khen thưởng” 10.000 Có TK “Nguồn vốn kinh doanh” 10.000

29.

Định khoản nghiệp vụ sau: “Nhận góp vốn bằng 1 TSCĐ HH trị giá 20.000”

a)

A. Nợ TK “LN chưa phân phối” 20.000 Có TK “TSCĐ HH” 20.000

b)

B. Nợ TK “TSCĐ HH” 20.000 Có TK “Nguồn vốn kinh doanh” 20.000

c)

C. Nợ TK “TSCĐ HH” 20.000 Có TK “Vốn góp kinh doanh” 20.000

d)

D. Nợ TK “TSCĐ HH” 2.000 Có TK “Nguồn vốn kinh doanh” 2.000

30.

Định khoản nghiệp vụ sau: “Mua CCDC về nhập kho đã thanh toán bằng tiền tạm ứng trị giá 20.000”

a)

Nợ TK “CCDC” 20.000 Nợ TK “Thuế GTGT được khấu trừ” 2.000 Có TK “Tạm ứng” 22.000

b)

Nợ TK “CCDC” 20.000 Có TK “Tiền mặt” 20.000

c)

Nợ TK “CCDC” 20.000 Có TK “Tạm ứng” 20.000

d)

Nợ TK “Tạm ứng” 20.000 Có TK “Tiền mặt” 20.000

31.

Định khoản nghiệp vụ phát sinh sau: “Chi tiền mặt tạm ứng cho cán bộ đi mua NVL 50.000”

a)

Nợ TK “Tạm ứng” 50.000 Có TK “Tiền mặt” 50.000

b)

Nợ TK “Tiền mặt” 50.000 Có TK “Tạm ứng” 50.000

c)

Nợ TK “NVL” 50.000 Có TK “Tiền mặt” 50.000

d)

Nợ TK “NVL” 50.000 Có TK “Tạm ứng” 50.000

32.

Định khoản nghiệp vụ sau: “Khách hàng ứng trước tiền hàng bằng tiền gửi ngân hàng 20.000”

a)

Nợ TK “Phải thu khách hàng” 20.000 Có TK “Tiền gửi ngân hàng” 20.000

b)

Nợ TK “Phải trả người bán” 20.000 Có TK “Tiền gửi ngân hàng” 20.000

c)

Nợ TK “Tiền gửi ngân hàng” 20.000 Có TK “Phải thu khách hàng” 20.000

d)

Nợ TK “Tiền gửi ngân hàng” 20.000 Có TK “Phải trả người bán” 20.000

33.

Định khoản nghiệp vụ sau: “Ứng trước tiền hàng bằng tiền gửi ngân hàng 20.000”

a)

Nợ TK “Phải thu khách hàng” 20.000 Có TK “Tiền gửi ngân hàng” 20.000

b)

Nợ TK “Phải trả người bán” 20.000 Có TK “Tiền gửi ngân hàng” 20.000

c)

Nợ TK “Tiền gửi ngân hàng” 20.000 Có TK “Phải thu khách hàng” 20.000

d)

Nợ TK “Tiền gửi ngân hàng” 20.000 Có TK “Phải trả người bán” 20.000

34.

Định khoản nghiệp vụ sau: “Nhận góp vốn bằng TGNH 20.000, bằng TM 10.000”

a)

Nợ TK “TGNH” 20.000

b)

Nợ TK “NVKD” 30.000

35.

Định khoản nghiệp vụ sau: "Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt để thanh toán lương cho công nhân viên 20.000"

a)

Nợ TK "Phải trả người lao động" 20.000 Có TK "TGNH" 20.000

b)

Nợ TK "Phải trả người lao động" 20.000 Có TK "Tiền mặt" 20.000

c)

Nợ TK "Tiền mặt" 20.000 Có TK "TGNH" 20.000

d)

Nợ TK "TGNH" 20.000 Có TK "Tiền mặt" 20.000

36.

Định khoản nghiệp vụ sau: "Xuất kho hàng hóa đi gửi bán trị giá 20.000"

a)

A. Nợ TK "Hàng hóa" 20.000 Có TK "Hàng gửi bán" 20.000

b)

B. Nợ TK "Hàng gửi bán" 20.000 Có TK "Hàng hóa" 20.000

c)

C. Nợ TK "NVL" 20.000 Có TK "Hàng gửi bán" 20.000

d)

D. Nợ TK "Hàng gửi bán" 20.000 Có TK "Thành phẩm" 20.000

37.

"Hàng mua đi đường từ kỳ trước nhập kho hàng hóa" sử dụng TK nào để định khoản

a)

Hàng hóa, NVL

b)

Hàng hóa, hàng gửi bán

c)

NVL, hàng mua đang đi đường

d)

Hàng mua đang đi đường, hàng hóa

38.

"Vay ngắn hạn để trả nợ người bán" sử dụng TK để định khoản?

a)

Vay ngắn hạn, phải trả người bán

b)

Vay ngắn hạn, phải thu khách hàng

c)

Vay ngắn hạn, nợ người bán

d)

Nợ người bán, Tiền

39.

"Dùng tiền mặt trả nợ vay ngắn hạn và nộp thuế vào ngân sách" sử dụng TK nào để định khoản

a)

Tiền mặt, nợ vay ngắn hạn, Thuế GTGT phải nộp

b)

Tiền mặt, Vay ngắn hạn, Thuế và các khoản phải nộp vào ngân sách

c)

Tiền mặt, Thuế GTGT được khấu trừ, vay ngắn hạn

d)

Không có đáp án đúng

40.

"Khách hàng ứng trước tiền hàng bằng TM" sử dụng TK nào để định khoản

a)

Tiền mặt, ứng trước tiền cho người bán

b)

Tiền mặt, Phải trả người bán

c)

Tiền mặt, Phải thu khách hàng

d)

Không có đáp án đúng

41.

"Ứng trước tiền hàng cho người bán bằng TM" sử dụng TK nào để định khoản

a)

A. Tiền mặt, ứng trước tiền cho người bán

b)

B. Tiền mặt, Phải trả người bán

c)

C. Tiền mặt, Phải thu khách hàng

d)

D. Không có đáp án đúng

42.

“Bổ sung nguồn vốn kinh doanh từ quỹ đầu tư phát triển” sử dụng TK nào để định khoản

a)

A. NVKD, quỹ đầu tư phát triển

b)

B. NVKD, LN chưa phân phối

c)

C. Vốn góp kinh doanh, quỹ đầu tư phát triển

d)

D. Vốn góp kinh doanh, LN chưa phân phối

43.

“Trả nợ cho người bán bằng tiền mặt” ảnh hưởng đến

a)

Không ảnh hưởng đến TS và NV

b)

TS giảm, NV ko đổi

c)

TS tăng, NV ko đổi

d)

Ảnh hưởng đến cả TS và NV

44.

“Khách hàng ứng trước tiền hàng bằng TM” ảnh hưởng đến BCĐKT ntn?

a)

Tổng TS và tổng NV cùng giảm

b)

Tổng TS và tổng NV cùng tăng

c)

Tổng TS và tổng NV ko thay đổi

d)

ko ảnh hưởng đến BCĐKT

45.

“Chi tiền mặt tạm ứng cho cán bộ” ảnh hưởng đến BCĐKT ntn?

a)

Không ảnh hưởng

b)

Tổng TS và tổng NV giảm

c)

Tổng TS tăng, Tổng NV giảm

d)

Tổng TS giảm, tổng NV ko đổi

46.

Đầu kỳ có số liệu: Tổng TS = Tổng NV = 3.250.000. Trong kỳ có nghiệp vụ phát sinh sau: Mua nguyên vật liệu chưa thanh toán 50.000. Cuối kỳ TS, NV thay đổi ntn?

a)

Không đổi

b)

Tăng lên 50.000

c)

Giảm đi 50.000

d)

Tăng lên 100.000

47.

46. Đầu kỳ có số liệu: Tổng TS = Tổng NV = 3.250.000. Trong kỳ có nghiệp vụ phát sinh sau: Mua nguyên vật liệu chưa thanh toán 50.000; Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 200.000. Cuối kỳ TS, NV thay đổi ntn?

a)

Không đổi

b)

Tăng lên 50.000

c)

Giảm đi 150.000

d)

Tăng lên 100.000

48.

Đầu kỳ có số liệu: Tổng TS = Tổng NV = 3.250.000. Trong kỳ có nghiệp vụ phát sinh sau: Mua nguyên vật liệu chưa thanh toán 50.000; Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 200.000; Trả lương cho NLĐ bằng tiền mặt 130.000. Cuối kỳ TS, NV thay đổi ntn?

a)

Không đổi

b)

Tăng lên 50.000

49.

Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK “TSCĐ hữu hình” 20.000/ Có TK “Nguồn vốn KD” 20.000

a)

Đem TSCĐ HH đi góp vốn trị giá 20.000

b)

TSCĐ được đầu tư bằng NVKD trị giá 20.000

c)

Nhận góp vốn bằng TSCĐ HH trị giá 20.000

d)

TSCĐ mua về sử dụng trị giá 20.000

50.

Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK “Phải trả người bán” 10.000/Có TK “Tiền mặt” 10.000

a)

Chi tiền mặt trả nợ cho khách hàng 10.000

b)

Khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp bằng TM 10.000

c)

Người bán trừ nợ cho doanh nghiệp 10.000

d)

Chi tiền mặt trả nợ người bán (ứng trước tiền cho người bán) 10.000

51.

Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK “NVL” 10.000, Nợ TK “Thuế GTGT được khấu trừ” 1.000/Có TK “Phải trả người bán” 11.000

a)

Mua nguyên vật liệu về sử dụng ngay trị giá mua chưa thuế GTGT 10% là 10.000 chưa trả tiền người bán

b)

Mua nguyên vật liệu về nhập kho trị giá mua chưa thuế GTGT 10% là 10.000 chưa trả tiền người bán

c)

Mua nguyên vật liệu về nhập kho trị giá mua chưa thuế GTGT 10% là 10.000 chưa trả tiền khách hàng

d)

Mua nguyên vật liệu về sử dụng ngay trị giá mua chưa thuế GTGT 10% là 10.000 chưa trả tiền khách hàng

52.

Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK “Lợi nhuận chưa phân phối” 50.000/Có TK “Quỹ đầu tư phát triển” 50.000

a)

Bổ sung quỹ đầu tư phát triển từ lợi nhuận chưa phân phối 50.000

b)

Trích quỹ đầu tư pt bổ sung lợi nhuận chưa phân phối 50.000

53.

Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK “Thuế và các khoản phải nộp vào ngân sách” 10.000/Có TK “TGNH” 10.000

a)

Dùng TGNH nộp thuế GTGT được khấu trừ 10.000

b)

Dùng TGNH nộp thuế GTGT phải nộp 10.000

c)

Dùng TGNH trả cho ng bán 10.000

d)

Dùng TGNH nộp thuế vào ngân sách 10.000

54.

Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK “CCDC” 10.000/Có TK “Tạm ứng” 10.000

a)

Mua CCDC nhập kho bằng tiền tạm ứng 10.000

b)

Mua NVL nhập kho bằng tiền tạm ứng 10.000

c)

Mua CCDC nhập kho bằng tiền mặt 1.000

d)

Mua CCDC nhập kho bằng tiền tạm ứng 1000

55.

Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK “Tạm ứng” 10.000/Có TK “Tiền mặt” 10.000

a)

Chi tiền mặt tạm ứng lương cho ng lao động 10.000

b)

Chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên đi công tác 10.000

c)

Chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên đi công tác 1000

d)

Chi tiền mặt trả nợ lương cho ng ld 10.000

56.

Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK “Hàng gửi bán” 10.000/Có TK “Thành phẩm” 10.000

a)

Xuất kho hàng hóa đem đi gửi bán 10.000

b)

Nhập kho hàng hóa từ hàng mua đi đường 10.000

c)

Xuất kho thành phẩm đi gửi bán 10.000

d)

Xuất kho CCDC đi gửi bán 10.000

57.

Định khoản nghiệp vụ sau: “Mua NVL về sử dụng ngay cho sản xuất sản phẩm trị giá mua chưa thuế GTGT 10% là 20.000, đã thanh toán bằng TM”

a)

Nợ TK “NVL” 20.000, Nợ TK “Thuế GTGT được khấu trừ” 20.000/Có TK “TM” 22.000

b)

Nợ TK “CPSXC” 20.000, Nợ TK “Thuế GTGT dc khấu trừ: 2.000/Có TK “TM” 22.000

c)

Nợ TK “CPNVLTT” 20.000, Nợ TK “Thuế GTGT phải nộp” 2.000/ Có TK “TM” 22.000

d)

Nợ TK “CPNVLTT” 20.000, Nợ TK “Thuế GTGT dc khấu trừ” 2.000/ Có TK “TM” 22.000

58.

Định khoản nghiệp vụ sau: “Mua CCDC về sử dụng ngay cho sản xuất sản phẩm trị giá mua chưa thuế GTGT 10% là 20.000, đã thanh toán bằng TM”

a)

Nợ TK “CCDC” 20.000, Nợ TK “Thuế GTGT được khấu trừ” 20.000/Có TK “TM” 22.000

b)

Nợ TK “CPSXC” 20.000, Nợ TK “Thuế GTGT dc khấu trừ: 2.000/Có TK “TM” 22.000

c)

Nợ TK “CPNVLTT” 20.000, Nợ TK “Thuế GTGT phải nộp” 2.000/ Có TK “TM” 22.000

d)

Nợ TK “CPBH” 20.000, Nợ TK “Thuế GTGT dc khấu trừ” 2.000/ Có TK “TM” 22.000

59.

Định khoản nghiệp vụ sau: “Tiền điện nước chưa thanh toán theo giá mua có thuế GTGT 10% là 9.900”

a)

Nợ TK “CPSXC” 9.000, Nợ TK “Thuế GTGT dc khấu trừ” 900/ Có TK “Phải trả người bán” 9.900

b)

Nợ TK “CPSXC” 9.900, Nợ TK “Thuế GTGT dc khấu trừ” 990/ Có TK “Phải trả người bán” 10.890

c)

Nợ TK “CPSXC” 9.000, Nợ TK “Thuế GTGT dc khấu trừ” 900/ Có TK “Phải thu khách hàng” 9.900

d)

Nợ TK “CPSXC” 9.900, Nợ TK “Thuế GTGT dc khấu trừ” 990/ Có TK “Phải thu khách hàng” 10.890

60.

Định khoản nghiệp vụ sau: “Trích khấu hao TSCĐ ở phân xưởng 12.000”

a)

Nợ TK “Khấu hao TSCĐ” 12.000/Có “TSCĐ” 12.000

b)

Nợ TK “Khấu hao TSCĐ” 12.000/ Có TK “CPSXC” 12.000

c)

Nợ TK “CPSXC” 12.000/Có TK “Khấu hao TSCĐ” 1200

d)

Nợ TK “CPSXC” 12.000/Có TK “Khấu hao TSCĐ” 12.000

61.

Định khoản nghiệp vụ sau: “Tính lương của công nhân trực tiếp sản xuất 20.000, nhân viên phân xưởng 10.000”

a)

Nợ TK “CPSXC” 30.000/Có TK “Phải trả ng lao động 30.000”

b)

Nợ TK “CPNVLTT” 20.000, Nợ TK “CPSXC” 10.000/ Có TK “Phải trả ng lao động 30.000”

c)

Nợ TK “CPNVLTT” 10.000, Nợ TK “CPSXC” 20.000/ Có TK “Phải trả ng lao động 30.000”

d)

Nợ TK “CPNVLTT” 20.000, Nợ TK “CPSXC” 10.000/ Có TK “Phải trả ng lao động 30.000”

62.

Định khoản nghiệp vụ sau: “Các khoản trích theo lương của công nhân trực tiếp tính vào chi phí sản xuất sản phẩm 8.000”

a)

Nợ TK “CPNCTT” 8.000/Có TK “Phải trả khác” 8.000

b)

Nợ TK “CPNCTT” 8.000/Có TK “Phải trả ng lđ” 8.000

c)

Nợ TK “CPSXC” 8.000/Có TK “Phải trả khác” 8.000

d)

Nợ TK “CPNCTT” 1880/Có TK “Phải trả khác” 1880

63.

Định khoản nghiệp vụ sau: “Nhập kho thành phẩm từ sản xuất 10.000”

a)

Nợ TK “CPSX KD DD” 10.000 Có TK “Thành phẩm” 10.000

b)

Nợ TK “Thành phẩm” 10.000 Có TK “CPSXKD DD” 10.000

c)

Nợ TK “CPSXC” 10.000 Có TK “Thành phẩm” 10.000

d)

Không có đáp án đúng

64.

Định khoản các nghiệp vụ sau: “Kết chuyển chi phí để tính giá thành”

a)

Nợ TK “CPSXKD DD”/ Có TK “CP NVLTT”, “CP SXC”, “CPNCTT”

b)

Nợ TK “CPSXKD DD”/ Có TK “CP NVL”, “CP SXC”, “CPNCTT”

65.

Số dư TK “CP SXKD DD đầu kỳ” đầu kỳ: 15.000, số dư bên Nợ 30.000, giá trị thành phẩm dở dang cuối kỳ 20.000. Giá trị thành phẩm nhập kho là?

a)

15.000

b)

65.000

c)

5.000

d)

25.000

66.

Số dư TK “CPNVLTT” 10.000, “CPSXC” 20.000, “CPNCTT” 3.000, giá trị thành phẩm dở dang đầu kỳ và cuối kỳ không có. Giá trị thành phẩm nhập kho là?

a)

A. 33.000

b)

B. 10.000

c)

C. 13.000

d)

D. 3.000

67.

Số dư TK “CPNVLTT” 10.000, “CPSXC” 20.000, “CPNCTT” 3.000, giá trị thành phẩm dở dang đầu kỳ là 12.000 và cuối kỳ không có. Giá trị thành phẩm nhập kho là?

a)

33.000

b)

10.000

c)

45.000

d)

3.000

68.

Số dư TK “CPNVLTT” 10.000, “CPSXC” 20.000, “CPNCTT” 3.000, giá trị thành phẩm dở dang đầu kỳ là 12.000 và cuối kỳ: 20.000. Giá trị thành phẩm nhập kho là?

a)

33.000

b)

10.000

c)

45.000

d)

25.000

69.

Giả sử nếu chi phí NVLTT tăng 15.000, các yếu tố khác không đổi thì giá thành sản phẩm sẽ:

a)

Tăng 15.000

b)

Giảm 15.000

c)

Không đổi

d)

không có đáp án đúng

70.

Định khoản nghiệp vụ sau: “Tính lương của bộ phận bán hàng 20.000, bộ phận QLDN 10.000”

a)

Nợ TK “CPBH” 30.000/Có TK “Phải trả ng lao động 30.000”

b)

Nợ TK “CPBH” 20.000, Nợ TK “CPQLDN” 10.000/ Có TK “Phải trả ng lao động 30.000”

c)

Nợ TK “CPSXC” 10.000, Nợ TK “CPBH” 20.000/ Có TK “Phải trả ng lao động 30.000”

d)

Nợ TK “CPBH” 20.000, Nợ TK “CPQLDN” 10.000/ Có TK “Phải trả khác 30.000”

71.

Định khoản nghiệp vụ sau: “Trích khấu hao TSCĐ ở bộ phận BH 12.000, BP QLDN 20.000”

a)

Nợ TK “Khấu hao TSCĐ” 32.000/Có “TSCĐ” 32.000

b)

Nợ TK “Khấu hao TSCĐ” 32.000/ Có TK “CPBH” 32.000

c)

Nợ TK “CPBH” 12.000, Nợ TK “CPQLDN” 20.000/Có TK “Khấu hao TSCĐ” 32.000

d)

Nợ TK “CPBH” 20.000, Nợ TK “CPQLDN” 12.000/Có TK “Khấu hao TSCĐ” 32.000

72.

Định khoản nghiệp vụ sau: “Xuất kho NVL để phục vụ bộ phận bán hàng 15.000, bộ phận QLDN: 20.000”

4 lines
73.

Bút toán kết chuyển giá vốn, chi phí bán hàng, chi phí QLDN cuối kỳ:

a)

Nợ TK “Xác định kết quả kinh doanh”/Có TK “CPBH”, Có TK “CPQLDN”, Có TK “GVHB”

b)

Nợ TK “CPSXKDDD”/Có TK “CPNVLTT”, Có TK “CPSXC”, Có TK “CP NCTT”

c)

Nợ TK “Lợi nhuận chưa phân phối”/Có TK “CPBH”, Có TK “CPQLDN”, Có TK “GVHB”

d)

Nợ TK “CPBH”, Nợ TK “CPQLDN”, Nợ TK “GVHB”/ Có TK “Xác định kết quả kinh doanh”

74.

Kết chuyển doanh thu bán hàng trong kỳ

a)

Nợ TK “Doanh thu bán hàng”/Có TK “GVHB”

b)

Nợ TK “Doanh thu bán hàng”/Có TK “Lợi nhuận chưa phân phối”

c)

Nợ TK “Doanh thu bán hàng”/Có TK “Xác định kết quả kinh doanh”

d)

Nợ TK “Xác định kết quả kinh doanh”/Có TK “Doanh thu bán hàng”

75.

Kết chuyển lãi trong kỳ

a)

Nợ TK “Xác định kết quả kinh doanh”/Có TK “Doanh thu bán hàng”

b)

Nợ TK “Xác định kqkd”/Có TK “Lợi nhuận chưa phân phối”

c)

Nợ TK “Lợi nhuận chưa phân phối”/Có TK “Xác định kqkd”

d)

Nợ TK “Lợi nhuận chưa phân phối”/Có TK “Giá vốn hàng bán”

76.

Kết chuyển lỗ trong kỳ:

a)

Nợ TK “Xác định kết quả kinh doanh”/Có TK “Doanh thu bán hàng”

b)

Nợ TK “Xác định kqkd”/Có TK “Lợi nhuận chưa phân phối”

77.

Trong kỳ có tình hình sản xuất, kết quả hoạt động như sau: Doanh thu bán hàng: 500.000, GVHB: 150.000, CPBH: 30.000, CPQLDN: 50.000. Kết quả tiêu thụ trong kỳ:

a)

330.000

b)

100.000

c)

270.000

d)

250.000

78.

Trong kỳ có tình hình sản xuất, kết quả hoạt động như sau: Doanh thu bán hàng: 500.000, GVHB: 150.000, CPBH: 30.000 chi tính 80% vào kết quả tiêu thụ trong kỳ, CPQLDN: 50.000. Kết quả tiêu thụ trong kỳ:

a)

330.000

b)

100.000

c)

270.000

d)

276.000

79.

Trong kỳ có tình hình sản xuất, kết quả hoạt động như sau: Doanh thu bán hàng: 500.000, GVHB: 150.000, CPBH: 30.000 chi tính 80% vào kết quả tiêu thụ trong kỳ, CPQLDN: 50.000. Lợi nhuận gộp:

a)

350.000

b)

100.000

c)

270.000

d)

276.000

80.

Một doanh nghiệp mới thành lập có tình hình như sau: TSCD: 10.000, Hàng hóa: 5.000, Tiền mặt: 15.000. Tổng tài sản ngắn hạn của DN

a)

10.000

b)

20.000

c)

30.000

d)

15.000

81.

Một doanh nghiệp mới thành lập có tình hình như sau: TSCD: 10.000, Hàng hóa: 5.000, Tiền mặt: 15.000. Tổng tài sản dài hạn của DN

a)

10.000

b)

20.000

c)

30.000

d)

40.000

82.

Một doanh nghiệp mới thành lập có tình hình như sau: TSCD: 10.000, Hàng hóa: 5.000, Tiền mặt: 15.000. Tổng tài sản của doanh nghiệp?

a)

10.000

b)

20.000

c)

30.000

d)

40.000

83.

Một doanh nghiệp mới thành lập có tình hình như sau: TSCD: 10.000, Hàng hóa: 5.000, Tiền mặt: 15.000. Tổng NV của doanh nghiệp?

a)

10.000

b)

20.000

c)

30.000

d)

40.000

84.

Một doanh nghiệp mới thành lập có tình hình như sau: TSCD: 10.000, Hàng hóa: 5.000, Tiền mặt: 15.000. NVKD của doanh nghiệp?

a)

10.000

b)

20.000

c)

30.000

d)

40.000

85.

Tình hình tài chính của 1 doanh nghiệp như sau: Tổng nợ phải trả: 20.000, Tổng TS: 40.000. Tổng nguồn vốn?

a)

10.000

b)

20.000

c)

30.000

d)

40.000

86.

Tình hình tài chính của 1 doanh nghiệp như sau: Tổng nợ phải trả: 20.000, Tổng TS: 40.000. Tổng NV chủ sở hữu?

a)

10.000

b)

20.000

c)

30.000

d)

40.000

87.

Yếu tố bắt buộc của bản chứng từ kế toán?

a)

Ngày tháng năm của chứng từ

b)

Định khoản kế toán

c)

Phương thức thanh toán

d)

Ko có đáp án đúng

88.

Yếu tố bổ sung của bản chứng từ kế toán là gì?

a)

Số tiền bằng chữ

b)

Ngày tháng lập chứng từ

c)

Tên đơn vị lập chứng từ

d)

Chữ ký của người lập

89.

Định khoản kế toán là gì?

a)

Ngày tháng năm của chứng từ

b)

Định khoản kế toán

c)

Quy mô nghiệp vụ

d)

Tên chứng từ

90.

Cấu tạo tài khoản gồm?

a)

Ghi Nợ tài khoản, Ghi Có tài khoản

b)

Tên tài khoản, mối quan hệ đối ứng, và hình chữ T

c)

Hình chữ T, 1 bên ghi Nợ, 1 bên ghi Có

d)

Nội dung, tên, kết cấu tài khoản

91.

Bên Nợ của TK kế toán phản ánh:

a)

Sự tăng của tài khoản tài sản, sự giảm của tài khoản nguồn vốn

b)

Sự giảm của TK tài sản

c)

Sự tăng của TK tài sản

d)

Sự tăng của tài khoản nguồn vốn, sự giảm của tài khoản tài sản

92.

Bên Có của TK kế toán phản ánh:

a)

Sự tăng của tài khoản tài sản, sự giảm của tài khoản nguồn vốn

b)

Sự giảm của TK tài sản

c)

Sự tăng của TK tài sản

d)

Sự tăng của tài khoản nguồn vốn, sự giảm của tài khoản tài sản

93.

Phân theo mục đích cung cấp thông tin kế toán, kế toán chia thành:

a)

Kế toán dồn tích, kế toán trên cơ sở tiền

b)

Kế toán sản xuất kinh doanh, kế toán thương mại và dịch vụ, kế toán hành chính sự nghiệp

c)

Kế toán tài chính, kế toán quản trị, kế toán thuế

d)

Kế toán đơn và kế toán kép

94.

Phân theo mục đích ghi chép thông tin kế toán, kế toán chia thành:

a)

Kế toán dồn tích, kế toán trên cơ sở tiền

b)

Kế toán sản xuất kinh doanh, kế toán thương mại và dịch vụ, kế toán hành chính sự nghiệp

c)

Kế toán tài chính, kế toán quản trị, kế toán thuế

d)

Kế toán đơn và kế toán kép

95.

Phân theo thời điểm ghi nhận thông tin kế toán, kế toán chia thành:

a)

Kế toán dồn tích, kế toán trên cơ sở tiền

b)

Kế toán sản xuất kinh doanh, kế toán thương mại và dịch vụ, kế toán hành chính sự nghiệp

c)

Kế toán tài chính, kế toán quản trị, kế toán thuế

d)

Kế toán đơn và kế toán kép

96.

Phân loại chứng từ theo thời điểm lập:

a)

Chứng từ gốc, chứng từ tổng hợp

b)

Chứng từ bình thường, chứng từ báo động

c)

Chứng từ bên trong, chứng từ bên ngoài

d)

Chứng từ mệnh lệnh, chấp hành, thủ tục, liên hợp

97.

Phân loại chứng từ theo địa điểm lập:

a)

Chứng từ gốc, chứng từ tổng hợp

b)

Chứng từ bình thường, chứng từ báo động

c)

Chứng từ bên trong, chứng từ bên ngoài

d)

Chứng từ mệnh lệnh, chấp hành, thủ tục, liên hợp

98.

Nguyên tắc phù hợp:

a)

Doanh thu phù hợp với chi phí

b)

Doanh thu phù hợp với lợi nhuận

99.

Nguyên tắc giá phí (giá gốc):

a)

Ghi nhận doanh thu tại thời điểm hàng hóa bán ra, dịch vụ đã hoàn thành và giao cho khách hàng

b)

Khi xác định kinh doanh trong kỳ kế toán phải trừ ra khoản doanh thu tất cả chi phí phát sinh để tạo ra doanh thu của kỳ đó

c)

Khi ghi chép các nghiệp vụ kế toán phải đưa ra được các bằng chứng khách quan

d)

Khi ghi nhận các nghiệp vụ, kế toán phải đưa vào các chi phí để có được tài sản đó

100.

Nguyên tắc khách quan:

a)

Ghi nhận doanh thu tại thời điểm hàng hóa bán ra, dịch vụ đã hoàn thành và giao cho khách hàng

b)

Khi xác định kinh doanh trong kỳ kế toán phải trừ ra khoản doanh thu tất cả chi phí phát sinh để tạo ra doanh thu của kỳ đó

c)

Khi ghi chép các nghiệp vụ kế toán phải đưa ra được các bằng chứng khách quan

d)

Khi ghi nhận các nghiệp vụ, kế toán phải đưa vào các chi phí để có được tài sản đó