wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Mức tổ chức thấp nhất có sự sống là:

a)

Cơ quan

b)

Quần thể

c)

Tế bào

d)

Cơ thể

e)

2.

Đơn vị cơ sở để nghiên cứu sự sống là:

a)

Tế bào

b)

Cơ quan

c)

Cơ thể

d)

e)

Chất hóa học

3.

Nguyên sinh chất có các tính chất, ngoại trừ:

a)

Là một hệ keo

b)

Độ nhớt cao

c)

Hỗn dịch không bền

d)

Chuyển đổi sol-gel

e)

Nhũ tương không bền

4.

Nguồn năng lượng dễ sử dụng nhất của tế bào là:

a)

Glucose

b)

Galactose

c)

Fructose

d)

Ribose

e)

Deoxyribose

5.

Trong điều trị mất máu người ta thường thay thế huyết tương bằng:

a)

Glucose 5%

b)

Glucose 10%

c)

Glucose 15%

d)

Glucose 20%

e)

Dextran

6.

Đường đặc trưng của sữa bò là:

a)

Glucose

b)

Galactose

c)

Lactose

d)

Saccarose

e)

Fructose

7.

Loại đường đặc trưng trong máu là:

a)

Glucose

b)

Galactose

c)

Saccarose

d)

Lactose

e)

Fructose

8.

Tính chất cơ bản của nguyên sinh chất để giúp tế bào cơ thể vận động là:

a)

Chuyển đổi Sol-Gel 2 chiều

b)

Độ nhớt cao

c)

Hệ keo

d)

Nhũ tương không bền

e)

Nhũ tương bền

9.

Sinh vật có cấu trúc tế bào được phân biệt với sinh vật chưa có cấu trúc tế bào là:

a)

Chưa có màng nhân

b)

Có cấu trúc ba thành phần

c)

Có màng nhân

d)

Có màng tế bào

e)

Có cấu trúc màng tế bào

10.

Vi khuẩn là loại sinh vật có cấu trúc nào sau đây:

a)

Có nhân chuẩn

b)

Chưa có cấu trúc tế bào

c)

Chưa có nhiễm sắc thể

d)

Chưa có nhân chuẩn

e)

Chưa có nhân

11.

Virus là loại sinh vật có cấu trúc nào sau đây:

a)

Chưa có nhân chuẩn

b)

Chưa có cấu trúc tế bào

c)

Chưa có cấu trúc di truyền

d)

Có nhân chuẩn

e)

Có cấu trúc cơ thể bào

12.

Sự sống là:

a)

Một đơn vị tổ chức di truyền có khả năng trao đổi chất, sinh sản và tiến hóa.

b)

Nhiều đơn vị tổ chức di truyền có khả năng trao đổi chất, sinh sản và tiến hóa.

c)

Một đơn vị tổ chức di truyền không có khả năng trao đổi chất, sinh sản và tiến hóa.

d)

Nhiều đơn vị tổ chức di truyền không có khả năng trao đổi chất, sinh sản và tiến hóa.

e)

Không có đáp án đúng

13.

Các biểu hiện của các cấp tổ chức sống là:

a)

Trao đổi chất, nội cân bằng, tăng trưởng, vận động, đáp lại, sinh sản, thích nghi.

b)

Trao đổi chất, tăng trưởng, vận động, sinh sản, thích nghi.

c)

Trao đổi chất, nội cân bằng, tăng trưởng, vận động, sinh sản, thích nghi.

d)

Trao đổi chất, tăng trưởng, vận động, đáp lại, sinh sản, thích nghi.

e)

Trao đổi chất, nội cân bằng, tăng trưởng, thông tin.

14.

Giới vô cơ KHÔNG CÓ đặc điểm nào sau đây:

a)

Tập hợp của các chất hoá học đơn giản (đất, cát, đá...).

b)

Không có sự trao đổi vật chất để duy trì sự tồn tại và phát triển.

c)

Không có khả năng tự tái tạo.

d)

Thương xuyên hấp thụ năng lượng.

e)

Không có sự hô hấp.

15.

Tế bào tiền nhân là tế bào:

a)

Nhân chuẩn

b)

Nhân sơ

c)

Nhân thực

d)

Đa nhân

e)

A và C đúng

16.

Màng sinh chất có thành phần hóa học là:

a)

Protein

b)

Lipid

c)

Phospholipid

d)

Carbohydrat

e)

A, B, C và D đúng

17.

Thành phần hóa học làm cho màng sinh chất, có tính linh động là:

a)

Protein

b)

Acid phosphoric

c)

Phospholipid

d)

Carbohydrat

e)

Cholesterol

18.

Thành phần hóa học làm cho màng sinh chất, có tính bền cơ học là:

a)

Protein

b)

Acid phosphoric

c)

Carbohydrat

d)

Cholesterol

e)

Phospholipid

19.

Protein cắm sâu một đầu vào lớp lipid kép hay xuyên suốt qua màng là:

a)

Protein trung tâm

b)

Protein ngoại vi

c)

Protein cài màng

d)

Protein receptor

e)

Protein enzyme

20.

Tế bào chất chứa 80% là:

a)

Bộ máy Golgi

b)

Nước

c)

Perixysome

d)

Ribosome

e)

Nhân

21.

Bào quan có khả năng chuyển hóa năng lượng trong tế bào:

a)

Lạp thể

b)

Ty thể

c)

Bộ máy golgi

d)

B và C đúng

e)

A và B đúng

22.

Bộ máy golgi được sinh ra từ:

a)

Lisosome

b)

Mạng lưới nội chất trơn

c)

Nhân

d)

Mạng lưới nội chất hạt

e)

Riboxom

23.

Bào quan lisosom được sinh ra từ:

a)

Nhân

b)

Mạng lưới nội chất trơn

c)

Bộ máy golgi

d)

Riboxom

e)

Mạng lưới nội chất hạt

24.

Bào quan nào có chức năng giải độc H2O2:

a)

Bộ máy golgi

b)

Mạng lưới nội chất trơn

c)

Lisosom

d)

Mạng lưới nội chất hạt

e)

Peroxisom

25.

Hình thức vận chuyển nào sau đây không phải là vận chuyển vật chất qua màng:

a)

Ẩm bào

b)

Khuếch tán

c)

Thẩm thấu

d)

Nhược trương

e)

Xuất bào

26.

Thành phần nào chỉ có ở tế bào động vật mà không có ở tế bào thực vật:

a)

Peroxysome

b)

Ribosome

c)

Trung thể

d)

Ty thể

e)

Lạp thể

27.

Bào quan cần cho phân bào là:

a)

Trung thể

b)

Góc lông

c)

Trung trục

d)

Ống siêu vi

e)

Khung xương tế bào

28.

Bào quan nào sau đây có chức năng hô hấp trong tế bào:

a)

Lạp thể

b)

Ribosom

c)

Ty thể

d)

Bộ máy golgi

e)

Lysosome

29.

Cấu trúc nào đảm nhận chức năng trao đổi chất với môi trường:

a)

Màng tế bào

b)

Tế bào chất

c)

Nhân

d)

Màng sinh chất

e)

Ty thể

30.

Bào quan có chức năng hô hấp trong tế bào:

a)

Peroxysom

b)

Lạp thể

c)

Ty thể

d)

Bộ máy golgi

e)

Lysosom

31.

Cấu trúc nào đảm nhận chức năng trao đổi chất với môi trường:

a)

Màng sinh chất

b)

Tế bào chất

c)

Nhân

d)

Ty thể

e)

Bộ máy golgi

32.

DNA nằm chủ yếu ở đâu trong tế bào:

a)

Ty thể

b)

NST

c)

Lạp thể

d)

A và B

e)

A và C

33.

Kháng sinh nhóm chloramphenicol có tác dụng diệt khuẩn do tác động lên bào quan:

a)

Ty thể

b)

Ribosome

c)

Nhân

d)

Mạng lưới nội chất

e)

A hoặc B

34.

Bào quan cần cho phân bào là:

a)

Trung thể

b)

Góc lông

c)

Nhân

d)

Trung tử

e)

Thoi vô sắc

35.

Thành tế bào Prokaryota có thành phần chủ yếu là:

a)

Lipoprotein

b)

Phospholipid

c)

Cellulose

d)

Protein

e)

Peptidoglycan

36.

Cấu trúc không màng của tế bào eukaryota là:

a)

Ribosom

b)

Khung xương tế bào

c)

Trung thể

d)

A, B và C đúng

e)

A và B đúng

37.

Bào quan mang hệ enzym thuỷ phân của tế bào là:

a)

Peroxysom

b)

Lạp thể

c)

Ty thể

d)

Bộ máy golgi

e)

Lysosom

38.

Các tế bào sau đều là tế bào prokaryota TRỪ:

a)

E.coli

b)

Vi khuẩn

c)

Hồng cầu

d)

Salmonella

e)

Vi sinh vật đơn bào

39.

Bào quan nào sau đây là nơi tổng hợp Protein:

a)

Ty thể

b)

Lạp thể

c)

Ribosom

d)

Bộ máy golgi

e)

Lưới nội sinh chất

40.

Thành tế bào Eukaryota có thành phần chủ yếu là:

a)

Lipoprotein

b)

Phospholipid

c)

Cellulose

d)

Protein

e)

Peptidoglycan

41.

Roi của tế bào Prokaryota được cấu tạo bởi:

a)

Protein flagellin và histon

b)

Protein dynein

c)

Protein histon

d)

Protein flagellin

e)

Protein dynein và histon

42.

Roi của tế bào Eukaryota được cấu tạo bởi:

a)

Protein flagellin và histon

b)

Protein dynein

c)

Protein dynein và histon

d)

Protein flagellin

e)

Protein histon

43.

Hệ số lắng của Ribosom hoàn chỉnh và các tiểu phần ribosom ở tế bào Prokaryota lần lượt là:

a)

70S, 40S, 60S

b)

80S, 30S, 50S

c)

70S, 30S, 50S

d)

80S, 30S, 60S

e)

80S, 30S, 50S

44.

Bào quan mang hệ enzym thuỷ phân axit của tế bào là:

a)

Peroxysom

b)

Ty thể

c)

Lisosom

d)

Lạp thể

e)

Thể golgi

45.

Bào quan nào sau đây là nơi tổng hợp Protein:

a)

Ty thể

b)

Lạp thể

c)

Lisosom

d)

Lưới nội chất hạt

e)

Ribosom

46.

Nước di chuyển từ nơi có nồng độ chất tan thấp sang nơi có nồng độ chất tan cao qua màng bán thấm là kiểu vận chuyển:

a)

Đồng vận chuyển

b)

Khuếch tán

c)

Vận chuyển thụ động

d)

Thẩm thấu

e)

Vận chuyển chủ động

47.

Các loại nối liên bào:

a)

Nối khít

b)

Nối neo

c)

Nối khe

d)

A và B đúng

e)

A, B và C đúng

48.

Chức năng đặc hiệu của màng do:

a)

Lipid màng đảm nhiệm

b)

Protein màng đảm nhiệm

c)

Carbohydrat màng đảm nhiệm

d)

A và B đúng

e)

E, A, B và C đúng

49.

Các bào quan nào sau đây có DNA và ribosom riêng:

a)

Lục lạp, mạng lưới nội chất nhám

b)

Ty thể, mạng lưới nội chất nhám

c)

Lục lạp, ty thể

d)

Ty thể, lục lạp, nhân

e)

Nhân, lục lạp, ty thể

50.

Mô hình khảm lỏng của màng sinh chất là do tính chất của các thành phần nào:

a)

Protein, cholesterol

b)

Cholesterol, phospholipid

c)

Phospholipid, protein

d)

Phospholipid, protein, cholesterol

e)

Phospholipid, lipid, cholesterol

51.

Kháng sinh penicillin tác động ức chế sự tổng hợp vách tế bào vi khuẩn nên có tác dụng đặc biệt với loại vi khuẩn nào:

a)

Gram dương

b)

Gram âm

c)

Cả 2 loại gram dương và gram âm

d)

Virus

e)

A, B, C và D sai

52.

Lớp ngoại chất là:

a)

Nằm trong màng tế bào, bao quanh nhân

b)

Lớp ngoại bào quanh ribosom

c)

Ở ngoại vi, lớp mỏng và có độ nhớt cao

d)

Lớp trong bao quanh nhân

e)

Ở ngoại vi, có nhiều lipid

53.

Vi khuẩn được chia làm 2 loại gram âm và gram dương dựa vào:

a)

Cấu trúc và thành phần hóa học của nhân

b)

Cấu trúc và thành phần hóa học của tế bào chất

c)

Cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào

d)

Cấu trúc và thành phần hóa học của nhân, tế bào chất, thành tế bào

e)

Cấu trúc và thành phần hóa học của màng sinh chất

54.

Lipid màng là:

a)

Thành phần quan trọng của tất cả các loại màng sinh học, kể cả màng tế bào

b)

Thành phần của tất cả các loại màng sinh học, kể cả màng tế bào

c)

Thành phần không quan trọng của tất cả các loại màng sinh học, kể cả màng tế bào

d)

Thành phần quan trọng của màng tế bào vi khuẩn

e)

Thành phần quan trọng của màng các bào quan

55.

Câu nào sau đây không đúng đối với hạt ribosom:

a)

Là một thành phần của lưới nội bào có hạt

b)

Có vai trò quan trọng trong sinh tổng hợp protein

c)

Thành phần gồm một hỗn hợp acid ribonucleic và protein

d)

Các phân tử protein được tổng hợp trong cấu trúc ribosom

e)

Ribosom đưa phân tử protein được tổng hợp vào trong bào tương của tế bào

56.

Đặc điểm nào Không đúng của tế bào ung thư:

a)

Tế bào ung thư thường phát triển quá mức

b)

Các tế bào ung thư thường dính với nhau và trôi theo dòng máu nên tạo ra hiện tượng di căn

c)

Tế bào ung thư tạo ra yếu tố sinh mạch

d)

Tổ chức ung thư cạnh tranh chất dinh dưỡng với các tế bào bình thường

e)

Tế bào ung thư có khả năng sống kém hơn tế bào thường

57.

Trung tử của tế bào Eukaryota được cấu tạo bởi:

a)

9 bộ đôi vi ống thành vòng tròn, không có vi ống trung tâm

b)

9 bộ đôi vi ống xếp thành vòng tròn quanh một cặp vi ống trung tâm

c)

9 bộ đôi vi ống thành vòng tròn, không có vi ống trung tâm

d)

9 bộ đôi vi ống xếp thành vòng tròn quanh một cặp vi ống trung tâm

e)

9 bộ đôi vi ống xếp thành vòng tròn quanh một cặp vi ống trung tâm

58.

Bộ máy golgi thực hiện vai trò:

a)

Chế biến, đóng gói, vận chuyển các chất

b)

Tổng hợp phospholipid hình thành màng sinh chất

c)

Dự trữ calci

d)

Tiêu hóa thức ăn, phân hủy các bào quan già cỗi

e)

Tổng hợp lipid

59.

Vì sao khi nhuộm Gram phân biệt với vi khuẩn Gram dương bởi cấu trúc:

a)

Có 1 lớp màng dày

b)

Có 2 lớp màng mỏng phức tạp

c)

Bắt màu phẩm nhuộm Gram nên có màu xanh tím

d)

Không bắt màu phẩm nhuộm Gram nên có màu đỏ tía

e)

Có lớp peptidoglycan dày

60.

Tầm quan trọng của các nối, điều nào sau đây đúng:

a)

Giúp các tế bào liên kết với nhau

b)

Giao lưu thông tin

c)

Kiểm soát sự định hướng của các cấu trúc nội bào

d)

Giúp các tế bào trao đổi chất và năng lượng

e)

A, B và C đúng

61.

Năng lượng dùng để khởi đầu phản ứng gọi là:

a)

Năng lượng ATP

b)

Năng lượng hoạt hóa

c)

Năng lượng nhiệt

d)

Năng lượng enzym

62.

Chu trình Krebs xảy ra ở:

a)

Bào tương

b)

Chất nền ty thể

c)

Màng ngoài ty thể

d)

Màng trong ty thể

63.

Chuỗi truyền điện tử xảy ra ở đâu:

a)

Bào tương

b)

Chất nền ty thể

c)

Màng ngoài ty thể

d)

Màng trong ty thể

64.

Quá trình đường phân xảy ra ở đâu:

a)

Bào tương

b)

Chất nền ty thể

c)

Màng ngoài ty thể

d)

Nhân

65.

Sản phẩm của quá trình đường phân là:

a)

Acetyl CoA

b)

Acid pyruvic

c)

Lactat

d)

A và B đúng

66.

Acid pyruvic muốn đi vào chu trình Krebs phải được oxy hóa thành:

a)

Lactat

b)

Oxaloacetate

c)

Acetyl CoA

d)

A và B đúng

67.

Trong quá trình hô hấp tế bào, phân tử nhận điện tử cuối cùng là:

a)

H2O

b)

NADH và FADH2

c)

Oxi

d)

Acid pyruvic

68.

Chất nhận điện tử cuối cùng trong chuỗi truyền điện tử là:

a)

O2

b)

O2-

c)

CO2

d)

H2

69.

Chuỗi truyền điện tử diễn ra ở đâu trong tế bào:

a)

Tế bào chất

b)

Màng trong ty thể

c)

Màng ngoài ty thể

d)

Chất nền ty thể

70.

Quá trình lên men nhận điện tử và H+ từ:

a)

NAD+

b)

FAD

c)

FMNH2

d)

NADH

71.

Chất đầu tiên tham gia phản ứng với acetyl CoA trong chu trình Krebs là:

a)

Succinatt

b)

Oxaloacetat

c)

Citrat

d)

Fumarat

72.

Sản phẩm đầu tiên trong chu trình Krebs là:

a)

Succinatt

b)

Anpha ketoglutarat

c)

Citrat

d)

Fumarat

e)

Oxaloacetat

73.

Phương thức tổng hợp ATP thông qua sự thẩm thấu ion H+ qua màng các bào quan ty thể, lục lạp là:

a)

Tổng hợp ly thẩm

b)

Phosphoryl hóa mức tế bào

c)

Phosphoryl hóa – oxi hóa

d)

Phosphoryl hóa mức cơ chất

e)

Tổng hợp hóa thẩm

74.

Trong chu trình Krebs, điều nào sau đây đúng:

a)

Tạo ra ATP

b)

Tạo ra H2O và CO2

c)

Tạo ra nhiều chất khử NADH, FADH2

d)

A, B và C đúng

75.

Lên men lactic có tác dụng bất lợi gì cho động vật:

a)

Gây đau cơ, mỏi cơ

b)

Gây chạy máu cơ, mỏi cơ

c)

Làm cho tế bào thừa năng lượng

d)

Gây rối loạn dẫn truyền

76.

Các chất khử NADH, FADH2 đi vào chuỗi truyền điện tử để tạo ra ATP theo:

a)

Phương thức tái tổng hợp

b)

Phương thức phosphoryl hóa

c)

Phương thức tự tổng hợp

d)

Phương thức trao đổi ion

e)

Phương thức hóa thẩm

77.

Base nitơ liên kết với đường deoxyribose tạo nên cấu trúc:

a)

Nucleotid

b)

DNA

c)

Cromatid

d)

Nucleosid

e)

RNA

78.

Loại nucleotid nào có ở cả DNA và RNA:

a)

Adenin, thymin, cytocin

b)

Cytocin, uracin, adenin

c)

Uracin, thymin, guanin

d)

Guanin, cytocin, adenin

e)

Adenin, guanin, thymin

79.

Base chứa nhân pyrimidin gồm những loại nào:

a)

Adenin, thymin, cytocin

b)

Cytocin, uracin, adenin

c)

Uracin, thymin, cytocin

d)

Guanin, cytocin, adenin

e)

Adenin, guanin, thymin

80.

Chiều dài 1 vòng xoắn của phân tử DNA là:

a)

0,34 µm

b)

3,4 nm

c)

34 nm

d)

11 nm

e)

2 nm

81.

Một đoạn DNA khi mất 3 cặp nucleotid, số liên kết hydro sẽ thay đổi:

a)

Giảm 6 hoặc 7 hoặc 8 hoặc 9

b)

Giảm 7 hoặc 9

c)

Giảm 6 hoặc 9

d)

Giảm 6 hoặc 8 hoặc 9

e)

Giảm 6 hoặc 8

82.

Mã mở đầu tổng hợp protein, đồng thời mã hóa methionin là:

a)

UAA

b)

AUG

c)

UAG

d)

UGA

e)

UGG

83.

RNA được tổng hợp từ mạch khuôn là:

a)

RNA theo chiều 5’ – 3’

b)

DNA theo chiều 5’ – 3’

c)

DNA theo chiều 3’ – 5’

d)

A hoặc D

e)

Theo chiều 3’ – 5’

84.

Chức năng của mRNA là:

a)

Sinh tổng hợp protein

b)

Khuôn dịch mã protein

c)

Cấu tạo nên ribosom

d)

Truyền thông tin

e)

Vận chuyển acid amin

85.

Enzyme chủ yếu của sự tái bản, chịu trách nhiệm tổng hợp hai chuỗi DNA ở chạc tái bản là enzyme:

a)

DNA polymerase

b)

Helicase

c)

DNA topoisomerase

d)

RNA polymerase

e)

DNA ligase

86.

Tái bản DNA bao gồm giai đoạn nào sau đây:

a)

Giai đoạn khởi đầu

b)

Giai đoạn kết thúc

c)

Giai đoạn duỗi xoắn

d)

Giai đoạn kéo dài

e)

B, C và D đúng

87.

Biểu thị thứ tự sắp xếp các acid amin trong chuỗi polypeptid, hoặc nhiều chuỗi polypeptide và vị trí của liên kết disulfide là cấu trúc bậc mấy của protein:

a)

Cấu trúc bậc I

b)

Cấu trúc bậc II

c)

Cấu trúc bậc IV

d)

Cấu trúc bậc III

e)

A, B, C và D sai

88.

Sợi nhiễm sắc có đường kính:

a)

2 nm

b)

11 nm

c)

300 nm

d)

30 nm

e)

700 nm

89.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực, sợi cơ bản có đường kính bằng:

a)

2 nm

b)

20 nm

c)

300 nm

d)

30 nm

e)

11 nm

90.

Thời nhân đôi trong giai đoạn tế bào thực hiện quá trình phân bào có nguồn gốc từ:

a)

Tế bào chất

b)

Trung thể

c)

Dây sao

d)

Sợi trung vị

e)

Bộ khung xương tế bào

91.

Mức cấu trúc xoắn của NST có đường kính 30 nm là:

a)

Sợi nhiễm sắc

b)

Sợi DNA

c)

Sợi cơ bản

d)

Chromatid

e)

Sợi siêu xoắn

92.

Đơn vị cơ bản cấu tạo nên nhiễm sắc thể ở tế bào nhân chuẩn là:

a)

Nucleotid

b)

Ribonucleotid

c)

Nucleosid

d)

Chromatid

e)

Nucleosom

93.

Quan điểm hiện đại về vật chất di truyền ở cấp độ tế bào là:

a)

Protein

b)

Acid amin

c)

Nhiễm sắc thể

d)

Acid deoxyribose nucleic

e)

Acid ribose nucleic

94.

Mã di truyền có ở trong:

a)

DNA, mARN

b)

DNA, mARN, tARN

c)

mARN, rARN

d)

DNA

e)

rARN

95.

Đối mã có trong cấu trúc:

a)

mARN

b)

tARN

c)

rARN

d)

DNA

e)

Protein

96.

Chức năng nào KHÔNG CÓ trong NST:

a)

Lưu trữ thông tin di truyền

b)

Bảo quản thông tin di truyền

c)

Điều hòa hoạt động gen

d)

D. A, B và C đúng

e)

A, B và C sai

97.

Thành phần của một nucleotid gồm:

a)

Base nitơ, đường ribose, acid H2SO4

b)

Base nitơ, đường deoxyribose, acid H3PO4

c)

Base nitơ, đường ribose, acid H3PO4

d)

A, B và C đúng

e)

B và C đúng

98.

RNA mới sẽ ngừng tổng hợp khi gặp:

a)

Đoạn intron

b)

Đoạn exon

c)

Tổng hợp được một đoạn poly U

d)

Một trình tự Nu có trình tự bổ sung

e)

C và D đúng

99.

Chức năng của tRNA là:

a)

Tổng hợp protein

b)

Xúc tác hình thành liên kết peptid

c)

Truyền thông tin di truyền

d)

Vận chuyển acid amin

e)

Cấu tạo nên ribosom

100.

Protein được tổng hợp từ mạch khuôn là:

a)
b)
c)
d)
e)
101.

Chuỗi DNA được tổng hợp theo chiều nào trong quá trình nhân đôi?

a)

5’ → 3’ trên mạch khuôn 3’ → 5’

b)

3’ → 5’ trên mạch khuôn 5’ → 3’

c)

5’ → 3’ trên cả hai mạch khuôn song song

d)

3’ → 5’ trên cả hai mạch khuôn song song

102.

Ở kỳ nào của nguyên phân, nhiễm sắc thể ở trạng thái kép rõ nhất?

a)

Kỳ đầu và kỳ giữa

b)

Kỳ sau và kỳ cuối

c)

Cuối kỳ trung gian

d)

Đầu kỳ trung gian

103.

Thành phần hoá học cơ bản của nhiễm sắc thể ở tế bào nhân chuẩn là gì?

a)

DNA và protein histon

b)

DNA vòng đơn giản

c)

ARN và protein

d)

DNA và protein loại histon

104.

Bộ ba AUG có vai trò chủ yếu nào trong phiên mã và dịch mã?

a)

Mã mở đầu quá trình dịch mã

b)

Mã kết thúc phiên mã

c)

Mã xác định điểm kết thúc dịch mã

d)

Mã mở đầu quá trình phiên mã

105.

Nucleosome được cấu tạo từ phần nào của DNA quấn quanh protein histon?

a)

Sợi DNA quấn 7/4 vòng quanh 8 protein histon

b)

Sợi DNA quấn 3/4 vòng quanh 6 protein histon

c)

Sợi DNA quấn 5/4 vòng quanh 8 protein histon

d)

Sợi DNA quấn 3/4 vòng quanh 8 protein histon

106.

Enzim tham gia thủy phân hoàn toàn của acid nucleic là loại nào?

a)

Sản phẩm thuỷ phân hoàn toàn của nucleic

b)

Sản phẩm thuỷ phân không hoàn toàn của nucleic

c)

Sản phẩm thuỷ phân hoàn toàn của nucleotid

d)

Sản phẩm thuỷ phân không hoàn toàn của nucleosom

107.

Acid nucleic là gì theo phân loại hoá học sinh học?

a)

Hợp chất cao phân tử tham gia quá trình sống phức tạp

b)

Hợp chất cao phân tử tham gia quá trình trao đổi chất

c)

Hợp chất đơn phân tử tham gia quá trình sống

d)

Hợp chất thấp phân tử tham gia quá trình sống

108.

Đặc điểm “gắn với thoi phân bào trong quá trình phân chia tế bào” của nhiễm sắc thể thể hiện ở cấu trúc nào?

a)

Tâm động tạo eo thứ cấp

b)

Cánh ngắn nối cánh dài

c)

Hai đầu mút cân xứng

d)

Eo thứ cấp gần tâm động

109.

Hiện tượng “tách cặp nhiễm sắc thể tương đồng kép” xảy ra vào kỳ nào trong giảm phân?

a)

Kỳ giữa giảm phân I

b)

Kỳ sau giảm phân I

c)

Kỳ giữa giảm phân II

d)

Kỳ sau giảm phân II

110.

Kỳ trung gian trong chu kỳ tế bào gồm các pha nào?

a)

G1, S, G2

b)

G1, M, S

c)

S, G2, M

d)

G0, M, G1

111.

Nhiễm sắc thể sẽ đóng xoắn cực đại trong kỳ nào của nguyên phân?

a)

Kỳ đầu nguyên phân

b)

Kỳ giữa nguyên phân

c)

Kỳ sau nguyên phân

d)

Kỳ cuối nguyên phân

112.

Sự phân chia tế bào thành hai tế bào con giống hệt nhau về mặt di truyền gọi là gì?

a)

Chu kỳ phân bào hoàn chỉnh

b)

Kỳ trung gian kéo dài

c)

Nguyên phân tạo hai tế bào

d)

Giảm phân tạo giao tử

113.

Sự phân chia tế bào thành các tế bào con, mỗi tế bào con có số lượng nhiễm sắc thể giảm đi một nửa là quá trình nào?

a)

Chu kỳ phân bào đều đặn

b)

Kỳ trung gian dài hơn

c)

Kỳ sau kéo dài

d)

Giảm phân tạo giao tử

114.

Trong nguyên phân, các nhiễm sắc thể bắt đầu co ngắn lại ở kỳ nào?

a)

Kỳ trung gian dài

b)

Kỳ sau phân bào

c)

Kỳ trước phân bào

d)

Kỳ cuối phân bào

115.

Trong giảm phân II, khi các nhiễm sắc thể đơn sắp xếp ở xích đạo tế bào là thuộc kỳ nào?

a)

Kỳ giữa II

b)

Kỳ trước II

c)

Kỳ sau II

d)

Kỳ cuối II

116.

Nhờ sự phân li độc lập, tổ hợp tự do của các cặp nhiễm sắc thể, hiện tượng hoán vị gen tạo ra điều gì ở đời con?

a)

Tính đa dạng tổ hợp giao tử

b)

Tính đồng nhất kiểu gen F1

c)

Giảm phân không tạo biến dị

d)

Tổ hợp giống hệt kiểu gen bố mẹ

117.

Sau khi đưa ra giả thuyết về sự phân li đồng đều, Mendel đã kiểm tra giả thuyết bằng cách nào?

a)

Cho lai phân tích giữa các cá thể

b)

Cho tự thụ phấn nhiều thế hệ

c)

Lai thuận nghịch từng cặp

d)

Lai phức hợp nhiều tính trạng

118.

Thể Aa và Aa có cùng kiểu hình trong trường hợp di truyền nào?

a)

Trội không hoàn toàn biểu hiện trung gian

b)

Đồng trội bằng nhau ở F1

c)

Di truyền 2 alen tương tác

d)

Trội hoàn toàn che lấp alen lặn

119.

Theo Mendel, phép lai về một cặp tính trạng tương phản, tính trạng trội biểu hiện ở F1 được gọi là gì?

a)

Tính trạng trung vị

b)

Tính trạng trội

c)

Tính trạng lặn

d)

Trội hoàn toàn

120.

Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tổ hợp tự do, cá thể AaBb giảm phân bình thường có thể tạo ra bao nhiêu loại giao tử?

a)

2 loại giao tử khác nhau

b)

4 loại giao tử khác nhau

c)

8 loại giao tử khác nhau

d)

32 loại giao tử khác nhau

121.

Trong trường hợp các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do, phép lai ở đời con nào tạo ra nhiều loại tổ hợp gen nhất?

a)

aaBB × Aabb

b)

AaBb × aabb

c)

AAbb × AABb

d)

AABB × AaBb

122.

Cho lai hai con ruồi giấm có kiểu gen AABbCc và aaBBCc. Kiểu gen nào của con lai có khả năng xuất hiện cao nhất?

a)

AaBBcc

b)

AaBbCc

c)

AaBBCc

d)

AABbCC

123.

Trong phép lai AaBbDd tự thụ phân, mỗi gen quy định một tính trạng với trội hoàn toàn, số kiểu hình tối đa ở đời con là bao nhiêu?

a)

4 kiểu hình

b)

8 kiểu hình

c)

12 kiểu hình

d)

9 kiểu hình

124.

Kết quả phép lai thuận nghịch giống nhau là biểu hiện của quy luật nào?

a)

Hoán vị gen

b)

Phân li độc lập

c)

Trội không hoàn toàn

d)

Di truyền ngoại nhân

125.

Ở người, hệ nhóm máu ABO do ba alen IA, IB, IO quy định. Một người nhóm máu AB có thể sinh con mang nhóm máu nào dưới đây chắc chắn không phải?

a)

Nhóm máu B

b)

Nhóm máu A

c)

Nhóm máu O

d)

Nhóm máu AB

126.

Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ và trội hoàn toàn, phép lai AaBbCcDd × AaBbCcDd cho tỉ lệ kiểu hình a-b-c-D- ở đời con là bao nhiêu?

a)

27/256

b)

1/16

c)

31/256

d)

9/256

127.

Có mấy hiện tượng tương tác gen dưới đây: bổ sung, át chế, cộng gộp, cộng hưởng?

a)

1 hiện tượng

b)

2 hiện tượng

c)

3 hiện tượng

d)

4 hiện tượng

128.

Khi ưu thế tổ hợp thể hiện mạnh, trồng trọt thường dùng biện pháp nào để duy trì kiểu hình mong muốn?

a)

Phân tích

b)

Khác dòng

c)

Thuần chủng

d)

Khống chế môi trường

129.

Khi phân li độc lập và trội hoàn toàn tính trạng, phép lai AaBbccDdEeFf × AabbCcddEeFf tạo ra tối đa bao nhiêu loại kiểu hình ở đời con?

a)

72 loại

b)

64 loại

c)

144 loại

d)

256 loại

130.

Cơ thể nào sau đây có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen?

a)

AABBDDd

b)

aABBDd

c)

aaBBDd

d)

AABBDD

131.

Trong trường hợp gen trội hoàn toàn, phép lai nào sau đây cho tỉ lệ phân li tính trạng 1:1 ở đời con?

a)

Aa × aa

b)

AA × Aa

c)

Aa × Aa

d)

AA × aa

132.

Trong trường hợp các gen nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau, kiểu gen aaBbCcDd khi giảm phân sẽ tạo tối đa bao nhiêu loại giao tử?

a)

4 loại

b)

6 loại

c)

8 loại

d)

16 loại

133.

Ở sinh vật lưỡng bội, với một gen quy định một tính trạng và trội hoàn toàn, không đột biến, phép lai AaBBDd × AabbDd cho đời con có bao nhiêu loại kiểu hình?

a)

2 loại

b)

4 loại

c)

6 loại

d)

9 loại

134.

Một loài thực vật, các gen quy định các tính trạng phân li độc lập và tổ hợp tự do. Tự thụ phấn cây AaBb, đời con có bao nhiêu kiểu gen?

a)

2/16

b)

1/16

c)

9/16

d)

3/16

135.

Theo quy luật phân li độc lập của Mendel với các gen trội hoàn toàn, nếu P thuần chủng khác nhau bội đôi ở cặp tính trạng, đời con khi bố mẹ hợp lại có tỉ lệ kiểu hình nào sau đây?

a)

3:1:1

b)

(1:1)n

c)

9:3:3:1

d)

(1:2:1)n

136.

Trong phép lai Aa × Aa (trội hoàn toàn), tỉ lệ kiểu hình trội ở đời con là bao nhiêu?

a)

1/2 kiểu hình trội

b)

3/4 kiểu hình trội

c)

1/4 kiểu hình trội

d)

2/3 kiểu hình trội

137.

Luật phân li của Mendel mô tả điều gì về các alen của một gen?

a)

Các alen tan biến sau giảm phân

b)

Các alen phân li đồng đều vào giao tử

c)

Các alen gắn cố định vào một giao tử

d)

Các alen đổi chỗ trong nguyên phân

138.

Điều kiện quan trọng nhất để áp dụng quy luật phân li độc lập là gì?

a)

Các cặp gen nằm trên cùng NST

b)

Các cặp gen nằm trên các cặp NST khác nhau

c)

Các gen không có alen lặn

d)

Các gen chỉ biểu hiện ở giới đực

139.

Phân li độc lập của hai cặp gen AaBb × AaBb (trội hoàn toàn) cho tỉ lệ kiểu hình F2 như thế nào?

a)

9 : 3 : 3 : 1

b)

3 : 1

c)

1 : 2 : 1

d)

1 : 1 : 1 : 1

140.

Trong cơ sở tế bào học của quy luật phân li, giai đoạn quyết định sự phân li của alen là:

a)

Nguyên phân kỳ sau

b)

Giảm phân I kỳ sau

c)

Giảm phân II kỳ sau

d)

Thụ tinh

141.

Khi hai gen cùng nằm trên một NST và khoảng cách rất gần, dự đoán tần số hoán vị gen thế nào?

a)

Gần 50%

b)

Trung bình 25%

c)

Rất thấp, gần 0%

d)

Luôn 100%

142.

Khi nói về tỉ lệ kiểu gen ở phép lai Aa × Aa (trội hoàn toàn), phát biểu đúng là:

a)

1 AA : 2 Aa : 1 aa

b)

3 AA : 1 aa

c)

2 AA : 1 Aa : 1 aa

d)

1 Aa : 3 aa

143.

Ưu điểm của phương pháp lai phân tích là gì?

a)

Xác định kiểu hình trội

b)

Xác định kiểu gen của cá thể trội

c)

Tạo dòng thuần nhanh chóng

d)

Phát hiện đột biến tự phát

144.

Hiện tượng di truyền liên kết được nhận biết khi nào?

a)

Tần số tổ hợp tái tổ hợp cao bất thường

b)

Xuất hiện tỉ lệ 9 : 3 : 3 : 1

c)

Các tính trạng luôn di truyền độc lập

d)

Tỉ lệ kiểu hình lệch khỏi dự đoán độc lập

145.

Trong giảm phân, sự sắp xếp độc lập của các cặp NST tương đồng xảy ra ở:

a)

Kỳ đầu I

b)

Kỳ giữa I

c)

Kỳ sau II

d)

Kỳ cuối I

146.

Kết quả nào gợi ý hiện tượng đa alen ở một gen?

a)

Chỉ có hai kiểu hình khác nhau

b)

Nhiều kiểu hình do nhiều alen khác nhau

c)

Không bao giờ xảy ra hoán vị gen

d)

Luôn cho tỉ lệ 1 : 1 ở lai kiểm tra

147.

Tỉ lệ kiểu hình 1 : 2 : 1 ở F2 thường xuất hiện khi:

a)

Trội hoàn toàn của alen trội

b)

Trội không hoàn toàn của alen trội

c)

Liên kết hoàn toàn giữa hai gen

d)

Phân li độc lập ba cặp gen

148.

Theo Mendel, nguyên nhân tạo nên biến dị tổ hợp ở đời con là:

a)

Đột biến gen thường xuyên

b)

Phân li và tổ hợp ngẫu nhiên giao tử

c)

Ảnh hưởng môi trường đồng nhất

d)

Nguyên phân không thoi

149.

Trong giảm phân, hiện tượng phân li độc lập của các cặp alen xảy ra khi nào?

a)

Các NST tương đồng tách ở kì giữa II

b)

Các cặp NST tương đồng phân li ngẫu nhiên ở kì sau I

c)

Các cromatid chị em phân li ở kì sau I

d)

Tất cả alen chuyển vị ở kì đầu I

150.

Hệ quả trực tiếp của phân li độc lập đối với đời con là gì?

a)

Tăng số kiểu hình ở đời con lai

b)

Giảm số lượng giao tử được tạo ra

c)

Chỉ tạo duy nhất một kiểu gen con

d)

Làm tất cả tính trạng trội hoàn toàn