Font size
WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Mức tổ chức thấp nhất có sự sống là:
Cơ quan
Quần thể
Tế bào
Cơ thể
Mô
Đơn vị cơ sở để nghiên cứu sự sống là:
Tế bào
Cơ quan
Cơ thể
Mô
Chất hóa học
Nguyên sinh chất có các tính chất, ngoại trừ:
Là một hệ keo
Độ nhớt cao
Hỗn dịch không bền
Chuyển đổi sol-gel
Nhũ tương không bền
Nguồn năng lượng dễ sử dụng nhất của tế bào là:
Glucose
Galactose
Fructose
Ribose
Deoxyribose
Trong điều trị mất máu người ta thường thay thế huyết tương bằng:
Glucose 5%
Glucose 10%
Glucose 15%
Glucose 20%
Dextran
Đường đặc trưng của sữa bò là:
Glucose
Galactose
Lactose
Saccarose
Fructose
Loại đường đặc trưng trong máu là:
Glucose
Galactose
Saccarose
Lactose
Fructose
Tính chất cơ bản của nguyên sinh chất để giúp tế bào cơ thể vận động là:
Chuyển đổi Sol-Gel 2 chiều
Độ nhớt cao
Hệ keo
Nhũ tương không bền
Nhũ tương bền
Sinh vật có cấu trúc tế bào được phân biệt với sinh vật chưa có cấu trúc tế bào là:
Chưa có màng nhân
Có cấu trúc ba thành phần
Có màng nhân
Có màng tế bào
Có cấu trúc màng tế bào
Vi khuẩn là loại sinh vật có cấu trúc nào sau đây:
Có nhân chuẩn
Chưa có cấu trúc tế bào
Chưa có nhiễm sắc thể
Chưa có nhân chuẩn
Chưa có nhân
Virus là loại sinh vật có cấu trúc nào sau đây:
Chưa có nhân chuẩn
Chưa có cấu trúc tế bào
Chưa có cấu trúc di truyền
Có nhân chuẩn
Có cấu trúc cơ thể bào
Sự sống là:
Một đơn vị tổ chức di truyền có khả năng trao đổi chất, sinh sản và tiến hóa.
Nhiều đơn vị tổ chức di truyền có khả năng trao đổi chất, sinh sản và tiến hóa.
Một đơn vị tổ chức di truyền không có khả năng trao đổi chất, sinh sản và tiến hóa.
Nhiều đơn vị tổ chức di truyền không có khả năng trao đổi chất, sinh sản và tiến hóa.
Không có đáp án đúng
Các biểu hiện của các cấp tổ chức sống là:
Trao đổi chất, nội cân bằng, tăng trưởng, vận động, đáp lại, sinh sản, thích nghi.
Trao đổi chất, tăng trưởng, vận động, sinh sản, thích nghi.
Trao đổi chất, nội cân bằng, tăng trưởng, vận động, sinh sản, thích nghi.
Trao đổi chất, tăng trưởng, vận động, đáp lại, sinh sản, thích nghi.
Trao đổi chất, nội cân bằng, tăng trưởng, thông tin.
Giới vô cơ KHÔNG CÓ đặc điểm nào sau đây:
Tập hợp của các chất hoá học đơn giản (đất, cát, đá...).
Không có sự trao đổi vật chất để duy trì sự tồn tại và phát triển.
Không có khả năng tự tái tạo.
Thương xuyên hấp thụ năng lượng.
Không có sự hô hấp.
Tế bào tiền nhân là tế bào:
Nhân chuẩn
Nhân sơ
Nhân thực
Đa nhân
A và C đúng
Màng sinh chất có thành phần hóa học là:
Protein
Lipid
Phospholipid
Carbohydrat
A, B, C và D đúng
Thành phần hóa học làm cho màng sinh chất, có tính linh động là:
Protein
Acid phosphoric
Phospholipid
Carbohydrat
Cholesterol
Thành phần hóa học làm cho màng sinh chất, có tính bền cơ học là:
Protein
Acid phosphoric
Carbohydrat
Cholesterol
Phospholipid
Protein cắm sâu một đầu vào lớp lipid kép hay xuyên suốt qua màng là:
Protein trung tâm
Protein ngoại vi
Protein cài màng
Protein receptor
Protein enzyme
Tế bào chất chứa 80% là:
Bộ máy Golgi
Nước
Perixysome
Ribosome
Nhân
Bào quan có khả năng chuyển hóa năng lượng trong tế bào:
Lạp thể
Ty thể
Bộ máy golgi
B và C đúng
A và B đúng
Bộ máy golgi được sinh ra từ:
Lisosome
Mạng lưới nội chất trơn
Nhân
Mạng lưới nội chất hạt
Riboxom
Bào quan lisosom được sinh ra từ:
Nhân
Mạng lưới nội chất trơn
Bộ máy golgi
Riboxom
Mạng lưới nội chất hạt
Bào quan nào có chức năng giải độc H2O2:
Bộ máy golgi
Mạng lưới nội chất trơn
Lisosom
Mạng lưới nội chất hạt
Peroxisom
Hình thức vận chuyển nào sau đây không phải là vận chuyển vật chất qua màng:
Ẩm bào
Khuếch tán
Thẩm thấu
Nhược trương
Xuất bào
Thành phần nào chỉ có ở tế bào động vật mà không có ở tế bào thực vật:
Peroxysome
Ribosome
Trung thể
Ty thể
Lạp thể
Bào quan cần cho phân bào là:
Trung thể
Góc lông
Trung trục
Ống siêu vi
Khung xương tế bào
Bào quan nào sau đây có chức năng hô hấp trong tế bào:
Lạp thể
Ribosom
Ty thể
Bộ máy golgi
Lysosome
Cấu trúc nào đảm nhận chức năng trao đổi chất với môi trường:
Màng tế bào
Tế bào chất
Nhân
Màng sinh chất
Ty thể
Bào quan có chức năng hô hấp trong tế bào:
Peroxysom
Lạp thể
Ty thể
Bộ máy golgi
Lysosom
Cấu trúc nào đảm nhận chức năng trao đổi chất với môi trường:
Màng sinh chất
Tế bào chất
Nhân
Ty thể
Bộ máy golgi
DNA nằm chủ yếu ở đâu trong tế bào:
Ty thể
NST
Lạp thể
A và B
A và C
Kháng sinh nhóm chloramphenicol có tác dụng diệt khuẩn do tác động lên bào quan:
Ty thể
Ribosome
Nhân
Mạng lưới nội chất
A hoặc B
Bào quan cần cho phân bào là:
Trung thể
Góc lông
Nhân
Trung tử
Thoi vô sắc
Thành tế bào Prokaryota có thành phần chủ yếu là:
Lipoprotein
Phospholipid
Cellulose
Protein
Peptidoglycan
Cấu trúc không màng của tế bào eukaryota là:
Ribosom
Khung xương tế bào
Trung thể
A, B và C đúng
A và B đúng
Bào quan mang hệ enzym thuỷ phân của tế bào là:
Peroxysom
Lạp thể
Ty thể
Bộ máy golgi
Lysosom
Các tế bào sau đều là tế bào prokaryota TRỪ:
E.coli
Vi khuẩn
Hồng cầu
Salmonella
Vi sinh vật đơn bào
Bào quan nào sau đây là nơi tổng hợp Protein:
Ty thể
Lạp thể
Ribosom
Bộ máy golgi
Lưới nội sinh chất
Thành tế bào Eukaryota có thành phần chủ yếu là:
Lipoprotein
Phospholipid
Cellulose
Protein
Peptidoglycan
Roi của tế bào Prokaryota được cấu tạo bởi:
Protein flagellin và histon
Protein dynein
Protein histon
Protein flagellin
Protein dynein và histon
Roi của tế bào Eukaryota được cấu tạo bởi:
Protein flagellin và histon
Protein dynein
Protein dynein và histon
Protein flagellin
Protein histon
Hệ số lắng của Ribosom hoàn chỉnh và các tiểu phần ribosom ở tế bào Prokaryota lần lượt là:
70S, 40S, 60S
80S, 30S, 50S
70S, 30S, 50S
80S, 30S, 60S
80S, 30S, 50S
Bào quan mang hệ enzym thuỷ phân axit của tế bào là:
Peroxysom
Ty thể
Lisosom
Lạp thể
Thể golgi
Bào quan nào sau đây là nơi tổng hợp Protein:
Ty thể
Lạp thể
Lisosom
Lưới nội chất hạt
Ribosom
Nước di chuyển từ nơi có nồng độ chất tan thấp sang nơi có nồng độ chất tan cao qua màng bán thấm là kiểu vận chuyển:
Đồng vận chuyển
Khuếch tán
Vận chuyển thụ động
Thẩm thấu
Vận chuyển chủ động
Các loại nối liên bào:
Nối khít
Nối neo
Nối khe
A và B đúng
A, B và C đúng
Chức năng đặc hiệu của màng do:
Lipid màng đảm nhiệm
Protein màng đảm nhiệm
Carbohydrat màng đảm nhiệm
A và B đúng
E, A, B và C đúng
Các bào quan nào sau đây có DNA và ribosom riêng:
Lục lạp, mạng lưới nội chất nhám
Ty thể, mạng lưới nội chất nhám
Lục lạp, ty thể
Ty thể, lục lạp, nhân
Nhân, lục lạp, ty thể
Mô hình khảm lỏng của màng sinh chất là do tính chất của các thành phần nào:
Protein, cholesterol
Cholesterol, phospholipid
Phospholipid, protein
Phospholipid, protein, cholesterol
Phospholipid, lipid, cholesterol
Kháng sinh penicillin tác động ức chế sự tổng hợp vách tế bào vi khuẩn nên có tác dụng đặc biệt với loại vi khuẩn nào:
Gram dương
Gram âm
Cả 2 loại gram dương và gram âm
Virus
A, B, C và D sai
Lớp ngoại chất là:
Nằm trong màng tế bào, bao quanh nhân
Lớp ngoại bào quanh ribosom
Ở ngoại vi, lớp mỏng và có độ nhớt cao
Lớp trong bao quanh nhân
Ở ngoại vi, có nhiều lipid
Vi khuẩn được chia làm 2 loại gram âm và gram dương dựa vào:
Cấu trúc và thành phần hóa học của nhân
Cấu trúc và thành phần hóa học của tế bào chất
Cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào
Cấu trúc và thành phần hóa học của nhân, tế bào chất, thành tế bào
Cấu trúc và thành phần hóa học của màng sinh chất
Lipid màng là:
Thành phần quan trọng của tất cả các loại màng sinh học, kể cả màng tế bào
Thành phần của tất cả các loại màng sinh học, kể cả màng tế bào
Thành phần không quan trọng của tất cả các loại màng sinh học, kể cả màng tế bào
Thành phần quan trọng của màng tế bào vi khuẩn
Thành phần quan trọng của màng các bào quan
Câu nào sau đây không đúng đối với hạt ribosom:
Là một thành phần của lưới nội bào có hạt
Có vai trò quan trọng trong sinh tổng hợp protein
Thành phần gồm một hỗn hợp acid ribonucleic và protein
Các phân tử protein được tổng hợp trong cấu trúc ribosom
Ribosom đưa phân tử protein được tổng hợp vào trong bào tương của tế bào
Đặc điểm nào Không đúng của tế bào ung thư:
Tế bào ung thư thường phát triển quá mức
Các tế bào ung thư thường dính với nhau và trôi theo dòng máu nên tạo ra hiện tượng di căn
Tế bào ung thư tạo ra yếu tố sinh mạch
Tổ chức ung thư cạnh tranh chất dinh dưỡng với các tế bào bình thường
Tế bào ung thư có khả năng sống kém hơn tế bào thường
Trung tử của tế bào Eukaryota được cấu tạo bởi:
9 bộ đôi vi ống thành vòng tròn, không có vi ống trung tâm
9 bộ đôi vi ống xếp thành vòng tròn quanh một cặp vi ống trung tâm
9 bộ đôi vi ống thành vòng tròn, không có vi ống trung tâm
9 bộ đôi vi ống xếp thành vòng tròn quanh một cặp vi ống trung tâm
9 bộ đôi vi ống xếp thành vòng tròn quanh một cặp vi ống trung tâm
Bộ máy golgi thực hiện vai trò:
Chế biến, đóng gói, vận chuyển các chất
Tổng hợp phospholipid hình thành màng sinh chất
Dự trữ calci
Tiêu hóa thức ăn, phân hủy các bào quan già cỗi
Tổng hợp lipid
Vì sao khi nhuộm Gram phân biệt với vi khuẩn Gram dương bởi cấu trúc:
Có 1 lớp màng dày
Có 2 lớp màng mỏng phức tạp
Bắt màu phẩm nhuộm Gram nên có màu xanh tím
Không bắt màu phẩm nhuộm Gram nên có màu đỏ tía
Có lớp peptidoglycan dày
Tầm quan trọng của các nối, điều nào sau đây đúng:
Giúp các tế bào liên kết với nhau
Giao lưu thông tin
Kiểm soát sự định hướng của các cấu trúc nội bào
Giúp các tế bào trao đổi chất và năng lượng
A, B và C đúng
Năng lượng dùng để khởi đầu phản ứng gọi là:
Năng lượng ATP
Năng lượng hoạt hóa
Năng lượng nhiệt
Năng lượng enzym
Chu trình Krebs xảy ra ở:
Bào tương
Chất nền ty thể
Màng ngoài ty thể
Màng trong ty thể
Chuỗi truyền điện tử xảy ra ở đâu:
Bào tương
Chất nền ty thể
Màng ngoài ty thể
Màng trong ty thể
Quá trình đường phân xảy ra ở đâu:
Bào tương
Chất nền ty thể
Màng ngoài ty thể
Nhân
Sản phẩm của quá trình đường phân là:
Acetyl CoA
Acid pyruvic
Lactat
A và B đúng
Acid pyruvic muốn đi vào chu trình Krebs phải được oxy hóa thành:
Lactat
Oxaloacetate
Acetyl CoA
A và B đúng
Trong quá trình hô hấp tế bào, phân tử nhận điện tử cuối cùng là:
H2O
NADH và FADH2
Oxi
Acid pyruvic
Chất nhận điện tử cuối cùng trong chuỗi truyền điện tử là:
O2
O2-
CO2
H2
Chuỗi truyền điện tử diễn ra ở đâu trong tế bào:
Tế bào chất
Màng trong ty thể
Màng ngoài ty thể
Chất nền ty thể
Quá trình lên men nhận điện tử và H+ từ:
NAD+
FAD
FMNH2
NADH
Chất đầu tiên tham gia phản ứng với acetyl CoA trong chu trình Krebs là:
Succinatt
Oxaloacetat
Citrat
Fumarat
Sản phẩm đầu tiên trong chu trình Krebs là:
Succinatt
Anpha ketoglutarat
Citrat
Fumarat
Oxaloacetat
Phương thức tổng hợp ATP thông qua sự thẩm thấu ion H+ qua màng các bào quan ty thể, lục lạp là:
Tổng hợp ly thẩm
Phosphoryl hóa mức tế bào
Phosphoryl hóa – oxi hóa
Phosphoryl hóa mức cơ chất
Tổng hợp hóa thẩm
Trong chu trình Krebs, điều nào sau đây đúng:
Tạo ra ATP
Tạo ra H2O và CO2
Tạo ra nhiều chất khử NADH, FADH2
A, B và C đúng
Lên men lactic có tác dụng bất lợi gì cho động vật:
Gây đau cơ, mỏi cơ
Gây chạy máu cơ, mỏi cơ
Làm cho tế bào thừa năng lượng
Gây rối loạn dẫn truyền
Các chất khử NADH, FADH2 đi vào chuỗi truyền điện tử để tạo ra ATP theo:
Phương thức tái tổng hợp
Phương thức phosphoryl hóa
Phương thức tự tổng hợp
Phương thức trao đổi ion
Phương thức hóa thẩm
Base nitơ liên kết với đường deoxyribose tạo nên cấu trúc:
Nucleotid
DNA
Cromatid
Nucleosid
RNA
Loại nucleotid nào có ở cả DNA và RNA:
Adenin, thymin, cytocin
Cytocin, uracin, adenin
Uracin, thymin, guanin
Guanin, cytocin, adenin
Adenin, guanin, thymin
Base chứa nhân pyrimidin gồm những loại nào:
Adenin, thymin, cytocin
Cytocin, uracin, adenin
Uracin, thymin, cytocin
Guanin, cytocin, adenin
Adenin, guanin, thymin
Chiều dài 1 vòng xoắn của phân tử DNA là:
0,34 µm
3,4 nm
34 nm
11 nm
2 nm
Một đoạn DNA khi mất 3 cặp nucleotid, số liên kết hydro sẽ thay đổi:
Giảm 6 hoặc 7 hoặc 8 hoặc 9
Giảm 7 hoặc 9
Giảm 6 hoặc 9
Giảm 6 hoặc 8 hoặc 9
Giảm 6 hoặc 8
Mã mở đầu tổng hợp protein, đồng thời mã hóa methionin là:
UAA
AUG
UAG
UGA
UGG
RNA được tổng hợp từ mạch khuôn là:
RNA theo chiều 5’ – 3’
DNA theo chiều 5’ – 3’
DNA theo chiều 3’ – 5’
A hoặc D
Theo chiều 3’ – 5’
Chức năng của mRNA là:
Sinh tổng hợp protein
Khuôn dịch mã protein
Cấu tạo nên ribosom
Truyền thông tin
Vận chuyển acid amin
Enzyme chủ yếu của sự tái bản, chịu trách nhiệm tổng hợp hai chuỗi DNA ở chạc tái bản là enzyme:
DNA polymerase
Helicase
DNA topoisomerase
RNA polymerase
DNA ligase
Tái bản DNA bao gồm giai đoạn nào sau đây:
Giai đoạn khởi đầu
Giai đoạn kết thúc
Giai đoạn duỗi xoắn
Giai đoạn kéo dài
B, C và D đúng
Biểu thị thứ tự sắp xếp các acid amin trong chuỗi polypeptid, hoặc nhiều chuỗi polypeptide và vị trí của liên kết disulfide là cấu trúc bậc mấy của protein:
Cấu trúc bậc I
Cấu trúc bậc II
Cấu trúc bậc IV
Cấu trúc bậc III
A, B, C và D sai
Sợi nhiễm sắc có đường kính:
2 nm
11 nm
300 nm
30 nm
700 nm
Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực, sợi cơ bản có đường kính bằng:
2 nm
20 nm
300 nm
30 nm
11 nm
Thời nhân đôi trong giai đoạn tế bào thực hiện quá trình phân bào có nguồn gốc từ:
Tế bào chất
Trung thể
Dây sao
Sợi trung vị
Bộ khung xương tế bào
Mức cấu trúc xoắn của NST có đường kính 30 nm là:
Sợi nhiễm sắc
Sợi DNA
Sợi cơ bản
Chromatid
Sợi siêu xoắn
Đơn vị cơ bản cấu tạo nên nhiễm sắc thể ở tế bào nhân chuẩn là:
Nucleotid
Ribonucleotid
Nucleosid
Chromatid
Nucleosom
Quan điểm hiện đại về vật chất di truyền ở cấp độ tế bào là:
Protein
Acid amin
Nhiễm sắc thể
Acid deoxyribose nucleic
Acid ribose nucleic
Mã di truyền có ở trong:
DNA, mARN
DNA, mARN, tARN
mARN, rARN
DNA
rARN
Đối mã có trong cấu trúc:
mARN
tARN
rARN
DNA
Protein
Chức năng nào KHÔNG CÓ trong NST:
Lưu trữ thông tin di truyền
Bảo quản thông tin di truyền
Điều hòa hoạt động gen
D. A, B và C đúng
A, B và C sai
Thành phần của một nucleotid gồm:
Base nitơ, đường ribose, acid H2SO4
Base nitơ, đường deoxyribose, acid H3PO4
Base nitơ, đường ribose, acid H3PO4
A, B và C đúng
B và C đúng
RNA mới sẽ ngừng tổng hợp khi gặp:
Đoạn intron
Đoạn exon
Tổng hợp được một đoạn poly U
Một trình tự Nu có trình tự bổ sung
C và D đúng
Chức năng của tRNA là:
Tổng hợp protein
Xúc tác hình thành liên kết peptid
Truyền thông tin di truyền
Vận chuyển acid amin
Cấu tạo nên ribosom
Protein được tổng hợp từ mạch khuôn là:
Chuỗi DNA được tổng hợp theo chiều nào trong quá trình nhân đôi?
5’ → 3’ trên mạch khuôn 3’ → 5’
3’ → 5’ trên mạch khuôn 5’ → 3’
5’ → 3’ trên cả hai mạch khuôn song song
3’ → 5’ trên cả hai mạch khuôn song song
Ở kỳ nào của nguyên phân, nhiễm sắc thể ở trạng thái kép rõ nhất?
Kỳ đầu và kỳ giữa
Kỳ sau và kỳ cuối
Cuối kỳ trung gian
Đầu kỳ trung gian
Thành phần hoá học cơ bản của nhiễm sắc thể ở tế bào nhân chuẩn là gì?
DNA và protein histon
DNA vòng đơn giản
ARN và protein
DNA và protein loại histon
Bộ ba AUG có vai trò chủ yếu nào trong phiên mã và dịch mã?
Mã mở đầu quá trình dịch mã
Mã kết thúc phiên mã
Mã xác định điểm kết thúc dịch mã
Mã mở đầu quá trình phiên mã
Nucleosome được cấu tạo từ phần nào của DNA quấn quanh protein histon?
Sợi DNA quấn 7/4 vòng quanh 8 protein histon
Sợi DNA quấn 3/4 vòng quanh 6 protein histon
Sợi DNA quấn 5/4 vòng quanh 8 protein histon
Sợi DNA quấn 3/4 vòng quanh 8 protein histon
Enzim tham gia thủy phân hoàn toàn của acid nucleic là loại nào?
Sản phẩm thuỷ phân hoàn toàn của nucleic
Sản phẩm thuỷ phân không hoàn toàn của nucleic
Sản phẩm thuỷ phân hoàn toàn của nucleotid
Sản phẩm thuỷ phân không hoàn toàn của nucleosom
Acid nucleic là gì theo phân loại hoá học sinh học?
Hợp chất cao phân tử tham gia quá trình sống phức tạp
Hợp chất cao phân tử tham gia quá trình trao đổi chất
Hợp chất đơn phân tử tham gia quá trình sống
Hợp chất thấp phân tử tham gia quá trình sống
Đặc điểm “gắn với thoi phân bào trong quá trình phân chia tế bào” của nhiễm sắc thể thể hiện ở cấu trúc nào?
Tâm động tạo eo thứ cấp
Cánh ngắn nối cánh dài
Hai đầu mút cân xứng
Eo thứ cấp gần tâm động
Hiện tượng “tách cặp nhiễm sắc thể tương đồng kép” xảy ra vào kỳ nào trong giảm phân?
Kỳ giữa giảm phân I
Kỳ sau giảm phân I
Kỳ giữa giảm phân II
Kỳ sau giảm phân II
Kỳ trung gian trong chu kỳ tế bào gồm các pha nào?
G1, S, G2
G1, M, S
S, G2, M
G0, M, G1
Nhiễm sắc thể sẽ đóng xoắn cực đại trong kỳ nào của nguyên phân?
Kỳ đầu nguyên phân
Kỳ giữa nguyên phân
Kỳ sau nguyên phân
Kỳ cuối nguyên phân
Sự phân chia tế bào thành hai tế bào con giống hệt nhau về mặt di truyền gọi là gì?
Chu kỳ phân bào hoàn chỉnh
Kỳ trung gian kéo dài
Nguyên phân tạo hai tế bào
Giảm phân tạo giao tử
Sự phân chia tế bào thành các tế bào con, mỗi tế bào con có số lượng nhiễm sắc thể giảm đi một nửa là quá trình nào?
Chu kỳ phân bào đều đặn
Kỳ trung gian dài hơn
Kỳ sau kéo dài
Giảm phân tạo giao tử
Trong nguyên phân, các nhiễm sắc thể bắt đầu co ngắn lại ở kỳ nào?
Kỳ trung gian dài
Kỳ sau phân bào
Kỳ trước phân bào
Kỳ cuối phân bào
Trong giảm phân II, khi các nhiễm sắc thể đơn sắp xếp ở xích đạo tế bào là thuộc kỳ nào?
Kỳ giữa II
Kỳ trước II
Kỳ sau II
Kỳ cuối II
Nhờ sự phân li độc lập, tổ hợp tự do của các cặp nhiễm sắc thể, hiện tượng hoán vị gen tạo ra điều gì ở đời con?
Tính đa dạng tổ hợp giao tử
Tính đồng nhất kiểu gen F1
Giảm phân không tạo biến dị
Tổ hợp giống hệt kiểu gen bố mẹ
Sau khi đưa ra giả thuyết về sự phân li đồng đều, Mendel đã kiểm tra giả thuyết bằng cách nào?
Cho lai phân tích giữa các cá thể
Cho tự thụ phấn nhiều thế hệ
Lai thuận nghịch từng cặp
Lai phức hợp nhiều tính trạng
Thể Aa và Aa có cùng kiểu hình trong trường hợp di truyền nào?
Trội không hoàn toàn biểu hiện trung gian
Đồng trội bằng nhau ở F1
Di truyền 2 alen tương tác
Trội hoàn toàn che lấp alen lặn
Theo Mendel, phép lai về một cặp tính trạng tương phản, tính trạng trội biểu hiện ở F1 được gọi là gì?
Tính trạng trung vị
Tính trạng trội
Tính trạng lặn
Trội hoàn toàn
Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tổ hợp tự do, cá thể AaBb giảm phân bình thường có thể tạo ra bao nhiêu loại giao tử?
2 loại giao tử khác nhau
4 loại giao tử khác nhau
8 loại giao tử khác nhau
32 loại giao tử khác nhau
Trong trường hợp các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do, phép lai ở đời con nào tạo ra nhiều loại tổ hợp gen nhất?
aaBB × Aabb
AaBb × aabb
AAbb × AABb
AABB × AaBb
Cho lai hai con ruồi giấm có kiểu gen AABbCc và aaBBCc. Kiểu gen nào của con lai có khả năng xuất hiện cao nhất?
AaBBcc
AaBbCc
AaBBCc
AABbCC
Trong phép lai AaBbDd tự thụ phân, mỗi gen quy định một tính trạng với trội hoàn toàn, số kiểu hình tối đa ở đời con là bao nhiêu?
4 kiểu hình
8 kiểu hình
12 kiểu hình
9 kiểu hình
Kết quả phép lai thuận nghịch giống nhau là biểu hiện của quy luật nào?
Hoán vị gen
Phân li độc lập
Trội không hoàn toàn
Di truyền ngoại nhân
Ở người, hệ nhóm máu ABO do ba alen IA, IB, IO quy định. Một người nhóm máu AB có thể sinh con mang nhóm máu nào dưới đây chắc chắn không phải?
Nhóm máu B
Nhóm máu A
Nhóm máu O
Nhóm máu AB
Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ và trội hoàn toàn, phép lai AaBbCcDd × AaBbCcDd cho tỉ lệ kiểu hình a-b-c-D- ở đời con là bao nhiêu?
27/256
1/16
31/256
9/256
Có mấy hiện tượng tương tác gen dưới đây: bổ sung, át chế, cộng gộp, cộng hưởng?
1 hiện tượng
2 hiện tượng
3 hiện tượng
4 hiện tượng
Khi ưu thế tổ hợp thể hiện mạnh, trồng trọt thường dùng biện pháp nào để duy trì kiểu hình mong muốn?
Phân tích
Khác dòng
Thuần chủng
Khống chế môi trường
Khi phân li độc lập và trội hoàn toàn tính trạng, phép lai AaBbccDdEeFf × AabbCcddEeFf tạo ra tối đa bao nhiêu loại kiểu hình ở đời con?
72 loại
64 loại
144 loại
256 loại
Cơ thể nào sau đây có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen?
AABBDDd
aABBDd
aaBBDd
AABBDD
Trong trường hợp gen trội hoàn toàn, phép lai nào sau đây cho tỉ lệ phân li tính trạng 1:1 ở đời con?
Aa × aa
AA × Aa
Aa × Aa
AA × aa
Trong trường hợp các gen nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau, kiểu gen aaBbCcDd khi giảm phân sẽ tạo tối đa bao nhiêu loại giao tử?
4 loại
6 loại
8 loại
16 loại
Ở sinh vật lưỡng bội, với một gen quy định một tính trạng và trội hoàn toàn, không đột biến, phép lai AaBBDd × AabbDd cho đời con có bao nhiêu loại kiểu hình?
2 loại
4 loại
6 loại
9 loại
Một loài thực vật, các gen quy định các tính trạng phân li độc lập và tổ hợp tự do. Tự thụ phấn cây AaBb, đời con có bao nhiêu kiểu gen?
2/16
1/16
9/16
3/16
Theo quy luật phân li độc lập của Mendel với các gen trội hoàn toàn, nếu P thuần chủng khác nhau bội đôi ở cặp tính trạng, đời con khi bố mẹ hợp lại có tỉ lệ kiểu hình nào sau đây?
3:1:1
(1:1)n
9:3:3:1
(1:2:1)n
Trong phép lai Aa × Aa (trội hoàn toàn), tỉ lệ kiểu hình trội ở đời con là bao nhiêu?
1/2 kiểu hình trội
3/4 kiểu hình trội
1/4 kiểu hình trội
2/3 kiểu hình trội
Luật phân li của Mendel mô tả điều gì về các alen của một gen?
Các alen tan biến sau giảm phân
Các alen phân li đồng đều vào giao tử
Các alen gắn cố định vào một giao tử
Các alen đổi chỗ trong nguyên phân
Điều kiện quan trọng nhất để áp dụng quy luật phân li độc lập là gì?
Các cặp gen nằm trên cùng NST
Các cặp gen nằm trên các cặp NST khác nhau
Các gen không có alen lặn
Các gen chỉ biểu hiện ở giới đực
Phân li độc lập của hai cặp gen AaBb × AaBb (trội hoàn toàn) cho tỉ lệ kiểu hình F2 như thế nào?
9 : 3 : 3 : 1
3 : 1
1 : 2 : 1
1 : 1 : 1 : 1
Trong cơ sở tế bào học của quy luật phân li, giai đoạn quyết định sự phân li của alen là:
Nguyên phân kỳ sau
Giảm phân I kỳ sau
Giảm phân II kỳ sau
Thụ tinh
Khi hai gen cùng nằm trên một NST và khoảng cách rất gần, dự đoán tần số hoán vị gen thế nào?
Gần 50%
Trung bình 25%
Rất thấp, gần 0%
Luôn 100%
Khi nói về tỉ lệ kiểu gen ở phép lai Aa × Aa (trội hoàn toàn), phát biểu đúng là:
1 AA : 2 Aa : 1 aa
3 AA : 1 aa
2 AA : 1 Aa : 1 aa
1 Aa : 3 aa
Ưu điểm của phương pháp lai phân tích là gì?
Xác định kiểu hình trội
Xác định kiểu gen của cá thể trội
Tạo dòng thuần nhanh chóng
Phát hiện đột biến tự phát
Hiện tượng di truyền liên kết được nhận biết khi nào?
Tần số tổ hợp tái tổ hợp cao bất thường
Xuất hiện tỉ lệ 9 : 3 : 3 : 1
Các tính trạng luôn di truyền độc lập
Tỉ lệ kiểu hình lệch khỏi dự đoán độc lập
Trong giảm phân, sự sắp xếp độc lập của các cặp NST tương đồng xảy ra ở:
Kỳ đầu I
Kỳ giữa I
Kỳ sau II
Kỳ cuối I
Kết quả nào gợi ý hiện tượng đa alen ở một gen?
Chỉ có hai kiểu hình khác nhau
Nhiều kiểu hình do nhiều alen khác nhau
Không bao giờ xảy ra hoán vị gen
Luôn cho tỉ lệ 1 : 1 ở lai kiểm tra
Tỉ lệ kiểu hình 1 : 2 : 1 ở F2 thường xuất hiện khi:
Trội hoàn toàn của alen trội
Trội không hoàn toàn của alen trội
Liên kết hoàn toàn giữa hai gen
Phân li độc lập ba cặp gen
Theo Mendel, nguyên nhân tạo nên biến dị tổ hợp ở đời con là:
Đột biến gen thường xuyên
Phân li và tổ hợp ngẫu nhiên giao tử
Ảnh hưởng môi trường đồng nhất
Nguyên phân không thoi
Trong giảm phân, hiện tượng phân li độc lập của các cặp alen xảy ra khi nào?
Các NST tương đồng tách ở kì giữa II
Các cặp NST tương đồng phân li ngẫu nhiên ở kì sau I
Các cromatid chị em phân li ở kì sau I
Tất cả alen chuyển vị ở kì đầu I
Hệ quả trực tiếp của phân li độc lập đối với đời con là gì?
Tăng số kiểu hình ở đời con lai
Giảm số lượng giao tử được tạo ra
Chỉ tạo duy nhất một kiểu gen con
Làm tất cả tính trạng trội hoàn toàn
