wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VI SINH (200-300)

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Trắc nghiệm Catalase cho kết quả đúng khi nào ?

a)

Lấy một mẫu nhỏ thạch máu có khuẩn lạc cho vào H2O2

b)

Dùng vòng cấy bằng nichrome lấy một ít khuẩn lạc.

c)

Dùng vòng cấy bằng platin lấy một ít khuẩn lạc.

d)

Cho khuẩn lạc vào H2Ohơ nóng trên ngọn đèn cồn.

2.

Xác định lên men đường mannitol của Staphylococci trên môi trường nào ?

a)

Kligler.                         

b)

Chapman.                     

c)

Dinh dưỡng lỏng

d)

MR-VP

3.

Trắc nghiệm Coagulase dương để phân biệt :

a)

Staphylococci với Streptococci vào Pneumococci.

b)

Staphylococcus aureus với các Staphylococci khác

c)

S. epidermidis với S. saprophiticus.

d)

Cầu khuẩn với trực khuẩn.

4.

Tính chất nào sau đây không phù hợp với Streptococci ?

a)

Gram dương hình chuỗi

b)

Chỉ mộc trong môi trường giàu chất dinh dưỡng

c)

Một só Streptococci thuộc loại kỵ khí tuyệt  đối

d)

Khó diệt bởi các loại thuốc sát khuẩn thông thường 

5.

Lancefield đã dựa vào thành phần cấu tạo nào của vi khuẩn để phân loại Streptococci ?

a)

Chất C, T, P và protein M

b)

Carbohydrate C 

c)

Protein M

d)

Chất T

6.

Streptokinase có tác dụng làm tan :

a)

Sợi tơ huyết (fibrin) 

b)

DNA

c)

Hyaluronic acid

d)

Làm tan hồng cầu

7.

Hemolysin của Streptococci có tác dụng làm tan :

a)

Hồng cầu 

b)

Sợi tơ huyết

c)

Mô liên kết

d)

Lỏng mủ đặc

8.

Streptodornase có tác dụng :

a)

Làm lỏng mủ

b)

Phân hủy acid hyluronic

c)

Gây tán huyết

d)

Đề kháng kháng sinh

9.

Streptococci phát triển tốt trên môi trường nào ?

a)

Thạch thường

b)

Thạch máu

c)

Canh thang

d)

Bán lỏng bán đặc

10.

Bệnh gây ra do Streptococci thường gặp nhất là :

a)

Nhóm A  

b)

Nhóm B

c)

Enterococci và Viridans

d)

Nhóm kỵ khí

11.

Liên cầu nhóm A thường :

a)

Nhạy cảm với bacitracin, tiêu huyết b vòng lớn 

b)

Nhạy cảm với bacitracin, tiêu huyết b vòng vừa

c)

Nhạy cảm với bacitracin, tiêu huyết b vòng trung gian

d)

Nhạy cảm với bacitracin, tiêu huyết b vòng nhỏ

12.

Những đặc tính không thuộc nhóm B của liên cầu :

a)

Thường trú ở đường sinh dục phụ nữ

b)

Nhạy cảm với bacitracin 

c)

Ly giải được sodium hippurate

d)

Thử nghiệm CAMP dương tính

13.

Nhóm N (LACTIC STREPTOCOCCI) có đặc tính nào sau đây ?

a)

Hình thức tiêu huyết cố định

b)

Thường gây bệnh cho người

c)

Làm đông đặc sữa và có vị chua 

d)

Không ảnh hưởng tới sữa

14.

Khi chẩn đóan phế cầu người ta dựa vào một trong những thử nghiệm sau đây ?

a)

Optochin 

b)

Bacitracin

c)

Novobiocin

d)

Colistin

15.

Thử nghiệm KN + KT nào sau đây chuyên biệt cho

a)

Phản ứng phồng nang 

b)

Phản ứng lên bông

c)

Phản ứng kết tủa

d)

.   Phản ứng trung hoà

16.

Streptococcus pneumoniae  là :

a)

Cầu khuẩn gram (+)

b)

Cầu khuẩn gram (-)

c)

Song cầu gram (+) hình ngọn nến

d)

Cầu gram (-) hình hạt đậu

17.

Streptococcus pneumoniae thường trú ở :

a)

Đường hô hấp trên

b)

Đường hô hấp dưới

c)

Đường hô hấp

d)

Đường tiêu hoá

18.

Khi nuôi cấy Streptococcus pneumoniae trên thạch máu thỏ ( 5-10% 5-10%CO2) /ủ 37C/ 18-24 giờ quan sát thấy thấy gì ?

a)

Hiện tượng tiêu huyết a

b)

Hiện tượng tiêu huyết b

c)

Hiện tượng tiêu huyết γ

d)

Hiện tượng tiêu huyết μ

19.

Ý nào sai về Staphylococcus aureus gây bệnh ?

a)

Tụ thành đám, Gram dương

b)

Nhạy cảm với Penicillin

c)

 Kháng tốt với ngoại cảnh

d)

Chưa có vacxin phòng bệnh

20.

Tụ cầu nào là thành viên của vi khuẩn chỉ bình thường ở da ?

a)

S. aerogenes

b)

S. aureus

c)

S. cetreos

d)

S. epidermidis

21.

Những tình huống nào sau đây không đúng khi nói về khả năng gây bệnh của Staphylococcus

a)

Viêm mủ

b)

Hoại thư sinh hơi

c)

Nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn

d)

Nhiễm trùng máu

22.

Vi khuẩn nào có khả năng gây nhiễm độc thức ăn ?

a)

Neisseria gonorrhoeae

b)

Staphylococus aureus

c)

Corynerbacterium diphteria

d)

Treponema pallidum

23.

Hãy chỉ ra 2 ý đúng nói về Staphylococcus aureus ?

a)

Kháng lại nhiều kháng sinh

b)

Còn nhạy cảm với penicilli

c)

Rất khó nuôi cấy trên môi trường nhân tạo

d)

Thường tụ thành nhóm như chùm nho, Gram dương

24.

Bình nến dùng để ủ những loại vi khuẩn  như Stretococci hay Neisseria vì dụng cụ này tạo ra được khí gì ?

a)

5-10% O2.

b)

5-10% C.

c)

5-10% CO2.

d)

5-10% CO.

25.

Để phân biệt Não mô cầu khuẩn với Lậu cầu khuẩn người ta dựa vào các thử nghiệm nào ?

a)

Lên men đường nhanh

b)

Lactamase

c)

Catalase

d)

Coagulase 

26.

Để phân biệt họ Nesseria người ta dùng thử nghiệm nào sau đây ?

a)

Cầu khuẩn Gram âm, oxidase (+)

b)

Coagulase

c)

Oxidase, catalase và lên men đường nhanh

d)

T.S.A

27.

Cầu khuẩn nào sau đây mọc được trên môi trường thạch máu mà bệnh phẩm là dịch chọc dò tủy sống ?

a)

Staphylococcus aureus

b)

Staphylococcus epidermidis

c)

Nesseria meningitidis

d)

Moracella catarrhalis

28.

Để chẩn đoán là Lậu cầu  khuẩn  người ta dựa vào các thử nghiệm nào ?

a)

Lên men đường nhanh

b)

B - lactamase

c)

Catalase

d)

Oxidase (+), Glucose (+), Catalase (+)

29.

Cầu khuẩn nào sau đây mọc được trên môi trường thạch máu có chất ức chế là (Vancomycin, Colistin, Nystatin, Lincomycin) ?

a)

Staphylococcus aureus

b)

Staphylococcus epidermidis

c)

Neisseria gonorrhoeae

d)

Moracella catarrhalis

30.

Những tình huống nào sau đây đúng khi nói về Neisseria gonorrhoae ?

a)

Gây viêm mủ ở bộ phận sinh dục và viêm kết mạc mủ trẻ sơ sinh

b)

Có sức đề kháng cao, tồn tại lâu ở ngoại cảnh

c)

Trong bệnh phẩm mủ ở bộ phận sinh dục nếu thấy các song cầu gram âm nằm trong bạch cầu thì có thể không định bệnh

d)

Nhạy cảm với nhiều loại kháng sinh

31.

Những tình huống nào sau đây đúng khi nói về Neisseria gonorrhoae ?

a)

Gây bệnh bằng ngoại độc tố

b)

Gây viêm mủ ở bộ phận sinh dục và viêm kết mạc mủ ở trẻ sơ sinh

c)

Song cầu, Gram(-)

d)

Nhạy cảm với nhiều loại kháng sinh

32.

Những tình huống nào sau đây đúng khi nói về vi khuẩn H. Influenzae ?

a)

Cầu khuẩn Gram (+)

b)

Cầu trực khuẩn hoặc là trực khuẩn Gram (-)

c)

Song cầu Gram (+) hình ngọn nến

d)

Cầu Gram (-) hình hạt đậu

33.

Vi khuẩn H. influenzae  thường trú ở :

a)

Đường hô hấp trên

b)

Đường hô hấp dưới

c)

Đường hô hấp

d)

Đường tiêu hoá

34.

Bệnh giang mai là bệnh do :

a)

Lậu cầu câu ra

b)

Giardia lamblia  gây ra            

c)

Kí sinh trùng gây bệnh

d)

Xoắn khuẩn Treponema pallidum gây ra

35.

Vi khuẩn mủ xanh là :

a)

Cầu khuẩn Gram (+)

b)

Trực khuẩn Gram (-)

c)

Song cầu Gram (+) hình ngọn nến

d)

Cầu Gram (-) hình hạt đậu

36.

Vi khuẩn mủ xanh thường trú ở đâu ?

a)

Đường hô hấp trên

b)

Đường hô hấp dưới

c)

Khắp nơi, nhiều nhất trong bệnh viện

d)

Đường tiêu hoá

37.

Bệnh giang mai là bệnh lây qua :

a)

Đường hô hấp                       

b)

Đường tiêu hóa                      

c)

Đường tình dục

d)

Mẹ sang con

38.

Bệnh giang mai gây bệnh thời kì đầu ở :

a)

Tóc                                      

b)

Ngoài da                             

c)

Cơ xương

d)

Sinh dục

39.

Có mấy hình thức chia thời kì bệnh Giang mai ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Hình thức cổ điển chia Giang mai thành mấy thời kỳ ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

41.

Thời gian ủ bệnh của giang mai trung bình kéo dài bao lâu ?

a)

5-8 tuần                     

b)

2-6 tuần                     

c)

3-6 tuần

d)

1-3 tuần

42.

Thời gian ủ bệnh có thể thay đổi :

a)

1-3 tháng

b)

3-5 tháng                   

c)

1-4 tháng

d)

1 năm

43.

Thời kỳ thứ nhất trung bình bao lâu ?

a)

1 tháng                          

b)

45 ngày

c)

1 tuần

d)

2 tháng

44.

Những tình huống nào sau đây đúng khi nói về giai đoạn tiền huyết thanh ?

a)

Săng âm tính , phản ứng huyết thanh âm tính

b)

Săng âm tính , hạch dương tính                                  

c)

Săng dương tính , phản ứng huyết thanh âm tính

d)

Săng và phản ứng huyết thanh dương tính

45.

Những tình huống nào sau đây đúng khi nói về Săng và phản ứng huyết thanh trong giai đoạn huyết thanh ?

a)

Săng có trước phản ứng huyết thanh 2 tuần                    

b)

Phản ứng huyết thanh có trước săng 1 tuần                

c)

Xuất hiện đồng thời

d)

Không xuất hiện

46.

Thời kỳ 2 của bệnh giang mai xuất hiện sau khi có săng :

a)

3-5 tuần                  

b)

3-6 tuần                  

c)

5-7 tuần

d)

2 tháng

47.

Thời kỳ II của bệnh giang mai có thể kéo dài :

a)

1-3 năm                 

b)

>5 năm                   

c)

2 - 3 năm

d)

5-7 năm

48.

Thời kỳ II của bệnh giang mai :

a)

Không có hạch                           

b)

Luôn có hạch                             

c)

Có thể có hạch

d)

Hạch lặn

49.

Thời kỳ II của bệnh giang mai :

a)

Phản ứng huyết thanh (+) 90 %                    

b)

Phản ứng huyết thanh dương tính 100 %                     

c)

Phản ứng huyết thanh (-)

d)

Phản ứng huyết thanh (+) 50 %

50.

Chọn ý đúng về Treponema pallidum :

a)

Treponema reteri, xoắn khuẩn gram âm

b)

Treponema pallidum, xoắn khuẩn gram âm, chịu tác dụng của penicilin

c)

Leptospira, nhiều vòng xoắn nhỏ, chịu tác dụng của kháng sinh nhóm bêta-lactam

d)

Có thể chuẩn đoán xác định bằng hình thể cùng với vị trí lây bệnh phẩm và lâm sàng

51.

Mô tả kiểu tiêu huyết a của  cầu khuẩn :

a)

Vùng tiêu huyết rộng và trong.

b)

Vùng tiêu huyết nhỏ, mờ và có màu xanh lục.

c)

Không tiêu huyết.

d)

Vùng xung quanh nhóm khuẩn có màu nâu.

52.

Cầu khuẩn Gram dương xếp thành chuỗi nếu nhóm khuẩn :

a)

Cho tiêu huyết b thực hiện tiếp trắc nghiệm Taxo P, SF, NaCl 7,5%.

b)

Cho tiêu huyết g thực hiện tiếp trắc nghiệm Taxo P và trắc nghiệm trong mật.

c)

Tiêu huyết b thực hiện tiếp trắc nghiệm Taxo A, SF, NaCl 6,5%.

d)

Cho tiêu huyết a thực hiện tiếp trắc nghiệm Taxo A, NaCl 7,5%.

53.

Chỉ ra ý sai về virus  HIV  :

a)

Có hồng cầu ,có bao ngoài, lõi ARN

b)

Có thể nhân lên ở tế bào chuột nhắt trắng

c)

Sức đề kháng của VR HIV khá cao ở người

d)

Có emzym RT dùng nhân lên trong quá trình phiên mã ngược

54.

Hãy chỉ ra ý đúng về đường lây của virus HIV :

a)

Lây nhiễm mạnh qua đường tình dục

b)

Lây qua nhiều đường máu, tình dục thai nhi, hô hấp

c)

Không lây qua tiếp xúc như ôm hôn ăn uống

d)

HIV có khả năng lây qua đường tiêm chích

55.

ìm ý sai về khả năng gây bệnh của HIV :

a)

Gây suy giảm miễn dịch ở người

b)

Gây suy giảm tế bào lympho B dẫn đến giảm kháng thể

c)

Tấn công vào tế bào T4 và phá huỷ chúng

d)

Suy giảm miễn dịch trong nhiễm HIV là suy giảm miễn dịch dịch thể

56.

Tính chất của Rotavirus :

a)

Cấu trúc hình bánh xe khi quan sát bằng kính hiển vi điện tử

b)

Nhân chứa 11 mảnh kép DNA

c)

Có màng bọc ngoài

d)

Có 1 lớp vỏ capsid

57.

Rotavirus được chia làm 6 nhóm, trong đó có 3 nhóm gây bệnh cho người là:

a)

A, B, C

b)

A,B,D

c)

A,C, E

d)

A, D, F

58.

Cấu trúc Rotavirus:

a)

Nhân DNA với 11 mảnh kép

b)

Vỏ gồm 2 lớp capsid

c)

Kháng nguyên đặc hiệu nằm ở lớp vỏ trong

d)

Kháng nguyên chung nằm ở lớp vỏ ngoài

59.

Kháng thể nào sau đây có trong sữa mẹ có thể bảo vệ bé khỏi Rotavirus

a)

IgA

b)

IgM

c)

IgG

d)

 IgE

60.

Hóa chất nào sau đây không tiêu diệt được Rotavirus?

a)

Clorua

b)

EDTA

c)

Ethanol

d)

Formaldehyde

61.

Tính chất của Rotavirus

a)

Nhân gồm 11 mảnh kép ARN

b)

Màng bọc ngoài có 2 lớp

c)

Không gây bệnh cho động vật

d)

Kháng nguyên đặc hiệu nằm ở lớp vỏ trong

62.

Virus nào sau đây thuộc họ Reoviridae?

a)

Coxackievirus

b)

Echovirus

c)

Rotavirus

d)

Rhinovirus

63.

Tỉ lệ nhiễm Rotavirus tại Việt Nam?

a)

10%

b)

17%

c)

27%

d)

30%

64.

Cơ chế gây bệnh của Rotavirus? Chọn nhiều câu đúng 

a.   Gây tổn thương tế bào nhung mao ruột => bài tiết  >  hấp thu => tiêu chảy

b.   Gây tổn thương tế bào nhung mao ruột => hấp thu > bài tiết => tiêu chảy

c.   Gây tổn thương hẻm tuyến => bài tiết  >  hấp thu => tiêu chảy

d.   Gây tổn thương hẻm tuyến => hấp thu > bài tiết => tiêu chảy

a)

Nếu 1 và 2 đúng

b)

Nếu 2 và 3 đúng

c)

Nếu 2 và 4 đúng

d)

Nếu 1, 2, 3 và 4 đúng

65.

Bệnh tiêu chảy do Rotavirus gây nên có thể phòng ngừa được  bằng vaccin sau: (A)

a)

Rotarix

b)

Rotateq

c)

Trimovax

d)

Fuenzaliza

66.

Vaccin Rotarix: (A)

a)

Được sản xuất từ virus sống giảm độc lực

b)

Sử dụng bằng đường uống

c)

Lịch chủng ngừa gồm 3 liều

d)

Được bảo quản ở nhiệt độ thường

67.

Vaccin Rotateq(D)

a)

Được sản xuất từ virus sống giảm độc lực

b)

Sử dụng bằng đường uống

c)

Lịch chủng ngừa gồm 3 liều

d)

Được bảo quản ở nhiệt độ 2-80C

68.

Poliovirus

a)

Thuộc nhóm Picornavirus

b)

Có 2 type kháng nguyên

c)

Chưa có vaccin phòng bệnh

d)

Thuộc phân nhóm Rhinovirus

69.

Poliovirus có thể phân lập được từ

a)

Mảnh não tủy được bảo quản trong dung dịch glycerin trong nhiều năm

b)

Mảnh não tủy được bảo quản trong dung dịch glycerin trong nhiều tháng

c)

Phân nếu giữ được ở nhiệt độ 800C trong nhiều năm

d)

Phân nếu giữ ở nhiệt độ thường trong nhiều năm

70.

.  Chu kỳ tăng trưởng của Poliovirus

a)

6 giờ

b)

10 giờ

c)

16 giờ

d)

30 giờ

71.

Vaccin Salk

a)

Là vaccin được sản xuất từ Poliovirus không

độc

b)

Gồm 3 type kháng nguyên

c)

Sử dụng bằng đường uống

d)

Tạo được miễn dịch tại ruột

72.

Vaccin Sabin

a)

Là vaccin được sản xuất từ virus chết

b)

Được tiêm trong da 3 lần cách nhau 1 tháng

c)

Tạo được miễn dịch dịch thể và miễn dịch

tại ruột

d)

Bảo quản ở nhiệt độ bình thường

73.

Poliovirus

a)

Lây truyền bằng đường tiêu hóa

b)

Chỉ gây bệnh sốt bại liệt cho người lớn

c)

100% bệnh nhân nhiễm Poliovirus đều có

triệu chứng lâm sàng

d)

Gây tổn thương hệ thống thần kinh ngoại biên

gây liệt

74.

Để xác định virus bại liệt độc hay không độc, ta dựa

vào:

a)

Cấu trúc

b)

Chu kỳ tăng trưởng

c)

Hình dạng

d)

Nhiệt độ

75.

286.  Vaccin Sabin

a.   Được sản xuất từ virus không độc

a.   Được sản xuất từ virus không độc

b.   Khó sử dụng vì phải tiêm trong da

b.   Khó sử dụng vì phải tiêm trong da

c.   Không được sử dụng rộng rãi vì là virus sống

d.   Tất cả sai

Chọn nhiều câu đúng 

a)

Nếu 1 và 3 đúng

b)

Nếu 2 và 3 đúng

c)

Nếu 2 và 4 đúng

d)

Nếu 1, 2, 3 và 4 đúng

76.

Bệnh bại liệt do Poliovirus có thể được phòng ngừa

bằng (A)

a)

Vaccin Sabin

b)

Vaccin SAR

c)

Vaccin Salk

d)

Vaccin VAT

77.

Poliovirus độc tăng trưởng được ở nhiệt độ (B)

a)

30oC

b)

36oC

c)

40oC

d)

46oC

78.

Cấu trúc của Poliovirus (D)

a)

Hình cầu, d = 27nm

b)

Nhân ARN

c)

Capsid

d)

Không có màng bọc

79.

Cấu trúc của Poliovirus (B)

a)

Hình khối vuông đa giác

b)

Nhân ARN

c)

Vỏ capsid

d)

Màng bao ngoài

80.

Vaccin Sabin (D)

a)

Được sản xuất từ Poliovirus không độc

b)

Gồm 3 type kháng nguyên

c)

Dùng theo đường uống

d)

Tạo được miễn dịch thể và miễn dịch tại ruột

81.

Virus nào sau đây thuộc họ Rhabdovirus ?

a)

Rabiesvirus

b)

Poliovirus

c)

Coxackievirus

d)

Enterovirus

82.

Trong các loại vaccin sau, loại nào dùng để phòng

ngừa bệnh dại?

a)

Verorab

b)

SAT

c)

SAR

d)

.   SALK

83.

Bệnh dại có thể lây lan từ vết cắn của loài động vật

nào sau đây?

a)

b)

Vịt

c)

Ngỗng

d)

Heo

84.

Huyết thanh kháng dại được chỉ định trong các

trường hợp sau, NGOẠI TRỪ

a)

Trẻ em tiếp xúc với siêu vi dại

b)

Vết cắn vùng đầu mặt cổ

c)

Vết cắn sâu hoặc vết thương nhiều chỗ

d)

Vết trầy xước do bị chó mèo cào

85.

Rabies virus có thể được phân lập từ

a)

Nước bọt

b)

Phân

c)

Mô não được bảo quản – 20oC  trong nhiều

năm

d)

Mô não được bảo quản – 70oC  trong nhiều

tháng

86.

Cấu trúc của Rabiesvirus, NGOẠI TRỪ

a.   Hình viên đạn

b.   Nhân DNA

c.   Vỏ capsid

d.   Màng bọc là lipoprotein

Chọn nhiều câu đúng 

a)

Nếu 1 và 2 đúng

b)

Nếu 2 và 3 đúng

c)

Nếu 2 và 4 đúng

d)

Nếu 1, 2, 3 và 4 đúng

87.

Rabiesvirus lây qua đường nào?(D)

a)

Vết cắn

b)

Vết liếm

c)

Hô hấp

d)

Giác mạc

88.

Rabiesvirus được phân lập từ bệnh phẩm nào sau

đây?(A)

a)

Nước bọt

b)

Nước tiểu

c)

Phân

d)

Đàm

89.

Bệnh dại có thể lây truyền từ những động vật nào?

(D)

a)

Chó, mèo

b)

Cừu

c)

Dơi

d)

Ngựa, bò