Font size
WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Huyết thanh kháng dại được chỉ định trong các trường hợp sau, NGOẠI TRỪ
Trẻ em tiếp xúc với siêu vi dại
Vết cắn vùng đầu mặt cổ
Vết cắn sâu hoặc vết thương nhiều chỗ
Vết trầy xước do bị chó mèo cào
Rabies virus có thể được phân lập từ
Nước bọt
Phân
Mô não được bảo quản −20°C trong nhiều năm
Mô não được bảo quản −70°C trong nhiều tháng
Cấu trúc của Rabiesvirus, NGOẠI TRỪ
Hình viên đạn
Nhân DNA
Vỏ capsid
Màng bọc là lipoprotein
Rabiesvirus lây qua đường nào? Chọn nhiều câu đúng: 1. Vết cắn 2. Vết liếm 3. Hô hấp 4. Giác mạc
Nếu 1 và 2 đúng
Nếu 2 và 3 đúng
Nếu 2 và 4 đúng
Nếu 1, 2, 3 và 4 đúng
Rabiesvirus được phân lập từ bệnh phẩm nào sau đây? Chọn nhiều câu đúng: 1. Nước bọt 2. Nước tiểu 3. Phân 4. Đàm
Nếu 1 và 2 đúng
Nếu 2 và 3 đúng
Nếu 2 và 4 đúng
Nếu 1, 2, 3 và 4 đúng
Bệnh dại có thể lây truyền từ những động vật nào? Chọn nhiều câu đúng: 1. Chó, mèo 2. Cừu 3. Dơi 4. Ngựa, bò
Nếu 1 và 2 đúng
Nếu 2 và 3 đúng
Nếu 2 và 4 đúng
Nếu 1, 2, 3 và 4 đúng
Cấu trúc của Adenovirus
Nhân ARN
Capsid gồm 32 capsomeres
Có màng bao ngoài
Kháng nguyên Hexon
Virus nào sau đây có thể gây bệnh đau mắt đỏ?
Adenovirus
Arbovirus
Coxakivirus
Echovirus
Sức đề kháng của Adenovirus
4°C trong nhiều năm
36°C trong 14 ngày
100°C trong nhiều tháng
Không bị tiêu diệt bởi Chloramin 1%
Chu kỳ tăng trưởng của Adenovirus
6 giờ
10 giờ
16 giờ
30 giờ
Virus viêm gan A có đặc điểm nào sau đây?
Thuộc họ Caliciviriae
Nhân ARN
Vỏ capsid gồm 252 capsomeres
Màng bao bên ngoài
Virus viêm gan B có đặc điểm nào sau đây?
Thuộc họ Flaviviridae
Nhân ARN
Không có vỏ capsid
Có kháng nguyên HBsAg
Xét nghiệm nào dưới đây giúp chẩn đoán viêm gan B thể tối cấp?
HBsAg (+), IgM antiHBcAg (+)
HBsAg (+), IgG antiHBcAg (+)
HBsAg (−), IgM antiHBcAg (+)
HBsAg (−), IgG antiHBcAg (+)
Xét nghiệm nào dưới đây giúp chẩn đoán một người đã có kháng thể do tiêm ngừa vaccin?
HBsAg (−), antiHBsAg (+), IgM antiHBcAg (+), IgG antiHBcAg (+)
HBsAg (+), antiHBsAg (+), IgM antiHBcAg (+), IgG antiHBcAg (+)
HBsAg (−), antiHBsAg (+), IgM antiHBcAg (−), IgG antiHBcAg (+)
HBsAg (−), IgG antiHBcAg (−)
Xét nghiệm nào dưới đây giúp chẩn đoán một người đã đáp ứng miễn dịch do nhiễm HBV trước đó?
HBsAg (+), antiHBsAg (+), IgM antiHBcAg (+), IgG antiHBcAg (+)
HBsAg (−), antiHBsAg (+), IgM antiHBcAg (−), IgG antiHBcAg (+)
HBsAg (−), antiHBsAg (+), HBeAg (+), antiHBeAg (+)
HBsAg (−), antiHBsAg (−), HBeAg (−), antiHBeAg (+)
Marker nào sau đây giúp chẩn đoán bệnh nhân bị viêm gan B cấp tính?
IgM antiHBcAg
IgG antiHBcAg
HBeAg
HBsAg
Kháng nguyên nào sau đây giúp theo dõi mật độ HBV trong máu bệnh nhân?
HBcAg
HBeAg
HBsAg
Tất cả sai
Trong các kết quả xét nghiệm sau, trường hợp nào cần tư vấn chích ngừa viêm gan B:
HBsAg (−), antiHBsAg (+)
HBsAg (+), antiHBsAg (−)
HBsAg (−), antiHBsAg (−)
HBsAg (+), antiHBeAg (+)
Virus nào sau đây không lây truyền qua đường tình dục?
HAV
HBV
Herpes simplex
Papilloma
Genotype HCV phổ biến tại Việt Nam?
1, 2 & 3
1, 2 & 4
1, 2 & 5
1, 2 & 6
Marker nào sau đây hiện diện trong máu biểu hiện HBV đang hoạt động và độ lây nhiễm rất cao?
HBeAg
HBsAg
AntiHBsAg
AntiHBeAg
Marker xuất hiện sớm nhất sau khi bị nhiễm HBV là
HBsAg
HBeAg
IgM antiHBcAg
IgG antiHBcAg
Virus viêm gan nào sau đây gây tỷ vong cao ở phụ nữ mang thai?
A
B
C
E
Virus nào sau đây lây bệnh qua đường máu?
HAV
HBV
HCV
HEV
HDV có đặc điểm sau. Chọn nhiều câu đúng: 1. Thuộc nhóm virus không toàn vẹn 2. Nhân ARN 3. Màng bọc là HBsAg 4. Thường gây tử vong ở người già
Nếu 1 và 2 đúng
Nếu 2 và 3 đúng
Nếu 2 và 4 đúng
Nếu 1, 2, 3 và 4 đúng
HDV có đặc điểm sau. Chọn nhiều câu đúng: 1. Thuộc họ Hepanaviridae 2. Nhân ARN 3. Màng bọc là HBsAg 4. Thường gây tử vong ở người già
Nếu 1 và 2 đúng
Nếu 2 và 3 đúng
Nếu 2 và 4 đúng
Nếu 1, 2, 3 và 4 đúng
Một người có kết quả xét nghiệm HBsAg(+), người đó có thể là. Chọn nhiều câu đúng: 1. Người lành mang trùng 2. Người viêm gan B cấp 3. Người viêm gan B mạn tính 4. Người nhiễm HBV và HDV
Nếu 1 và 2 đúng
Nếu 2 và 3 đúng
Nếu 2 và 4 đúng
Nếu 1, 2, 3 và 4 đúng
Xét nghiệm nào sau đây giúp chẩn đoán và theo dõi điều trị HBV? Chọn nhiều câu đúng: 1. Nuôi cấy tế bào 2. Huyết thanh học 3. Sinh học phân tử 4. Nhuộm gram
Nếu 1 và 2 đúng
Nếu 2 và 3 đúng
Nếu 2 và 4 đúng
Nếu 1, 2, 3 và 4 đúng
Virus nào sau đây có thể gây ung thư gan? Chọn nhiều câu đúng: 1. HAV 2. HBV 3. HCV 4. HEV
Nếu 1 và 2 đúng
Nếu 2 và 3 đúng
Nếu 2 và 4 đúng
Nếu 1, 2, 3 và 4 đúng
Genotype HBV phổ biến tại Việt Nam?
A
B
C
D
Tính chất nào sau đây KHÔNG liên quan đến vi khuẩn C. diphtheriae?
Trực khuẩn Gram (+)
Hình quả tạ hay dùi trống
Có nang
Không sinh nha bào
Tính chất nào sau đây có liên quan đến vi khuẩn C. diphtheria ?
Trực khuẩn Gram (-)
Hình quả tạ hay dùi trống
Có nang
Không sinh nha bào
Tính chất nào sau đây KHÔNG liên quan đến độc tố của C. diphtheriae ?
Bản chất là nội độc tố
Kháng độc tố có tác dụng trung hoà độc tố lưu hành trong máu
Gây hoại tử mô
Có nhiều thứ thể ở tim, thận và thần kinh
Tính chất nào sau đây có liên quan đến độc tố của C. diphtheria ?
Bản chất là nội độc tố
Kháng độc tố có tác dụng trung hoà độc tố lưu hành trong máu
Không gây hoại tử mô
Có nhiều thứ thể ở tim và niêm mạc ruột
Tính chất nào sau đây KHÔNG liên quan đến độc tố bạch hầu ?
Nội độc tố
Là một polypeptide
Gây hoại tử mô
Có ái lực cao với mô cơ tim, thận, thần kinh
Tính chất nào sau đây đúng với độc tố bạch hầu ?
Ngoại độc tố
Kháng độc tố không có tác dụng trung hòa độc tố
Có nhiều thứ thể trên tế bào niêm mạc ruột
Không liên quan đến khả năng gây bệnh của vi khuẩn
Tính chất nào sau đây KHÔNG liên quan đến giả mạc bạch hầu ?
Là tổn thương do tác dụng của độc tố gây ra
Xuất hiện tại chỗ vi khuẩn xâm nhập và tăng sinh
Thường nằm ở mũi, hầu, họng
Dễ bong tróc và không chảy máu
Tính chất nào sau đây đúng với hình dạng của vi khuẩn bạch hầu ?
Hình que, Gram (+), bắt màu đậm ở hai đầu
Hình que, Gram (-), bắt màu đậm ở hai đầu
Hình que, Gram (+), một hoặc hai đầu phình to
Hình que, Gram (+), xếp thành bó
Tính chất nào sau đây đúng với vaccin phòng bệnh bạch hầu ?
Là vaccin vi sinh vật sống
Chỉ cần tiêm một liều duy nhất
Thường phối hợp với vaccin ho gà và uốn ván
Miễn dịch kéo dài 6 tháng – 1 năm
Điều nào sau đây đúng với thử nghiệm Schick trong bệnh bạch hầu ?
Đánh giá khả năng miễn dịch của một người đối với bệnh bạch hầu
Dùng kháng độc tố để thử phản ứng
Đọc kết quả dựa vào hiện tượng hoại tử da nơi thử phản ứng
Đọc kết quả sau 2 tuần
Tính chất nào sau đây KHÔNG liên quan đến vi khuẩn bạch hầu ?
Gram dương
Không di động
Hình que, phình to ở một hoặc hai đầu
Sinh nha bào ở đầu vi khuẩn
Điều nào sau đây KHÔNG liên quan đến vaccin bạch hầu ?
Vaccin vi sinh vật chết
Được phối hợp với vaccin uốn ván và ho gà
Chủng ngừa lần đầu tiên cho trẻ 3 tháng tuổi
Được sử dụng trong chương trình tiêm chủng mở rộng
Tính chất nào sau đây KHÔNG liên quan đến màng giả bạch hầu ?
Có màu trắng xám
Dài, khó bong tróc
Do các khúm vi khuẩn tạo thành
Có thể phát triển lan nhanh xuống thanh – phế quản gây ngạt thở
Thể lâm sàng nào sau đây của bệnh dịch hạch dễ gây thành dịch ?
Thể hạch
Thể nhiễm trùng huyết tiên phát
Thể nhiễm trùng huyết thứ phát
Thể phổi
Nhiệt độ nào sau đây thích hợp cho vi khuẩn dịch hạch tăng trưởng ?
< 25°C
32°C
35°C
37°C
Yếu tố nào sau đây của vi khuẩn dịch hạch KHÔNG liên quan đến khả năng gây bệnh của vi khuẩn ?
Kháng nguyên V
Kháng nguyên W
Yếu tố phân đoạn F1
Độc tố
Tính chất nào sau đây đúng với độc tố dịch hạch ?
Nội độc tố
Chỉ hiện diện ở dòng độc lực
Bản chất là polysaccharide
Không tạo được antitoxin đặc hiệu
Tính chất nào sau đây KHÔNG liên quan đến vi khuẩn dịch hạch ?
Trực cầu khuẩn hai đầu tròn
Bắt màu đậm ở hai đầu
Không có nang
Không có lông
Bệnh dịch hạch lây từ người sang người bằng đường nào sau đây ?
Tiếp xúc trực tiếp
Chí
Bọ chét người
Tất cả đúng
Đặc điểm nào sau đây có liên quan đến vi khuẩn dịch hạch ?
Trực khuẩn Gram dương
Trực cầu khuẩn Gram âm
Di động
Sinh nha bào
Chọn lựa kháng sinh điều trị theo kinh nghiệm dựa vào những yếu tố nào sau đây ?
Tuổi của bệnh nhân
Vị trí nhiễm khuẩn
Nguồn nhiễm
Cả 3 yếu tố trên
Kháng sinh nào sau đây có tác dụng ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn ?
Nalidixic acid
Penicillin
Sulfonamides
Aminoglycosides
Kháng sinh nào sau đây có tác dụng ức chế nhiệm vụ của màng tế bào ?
Colistin
Bacitracin
Vancomycin
Cephalosporin
Kháng sinh nào sau đây có tác dụng ức chế sự tổng hợp protein của vi khuẩn ?
Gentamycin
Sulfamides
Bacitracin
Penicillin
Kháng sinh nào sau đây có tác dụng ức chế nhiệm vụ của màng tế bào ?
Chloramphenicol
Erythromycin
Colistin
Vancomycin
Thuốc kháng sinh có nguồn gốc nào sau đây ?
Vi sinh vật
Thực vật
Hóa tổng hợp
Tất cả đúng
Vi khuẩn Staphylococci kháng Penicillin G là do cơ chế nào sau đây ?
Sản xuất β lactamase
Thay đổi tính thấm của màng tế bào
Thay đổi đường biến dưỡng
Cả 3 cơ chế trên
Kháng sinh nào sau đây tác động lên sự tổng hợp vách tế bào vi khuẩn ?
Bacitracin
Polymyxin
Nalidixic acid
Erythromycin
Kháng sinh nào sau đây có tác dụng ức chế nhiệm vụ của màng tế bào ?
Ampicillin
Erythromycin
Colistin
Vancomycin
Kháng sinh nào sau đây có tác dụng ức chế sự thành lập vách tế bào vi khuẩn ?
Chloramphenicol
Penicillins
Tetracyclin
Streptomycin
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG liên quan đến kháng thuốc do nhiễm sắc thể ?
Thường xảy ra
Có tần suất thấp
Do quá trình chọn lọc bởi thuốc kháng sinh
Di truyền theo chiều dọc
Phối hợp kháng sinh KHÔNG được chỉ định trong những trường hợp nào sau đây?
Hạn chế vi khuẩn đột biến kháng thuốc
Rút ngắn thời gian điều trị
Điều trị nhiễm khuẩn nặng
Giảm độc tính của thuốc
Các loại Penicillin và Cephalosporin được xếp vào một họ vì đặc điểm nào sau đây?
Có cùng cơ chế tác động
Có nồng độ ức chế tối thiểu như nhau
Có tác dụng phụ giống nhau
Có liều dùng như nhau
Kháng sinh nào sau đây có tác động lên sự tổng hợp vách tế bào vi khuẩn?
Bacitracin
Polymyxins
Erythromycin
Chloramphenicol
Tính chất nào sau đây có liên quan đến kháng thuốc do plasmid?
Nguồn gốc không do di truyền
Ít gặp
Do cảm ứng với kháng sinh
Tất cả SAI
Kháng sinh nào sau đây có cơ chế kháng thuốc không do nhiễm sắc thể?
Quinolon
β lactam
Polypeptid
Rifampicin
Biện pháp nào sau đây KHÔNG liên quan đến giới hạn sự kháng thuốc của vi khuẩn?
Dùng đúng phổ tác dụng của kháng sinh
Dùng đủ liều
Dùng kéo dài
Phối hợp kháng sinh
Kháng sinh tác động lên vị trí 50S của ribosom trong tế bào vi khuẩn sẽ có tác dụng nào sau đây?
Ức chế sinh tổng hợp vách
Gây rối loạn chức năng màng tế bào
Ức chế sinh tổng hợp protein
Ức chế sinh tổng hợp acid nucleic
Kháng sinh tác động ức chế sự tổng hợp acid folic sẽ có tác dụng nào sau đây?
Ức chế sinh tổng hợp protein
Ức chế nhiễm vự của màng tế bào
Ức chế tổng hợp vách tế bào
Làm thay đổi tính thấm của màng tế bào
Đề kháng giả có đặc tính nào sau đây?
Xảy ra nhất thời
Không di truyền
Chỉ gặp ở vi khuẩn lao
a và b đúng
Đặc tính nào sau đây KHÔNG liên quan đến thuốc kháng sinh?
Có tác dụng ức chế hoặc tiêu diệt vi sinh vật
Có tính đặc hiệu
Tác động lên vi sinh vật ở mức phân tử
Hoàn toàn không độc hại cho cơ thể
Loại đề kháng nào sau đây có thể di truyền theo chiều dọc lẫn chiều ngang?
Đề kháng do nhiễm sắc thể
Đề kháng do plasmid
Đề kháng giả
a và b đúng
Đặc tính nào sau đây KHÔNG liên quan đến kháng sinh?
Có tác dụng ức chế hoặc tiêu diệt vi sinh vật
Có tính đặc hiệu
Chỉ có tác động lên một loại vi sinh vật nhất định
Tác động lên vi sinh vật ở mức độ phân tử
Cơ chế nào sau đây KHÔNG phải là cơ chế tác động của kháng sinh?
Ức chế sinh tổng hợp vách tế bào
Ức chế sự phân chia nhân
Ức chế sinh tổng hợp protein
Gây rối loạn chức năng màng tế bào
Kháng thuốc do tác dụng chọn lọc của kháng sinh thuộc loại đề kháng nào sau đây?
Đề kháng giả
Đề kháng tự nhiên
Đề kháng do di truyền
Cả 3 loại nêu trên
Loại đề kháng nào sau đây chỉ di truyền theo chiều dọc?
Đề kháng do nhiễm sắc thể
Đề kháng do plasmid
Đề kháng giả
a và b đúng
Phương pháp khử trùng nào sau đây có thể diệt được nha bào?
Đun sôi
Phương pháp Pasteur
Autoclave (hơi nước dưới áp suất)
Phương pháp Tyndall
Đặc điểm nào sau đây có liên quan đến sự tiệt trùng?
Tiêu diệt mọi dạng sống của vi sinh vật.
Làm giảm số lượng của vi sinh vật đến mức không còn gây hại
Không diệt được nha bào
Không gây hại cho mô sống.
Tiệt trùng bằng phương pháp lọc được sử dụng cho đối tượng nào sau đây?
Không khí
Dung dịch thuốc kháng sinh
Chất lỏng không bền với nhiệt
Tất cả đúng
Tia cực tím được dùng để khử trùng cho đối tượng nào sau đây?
Bề mặt da
Chất lỏng sinh học như huyết thanh
Phòng mổ
Dụng cụ phẫu thuật
Hóa chất nào sau đây được dùng sát trùng két mắt trẻ sơ sinh?
Formol
Clo
Catechol
Muối nhôm hóa trị 4
Vaccin tiêm ngừa virus viêm não Nhật Bản được sử dụng rộng rãi ở nhiều nước Châu Á, NGOẠI TRỪ:
Vaccin bất hoạt từ nuôi cấy tế bào
Vaccin sống giảm độc lực từ nuôi cấy tế bào
Vaccin bất hoạt từ não chuột
Vaccin bất hoạt AND từ virus viêm não Nhật Bản
Đối với sản phụ sống trong vùng đang có dịch bệnh hầu, chỉ định nào sau đây đúng?
Vẫn chứng ngừa được
Chống chỉ định chủng ngừa
Không chủng nếu trong gia đình sản phụ không có người bệnh
Chờ sau sinh xong sẽ chủng ngừa cho cả mẹ lẫn con
Vaccin chế tạo từ sản phẩm độc do vi khuẩn tiết ra được biến đổi trở nên không độc nhưng còn giữ tính kháng nguyên được gọi là gì?
Exotoxin
Toxoid
Endotoxin
Antitoxin
Yếu tố nào sau đây thuộc miễn dịch đặc hiệu của cơ thể?
Hiện tượng thực bào
Hiện tượng viêm
Sự tạo thành kháng thể
Hiện tượng sốt
Tính chất nào sau đây KHÔNG liên quan đến nội độc tố của vi khuẩn?
Tính sinh miễn dịch kém
Bản chất là protein
Không thể dùng để sản xuất vaccin
Tính chịu nhiệt cao
Chất nào sau đây có liên quan đến bản chất hóa học của ngoại độc tố vi khuẩn?
Glycoprotein
Protein
Polysaccharide
Lipopolysaccharide
Yếu tố nào sau đây giúp vi khuẩn gây bệnh chống lại hiện tượng thực bào?
Nang
Leucocidin
Hemolysin
Peptidoglycans ở vách tế bào
Kháng tố nào sau đây được vi khuẩn tiết ra có tác dụng làm tan hồng cầu?
Coagulase
Catalase
Leucocidin
Hemolysin
Yếu tố nào sau đây giúp vi khuẩn gây bệnh bằng cách giết chết bạch cầu?
Nang
Leucocidin
Coagulase
Pili
Yếu tố nào sau đây có liên quan đến người lành mang trùng?
Biểu hiện lâm sàng nhẹ
Không thể lây cho người khác
Không cần điều trị
Trong cơ thể có mang tác nhân gây bệnh
Nội độc tố KHÔNG có các tính chất nào sau đây?
Tính sinh miễn dịch kém
Bản chất là lipopolysaccharide
Không thể chế thành giải độc tố
Rất độc
Trường hợp nào sau đây là miễn dịch đặc hiệu thu được chủ động?
Người được tiêm huyết thanh kháng dại
Sau tiêm ngừa bệnh sởi
Chất nào sau đây có liên quan đến bản chất hóa học của nội độc tố vi khuẩn?
Glycoprotein
Lipoprotein
Polysaccharide
Lipopolysaccharide
Đối tượng chủ yếu bị viêm virus não Nhật Bản là?
Trẻ sơ sinh
Trẻ em < 15 tuổi
Thanh niên
Người già
Tính chất nào sau đây KHÔNG liên quan đến nội độc tố?
Bản chất là lipopolysaccharide
Nằm ở vách tế bào
Có thể chế thành giải độc tố
Không có thụ thể trên màng tế bào đích
Nhiễm trùng bệnh viện KHÔNG thường xảy ra do những bệnh nhân nào sau đây?
Trẻ em nhỏ bị bệnh mạn tính
Bỏng nặng
Sau phẫu thuật ngoại khoa
Lần đầu nhập viện
Đường lây của nhiễm trùng bệnh viện bao gồm trường hợp nào sau đây?
Tiếp xúc người thăm bệnh – bệnh nhân
Tiếp xúc thay thuốc – bệnh nhân
Tiếp xúc bệnh nhân – bệnh nhân
Tất cả các trường hợp trên
Điều nào sau đây KHÔNG đúng với nhiễm trùng bệnh viện?
Một loại vi khuẩn có thể lây theo nhiều đường khác nhau
Yếu tố ký chủ giữ vai trò quan trọng
Loại nhiễm trùng thường gặp nhất là nhiễm trùng huyết
Nhân viên y tế là nguồn lây nhiễm quan trọng
Nơi nào sau đây có nguy cơ nhiễm trùng bệnh viện cao nhất?
Khoa chấn thương chỉnh hình
Khoa hô hấp
Khoa săn sóc đặc biệt
Khoa sản
Nhiễm trùng bệnh viện là nhiễm trùng xảy ra trong khoảng thời gian nào sau khi nhập viện?
1–2 giờ
12–24 giờ
24–48 giờ
48–72 giờ
Tính chất nào sau đây đúng với miễn dịch có được từ tiêm vaccin?
Miễn dịch thụ động
Có ngay
Không bền vững
Miễn dịch đặc hiệu
Tiêu chuẩn nào sau đây là tiêu chuẩn cơ bản của vaccin?
Không độc và không gây bệnh
An toàn và hiệu quả
Không gây bệnh và không gây phản ứng
Không độc và không gây phản ứng
Vaccin kích thích cơ thể tạo loại đáp ứng miễn dịch nào sau đây?
Miễn dịch dịch thể
Miễn dịch tế bào
Tăng hoạt hóa đại thực bào
Tất cả đúng
Điều nào sau đây KHÔNG đúng với kháng huyết thanh?
Là chất lọc từ cặn cấy vi khuẩn
Chứa kháng thể đặc hiệu
Gây miễn dịch thụ động
Miễn dịch không bền vững
Tính chất nào sau đây KHÔNG liên quan đến vaccin Sabin?
Vaccin vi sinh vật chết
Dùng đường uống
Khả năng gây miễn dịch tốt
Có khả năng gây bệnh liệt do vaccin
Điều nào sau KHÔNG đúng với nguyên tắc sử dụng huyết thanh?
Dùng cho người mắc bệnh nhưng chưa có miễn dịch
Phải thử phản ứng trước khi tiêm
Càng dùng nhiều lần, nguy cơ phản ứng huyết thanh càng giảm
Để phòng phản ứng huyết thanh
Điều nào sau KHÔNG đúng với nguyên tắc sử dụng huyết thanh?
Dùng cho người chưa mắc bệnh để phòng bệnh
Phải thử phản ứng trước khi tiêm
Càng dùng nhiều lần, nguy cơ phản ứng huyết thanh càng tăng
Để phòng phản ứng huyết thanh
Điều nào sau KHÔNG đúng với nguyên tắc sử dụng huyết thanh?
Dùng cho người mắc bệnh nhưng chưa có miễn dịch
Không cần thử phản ứng trước khi tiêm
Càng dùng nhiều lần, nguy cơ phản ứng huyết thanh càng tăng
Để phòng phản ứng huyết thanh
Huyết thanh được sử dụng cho đối tượng nào sau đây?
Người khỏe mạnh có nguy cơ nhiễm bệnh
Người đã khỏi bệnh nhưng chưa có miễn dịch
Người đang mắc bệnh nhưng chưa có miễn dịch
Người đã khỏi bệnh và có miễn dịch
Vaccin kích thích cơ thể tạo loại đáp ứng miễn dịch nào sau đây?
Miễn dịch dịch thể
Miễn dịch tế bào
Tăng hoạt hóa đại thực bào
Tất cả đúng
Điều nào sau đây KHÔNG liên quan đến miễn dịch hình thành do dùng vaccine?
Tạo miễn dịch đặc hiệu
Có ngay
Tạo miễn dịch bền vững
Dùng đường tiêm tạo được miễn dịch lâu dài
Điều nào sau đây đúng với vaccin BCG?
Được chế từ chủng lao người, rất độc, được nuôi cấy 230 lần trong môi trường có mật bò
Được chế từ chủng lao chuột rồi giết chết bằng formalin
Được chế từ chủng lao chim rồi giết chết bằng tia cực tím
Vaccin vi sinh vật sống giảm độc lực
Điều nào sau đây KHÔNG đúng khi sử dụng huyết thanh chữa bệnh?
Chú ý liều lượng
Dùng nhiều lần nguy cơ phản ứng càng giảm
Cần để phòng phản ứng quá mẫn
Hạn chế dùng đường tiêm tĩnh mạch
Bệnh cảnh lâm sàng nào sau đây KHÔNG do vi khuẩn C. perfringens gây ra?
Hoại thư sinh hơi
Viêm đại tràng giả mạc
Viêm ruột hoại tử
Nhiễm độc thức ăn
Độc tố nào sau đây gây nên triệu chứng lâm sàng chính của bệnh uốn ván?
Độc tố ruột
Độc tố gây độc tế bào
Tetanolysin
Tetanospasmin
Độc tố nào sau đây của vi khuẩn C. perfringens gây viêm ruột hoại tử?
α toxin
β toxin
Độc tố ruột
Không phải a, b, c
Tính chất nào sau đây có liên quan đến vi khuẩn kỵ khí nội sinh?
Sinh nha bào
Là bộ phận vi khuẩn thường trú của cơ thể
Có độc lực cao
Hiện diện nhiều ở môi trường ngoài
Điều nào sau đây KHÔNG đúng với vi khuẩn kỵ khí?
Chuyển hóa năng lượng bằng phản ứng oxy hóa khử
Tồn tại trong môi trường không có oxy
Một số enzym quan trọng của vi khuẩn bị bất hoạt bởi oxy
Thiếu hệ thống cytochrome
Tính chất nào sau đây KHÔNG liên quan đến vi khuẩn Clostridium tetani?
Trực khuẩn Gram dương
Tiết ngoại độc tố
Không di động
Nha bào có khả năng đề kháng cao với điều kiện môi trường ngoài
Tính chất nào sau đây liên quan đến độc tố uốn ván?
Bản chất là protein
Tetanolysin giữ vai trò chính gây co cứng cơ
Tetanolysin được dùng để chế vaccin
Tetanolysin có tính kháng nguyên mạnh
Bệnh viêm ruột hoại tử thường xảy ra ở người thiếu ăn thường xuyên vì nguyên nhân nào sau đây?
Sức đề kháng giảm
Không có miễn dịch đối với C. perfringens
Khả năng tiết trypsin giảm
Khả năng tiết lipase giảm
Tính chất nào sau đây liên quan đến độc tố uốn ván?
Bản chất là polysaccharide
Tetanolysin giữ vai trò chính gây co cứng cơ
Tetanospasmin được dùng để chế vaccin
Điều nào sau đây KHÔNG đúng với vi khuẩn kỵ khí?
Chuyển hóa năng lượng bằng phản ứng lên men
Tăng sinh trong môi trường không có oxy
Một số enzym quan trọng của vi khuẩn bị bất hoạt bởi oxy
Có hệ thống cytochrome hoạt động mạnh
Kháng nguyên nào sau đây KHÔNG thuộc giống Salmonella?
Kháng nguyên O
Kháng nguyên H
Kháng nguyên Vi
Kháng nguyên K
Tính chất nào sau đây liên quan đến vi khuẩn Shigella?
Không di động
Có các loại kháng nguyên O, K và H
Nhóm A (S. dysenteriae) thường gặp ở Việt Nam
Chỉ có một loại độc tố duy nhất là độc tố Shiga
Tính chất nào sau đây có liên quan đến ngoại độc tố của vi khuẩn đường ruột?
Được sản sinh bởi một số vi khuẩn đường ruột
Chỉ có khả năng gây sốc
Không có tác động gây tiêu chảy
Không có tác động gây ly giải
Tính chất nào sau đây KHÔNG liên quan đến kháng nguyên K của vi khuẩn đường ruột?
Không mang độc tính của vi khuẩn
Ngăn chặn hiện tượng ngưng kết O
Nằm ở bên ngoài kháng nguyên O
Một số cấu tạo bởi protein
Tính chất nào sau đây đúng với vi khuẩn đường ruột?
Chỉ sống ở ruột người
Chỉ gây bệnh ở đường ruột
Đa số di động nhờ có chiên mao
Tăng trưởng chậm
Tính chất nào sau đây KHÔNG liên quan đến kháng nguyên H của vi khuẩn đường ruột?
Cấu tạo bởi protein
Chịu nhiệt kém
Bị hủy bởi formol 5%
Bị hủy bởi proteinase
Tính chất nào sau đây đúng với ngoại độc tố của vi khuẩn đường ruột?
Được sản sinh bởi một số vi khuẩn đường ruột
Chỉ có khả năng gây sốc
Không có tác động gây tiêu chảy
Không có tác động gây ly giải
Tính chất nào sau đây KHÔNG liên quan đến kháng nguyên K của vi khuẩn đường ruột?
Không mang độc tính của vi khuẩn
Ngăn chặn hiện tượng ngưng kết O
Nằm ở bên ngoài kháng nguyên O
Một số cấu tạo bởi protein
Xét nghiệm nào sau đây được dùng để chẩn đoán thương hàn?
Nhuộm Gram xem hình thể vi khuẩn
Ngoáy họng cấy phân lập
Cấy máu tuần thứ nhất của bệnh
Cấy phân tuần thứ hai của bệnh
Đặc điểm nào sau đây đúng với vi khuẩn Shigella?
Không di động
Có các loại kháng nguyên O, K và H
Nhóm A (S. dysenteriae) thường gặp ở Việt Nam
Chỉ có một loại độc tố duy nhất là độc tố Shiga
Tính chất nào sau đây KHÔNG liên quan đến kháng nguyên H của vi khuẩn đường ruột?
Cấu tạo bởi protein
Chịu nhiệt kém
Bị hủy bởi formol 5%
Bị hủy bởi proteinase
Đặc tính nào sau đây đúng với ngoại độc tố của vi khuẩn đường ruột?
Được sản sinh bởi một số vi khuẩn đường ruột
Chỉ có khả năng gây sốc
Không có tác động gây tiêu chảy
Không có tác động gây ly giải
Để quan sát vi khuẩn Mycobacterium leprae trên kính hiển vi quang học, có thể nhuộm vi khuẩn theo phương pháp nào sau đây?
Nhuộm Gram
Nhuộm kháng acid
Nhuộm đơn
Nhuộm Giemsa
Điều nào sau đây đúng với vi khuẩn phong?
Cùng một gia đình với M. tuberculosis
Dùng để sản xuất vaccin chống bệnh phong
Dùng để sản xuất vaccin BCG
Nuôi cấy được trong phòng thí nghiệm
Bệnh phong có đặc điểm nào sau đây?
Di truyền
Truyền nhiễm
Có tốc độ lây truyền rất nhanh
Không gây tổn thương thần kinh
Sự chuyển đổi các dạng lâm sàng của bệnh phong là do yếu tố nào sau đây?
Miễn dịch dịch thể
Miễn dịch tế bào
Loại thuốc điều trị bệnh phong đang sử dụng
Tổn thương da và thần kinh
Đặc điểm nào sau đây đúng với vi khuẩn Mycobacterium tuberculosis?
Trực khuẩn Gram âm
Di động
Tăng trưởng chậm
Chỉ gây bệnh ở người
Thời gian nuôi cấy vi khuẩn M. tuberculosis trung bình là bao lâu?
24–48 giờ
7–10 ngày
2–4 tuần
4–8 tuần
Thành phần cấu tạo hóa học của vi khuẩn lao có liên quan đến tính kháng cồn-acid của vi khuẩn là thành phần nào sau đây?
Protein
Lipid
Peptidoglycan
Phức hợp polysaccharide
Tính chất nào sau đây đúng với vaccin BCG phòng bệnh lao?
Vaccin vi sinh vật chết
Tiêm dưới da
Chế từ chủng vi khuẩn lao bò
Hiệu quả bảo vệ 99%
Phát biểu nào sau đây đúng với thử nghiệm tuberculin?
Thuộc loại miễn dịch qua trung gian tế bào
Tuberculin được tiêm dưới da
Đặc hiệu cho nhiễm M. tuberculosis
Đọc kết quả sau tiêm tuberculin 15 phút
Điều nào sau đây có liên quan đến vaccin BCG?
Được chế từ chủng lao bò, được nuôi cấy 230 lần trong môi trường có mật bò
Được chế từ chủng lao chuột rồi giết chết bằng formalin
Được chế từ chủng lao chim rồi giết chết bằng tia cực tím
Vaccin vi sinh vật chết
Thành phần cấu tạo hóa học của vi khuẩn lao có liên quan đến tính kháng cồn-acid của vi khuẩn là thành phần nào sau đây?
Protein
Lipid
Peptidoglycan
Phức hợp polysaccharide
Điều nào sau đây có liên quan đến miễn dịch trong bệnh lao?
Thuộc miễn dịch dịch thể
Không có tác dụng bảo vệ cơ thể chống lại bệnh lao
Biểu hiện bằng hiện tượng quá mẫn muộn
Vaccin BCG là một hình thức gây miễn dịch thụ động
Thử nghiệm nào sau đây dùng để phát hiện phản ứng quá mẫn muộn đối với trực khuẩn lao?
Dick
Tuberculin
Schick
Schultz-Charrton
Tính chất nào sau đây có liên quan đến trực khuẩn lao?
Có tính kháng cồn-acid
Có tốc độ tăng trưởng chậm
Có thể gây bệnh cho loài vật
Tất cả đúng
