Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHẦN 1 — Tiếng Việt → Tiếng Anh

Total questions: 57

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình

a)

A. Equation

b)

B. Express

c)

C. Exterior angle

d)

D. Formula

2.

Tam giác đều

a)

Even number

b)

Equilateral triangle

c)

Inscribed triangle

d)

Geometry

3.

Số chẵn

a)

Graph

b)

Height

c)

Even number

d)

Fraction

4.

Biểu diễn, biểu thị

a)

Express

b)

Fraction

c)

Hexagon

d)

Factorise

5.

Góc ngoài

a)

Exterior angle

b)

Corresponding angle

c)

Greatest

d)

Inequality

6.

Phân tích thành thừa số

a)

Formula

b)

Factorise

c)

Improper fraction

d)

Height

7.

Công thức

a)

Factorise

b)

Graph

c)

Formula

d)

Geometry

8.

Phân số

a)

Inequality

b)

Fraction

c)

Even number

d)

Hundreds

9.

64. Hình học

a)

Graph

b)

Equation

c)

Geometry

d)

Hexagon

10.

65. Biểu đồ

a)

Graph

b)

Height

c)

Greatest

d)

Fraction

11.

Lớn nhất

a)

Inscribed quadrilateral

b)

Greatest

c)

Exterior angle

d)

Inequality

12.

Chiều cao

a)

Height

b)

Hundreds

c)

Improper fraction

d)

Express

13.

Hình ngũ giác

a)

Hexagon

b)

Hexagram

c)

Pentagon

d)

Height

14.

69. Ước chung lớn nhất

a)

Highest common factor

b)

Improper fraction

c)

Inscribed triangle

d)

Inequality

15.

Hàng trăm

a)

Hundreds

b)

Height

c)

Fraction

d)

Graph

16.

Phân số có tử số lớn hơn mẫu số

a)

Improper fraction

b)

Fraction

c)

Inequality

d)

Even number

17.

Bất phương trình

a)

Inequality

b)

Equation

c)

Exterior angle

d)

Height

18.

Tứ giác nội tiếp

a)

Inscribed quadrilateral

b)

Circumscribed quadrilateral

c)

Inscribed triangle

d)

Cube

19.

Tam giác nội tiếp

a)

Inscribed triangle

b)

Circumscribed triangle

c)

Equilateral triangle

d)

Even number

20.

Equation

a)

Biểu diễn

b)

Phương trình

c)

Bất phương trình

d)

Công thức

21.

57. Equilateral triangle

a)

Tam giác nội tiếp

b)

Tam giác đều

22.

Even number

a)

Số lẻ

b)

Số chẵn

c)

Phân số

d)

Hỗn số

23.

59. Express

a)

A. Biểu diễn, biểu thị

b)

B. Biểu đồ

c)

C. Hình ngũ giác

d)

D. Lùi vào

24.

Exterior angle

a)

Góc trong

b)

Góc ngoài

c)

Góc kề bù

d)

Góc đồng vị

25.

61. Factorise

a)

A. Công thức

b)

B. Phân tích thành thừa số

c)

C. Ước chung nhỏ nhất

d)

D. Hợp số

26.

62. Formula

a)

A. Công thức

b)

B. Định lý

c)

C. Quy tắc

d)

D. Phát biểu

27.

63. Fraction

a)

A. Số chẵn

b)

B. Phân số

c)

C. Hỗn số

d)

D. Tỉ lệ

28.

64. Geometry

a)

A. Đại số

b)

B. Số học

c)

C. Hình học

d)

Toán học

29.

65. Graph

a)

A. Bảng

b)

B. biểu đồ

c)

C. Số liệu

d)

D. Kết quả

30.

66. Greatest

a)

A. Lớn nhất

b)

B. Nhỏ nhất

c)

C. Bằng nhau

d)

D. Trung bình

31.

67. Height

a)

Độ dài

b)

Độ rộng

c)

Chiều cao

d)

Khoảng cách

32.

68. Hexagon

a)

Hình tứ giác

b)

Hình tam giác

c)

Hình ngũ giác

d)

Hình lục giác

33.

Highest common factor (HCF)

a)

Ước chung nhỏ nhất

b)

Ước riêng

c)

Ước chung lớn nhất

d)

Thừa số nguyên tố

34.

Hundreds

a)

Hàng chục

b)

Hàng trăm

c)

Hàng nghìn

d)

Hàng đơn vị

35.

Improper fraction

a)

Phân số âm

b)

Phân số có tử lớn hơn mẫu

36.

72. Inequality

a)

Công thức

b)

Phương trình

c)

Bất phương trình

d)

Đồng nhất thức

37.

73. Inscribed quadrilateral

a)

A. Tứ giác nội tiếp

b)

B. Tứ giác ngoại tiếp

c)

C. Tứ giác đều

d)

D. Tứ giác vuông

38.

74. Inscribed triangle

a)

Tam giác cân

b)

Tam giác nội tiếp

c)

Tam giác đều

d)

Tam giác vuông

39.

Inscribed triangle

(a)  

40.

Inscribed quadrilateral

(a)  

41.

Inequality

(a)  

42.

Improper fraction

(a)  

43.

Hundreds

(a)  

44.

Highest common factor (HCF)

(a)  

45.

Hexagon

(a)  

46.

Height

(a)  

47.

Greatest

(a)  

48.

Graph

(a)  

49.

Geometry

(a)  

50.

Fraction

(a)  

51.

Formula

(a)  

52.

Factorise

(a)  

53.

Exterior angle

(a)  

54.

Express

(a)  

55.

Even number

(a)  

56.

Equilateral triangle

(a)  

57.

Equation

(a)