Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về thống kê và phương pháp nghiên cứu

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trình tự các bước tìm trung vị là:

a)

Đánh số ký hiệu cho các dữ liệu, sắp xếp các giá trị theo trình tự tăng dần, và tìm trung vị ở vị trí có số thứ tự (n + 1)/2

b)

Sắp xếp các giá trị theo trình tự tăng dần, đánh số thứ tự cho các dữ liệu và tìm trung vị ở vị trí có số thứ tự (n + 1)/2

c)

Sắp xếp các giá trị theo trình tự giảm dần, đánh số thứ tự cho các dữ liệu và tìm trung vị ở vị trí có số thứ tự (n + 1)/2

d)

Sắp xếp các giá trị theo trình tự tăng dần, đánh số thứ tự cho các dữ liệu và tìm trung vị ở vị trí có số thứ tự n/2

2.

Công thức tính khoảng biến thiên Gọi Xmax là giá trị lớn nhất, Xmin là giá trị nhỏ nhất, Công thức tính khoảng biến thiên sẽ là:

a)

R = Xmax + Xmin

b)

R = (Xmax + Xmin) + 1

c)

R = Xmax - Xmin

d)

R = (Xmax - Xmin) + 1

3.

Độ lệch chuẩn được tính như thế nào?

a)

Căn bậc hai của phương sai đã hiệu chỉnh

b)

Căn bậc ba của phương sai đã hiệu chỉnh

c)

Căn bậc hai của phương sai đã hiệu chỉnh trừ đi 1

d)

Căn bậc ba của phương sai đã hiệu chỉnh trừ đi 1

4.

Để đánh giá các hiện tượng và quy luật của tổng thể, người ta thường:

a)

Phân tích trực tiếp trên tổng thể

b)

Nghiên cứu, phân tích mẫu và sử dụng các thuật toán theo lý thuyết xác suất để suy đoán cho tổng thể

c)

Quan sát và đánh giá các kết quả dựa trên các quy luật tự nhiên

d)

Lấy mẫu bất kỳ để nghiên cứu

5.

Đối với tổng thể thuần nhất, khi lấy mẫu nghiên cứu người ta thường:

a)

Lấy mẫu dựa trên các đặc tính mong muốn

b)

Chọn lựa các cá thể đồng nhất cho nghiên cứu

c)

Rút ngẫu nhiên trực tiếp từ tổng thể

d)

Phân loại mẫu trước khi lấy mẫu

6.

Công cụ thống kê mô tả cho ta biết điều gì. Chọn câu sai?

a)

Giúp tóm tắt, mô tả đặc tính của dãy số liệu nghiên cứu

b)

Mô tả số liệu nghiên cứu dưới dạng số và biểu đồ trực quan

c)

So sánh được sự khác nhau giữa các trị trung bình theo thống kê

d)

Biết được giá trị trung bình của các mẫu

7.

Công thức tính hệ số biến động là gì?

a)

Cv = (S/Xtb)*100

b)

R = Xmax - Xmin

c)

SE = R + Cv

d)

SE = R - Cv

8.

Trong thống kê mô tả người ta thường quan tâm nhiều đến trị số nào sau đây?

a)

Trị trung bình và khoảng biến thiên

b)

Độ lệch chuẩn

c)

Tần số và trung vị

d)

Giá trị trung bình và độ lệch chuẩn

9.

Đại lượng nào sau đây thể hiện vị trí “Trung tâm về mức độ tập trung dữ liệu”?

a)

Range

b)

Mode

c)

Median

d)

Mean

10.

Đại lượng nào sau đây thể hiện vị trí “Trung tâm về mặt giá trị”?

a)

Range

b)

Mode

c)

Median

d)

Mean

11.

Gọi s² là phương sai thì √s² sẽ là:

a)

Độ lệch chuẩn

b)

Hệ số biến động

c)

Sai số chuẩn

d)

Sai số trung bình mẫu

12.

Số lượng mẫu cần sử dụng cho các thí nghiệm phụ thuộc vào:

a)

Bản chất của thí nghiệm

b)

Bản chất và mức độ sai số của các chỉ tiêu khảo sát

c)

Càng nhiều càng tốt

d)

Khả năng thu mẫu, thu được bao nhiêu thì sử dụng bấy nhiêu

13.

Phương pháp lấy mẫu ngẫu nhiên được thực hiện như thế nào?

a)

Lấy mẫu bất kỳ, không theo nguyên tắc nào từ các mẫu trong tổng thể

b)

Sắp xếp mẫu theo nguyên tắc rồi lựa chọn các mẫu

c)

Phân loại mẫu rồi chọn mẫu cho mục đích nghiên cứu

d)

Phân nhóm, chọn lựa các mẫu từ các nhóm để gộp lại thành mẫu

14.

Chỉ tiêu nào sau đây là chỉ tiêu định lượng khi nghiên cứu mẫu:

a)

Khối lượng hạt

b)

Hình dạng hạt tròn hay dài

c)

Đặc tính nhiễm hay kháng bệnh

d)

Màu sắc hạt

15.

Chỉ tiêu nào sau đây là chỉ tiêu định tính khi nghiên cứu mẫu:

a)

Khối lượng

b)

Hàm lượng chất trong mẫu

c)

Chiều cao cây

d)

Khả năng kháng bệnh

16.

Khi đánh giá mẫu thử nghiệm người ta thường dùng chỉ tiêu nào để đánh giá?

a)

Định tính

b)

Quan sát hình thái

c)

Định lượng

d)

Định tính và định lượng

17.

Biểu thức R = Xmax - Xmin là đại lượng đặc trưng cho?

a)

Khoảng biến thiên của mẫu

b)

Trị số có tần số cao nhất trong mẫu

c)

Trị số ở giữa trong mẫu

d)

Ký vong của mẫu

18.

Khi khảo sát chiều cao cây của 5 mẫu cây, người ta thu được kết quả: 5,5 cm; 6,4 cm; 4,6 cm; 5,9 cm và 6,9 cm. Khoảng biến thiên của mẫu:

a)

0,9 cm

b)

1,3 cm

c)

1,8 cm

d)

2,3 cm

19.

Khi định lượng lặp lại 6 lần hoạt chất flavonoid trong dịch chiết quả nhàu, kết quả thu được: 10,5 mg; 7,2 mg; 6,3 mg; 8,7 mg; 7,7 mg; 8,1 mg. Giá trị trung vị của nghiệm thức:

a)

7,7 mg

b)

7,9 mg

c)

8,1 mg

d)

8,7 mg

20.

Khi định lượng tannin bằng phương pháp chuẩn độ thể tích từ dịch chiết kết quả thu được qua các lần lặp lại: 15,3 mg; 14,6 mg; 16,8 mg; 15,9 mg; 16,2 mg. Trung vị của nghiệm thức:

a)

15,9 mg

b)

16,8 mg

c)

16,2 mg

d)

14,6 mg

21.

Giá trị Mode trong phân tích thống kê cho biết điều gì?

a)

Khoảng biến thiên của mẫu

b)

Các giá trị thu được từ mẫu phân tích

c)

Giá trị thu được có tần số cao nhất trong các mẫu phân tích

d)

Giá trị trung bình của các mẫu phân tích

22.

Giá trị Median trong phân tích thống kê chỉ ra điều gì trong dãy số liệu?

a)

Giá trị trung bình của các mẫu phân tích

b)

Trị số ở giữa trong dãy số liệu các mẫu phân tích

c)

Kỳ vọng của mẫu

d)

Giá trị cực trị của dãy số liệu

23.

Câu nào sau đây không đúng khi nói về giá trị trung bình của mẫu?

a)

Là kết quả trung bình từ các mẫu đã phân tích

b)

Phản ánh giá trị trung tâm của phân phối xác suất của đại lượng ngẫu nhiên

c)

Giá trị trung bình thực của tổng thể

d)

Trung bình các giá trị quan sát sẽ gần bằng kỳ vọng

24.

Các đại lượng nào sau đây cho thấy dãy số liệu thử nghiệm tập trung về trung tâm?

a)

A. Trung bình

b)

B. Độ lệch chuẩn

c)

C. Trung vị và độ lệch chuẩn

d)

D. Trung vị, trung bình và mode

25.

Các đại lượng nào sau đây dùng để đánh giá mức độ phân tán của dữ liệu?

a)

A. Trung bình, khoảng biến thiên, phương sai

b)

B. Mode, phương sai, độ lệch chuẩn

c)

C. Trung vị, khoảng biến thiên

d)

D. Khoảng biến thiên, phương sai, độ lệch chuẩn

26.

Câu nào sau đây không đúng khi nói về kỳ vọng của đối tượng nghiên cứu?

a)

Giá trị trung bình của tổng thể

b)

Giá trị trung bình của mẫu

c)

Giá trị trung bình ước đoán được suy ra từ trung bình mẫu

d)

Có được khi xử lý thống kê các số liệu

27.

Giá trị trung bình của bình phương khoảng cách của mỗi điểm dữ liệu tới điểm trung bình là đại lượng nào sau đây?

a)

Trung bình

b)

Phương sai

c)

Độ lệch chuẩn

d)

Sai số chuẩn

28.

Hãy tính độ lệch chuẩn khi biết phương sai mẫu là 156,25?

a)

10,1

b)

12,5

c)

15,3

d)

31,25

29.

Khi định lượng hàm lượng polysaccharide (mg/g) trong 5 mẫu nấm linh chi kết quả thu được: 18; 19; 20; 19 và 20. Phương sai của mẫu (Sample Variance – S²):

a)

0,5

b)

0,7

c)

0,9

d)

1,3

30.

Khi định lượng hàm lượng quinine (mg/g) trong 5 mẫu cây canh-ki-na kết quả thu được: 35; 38; 39; 38 và 37. Độ lệch chuẩn mẫu (Standard Deviation – SD) của mẫu:

a)

0,7

b)

1,5

c)

2,6

d)

3,2

31.

Ý nghĩa của phương sai mẫu (Sample Variance = S²) trong thống kê:

a)

A. Phản ánh độ phân tán của dãy số liệu

b)

B. Phản ánh sự tập trung của các số liệu

c)

C. Phản ánh tần số xuất hiện của các số liệu

d)

D. Phương sai càng lớn thì khoảng biến thiên của chuỗi dữ liệu càng hẹp

32.

Tham số nào sau đây phản ánh độ tập trung của các số liệu khảo sát:

a)

Phương sai mẫu

b)

Phương sai tổng thể

c)

Trung bình mẫu

d)

Độ lệch chuẩn

33.

Để tính sai số chuẩn của nghiệm thức người ta thường thực hiện:

a)

Lấy độ lệch chuẩn mẫu chia cho căn bậc 2 của số mẫu

b)

Lấy căn bậc 2 của độ lệch chuẩn mẫu

c)

Lấy độ lệch chuẩn mẫu chia cho n mẫu

d)

Bình phương của độ lệch chuẩn

34.

Khi đánh giá mức độ tăng trọng của chế phẩm A lên vật nuôi. Người ta tính được độ lệch chuẩn của mẫu là 52,5 và trung bình tăng trọng của vật nuôi là 500 g trong 1 tháng. Hãy tính hệ số biến động của kết quả này:

a)

A. 10,5%

b)

B. 15,3%

c)

C. 20,1%

d)

D. 25,2%

35.

Hãy tính giá trị trung bình của mẫu số liệu sau: 5,2; 5,4; 6,1; 3,4 và 7,2

a)

5,46

b)

5,63

c)

5,89

d)

5,75

36.

Giá trị cực đại của mẫu số liệu sau: 5,7; 5,2; 6,5; 3,7 và 7,2 là gì?

a)

5,2

b)

7,8

c)

7,2

d)

6,5

37.

Hãy tìm trung vị của mẫu số liệu sau: 7,9; 6,4; 6,3; 3,6 và 6,2.

a)

2,2

b)

6,1

c)

6,4

d)

3,4

38.

Hãy tìm Mode của mẫu số liệu sau: 7,5; 6,4; 6,1; 3,6 và 6,4.

a)

3,4

b)

5,2

c)

6,4

d)

7,2

39.

Hãy tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu sau: 7,4; 6,8; 6,1; 3,2 và 6,4.

a)

3,8

b)

4,2

c)

3,5

d)

3,9

40.

Hãy tìm giá trị cực tiểu của mẫu sau: 8,5; 7,4; 6,3; 2,5 và 6,7.

a)

2,5

b)

3,4

c)

3,7

d)

4,2

41.

Hãy tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu sau: 5,2; 5,4; 6,1; 3,4 và 7,2.

a)

3,8

b)

4,2

c)

3,5

d)

3,4

42.

Hãy tìm giá trị trung bình của mẫu số liệu sau: 7,5; 6,4; 6,1; 3,6 và 6,4

a)

5,46

b)

6,00

c)

5,89

d)

5,75

43.

Hãy tìm trung vị của mẫu số liệu sau: 11,2; 8,4; 4,1;5,6 và 6,4

a)

5,2

b)

6,1

c)

6,4

d)

3,4

44.

Biết dung lượng mẫu là 13, phương sai mẫu chưa hiệu chỉnh là 47,6. Hãy tính phương sai mẫu đã hiệu chỉnh.

a)

49,63

b)

51,57

c)

55,42

d)

60,01

45.

Biết phương sai mẫu đã hiệu chỉnh của mẫu số liệu là 64,4. Hãy tính độ lệch chuẩn.

a)

8,25

b)

8,34

c)

8,82

d)

8,02

46.

Hãy tính sai số chuẩn? Biết độ lệch chuẩn và dung lượng mẫu của mẫu số liệu lần lượt là 9,64 và 16.

a)

2,41

b)

2,63

c)

3,24

d)

3,65

47.

Hãy tính sai số của trung bình cộng khi biết độ lệch chuẩn và dung lượng mẫu của mẫu số liệu lần lượt là 7,65 và 16.

a)

1,67

b)

1,91

c)

2,33

d)

2,68

48.

Biết độ lệch chuẩn và dung lượng mẫu của mẫu số liệu lần lượt là 7,45 và 49. Hãy tính sai số của trung bình cộng.

a)

1,249

b)

1,368

c)

1,215

d)

1,064

49.

Biết độ lệch chuẩn và giá trị trung bình của mẫu số liệu lần lượt là 2,56 và 15,5. Hãy tính hệ số biến động.

a)

16,51

b)

16,23

c)

17,08

d)

17,79

50.

Hãy tính khoảng biến thiên khi biết giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của mẫu số liệu lần lượt là 45,3 và 23,5.

a)

21,8

b)

21,67

c)

22,36

d)

23,99