wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về hóa học

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của pin Galvanic là gì?

a)

Sự oxi hóa xảy ra ở anode trong pin galvanic

b)

Sự khuếch tán ở anode trong bình điện phân

c)

Thế của pin phụ thuộc vào hình học của điện cực

d)

Cả A và B

2.

Độ tan của các chất trong nước định nghĩa như thế nào?

a)

Số mol khí tan tối đa trong 100g nước ở điều kiện đã cho

b)

Số gam chất tan tối đa trong 100g nước ở điều kiện đã cho

c)

Số mol chất điện ly rắn tan tối đa trong 1 lít nước ở điều kiện đã cho

d)

Cả A, B, C đều đúng

3.

Nếu đặc điểm của nhiệt độ sôi?

a)

Một chất lỏng sôi ở nhiệt độ mà tại đó áp suất hơi bão hòa của chất lỏng bằng áp suất môi trường

b)

Khi hòa tan một chất A trong chất lỏng B, áp suất hơi bão hòa của B tăng

c)

Nước luôn sôi ở 100°C

d)

Nước muối sôi ở nhiệt độ thấp hơn nước nguyên chất

4.

Nhiệt độ sôi của chất lỏng là nhiệt độ mà tại đó áp suất hơi bão hòa có đặc điểm?

a)

Áp suất hơi bão hòa của chất lỏng bằng áp suất bên ngoài

b)

Áp suất hơi bão hòa của chất lỏng bằng 1 atm

c)

Áp suất hơi bão hòa của chất lỏng > 1 atm

d)

Áp suất hơi bão hòa của chất lỏng < 1 atm

5.

Đại lượng K trong công thức định luật Raoult 2: Δts = k.m, phát biểu nào sau đây là chính xác về hằng số K?

a)

K là hằng số phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất dung môi

b)

K là hằng số chỉ phụ thuộc vào bản chất dung môi và bản chất chất tan

c)

K là hằng số phụ thuộc vào chất tan và bản chất dung môi

d)

K là hằng số phụ thuộc vào bản chất chất tan và dung môi

6.

Chất tan có thể là chất nào?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

d)

Rắn, lỏng, khí

7.

Hằng số điện ly K phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Dung môi

b)

Nhiệt độ

c)

Nồng độ

d)

Áp suất

8.

Theo thuyết acid - base của Bronsted - Lowry cặp acid - base liên hợp không đúng?

a)

CH₃COOH/CH₃COO⁻

b)

NH₄⁺/NH₃⁻

c)

H₂O/OH⁻

d)

(CH₃)₂NH₂⁺/(CH₃)₂NH

9.

Chọn phát biểu sai về độ điện ly:

a)

Độ điện ly của chất điện ly yếu luôn nhỏ hơn 1

b)

Độ điện ly phụ thuộc vào bản chất chất điện ly, bản chất dung môi và nhiệt độ

c)

Độ điện ly của chất điện ly tăng lên khi nồng độ chất điện ly giảm

d)

Độ điện ly của chất điện ly mạnh luôn bằng 1 ở mọi nồng độ

10.

Dung dịch đệm có đặc điểm nào?

a)

Dung dịch có pH thay đổi không đáng kể khi cho thêm vào đó muối và acid bất kỳ

b)

Dung dịch có thành phần là một acid và một base liên hợp

c)

Dung dịch có pH thay đổi rất nhỏ sự pha loãng phù hợp với pH của phản ứng

d)

Dung dịch đệm đổi khi pH thay đổi quá cao

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nhiệt độ sôi?

a)

Nhiệt độ sôi của chất lỏng là nhiệt độ tại đó áp suất hơi bão hòa bằng áp suất bên ngoài

b)

Nhiệt độ đông đặc của dung dịch càng lớn thì nhiệt độ sôi của dung dịch càng lớn

c)

Nhiệt độ sôi của dung dịch càng lớn thì nhiệt độ đông đặc của dung dịch càng nhỏ

d)

Các chất lỏng có áp suất hơi bão hòa lớn càng dễ bay hơi ở điều kiện thường

12.

Mối quan hệ Xct và Xdm theo công thức nào?

a)

Xct - Xdm = 1

b)

Xct / Xdm = 1

c)

Xct + Xdm = 1

d)

Xdm - Xct = 1

13.

Δts = K2.m là công thức của định luật nào?

a)

Van't Hoff

b)

Raoult 1

c)

Raoult 2

d)

Raoult 3

14.

Công thức Δtd = Kf.m là công thức của định luật nào?

a)

Van't Hoff

b)

Raoult 1

c)

Raoult 2

d)

Raoult 3

15.

Biểu thức của định luật Raoult 1 là biểu thức nào?

a)

Pdd = Xct.P°dm

b)

Pdd = Xct.P°ct

c)

Pdd = Xdm.P°dm

d)

Pdd = Xdm.P°ct

16.

Có bốn dung dịch nước: 1. HCl với NaCl 2. CH₃COOH với CH₃COONa 3. NH₄Cl với NH₃ 4. CH₃COOH Những dung dịch đệm là dung dịch nào?

a)

A. 1

b)

B. 2 và 3

c)

C. 1 và 4

d)

D. 3 và 4

17.

Độ tan của chất khí sẽ tăng khi nào?

a)

A. Tăng nhiệt độ

b)

B. Giảm nhiệt độ

c)

C. Giảm áp suất

d)

D. Cả 3 đáp án đều sai

18.

Phát biểu nào sau đây đúng về áp suất thẩm thấu?

a)

A. Áp suất thẩm thấu của dung dịch phụ thuộc vào kích thước và khối lượng phân tử chất tan

b)

B. Áp suất thẩm thấu tỉ lệ tuyến tính với nhiệt độ dung dịch

c)

C. Áp suất thẩm thấu của dung dịch bảo hòa phụ thuộc vào nhiệt độ

d)

D. Đáp án A và B sai

19.

Phát biểu nào sau đây là không đúng về ảnh hưởng của áp suất và nhiệt độ đến độ tan?

a)

A. Nhiệt độ tăng, độ tan của đa số chất rắn trong nước cũng tăng

b)

B. Khi thay đổi áp suất, độ tan của các chất rắn trong nước cũng tăng

c)

C. Áp suất ảnh hưởng mạnh đến độ tan của chất khí trong chất lỏng

d)

D. Khi đun nóng dung dịch độ tan của chất khí tăng lên

20.

Biện pháp nào sau đây làm tăng áp suất thẩm thấu của dung dịch?

a)

A. Nhiệt độ tăng

b)

B. Tăng nồng độ chất tan

c)

C. Giảm nồng độ chất tan

d)

D. Giảm nhiệt độ

21.

Áp suất thẩm thấu của dung dịch không phụ thuộc vào?

a)

Nồng độ chất tan

b)

Kích thước phân tử chất tan

c)

Nhiệt độ

d)

Độ tan của chất tan

22.

Tính nồng độ Pb²⁺ bão hòa trong dung dịch KI 0,1M? Biết tích số tan của PbI₂ = 1,4×10⁻⁸.

a)

1,2×10⁻⁴ M

b)

1,4×10⁻⁶ M

c)

1,4×10⁻⁵ M

d)

2,4×10⁻³ M

23.

Tích số tan của BaF₂ ở 25°C là 1,5×10⁻⁶⁷. Tính độ tan của BaF₂.

a)

1,22×10⁻³

b)

7,2×10⁻³

c)

9,1×10⁻³

d)

Đáp án khác

24.

Độ tan trong nước của Pb(IO₃)₂ là 4×10⁻⁵ mol/l ở 25°C. Tính tích số tan của Pb(IO₃)₂?

a)

6,4×10⁻¹⁴

b)

1,6×10⁻⁹

c)

2,56×10⁻¹³

d)

3,2×10⁻¹⁹

25.

Độ tan của BaSO₄ được xác định là 1,0×10⁻¹⁰. Tính nồng độ tối đa của Ba²⁺ trong dung dịch bão hòa?

a)

1,0×10⁻⁴ M

b)

1,0×10⁻⁵ M

c)

1,0×10⁻⁶ M

d)

1,0×10⁻³ M

26.

Một dung dịch đệm được tạo thành từ CH₃COOH và CH₃COONa. Để tính pH, ta sử dụng công thức nào?

a)

pH = pKa + lg([CH₃COONa]/[CH₃COOH])

b)

pH = pKa − lg([CH₃COONa]/[CH₃COOH])

c)

pH = 14 − pKa

d)

pH = pKa + lg([H⁺])

27.

Nếu tỉ số nồng độ muối trong dung dịch đệm giảm, điều gì sẽ xảy ra với pH?

a)

pH tăng

b)

pH giảm

c)

pH không thay đổi

d)

pH không xác định

28.

Tính áp suất hơi bão hòa của nước trong dung dịch chứa 5 gam chất tan trong 100 gam nước ở nhiệt độ 25°C. Biết nước tinh khiết có áp suất hơi bão hòa bằng 23,76 mmHg và khối lượng phân tử chất tan bằng 62,5 gam.

a)

23,4 mmHg

b)

0,34 mmHg

c)

22,6 mmHg

d)

19,0 mmHg

29.

Hằng số sôi của nước là 0,512. Xác định nhiệt độ sôi của dung dịch chứa 0,05 mol chất tan không bay hơi trong 200 gam nước?

a)

397,314 K

b)

373,128 K

c)

393,125 K

d)

Kết quả khác

30.

Tính nhiệt độ sôi và nhiệt độ đông đặc của dung dịch chứa 9 gam glucose (M=180) trong 100 gam nước. Biết Kd = 1,86 và Ks = 0,512.

a)

ts = 0,94°C, td = 100,26°C

b)

ts = 1,00,26°C, td = -0,94°C

c)

ts = 100,26°C, td = -0,94°C

d)

ts = 100,6°C, td = -0,64°C

31.

Trộn lẫn 0,1 l Ca(NO3)2 0,3M với 0,2 l NaF 0,6M. Tính tích số ion [Ca2+][F-]. Có hình thành kết tủa CaF2CaF2 không? Biết TCaF2=3,2×1011TCaF2 = 3,2 \times 10^{-11} .

a)

6,2×10^-6, không hình thành kết tủa

b)

1,6×10^-4, hình thành kết tủa

c)

1,6×10^-4, không hình thành kết tủa

d)

6,2×10^-6, hình thành kết tủa

32.

Tính pH dung dịch NH4NO3 0,2M, biết Ka(NH4+)=5,68×1010Ka(NH4+) = 5,68\times10^{-10} .

a)

4,04

b)

9,96

c)

4,97

d)

9,03

33.

Phát biểu nào sau đây là đúng về phản ứng oxy hóa - khử?

a)

Phản ứng oxy hóa khử là phản ứng có sự dịch chuyển electron từ chất cho sang chất nhận

b)

Số oxy hóa của một nguyên tố là điện tích của nguyên tố đó

c)

Số oxy hóa của một nguyên tố luôn luôn hằng định

d)

Phản ứng oxy hóa khử là phản ứng không có sự thay đổi số oxy hóa của các nguyên tố

34.

Phát biểu nào sau đây là không đúng về phân loại phản ứng oxy hóa khử?

a)

Phản ứng tự oxy hóa khử là phản ứng mà chất oxy hóa và chất khử là của cùng một nguyên tố

b)

Phản ứng oxy hóa nội phân tử là phản ứng mà chất oxy hóa và chất khử là của 2 nguyên tố khác nhau trong cùng một phân tử

c)

Phản ứng oxy hóa khử xảy ra theo chiều chất oxy hóa mạnh tác dụng với chất khử mạnh để tạo ra chất oxy hóa yếu hơn và chất khử yếu hơn

d)

Phản ứng oxy hóa khử xảy ra giữa chất oxy hóa mạnh và chất khử yếu để tạo thành chất oxy hóa và chất khử mạnh

35.

Xác định về tính chất của các chất trong phản ứng sau:

a)

Chất oxy hóa là Cl2, chất bị oxy hóa là I-

b)

Chất khử là Cl2, chất oxy hóa là I-

c)

Chất bị oxy hóa là Cl2, chất bị khử là I-

d)

Cl2 bị khử, I- là chất oxy hóa

36.

Trong phản ứng: K2MnO4 đóng vai trò gì?

a)

Chất khử

b)

Chất oxy hóa

c)

Chất tự oxy hóa, tự khử

d)

Chất tạo môi trường

37.

Ion Fe²⁺ là chất khử. Điều này có nghĩa là gì?

a)

Ion Fe²⁺ là chất khử

b)

Cu bị khử thành ion Cu²⁺

c)

Cu²⁺/Cu và Fe³⁺/Fe²⁺ là hai cặp oxy hóa khử liên hợp

d)

Ion Cu²⁺ có tính oxy hóa mạnh hơn Fe²⁺

38.

Giá trị thế điện cực của một pin điện phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Nhiệt độ

b)

Bản chất điện cực

c)

Nồng độ các chất

d)

Tất cả đáp án trên

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng về số oxy hóa của oxy?

a)

Trong hợp chất KO₂ số oxy hóa của oxy là -1

b)

Trong hợp chất H₂O₂ số oxy hóa của oxy là -1

c)

Trong hợp chất KO₂ số oxy hóa của oxy là -1/3

d)

Trong hợp chất KMnO₄ số oxy hóa của oxy là -2

40.

Liên hệ giữa thế điện cực chuẩn của pin và hằng số cân bằng theo công thức nào?

a)

E°pin = 0,0592 ln Kₙ

b)

E°pin = - log Kₙ

c)

E°pin = 0,0592 Kₙ

d)

E°pin = 0,0592 log Kₙ

41.

Thế điện cực của một pin điện hóa bất kỳ có thể tính bằng công thức nào?

a)

E°pin = 0,0592 ln Kₙ

b)

E°pin = - log Kₙ

c)

E°pin = 0,0592 Kₙ

d)

E°pin = 0,0592 log Kₙ

42.

Pin Galvanic có đặc điểm?

a)

Anod là điện cực xảy ra quá trình oxy hoá

b)

Anod là điện cực xảy ra quá trình khử

c)

Anod là điện cực xảy ra quá trình oxy hoá và khử

d)

Anod là điện cực không xác định

43.

Pin điện hoá có đặc điểm?

a)

Catod là điện cực xảy ra quá trình oxi hoá

b)

Catod là điện cực xảy ra quá trình khử

c)

Catod là điện cực xảy ra quá trình oxi hoá và khử

d)

Catod là điện cực không xác định

44.

Hãy sắp xếp thứ tự tính oxy hoá tăng dần?

a)

Fe³⁺ < Fe²⁺ < Zn²⁺ < Ca²⁺

b)

Ce⁴⁺ < Fe³⁺ < Fe²⁺ < Zn²⁺

c)

Zn²⁺ < Ca²⁺ < Fe³⁺ < Fe²⁺

d)

Ca²⁺ < Zn²⁺ < Fe³⁺ < Fe²⁺

45.

Chất nào là chất oxy hoá mạnh nhất và chất khử mạnh nhất?

a)

Cu²⁺, Zn

b)

Zn²⁺, H₂

c)

Cu²⁺, H₂

d)

Zn²⁺, Cu

46.

Cho pin Zn|ZnSO₄||CuSO₄|Cu. Quá trình điện cực là quá trình nào?

a)

Zn → Zn²⁺ + 2e, Cu²⁺ → Cu⁺ + 2e

b)

Zn → Zn²⁺ + 2e, Cu²⁺ + 2e → Cu

c)

Zn + 2e → Zn²⁻, Cu²⁺ + 2e → Cu⁻

d)

Zn → Zn²⁺ + 2e, Cu²⁺ + 2e → Cu⁺

47.

Chọn phát biểu đúng nhất về pin trong sơ đồ sau: Zn|ZnSO₄||CuSO₄|Cu

a)

Dòng điện đi từ cực Zn sang cực Cu

b)

Dòng điện đi từ cực Cu sang cực Zn

c)

Dòng điện đi từ cực Zn sang cực Cu và dòng electron đi ngược lại

d)

Dòng điện đi từ cực Cu sang cực Zn và dòng electron đi ngược lại

48.

Cho biết thế tiêu chuẩn Fe³⁺/Fe²⁺ và Cu²⁺/Cu lần lượt là 0,771V và 0,34V. Pin phản ứng tự diễn biến theo chiều nào?

a)

2Fe³⁺ + Cu → 2Fe²⁺ + Cu²⁺

b)

Fe²⁺ + Cu²⁺ → 2Fe³⁺ + Cu

c)

2Fe³⁺ + Cu²⁺ → 2Fe²⁺ + Cu

d)

Fe³⁺ + 2e → Fe²⁺ + Cu²⁺

49.

Cho thế điện cực chuẩn của Sn²⁺|Sn và Fe²⁺|Fe lần lượt là −0,136 và −0,44V. Pin được tạo bởi 2 điện cực trên là sơ đồ pin nào?

a)

Sn|Sn²⁺||Fe²⁺|Fe

b)

Sn²⁺|Sn||Fe|Fe²⁺

c)

Fe|Fe²⁺||Sn²⁺|Sn

d)

Fe²⁺|Fe||Sn²⁺|Sn

50.

Cho thế khử tiêu chuẩn của 3 cặp oxy hóa khử liên hợp: Fe³⁺ + e → Fe²⁺, E° = 0,771V I₂ + 2e → 2I⁻, E° = 0,536V Cl₂ + 2e → 2Cl⁻, E° = 1,359V Phản ứng nào dưới đây diễn ra tự phát?

a)

2Fe³⁺ + 2Cl⁻ → 2Fe²⁺ + Cl₂

b)

2Fe³⁺ + 2I⁻ → 2Fe²⁺ + I₂

c)

I₂ + 2Cl⁻ → 2I⁻ + Cl₂

d)

I₂ + 2Fe²⁺ → 2I⁻ + 2Fe³⁺

51.

Cho thế điện cực của các cặp sau: Cl₂ + 2e → 2Cl⁻, E° = 1,36V Br₂ + 2e → 2Br⁻, E° = 1,09V I₂ + 2e → 2I⁻, E° = 0,54V Fe³⁺ + 1e → Fe²⁺, E° = 0,77V Ở điều kiện chuẩn, dung dịch FeCl₃ phản ứng với dung dịch nào sau đây?

a)

KCl

b)

KF

c)

KBr

d)

KI

52.

Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch KMnO₄?

a)

KF

b)

KCl

c)

KBr

d)

KI

53.

Sức điện động của pin được thành lập theo sơ đồ sau: Zn|Zn²⁺ (1M) // Ag⁺ (1M) | Ag là bao nhiêu?

a)

+0,036V

b)

1,562V

c)

-1,562V

d)

-0,036V

54.

Tính Kcb của phản ứng sau? ZnSO₄ + Cd ⇌ CdSO₄ + Zn E°Zn²⁺/Zn = -0,076V E°Cd²⁺/Cd = -0,763V

a)

1,73×10⁹

b)

1,73×10¹⁰

c)

1,73×10¹¹

d)

1,73×10¹²

55.

Thế điện cực của pin ở 25°C là E° = 0,118V: 2Ag⁺ + Zn ⇌ 2Ag + Zn²⁺ là phản ứng khi pin làm việc E°Zn²⁺/Zn = -0,76V E°Ag⁺/Ag = 0,8V Hãy thiết lập sơ đồ pin điện?

a)

Ag / Ag⁺ // Zn / Zn²⁺

b)

Ag⁺ / Ag // Zn²⁺ / Zn

c)

Zn / Zn²⁺ // Ag / Ag

d)

Zn²⁺ / Zn // Ag / Ag⁺

56.

Phản ứng thuận nghịch là gì?

a)

Phản ứng có thể xảy ra đồng thời theo chiều thuận hay chiều nghịch tùy điều kiện phản ứng

b)

Phản ứng xảy ra đồng thời theo hai chiều ngược nhau trong cùng một điều kiện

c)

Phản ứng tự xảy ra cho đến khi hết các chất phản ứng

d)

Câu A và B đúng

57.

Kết luận nào dưới đây là đúng khi một phản ứng thuận nghịch có ΔG° < 0?

a)

Hằng số cân bằng của phản ứng lớn hơn 0

b)

Hằng số cân bằng của phản ứng lớn hơn 1

c)

Hằng số cân bằng của phản ứng nhỏ hơn 1

d)

Hằng số cân bằng của phản ứng nhỏ hơn 0

58.

Phản ứng xảy ra theo chiều thuận khi nào?

a)

Q/K > 1

b)

Q/K < 1

c)

Q/K = 1

d)

Q/K = 0

59.

Kp là hằng số tính theo đại lượng nào?

a)

Số mol

b)

Nồng độ phần mol

c)

Áp suất

d)

Thể tích

60.

Kc là hằng số tính theo đại lượng nào?

a)

Số mol

b)

Nồng độ phần mol

c)

Áp suất

d)

Nồng độ mol/l

61.

Điều kiện để phản ứng không tự diễn biến là gì?

a)

Q/K > 1

b)

Q/K < 1

c)

ΔS > 0

d)

ΔH < 0

62.

Cho cân bằng: aA + bB ⇌ eE + fF Với A, B, C, D là những chất khí; a, b, c, d là hệ số của phương trình. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Qp = (PEePFf)/(PAaPBb)(PE^e * PF^f) / (PA^a * PB^b)

b)

Kp=PEePFfPAaPBbKp = \frac{PE^e * PF^f}{PA^a * PB^b}

c)

Kc=CEeCFfCAaCBbKc = \frac{CE^e * CF^f}{CA^a * CB^b}

d)

Km=(nEenFf)(nAanBb)Km = \frac{(nE^e * nF^f)}{(nA^a * nB^b)}

63.

Cho cân bằng: aA + bB ⇌ eE + fF Với A, B, C, D là những chất khí; a, b, c, d là hệ số phương trình. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Qp = (PEePFf)/(PAaPBb)(PE^e * PF^f) / (PA^a * PB^b)

b)

Kp=PEePFfPAaPBbKp = \frac{PE^e * PF^f}{PA^a * PB^b}

c)

Kc=(CEeCFf)/(CAaCBb)Kc = (CE^e * CF^f) / (CA^a * CB^b)

d)

Km=(nEenFf)(nAanBb)Km = \frac{(nE^e * nF^f)}{(nA^a * nB^b)}

64.

Hằng số cân bằng cho một phản ứng có đặc điểm nào?

a)

Hằng số cân bằng phụ thuộc vào khối lượng chất ban đầu

b)

Hằng số cân bằng phụ thuộc vào khối lượng phân tử của chất tham gia cân bằng hóa học

c)

Hằng số cân bằng phụ thuộc vào nhiệt độ

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

65.

Phát biểu nào sau đây đúng về biểu thức tác dụng khối lượng Q của một phản ứng?

a)

Biểu thức tác dụng khối lượng phụ thuộc vào khối lượng chất ban đầu

b)

Biểu thức tác dụng khối lượng chỉ là một trường hợp riêng của hằng số cân bằng

c)

Biểu thức tác dụng khối lượng không phụ thuộc vào thể tích bình phản ứng

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

66.

Xác định công thức đúng để tính hằng số cân bằng Kp của phản ứng Fe₂O₃ (r) + 4CO (k) ⇌ 3Fe (r) + 4CO₂ (k)?

a)

Kp = P⁴CO₂ : ỉỉ

b)

Kp = ỉỉ

c)

Kp = P⁴CO₂ / P⁴CO

d)

Kp = PCO₂ / PCO

67.

Cho K1 và K2 lần lượt là hằng số cân bằng của hai phản ứng sau: H₂O₂(k) + H₂O(k) ⇌ H₂O(k) + H₂O₂(k), K₁ XeO₄(k) + XeF₆(k) ⇌ XeOF₄(k) + XeO₂F₂(k), K₂ Hãy xác định hằng số cân bằng K3 của phản ứng?

a)

K₃ = K₁ x K₂

b)

K₃ = K₁ / K₂

c)

K₃ = K₂ / K₁

d)

K₃ = K₁ + K₂

68.

Mối quan hệ của các hằng số cân bằng là gì? H₂O₂(k) + 1/2 O₂(k) ⇌ H₂O₂(k), K₁ H₂O₂(k) + HCO₂H(k) ⇌ H₂CO₃(k) + H₂O(k), K₂ 1/2 O₂(k) + HCO₂H(k) ⇌ H₂CO₃(k), K₃

a)

K₃ = K₁ + K₂

b)

K₃ = K₂ - K₁

c)

K₃ = K₁ × K₂

d)

K₃ = K₂ / K₁

69.

Hãy biểu diễn hằng số cân bằng đối với phản ứng: 2BrF₅(k) ⇌ Br₂(k) + 5F₂(k)

a)

Kc = [Br₂][F₂] / [BrF₅]

b)

Kc = [Br₂]

c)

Kc = [Br₂][F₂]² / [BrF₅]

d)

Kc = 1

70.

Biểu diễn hằng số cân bằng nào sau đây là đúng đối với phản ứng: Fe₂O₃(r) + 3H₂(k) ⇌ 2Fe(r) + 3H₂O(k)

a)

Kc = [Fe₂O₃]

b)

Kc = 1

c)

Kc = (H₂O)³ / (H₂)³

d)

Kc = [Fe]

71.

Áp suất hơi của chất rắn có mặt trong biểu thức Kp vì sao?

a)

Có thể xem áp suất hơi của CaCO₃ và CaO không có mặt.

b)

Áp suất hơi của chất rắn không đáng kể.

c)

Áp suất hơi của CaCO₃ và CaO là hằng số ở nhiệt độ xác định.

d)

Áp suất hơi của chất rắn không phụ thuộc vào nhiệt độ.

72.

Một phản ứng thuận nghịch trong dung dịch lỏng: A + B ⇌ C + D, hằng số cân bằng Kc = 200. Hỗn hợp ban đầu có Cₐ = C_b = 10⁻³ M; C_c = C_d = 0,01M. Trạng thái của hệ là gì?

a)

Hệ đang dịch chuyển theo chiều nghịch.

b)

Hệ nằm ở trạng thái cân bằng.

c)

Hệ đang dịch chuyển theo chiều thuận.

d)

Không dự đoán được trạng thái của phản ứng.

73.

Cho cân bằng: 2SO₂(k) + O₂(k) ⇌ 2SO₃(k). Phản ứng thuận là tỏa nhiệt. Cân bằng dịch chuyển như thế nào?

a)

Cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

b)

Cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O₂.

c)

Cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

d)

Cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO₃.

74.

Cho phản ứng: N₂(k) + 3H₂(k) ⇌ 2NH₃(k). Hằng số cân bằng Kc là:

a)

Kc = [NH₃] / [N₂][H₂]

b)

Kc = i.i

c)

Kc = [NH₃]² / [N₂][H₂]³

d)

Kc = [N₂][H₂] / [NH₃]

75.

Xác định công thức đúng để tính hằng số cân bằng Kp của phản ứng: Fe(tt)+CO2(k)FeO(tt)+CO(k)Fe(tt) + CO_2(k) \leftrightarrow FeO(tt) + CO(k)

a)

Kp=PCOPFeOPFePCO2K_p = \frac{P_{CO}P_{FeO}}{P_{Fe}P_{CO_2}}

b)

Kp=PCOPFePFeOPCO2K_p = \frac{P_{CO}P_{Fe}}{P_{FeO}P_{CO_2}}

c)

Kp=PCOPFePCO2K_p = \frac{P_{CO}P_{Fe}}{P_{CO_2}}

d)

Kp=PCOPCO2K_p = \frac{P_{CO}}{P_{CO_2}}