Font size
WorksheetsMidterm Practice: Functions and Quadratic Equations (Q1-25)
Total questions: 105
Worksheet time: 53mins
Giá trị của hàm số y = 2x + 3 tại x = 2 là
- 1/2
7
5
5/2
Giá trị của hàm số y = - 3x + 7 tại x = 1 là
2
7
5
4
Giá trị của hàm số y = - 5x - 12 tại x = - 3 là
- 9/5
9/5
- 27
3
Tập xác định của hàm số y = (x + 1)/(x - 1) là
D = R\{1}
D = R\{-1}
D = (1;+∞)
D = R\{1;-1}
Tập xác định của hàm số y = 2x−6x2−4 là
D = R\{3}
D = R\{-2;2}
D = (3;+∞)
D = R\{-3}
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai? y = −2x3−x−6 ; y = −2x4−x2 ; y = 5−2x ; y = −3x2−5x+1
y=−2x3−x−6
y=−2x4−x2
y = 5 - 2x
y=−3x2−5x+1
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai? y = x2−x+1 ; y = - 2x + 7; y = - x4+2x2−5 ; y = - x3−x2+2
y = - −x3−x2+2
y=−x4+2x2−5
y = - 2x + 7
y=x2−x+1
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai? y = −2x3−x−6 ; y = −2x4−x2 ; y = 2x+1 ; y = x2−3x+5 ?
y=x2−3x+5
y = 2x + 1
y=−2x4−x2
y=−2x3−x−6
Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số bậc hai y=x2−3x+5 ?
M1(0;5)
M2(5;0)
M3(1;4)
M4(2;7)
Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số bậc hai y=−x2−2x+3 ?
P4(3;1)
P2(0;3)
P3(1;3)
P1(2;2)
Tọa độ đỉnh I của parabol y=−x2−4x+11 là
I(2;-11)
I(-2;5)
I(2;-5)
I(-2;-5)
Tọa độ đỉnh I của parabol y = x2−2x+3 là
I(1;-2)
I(-1;-6)
I(1;-6)
I(1;2)
Một quả bóng được cầu thủ sút lên rồi rơi xuống theo quỹ đạo là parabol. Biết rằng ban đầu quả bóng được sút lên từ độ cao 1m sau đó 1s nó đạt độ cao 9m và 2,5s nó ở độ cao 6m. Độ cao cao nhất mà quả bóng đạt được là
13(m)
10(m)
14(m)
11(m)
Cho tam thức bậc hai f(x) = x2−2x−5 . Với giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn f(x) < 0?
x = - 2
x = - 1
x = - 3
x = - 4
Cho biểu thức f(x) = −x2+6x+7 . Với giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn f(x) > 0?
x = - 2
x = 1
x = - 4
x = - 1
Cho biểu thức f(x) = 2x2+4x−3 . Với giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn f(x) < 0?
x = 3
x = 0
x = 1
x = 2
Bất phương trình x2+x−12 < 0 có tập nghiệm là
(-∞;-4) ∪ [3;+∞)
[-4;3]
(-∞;-4) ∪ (3;+∞)
( - 4;3)
Bất phương trình x^2 + 5x + 6 ≤ 0 có tập nghiệm là
(-3;-2)
[-3;-2]
(-∞;-3) ∪ (-2;+∞)
(-∞;-3] ∪ [-2;+∞)
Cho f(x) là tam thức bậc hai có bảng xét dấu như sau: x: -∞, -3, 2, +∞ ; f(x): +, 0, 0, +. Tam thức nào dưới đây có bảng xét dấu như trên?
f(x)=x2−x−6
f(x)=−x2−x+6
f(x)=−x2+x+6
f(x)=x2+x−6
Cho bảng xét dấu của f(x) là tam thức bậc hai: x: −∞, −2, 5, +∞; f(x): −, 0, +, 0, −. Tam thức nào dưới đây có bảng xét dấu như trên?
f(x)=x2+3x−10
f(x)=−x2−3x+10
f(x)=x2−3x−10
f(x)=−x2+3x+10
Số các giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình x2+(m+2)x+8m+1>0 nghiệm đúng với mọi x∈R là
Vô số
27
29
28
Số các giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình −x2+(m+3)x−m+1<0 nghiệm đúng với mọi x∈R là
5
3
2
1
Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d: x=6−5t, y=−2+2t (t∈R)?
C(−5;2)
A(−5;−2)
D(6;2)
B(6;−2)
Trong mặt phẳng tọa độ, đường thẳng Δ có phương trình tham số x=2−5t, y=3+2t (t∈R). Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng Δ?
F(2;3)
E(3;2)
H(−5;2)
G(3;3)
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng d: x=−4−3t, y=5+7t (t∈R) là
u1=(−3;7)
u2=(4;5)
u3=(−3;5)
u4=(4;1)
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng d: x=6−5t, y=−2+2t (t∈R) là
u4=(−5;2)
u2=(6;−2)
u1=(−5;−2)
u3=(6;2)
Trong mặt phẳng tọa độ, đường thẳng Δ có phương trình tham số x=2−5t, y=3+2t (t∈R). Vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ là
H(−5;2)
F(2;3)
G(3;3)
E(3;2)
Đường thẳng Δ: 2x−y+1=0 có một vectơ pháp tuyến là
n1=(2;1)
n2=(−2;−1)
n4=(1;−2)
n3=(−2;1)
Đường thẳng Δ: 7x−3y+10=0 có một vectơ pháp tuyến là
n4=(1;−2)
n3=(7;−3)
n2=(−3;7)
n1=(2;1)
Trong mặt phẳng tọa độ, đường thẳng Δ có phương trình tổng quát Δ: 4x−3y+2=0. Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng Δ là
n2(2;4)
n1(4;−3)
n3(3;2)
n4(−3;2)
Phương trình đường thẳng đi qua A(−3;10) và có VTCP u=(−1;6) là
x=−3−t; y=10+6t
x=−3+t; y=10−t
x=−3+t; y=10+6t
x=−1−3t; y=6+10t
Phương trình đường thẳng đi qua C(3;−4) và có VTCP u=(2;−3) là
x=−4−3t; y=3+2t
x=3−4t; y=2+3t
x=2+3t; y=−3+4t
x=3+2t; y=−4+3t
Tam giác ABC có A(3;−1), B(6;2), C(1;4). Viết phương trình đường cao AH
5x−2y−17=0
5x+2y+17=0
5x+2y−17=0
5x−2y+17=0
Tam giác ABC có A(−3;3), B(−6;1), C(−1;−1). Viết phương trình đường cao CH
3x−2y−5=0
3x+2y+5=0
−3x+2y+5=0
3x+2y−5=0
Tam giác ABC có A(3;−2), B(2;3), C(−1;5). Viết phương trình đường cao CH
x−y−6=0
x−y+6=0
x+y+6=0
x+y−6=0
Cặp đường thẳng nào dưới đây vuông góc với nhau?
10x+y+5=0; x−10y=0
3x−8y=0; x+4y−9=0
x−3y=0; x+4y−7=0
x−3y+5=0; −6x−2y+5=0
Cặp đường thẳng nào dưới đây vuông góc với nhau?
2x−3y+1=0; 2x+4y−3=0
2x+y=0; x+2y−9=0
−3x−2y+5=0; −2x−5y+5=0
9x+y=0; x−5y=0
Tọa độ tâm I của đường tròn (C): (x−3)2+(y+1)2=9 là
I(3;1)
I(−3;−1)
I(3;−1)
I(−3;1)
Tọa độ tâm I của đường tròn (C): (x−8)2+(y+2)2=3 là
I(8;2)
I(−8;2)
I(8;−2)
I(−8;−2)
Tâm của đường tròn (x−2)2+(y−1)2=5 là điểm nào?
I(-1;-2)
I(1;2)
I(-2;-1)
I(2;1)
Bán kính R của đường tròn (x−8)2+(y+3)2=81 có độ dài là bao nhiêu?
R = 81
R = √73
R = 9
R = 64
Tâm của đường tròn (x−2)2+(y−1)2=5 là gì?
R = √5
R = 25
R = 5
R = √3
Phương trình đường tròn có tâm I(1;-2) và bán kính R = 5 là?
(x−1)2+(y+2)2=25
(x+1)2+(y−2)2=25
(x−1)2+(y+2)2=5
(x+1)2+(y−2)2=5
Phương trình đường tròn có tâm I(1;-3) và bán kính R = 6 là?
(x+1)2+(y−3)2=36
(x+1)2+(y+3)2=36
(x−1)2+(y+3)2=36
(x−1)2+(y+3)2=6
Phương trình đường tròn có tâm I(3;-2) và bán kính R = 2 là?
(x−3)2+(y−2)2=2
(x+3)2+(y−2)2=2
(x+3)2+(y−2)2=4
(x−3)2+(y−2)2=4
Đường tròn x2+y2−2x+4y+3=0 có tọa độ tâm và bán kính là?
I(1;2); R = √2
I(−1;2); R = 2
I(1;−2); R = √2
I(1;−2); R = 2
Đường tròn x2+y2−4x+8y+3=0 có tọa độ tâm và bán kính là?
I(2;−4); R = √17
I(−2;4); R = √17
I(−2;−4); R = 17
I(2;4); R = √17
Đường tròn x2+y2−4x−8y−7=0 có tọa độ tâm và bán kính là?
I(2;4); R = 3√3
I(4;8); R = √73
I(4;8); R = √87
I(2;4); R = √12
Đường tròn tâm I(−2;3) tiếp xúc với đường thẳng d: x + 2y + 1 = 0 có phương trình là?
(x+2)2+(y−3)2=5
(x+2)2+(y−3)2=5
(x−2)2+(y+3)2=5
(x−2)2+(y+3)2=5
Đường tròn tâm I(−3;2) tiếp xúc với đường thẳng d: x + 4y − 1 = 0 có phương trình là?
(x−3)2+(y+2)2=4/17
(x+3)2+(y−2)2=16/17
(x−3)2+(y+2)2=16/17
(x+3)2+(y−2)2=4/17
Đường tròn tâm I(−2;3) tiếp xúc với đường thẳng Δ: 4x + 3y + 9 = 0 có phương trình là?
(x−2)2+(y−3)2=4
(x−2)2+(y−3)2=10
(x+2)2+(y−3)2=4
(x+2)2+(y−3)2=4
Độ dài trục bé của elip x2/16+y2/8=1 là bao nhiêu?
4√2
4
16
8
Độ dài trục bé của elip x2/36+y2/4=1 là bao nhiêu?
4
8
6
2
Độ dài trục lớn của elip x2/64+y2/16=1 là bao nhiêu?
4
24
8
16
Phương trình nào dưới đây là elip dạng chính tắc?
x2/9+y2/4=−3
x2/4+y2/9=1
x2/9+y2/25=1
x2/9+y2=1
Phương trình nào dưới đây là elip dạng chính tắc?
x2/9−y2/5=1
x2/25+y2/25=−3
x2/9+y2/25=1
x2/25+y2/9=1
Phương trình nào dưới đây là elip dạng chính tắc?
x2/8+y2=−1
x2/16+y2/4=1
x2/16−y2/4=1
x2/8−y2=1
Cho elip có độ dài trục lớn bằng 10, độ dài trục bé bằng 6. Phương trình của elip đó là?
x2/25−y2/9=1
x2/3−y2=1
x2/25+y2/9=1
x2/5+y2/3=1
Cho elip có độ dài trục lớn bằng 8, độ dài trục bé bằng 4. Phương trình của elip đó là?
x2/5+y2/3=1
x2/25+y2/9=1
x2/16+y2/4=1
x2/3−y2=1
Một cửa hàng có 18 chậu cây khác nhau và 25 loài hoa khác nhau. Có bao nhiêu cách chọn một bộ gồm 1 chậu và 1 loài hoa?
C(18,1)×C(25,1) cách chọn
(18×25)! cách chọn bộ chậu–hoa
18+25 cách chọn bộ chậu–hoa
18×25 cách chọn bộ chậu–hoa
Có 12 kiểu áo khác nhau và 8 kiểu quần khác nhau. Có bao nhiêu cách chọn một bộ quần áo gồm 1 áo và 1 quần?
(12×8)! cách chọn một bộ
C(12,1)+C(8,1) cách một bộ
12×8 cách chọn một bộ quần áo
12+8 cách chọn một bộ quần áo
Một lớp có 12 bạn nữ và 15 bạn nam. Có bao nhiêu cách chọn ra 1 bạn nữ hoặc 1 bạn nam trực nhật?
180 cách chọn trực nhật lớp
27 cách chọn trực nhật lớp
15 cách chọn trực nhật lớp
12 cách chọn trực nhật lớp
Từ thành phố A đến B có 4 đường, B đến D có 5 đường, A đến C có 3 đường, C đến D có 3 đường, không có đường trực tiếp từ C đến B. Có bao nhiêu cách đi từ A đến D?
14 cách đi từ A đến D
29 cách đi từ A đến D
81 cách đi từ A đến D
18 cách đi từ A đến D
Từ nhà Hương đến Hải có 2 đường, Hương đến Thanh có 3 đường, Hải đến Hòa có 1 đường, Thanh đến Hòa có 2 đường, không có đường từ Hải đến Thanh. Có bao nhiêu cách đi từ Hương đến Hòa?
12 cách đi từ Hương đến Hòa
7 cách đi từ Hương đến Hòa
6 cách đi từ Hương đến Hòa
8 cách đi từ Hương đến Hòa
Một kệ có 12 truyện gồm 4 quyển Conan, 6 truyện thiếu nhi và 2 truyện Doraemon. Có bao nhiêu cách lấy 2 quyển khác thể loại?
120 cách lấy hai quyển khác thể loại
30 cách lấy hai quyển khác thể loại
44 cách lấy hai quyển khác thể loại
96 cách lấy hai quyển khác thể loại
Một tủ có 30 sách khác nhau gồm 8 Toán, 12 Hóa, 10 Lý. Có bao nhiêu cách lấy 2 sách khác môn?
435 cách lấy hai sách khác môn
960 cách lấy hai sách khác môn
870 cách lấy hai sách khác môn
296 cách lấy hai sách khác môn
Có bao nhiêu cách xếp 12 học sinh thành một hàng ngang?
5! số cách xếp hàng ngang
12! số cách xếp hàng ngang
12 số cách xếp hàng ngang
6! số cách xếp hàng ngang
Có bao nhiêu cách xếp 3 nữ và 4 nam thành một hàng ngang?
30 cách xếp thành một hàng ngang
12! cách xếp thành một hàng ngang
7! cách xếp thành một hàng ngang
7^7 cách xếp thành một hàng ngang
Từ các chữ số 1,5,6,8, có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau?
24 số tự nhiên thỏa điều kiện
34 số tự nhiên thỏa điều kiện
12 số tự nhiên thỏa điều kiện
25 số tự nhiên thỏa điều kiện
Từ các chữ số 1,2,3,4,5,7, có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau?
25 số tự nhiên thỏa điều kiện
50 số tự nhiên thỏa điều kiện
5 số tự nhiên thỏa điều kiện
720 số tự nhiên thỏa điều kiện
Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6,7,8,9, có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau?
120 số tự nhiên thỏa điều kiện
126 số tự nhiên thỏa điều kiện
15120 số tự nhiên thỏa điều kiện
59049 số tự nhiên thỏa điều kiện
Một câu lạc bộ có 20 thành viên. Có bao nhiêu cách chọn một nhóm gồm 1 trưởng nhóm, 1 phó nhóm và 1 thư ký?
2300 cách sắp vai trò cho nhóm
6900 cách sắp vai trò cho nhóm
5600 cách sắp vai trò cho nhóm
6840 cách sắp vai trò cho nhóm
Câu lạc bộ khác có 22 thành viên. Có bao nhiêu cách chọn ban chủ nhiệm gồm 1 chủ nhiệm, 1 phó và 1 thư ký?
1540 cách chọn ban chủ nhiệm
10648 cách chọn ban chủ nhiệm
9240 cách chọn ban chủ nhiệm
63 cách chọn ban chủ nhiệm
Một câu lạc bộ có 25 thành viên. Có bao nhiêu cách chọn ban phụ trách gồm 1 chủ nhiệm, 1 phó và 1 thư ký?
2300 cách chọn ban phụ trách
25 cách chọn ban phụ trách
13800 cách chọn ban phụ trách
75 cách chọn ban phụ trách
Nhóm có 9 nam và 11 nữ. Có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh gồm 1 nam và 2 nữ?
C9^1·C11^2 số cách chọn nhóm
A9^1·A11^2 số cách chọn nhóm
A1_9 + A2_11 số cách chọn nhóm
C10^3 + C8^2 số cách chọn nhóm
Hộp có 20 bi xanh và 10 bi đỏ. Có bao nhiêu cách chọn 7 viên bi gồm đúng 5 xanh và 2 đỏ?
C20^2·C10^5 số cách chọn bi
A5_20 + A2_10 số cách chọn bi
A20^5·A10^2 số cách chọn bi
C20^5·C10^2 số cách chọn bi
Câu lạc bộ có 7 nam và 8 nữ. Có bao nhiêu cách chọn 4 cộng tác viên gồm cả nam và nữ?
1260 cách chọn cộng tác viên
885 cách chọn cộng tác viên
588 cách chọn cộng tác viên
1620 cách chọn cộng tác viên
Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6,7,8, có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau?
9×A9_5 số sáu chữ số khác nhau
C10^6 số sáu chữ số khác nhau
11 số tự nhiên sáu chữ số
15120 số sáu chữ số khác nhau
Cho các chữ số 0;1;2;3;4;5;6;7;8. Từ các chữ số đã cho lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có bốn chữ số đôi một khác nhau?
840
2048
1512
360
Cho các chữ số 0;1;3;5;7. Từ các chữ số đã cho lập bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau chia hết cho 5?
10
24
120
21
Một nhóm học sinh có 3 bạn nam và 4 bạn nữ. Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho các bạn cùng phái luôn đứng cạnh nhau?
7!
144
40
288
Một nhóm học sinh có 4 bạn nam và 5 bạn nữ được xếp thành hàng ngang. Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho các bạn cùng phái luôn đứng cạnh nhau?
5760
9!
2880
70
Có 5 học sinh và 2 cô giáo được xếp thành hàng ngang. Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho luôn có hai cô giáo đứng cạnh nhau?
1440 cách
120 cách
720 cách
40320 cách
Một tổ có 8 học sinh trong đó có 2 học sinh tên An được xếp thành hàng ngang. Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho 2 học sinh tên An không đứng cạnh nhau?
35280 cách
5040 cách
10080 cách
30240 cách
Một tổ có 12 học sinh trong đó có 3 học sinh tên Hiếu được xếp thành hàng ngang. Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho cả 3 học sinh tên Hiếu không đứng cạnh nhau?
21772800 cách
457228800 cách
476824320 cách
261273600 cách
Một nhóm gồm 12 người trong đó có 8 học sinh và 4 thầy cô giáo được xếp thành hàng ngang. Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho các thầy cô giáo không đứng cạnh nhau?
8709120 cách
470292480 cách
121927680 cách
4780339320 cách
Số các số hạng trong khai triển nhị thức (2x−1)5
4
6
7
8
Số các số hạng trong khai triển nhị thức (x−2y)6
5
8
7
6
Số các số hạng trong khai triển nhị thức (4x−3y)4
4
3
2
5
Hệ số của hạng tử chứa x3 trong khai triển nhị thức (x+5)5
250
52
25
520
Hệ số của hạng tử chứa x4 trong khai triển nhị thức (x - 4)^5
20
80
-20
-80
Hệ số của hạng tử chứa x2 trong khai triển nhị thức (x - 12)^4
-864
864
-72
72
Xét phép thử gieo một con súc sắc cân đối đồng chất hai lần. Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện trong hai lần gieo bằng 8.
1/6
1/12
5/36
7/36
Xét phép thử gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần. Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện trong hai lần gieo bằng 11.
1/6
1/16
1/2
1/18
Xét phép thử gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần. Tính xác suất để số chấm trong lần gieo đầu ít hơn 1 chấm so với lần gieo thứ hai.
1/12
7/36
1/6
5/36
Xét phép thử gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần. Tính xác suất để số chấm trong lần gieo đầu ít hơn 4 chấm so với lần gieo thứ hai.
1/6
7/36
5/36
1/12
Xét phép thử gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần. Tính xác suất để số chấm trong lần gieo đầu là số chia hết cho 2.
1/2
1/6
1/3
2/3
Xét phép thử gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần. Tính xác suất để số chấm trong lần gieo thứ hai là số chia hết cho 5.
1/2
1/6
1/3
2/3
Một lớp có 32 học sinh, trong đó có 4 học sinh thích đá bóng. Cô giáo chọn ngẫu nhiên hai bạn vào đội bóng đá của nhà trường. Xác suất để chọn hai học sinh cùng thích đá bóng vào đội tuyển của nhà trường là
248/3
1/5
3/248
3/486
Một lớp có 25 sinh viên, trong đó có 10 học giỏi toán. Thầy giáo chọn ngẫu nhiên 8 sinh viên tham gia cuộc thi Bee thông thái của nhà trường. Xác suất để chọn 8 sinh viên cùng học giỏi toán là
4/24035
1/24035
1/1081575
4/1081575
Chọn ngẫu nhiên 6 viên bi từ một túi đựng 6 viên bi đỏ và 8 viên bi xanh đôi một khác nhau. Gọi A là biến cố: “Trong năm viên bi đó có 6 cả bi đỏ và bi xanh”. Tính P(A).
2974/3003
218/303
2092/2223
131/3003
Một lớp học có 20 sinh viên, trong đó có 8 sinh viên học giỏi toán. Thầy giáo chọn ngẫu nhiên 4 sinh viên tham gia cuộc thi toán học quốc gia của nhà trường. Tính xác suất để trong 4 sinh viên được chọn có cả sinh viên giỏi toán và không giỏi toán.
4280/4845
565/4845
495/4845
70/4845
Một túi có 12 viên bi, trong đó có 4 viên bi đỏ và 8 viên bi xanh. Chọn ngẫu nhiên 5 viên bi từ túi. Tính xác suất để trong 5 viên bi được chọn có cả bi đỏ và bi xanh.
56/792
4/12
8/12
92/99
Một khách sạn có 6 phòng đơn. Có 10 khách thuê phòng trong đó có 6 nam và 4 nữ. Người quản lý chọn ngẫu nhiên 6 người cho nhận phòng. Xác suất có ít nhất 3 nam là bao nhiêu?
195/210
159/201
210/195
201/159
Một khách sạn có 10 phòng đơn. Có 15 khách thuê phòng, trong đó có 9 nam và 6 nữ. Người quản lý chọn ngẫu nhiên 10 người cho nhận phòng. Tính xác suất để trong số 10 người được chọn, có ít nhất 5 nam.
0,85
0,8
0,9
0,95
