wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Midterm Practice: Functions and Quadratic Equations (Q1-25)

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị của hàm số y = 2x + 3 tại x = 2 là

a)

- 1/2

b)

7

c)

5

d)

5/2

2.

Giá trị của hàm số y = - 3x + 7 tại x = 1 là

a)

2

b)

7

c)

5

d)

4

3.

Giá trị của hàm số y = - 5x - 12 tại x = - 3 là

a)

- 9/5

b)

9/5

c)

- 27

d)

3

4.

Tập xác định của hàm số y = (x + 1)/(x - 1) là

a)

D = R\{1}

b)

D = R\{-1}

c)

D = (1;+∞)

d)

D = R\{1;-1}

5.

Tập xác định của hàm số y = x242x6\frac{x^2 - 4}{2x - 6}

a)

D = R\{3}

b)

D = R\{-2;2}

c)

D = (3;+∞)

d)

D = R\{-3}

6.

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai? y = 2x3x6- 2x^3 - x - 6 ; y = 2x4x2- 2x^4 - x^2 ; y = 52x5 - 2x ; y = 3x25x+1- 3x^2 - 5x + 1

a)

y=2x3x6y = - 2x^3 - x - 6

b)

y=2x4x2y = - 2x^4 - x^2

c)

y = 5 - 2x

d)

y=3x25x+1y = - 3x^2 - 5x + 1

7.

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai? y = x2x+1x^2 - x + 1 ; y = - 2x + 7; y = - x4+2x25x^4 + 2x^2 - 5 ; y = - x3x2+2x^3 - x^2 + 2

a)

y = - x3x2+2- x^3 - x^2 + 2

b)

y=x4+2x25y = - x^4 + 2x^2 - 5

c)

y = - 2x + 7

d)

y=x2x+1y = x^2 - x + 1

8.

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai? y = 2x3x6- 2x^3 - x - 6 ; y = 2x4x2- 2x^4 - x^2 ; y = 2x+12x + 1 ; y = x23x+5x^2 - 3x + 5 ?

a)

y=x23x+5y = x^2 - 3x + 5

b)

y = 2x + 1

c)

y=2x4x2y = - 2x^4 - x^2

d)

y=2x3x6y = - 2x^3 - x - 6

9.

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số bậc hai y=x23x+5y = x^2 - 3x + 5 ?

a)

M1(0;5)

b)

M2(5;0)

c)

M3(1;4)

d)

M4(2;7)

10.

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số bậc hai y=x22x+3y = - x^2 - 2x + 3 ?

a)

P4(3;1)

b)

P2(0;3)

c)

P3(1;3)

d)

P1(2;2)

11.

Tọa độ đỉnh I của parabol y=x24x+11y = - x^2 - 4x + 11

a)

I(2;-11)

b)

I(-2;5)

c)

I(2;-5)

d)

I(-2;-5)

12.

Tọa độ đỉnh I của parabol y = x22x+3x^2 - 2x + 3

a)

I(1;-2)

b)

I(-1;-6)

c)

I(1;-6)

d)

I(1;2)

13.

Một quả bóng được cầu thủ sút lên rồi rơi xuống theo quỹ đạo là parabol. Biết rằng ban đầu quả bóng được sút lên từ độ cao 1m sau đó 1s nó đạt độ cao 9m và 2,5s nó ở độ cao 6m. Độ cao cao nhất mà quả bóng đạt được là

a)

13(m)

b)

10(m)

c)

14(m)

d)

11(m)

14.

Cho tam thức bậc hai f(x) = x22x5x^2 - 2x - 5 . Với giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn f(x) < 0?

a)

x = - 2

b)

x = - 1

c)

x = - 3

d)

x = - 4

15.

Cho biểu thức f(x) = x2+6x+7- x^2 + 6x + 7 . Với giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn f(x) > 0?

a)

x = - 2

b)

x = 1

c)

x = - 4

d)

x = - 1

16.

Cho biểu thức f(x) = 2x2+4x32x^2 + 4x - 3 . Với giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn f(x) < 0?

a)

x = 3

b)

x = 0

c)

x = 1

d)

x = 2

17.

Bất phương trình x2+x12x^2 + x - 12 < 0 có tập nghiệm là

a)

(-∞;-4) ∪ [3;+∞)

b)

[-4;3]

c)

(-∞;-4) ∪ (3;+∞)

d)

( - 4;3)

18.

Bất phương trình x^2 + 5x + 6 ≤ 0 có tập nghiệm là

a)

(-3;-2)

b)

[-3;-2]

c)

(-∞;-3) ∪ (-2;+∞)

d)

(-∞;-3] ∪ [-2;+∞)

19.

Cho f(x) là tam thức bậc hai có bảng xét dấu như sau: x: -∞, -3, 2, +∞ ; f(x): +, 0, 0, +. Tam thức nào dưới đây có bảng xét dấu như trên?

a)

f(x)=x2x6f(x) = x^2 - x - 6

b)

f(x)=x2x+6f(x) = - x^2 - x + 6

c)

f(x)=x2+x+6f(x) = - x^2 + x + 6

d)

f(x)=x2+x6f(x) = x^2 + x - 6

20.

Cho bảng xét dấu của f(x) là tam thức bậc hai: x: −∞, −2, 5, +∞; f(x): −, 0, +, 0, −. Tam thức nào dưới đây có bảng xét dấu như trên?

a)

f(x)=x2+3x10f(x)=x^2+3x−10

b)

f(x)=x23x+10f(x)=−x^2−3x+10

c)

f(x)=x23x10f(x)=x^2−3x−10

d)

f(x)=x2+3x+10f(x)=−x^2+3x+10

21.

Số các giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình x2+(m+2)x+8m+1>0x^2+(m+2)x+8m+1>0 nghiệm đúng với mọi x∈R là

a)

Vô số

b)

27

c)

29

d)

28

22.

Số các giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình x2+(m+3)xm+1<0−x^2+(m+3)x−m+1<0 nghiệm đúng với mọi x∈R là

a)

5

b)

3

c)

2

d)

1

23.

Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d: x=6−5t, y=−2+2t (t∈R)?

a)

C(−5;2)

b)

A(−5;−2)

c)

D(6;2)

d)

B(6;−2)

24.

Trong mặt phẳng tọa độ, đường thẳng Δ có phương trình tham số x=2−5t, y=3+2t (t∈R). Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng Δ?

a)

F(2;3)

b)

E(3;2)

c)

H(−5;2)

d)

G(3;3)

25.

Một vectơ chỉ phương của đường thẳng d: x=−4−3t, y=5+7t (t∈R) là

a)

u1=(−3;7)

b)

u2=(4;5)

c)

u3=(−3;5)

d)

u4=(4;1)

26.

Một vectơ chỉ phương của đường thẳng d: x=6−5t, y=−2+2t (t∈R) là

a)

u4=(−5;2)

b)

u2=(6;−2)

c)

u1=(−5;−2)

d)

u3=(6;2)

27.

Trong mặt phẳng tọa độ, đường thẳng Δ có phương trình tham số x=2−5t, y=3+2t (t∈R). Vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ là

a)

H(−5;2)

b)

F(2;3)

c)

G(3;3)

d)

E(3;2)

28.

Đường thẳng Δ: 2x−y+1=0 có một vectơ pháp tuyến là

a)

n1=(2;1)

b)

n2=(−2;−1)

c)

n4=(1;−2)

d)

n3=(−2;1)

29.

Đường thẳng Δ: 7x−3y+10=0 có một vectơ pháp tuyến là

a)

n4=(1;−2)

b)

n3=(7;−3)

c)

n2=(−3;7)

d)

n1=(2;1)

30.

Trong mặt phẳng tọa độ, đường thẳng Δ có phương trình tổng quát Δ: 4x−3y+2=0. Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng Δ là

a)

n2(2;4)

b)

n1(4;−3)

c)

n3(3;2)

d)

n4(−3;2)

31.

Phương trình đường thẳng đi qua A(−3;10) và có VTCP u=(−1;6) là

a)

x=−3−t; y=10+6t

b)

x=−3+t; y=10−t

c)

x=−3+t; y=10+6t

d)

x=−1−3t; y=6+10t

32.

Phương trình đường thẳng đi qua C(3;−4) và có VTCP u=(2;−3) là

a)

x=−4−3t; y=3+2t

b)

x=3−4t; y=2+3t

c)

x=2+3t; y=−3+4t

d)

x=3+2t; y=−4+3t

33.

Tam giác ABC có A(3;−1), B(6;2), C(1;4). Viết phương trình đường cao AH

a)

5x−2y−17=0

b)

5x+2y+17=0

c)

5x+2y−17=0

d)

5x−2y+17=0

34.

Tam giác ABC có A(−3;3), B(−6;1), C(−1;−1). Viết phương trình đường cao CH

a)

3x−2y−5=0

b)

3x+2y+5=0

c)

−3x+2y+5=0

d)

3x+2y−5=0

35.

Tam giác ABC có A(3;−2), B(2;3), C(−1;5). Viết phương trình đường cao CH

a)

x−y−6=0

b)

x−y+6=0

c)

x+y+6=0

d)

x+y−6=0

36.

Cặp đường thẳng nào dưới đây vuông góc với nhau?

a)

10x+y+5=0; x−10y=0

b)

3x−8y=0; x+4y−9=0

c)

x−3y=0; x+4y−7=0

d)

x−3y+5=0; −6x−2y+5=0

37.

Cặp đường thẳng nào dưới đây vuông góc với nhau?

a)

2x−3y+1=0; 2x+4y−3=0

b)

2x+y=0; x+2y−9=0

c)

−3x−2y+5=0; −2x−5y+5=0

d)

9x+y=0; x−5y=0

38.

Tọa độ tâm I của đường tròn (C): (x3)2+(y+1)2=9(x−3)^2+(y+1)^2=9

a)

I(3;1)

b)

I(−3;−1)

c)

I(3;−1)

d)

I(−3;1)

39.

Tọa độ tâm I của đường tròn (C): (x8)2+(y+2)2=3(x−8)^2+(y+2)^2=3

a)

I(8;2)

b)

I(−8;2)

c)

I(8;−2)

d)

I(−8;−2)

40.

Tâm của đường tròn (x2)2+(y1)2=5(x - 2)^2 + (y - 1)^2 = 5 là điểm nào?

a)

I(-1;-2)

b)

I(1;2)

c)

I(-2;-1)

d)

I(2;1)

41.

Bán kính R của đường tròn (x8)2+(y+3)2=81(x - 8)^2 + (y + 3)^2 = 81 có độ dài là bao nhiêu?

a)

R = 81

b)

R = √73

c)

R = 9

d)

R = 64

42.

Tâm của đường tròn (x2)2+(y1)2=5(x - 2)^2 + (y - 1)^2 = 5 là gì?

a)

R = √5

b)

R = 25

c)

R = 5

d)

R = √3

43.

Phương trình đường tròn có tâm I(1;-2) và bán kính R = 5 là?

a)

(x1)2+(y+2)2=25(x - 1)^2 + (y + 2)^2 = 25

b)

(x+1)2+(y2)2=25(x + 1)^2 + (y - 2)^2 = 25

c)

(x1)2+(y+2)2=5(x - 1)^2 + (y + 2)^2 = 5

d)

(x+1)2+(y2)2=5(x + 1)^2 + (y - 2)^2 = 5

44.

Phương trình đường tròn có tâm I(1;-3) và bán kính R = 6 là?

a)

(x+1)2+(y3)2=36(x + 1)^2 + (y - 3)^2 = 36

b)

(x+1)2+(y+3)2=36(x + 1)^2 + (y + 3)^2 = 36

c)

(x1)2+(y+3)2=36(x - 1)^2 + (y + 3)^2 = 36

d)

(x1)2+(y+3)2=6(x - 1)^2 + (y + 3)^2 = 6

45.

Phương trình đường tròn có tâm I(3;-2) và bán kính R = 2 là?

a)

(x3)2+(y2)2=2(x - 3)^2 + (y - 2)^2 = 2

b)

(x+3)2+(y2)2=2(x + 3)^2 + (y - 2)^2 = 2

c)

(x+3)2+(y2)2=4(x + 3)^2 + (y - 2)^2 = 4

d)

(x3)2+(y2)2=4(x - 3)^2 + (y - 2)^2 = 4

46.

Đường tròn x2+y22x+4y+3=0x^2 + y^2 - 2x + 4y + 3 = 0 có tọa độ tâm và bán kính là?

a)

I(1;2); R = √2

b)

I(−1;2); R = 2

c)

I(1;−2); R = √2

d)

I(1;−2); R = 2

47.

Đường tròn x2+y24x+8y+3=0x^2 + y^2 - 4x + 8y + 3 = 0 có tọa độ tâm và bán kính là?

a)

I(2;−4); R = √17

b)

I(−2;4); R = √17

c)

I(−2;−4); R = 17

d)

I(2;4); R = √17

48.

Đường tròn x2+y24x8y7=0x^2 + y^2 - 4x - 8y - 7 = 0 có tọa độ tâm và bán kính là?

a)

I(2;4); R = 3√3

b)

I(4;8); R = √73

c)

I(4;8); R = √87

d)

I(2;4); R = √12

49.

Đường tròn tâm I(−2;3) tiếp xúc với đường thẳng d: x + 2y + 1 = 0 có phương trình là?

a)

(x+2)2+(y3)2=5(x + 2)^2 + (y - 3)^2 = 5

b)

(x+2)2+(y3)2=5(x + 2)^2 + (y - 3)^2 = \sqrt{5}

c)

(x2)2+(y+3)2=5(x - 2)^2 + (y + 3)^2 = 5

d)

(x2)2+(y+3)2=5(x - 2)^2 + (y + 3)^2 = \sqrt{5}

50.

Đường tròn tâm I(−3;2) tiếp xúc với đường thẳng d: x + 4y − 1 = 0 có phương trình là?

a)

(x3)2+(y+2)2=4/17(x - 3)^2 + (y + 2)^2 = 4/17

b)

(x+3)2+(y2)2=16/17(x + 3)^2 + (y - 2)^2 = 16/17

c)

(x3)2+(y+2)2=16/17(x - 3)^2 + (y + 2)^2 = 16/17

d)

(x+3)2+(y2)2=4/17(x + 3)^2 + (y - 2)^2 = 4/17

51.

Đường tròn tâm I(−2;3) tiếp xúc với đường thẳng Δ: 4x + 3y + 9 = 0 có phương trình là?

a)

(x2)2+(y3)2=4(x - 2)^2 + (y - 3)^2 = 4

b)

(x2)2+(y3)2=10(x - 2)^2 + (y - 3)^2 = 10

c)

(x+2)2+(y3)2=4(x + 2)^2 + (y - 3)^2 = 4

d)

(x+2)2+(y3)2=4(x + 2)^2 + (y - 3)^2 = 4

52.

Độ dài trục bé của elip x2/16+y2/8=1x^2/16 + y^2/8 = 1 là bao nhiêu?

a)

4√2

b)

4

c)

16

d)

8

53.

Độ dài trục bé của elip x2/36+y2/4=1x^2/36 + y^2/4 = 1 là bao nhiêu?

a)

4

b)

8

c)

6

d)

2

54.

Độ dài trục lớn của elip x2/64+y2/16=1x^2/64 + y^2/16 = 1 là bao nhiêu?

a)

4

b)

24

c)

8

d)

16

55.

Phương trình nào dưới đây là elip dạng chính tắc?

a)

x2/9+y2/4=3x^2/9 + y^2/4 = −3

b)

x2/4+y2/9=1x^2/4 + y^2/9 = 1

c)

x2/9+y2/25=1x^2/9 + y^2/25 = 1

d)

x2/9+y2=1x^2/9 + y^2 = 1

56.

Phương trình nào dưới đây là elip dạng chính tắc?

a)

x2/9y2/5=1x^2/9 - y^2/5 = 1

b)

x2/25+y2/25=3x^2/25 + y^2/25 = −3

c)

x2/9+y2/25=1x^2/9 + y^2/25 = 1

d)

x2/25+y2/9=1x^2/25 + y^2/9 = 1

57.

Phương trình nào dưới đây là elip dạng chính tắc?

a)

x2/8+y2=1x^2/8 + y^2 = −1

b)

x2/16+y2/4=1x^2/16 + y^2/4 = 1

c)

x2/16y2/4=1x^2/16 - y^2/4 = 1

d)

x2/8y2=1x^2/8 - y^2 = 1

58.

Cho elip có độ dài trục lớn bằng 10, độ dài trục bé bằng 6. Phương trình của elip đó là?

a)

x2/25y2/9=1x^2/25 - y^2/9 = 1

b)

x2/3y2=1x^2/3 − y^2 = 1

c)

x2/25+y2/9=1x^2/25 + y^2/9 = 1

d)

x2/5+y2/3=1x^2/5 + y^2/3 = 1

59.

Cho elip có độ dài trục lớn bằng 8, độ dài trục bé bằng 4. Phương trình của elip đó là?

a)

x2/5+y2/3=1x^2/5 + y^2/3 = 1

b)

x2/25+y2/9=1x^2/25 + y^2/9 = 1

c)

x2/16+y2/4=1x^2/16 + y^2/4 = 1

d)

x2/3y2=1x^2/3 - y^2 = 1

60.

Một cửa hàng có 18 chậu cây khác nhau và 25 loài hoa khác nhau. Có bao nhiêu cách chọn một bộ gồm 1 chậu và 1 loài hoa?

a)

C(18,1)×C(25,1) cách chọn

b)

(18×25)! cách chọn bộ chậu–hoa

c)

18+25 cách chọn bộ chậu–hoa

d)

18×25 cách chọn bộ chậu–hoa

61.

Có 12 kiểu áo khác nhau và 8 kiểu quần khác nhau. Có bao nhiêu cách chọn một bộ quần áo gồm 1 áo và 1 quần?

a)

(12×8)! cách chọn một bộ

b)

C(12,1)+C(8,1) cách một bộ

c)

12×8 cách chọn một bộ quần áo

d)

12+8 cách chọn một bộ quần áo

62.

Một lớp có 12 bạn nữ và 15 bạn nam. Có bao nhiêu cách chọn ra 1 bạn nữ hoặc 1 bạn nam trực nhật?

a)

180 cách chọn trực nhật lớp

b)

27 cách chọn trực nhật lớp

c)

15 cách chọn trực nhật lớp

d)

12 cách chọn trực nhật lớp

63.

Từ thành phố A đến B có 4 đường, B đến D có 5 đường, A đến C có 3 đường, C đến D có 3 đường, không có đường trực tiếp từ C đến B. Có bao nhiêu cách đi từ A đến D?

a)

14 cách đi từ A đến D

b)

29 cách đi từ A đến D

c)

81 cách đi từ A đến D

d)

18 cách đi từ A đến D

64.

Từ nhà Hương đến Hải có 2 đường, Hương đến Thanh có 3 đường, Hải đến Hòa có 1 đường, Thanh đến Hòa có 2 đường, không có đường từ Hải đến Thanh. Có bao nhiêu cách đi từ Hương đến Hòa?

a)

12 cách đi từ Hương đến Hòa

b)

7 cách đi từ Hương đến Hòa

c)

6 cách đi từ Hương đến Hòa

d)

8 cách đi từ Hương đến Hòa

65.

Một kệ có 12 truyện gồm 4 quyển Conan, 6 truyện thiếu nhi và 2 truyện Doraemon. Có bao nhiêu cách lấy 2 quyển khác thể loại?

a)

120 cách lấy hai quyển khác thể loại

b)

30 cách lấy hai quyển khác thể loại

c)

44 cách lấy hai quyển khác thể loại

d)

96 cách lấy hai quyển khác thể loại

66.

Một tủ có 30 sách khác nhau gồm 8 Toán, 12 Hóa, 10 Lý. Có bao nhiêu cách lấy 2 sách khác môn?

a)

435 cách lấy hai sách khác môn

b)

960 cách lấy hai sách khác môn

c)

870 cách lấy hai sách khác môn

d)

296 cách lấy hai sách khác môn

67.

Có bao nhiêu cách xếp 12 học sinh thành một hàng ngang?

a)

5! số cách xếp hàng ngang

b)

12! số cách xếp hàng ngang

c)

12 số cách xếp hàng ngang

d)

6! số cách xếp hàng ngang

68.

Có bao nhiêu cách xếp 3 nữ và 4 nam thành một hàng ngang?

a)

30 cách xếp thành một hàng ngang

b)

12! cách xếp thành một hàng ngang

c)

7! cách xếp thành một hàng ngang

d)

7^7 cách xếp thành một hàng ngang

69.

Từ các chữ số 1,5,6,8, có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau?

a)

24 số tự nhiên thỏa điều kiện

b)

34 số tự nhiên thỏa điều kiện

c)

12 số tự nhiên thỏa điều kiện

d)

25 số tự nhiên thỏa điều kiện

70.

Từ các chữ số 1,2,3,4,5,7, có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau?

a)

25 số tự nhiên thỏa điều kiện

b)

50 số tự nhiên thỏa điều kiện

c)

5 số tự nhiên thỏa điều kiện

d)

720 số tự nhiên thỏa điều kiện

71.

Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6,7,8,9, có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau?

a)

120 số tự nhiên thỏa điều kiện

b)

126 số tự nhiên thỏa điều kiện

c)

15120 số tự nhiên thỏa điều kiện

d)

59049 số tự nhiên thỏa điều kiện

72.

Một câu lạc bộ có 20 thành viên. Có bao nhiêu cách chọn một nhóm gồm 1 trưởng nhóm, 1 phó nhóm và 1 thư ký?

a)

2300 cách sắp vai trò cho nhóm

b)

6900 cách sắp vai trò cho nhóm

c)

5600 cách sắp vai trò cho nhóm

d)

6840 cách sắp vai trò cho nhóm

73.

Câu lạc bộ khác có 22 thành viên. Có bao nhiêu cách chọn ban chủ nhiệm gồm 1 chủ nhiệm, 1 phó và 1 thư ký?

a)

1540 cách chọn ban chủ nhiệm

b)

10648 cách chọn ban chủ nhiệm

c)

9240 cách chọn ban chủ nhiệm

d)

63 cách chọn ban chủ nhiệm

74.

Một câu lạc bộ có 25 thành viên. Có bao nhiêu cách chọn ban phụ trách gồm 1 chủ nhiệm, 1 phó và 1 thư ký?

a)

2300 cách chọn ban phụ trách

b)

25 cách chọn ban phụ trách

c)

13800 cách chọn ban phụ trách

d)

75 cách chọn ban phụ trách

75.

Nhóm có 9 nam và 11 nữ. Có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh gồm 1 nam và 2 nữ?

a)

C9^1·C11^2 số cách chọn nhóm

b)

A9^1·A11^2 số cách chọn nhóm

c)

A1_9 + A2_11 số cách chọn nhóm

d)

C10^3 + C8^2 số cách chọn nhóm

76.

Hộp có 20 bi xanh và 10 bi đỏ. Có bao nhiêu cách chọn 7 viên bi gồm đúng 5 xanh và 2 đỏ?

a)

C20^2·C10^5 số cách chọn bi

b)

A5_20 + A2_10 số cách chọn bi

c)

A20^5·A10^2 số cách chọn bi

d)

C20^5·C10^2 số cách chọn bi

77.

Câu lạc bộ có 7 nam và 8 nữ. Có bao nhiêu cách chọn 4 cộng tác viên gồm cả nam và nữ?

a)

1260 cách chọn cộng tác viên

b)

885 cách chọn cộng tác viên

c)

588 cách chọn cộng tác viên

d)

1620 cách chọn cộng tác viên

78.

Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6,7,8, có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau?

a)

9×A9_5 số sáu chữ số khác nhau

b)

C10^6 số sáu chữ số khác nhau

c)

11 số tự nhiên sáu chữ số

d)

15120 số sáu chữ số khác nhau

79.

Cho các chữ số 0;1;2;3;4;5;6;7;8. Từ các chữ số đã cho lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có bốn chữ số đôi một khác nhau?

a)

840

b)

2048

c)

1512

d)

360

80.

Cho các chữ số 0;1;3;5;7. Từ các chữ số đã cho lập bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau chia hết cho 5?

a)

10

b)

24

c)

120

d)

21

81.

Một nhóm học sinh có 3 bạn nam và 4 bạn nữ. Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho các bạn cùng phái luôn đứng cạnh nhau?

a)

7!

b)

144

c)

40

d)

288

82.

Một nhóm học sinh có 4 bạn nam và 5 bạn nữ được xếp thành hàng ngang. Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho các bạn cùng phái luôn đứng cạnh nhau?

a)

5760

b)

9!

c)

2880

d)

70

83.

Có 5 học sinh và 2 cô giáo được xếp thành hàng ngang. Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho luôn có hai cô giáo đứng cạnh nhau?

a)

1440 cách

b)

120 cách

c)

720 cách

d)

40320 cách

84.

Một tổ có 8 học sinh trong đó có 2 học sinh tên An được xếp thành hàng ngang. Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho 2 học sinh tên An không đứng cạnh nhau?

a)

35280 cách

b)

5040 cách

c)

10080 cách

d)

30240 cách

85.

Một tổ có 12 học sinh trong đó có 3 học sinh tên Hiếu được xếp thành hàng ngang. Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho cả 3 học sinh tên Hiếu không đứng cạnh nhau?

a)

21772800 cách

b)

457228800 cách

c)

476824320 cách

d)

261273600 cách

86.

Một nhóm gồm 12 người trong đó có 8 học sinh và 4 thầy cô giáo được xếp thành hàng ngang. Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho các thầy cô giáo không đứng cạnh nhau?

a)

8709120 cách

b)

470292480 cách

c)

121927680 cách

d)

4780339320 cách

87.

Số các số hạng trong khai triển nhị thức (2x1)5(2x - 1)^5

a)

4

b)

6

c)

7

d)

8

88.

Số các số hạng trong khai triển nhị thức (x2y)6(x - 2y)^6

a)

5

b)

8

c)

7

d)

6

89.

Số các số hạng trong khai triển nhị thức (4x3y)4(4x - 3y)^4

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

90.

Hệ số của hạng tử chứa x3x^3 trong khai triển nhị thức (x+5)5(x + 5)^5

a)

250

b)

52

c)

25

d)

520

91.

Hệ số của hạng tử chứa x4x^4 trong khai triển nhị thức (x - 4)^5

a)

20

b)

80

c)

-20

d)

-80

92.

Hệ số của hạng tử chứa x2x^2 trong khai triển nhị thức (x - 12)^4

a)

-864

b)

864

c)

-72

d)

72

93.

Xét phép thử gieo một con súc sắc cân đối đồng chất hai lần. Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện trong hai lần gieo bằng 8.

a)

1/6

b)

1/12

c)

5/36

d)

7/36

94.

Xét phép thử gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần. Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện trong hai lần gieo bằng 11.

a)

1/6

b)

1/16

c)

1/2

d)

1/18

95.

Xét phép thử gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần. Tính xác suất để số chấm trong lần gieo đầu ít hơn 1 chấm so với lần gieo thứ hai.

a)

1/12

b)

7/36

c)

1/6

d)

5/36

96.

Xét phép thử gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần. Tính xác suất để số chấm trong lần gieo đầu ít hơn 4 chấm so với lần gieo thứ hai.

a)

1/6

b)

7/36

c)

5/36

d)

1/12

97.

Xét phép thử gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần. Tính xác suất để số chấm trong lần gieo đầu là số chia hết cho 2.

a)

1/2

b)

1/6

c)

1/3

d)

2/3

98.

Xét phép thử gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần. Tính xác suất để số chấm trong lần gieo thứ hai là số chia hết cho 5.

a)

1/2

b)

1/6

c)

1/3

d)

2/3

99.

Một lớp có 32 học sinh, trong đó có 4 học sinh thích đá bóng. Cô giáo chọn ngẫu nhiên hai bạn vào đội bóng đá của nhà trường. Xác suất để chọn hai học sinh cùng thích đá bóng vào đội tuyển của nhà trường là

a)

248/3

b)

1/5

c)

3/248

d)

3/486

100.

Một lớp có 25 sinh viên, trong đó có 10 học giỏi toán. Thầy giáo chọn ngẫu nhiên 8 sinh viên tham gia cuộc thi Bee thông thái của nhà trường. Xác suất để chọn 8 sinh viên cùng học giỏi toán là

a)

4/24035

b)

1/24035

c)

1/1081575

d)

4/1081575

101.

Chọn ngẫu nhiên 6 viên bi từ một túi đựng 6 viên bi đỏ và 8 viên bi xanh đôi một khác nhau. Gọi A là biến cố: “Trong năm viên bi đó có 6 cả bi đỏ và bi xanh”. Tính P(A).

a)

2974/3003

b)

218/303

c)

2092/2223

d)

131/3003

102.

Một lớp học có 20 sinh viên, trong đó có 8 sinh viên học giỏi toán. Thầy giáo chọn ngẫu nhiên 4 sinh viên tham gia cuộc thi toán học quốc gia của nhà trường. Tính xác suất để trong 4 sinh viên được chọn có cả sinh viên giỏi toán và không giỏi toán.

a)

4280/4845

b)

565/4845

c)

495/4845

d)

70/4845

103.

Một túi có 12 viên bi, trong đó có 4 viên bi đỏ và 8 viên bi xanh. Chọn ngẫu nhiên 5 viên bi từ túi. Tính xác suất để trong 5 viên bi được chọn có cả bi đỏ và bi xanh.

a)

56/792

b)

4/12

c)

8/12

d)

92/99

104.

Một khách sạn có 6 phòng đơn. Có 10 khách thuê phòng trong đó có 6 nam và 4 nữ. Người quản lý chọn ngẫu nhiên 6 người cho nhận phòng. Xác suất có ít nhất 3 nam là bao nhiêu?

a)

195/210

b)

159/201

c)

210/195

d)

201/159

105.

Một khách sạn có 10 phòng đơn. Có 15 khách thuê phòng, trong đó có 9 nam và 6 nữ. Người quản lý chọn ngẫu nhiên 10 người cho nhận phòng. Tính xác suất để trong số 10 người được chọn, có ít nhất 5 nam.

a)

0,85

b)

0,8

c)

0,9

d)

0,95