Font size
WorksheetsĐề cương ôn tập kiểm tra HKI – KHTN 9
Total questions: 121
Worksheet time: 1hrs 1mins
Một quả bóng khối lượng 0,5 kg đang lăn trên sàn với vận tốc 3 m/s. Tính động năng của quả bóng.
1,5 J
2,25 J
4,5 J
9 J
Một quả bóng có động năng 20 J và khối lượng 0,4 kg. Tính tốc độ của quả bóng.
5 m/s
10 m/s
15 m/s
20 m/s
Một vật có trọng lượng 15 N đặt ở độ cao 3 m . Tính thế năng trọng trường của vật.
30 J
45 J
60 J
75 J
Một vật có khối lượng 2 kg đặt ở độ cao 7 m . Tính thế năng trọng trường của vật (lấy g≈10 m/s2 ).
70 J
140 J
200 J
280 J
Một vật có khối lượng 1 kg ở độ cao 4 m , đang chuyển động với tốc độ 3,5 m/s . Tính cơ năng của vật (lấy g≈10 m/s2 ).
40 J
46 J
52 J
60 J
Một xe tải kéo hàng với lực 15000 N , đi được quãng đường 200 m . Tính công của lực kéo do động cơ thực hiện.
1,5×106 J
3,0×106 J
3,0×105 J
3,0×107 J
Một vật có khối lượng 2 kg rơi tự do từ độ cao 8 m . Tính công của trọng lực tác dụng lên vật (lấy g≈10 m/s2 ).
80 J
120 J
160 J
200 J
Một động cơ điện có công suất 850 W hoạt động liên tục trong 60 phút. Tính công mà động cơ thực hiện.
8,5×104 J
8,5×105 J
3,06×106 J
5,10×106 J
Đầu máy tàu hỏa kéo toa xe với lực 25000 N , kéo toa xe đi được quãng đường 10000 m . Tính công mà lực kéo của đầu máy thực hiện.
2,5×106 J
2,5×107 J
2,5×108 J
2,5×109 J
Với dữ kiện: lực kéo của đầu máy tàu hỏa 25000 N , quãng đường 10000 m và thời gian kéo 1,5 giờ, hãy tính công suất trung bình của đầu máy trong thời gian đó.
15 kW
31 kW
46 kW
63 kW
Tính tốc độ của ánh sáng trong thủy tinh, biết chiết suất của thủy tinh là n=1,5 và tốc độ ánh sáng trong chân không là c=3×108 m/s.
1,5×108 m/s
2,0×108 m/s
3,0×108 m/s
2,5×108 m/s
Một tia sáng truyền từ không khí vào một chất lỏng có chiết suất n=1,33 với góc tới 35∘ . Xác định góc khúc xạ trong chất lỏng.
21∘
26∘
35∘
41∘
Một tia sáng đơn sắc đi từ chất lỏng ra không khí, góc tới 35∘ cho góc khúc xạ 65∘ . Tính chiết suất của chất lỏng.
1,33
1,47
1,58
1,67
Ánh sáng đi từ thủy tinh có chiết suất n1=2 sang không khí n2=1 . Tính góc tới hạn của hiện tượng phản xạ toàn phần tại mặt phân cách.
30∘
39∘
45∘
60∘
Một tia sáng đơn sắc đi từ thủy tinh ( n1=1,5 ) sang không khí ( n2=1 ). Tính góc tới hạn để xảy ra phản xạ toàn phần tại mặt phân cách.
38∘
41,8∘
45∘
48∘
Chiếu một tia sáng từ dầu ăn vào không khí. Biết chiết suất của dầu ăn là n=1,47 . Với góc tới 30∘ , hãy tính góc khúc xạ của tia sáng khi đi từ dầu ăn ra ngoài không khí.
39∘
47∘
55∘
63∘
Chiếu một tia sáng từ dầu ăn vào không khí ( nda^ˋu=1,47 ). Với góc tới 55∘ , cho biết có xảy ra phản xạ toàn phần hay không và chọn phương án đúng.
Không xảy ra phản xạ toàn phần vì góc tới nhỏ hơn góc tới hạn
Xảy ra phản xạ toàn phần vì góc tới lớn hơn góc tới hạn của dầu ăn
Không có khúc xạ vì chiết suất bằng nhau
Vẫn có tia khúc xạ vì mọi góc tới đều cho khúc xạ
Chiếu một tia sáng đơn sắc từ glycerol vào nước. Biết chiết suất của glycerol và nước lần lượt là n1=1,47 và n2=1,33 . Nếu góc tới 40∘ , hãy tính góc khúc xạ trong nước.
36∘
41∘
45∘
52∘
Tính góc tới hạn của phản xạ toàn phần tại mặt phân cách giữa glycerol ( n1=1,47 ) và nước ( n2=1,33 ) đối với ánh sáng đơn sắc.
58∘
62∘
64,8∘
70∘
Một tia sáng đi từ glycerol ( n1=1,47 ) sang nước ( n2=1,33 ). Nếu góc tới 70∘ , chọn nhận định đúng về khả năng ló ra khỏi glycerol.
Có tia ló vì góc tới nhỏ hơn góc tới hạn
Không có tia ló vì góc tới lớn hơn góc tới hạn nên xảy ra phản xạ toàn phần
Có tia ló với góc khúc xạ xấp xỉ 70∘
Không xác định được vì thiếu chiết suất của nước
Đặt một vật sáng AB dạng mũi tên cao 5 cm, vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ, cách thấu kính 15 cm. Thấu kính có tiêu cự 10 cm. Chọn mô tả đúng về ảnh A’B’ của vật.
Ảnh ảo, cùng chiều, phóng đại
Ảnh thực, ngược chiều, phóng đại
Ảnh thực, ngược chiều, thu nhỏ
Ảnh ảo, ngược chiều, phóng đại
Với thiết lập: vật AB cao 5 cm đặt cách thấu kính hội tụ 15 cm, tiêu cự thấu kính 10 cm. Hãy xác định khoảng cách từ ảnh tới thấu kính và chiều cao của ảnh A’B’.
di=20 cm, h’=6,7 cm
di=25 cm, h’=8,3 cm
di=30 cm, h’=10 cm
di=35 cm, h’=12 cm
Đặt một vật sáng AB dạng mũi tên cao 5 cm, vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ và cách thấu kính 10 cm. Thấu kính hội tụ có tiêu cự 15 cm. Chọn mô tả đúng về ảnh A’B’ của vật.
Ảnh thực, ngược chiều, phóng đại
Ảnh ảo, cùng chiều, phóng đại
Ảnh thực, cùng chiều, thu nhỏ
Ảnh ảo, ngược chiều, thu nhỏ
Với thiết lập: vật AB cao 5 cm đặt cách thấu kính hội tụ 10 cm, tiêu cự thấu kính 15 cm. Hãy xác định khoảng cách từ ảnh tới thấu kính và chiều cao của ảnh A’B’.
di=30 cm (ảnh ảo), h’=15 cm
di=20 cm (ảnh thực), h’=10 cm
di=15 cm (ảnh thực), h’=7,5 cm
di=25 cm (ảnh ảo), h’=12,5 cm
Một vật sáng AB dạng mũi tên cao 5 cm đặt vuông góc trục chính của thấu kính phân kỳ sao cho A nằm trên trục chính, cách thấu kính 10 cm. Thấu kính có tiêu cự 20 cm. Chọn mô tả đúng về ảnh A’B’.
Ảnh thực, ngược chiều, phóng đại
Ảnh ảo, cùng chiều, thu nhỏ
Ảnh ảo, ngược chiều, phóng đại
Ảnh thực, cùng chiều, thu nhỏ
Với thiết lập: vật AB cao 5 cm đặt cách thấu kính phân kỳ 10 cm, tiêu cự thấu kính 20 cm. Hãy xác định khoảng cách từ ảnh tới thấu kính và chiều cao của ảnh A’B’.
di=−6,7 cm (ảnh ảo), h’=3,3 cm
di=−10 cm (ảnh ảo), h’=5 cm
di=6,7 cm (ảnh thực), h’=3,3 cm
di=10 cm (ảnh thực), h’=5 cm
Một kính lúp có ghi 6,5x. Tính tiêu cự của kính lúp đó.
3,8 cm
4,2 cm
2,5 cm
6,5 cm
Một kính lúp có tiêu cự bằng 10 cm. Độ bội giác của kính lúp đó là bao nhiêu?
2,5x
3,5x
1,5x
5,0x
Một kính lúp có ghi 2,5x. a/ Tính tiêu cự của kính lúp.
10 cm
12 cm
8 cm
2,5 cm
Một kính lúp khác có tiêu cự 12 cm. b/ Nên dùng kính nào quan sát vật nhỏ thì rõ hơn?
Kính ghi 2,5x (tiêu cự 10 cm)
Kính tiêu cự 12 cm
Cả hai kính như nhau
Không thể xác định
Tính điện trở của đoạn dây dẫn Constantan dài 20 m, có tiết diện 0,5 mm². Biết điện trở suất của Constantan là ρ=0,5×10−6 Ω⋅m
20 Ω
2 Ω
0,2 Ω
200 Ω
Mắc một đoạn dây dẫn vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U=12V thì đo được dòng điện chạy qua dây là I=1,2A . a/ Tính điện trở của dây.
10 Ω
1 Ω
12 Ω
0,1 Ω
Biết đoạn dây dẫn dài 10 m, tiết diện 1 mm². b/ Hãy tính điện trở suất của chất làm dây dẫn.
1,0×10−6Ω⋅m
1,0×10−7Ω⋅m
1,2×10−6Ω⋅m
1,0×10−5Ω⋅m
Khi mắc một vật dẫn vào hai điểm A, B có hiệu điện thế U=24V thì cường độ dòng điện qua nó là I=0,2A . a/ Tính điện trở của vật dẫn.
120 Ω
12 Ω
24 Ω
60 Ω
Muốn cường độ dòng điện qua vật dẫn tăng lên đến I=0,5A thì phải đặt vào hai đầu vật dẫn một hiệu điện thế là bao nhiêu?
60 V
24 V
12 V
30 V
Cho 2 điện trở R1=10Ω và R2=15Ω cùng mắc nối tiếp vào hai điểm A, B có hiệu điện thế UAB=18V . a/ Tính điện trở tương đương của đoạn mạch.
25 Ω
18 Ω
10 Ω
15 Ω
Cho 2 điện trở R1=10Ω và R2=15Ω cùng mắc nối tiếp vào hai điểm A, B có hiệu điện thế UAB=18V . b/ Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở.
0,72 A
1,2 A
0,18 A
0,25 A
Cho 2 điện trở R1=10Ω và R2=15Ω cùng mắc nối tiếp vào hai điểm A, B có hiệu điện thế UAB=18V . c/ Tính hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở.
U1=7,2V; U2=10,8V
U1=10V; U2=8V
U1=9V; U2=9V
U1=6V; U2=12V
Cho mạch điện gồm 3 điện trở mắc nối tiếp nhau. Biết R1=5Ω , R2=10Ω , R3=15Ω . Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch U=12V . a/ Tính điện trở tương đương và cường độ dòng điện trong mạch.
Rtđ=30Ω; I=0,4A
Rtđ=15Ω; I=0,8A
Rtđ=20Ω; I=0,6A
Rtđ=25Ω; I=0,48A
Cho mạch điện gồm 3 điện trở mắc nối tiếp nhau. Biết R1=5Ω , R2=10Ω , R3=15Ω . Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch U=12V . b/ Tính hiệu điện thế giữa hai đầu của mỗi điện trở.
U1=2V; U2=4V; U3=6V
U1=6V; U2=4V; U3=2V
U1=3V; U2=3V; U3=6V
U1=4V; U2=4V; U3=4V
Một đoạn mạch gồm ba điện trở R1=18Ω , R2=6Ω , R3=16Ω mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U thì thấy cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch bằng I=0,3A . Tính giá trị U .
12 V
9 V
15 V
6 V
Đặt hiệu điện thế U=24V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R1=15Ω và R2=10Ω mắc nối tiếp như hình vẽ. a/ Tính điện trở tương đương của đoạn mạch.
25 Ω
15 Ω
10 Ω
6 Ω
Đặt hiệu điện thế U=24V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R1=15Ω và R2=10Ω mắc nối tiếp như hình vẽ. b/ Tính cường độ dòng điện qua cả mạch.
0,96 A
4,0 A
0,24 A
1,6 A
Ba điện trở R1=10Ω , R2=20Ω , R3=4Ω mắc song song với nhau. Đặt vào hai đầu mạch hiệu điện thế U=5V . a/ Tính điện trở tương đương của mạch.
2,5 \u03A9
5 \u03A9
10 \u03A9
4 \u03A9
Ba điện trở R1=10Ω , R2=20Ω , R3=4Ω mắc song song với nhau. Đặt vào hai đầu mạch hiệu điện thế U=5V . b/ Tính cường độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở (chọn tất cả đáp án đúng).
I1=0,5A
I2=0,25A
I3=1,25A
I1=0,25A
Cho mạch điện như hình dưới. Trong đó R1=20Ω và R2=30Ω , Ampe kế A1 chỉ 0,4A . a/ Tính hiệu điện thế UAB ở hai đầu mạch.
8 V
12 V
20 V
24 V
Hoàn thành phương trình: K + O2 (t°) → … Chọn sản phẩm chính tạo thành.
K2O
KO2
K2O2
KOH
Hoàn thành phương trình: K + Cl2 → … Chọn sản phẩm đúng.
KCl
KCl2
K2Cl
KClO3
Hoàn thành phương trình: K + S (t°) → … Chọn sản phẩm đúng.
K2S
KS
K2SO3
K2SO4
Hoàn thành phương trình: K + HCl → … Chọn tập hợp sản phẩm.
KCl + H2
KCl + Cl2
KH + HCl
KOH + H2
Hoàn thành phương trình: K + H2SO4 → … Chọn tập hợp sản phẩm (dung dịch loãng).
K2SO4 + H2
KHSO4 + H2
K2SO3 + H2
KH2SO4 + H2
Hoàn thành phương trình: K + H2O → … Chọn tập hợp sản phẩm.
KOH + H2
K2O + H2
K2O + H2O
K2O2 + H2
Hoàn thành phương trình: Na + O2 (t°) → … Chọn sản phẩm chính.
Na2O
Na2O2
NaO2
NaOH
Hoàn thành phương trình: Na + Cl2 → … Chọn sản phẩm đúng.
NaCl
NaCl2
Na2Cl
NaClO3
Hoàn thành phương trình: Na + S (t°) → … Chọn sản phẩm.
Na2S
NaS
Na2SO3
Na2SO4
Hoàn thành phương trình: Na + HCl → … Chọn tập hợp sản phẩm.
NaCl + H2
NaCl + Cl2
NaOH + H2
NaH + HCl
Hoàn thành phương trình: Na + H2SO4 → … Chọn tập hợp sản phẩm (loãng).
Na2SO4 + H2
NaHSO4 + H2
Na2SO3 + H2
NaH2SO4 + H2
Hoàn thành phương trình: Na + H2O → … Chọn tập hợp sản phẩm.
NaOH + H2
Na2O + H2
Na2O + H2O
Na2O2 + H2
Hoàn thành phương trình: Ba + O2 (t°) → … Chọn sản phẩm.
BaO
BaO2
Ba2O3
Ba(OH)2
Hoàn thành phương trình: Ba + Cl2 → … Chọn sản phẩm đúng.
BaCl2
BaCl
Ba2Cl
BaClO3
Hoàn thành phương trình: Ba + S (t°) → … Chọn sản phẩm.
BaS
Ba2S
BaSO3
BaSO4
Hoàn thành phương trình: Ba + HCl → … Chọn tập hợp sản phẩm.
BaCl2 + H2
BaCl2 + Cl2
Ba(OH)2 + H2
BaH2 + HCl
Hoàn thành phương trình: Ba + H2SO4 → … Chọn tập hợp sản phẩm (loãng).
BaSO4 + H2
Ba(HSO4)2 + H2
BaSO3 + H2
Ba + H2SO4 (không phản ứng)
Hoàn thành phương trình: Ba + H2O → … Chọn tập hợp sản phẩm.
Ba(OH)2 + H2
BaO + H2
BaO + H2O
BaO2 + H2
Hoàn thành phương trình: Ca + O2 (t°) → … Chọn sản phẩm.
CaO
CaO2
Ca2O3
Ca(OH)2
Hoàn thành phương trình: Ca + Cl2 → … Chọn sản phẩm đúng.
CaCl2
CaCl
Ca2Cl
CaClO3
Hoàn thành phương trình: Ca + S (t°) → … Chọn sản phẩm.
CaS
Ca2S
CaSO3
CaSO4
Hoàn thành phương trình: Ca + HCl → … Chọn tập hợp sản phẩm.
CaCl2 + H2
CaCl2 + Cl2
Ca(OH)2 + H2
CaH2 + HCl
Hoàn thành phương trình: Ca + H2SO4 → … Chọn tập hợp sản phẩm (loãng).
CaSO4 + H2
Ca(HSO4)2 + H2
CaSO3 + H2
Ca + H2SO4 (không phản ứng)
Hoàn thành phương trình: Ca + H2O → … Chọn tập hợp sản phẩm.
Ca(OH)2 + H2
CaO + H2
CaO + H2O
CaO2 + H2
Hoàn thành phương trình: Mg + O2 (t°) → … Chọn sản phẩm.
MgO
MgO2
Mg2O3
Mg(OH)2
Hoàn thành phương trình: Mg + Cl2 → … Chọn sản phẩm đúng.
MgCl2
MgCl
Mg2Cl
MgClO3
Hoàn thành phương trình: Mg + S (t°) → … Chọn sản phẩm.
MgS
Mg2S
MgSO3
MgSO4
Hoàn thành phương trình: Mg + HCl → … Chọn tập hợp sản phẩm.
MgCl2 + H2
MgCl2 + Cl2
Mg(OH)2 + H2
MgH2 + HCl
Hoàn thành phương trình: Mg + H2SO4 → … Chọn tập hợp sản phẩm (loãng).
MgSO4 + H2
Mg(HSO4)2 + H2
MgSO3 + H2
Mg + H2SO4 (không phản ứng)
Hoàn thành phương trình: Mg + H2O hơi (t°) → … Chọn tập hợp sản phẩm.
MgO + H2
Mg(OH)2 + H2
MgO + H2O
Mg + H2O (không phản ứng)
Hoàn thành phương trình: Al + O2 (t°) → … Chọn sản phẩm.
Al2O3
AlO
AlO2
Al(OH)3
Hoàn thành phương trình: Al + Cl2 (t°) → … Chọn sản phẩm đúng.
AlCl3
AlCl2
Al2Cl
AlCl
Hoàn thành phương trình: Al + S (t°) → … Chọn sản phẩm.
Al2S3
AlS
AlS2
AlSO4
Hoàn thành phương trình: Al + HCl → … Chọn tập hợp sản phẩm.
AlCl3 + H2
AlCl2 + H2
Al(OH)3 + H2
AlH3 + HCl
Hoàn thành phương trình: Al + H2SO4 → … Chọn tập hợp sản phẩm (loãng).
Al2(SO4)3 + H2
Al(HSO4)3 + H2
AlSO4 + H2
Al + H2SO4 (không phản ứng)
Hoàn thành phương trình: Fe + O2 (t°) → … Chọn sản phẩm chính.
Fe2O3
FeO
Fe3O4
Fe(OH)2
Hoàn thành phương trình: Fe + Cl2 (t°) → … Chọn sản phẩm đúng.
FeCl3
FeCl2
Fe2Cl
FeCl
Hoàn thành phương trình: Fe + S (t°) → … Chọn sản phẩm.
FeS
Fe2S3
FeS2
FeSO4
Hoàn thành phương trình: Fe + HCl → … Chọn tập hợp sản phẩm.
FeCl2 + H2
FeCl3 + H2
Fe(OH)2 + H2
FeH2 + HCl
Hoàn thành phương trình: Fe + H2SO4 → … Chọn tập hợp sản phẩm (loãng).
FeSO4 + H2
Fe2(SO4)3 + H2
FeSO3 + H2
Fe + H2SO4 (không phản ứng)
Hoàn thành phương trình: Fe + H2O hơi (t°) → … Chọn tập hợp sản phẩm.
Fe3O4 + H2
Fe2O3 + H2
FeO + H2
Fe(OH)2 + H2
Hoàn thành phương trình: Cu + O2 (t°) → … Chọn sản phẩm.
CuO
Cu2O
Cu(OH)2
CuO2
Hoàn thành phương trình: Cu + Cl2 (t°) → … Chọn sản phẩm đúng.
CuCl2
CuCl
Cu2Cl
CuClO3
Hoàn thành phương trình: Cu + S (t°) → … Chọn sản phẩm.
CuS
Cu2S
CuSO4
CuSO3
Hoàn thành phương trình: Cu + H2O hơi (t°) → … Chọn nhận định đúng.
Không xảy ra phản ứng
Tạo CuO + H2
Tạo Cu(OH)2 + H2
Tạo Cu2O + H2
Phản ứng thế: Mg + CuSO4 → … Chọn tập hợp sản phẩm.
MgSO4 + Cu
Mg + Cu + SO4
CuSO4 + MgSO4
MgO + Cu
Phản ứng thế: Fe + CuSO4 → … Chọn tập hợp sản phẩm.
FeSO4 + Cu
Fe2(SO4)3 + Cu
CuSO4 + Fe
FeO + Cu
Phản ứng thế: Al + CuSO4 → … Chọn tập hợp sản phẩm.
Al2(SO4)3 + Cu
AlSO4 + Cu
Cu + AlSO3
Không phản ứng
Phản ứng thế: Zn + CuSO4 → … Chọn tập hợp sản phẩm.
ZnSO4 + Cu
Zn + Cu + SO4
CuSO4 + ZnSO4
ZnO + Cu
Phản ứng thế: Mg + AgNO3 → … Chọn tập hợp sản phẩm.
Mg(NO3)2 + Ag
MgNO3 + Ag
AgNO3 + MgO
Không phản ứng
Phản ứng thế: Fe + AgNO3 → … Chọn tập hợp sản phẩm.
Fe(NO3)2 + Ag
Fe(NO3)3 + Ag
Fe + Ag + NO3
Không phản ứng
Phản ứng thế: Al + AgNO3 → … Chọn tập hợp sản phẩm.
Al(NO3)3 + Ag
Al(NO3)2 + Ag
AgNO3 + Al2O3
Không phản ứng
Phản ứng thế: Zn + AgNO3 → … Chọn tập hợp sản phẩm.
Zn(NO3)2 + Ag
ZnNO3 + Ag
AgNO3 + ZnO
Không phản ứng
Phản ứng thế: Cu + AgNO3 → … Chọn tập hợp sản phẩm.
Cu(NO3)2 + Ag
Cu(NO3) + Ag
AgNO3 + CuO
Không phản ứng
Phản ứng thế: Al + FeSO4 → … Chọn tập hợp sản phẩm.
Al2(SO4)3 + Fe
AlSO4 + Fe
FeSO4 + Al2O3
Không phản ứng
Phản ứng thế: Zn + FeSO4 → … Chọn tập hợp sản phẩm.
ZnSO4 + Fe
Zn + Fe + SO4
FeSO4 + ZnSO4
Không phản ứng
Thể tích các khí đo ở đkc. Hòa tan hoàn toàn 12,15 g hỗn hợp Mg và Zn trong dung dịch HCl dư, thấy có 0,5 g khí H2 bay ra. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
Mg 2,4 g; Zn 9,75 g
Mg 3,00 g; Zn 9,15 g
Mg 4,00 g; Zn 8,15 g
Mg 5,00 g; Zn 7,15 g
Thể tích các khí đo ở đkc. Hòa tan hoàn toàn 12,15 g hỗn hợp Mg và Zn trong dung dịch HCl dư, thấy có 0,5 g khí H2 bay ra. Tính tổng khối lượng muối tạo thành trong dung dịch.
29,9 g
24,0 g
22,4 g
31,0 g
Cho 2,33 g hỗn hợp gồm Fe và Zn phản ứng hết với 100 g dung dịch HCl vừa đủ, giải phóng 991,6 mL khí H2 (đkc). Tính thành phần phần trăm khối lượng của các chất trong hỗn hợp ban đầu.
Fe 60% ; Zn 40%
Fe 50% ; Zn 50%
Fe 72,1% ; Zn 27,9%
Fe 30% ; Zn 70%
Cho 2,33 g hỗn hợp gồm Fe và Zn phản ứng hết với 100 g dung dịch HCl vừa đủ, giải phóng 991,6 mL khí H2 (đkc). Tính nồng độ phần trăm của dung dịch HCl ban đầu.
12%
2,92%
24%
30%
Hòa tan hoàn toàn 11 g hỗn hợp X gồm Al và Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau phản ứng thu được 9,916 lít khí H2 (đkc). Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X.
Al 49,09% ; Fe 50,91%
Al 60% ; Fe 40%
Al 50% ; Fe 50%
Al 40% ; Fe 60%
Hòa tan hoàn toàn 11 g hỗn hợp X gồm Al và Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau phản ứng thu được 9,916 lít khí H2 (đkc). Tính khối lượng muối khan thu được.
52 g
49,4 g
36 g
28 g
Hòa tan hoàn toàn 11 g hỗn hợp X gồm Al và Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng dư. Lượng H2 thu được ở trên khử vừa đủ 23,2 g oxide của kim loại M. Xác định công thức hóa học của oxide đó.
Fe3O4
CuO
ZnO
Cu2O
Hòa tan hoàn toàn 12,9 g hỗn hợp Mg, Al bằng 200 mL dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ, thu được dung dịch X và 16,1135 lít khí H2 (đkc). Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
Mg 40% ; Al 60%
Mg 50% ; Al 50%
Mg 62,8% ; Al 37,2%
Mg 70% ; Al 30%
Hòa tan hoàn toàn 12,9 g hỗn hợp Mg, Al bằng 200 mL dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ, thu được 16,1135 lít H2 (đkc). Tính nồng độ mol của dung dịch H2SO4 đã dùng.
1,0 M
3,25 M
3,0 M
4,0 M
Hòa tan hoàn toàn 12,9 g hỗn hợp Mg, Al bằng 200 mL dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ, thu được dung dịch X và 16,1135 lít H2 (đkc). Biết thể tích dung dịch không thay đổi. Tính nồng độ mol của các chất tan có trong dung dịch X.
MgSO4 1,5 M ; Al2(SO4)3 0,5 M
MgSO4 1,0 M ; Al2(SO4)3 0,75 M
MgSO4 2,5 M ; Al2(SO4)3 0,2 M
MgSO4 3,0 M ; Al2(SO4)3 0,1 M
Hòa tan 12 g hỗn hợp Al và Ag trong dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 14,874 lít khí H2 (đkc). Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
Al 90% ; Ag 10%
Al 66% ; Ag 34%
Al 50% ; Ag 50%
Al 34% ; Ag 66%
Một hợp kim gồm nhôm và sắt. Lấy 5,5 g hợp kim cho tác dụng hết với dung dịch HCl dư; cô cạn dung dịch, cân được 19,7 g chất rắn (gồm AlCl3 và FeCl2). Chọn phát biểu đúng về các phương trình hóa học xảy ra.
Al + 3HCl → AlCl3 + 3/2 H2 ; Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
Al + HCl → AlCl + H2 ; Fe + HCl → FeCl3 + H2
Al + 2HCl → AlCl2 + H2 ; Fe + HCl → FeCl + 1/2 H2
Không có phản ứng nào xảy ra với HCl
Một hợp kim gồm nhôm và sắt. Lấy 5,5 g hợp kim cho tác dụng hết với dung dịch HCl dư; cô cạn dung dịch, cân được 19,7 g chất rắn (gồm AlCl3 và FeCl2). Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hợp kim ban đầu.
Al 49,1% ; Fe 50,9%
Al 50% ; Fe 50%
Al 40% ; Fe 60%
Al 30% ; Fe 70%
Hòa tan 19,46 g hỗn hợp Mg, Al, Zn (trong đó khối lượng Mg bằng khối lượng Al) bằng dung dịch HCl 2M. Sau phản ứng thu được 18,0967 lít H2 (đkc). Tính khối lượng mỗi kim loại đã dùng.
Mg 6,48 g ; Al 6,48 g ; Zn 6,5 g
Mg 6,00 g ; Al 6,00 g ; Zn 7,46 g
Mg 7,00 g ; Al 7,00 g ; Zn 5,46 g
Mg 8,00 g ; Al 8,00 g ; Zn 3,46 g
Hòa tan 19,46 g hỗn hợp Mg, Al, Zn (trong đó khối lượng Mg bằng khối lượng Al) bằng dung dịch HCl 2M, thu được 18,0967 lít H2 (đkc). Tính thể tích dung dịch HCl cần dùng để hòa tan hết, biết người ta dùng dư 10%.
0,73 L
1,20 L
1,30 L
1,40 L
Một hỗn hợp bột kim loại gồm Al, Mg và Cu. Hòa tan hoàn toàn 19 g hỗn hợp trong dung dịch HCl 1M, thu được 14,874 lít khí H2 (đkc); sau phản ứng còn lại 6,4 g chất không tan. Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
Al 40% ; Mg 26% ; Cu 34%
Al 28,4% ; Mg 37,9% ; Cu 33,7%
Al 26% ; Mg 34% ; Cu 40%
Al 30% ; Mg 30% ; Cu 40%
Một hỗn hợp bột kim loại gồm Al, Mg và Cu. Hòa tan hoàn toàn 19 g hỗn hợp trong dung dịch HCl 1M, thu được 14,874 lít khí H2 (đkc); sau phản ứng còn lại 6,4 g chất không tan. Tính thể tích dung dịch HCl 0,5M cần dùng cho phản ứng.
1,20 L
1,50 L
2,40 L
2,00 L
Để khử hoàn toàn 30 g hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe2O3, Fe, MgO cần dùng 6,1975 lít khí CO (đkc). Tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng.
29 g
30 g
26 g
32 g
Cho một lượng bột Zn vào dung dịch X gồm FeCl2 và CuCl2. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn nhỏ hơn khối lượng bột Zn ban đầu 0,5 g; cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 13,6 g muối khan. Hỏi tổng khối lượng (gam) các muối ban đầu trong dung dịch X bằng bao nhiêu?
13,1 g
25,0 g
20,0 g
15,0 g
