wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập kiểm tra HKI – KHTN 9

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Một quả bóng khối lượng 0,5 kg đang lăn trên sàn với vận tốc 3 m/s. Tính động năng của quả bóng.

a)

1,5 J

b)

2,25 J

c)

4,5 J

d)

9 J

2.

Một quả bóng có động năng 20 J và khối lượng 0,4 kg. Tính tốc độ của quả bóng.

a)

5 m/s

b)

10 m/s

c)

15 m/s

d)

20 m/s

3.

Một vật có trọng lượng 15 N15\ \text{N} đặt ở độ cao 3 m3\ \text{m} . Tính thế năng trọng trường của vật.

a)

30 J30\ \text{J}

b)

45 J45\ \text{J}

c)

60 J60\ \text{J}

d)

75 J75\ \text{J}

4.

Một vật có khối lượng 2 kg2\ \text{kg} đặt ở độ cao 7 m7\ \text{m} . Tính thế năng trọng trường của vật (lấy g10 m/s2g\approx10\ \text{m/s}^2 ).

a)

70 J70\ \text{J}

b)

140 J140\ \text{J}

c)

200 J200\ \text{J}

d)

280 J280\ \text{J}

5.

Một vật có khối lượng 1 kg1\ \text{kg} ở độ cao 4 m4\ \text{m} , đang chuyển động với tốc độ 3,5 m/s3{,}5\ \text{m/s} . Tính cơ năng của vật (lấy g10 m/s2g\approx10\ \text{m/s}^2 ).

a)

40 J40\ \text{J}

b)

46 J46\ \text{J}

c)

52 J52\ \text{J}

d)

60 J60\ \text{J}

6.

Một xe tải kéo hàng với lực 15000 N15000\ \text{N} , đi được quãng đường 200 m200\ \text{m} . Tính công của lực kéo do động cơ thực hiện.

a)

1,5×106 J1{,}5\times10^6\ \text{J}

b)

3,0×106 J3{,}0\times10^6\ \text{J}

c)

3,0×105 J3{,}0\times10^5\ \text{J}

d)

3,0×107 J3{,}0\times10^7\ \text{J}

7.

Một vật có khối lượng 2 kg2\ \text{kg} rơi tự do từ độ cao 8 m8\ \text{m} . Tính công của trọng lực tác dụng lên vật (lấy g10 m/s2g\approx10\ \text{m/s}^2 ).

a)

80 J80\ \text{J}

b)

120 J120\ \text{J}

c)

160 J160\ \text{J}

d)

200 J200\ \text{J}

8.

Một động cơ điện có công suất 850 W850\ \text{W} hoạt động liên tục trong 6060 phút. Tính công mà động cơ thực hiện.

a)

8,5×104 J8{,}5\times10^4\ \text{J}

b)

8,5×105 J8{,}5\times10^5\ \text{J}

c)

3,06×106 J3{,}06\times10^6\ \text{J}

d)

5,10×106 J5{,}10\times10^6\ \text{J}

9.

Đầu máy tàu hỏa kéo toa xe với lực 25000 N25000\ \text{N} , kéo toa xe đi được quãng đường 10000 m10000\ \text{m} . Tính công mà lực kéo của đầu máy thực hiện.

a)

2,5×106 J2{,}5\times10^6\ \text{J}

b)

2,5×107 J2{,}5\times10^7\ \text{J}

c)

2,5×108 J2{,}5\times10^8\ \text{J}

d)

2,5×109 J2{,}5\times10^9\ \text{J}

10.

Với dữ kiện: lực kéo của đầu máy tàu hỏa 25000 N25000\ \text{N} , quãng đường 10000 m10000\ \text{m} và thời gian kéo 1,51{,}5 giờ, hãy tính công suất trung bình của đầu máy trong thời gian đó.

a)

15 kW15\ \text{kW}

b)

31 kW31\ \text{kW}

c)

46 kW46\ \text{kW}

d)

63 kW63\ \text{kW}

11.

Tính tốc độ của ánh sáng trong thủy tinh, biết chiết suất của thủy tinh là n=1,5n=1{,}5 và tốc độ ánh sáng trong chân không là c=3×108c=3\times10^8 m/s.

a)

1,5×1081{,}5\times10^8 m/s

b)

2,0×1082{,}0\times10^8 m/s

c)

3,0×1083{,}0\times10^8 m/s

d)

2,5×1082{,}5\times10^8 m/s

12.

Một tia sáng truyền từ không khí vào một chất lỏng có chiết suất n=1,33n=1{,}33 với góc tới 3535^{\circ} . Xác định góc khúc xạ trong chất lỏng.

a)

2121^{\circ}

b)

2626^{\circ}

c)

3535^{\circ}

d)

4141^{\circ}

13.

Một tia sáng đơn sắc đi từ chất lỏng ra không khí, góc tới 3535^{\circ} cho góc khúc xạ 6565^{\circ} . Tính chiết suất của chất lỏng.

a)

1,331{,}33

b)

1,471{,}47

c)

1,581{,}58

d)

1,671{,}67

14.

Ánh sáng đi từ thủy tinh có chiết suất n1=2n_1=\sqrt{2} sang không khí n2=1n_2=1 . Tính góc tới hạn của hiện tượng phản xạ toàn phần tại mặt phân cách.

a)

3030^{\circ}

b)

3939^{\circ}

c)

4545^{\circ}

d)

6060^{\circ}

15.

Một tia sáng đơn sắc đi từ thủy tinh ( n1=1,5n_1=1{,}5 ) sang không khí ( n2=1n_2=1 ). Tính góc tới hạn để xảy ra phản xạ toàn phần tại mặt phân cách.

a)

3838^{\circ}

b)

41,841{,}8^{\circ}

c)

4545^{\circ}

d)

4848^{\circ}

16.

Chiếu một tia sáng từ dầu ăn vào không khí. Biết chiết suất của dầu ăn là n=1,47n=1{,}47 . Với góc tới 3030^{\circ} , hãy tính góc khúc xạ của tia sáng khi đi từ dầu ăn ra ngoài không khí.

a)

3939^{\circ}

b)

4747^{\circ}

c)

5555^{\circ}

d)

6363^{\circ}

17.

Chiếu một tia sáng từ dầu ăn vào không khí ( nda^ˋu=1,47n_{dầu}=1{,}47 ). Với góc tới 5555^{\circ} , cho biết có xảy ra phản xạ toàn phần hay không và chọn phương án đúng.

a)

Không xảy ra phản xạ toàn phần vì góc tới nhỏ hơn góc tới hạn

b)

Xảy ra phản xạ toàn phần vì góc tới lớn hơn góc tới hạn của dầu ăn

c)

Không có khúc xạ vì chiết suất bằng nhau

d)

Vẫn có tia khúc xạ vì mọi góc tới đều cho khúc xạ

18.

Chiếu một tia sáng đơn sắc từ glycerol vào nước. Biết chiết suất của glycerol và nước lần lượt là n1=1,47n_1=1{,}47n2=1,33n_2=1{,}33 . Nếu góc tới 4040^{\circ} , hãy tính góc khúc xạ trong nước.

a)

3636^{\circ}

b)

4141^{\circ}

c)

4545^{\circ}

d)

5252^{\circ}

19.

Tính góc tới hạn của phản xạ toàn phần tại mặt phân cách giữa glycerol ( n1=1,47n_1=1{,}47 ) và nước ( n2=1,33n_2=1{,}33 ) đối với ánh sáng đơn sắc.

a)

5858^{\circ}

b)

6262^{\circ}

c)

64,864{,}8^{\circ}

d)

7070^{\circ}

20.

Một tia sáng đi từ glycerol ( n1=1,47n_1=1{,}47 ) sang nước ( n2=1,33n_2=1{,}33 ). Nếu góc tới 7070^{\circ} , chọn nhận định đúng về khả năng ló ra khỏi glycerol.

a)

Có tia ló vì góc tới nhỏ hơn góc tới hạn

b)

Không có tia ló vì góc tới lớn hơn góc tới hạn nên xảy ra phản xạ toàn phần

c)

Có tia ló với góc khúc xạ xấp xỉ 7070^{\circ}

d)

Không xác định được vì thiếu chiết suất của nước

21.

Đặt một vật sáng AB dạng mũi tên cao 55 cm, vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ, cách thấu kính 1515 cm. Thấu kính có tiêu cự 1010 cm. Chọn mô tả đúng về ảnh A’B’ của vật.

a)

Ảnh ảo, cùng chiều, phóng đại

b)

Ảnh thực, ngược chiều, phóng đại

c)

Ảnh thực, ngược chiều, thu nhỏ

d)

Ảnh ảo, ngược chiều, phóng đại

22.

Với thiết lập: vật AB cao 55 cm đặt cách thấu kính hội tụ 1515 cm, tiêu cự thấu kính 1010 cm. Hãy xác định khoảng cách từ ảnh tới thấu kính và chiều cao của ảnh A’B’.

a)

di=20d_i=20 cm, h=6,7h’=6{,}7 cm

b)

di=25d_i=25 cm, h=8,3h’=8{,}3 cm

c)

di=30d_i=30 cm, h=10h’=10 cm

d)

di=35d_i=35 cm, h=12h’=12 cm

23.

Đặt một vật sáng AB dạng mũi tên cao 55 cm, vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ và cách thấu kính 1010 cm. Thấu kính hội tụ có tiêu cự 1515 cm. Chọn mô tả đúng về ảnh A’B’ của vật.

a)

Ảnh thực, ngược chiều, phóng đại

b)

Ảnh ảo, cùng chiều, phóng đại

c)

Ảnh thực, cùng chiều, thu nhỏ

d)

Ảnh ảo, ngược chiều, thu nhỏ

24.

Với thiết lập: vật AB cao 55 cm đặt cách thấu kính hội tụ 1010 cm, tiêu cự thấu kính 1515 cm. Hãy xác định khoảng cách từ ảnh tới thấu kính và chiều cao của ảnh A’B’.

a)

di=30d_i=30 cm (ảnh ảo), h=15h’=15 cm

b)

di=20d_i=20 cm (ảnh thực), h=10h’=10 cm

c)

di=15d_i=15 cm (ảnh thực), h=7,5h’=7{,}5 cm

d)

di=25d_i=25 cm (ảnh ảo), h=12,5h’=12{,}5 cm

25.

Một vật sáng AB dạng mũi tên cao 55 cm đặt vuông góc trục chính của thấu kính phân kỳ sao cho A nằm trên trục chính, cách thấu kính 1010 cm. Thấu kính có tiêu cự 2020 cm. Chọn mô tả đúng về ảnh A’B’.

a)

Ảnh thực, ngược chiều, phóng đại

b)

Ảnh ảo, cùng chiều, thu nhỏ

c)

Ảnh ảo, ngược chiều, phóng đại

d)

Ảnh thực, cùng chiều, thu nhỏ

26.

Với thiết lập: vật AB cao 55 cm đặt cách thấu kính phân kỳ 1010 cm, tiêu cự thấu kính 2020 cm. Hãy xác định khoảng cách từ ảnh tới thấu kính và chiều cao của ảnh A’B’.

a)

di=6,7d_i=-6{,}7 cm (ảnh ảo), h=3,3h’=3{,}3 cm

b)

di=10d_i=-10 cm (ảnh ảo), h=5h’=5 cm

c)

di=6,7d_i=6{,}7 cm (ảnh thực), h=3,3h’=3{,}3 cm

d)

di=10d_i=10 cm (ảnh thực), h=5h’=5 cm

27.

Một kính lúp có ghi 6,5x. Tính tiêu cự của kính lúp đó.

a)

3,8 cm

b)

4,2 cm

c)

2,5 cm

d)

6,5 cm

28.

Một kính lúp có tiêu cự bằng 10 cm. Độ bội giác của kính lúp đó là bao nhiêu?

a)

2,5x

b)

3,5x

c)

1,5x

d)

5,0x

29.

Một kính lúp có ghi 2,5x. a/ Tính tiêu cự của kính lúp.

a)

10 cm

b)

12 cm

c)

8 cm

d)

2,5 cm

30.

Một kính lúp khác có tiêu cự 12 cm. b/ Nên dùng kính nào quan sát vật nhỏ thì rõ hơn?

a)

Kính ghi 2,5x (tiêu cự 10 cm)

b)

Kính tiêu cự 12 cm

c)

Cả hai kính như nhau

d)

Không thể xác định

31.

Tính điện trở của đoạn dây dẫn Constantan dài 20 m, có tiết diện 0,5 mm². Biết điện trở suất của Constantan là ρ=0,5×10−6 Ω⋅m

a)

20 Ω

b)

2 Ω

c)

0,2 Ω

d)

200 Ω

32.

Mắc một đoạn dây dẫn vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U=12VU=12\text{V} thì đo được dòng điện chạy qua dây là I=1,2AI=1{,}2\text{A} . a/ Tính điện trở của dây.

a)

10 Ω

b)

1 Ω

c)

12 Ω

d)

0,1 Ω

33.

Biết đoạn dây dẫn dài 10 m, tiết diện 1 mm². b/ Hãy tính điện trở suất của chất làm dây dẫn.

a)

1,0×106Ωm1{,}0\times10^{-6}\,\Omega\cdot\text{m}

b)

1,0×107Ωm1{,}0\times10^{-7}\,\Omega\cdot\text{m}

c)

1,2×106Ωm1{,}2\times10^{-6}\,\Omega\cdot\text{m}

d)

1,0×105Ωm1{,}0\times10^{-5}\,\Omega\cdot\text{m}

34.

Khi mắc một vật dẫn vào hai điểm A, B có hiệu điện thế U=24VU=24\text{V} thì cường độ dòng điện qua nó là I=0,2AI=0{,}2\text{A} . a/ Tính điện trở của vật dẫn.

a)

120 Ω

b)

12 Ω

c)

24 Ω

d)

60 Ω

35.

Muốn cường độ dòng điện qua vật dẫn tăng lên đến I=0,5AI=0{,}5\text{A} thì phải đặt vào hai đầu vật dẫn một hiệu điện thế là bao nhiêu?

a)

60 V\text{V}

b)

24 V

c)

12 V

d)

30 V

36.

Cho 2 điện trở R1=10ΩR_1=10\,\OmegaR2=15ΩR_2=15\,\Omega cùng mắc nối tiếp vào hai điểm A, B có hiệu điện thế UAB=18VU_{AB}=18\text{V} . a/ Tính điện trở tương đương của đoạn mạch.

a)

25 Ω

b)

18 Ω

c)

10 Ω

d)

15 Ω

37.

Cho 2 điện trở R1=10ΩR_1=10\,\OmegaR2=15ΩR_2=15\,\Omega cùng mắc nối tiếp vào hai điểm A, B có hiệu điện thế UAB=18VU_{AB}=18\text{V} . b/ Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở.

a)

0,72 A

b)

1,2 A

c)

0,18 A

d)

0,25 A

38.

Cho 2 điện trở R1=10ΩR_1=10\,\OmegaR2=15ΩR_2=15\,\Omega cùng mắc nối tiếp vào hai điểm A, B có hiệu điện thế UAB=18VU_{AB}=18\text{V} . c/ Tính hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở.

a)

U1=7,2V; U2=10,8VU_1=7{,}2\text{V};\ U_2=10{,}8\text{V}

b)

U1=10V; U2=8VU_1=10\text{V};\ U_2=8\text{V}

c)

U1=9V; U2=9VU_1=9\text{V};\ U_2=9\text{V}

d)

U1=6V; U2=12VU_1=6\text{V};\ U_2=12\text{V}

39.

Cho mạch điện gồm 3 điện trở mắc nối tiếp nhau. Biết R1=5ΩR_1=5\,\Omega , R2=10ΩR_2=10\,\Omega , R3=15ΩR_3=15\,\Omega . Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch U=12VU=12\text{V} . a/ Tính điện trở tương đương và cường độ dòng điện trong mạch.

a)

Rtđ=30Ω; I=0,4AR_{tđ}=30\,\Omega;\ I=0{,}4\text{A}

b)

Rtđ=15Ω; I=0,8AR_{tđ}=15\,\Omega;\ I=0{,}8\text{A}

c)

Rtđ=20Ω; I=0,6AR_{tđ}=20\,\Omega;\ I=0{,}6\text{A}

d)

Rtđ=25Ω; I=0,48AR_{tđ}=25\,\Omega;\ I=0{,}48\text{A}

40.

Cho mạch điện gồm 3 điện trở mắc nối tiếp nhau. Biết R1=5ΩR_1=5\,\Omega , R2=10ΩR_2=10\,\Omega , R3=15ΩR_3=15\,\Omega . Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch U=12VU=12\text{V} . b/ Tính hiệu điện thế giữa hai đầu của mỗi điện trở.

a)

U1=2V; U2=4V; U3=6VU_1=2\text{V};\ U_2=4\text{V};\ U_3=6\text{V}

b)

U1=6V; U2=4V; U3=2VU_1=6\text{V};\ U_2=4\text{V};\ U_3=2\text{V}

c)

U1=3V; U2=3V; U3=6VU_1=3\text{V};\ U_2=3\text{V};\ U_3=6\text{V}

d)

U1=4V; U2=4V; U3=4VU_1=4\text{V};\ U_2=4\text{V};\ U_3=4\text{V}

41.

Một đoạn mạch gồm ba điện trở R1=18ΩR_1=18\,\Omega , R2=6ΩR_2=6\,\Omega , R3=16ΩR_3=16\,\Omega mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế UU thì thấy cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch bằng I=0,3AI=0{,}3\text{A} . Tính giá trị UU .

a)

12 V

b)

9 V

c)

15 V

d)

6 V

42.

Đặt hiệu điện thế U=24VU=24\text{V} vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R1=15ΩR_1=15\,\OmegaR2=10ΩR_2=10\,\Omega mắc nối tiếp như hình vẽ. a/ Tính điện trở tương đương của đoạn mạch.

a)

25 Ω

b)

15 Ω

c)

10 Ω

d)

6 Ω

43.

Đặt hiệu điện thế U=24VU=24\text{V} vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R1=15ΩR_1=15\,\OmegaR2=10ΩR_2=10\,\Omega mắc nối tiếp như hình vẽ. b/ Tính cường độ dòng điện qua cả mạch.

a)

0,96 A

b)

4,0 A

c)

0,24 A

d)

1,6 A

44.

Ba điện trở R1=10ΩR_1=10\,\Omega , R2=20ΩR_2=20\,\Omega , R3=4ΩR_3=4\,\Omega mắc song song với nhau. Đặt vào hai đầu mạch hiệu điện thế U=5VU=5\text{V} . a/ Tính điện trở tương đương của mạch.

a)

2,5 \u03A9

b)

5 \u03A9

c)

10 \u03A9

d)

4 \u03A9

45.

Ba điện trở R1=10ΩR_1=10\,\Omega , R2=20ΩR_2=20\,\Omega , R3=4ΩR_3=4\,\Omega mắc song song với nhau. Đặt vào hai đầu mạch hiệu điện thế U=5VU=5\text{V} . b/ Tính cường độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở (chọn tất cả đáp án đúng).

a)

I1=0,5AI_1=0{,}5\text{A}

b)

I2=0,25AI_2=0{,}25\text{A}

c)

I3=1,25AI_3=1{,}25\text{A}

d)

I1=0,25AI_1=0{,}25\text{A}

46.

Cho mạch điện như hình dưới. Trong đó R1=20ΩR_1=20\,\OmegaR2=30ΩR_2=30\,\Omega , Ampe kế A1A_1 chỉ 0,4A0{,}4\text{A} . a/ Tính hiệu điện thế UABU_{AB} ở hai đầu mạch.

a)

8 V\text{V}

b)

12 V

c)

20 V

d)

24 V

47.

Hoàn thành phương trình: K + O2 (t°) → … Chọn sản phẩm chính tạo thành.

a)

K2O

b)

KO2

c)

K2O2

d)

KOH

48.

Hoàn thành phương trình: K + Cl2 → … Chọn sản phẩm đúng.

a)

KCl

b)

KCl2

c)

K2Cl

d)

KClO3

49.

Hoàn thành phương trình: K + S (t°) → … Chọn sản phẩm đúng.

a)

K2S

b)

KS

c)

K2SO3

d)

K2SO4

50.

Hoàn thành phương trình: K + HCl → … Chọn tập hợp sản phẩm.

a)

KCl + H2

b)

KCl + Cl2

c)

KH + HCl

d)

KOH + H2

51.

Hoàn thành phương trình: K + H2SO4 → … Chọn tập hợp sản phẩm (dung dịch loãng).

a)

K2SO4 + H2

b)

KHSO4 + H2

c)

K2SO3 + H2

d)

KH2SO4 + H2

52.

Hoàn thành phương trình: K + H2O → … Chọn tập hợp sản phẩm.

a)

KOH + H2

b)

K2O + H2

c)

K2O + H2O

d)

K2O2 + H2

53.

Hoàn thành phương trình: Na + O2 (t°) → … Chọn sản phẩm chính.

a)

Na2O

b)

Na2O2

c)

NaO2

d)

NaOH

54.

Hoàn thành phương trình: Na + Cl2 → … Chọn sản phẩm đúng.

a)

NaCl

b)

NaCl2

c)

Na2Cl

d)

NaClO3

55.

Hoàn thành phương trình: Na + S (t°) → … Chọn sản phẩm.

a)

Na2S

b)

NaS

c)

Na2SO3

d)

Na2SO4

56.

Hoàn thành phương trình: Na + HCl → … Chọn tập hợp sản phẩm.

a)

NaCl + H2

b)

NaCl + Cl2

c)

NaOH + H2

d)

NaH + HCl

57.

Hoàn thành phương trình: Na + H2SO4 → … Chọn tập hợp sản phẩm (loãng).

a)

Na2SO4 + H2

b)

NaHSO4 + H2

c)

Na2SO3 + H2

d)

NaH2SO4 + H2

58.

Hoàn thành phương trình: Na + H2O → … Chọn tập hợp sản phẩm.

a)

NaOH + H2

b)

Na2O + H2

c)

Na2O + H2O

d)

Na2O2 + H2

59.

Hoàn thành phương trình: Ba + O2 (t°) → … Chọn sản phẩm.

a)

BaO

b)

BaO2

c)

Ba2O3

d)

Ba(OH)2

60.

Hoàn thành phương trình: Ba + Cl2 → … Chọn sản phẩm đúng.

a)

BaCl2

b)

BaCl

c)

Ba2Cl

d)

BaClO3

61.

Hoàn thành phương trình: Ba + S (t°) → … Chọn sản phẩm.

a)

BaS

b)

Ba2S

c)

BaSO3

d)

BaSO4

62.

Hoàn thành phương trình: Ba + HCl → … Chọn tập hợp sản phẩm.

a)

BaCl2 + H2

b)

BaCl2 + Cl2

c)

Ba(OH)2 + H2

d)

BaH2 + HCl

63.

Hoàn thành phương trình: Ba + H2SO4 → … Chọn tập hợp sản phẩm (loãng).

a)

BaSO4 + H2

b)

Ba(HSO4)2 + H2

c)

BaSO3 + H2

d)

Ba + H2SO4 (không phản ứng)

64.

Hoàn thành phương trình: Ba + H2O → … Chọn tập hợp sản phẩm.

a)

Ba(OH)2 + H2

b)

BaO + H2

c)

BaO + H2O

d)

BaO2 + H2

65.

Hoàn thành phương trình: Ca + O2 (t°) → … Chọn sản phẩm.

a)

CaO

b)

CaO2

c)

Ca2O3

d)

Ca(OH)2

66.

Hoàn thành phương trình: Ca + Cl2 → … Chọn sản phẩm đúng.

a)

CaCl2

b)

CaCl

c)

Ca2Cl

d)

CaClO3

67.

Hoàn thành phương trình: Ca + S (t°) → … Chọn sản phẩm.

a)

CaS

b)

Ca2S

c)

CaSO3

d)

CaSO4

68.

Hoàn thành phương trình: Ca + HCl → … Chọn tập hợp sản phẩm.

a)

CaCl2 + H2

b)

CaCl2 + Cl2

c)

Ca(OH)2 + H2

d)

CaH2 + HCl

69.

Hoàn thành phương trình: Ca + H2SO4 → … Chọn tập hợp sản phẩm (loãng).

a)

CaSO4 + H2

b)

Ca(HSO4)2 + H2

c)

CaSO3 + H2

d)

Ca + H2SO4 (không phản ứng)

70.

Hoàn thành phương trình: Ca + H2O → … Chọn tập hợp sản phẩm.

a)

Ca(OH)2 + H2

b)

CaO + H2

c)

CaO + H2O

d)

CaO2 + H2

71.

Hoàn thành phương trình: Mg + O2 (t°) → … Chọn sản phẩm.

a)

MgO

b)

MgO2

c)

Mg2O3

d)

Mg(OH)2

72.

Hoàn thành phương trình: Mg + Cl2 → … Chọn sản phẩm đúng.

a)

MgCl2

b)

MgCl

c)

Mg2Cl

d)

MgClO3

73.

Hoàn thành phương trình: Mg + S (t°) → … Chọn sản phẩm.

a)

MgS

b)

Mg2S

c)

MgSO3

d)

MgSO4

74.

Hoàn thành phương trình: Mg + HCl → … Chọn tập hợp sản phẩm.

a)

MgCl2 + H2

b)

MgCl2 + Cl2

c)

Mg(OH)2 + H2

d)

MgH2 + HCl

75.

Hoàn thành phương trình: Mg + H2SO4 → … Chọn tập hợp sản phẩm (loãng).

a)

MgSO4 + H2

b)

Mg(HSO4)2 + H2

c)

MgSO3 + H2

d)

Mg + H2SO4 (không phản ứng)

76.

Hoàn thành phương trình: Mg + H2O hơi (t°) → … Chọn tập hợp sản phẩm.

a)

MgO + H2

b)

Mg(OH)2 + H2

c)

MgO + H2O

d)

Mg + H2O (không phản ứng)

77.

Hoàn thành phương trình: Al + O2 (t°) → … Chọn sản phẩm.

a)

Al2O3

b)

AlO

c)

AlO2

d)

Al(OH)3

78.

Hoàn thành phương trình: Al + Cl2 (t°) → … Chọn sản phẩm đúng.

a)

AlCl3

b)

AlCl2

c)

Al2Cl

d)

AlCl

79.

Hoàn thành phương trình: Al + S (t°) → … Chọn sản phẩm.

a)

Al2S3

b)

AlS

c)

AlS2

d)

AlSO4

80.

Hoàn thành phương trình: Al + HCl → … Chọn tập hợp sản phẩm.

a)

AlCl3 + H2

b)

AlCl2 + H2

c)

Al(OH)3 + H2

d)

AlH3 + HCl

81.

Hoàn thành phương trình: Al + H2SO4 → … Chọn tập hợp sản phẩm (loãng).

a)

Al2(SO4)3 + H2

b)

Al(HSO4)3 + H2

c)

AlSO4 + H2

d)

Al + H2SO4 (không phản ứng)

82.

Hoàn thành phương trình: Fe + O2 (t°) → … Chọn sản phẩm chính.

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe3O4

d)

Fe(OH)2

83.

Hoàn thành phương trình: Fe + Cl2 (t°) → … Chọn sản phẩm đúng.

a)

FeCl3

b)

FeCl2

c)

Fe2Cl

d)

FeCl

84.

Hoàn thành phương trình: Fe + S (t°) → … Chọn sản phẩm.

a)

FeS

b)

Fe2S3

c)

FeS2

d)

FeSO4

85.

Hoàn thành phương trình: Fe + HCl → … Chọn tập hợp sản phẩm.

a)

FeCl2 + H2

b)

FeCl3 + H2

c)

Fe(OH)2 + H2

d)

FeH2 + HCl

86.

Hoàn thành phương trình: Fe + H2SO4 → … Chọn tập hợp sản phẩm (loãng).

a)

FeSO4 + H2

b)

Fe2(SO4)3 + H2

c)

FeSO3 + H2

d)

Fe + H2SO4 (không phản ứng)

87.

Hoàn thành phương trình: Fe + H2O hơi (t°) → … Chọn tập hợp sản phẩm.

a)

Fe3O4 + H2

b)

Fe2O3 + H2

c)

FeO + H2

d)

Fe(OH)2 + H2

88.

Hoàn thành phương trình: Cu + O2 (t°) → … Chọn sản phẩm.

a)

CuO

b)

Cu2O

c)

Cu(OH)2

d)

CuO2

89.

Hoàn thành phương trình: Cu + Cl2 (t°) → … Chọn sản phẩm đúng.

a)

CuCl2

b)

CuCl

c)

Cu2Cl

d)

CuClO3

90.

Hoàn thành phương trình: Cu + S (t°) → … Chọn sản phẩm.

a)

CuS

b)

Cu2S

c)

CuSO4

d)

CuSO3

91.

Hoàn thành phương trình: Cu + H2O hơi (t°) → … Chọn nhận định đúng.

a)

Không xảy ra phản ứng

b)

Tạo CuO + H2

c)

Tạo Cu(OH)2 + H2

d)

Tạo Cu2O + H2

92.

Phản ứng thế: Mg + CuSO4 → … Chọn tập hợp sản phẩm.

a)

MgSO4 + Cu

b)

Mg + Cu + SO4

c)

CuSO4 + MgSO4

d)

MgO + Cu

93.

Phản ứng thế: Fe + CuSO4 → … Chọn tập hợp sản phẩm.

a)

FeSO4 + Cu

b)

Fe2(SO4)3 + Cu

c)

CuSO4 + Fe

d)

FeO + Cu

94.

Phản ứng thế: Al + CuSO4 → … Chọn tập hợp sản phẩm.

a)

Al2(SO4)3 + Cu

b)

AlSO4 + Cu

c)

Cu + AlSO3

d)

Không phản ứng

95.

Phản ứng thế: Zn + CuSO4 → … Chọn tập hợp sản phẩm.

a)

ZnSO4 + Cu

b)

Zn + Cu + SO4

c)

CuSO4 + ZnSO4

d)

ZnO + Cu

96.

Phản ứng thế: Mg + AgNO3 → … Chọn tập hợp sản phẩm.

a)

Mg(NO3)2 + Ag

b)

MgNO3 + Ag

c)

AgNO3 + MgO

d)

Không phản ứng

97.

Phản ứng thế: Fe + AgNO3 → … Chọn tập hợp sản phẩm.

a)

Fe(NO3)2 + Ag

b)

Fe(NO3)3 + Ag

c)

Fe + Ag + NO3

d)

Không phản ứng

98.

Phản ứng thế: Al + AgNO3 → … Chọn tập hợp sản phẩm.

a)

Al(NO3)3 + Ag

b)

Al(NO3)2 + Ag

c)

AgNO3 + Al2O3

d)

Không phản ứng

99.

Phản ứng thế: Zn + AgNO3 → … Chọn tập hợp sản phẩm.

a)

Zn(NO3)2 + Ag

b)

ZnNO3 + Ag

c)

AgNO3 + ZnO

d)

Không phản ứng

100.

Phản ứng thế: Cu + AgNO3 → … Chọn tập hợp sản phẩm.

a)

Cu(NO3)2 + Ag

b)

Cu(NO3) + Ag

c)

AgNO3 + CuO

d)

Không phản ứng

101.

Phản ứng thế: Al + FeSO4 → … Chọn tập hợp sản phẩm.

a)

Al2(SO4)3 + Fe

b)

AlSO4 + Fe

c)

FeSO4 + Al2O3

d)

Không phản ứng

102.

Phản ứng thế: Zn + FeSO4 → … Chọn tập hợp sản phẩm.

a)

ZnSO4 + Fe

b)

Zn + Fe + SO4

c)

FeSO4 + ZnSO4

d)

Không phản ứng

103.

Thể tích các khí đo ở đkc. Hòa tan hoàn toàn 12,15 g hỗn hợp Mg và Zn trong dung dịch HCl dư, thấy có 0,5 g khí H2 bay ra. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.

a)

Mg 2,4 g; Zn 9,75 g

b)

Mg 3,00 g; Zn 9,15 g

c)

Mg 4,00 g; Zn 8,15 g

d)

Mg 5,00 g; Zn 7,15 g

104.

Thể tích các khí đo ở đkc. Hòa tan hoàn toàn 12,15 g hỗn hợp Mg và Zn trong dung dịch HCl dư, thấy có 0,5 g khí H2 bay ra. Tính tổng khối lượng muối tạo thành trong dung dịch.

a)

29,9 g

b)

24,0 g

c)

22,4 g

d)

31,0 g

105.

Cho 2,33 g hỗn hợp gồm Fe và Zn phản ứng hết với 100 g dung dịch HCl vừa đủ, giải phóng 991,6 mL khí H2 (đkc). Tính thành phần phần trăm khối lượng của các chất trong hỗn hợp ban đầu.

a)

Fe 60% ; Zn 40%

b)

Fe 50% ; Zn 50%

c)

Fe 72,1% ; Zn 27,9%

d)

Fe 30% ; Zn 70%

106.

Cho 2,33 g hỗn hợp gồm Fe và Zn phản ứng hết với 100 g dung dịch HCl vừa đủ, giải phóng 991,6 mL khí H2 (đkc). Tính nồng độ phần trăm của dung dịch HCl ban đầu.

a)

12%

b)

2,92%

c)

24%

d)

30%

107.

Hòa tan hoàn toàn 11 g hỗn hợp X gồm Al và Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau phản ứng thu được 9,916 lít khí H2 (đkc). Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X.

a)

Al 49,09% ; Fe 50,91%

b)

Al 60% ; Fe 40%

c)

Al 50% ; Fe 50%

d)

Al 40% ; Fe 60%

108.

Hòa tan hoàn toàn 11 g hỗn hợp X gồm Al và Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau phản ứng thu được 9,916 lít khí H2 (đkc). Tính khối lượng muối khan thu được.

a)

52 g

b)

49,4 g

c)

36 g

d)

28 g

109.

Hòa tan hoàn toàn 11 g hỗn hợp X gồm Al và Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng dư. Lượng H2 thu được ở trên khử vừa đủ 23,2 g oxide của kim loại M. Xác định công thức hóa học của oxide đó.

a)

Fe3O4

b)

CuO

c)

ZnO

d)

Cu2O

110.

Hòa tan hoàn toàn 12,9 g hỗn hợp Mg, Al bằng 200 mL dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ, thu được dung dịch X và 16,1135 lít khí H2 (đkc). Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.

a)

Mg 40% ; Al 60%

b)

Mg 50% ; Al 50%

c)

Mg 62,8% ; Al 37,2%

d)

Mg 70% ; Al 30%

111.

Hòa tan hoàn toàn 12,9 g hỗn hợp Mg, Al bằng 200 mL dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ, thu được 16,1135 lít H2 (đkc). Tính nồng độ mol của dung dịch H2SO4 đã dùng.

a)

1,0 M

b)

3,25 M

c)

3,0 M

d)

4,0 M

112.

Hòa tan hoàn toàn 12,9 g hỗn hợp Mg, Al bằng 200 mL dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ, thu được dung dịch X và 16,1135 lít H2 (đkc). Biết thể tích dung dịch không thay đổi. Tính nồng độ mol của các chất tan có trong dung dịch X.

a)

MgSO4 1,5 M ; Al2(SO4)3 0,5 M

b)

MgSO4 1,0 M ; Al2(SO4)3 0,75 M

c)

MgSO4 2,5 M ; Al2(SO4)3 0,2 M

d)

MgSO4 3,0 M ; Al2(SO4)3 0,1 M

113.

Hòa tan 12 g hỗn hợp Al và Ag trong dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 14,874 lít khí H2 (đkc). Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.

a)

Al 90% ; Ag 10%

b)

Al 66% ; Ag 34%

c)

Al 50% ; Ag 50%

d)

Al 34% ; Ag 66%

114.

Một hợp kim gồm nhôm và sắt. Lấy 5,5 g hợp kim cho tác dụng hết với dung dịch HCl dư; cô cạn dung dịch, cân được 19,7 g chất rắn (gồm AlCl3 và FeCl2). Chọn phát biểu đúng về các phương trình hóa học xảy ra.

a)

Al + 3HCl → AlCl3 + 3/2 H2 ; Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

b)

Al + HCl → AlCl + H2 ; Fe + HCl → FeCl3 + H2

c)

Al + 2HCl → AlCl2 + H2 ; Fe + HCl → FeCl + 1/2 H2

d)

Không có phản ứng nào xảy ra với HCl

115.

Một hợp kim gồm nhôm và sắt. Lấy 5,5 g hợp kim cho tác dụng hết với dung dịch HCl dư; cô cạn dung dịch, cân được 19,7 g chất rắn (gồm AlCl3 và FeCl2). Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hợp kim ban đầu.

a)

Al 49,1% ; Fe 50,9%

b)

Al 50% ; Fe 50%

c)

Al 40% ; Fe 60%

d)

Al 30% ; Fe 70%

116.

Hòa tan 19,46 g hỗn hợp Mg, Al, Zn (trong đó khối lượng Mg bằng khối lượng Al) bằng dung dịch HCl 2M. Sau phản ứng thu được 18,0967 lít H2 (đkc). Tính khối lượng mỗi kim loại đã dùng.

a)

Mg 6,48 g ; Al 6,48 g ; Zn 6,5 g

b)

Mg 6,00 g ; Al 6,00 g ; Zn 7,46 g

c)

Mg 7,00 g ; Al 7,00 g ; Zn 5,46 g

d)

Mg 8,00 g ; Al 8,00 g ; Zn 3,46 g

117.

Hòa tan 19,46 g hỗn hợp Mg, Al, Zn (trong đó khối lượng Mg bằng khối lượng Al) bằng dung dịch HCl 2M, thu được 18,0967 lít H2 (đkc). Tính thể tích dung dịch HCl cần dùng để hòa tan hết, biết người ta dùng dư 10%.

a)

0,73 L

b)

1,20 L

c)

1,30 L

d)

1,40 L

118.

Một hỗn hợp bột kim loại gồm Al, Mg và Cu. Hòa tan hoàn toàn 19 g hỗn hợp trong dung dịch HCl 1M, thu được 14,874 lít khí H2 (đkc); sau phản ứng còn lại 6,4 g chất không tan. Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.

a)

Al 40% ; Mg 26% ; Cu 34%

b)

Al 28,4% ; Mg 37,9% ; Cu 33,7%

c)

Al 26% ; Mg 34% ; Cu 40%

d)

Al 30% ; Mg 30% ; Cu 40%

119.

Một hỗn hợp bột kim loại gồm Al, Mg và Cu. Hòa tan hoàn toàn 19 g hỗn hợp trong dung dịch HCl 1M, thu được 14,874 lít khí H2 (đkc); sau phản ứng còn lại 6,4 g chất không tan. Tính thể tích dung dịch HCl 0,5M cần dùng cho phản ứng.

a)

1,20 L

b)

1,50 L

c)

2,40 L

d)

2,00 L

120.

Để khử hoàn toàn 30 g hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe2O3, Fe, MgO cần dùng 6,1975 lít khí CO (đkc). Tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng.

a)

29 g

b)

30 g

c)

26 g

d)

32 g

121.

Cho một lượng bột Zn vào dung dịch X gồm FeCl2 và CuCl2. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn nhỏ hơn khối lượng bột Zn ban đầu 0,5 g; cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 13,6 g muối khan. Hỏi tổng khối lượng (gam) các muối ban đầu trong dung dịch X bằng bao nhiêu?

a)

13,1 g

b)

25,0 g

c)

20,0 g

d)

15,0 g