wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập cuối học kì I Địa lí 11

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm kinh tế của nhóm nước phát triển

a)

Tốc độ tăng GDP rất cao

b)

Thường có quy mô GDP nhỏ

c)

Tiến hành công nghiệp hóa từ sớm

d)

Nông nghiệp có tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP

2.

Khu vực nào có GNI/người thấp nhất?

a)

Tây Âu

b)

Bắc Mỹ

c)

Trung Phi

d)

Bắc Á

3.

Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm là

a)

Khu vực I rất cao, khu vực II thấp

b)

Khu vực I rất thấp, khu vực II và III cao

c)

Khu vực I và III cao, khu vực II thấp

d)

Khu vực I rất thấp, khu vực III rất cao

4.

Chỉ số nào là thước đo tổng hợp sự phát triển con người

a)

HDI

b)

GNI

c)

GDP

d)

GDP/người

5.

Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về

a)

Sản xuất, thương mại, tài chính

b)

Thương mại, tài chính, giáo dục

c)

Tài chính, giáo dục và chính trị

d)

Giáo dục, chính trị và sản xuất

6.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)

b)

Ngân hàng Thế giới (WB)

c)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF)

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)

7.

Các hiệp định kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

Chung mục tiêu và lợi ích phát triển

b)

Sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều

c)

Tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau

d)

Lịch sử phát triển của đất nước giống nhau

8.

Hệ quả quan trọng nhất của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

Đẩy nhanh đầu tư

b)

Xóa đói giảm nghèo

c)

Giao lưu, học tập

d)

Thúc đẩy sản xuất

9.

Mỹ La-tinh nằm giữa hai đại dương lớn là

a)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

b)

Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vị trí địa lí và lãnh thổ khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Trải dài trên nhiều vĩ độ

b)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây

c)

Không có đường xích đạo đi qua

d)

Đặc biệt với các châu lục khác

11.

Thảm thực vật tiêu biểu ở khu vực Mỹ La-tinh là

a)

Rừng nhiệt đới

b)

Rừng thưa

c)

Rừng lá kim

d)

Rừng lá rộng ôn đới

12.

Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ La-tinh nằm trong vùng có khí hậu

a)

Nhiệt đới và cận xích đạo

b)

Ôn đới và cận nhiệt đới

c)

Cận nhiệt đới và nhiệt đới

d)

Cận xích đạo và xích đạo

13.

Mỹ La-tinh có nền văn hóa độc đáo, đa dạng chủ yếu do

a)

Có nhiều thành phần dân tộc

b)

Có người bản địa và đa dân cư

c)

Nhiều quốc gia nhập cư đến

d)

Nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp

14.

Tỉ lệ dân thành thị ở khu vực Mỹ La-tinh

a)

Cao và tăng nhanh

b)

Rất cao và tăng chậm

c)

Cao và tăng chậm

d)

Thấp nhưng tăng nhanh

15.

Kinh tế Mỹ La-tinh phát triển thiếu ổn định không do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tỉ lệ người nghèo cao và sự chênh lệch lớn

b)

Phụ thuộc nước ngoài về vốn, công nghệ, thị trường

c)

Sự bất ổn về chính trị, xã hội trong thời gian dài

d)

Xung đột xã hội xuất hiện ở nhiều quốc gia

16.

Khó khăn lớn nhất trong phát triển kinh tế của nhiều quốc gia Mỹ La-tinh là

a)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế chậm

b)

Tỉ lệ nợ nước ngoài cao

c)

Nguồn tài nguyên hạn chế

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế chưa rõ rệt

17.

Sơn nguyên Bra-xin có nhiều thuận lợi để

a)

Trồng cây lâu năm nhiệt đới, chăn nuôi gia cầm, thủy điện

b)

Trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc, du lịch

c)

Trồng lúa và cây công nghiệp, chăn nuôi bò sữa, thủy điện

d)

Trồng cây công nghiệp hàng năm, khai thác than và du lịch

18.

Trong thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về

a)

Con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ

b)

Dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người

c)

Dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc

d)

Tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú

19.

Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc Liên minh châu Âu (EU) đã

a)

Kí kết các hiệp định thương mại tự do

b)

Tăng thuế quan và kiểm soát biên giới

c)

Áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa

d)

Bỏ các rào cản đối với thương mại

20.

Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ

b)

Ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo

c)

Cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép

d)

Bảo vệ an ninh năng lượng

21.

Việc sử dụng đồng ơ-rô trong Liên minh châu Âu (EU) không mang lại lợi ích trực tiếp nào?

a)

Bảo vệ nền kinh tế

b)

Tránh sự phụ thuộc

c)

Thuận tiện cho sản xuất

d)

Xóa được sự chênh lệch

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Kinh tế các nước phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu

b)

EU là bạn hàng lớn của một số nước đang phát triển

c)

Hạn chế khác biệt về hoạt động tự do buôn bán thế giới

d)

Các nước đã bỏ hàng rào thuế quan buôn bán với nhau

23.

Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào?

a)

Á - Âu và Phi

b)

Á - Âu và Ô-xtrây-li-a

c)

Á - Âu và Nam Mĩ

d)

Á - Âu và Bắc Mĩ

24.

Một trong những thế mạnh của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

Phát triển thủy điện

b)

Phát triển lâm nghiệp

c)

Phát triển kinh tế biển

d)

Phát triển chăn nuôi

25.

Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

26.

Theo nguồn gốc hình thành, những đồng bằng lớn của khu vực Đông Nam Á lục địa bao gồm

a)

Đồng bằng châu thổ và đồng bằng núi lửa

b)

Đồng bằng ven biển và bán bình nguyên

c)

Đồng bằng ven biển và đồng bằng núi lửa

d)

Đồng bằng châu thổ và đồng bằng ven biển

27.

Điều kiện nào quy định nông nghiệp của khu vực Đông Nam Á là nền nông nghiệp nhiệt đới

a)

Đất trồng phì nhiêu

b)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

c)

Khí hậu nhiệt đới

d)

Nhiều đồng bằng đất đai màu mỡ

28.

Với quy mô dân số lớn, khu vực Đông Nam Á có

a)

Thị trường tiêu thụ hàng hóa rộng lớn

b)

Cơ cấu dân số đa dạng

c)

Sự đa dạng về truyền thống, văn hóa

d)

Tỉ lệ dân thành thị cao

29.

Đông Nam Á có nền văn hóa phong phú, đa dạng do nguyên nhân chủ yếu nào

a)

Có dân số đông, nhiều quốc gia

b)

Tiếp giáp giữa các đại dương lớn

c)

Cầu nối giữa lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a

d)

Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn

30.

Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm

a)

quy mô lớn, tốc độ gia tăng dân số giảm.

b)

tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.

c)

dân số đông, người già trong dân số nhiều.

d)

tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn.

31.

Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN vào năm nào?

a)

1967

b)

1984

c)

1995

d)

1997

32.

Mục tiêu tổng quát của ASEAN là gì?

a)

Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển

b)

Phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên

c)

Xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới

d)

Giải quyết những khác biệt mang tính nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các tổ chức quốc tế khác

33.

Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào năm nào?

a)

1967

b)

1977

c)

1995

d)

1997

34.

Ý nào sau đây không phải là cơ sở hình thành ASEAN?

a)

Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế

b)

Sử dụng chung một loại tiền

c)

Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới

d)

Có sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội giữa các nước

35.

Ý nào sau đây không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN?

a)

Kí kết các hiệp định thương mại

b)

Tổ chức các hội nghị

c)

Thông qua các dự án, chương trình phát triển

d)

Thông qua các chuyến thăm của các nguyên thủ quốc gia

36.

Biểu hiện nào sau đây cho thấy Việt Nam ngày càng có vai trò tích cực trong ASEAN?

a)

Là quốc gia gia nhập ASEAN sớm nhất và có nhiều đóng góp trong việc mở rộng ASEAN

b)

Buôn bán giữa Việt Nam và ASEAN chiếm tới 70% giao dịch thương mại quốc tế của nước ta

c)

Tích cực tham gia các hoạt động trong nhiều lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội của khu vực

d)

Hằng năm, khách du lịch từ các nước ASEAN đến Việt Nam chiếm tỉ lệ cao nhất trong tổng số khách du lịch

37.

Khu vực Tây Nam Á không tiếp giáp với châu lục nào sau đây?

a)

Châu Á

b)

Châu Âu

c)

Châu Úc

d)

Châu Phi

38.

Tây Nam Á có vị trí địa lí ở đâu?

a)

Tây nam châu Á

b)

Giáp Đông Á và Tây Á

c)

Liên hệ đất liền châu Phi

d)

Giáp Thái Bình Dương

39.

Kênh Xuy-ê nối liền các vùng biển nào?

a)

Địa Trung Hải với Thái Bình Dương

b)

Biển Đỏ với Địa Trung Hải

c)

Biển Đen với Ấn Độ Dương

d)

Địa Trung Hải với Biển Đông

40.

Địa hình chủ yếu của khu vực Tây Nam Á là gì?

a)

Núi, sơn nguyên và đồng bằng

b)

Cao nguyên, đồi thấp, đồng bằng

c)

Đồi thấp, sơn nguyên, đầm lầy, đồng bằng

d)

Sơn nguyên, đầm lầy, đồng bằng

41.

Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có kiểu khí hậu nào?

a)

Nhiệt đới và cận nhiệt đới lục địa

b)

Ôn đới và cận nhiệt đới lục địa

c)

Ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa

d)

Cận nhiệt đới Địa Trung Hải và nhiệt đới

42.

Tôn giáo có đông tín đồ nhất trong khu vực Tây Nam Á là gì?

a)

Phật giáo

b)

Thiên chúa giáo

c)

Hồi giáo

d)

Do Thái giáo

43.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?

a)

Tốc độ tăng dân số cao

b)

Dân cư phân bố đồng đều

c)

Quy mô dân số các nước đều bằng nhau

d)

Mật độ dân số rất cao

44.

Nguyên nhân chủ yếu làm tốc độ tăng trưởng kinh tế của Tây Nam Á biến động nhiều là gì?

a)

Thiếu lao động có trình độ và dịch bệnh

b)

Sự bất ổn xã hội, giá dầu không ổn định

c)

Khí hậu khô hạn, diện tích đất canh tác ít

d)

Công nghệ chậm đổi mới, thiếu lao động

45.

Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế Tây Nam Á là gì?

a)

Dầu khí

b)

Trồng trọt

c)

Chăn nuôi

d)

Thủy sản

46.

Vấn đề cần quan tâm hàng đầu trong phát triển trồng trọt ở Tây Nam Á là gì?

a)

Giải quyết vấn đề nước tưới

b)

Tạo giống mới năng suất cao

c)

Cải tạo đất trồng tầng đỏ phì

d)

Chống xói mòn, bạc màu đất

47.

Dựa vào bảng số liệu cơ cấu dân số theo tuổi ở khu vực Mĩ La Tinh giai đoạn 2000–2020, chọn các nhận định đúng trong các ý a, b, c, d.

a)

Tỉ lệ dân số nhóm dưới 15 tuổi giảm liên tục

b)

Tỉ lệ dân số từ 15 đến 64 tuổi giảm liên tục

c)

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện chuyển dịch cơ cấu dân số theo nhóm tuổi giai đoạn 2000–2020 là biểu đồ miền

d)

Nhóm tuổi từ 65 trở lên tăng nhanh nhất

48.

Câu 2. Cho đoạn thông tin sau:

            Khu vực Tây Nam Á sở hữu trên 50% trữ lượng dầu mỏ và khoảng trên 40% trữ lượng khí tự nhiên trên thế giới (năm 2020), tập trung ở các quốc gia quanh vịnh Péc-Xích. Ngoài ra Tây Nam Á còn có những tài nguyên khoáng sản khác như than đá, sắt, crôm, đồng, phốt phát,…

a)

Kinh tế của nhiều quốc gia trong khu vực không phụ thuộc vào việc khai thác, chế biến, xuất khẩu dầu mỏ

b)

Tây Nam Á là điểm nóng của thế giới do có khoảng trên 50% trữ lượng dầu mỏ của thế giới

c)

Trữ lượng dầu mỏ phân bố không đồng đều ở các quốc gia trong khu vực

d)

Dầu mỏ là một trong những nguyên nhân chính dẫn đến mâu thuẫn, tranh chấp trong khu vực

49.

Câu 3. Cho đoạn thông tin sau:

            Việt Nam có vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hoá, xã hội và giải quyết các vấn đề của khu vực, như tham gia vào quá trình hình thành các liên kết kinh tế, quảng bá hình ảnh du lịch ASEAN như một điểm đến chung, thúc đẩy giáo dục về biến đổi khí hậu,….

a)

Việt Nam là thành viên chính thức của ASEAN năm 1995

b)

Việt Nam chỉ tham gia hợp tác với ASEAN trong lĩnh vực kinh tế

c)

Việt Nam cần hoàn thiện cơ sở hạ tầng và nâng cao chất lượng nhân lực để nâng cao vị trí trong ASEAN

d)

Là thành viên ASEAN, Việt Nam có cơ hội tăng cường thu hút FDI và mở rộng cơ hội đầu tư sang các nước ASEAN

50.

Biết diện tích của Mĩ La Tinh là 20111,5 nghìn km2 và dân số là 659300 nghìn người (năm 2022). Mật độ dân số của Mĩ La Tinh năm 2022 là bao nhiêu người/km2 (lấy kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)?

a)

31,6

b)

32,8

c)

33,5

d)

35,2

51.

Biết tổng GDP của Bra-xin năm 2021 là 16091609 tỉ USD, tỉ trọng khu vực Công nghiệp, xây dựng trong cơ cấu GDP của Bra-xin chiếm 18,9%18{,}9\% . Hãy cho biết giá trị khu vực Công nghiệp, xây dựng của Bra-xin năm 2021 là bao nhiêu tỉ USD (làm tròn đến hàng đơn vị).

a)

304304 tỉ USD

b)

305305 tỉ USD

c)

302302 tỉ USD

d)

299299 tỉ USD

52.

Năm 2020, GDP của Mĩ La-tinh đạt 4743,24743{,}2 tỉ USD, dân số của Mĩ La-tinh là 652,3652{,}3 triệu người. Tính GDP bình quân đầu người của Mĩ La-tinh năm 2020 (làm tròn đến hàng đơn vị USD).

a)

72727272 USD/người

b)

65236523 USD/người

c)

75007500 USD/người

d)

69006900 USD/người

53.

Tính cán cân xuất nhập khẩu của EU năm 2021 biết trị giá xuất khẩu là 8670,68670{,}6 tỉ USD và trị giá nhập khẩu là 8016,68016{,}6 tỉ USD (làm tròn đến hàng đơn vị tỉ USD).

a)

654654 tỉ USD (xuất siêu)

b)

650650 tỉ USD (xuất siêu)

c)

700700 tỉ USD (nhập siêu)

d)

600600 tỉ USD (xuất siêu)

54.

Tính mật độ dân số của EU năm 2021 biết dân số là 447,1447{,}1 triệu người và diện tích là 4,2334{,}233 triệu km 2^2 (làm tròn đến hàng đơn vị người/km 2^2 ).

a)

106106 người/km 2^2

b)

9898 người/km 2^2

c)

120120 người/km 2^2

d)

112112 người/km 2^2

55.

Cho sản lượng lúa vùng Đồng bằng sông Cửu Long năm 2019 đạt 24237,524237{,}5 nghìn tấn, diện tích lúa đạt 4108,14108{,}1 nghìn ha. Hãy tính năng suất lúa vùng Đồng bằng sông Cửu Long năm 2019 (làm tròn đến hàng đơn vị tạ/ha).

a)

5959 tạ/ha

b)

5656 tạ/ha

c)

6363 tạ/ha

d)

5252 tạ/ha

56.

Căn cứ vào bảng số liệu: Sản lượng gạo của Đông Nam Á giai đoạn 2000–2020 gồm các mốc 2000:152,12000: 152{,}1 triệu tấn; 2005:161,02005: 161{,}0 triệu tấn; 2010:196,72010: 196{,}7 triệu tấn; 2020:190,12020: 190{,}1 triệu tấn. Tính tốc độ tăng sản lượng gạo năm 2020 so với năm 2000 (làm tròn đến một chữ số thập phân của %).

a)

25,0%25,0\%

b)

20,0%20,0\%

c)

130,0%130{,}0\%

d)

110,0%110{,}0\%

57.

Dân số năm 2020 của khu vực Tây Nam Á là 402,5402{,}5 triệu người, tỉ lệ dân thành thị là 72%72\% . Tính số dân nông thôn của khu vực Tây Nam Á năm 2020 (làm tròn đến hàng đơn vị triệu người).

a)

113113 triệu người

b)

112112 triệu người

c)

118118 triệu người

d)

125125 triệu người