wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa đúng t sai

Total questions: 62

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về sự phân bố dân cư ở Việt Nam?

a)

Người Chăm tập trung ở phía Bắc

b)

Dân số phân bố không đều

c)

Dân số tập trung chủ yếu ở miền núi

d)

Dân số phân bố khá đồng đều

2.

Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về đô thị hóa ở Việt Nam?

a)

Nhiều siêu đô thị ra đời

b)

Tỉ lệ dân thành thị tăng rất nhanh

c)

Trình độ rất cao

d)

Trình độ còn thấp

3.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa hiện nay đang diễn ra theo hướng nào?

a)

Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến

b)

Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến

c)

Tăng tỉ trọng lâm nghiệp

d)

Tăng tỉ trọng nông nghiệp

4.

Nhận định nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp Việt Nam hiện nay?

a)

Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến

c)

Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác

d)

Giảm tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước

5.

Loại cây nào sau đây thuộc nhóm cây công nghiệp hàng năm?

a)

Hồ tiêu, mía, bông

b)

Lạc, mía, thuốc lá

c)

Cao su, điều, dừa

d)

Đậu tương, bông, cà phê

6.

Vùng nào sau đây là vùng có số lượng đàn trâu lớn nhất ở nước ta hiện nay?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Trung du Miền Núi Bắc Bộ.

c)

Tây Nguyên

d)

Đồng bằng Sông Cửu Long.

7.

Ngành chăn nuôi của Việt Nam:

a)

Tập trung chủ yếu ở trung du và miền núi

b)

Hầu hết chăn nuôi theo hình thức trang trại

c)

Chỉ chú trọng đầu tư chăn nuôi gia súc lớn

d)

Có tỉ trọng giá trị sản xuất ngày càng tăng

8.

Điều kiện kinh tế – xã hội thuận lợi cho phát triển lâm nghiệp nước ta không phải là:

a)

khoa học, công nghệ được triển khai và ứng dụng rộng rãi.

b)

hệ thống chính sách được hoàn thiện và ban hành kịp thời.

c)

diện tích rừng trồng tăng, đặc biệt diện tích rừng sản xuất.

d)

người dân có nhiều kinh nghiệm, nhu cầu về lâm sản tăng.

9.

Theo bảng số liệu: để thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích các loại cây hàng năm của Việt Nam năm 2010 và 2018, dạng biểu đồ nào thích hợp nhất?

a)

Đường

b)

Kết hợp

c)

Tròn

d)

Miền

10.

Nhà máy thủy điện nào sau đây có công suất lớn nhất ở Việt Nam hiện nay?

a)

Sơn La

b)

Trị An

c)

Hòa Bình

d)

Thác Bà

11.

Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta là

a)

Tăng tỉ trọng của chế biến, chế tạo; giảm khai khoáng.

b)

Tăng tỉ trọng kinh tế Nhà nước, giảm ngoài Nhà nước.

c)

Hình thành và phát triển các cụm liên kết công nghiệp.

d)

Tập trung phát triển các ngành có tiềm năng và lợi thế.

12.

Ngành công nghiệp tiếp tục được đầu tư đổi mới trang thiết bị và công nghệ chủ yếu nhằm:

a)

Nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm

b)

Phù hợp định hướng phát triển thực tế của đất nước

c)

Đáp ứng nhu cầu thị trường trong và ngoài nước

d)

Đẩy nhanh quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế

13.

Một trong những hạn chế do cơ cấu dân số trẻ mang lại đối với hoạt động kinh tế – xã hội của Việt Nam là:

a)

Chất lượng cuộc sống

b)

Cơ sở hạ tầng

c)

Gia tăng tự nhiên

d)

Vấn đề giải quyết việc làm

14.

Đô thị nào sau đây là đô thị thứ II ở Việt Nam?

a)

Phú Xuân

b)

Hội An

c)

Thăng Long

d)

Cổ Loa

15.

Một trong những xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế hiện nay là:

a)

Giảm tỉ trọng khu vực III

b)

Giảm tỉ trọng khu vực II

c)

Tăng tỉ trọng khu vực II

d)

Tăng tỉ trọng khu vực I

16.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện cơ cấu ngành kinh tế chuyển đổi theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa?

a)

Tăng nhanh tỉ trọng nông – lâm – ngư

b)

Giảm nhanh tỉ trọng công nghiệp – xây dựng

c)

Giảm tỉ trọng ngành dịch vụ

d)

Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp – xây dựng

17.

Thế mạnh nông nghiệp ở trung du và miền núi là:

a)

Cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn

b)

Cây lâu năm và chăn nuôi lợn

c)

Chăn gia cầm và cây hàng năm

d)

Cây hàng năm và cây lâu năm

18.

Vùng nào sau đây là vùng chuyên môn hóa cây chè lớn nhất hiện nay?

a)

Đồng bằng Sông Cửu Long

b)

Tây Nguyên

c)

Trung du Miền Núi Bắc Bộ

d)

Đông Nam Bộ

19.

Điều kiện kinh tế – xã hội thuận lợi cho phát triển thủy sản không phải là:

a)

phát triển đánh bắt xa bờ, giá trị sản xuất của ngành liên tục tăng lên.

b)

nhân dân ta có nhiều kinh nghiệm và truyền thống sản xuất thủy sản.

c)

chính sách quản lý nhà nước ngày càng được hoàn thiện và chặt chẽ.

d)

thị trường đa dạng, thâm nhập được thị trường đòi hỏi chất lượng cao.

20.

Trong ngành trồng trọt, xu thế chuyển dịch hiện nay ở nước ta là :

a)

Giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp.

b)

Tăng tỉ trọng cây công nghiệp, giảm tỉ trọng cây ăn quả.

c)

Giảm tỉ trọng cây công nghiệp lâu năm, tăng tỉ trọng cây thực phẩm.

d)

Tăng tỉ trọng thực phẩm, giảm tỉ trọng cây lâu năm.

21.

Biểu đồ về nước mắm và thủy sản đóng hộp giai đoạn 2010-2018 thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Sản lượng nước mắm và thủy sản đóng hộp

b)

Quy mô và cơ cấu sản lượng nước mắm và thủy sản đóng hộp

c)

Cơ cấu sản lượng nước mắm và thủy sản đóng hộp

d)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng nước mắm và thủy sản đóng hộp

22.

Công nghiệp Việt Nam phân bố ở miền núi:

a)

Khá đồng đều

b)

Rất dày đặc

c)

Rất tập trung

d)

Còn thưa thớt

23.

Thuận lợi chủ yếu đối với phát triển công nghiệp ở đồng bằng là:

a)

Nhiều cửa sông rộng

b)

Đất đai khá màu mỡ

c)

Có nhiều khoáng sản

d)

Hạ tầng phát triển

24.

Công nghiệp chế biến sữa phát triển mạnh quanh các thành phố lớn chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Thị trường tiêu thụ rộng, thu nhập cao

b)

Giao thông vận tải phát triển, liên kết lớn

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật hoàn thiện

d)

Lao động có kĩ thuật cao, tay nghề tốt

25.

Cây lương thực của Việt Nam hiện nay có đặc điểm nào?

a)

Ngô, khoai, sắn dành cho xuất khẩu chính

b)

Có nhiều loại nhưng lúa gạo chủ yếu

c)

Ngày càng thu hẹp rất nhiều diện tích đất

d)

Chỉ làm nguyên liệu cho công nghiệp

26.

Vật nuôi cung cấp sản lượng thịt lớn nhất hiện nay là gì?

a)

Lợn

b)

Trâu

c)

Gia cầm

d)

27.

Ngành trồng lúa nước hiện nay chú trọng hướng nào?

a)

Chủ yếu đầu tư vụ mùa và hè thu

b)

Chỉ chú trọng mở rộng diện tích

c)

Phần lớn tập trung cho xuất khẩu

d)

Chú trọng đầu tư thâm canh tăng suất

28.

Đặc điểm cơ bản của nền nông nghiệp hàng hóa ở nước ta là gì?

a)

Công cụ sản xuất thủ công lạc hậu

b)

Mục đích chủ yếu tạo lợi nhuận

c)

Sử dụng nhiều sức người lao động

d)

Có năng suất lao động thấp hơn

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng về chuyển dịch cơ cấu chăn nuôi?

a)

Tăng tỉ trọng sản phẩm không giết mổ

b)

Chỉ ưu tiên đầu tư phát triển trang trại

c)

Chú trọng sản phẩm có giá trị cao

d)

Ứng dụng rộng rãi chăn nuôi hữu cơ

30.

Tác động chủ yếu của khoa học, công nghệ đến nông nghiệp là gì?

a)

Hỗ trợ phát triển và đầu tư nông nghiệp

b)

Tạo thuận lợi cho xuất khẩu nông sản

c)

Tạo ra giá trị chất lượng sản phẩm

d)

Thúc đẩy nền nông nghiệp hàng hóa

31.

Vùng sản xuất lúa trọng điểm của nước ta là đâu?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

32.

Cây công nghiệp cận nhiệt đới ở nước ta là

a)

cao su.

b)

hồ tiêu.

c)

chè.

d)

cà phê.

33.

Cây trồng nào thuộc cây công nghiệp lâu năm ở nước ta?

a)

Cói

b)

Dừa

c)

Mía

d)

Lạc

34.

Loại cây công nghiệp chủ yếu trồng trên đất bazan và đất xám bạc màu phủ sa cổ là gì?

a)

Cao su

b)

Cà phê

c)

Chè

d)

Hồ tiêu

35.

Ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng thấp trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp chủ yếu là do

a)

Hiệu quả chưa thật cao và ổn định

b)

Sản phẩm chưa đáp ứng yêu cầu

c)

Nhu cầu thị trường còn thấp biến động

d)

Các iều kiện phát triển còn nhiều hạn chế

36.

Khó khăn lớn nhất trong phát triển cây công nghiệp hiện nay là gì?

a)

Khả năng thu hút vốn đầu tư thấp

b)

Công nghiệp chế biến còn nhiều hạn chế

c)

Trình độ lao động chưa đáp ứng yêu cầu

d)

Thị trường tiêu thụ có nhiều biến động

37.

Nguyên nhân chủ yếu ảnh hưởng chất lượng sản phẩm cây công nghiệp là gì?

a)

Sử dụng vật tư trong sản xuất còn ít

b)

Cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế

c)

Phương thức sản xuất còn lạc hậu

d)

Giống cây công nghiệp chất lượng thấp

38.

Ý nào sau đây là khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở nước ta hiện nay?

a)

Thị trường tiêu thụ có nhiều biến động.

b)

Thời tiết và khí hậu diễn biến thất thường.

c)

Công nghiệp chế biến chưa phát triển.

d)

Diện tích các vùng chuyên canh không ổn định.

39.

Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân nào?

a)

Cơ sở thức ăn và thị trường lớn

b)

Lao động dồi dào giàu kinh nghiệm

c)

Vị trí địa lí và tự nhiên thuận lợi

d)

Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật hiện đại

40.

Nguyên nhân chủ yếu khiến chăn nuôi chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu giá trị nông nghiệp ở nước đang phát triển là gì?

a)

Con giống cho năng suất thấp

b)

Cơ sở thức ăn chưa đảm bảo

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật lạc hậu

d)

Trình độ lao động chưa cao

41.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn ở nước ta?

a)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.

b)

Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.

c)

Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.

d)

Nhu cầu thịt, trứng của người dân lớn.

42.

Nhân tố quan trọng nhất để đảm bảo cho sự phát triển ổn định của cây công nghiệp ở nước ta là

a)

Thị trường tiêu thụ ổn định

b)

Cơ sở chế biến sản phẩm phát triển

c)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi

d)

Nguồn lao động giàu kinh nghiệm

43.

Khó khăn chủ yếu làm hạn chế việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

cơ sở thức ăn phục vụ cho chăn nuôi còn rất hạn chế.

b)

dịch bệnh hại gia súc vẫn đe dọa tràn lan trên diện rộng.

c)

trình độ còn thấp, công nghiệp chế biến chưa phát triển.

d)

công tác vận chuyển sản phẩm chăn nuôi đến vùng tiêu thụ.

44.

Nhân tố quan trọng nhất tác động đến tính ổn định của diện tích cây công nghiệp ở nước ta là

a)

mạng lưới cơ sở chế biến.

b)

thị trường tiêu thụ.

c)

kinh nghiệm của lao động.

d)

điều kiện tự nhiên.

45.

Để đảm bảo an ninh về lương thực đối với một nước đông dân như Việt Nam, biện pháp quan trọng nhất là

a)

Tiến hành cơ giới hóa, thủy lợi hóa, hóa học hóa

b)

Cải tạo đất mỏi bồi ở vùng cửa sông ven biển

c)

Khai hoang mở rộng diện tích

d)

Đẩy mạnh thâm canh tăng vụ

46.

Năng suất lúa cả nước có xu hướng tăng chủ yếu do đâu?

a)

Áp dụng rộng rãi mô hình quảng canh

b)

Đẩy mạnh xen canh, tăng vụ

c)

Đẩy mạnh thâm canh

d)

Mở rộng diện tích canh tác

47.

Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi hiện nay là gì?

a)

Tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt

b)

Phát triển mạnh dịch vụ giống, thú y

c)

Đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa

d)

Ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật

48.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn chủ yếu do

a)

Thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm

b)

Lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo

c)

Dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú

d)

Nguồn thức ăn phong phú và thị trường tiêu thụ lớn

49.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu vì có gì?

a)

Cơ sở vật chất hiện đại

b)

Cơ sở thức ăn dồi dào

c)

Lao động giàu kinh nghiệm

d)

Nguồn vốn đầu tư tăng lên

50.

Chăn nuôi gia cầm tập trung nhiều ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu là do vùng này có

a)

mạng lưới sông hồ dày đặc

b)

cơ sở hạ tầng đồng bộ

c)

nguồn lao động chất lượng

d)

thị trường tiêu thụ lớn

51.

Biện pháp quan trọng nhất để tăng sản lượng lương thực trong điều kiện đất nông nghiệp có hạn ở nước ta là

a)

khai hoang mở rộng diện tích

b)

phát triển mô hình kinh tế VAC

c)

đa dạng hóa sản xuất

d)

đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ

52.

Mục đích chính của việc chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cơ cấu cây trồng là

a)

đa dạng hóa sản phẩm nông sản

b)

tăng hiệu quả kinh tế giảm thiệt hại do thiên tai

c)

phù hợp với điều kiện đất khí hậu

d)

phù hợp với nhu cầu thị trường tiêu thụ

53.

Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do

a)

áp dụng nhiều biện pháp khoa học kĩ thuật

b)

người dân có kinh nghiệm trong sản xuất

c)

sử dụng nhiều giống cao sản

d)

trình độ thâm canh cao hơn

54.

Nguyên nhân chính giúp diện tích gieo trồng lúa của nước ta thời gian qua có xu hướng tăng là

a)

phát triển thủy lợi

b)

ứng dụng khoa học - kĩ thuật

c)

thực hiện tăng vụ

d)

khai hoang mở rộng diện tích

55.

Xu hướng thay đổi cơ cấu mùa vụ lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long và Duyên hải Nam Trung Bộ trong những năm qua là

a)

tăng diện tích lúa đông xuân giảm diện tích lúa hè thu

b)

giảm diện tích lúa mùa tăng diện tích lúa hè thu

c)

giảm diện tích lúa đông xuân tăng diện tích lúa mùa

d)

tăng diện tích lúa mùa và lúa hè thu

56.

Vụ lúa có năng suất cao nhất trong năm ở nước ta là

a)

mùa

b)

chiêm

c)

đông xuân

d)

hè thu

57-60.

Sản lượng điện và cơ cấu sản lượng điện của nước ta năm 2010 và năm 2022

57.

Tỉ trọng của năng lượng điện tái tạo (điện gió, điện mặt trời) năm 2022 so với năm 2010 tăng nhanh nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Biểu đồ thích hợp để biểu hiện quy mô và cơ cấu sản lượng điện của nước ta năm 2010 và năm 2022 là biểu đồ tròn.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Sản lượng điện nước ta tăng nhanh và cơ cấu sản lượng điện khá đa dạng.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Nhiệt điện than ở nước ta phát triển mạnh ở phía Nam, nhiệt điện khí phát triển mạnh ở phía Bắc do gắn với sự phân bố các nguồn nhiên liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

61-64.

Trồng trọt là ngành sản xuất chính trong nông nghiệp nước ta, với cơ cấu giá trị sản xuất chiếm 60,8% giá trị sản xuất nông nghiệp của cả nước (năm 2022) và không ngừng tăng. Ngoài việc cung cấp các nông sản cho nền kinh tế và đảm bảo đời sống nhân dân, ngành trồng trọt cũng đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ môi trường và phát triển bền vững, thông qua việc áp dụng các phương pháp canh tác thông minh, sử dụng phân bón hữu cơ, tối ưu hóa việc sử dụng nguồn nước...

61.

Lúa là cây trồng chín, sản lượng lớn và đóng góp nhiều cho xuất khẩu lương thực ở nước ta.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Cơ cấu ngành trồng trọt nước ta khá đa dạng, bao gồm: cây hàng năm, cây lâu năm và một số cây trồng khác.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Các cây công nghiệp nước ta đều có nguồn gốc nhiệt đới và trồng chủ yếu ở khu vực đồi núi.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Ngành trồng trọt nước ta đã áp dụng nhiều thành tựu khoa học công nghệ như cơ giới hóa sản xuất, ứng dụng giống mới, kỹ thuật gen, tưới phun tự động...

a)

Đúng

b)

Sai

65-68.

Cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế ở nước ta giai đoạn 2010 – 2022 (Đơn vị: %)

65.

Cơ cấu ngành kinh tế chuyển dịch theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá chủ yếu dựa vào sự phát triển của nông nghiệp công nghệ cao.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Tỷ trọng nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản giảm chủ yếu do biến đổi khí hậu.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

 Tỷ trọng công nghiệp, xây dựng tăng liên tục; các khu chế xuất, khu công nghệ cao được hình thành.

a)

Đúng

b)

Sai

69-72.

Đường lối phát triển kinh tế của nước ta là phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa. Kinh tế hàng hóa, kinh tế thị trường là phương thức tất yếu để xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam. Sản xuất hàng hóa, kinh tế thị trường không đối lập với chủ nghĩa xã hội, là thành tựu phát triển của văn minh nhân loại, tồn tại khách quan, cần thiết cho công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội. Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa có nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế cũng phát triển.

69.

Kinh tế tư nhân ở nước ta là một trong những động lực quan trọng của nền kinh tế, được khuyến khích hình thành, phát triển những tập đoàn kinh tế tư nhân lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Kinh tế Nhà nước ở nước ta là công cụ quan trọng để định hướng, dẫn dắt, thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội, khắc phục các điểm yếu của cơ chế thị trường.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Kinh tế tập thể ở nước ta là cơ sở quan trọng để nâng cao năng suất, hiệu quả sản xuất và phát triển bền vững, đóng vai trò quan trọng trong xuất, nhập khẩu hàng hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài ở nước ta có vai trò lớn trong huy động vốn đầu tư công nghệ, phương thức quản lý hiện đại, mở rộng thị trường xuất khẩu.

a)

Đúng

b)

Sai

73-76.

Cho bảng số liệu: Diện tích rừng và sản lượng gỗ khai thác của nước ta giai đoạn 2010 -2022

73.

Tổng diện tích rừng của nước ta giai đoạn 2010 - 2022 tăng, chủ yếu do tăng diện tích rừng tự nhiên.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện diện tích rừng và sản lượng gỗ khai thác của nước ta giai đoạn 2010 - 2022 là biểu đồ kết hợp cột và đường.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Tổng diện tích rừng của nước ta giai đoạn 2010 - 2022 tăng, nhưng chất lượng rừng còn thấp vì diện tích rừng tự nhiên bị suy giảm.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Sản lượng gỗ khai thác của nước ta giai đoạn 2010 - 2022 tăng nhanh, chủ yếu là khai thác ở rừng trồng.

a)

Đsung

b)

S

77-80.

Việt Nam có các nguồn năng lượng để sản xuất điện phong phú gồm thuỷ điện, than, dầu thô, khí tự nhiên, năng lượng tái tạo (điện gió, mặt trời, sinh khối...). Trong những năm gần đây, Việt Nam đã chú trọng phát triển năng lượng tái tạo và đang có những bước tiến mạnh mẽ trong việc đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng sạch này để đáp ứng nhu cầu năng lượng và giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường. Tuy nhiên, tỉ trọng của năng lượng điện tái tạo ở Việt Nam vẫn còn nhỏ so với các nguồn năng lượng khác trong cơ cấu điện quốc gia.

77.

Hạ tầng cho năng lượng tái tạo ở nước ta còn hạn chế so với các nguồn năng lượng truyền thống như than đá, dầu mỏ.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Khả năng tích hợp các nguồn năng lượng tái tạo vào lưới điện ở nước ta vẫn còn nhiều thách thức, đặc biệt là với việc điều chỉnh sản lượng theo biến động của nguồn này.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Cơ cấu nguồn năng lượng điện nước ta khá phong phú, điện gió đang chiếm tỷ trọng lớn nhất trong các loại điện.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Xu hướng của ngành điện nước ta là tiếp tục phát triển mạnh nhiệt điện than, nhiệt điện khí và thuỷ điện.

a)

Đúng

b)

Sai