wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập cuối kì Địa lí 11 - Trắc nghiệm nhiều lựa chọn

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là

a)

Lục địa và hải đảo

b)

Đảo và quần đảo

c)

Lục địa và biển

d)

Biển và các đảo

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á

a)

Là nơi giao thoa giữa các nền văn hoá

b)

Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng

c)

Vị trí cầu nối lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a

d)

Nằm ở sau trung lộ địa châu Á rộng lớn

3.

Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cà phê là

a)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Lào

b)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia

c)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan

d)

Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma

4.

Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây

a)

Á - Âu và Phi

b)

Á - Âu và Ô-xtrây-li-a

c)

Á - Âu và Nam Mĩ

d)

Á - Âu và Bắc Mĩ

5.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

Phát triển thuỷ điện

b)

Phát triển lâm nghiệp

c)

Phát triển kinh tế biển

d)

Phát triển chăn nuôi

6.

Đông Nam Á có

a)

Số dân đông, mật độ dân số cao

b)

Mật độ dân số cao, nhập cư đông

c)

Nhập cư ít, cơ cấu dân số già

d)

Xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp

7.

Quốc gia nào ở khu vực Đông Nam Á có số lượng tín đồ Hồi giáo lớn nhất thế giới

a)

Ma-lai-xi-a

b)

Thái Lan

c)

Phi-lip-pin

d)

In-đô-nê-xi-a

8.

Tên vùng nông nghiệp của Đông Nam Á chủ yếu là

a)

Ôn đới

b)

Cận nhiệt đới

c)

Nhiệt đới

d)

Thích đạo

9.

Ngành công nghiệp nào không phải là thế mạnh của khu vực Đông Nam Á

a)

Điện tử – tin học

b)

Chế biến thực phẩm

c)

Khai thác khoáng sản

d)

Hàng không – vũ trụ

10.

Do vị trí kề sát vành đai Thái Bình Dương, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

Động đất

b)

Lũ lụt

c)

Hạn hán

d)

Gió mùa

11.

Do nằm trong khu vực hoạt động nhiều của áp thấp nhiệt đới nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

Bão

b)

Động đất

c)

Núi lửa

d)

Sóng thần

12.

Cho biểu đồ về xuất khẩu của Việt Nam, Ma-lai-xi-a giai đoạn 2015–2021. Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây

a)

Sự chuyển dịch cơ cấu xuất khẩu của Việt Nam, Ma-lai-xi-a giai đoạn 2015–2021

b)

Cơ cấu giá trị xuất khẩu của Việt Nam, Ma-lai-xi-a giai đoạn 2015–2021

c)

Tốc độ tăng trưởng xuất khẩu của Việt Nam, Ma-lai-xi-a giai đoạn 2015–2021

d)

Quy mô giá trị xuất khẩu của Việt Nam, Ma-lai-xi-a giai đoạn 2015–2021

13.

Phần lớn dân cư trong khu vực Tây Nam Á theo

a)

Phật giáo

b)

Thiên chúa giáo

c)

Hồi giáo

d)

Do Thái giáo

14.

Khu vực Tây Nam Á không tiếp giáp với châu lục nào sau đây

a)

Châu Á

b)

Châu Âu

c)

Châu Úc

d)

Châu Phi

15.

Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là

a)

Dầu khí

b)

Trồng trọt

c)

Chăn nuôi

d)

Thuỷ sản

16.

Cảnh quan thiên nhiên ở Tây Nam Á là

a)

Rừng thưa rụng lá và rừng rậm

b)

Hoang mạc và bán hoang mạc

c)

Đồng cỏ và các xavan cây bụi

d)

Cây bụi lá cứng và thảo nguyên

17.

Ngành nông nghiệp khu vực Tây Nam Á kém phát triển, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Lao động nông nghiệp ít, không đầu tư phát triển

b)

Ít sông lớn, không có nhiều đồng bằng rộng lớn

c)

Đất ít, chỉ tập trung phát triển công nghiệp dầu khí

d)

Khí hậu khắc nghiệt, diện tích đất canh tác nông nghiệp ít

18.

Ha-oai và một quần đảo nằm giữa Thái Bình Dương có tiềm năng lớn về

a)

Muối mỏ, hải sản

b)

Hải sản, du lịch

c)

Kim cương, đồng

d)

Du lịch, than đá

19.

Dân cư Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở

a)

Vùng nội địa và ven biển

b)

Vùng Đông Bắc và ven biển

c)

Vùng phía bắc và nội địa

d)

Vùng ven biển phía tây và phía đông

20.

Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mĩ, Hoa Kỳ còn bao gồm các bộ phận nào sau đây

a)

Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai

b)

Quần đảo Ha-oai, quần đảo Ăng-ti Lớn

c)

Quần đảo Ăng-ti Lớn, quần đảo Ăng-ti

d)

Quần đảo Ăng-ti Nhỏ, bán đảo A-la-xca

21.

Các quốc gia đông và trụ sáng lập ASEAN là

a)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Lào

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia, Phi-lip-pin, Xin-ga-po

d)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po

22.

Đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở Đông Nam Á là

a)

In-đô-nê-xi-a

b)

Thái Lan

c)

Phi-lip-pin

d)

Việt Nam

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á

a)

Khí hậu nóng ẩm, đa dạng

b)

Khoáng sản nhiều loại

c)

Đất trồng đa dạng

d)

Rừng ôn đới phổ biến

24.

Cơ quan hoạch định chính sách cao nhất của ASEAN là

a)

Ban Thư ký ASEAN

b)

Cấp cao ASEAN

c)

Hội đồng Điều phối ASEAN

d)

Các Hội đồng Cộng đồng ASEAN

25.

Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng

a)

Khu vực xích đạo

b)

Nội chí tuyến

c)

Ngoại chí tuyến

d)

Bán cầu Bắc

26.

Nguồn tài nguyên khoáng sản quan trọng ở vùng thềm lục địa nhiều nước Đông Nam Á là

a)

Dầu khí

b)

Bôxit

c)

Than đá

d)

Quặng sắt

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á

a)

Dân đông, mật độ dân số cao

b)

Có nguồn lao động dồi dào

c)

Phân bố dân cư không đều

d)

Các nước đều có dân số già

28.

Quốc gia có tỉ lệ dân thành thị cao nhất Đông Nam Á là

a)

Việt Nam

b)

Mi-an-ma

c)

Xin-ga-po

d)

Bru-nây

29.

Những vùng đồng bằng trồng lúa nước ở Đông Nam Á không phải là nơi nuôi nhiều

a)

Lợn

b)

Trâu

c)

d)

30.

Eo biển có vai trò quan trọng đối với hàng hải ở khu vực Đông Nam Á là

a)

Ba-xơ

b)

Ma-giên-lăng

c)

Ma-lắc-ca

d)

Mô-đăm-bích

31.

Kênh Xuy-ê là

a)

Địa Trung Hải với Thái Bình Dương.

b)

Biển Đỏ với Địa Trung Hải.

c)

Biển Đen với Ấn Độ Dương.

d)

Địa Trung Hải với Biển Đông.

32.

Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở

a)

vùng vịnh Péc-xích.

b)

ven Địa Trung Hải.

c)

hai bên bờ Biển Đỏ.

d)

tại các hoang mạc.

33.

Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất

a)

nóng ẩm.

b)

nóng khô.

c)

lạnh khô.

d)

lạnh ẩm.

34.

Hình thức chăn nuôi phổ biến khu vực Tây Nam Á là

a)

chăn nuôi công nghiệp.

b)

chăn thả.

c)

chăn nuôi sinh thái.

d)

chuồng trại.

35.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của khu vực Tây Nam Á có sự biến động theo từng giai đoạn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Giá dầu biến động, xung đột vũ trang và dịch bệnh.

b)

Biến đổi khí hậu, động đất và cháy rừng nhiều nơi.

c)

Xung đột sắc tộc, khủng hoảng kinh tế và thiên tai.

d)

Đại dịch Covid-19, động đất nhiều nơi, chiến tranh.

36.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Hoa Kỳ?

a)

Nằm ở bán cầu Đông, giáp Ấn Độ Dương.

b)

Giáp Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

c)

Tiếp giáp Ca-na-đa và khu vực Mĩ La-tinh.

d)

Trên lục địa Bắc Mĩ, giáp với Mê-hi-cô.

37.

Lãnh thổ rộng lớn của Hoa Kỳ làm cho tự nhiên thay đổi từ

a)

bắc xuống nam, từ thấp lên cao.

b)

tây sang đông, từ thấp lên cao.

c)

chập lên cao, ven biển và nội địa.

d)

bắc xuống nam, đông sang tây.

38.

Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có

a)

tốc độ tăng trưởng GDP lớn nhất.

b)

số lượng lao động ít nhất.

c)

số lượng lao động lớn nhất.

d)

hàng hóa ít có sự đa dạng.

39.

Dân cư Hoa Kỳ chủ yếu sống ở

a)

vùng nông thôn.

b)

vùng nội địa đất đai màu mỡ.

c)

trung tâm các đô thị lớn.

d)

vùng phụ cận đô thị lớn và đô thị vệ tinh.

40.

Việt Nam đã đảm nhiệm vai trò Chủ tịch ASEAN trong các năm

a)

1997 và 2017.

b)

1995 và 2015.

c)

2010 và 2020.

d)

1998 và 2018.

41.

Eo biển có vai trò quan trọng đối với hàng hải ở khu vực Đông Nam Á là

a)

Ba-xo.

b)

Ma-gien-liăng.

c)

Ma-lắc-ca

d)

Mô-dăm-bích.

42.

Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là

a)

Ấn Độ Dương và Đại Dương.

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

43.

Quốc gia nào sau đây đạt số năm đi học trung bình của người dân từ 25 tuổi trở lên cao nhất khu vực Đông Nam Á?

a)

Việt Nam.

b)

Mi-an-ma.

c)

Xin-ga-po.

d)

Bru-nây.

44.

Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số thấp nhất?

a)

Đồng bằng châu thổ.

b)

Các vùng ven biển.

c)

Vùng đất đỏ badan.

d)

Các vùng núi cao.

45.

Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là

a)

Phi-lip-pin.

b)

In-đô-nê-xi-a.

c)

Thái Lan.

d)

Việt Nam.

46.

Hoạt động dịch vụ nào đóng vai trò then chốt đối với tất cả các nước khu vực Đông Nam Á?

a)

Giao thông vận tải.

b)

Tài chính ngân hàng.

c)

Ngoại thương.

d)

Du lịch.

47.

Khu vực Tây Nam Á có diện tích khoảng

a)

7 triệu km 2^2 .

b)

6 triệu km 2^2 .

c)

9 triệu km 2^2 .

d)

8 triệu km 2^2 .

e)
48.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn và mang về nguồn thu cao ở Tây Nam Á là

a)

quặng sắt và crom.

b)

dầu mỏ và khí đốt.

c)

atimoan và đồng.

d)

apatit và than đá.

49.

Quốc gia đã khắc phục khó khăn về tự nhiên, ứng dụng công nghệ nông nghiệp và đạt kết quả nổi bật ở khu vực Tây Nam Á là

a)

Cô-oét.

b)

Các Tiểu vương quốc Ả-rập Thống nhất.

c)

I-ran.

d)

I-xra-en.

50.

Tây Nam Á là khu vực có

a)

tỉ lệ dân thành thị cao.

b)

mật độ dân số rất cao.

c)

rất ít lao động nước ngoài.

d)

quy mô dân số già rất lớn.

51.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của khu vực Tây Nam Á có sự biến động theo từng giai đoạn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Giá dầu biến động, xung đột vũ trang và dịch bệnh.

b)

Biến đổi khí hậu, động đất và cháy rừng nhiều nơi.

c)

Xung đột sắc tộc, khủng hoảng kinh tế và thiên tai.

d)

Đại dịch Covid-19, động đất nhiều nơi, chiến tranh.

52.

Điều kiện thuận lợi để nhiều nước ở Đông Nam Á lục địa phát triển mạnh thủy điện là có

a)

nhiều hệ thống sông lớn, nhiều nước.

b)

nhiều sông lớn chảy ở miền núi dốc.

c)

sông chảy qua nhiều miền địa hình.

d)

sông theo hướng tây bắc - đông nam.

53.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp là chủ yếu sang phát triển công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hóa.

b)

quá trình đô thị hóa.

c)

xu hướng toàn cầu hóa.

d)

xu hướng khu vực hóa.

54.

Việc làm là một vấn đề gay gắt ở nhiều nước Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Quy mô dân số lớn, kinh tế chưa thật phát triển.

b)

Kinh tế chậm phát triển, gia tăng tự nhiên cao.

c)

Gia tăng dân số cao, giáo dục đào tạo còn hạn chế.

d)

Giáo dục đào tạo còn hạn chế, người lao động nhiều.

55.

Vườn treo Ba-bi-lon là công trình kiến trúc cổ đại nổi tiếng thế giới hiện nay thuộc quốc gia nào sau đây?

a)

I-rắc.

b)

I-ran.

c)

Ả-rập Xê-út.

d)

Ô-man.

56.

Ngành nông nghiệp khu vực Tây Nam Á kém phát triển, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

lao động nông nghiệp ít, không đầu tư phát triển.

b)

ít sông lớn, không có nhiều đồng bằng rộng lớn.

c)

đất ít, tập trung phát triển công nghiệp dầu khí.

d)

khí hậu khắc nghiệt, diện tích đất canh tác nông nghiệp ít.

57.

Các dãy núi của Tây Nam Á chủ yếu phân bố ở phía

a)

bắc và đông bắc, tây nam.

b)

bắc và tây bắc, đông nam.

c)

đông bắc, tây bắc và nam.

d)

tây bắc, tây nam và đông.

58.

Nền văn minh Lưỡng Hà thời Cổ đại được hình thành và phát triển ở lưu vực các con sông nào sau đây?

a)

Ti-grơ và Ô-phrát

b)

Ô-phrát và Công-gô

c)

Ti-grơ và A-ma-dôn

d)

Ô-phrát và Mê Công

59.

Mâu thuẫn chủ yếu giữa Ix-ra-en và Pa-lextin là

a)

tôn giáo và sắc tộc

b)

tranh giành lãnh thổ

c)

tranh giành nguồn nước

d)

tranh giành nguồn dầu mỏ

60.

Vấn đề cần quan tâm hàng đầu trong phát triển trồng trọt ở Tây Nam Á là

a)

giải quyết vấn đề nước tưới

b)

tạo giống mới năng suất cao

c)

cải tạo đất trồng tầng dày

d)

tìm thị trường tiêu thụ ổn định

61.

Hoa Kỳ có diện tích lớn

a)

thứ 2 thế giới

b)

thứ 3 thế giới

c)

thứ 4 thế giới

d)

thứ 5 thế giới

62.

Phần lãnh thổ trung tâm Hoa Kỳ nằm giữa

a)

Ca-na-đa và khu vực Mĩ La-tinh

b)

Ca-na-đa và bán đảo A-lát-xca

c)

bán đảo A-lát-xca và Mê-hi-cô

d)

đảo Grin-len và Mê-hi-cô

63.

Lãnh thổ Hoa Kỳ phần lớn nằm trong vành đai khí hậu

a)

xích đạo

b)

nhiệt đới

c)

ôn đới

d)

hàn đới

64.

Ở phía Đông Bắc Hoa Kỳ có khoáng sản chủ yếu nào sau đây?

a)

Kim loại đen

b)

Kim loại màu

c)

Năng lượng

d)

Phi kim loại

65.

Ngành nào sau đây tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kỳ?

a)

Nông nghiệp

b)

Ngư nghiệp

c)

Tiểu thủ công

d)

Công nghiệp

66.

Trung tâm tài chính quan trọng nhất của Hoa Kỳ là

a)

Niu Oóc

b)

Phi-la-đen-phi-a

c)

Bô-xơn

d)

Lát-vê-gát

67.

Phát biểu nào sau đây đúng với kinh tế Hoa Kỳ?

a)

Là siêu cường công nghiệp của thế giới

b)

Chỉ đầu tư mạnh ngành khai khoáng

c)

Chỉ phát triển mạnh các ngành chế biến

d)

Ít chú trọng đến ngành năng lượng

68.

Ngành công nghiệp chiếm phần lớn giá trị xuất khẩu của Hoa Kỳ là

a)

chế biến, chế tạo

b)

khai khoáng

c)

sản xuất điện

d)

điện tử - tin học

69.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ hiện nay?

a)

Gia tăng dân số nhanh

b)

Tuổi thọ trung bình cao

c)

Nhóm tuổi trên 65 tăng

d)

Có cơ cấu dân số trẻ

70.

Phía bắc của vùng Trung tâm Hoa Kỳ phát triển mạnh chăn nuôi bò, chủ yếu do có

a)

gò đồi thấp

b)

đồng cỏ rộng

c)

đồng bằng rộng

d)

sông nhiều nước

71.

Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Thái Bình Dương với

a)

các nước châu Phi và vùng Nam Mĩ

b)

Nhật Bản và các nước Đông Á

c)

Liên bang Nga và các nước châu Âu

d)

Ấn Độ và nhiều nước ở Nam Á

72.

Cho bảng số liệu về tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử của Mi-an-ma năm 2022 (đơn vị: ‰): Tỉ lệ sinh 17; Tỉ lệ tử 10. Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết tỉ lệ gia tăng tự nhiên của Mi-an-ma là bao nhiêu phần trăm (làm tròn đến một chữ số thập phân).

a)

0,5%

b)

0,7%

c)

1,0%

d)

1,7%

73.

Năm 2021, tổng trị giá xuất nhập khẩu của nước ta là 669,0 tỉ USD; trong đó trị giá xuất khẩu so với trị giá nhập khẩu là 101%. Tính trị giá xuất khẩu của nước ta năm 2021 (làm tròn đến hàng đơn vị của tỉ USD).

a)

332 tỉ USD

b)

336 tỉ USD

c)

340 tỉ USD

d)

344 tỉ USD

74.

Dựa vào bảng diện tích và dân số năm 2021: In-đô-nê-xi-a diện tích 1913,6 nghìn km², dân số 268,4 triệu người. Tính mật độ dân số của In-đô-nê-xi-a năm 2021 (người/km², làm tròn đến hàng đơn vị).

a)

120 người/km²

b)

132 người/km²

c)

140 người/km²

d)

156 người/km²

75.

Năm 2020, tổng trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Đông Nam Á là 3202,9 tỉ USD; cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ là 149,7 tỉ USD. Tính trị giá nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Đông Nam Á (làm tròn đến hàng đơn vị của tỉ USD).

a)

1497 tỉ USD

b)

1520 tỉ USD

c)

1527 tỉ USD

d)

1550 tỉ USD

76.

Cho bảng xuất, nhập khẩu của Bru-nây giai đoạn 2015–2021 (đơn vị: tỉ USD). Năm 2021: xuất khẩu 11,5; nhập khẩu 7,2. Căn cứ vào bảng, tính cán cân thương mại của Bru-nây năm 2021 (làm tròn đến một chữ số thập phân, đơn vị: tỉ USD).

a)

3,9 tỉ USD

b)

4,1 tỉ USD

c)

4,3 tỉ USD

d)

4,5 tỉ USD

77.

Cho bảng sản lượng cao su của Đông Nam Á và thế giới giai đoạn 2000–2020 (đơn vị: triệu tấn). Năm 2020: Đông Nam Á 10,7; Thế giới 14,0. Tính tỉ trọng sản lượng cao su của Đông Nam Á so với thế giới năm 2020 (làm tròn đến 0,1%).

a)

72,1%

b)

74,8%

c)

76,4%

d)

79,0%

78.

Năm 2021, dân số nước ta là 98 506,10 nghìn người; GDP theo giá hiện hành là 8 487 475,60 tỉ đồng. Tính GDP bình quân đầu người năm 2021 (làm tròn đến hàng đơn vị của triệu đồng/người).

a)

82 triệu đồng/người

b)

86 triệu đồng/người

c)

90 triệu đồng/người

d)

94 triệu đồng/người

79.

Năm 2020, tổng sản phẩm trong nước (theo giá hiện hành) của khu vực Tây Nam Á là 3184,2 tỉ USD; khu vực dịch vụ chiếm 57,2%. Tính trị giá khu vực dịch vụ năm 2020 (đơn vị: tỉ USD).

a)

1750 tỉ USD

b)

1821 tỉ USD

c)

1895 tỉ USD

d)

1950 tỉ USD

80.

Dân số năm 2020 của khu vực Tây Nam Á là 402,5 triệu người; tỉ lệ dân thành thị là 72%. Tính số dân nông thôn của khu vực Tây Nam Á năm 2020 (làm tròn đến hàng đơn vị của triệu người).

a)

108 triệu người

b)

113 triệu người

c)

118 triệu người

d)

124 triệu người

81.

Cho bảng GDP theo giá hiện hành của khu vực Tây Nam Á và thế giới giai đoạn 2000–2020 (đơn vị: tỉ USD). Năm 2020: Tây Nam Á 3184,2; Thế giới 84 906,8. Tính tỉ trọng GDP của khu vực Tây Nam Á so với thế giới năm 2020 (làm tròn đến 0,1%).

a)

3,5%

b)

3,8%

c)

4,2%

d)

4,6%

82.

Số dân đầu năm 2020 của khu vực Tây Nam Á là 396,2 triệu người; số dân cuối năm 2020 là 402,5 triệu người. Tính tỉ lệ gia tăng dân số của khu vực Tây Nam Á năm 2020 (làm tròn đến 0,1%).

a)

1,2%

b)

1,6%

c)

2,0%

d)

2,4%

83.

Cho bảng GDP của Hoa Kỳ giai đoạn 2005–2020 (đơn vị: tỉ USD). Năm 2005: 13 039; Năm 2020: 20 893. Dựa vào bảng số liệu, hãy tính tốc độ tăng trưởng GDP của Hoa Kỳ năm 2020 so với năm 2005 (làm tròn đến đơn vị của %).

a)

145%

b)

150%

c)

155%

d)

160%

84.

Theo bảng GDP năm 2020: Hoa Kỳ 20 893,74 tỉ USD; Châu Phi 2 350,14 tỉ USD. GDP của Hoa Kỳ gấp bao nhiêu lần GDP của châu Phi (làm tròn đến một chữ số thập phân).

a)

7,9 lần

b)

8,4 lần

c)

8,9 lần

d)

9,5 lần

85.

Năm 2020, tổng trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Hoa Kỳ là 4924,7 tỉ USD; cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ là -627,5 tỉ USD. Tính trị giá nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Hoa Kỳ (làm tròn đến hàng đơn vị của tỉ USD).

a)

2687 tỉ USD

b)

2720 tỉ USD

c)

2776 tỉ USD

d)

2830 tỉ USD

86.

Cho bảng số dân thành thị và tổng số dân của Hoa Kỳ năm 2020 (đơn vị: triệu người): dân thành thị 273,9; tổng số dân 331,5. Tính tỉ lệ dân thành thị của Hoa Kỳ năm 2020 (đơn vị: %).

a)

79%

b)

81%

c)

83%

d)

85%

87.

Biết tổng trị giá xuất nhập khẩu của Hoa Kỳ năm 2020 là 4924,7 tỉ USD, trong đó trị giá xuất khẩu so với trị giá nhập khẩu là 77,4%. Tính trị giá xuất khẩu của Hoa Kỳ năm 2020 (làm tròn đến hàng đơn vị của tỉ USD).

a)

2120 tỉ USD

b)

2149 tỉ USD

c)

2180 tỉ USD

d)

2210 tỉ USD

88.

Cho bảng diện tích và số dân của Hoa Kỳ năm 2020: diện tích 9,8 triệu km²; dân số 331,5 triệu người. Tính mật độ dân số của Hoa Kỳ năm 2020 (người/km², làm tròn đến hàng đơn vị).

a)

28 người/km²

b)

31 người/km²

c)

34 người/km²

d)

37 người/km²

89.

Năm 2020, dân số Hoa Kỳ là 331 500 nghìn người; GDP là 20 893,74 tỉ USD. Tính thu nhập bình quân đầu người của Hoa Kỳ năm 2020 (làm tròn đến hàng đơn vị của nghìn USD/người).

a)

59 nghìn USD/người

b)

63 nghìn USD/người

c)

67 nghìn USD/người

d)

71 nghìn USD/người