Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Economics Practice Questions

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Economics is a social science that studies:

a)

The way humans use limited resources to satisfy their unlimited needs

b)

Production of goods

c)

To satisfy their unlimited needs

d)

How to produce

2.

The resources in economics are:

a)

Resources, labor, capital, technology

b)

Resources, labor

c)

Capital, technology

d)

Labor, capital, technology

3.

How many principles are there in decision making:

a)

3

b)

5

c)

7

d)

9

4.

If an economy produces at a point inside the production possibility frontier, it means:

a)

The economy is producing efficiently

b)

The economy is producing inefficiently

c)

The economy is producing beyond its capacity

d)

All of the above

5.

If an economy produces at a point on the production possibility frontier, it means:

a)

The economy is producing efficiently

b)

The economy is producing inefficiently

6.

Nền kinh tế có điểm sản xuất ở bên ngoài đường giới hạn sản xuất thì:

a)

Nền kinh tế sản xuất hiệu quả

b)

Nền kinh tế sản xuất kém hiệu quả

c)

Nền kinh tế sản xuất ngoài khả năng

d)

Tất cả đều đúng

7.

Kinh tế học thực chứng

a)

Các chỉ dẫn hoặc các khuyến nghị dựa trên những đánh giá theo tiêu chuẩn của cá nhân

b)

Tìm cách giải thích cho được xã hội quyết định sản xuất, tiêu thụ và trao đổi hành hóa dịch vụ như thế nào

c)

Đó là những vấn đề có liên quan đến những ý kiến chủ quan

d)

Tất cả đều đúng

8.

Kinh tế học chuẩn tắc

a)

Các chỉ dẫn hoặc các khuyến nghị dựa trên những đánh giá theo tiêu chuẩn của cá nhân

b)

Tìm cách giải thích cho được xã hội quyết định sản xuất, tiêu thụ và trao đổi hành hóa dịch vụ như thế nào

c)

Đó là những vấn đề có liên quan đến những ý kiến chủ quan

d)

Tất cả đều đúng

9.

Các phát biểu sau phát biểu nào thuộc về kinh tế học thực chứng

a)

GDP của Việt Nam năm 2022 là 409 tỷ USD

b)

Lạm phát cao đến mức nào có thể chấp nhận được?

10.

Các phát biểu sau phát biểu nào thuộc về kinh tế học chuẩn tắc

a)

GDP của Việt Nam năm 2022 là 409 tỷ USD

b)

Lạm phát cơ bản tăng 2,59% so với năm 2021

c)

Chi tiêu quốc phòng có nên tăng 3,5 hoặc 10% một năm không?

d)

Tất cả đều đúng

11.

Kinh tế học vi mô là:

a)

Nghiên cứu tổng thể các vấn đề cơ bản của nền kinh tế

b)

Lạm phát cơ bản tăng 2,59% so với năm 2021

c)

Nghiên cứu hoạt động của các tế bào kinh tế là các doanh nghiệp, hộ gia đình, nghiên cứu các yếu tố quyết định đến giá cả…

d)

Tất cả đều đúng

12.

Kinh tế học vĩ mô là:

a)

Nghiên cứu tổng thể các vấn đề cơ bản của nền kinh tế

b)

Nghiên cứu kinh tế hộ gia đình

c)

Nghiên cứu hoạt động của các tế bào kinh tế là các doanh nghiệp, hộ gia đình, nghiên cứu các yếu tố quyết định đến giá cả…

d)

Tất cả đều đúng

13.

Thị trường là:

a)

Tập hợp các thỏa thuận thông qua đó người bán và người mua tiếp cận nhau để mua bán hàng hóa và dịch vụ

b)

Cho biết lạm phát cơ bản tăng 2,59% so với năm 2021

14.

Một nền kinh tế thường có

a)

2 chủ thể

b)

4 chủ thể

c)

6 chủ thể

d)

8 chủ thể

15.

Cầu là:

a)

Tập hợp các thỏa thuận thông qua đó người bán và người mua tiếp cận nhau để mua bán hàng hóa và dịch vụ

b)

Nơi nào có sự thỏa thuận giữa người mua và người bán để mua bán hàng hóa, dịch vụ thì nơi đó được hiểu là thị trường

c)

Số lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn lòng trả để tại mỗi mức giá trong một khoảng thời gian nhất định

d)

Số lượng của loại hàng hóa đó mà người bán muốn bán ra thị trường trong một khoảng thời gian nhất định ứng với mỗi mức giá tại một địa điểm nhất định nào đó

16.

Giá của hàng hóa dịch vụ tăng sẽ làm cho lượng cầu:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không tăng cũng không giảm

d)

Tất cả đều sai

17.

Sự di dọc đường cầu hướng lên sẽ làm:

a)

A/ lượng cầu giảm, giá giảm

b)

B/ lượng cầu giảm, giá tăng

c)

C/ lượng cầu tăng, giá giảm

d)

D/ lượng cầu tăng, giá tăng

18.

Sự di dọc đường cầu hướng xuống sẽ làm:

a)

A/ lượng cầu giảm, giá giảm

b)

B/ lượng cầu giảm, giá tăng

c)

C/ lượng cầu tăng, giá giảm

d)

D/ lượng cầu tăng, giá tăng

19.

Sự dịch chuyển đường cầu sang trái:

a)

lượng cầu giảm

b)

lượng cầu tăng

c)

lượng cầu không tăng không giảm

d)

giá tăng

20.

Sự dịch chuyển đường cầu sang phải:

a)

A/ lượng cầu giảm

b)

B/ lượng cầu tăng

c)

C/ lượng cầu không tăng không giảm

d)

D/ giá tăng

21.

Cung là:

a)

Tập hợp các thỏa thuận thông qua đó người bán và người mua tiếp cận nhau để mua bán hàng hóa và dịch vụ

b)

Nơi nào có sự thỏa thuận giữa người mua và người bán để mua bán hàng hóa, dịch vụ thì nơi đó được hiểu là thị trường

c)

Số lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn lòng trả để tại mỗi mức giá trong một khoảng thời gian nhất định

d)

Số lượng của loại hàng hóa đó mà người bán muốn bán ra thị trường trong một khoảng thời gian nhất định ứng với mỗi mức giá tại một địa điểm nhất định nào đó

22.

The price of goods and services increases, what will happen to the supply quantity?

a)

Increase

b)

Decrease

c)

Neither increase nor decrease

d)

All are incorrect

23.

Moving up along the supply curve will cause:

a)

Supply quantity decreases, price decreases

b)

Supply quantity decreases, price increases

c)

Supply quantity increases, price decreases

d)

Supply quantity increases, price increases

24.

Moving down along the supply curve will cause:

a)

Supply quantity decreases, price decreases

b)

Supply quantity decreases, price increases

c)

Supply quantity increases, price decreases

d)

Supply quantity increases, price increases

25.

Shifting the supply curve to the left will cause:

a)

Supply quantity decreases

b)

Supply quantity increases

c)

Supply quantity neither increases nor decreases

d)

Supply quantity increases, price increases

26.

Shifting the supply curve to the right will cause:

a)

Supply quantity decreases

b)

Supply quantity increases

c)

Supply quantity neither increases nor decreases

27.

Thị trường cân bằng khi:

a)

Sản lượng Cầu lớn hơn sản lượng Cung

b)

Sản lượng Cầu nhỏ hơn sản lượng Cung

c)

Sản lượng Cầu bằng sản lượng Cung

d)

Tất cả đều đúng

28.

Thị trường dư thừa hàng hóa khi:

a)

Sản lượng Cầu lớn hơn sản lượng Cung

b)

Sản lượng Cầu nhỏ hơn sản lượng Cung

c)

Sản lượng Cầu bằng sản lượng Cung

d)

Tất cả đều đúng

29.

Thị trường thiếu hụt hàng hóa khi:

a)

Sản lượng Cầu lớn hơn sản lượng Cung

b)

Sản lượng Cầu nhỏ hơn sản lượng Cung

c)

Sản lượng Cầu bằng sản lượng Cung

d)

Tất cả đều đúng

30.

Cho hàm số Cầu Q_D = 55 -5P và Q_S = 30 +20P thì sản lượng cân bằng là:

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

31.

Cho hàm số Cầu Q_D = 55 -5P và Q_S = 30 +20P thì giá cân bằng là:

a)

30

b)

50

32.

Cho hàm số Cầu Q_D = 55 -5P và Q_S = 30 + 20P, nếu chính phủ ấn định giá ở mức 3 (dvt) thì:

a)

Thị trường dư thừa hàng hóa với lượng là 50 (tấn)

b)

Thị trường dư thừa hàng hóa với lượng là 30 (tấn)

c)

Thị trường thiếu hụt hàng hóa với lượng là 50 (tấn)

d)

Thị trường thiếu hụt hàng hóa với lượng là 30 (tấn)

33.

Cho hàm số Cầu Q_D = 55 -5P và Q_S = 30 +20P, nếu chính phủ ấn định giá ở mức 0,2 (dvt) thì:

a)

Thị trường dư thừa hàng hóa với lượng là 20 (tấn)

b)

Thị trường dư thừa hàng hóa với lượng là 40 (tấn)

c)

Thị trường thiếu hụt hàng hóa với lượng là 20 (tấn)

d)

Thị trường thiếu hụt hàng hóa với lượng là 40 (tấn)

34.

Cho hàm số Cầu Q_D = 26 -2P và Q_S = -10 + 10P thì sản lượng cân bằng là:

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

35.

Cho hàm số Q_D = 26 -2P và Q_S = -10 + 10P thì giá cân bằng là:

a)

10

b)

15

c)

20

36.

Given the demand function Qd = 26 - 2P and the supply function Qs = -10 + 10P, if the government sets the price at 4 (units), what happens in the market?

a)

The market has a surplus of goods with a quantity of 6 (tons)

b)

The market has a surplus of goods with a quantity of 12 (tons)

c)

The market has a shortage of goods with a quantity of 18 (tons)

d)

The market has a shortage of goods with a quantity of 24 (tons)

37.

Given the demand function Qd = 26 - 2P and the supply function Qs = -10 + 10P, if the government sets the price at 2.5 (units), what happens in the market?

a)

The market has a surplus of goods with a quantity of 2 (tons)

b)

The market has a surplus of goods with a quantity of 4 (tons)

c)

The market has a shortage of goods with a quantity of 6 (tons)

d)

The market has a shortage of goods with a quantity of 8 (tons)

38.

Given the demand function Qd = 10 - 2P and the supply function Qs = -2 + 2P, what is the equilibrium quantity?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

39.

Given the demand function Qd = 10 - 2P and the supply function Qs = -2 + 2P, what is the equilibrium price?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Cho hàm số Cầu Qd = 10 -2P và Qs = -2 + 2P, nếu chính phủ ấn định giá ở mức 4 (đvt) thì:

a)

Thị trường dư thừa hàng hóa với lượng là 2(tấn)

b)

Thị trường dư thừa hàng hóa với lượng là 4(tấn)

c)

Thị trường thiếu hụt hàng hóa với lượng là 6(tấn)

d)

Thị trường thiếu hụt hàng hóa với lượng là 9(tấn)

41.

Cho hàm số Cầu Qd = 10 -2P và Qs = -2 + 2P, nếu chính phủ ấn định giá ở mức 2 (đvt) thì:

a)

Thị trường dư thừa hàng hóa với lượng là 1(tấn)

b)

Thị trường dư thừa hàng hóa với lượng là 2(tấn)

c)

Thị trường thiếu hụt hàng hóa với lượng là 3(tấn)

d)

Thị trường thiếu hụt hàng hóa với lượng là 4(tấn)

42.

Lợi ích (hữu dụng) thể hiện:

a)

Sự như ý, sự hài lòng do tiêu dùng hàng hóa, dịch vụ mang lại

b)

Sự không như ý, sự hài lòng do tiêu dùng hàng hóa, dịch vụ mang lại

c)

Lợi ích về tài chính khi sử dụng hàng hóa dịch vụ

d)

Chi phí bỏ ra khi sử dụng hàng hóa dịch vụ

43.

Lợi ích cận biên (hữu dụng biên) thể hiện:

a)

Sự như ý, sự hài lòng do tiêu dùng hàng hóa, dịch vụ mang lại

b)

Sự không như ý, sự hài lòng do tiêu dùng hàng hóa, dịch vụ mang lại

c)

Phản ánh mức độ hài lòng do tiêu dùng một đơn vị sản phẩm cuối cùng mang lại

d)

Chi phí bỏ ra khi sử dụng hàng hóa dịch vụ

44.

Câu 44: Thặng dư tiêu dùng thể hiện:

a)

Sự chênh lệch giữa số tiền người tiêu dùng sẵn sàng trả và số tiền thực tế phải trả.

b)

Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng mua được.

c)

Lợi nhuận của nhà sản xuất từ việc bán hàng hóa.

d)

Chi phí sản xuất ra một đơn vị hàng hóa.

45.

Tối đa hóa lợi ích người tiêu dùng thể hiện:

a)

Sự như ý, sự hài lòng do tiêu dùng hàng hóa, dịch vụ mang lại

b)

Tối đa hóa lợi ích (thỏa mãn) với thu nhập hạn chế

c)

Phản ánh mức độ hài lòng do tiêu dùng một đơn vị sản phẩm cuối cùng mang lại

d)

Sự phản ánh chênh lệch giữa lợi ích của người tiêu dùng khi tiêu dùng một đơn vị hàng hóa nào đó với chi phí tăng thêm để thu được lợi ích đó.

46.

Sự lựa chọn sản phẩm của người tiêu dùng bị ràng buộc bởi:

a)

Chủ quan là sở thích

b)

Khách quan là thu nhập

c)

Giá cả hàng hóa, dịch vụ

d)

Cả 3 ý trên.

47.

Đường ngân sách thể hiện:

a)

Sự như ý, sự hài lòng do tiêu dùng hàng hóa, dịch vụ mang lại

b)

Tối đa hóa lợi ích (thỏa mãn) với thu nhập hạn chế

c)

Sự ràng buộc vào thu nhập hiện có của người tiêu dùng và giá cả HH

d)

Sự phản ánh chênh lệch giữa lợi ích của người tiêu dùng khi tiêu dùng một đơn vị hàng hóa nào đó với chi phí tăng thêm để thu được lợi ích đó.

48.

Câu 48: Đường ngân sách còn gọi là:

a)

Đường giới hạn tiêu dùng

b)

Đường cầu

c)

Đường cung

d)

Đường tổng chi phí

49.

Khi MU > 0 thì:

a)

TU tăng

b)

TU đạt cực đại

c)

TU giảm

d)

Tất cả đều đúng

50.

Khi MU = 0 thì:

a)

TU tăng

b)

TU đạt cực đại

c)

TU giảm

d)

Tất cả đều đúng

51.

Khi MU < 0 thì:

a)

TU tăng

b)

TU đạt cực đại

c)

TU giảm

d)

Tất cả đều đúng

52.

Đường bàng quan biểu thị:

a)

Sự như ý, sự hài lòng do tiêu dùng hàng hóa, dịch vụ mang lại

b)

Những kết hợp số lượng khác nhau của hai HH mà người TD bàng quan giữa chúng (vì mang lại lợi ích như nhau)

c)

Đường giới hạn tiêu dùng

53.

The budget line has the following characteristics:

a)

According to the definition of the budget line, all combinations on the same budget line yield the same level of utility.

b)

All combinations lying above the budget line (below) yield higher (lower) utility.

c)

The budget line usually slopes downward to the right and never intersects.

d)

All of the above are correct.

54.

A consumer with income I = 1800 uses it to buy 2 products X and Y with PX = 20/unit; PY = 80/unit. The satisfaction level is represented by the function TU=(X-4)Y. Let X be the quantity of good X to be consumed and Y the quantity of good Y to be consumed. The budget line is:

a)

A/ 1800 = 20X + 80Y

b)

B/ (X-4)Y = 20X + 80Y

c)

C/ 1800 = X-4

d)

D/ 1800 = YX – 4Y

55.

A consumer with income I = 1800 uses it to buy 2 products X and Y with PX = 20/unit; PY = 80/unit. The satisfaction level is represented by the function TU=(X-4)Y. Let X be the quantity of good X to be consumed and Y the quantity of good Y to be consumed. The budget line is:

a)

1800 = X-4

b)

(X-4)Y = 20X + 80Y

c)

90 = X + 4Y

d)

1800 = YX – 4Y

56.

Một người tiêu dùng có thu nhập I = 1800 dùng để mua 2 sản phẩm X và Y với PX = 20đ/sp; PY =80đ/sp. Mức thỏa mãn được thể hiện qua hàm số TU=(X-4)Y. Gọi X là số lượng hàng hóa X cần tiêu dùng và Y số lượng hàng hóa X cần tiêu dùng vậy hàm hữu dụng biên của hàng hóa X là:

a)

X-4

b)

Y

c)

X + 4Y

d)

1800 = YX – 4Y

57.

Một người tiêu dùng có thu nhập I = 1800 dùng để mua 2 sản phẩm X và Y với PX = 20đ/sp; PY =80đ/sp. Mức thỏa mãn được thể hiện qua hàm số TU=(X-4)Y. Gọi X là số lượng hàng hóa X cần tiêu dùng và Y số lượng hàng hóa X cần tiêu dùng vậy hàm hữu dụng biên của hàng hóa Y là:

a)

X-4

b)

Y

c)

X + 4Y

d)

1800 = YX - 4Y

58.

Cho đường ngân sách của người tiêu dùng A là: 90 = X + 4Y; MUx = Y; MUy = X-4. Vậy phối hợp hàng hóa tối ưu là:

a)

X = 56; Y=47

b)

X = 12; Y = 10,75

c)

X = 47; Y=10,75

d)

X = 12; Y = 47

59.

APL là năng suất:

a)

Cận biên

b)

Cận biên lao động

60.

APK là năng suất:

a)

Cận biên

b)

Cận biên lao động

c)

Bình quân của lao động

d)

Bình quân của vốn

61.

MPL là năng suất:

a)

Cận biên

b)

Cận biên lao động

c)

Bình quân của lao động

d)

Bình quân của vốn

62.

MPK là năng suất:

a)

Vốn biên

b)

Cận biên lao động

c)

Bình quân của lao động

d)

Bình quân của vốn

63.

Đường đồng lượng là:

a)

đường biểu thị tất cả những sự kết hợp các đầu vào

b)

đường biểu thị tất cả những sự kết hợp các đầu vào như nhau để sản xuất một lượng đầu ra nhất định

c)

đường biểu thị tất cả những sự kết hợp các đầu vào khác nhau để sản xuất một lượng đầu ra nhất định

d)

Tất cả điều đúng

64.

Bình quân của lao động:

a)

Cận biên

b)

Cận biên lao động

c)

Bình quân của lao động

d)

Bình quân của vốn

65.

Doanh nghiệp chi ra TC = 1500 triệu đồng hàng tháng để sử dụng Vốn (K) với giá PK = 30 triệu đồng. Hỏi doanh nghiệp có thể sử dụng tối đa bao nhiêu đơn vị Vốn (K)?

a)

50 đơn vị

b)

30 đơn vị

c)

45 đơn vị

d)

60 đơn vị

66.

Giả sử một DN sử dụng 2 yếu tố sản xuất Vốn (K) và Lao động (L) để sản xuất giày da. Biết Doanh nghiệp đã chi ra một khoản tiền là TC =1500 trđ hàng tháng để sử dụng 2 yếu tố này với giá thị trường là giá của Vốn là PK = 30 triệu/tháng và giá của Lao động là PL = 60 triệu/tháng. Hàm sản xuất được cho là Q = L (K – 2). Phương trình tổng chi phí của DN sản xuất sản phẩm là:

a)

L(K-2)

b)

(K-2)

c)

L

d)

1.500 = 60L+30K

67.

Giả sử một DN sử dụng 2 yếu tố sản xuất Vốn (K) và Lao động (L) để sản xuất giày da. Biết Doanh nghiệp đã chi ra một khoản tiền là TC =1500 trđ hàng tháng để sử dụng 2 yếu tố này với giá thị trường là giá của Vốn là PK = 30 triệu/tháng và giá của Lao động là PL = 60 triệu/tháng. Hàm sản xuất được cho là Q = L (K – 2). Phương trình Vốn biến là:

a)

L(K-2)

b)

(K-2)

c)

L

d)

1.500 = 60L+30K

68.

Câu 67: Giả sử một DN sử dụng 2 yếu tố sản xuất Vốn (K) và Lao động (L) để sản xuất giày da. Biết Doanh nghiệp đã chi ra một khoản tiền là TC =1500 trđ hàng tháng để sử dụng 2 yếu tố này với giá thị trường là giá của Vốn là PK = 30 triệu/tháng và giá của Lao động là PL = 60 triệu/tháng. Hàm sản xuất được cho là Q = L (K – 2). DN nghiệp sử dụng bao nhiêu Vốn và Lao động để đạt mức sản lượng tối đa?

a)

K = 30, L = 20

b)

K = 20, L = 30

c)

K = 40, L = 15

d)

K = 25, L = 25

69.

Cho hàm tổng chi phí của một doanh nghiệp: TC=Q2+10Q+100TC = Q^2 + 10Q + 100 , trong đó Q: sản lượng tính theo (tấn), P là giá (triệu đồng). Chi phí cố định của DN là:

a)

100

b)

Q2+10QQ^2 + 10Q

c)

10Q + 100

d)

Q2Q^2

70.

Cho hàm tổng chi phí của một doanh nghiệp: TC=Q2+10Q+100TC = Q^2 + 10Q + 100 , trong đó Q: sản lượng tính theo (tấn), P là giá (triệu đồng). Biến phí của DN là:

a)

100

b)

Q2+10QQ^2 + 10Q

c)

10Q + 100

d)

Q2Q^2

71.

Cho hàm tổng chi phí của một doanh nghiệp: TC = Q2+10Q+100Q^2 + 10Q + 100 , trong đó Q: sản lượng tính theo (tấn), P là giá (triệu đồng). Chi phí trung bình của DN là:

a)

Q + 100

b)

Q2+10Q^2 + 10

c)

Q + 10 + 100Q

d)

Q2+100Q^2 + 100

72.

Cho hàm tổng chi phí của một doanh nghiệp: TC=Q2+10Q+100TC = Q^2 + 10Q + 100 , trong đó Q: sản lượng tính theo (tấn), P là giá (triệu đồng). Chi phí trung bình của DN là:

a)

Q + 100

b)

Q2+10Q^2 + 10

c)

Q + 10 + 100/Q

d)

Q2+100Q^2 + 100

73.

Given the total cost function of a business: TC=Q2+10Q+100TC = Q^2 + 10Q + 100 , where Q is the quantity (tons), and P is the price (million VND). The average variable cost of the business is:

a)

Q+100

b)

Q+10

c)

Q+10+100Q

d)

Q2+100Q^2 + 100

74.

Given the total cost function of a business: TC=Q2+10Q+100TC = Q^2 + 10Q + 100 , where Q is the quantity (tons), and P is the price (million VND). The average fixed cost of the business is:

a)

Q+100

b)

10/Q

c)

Q+10+100Q

d)

100/Q

75.

Given the total cost function of a business: TC=Q2+10Q+100TC = Q^2 + 10Q + 100 , where Q is the quantity (tons), and P is the price (million VND). The marginal cost of the business is:

a)

2Q+100

b)

2Q+100

c)

2Q+10+100Q

d)

100/Q

76.

Given the total cost function of a business: TC=Q2+10Q+100TC = Q^2 + 10Q + 100 , where Q is the quantity (tons), and P is the price (million VND). If the business has sold Q = 10 tons, the total cost of the business is:

a)

100

b)

200

c)

300

d)

400

77.

Cho hàm tổng chi phí của một doanh nghiệp: TC=Q2+10Q+100TC = Q^2 +10Q +100 , trong đó Q: sản lượng tính theo (tấn), P là giá (triệu đồng). Nếu doanh nghiệp đã bán được sản lượng Q=10Q =10 tấn, thì biến phí của DN là:

a)

100

b)

200

c)

300

d)

400

78.

Cho hàm tổng chi phí của một doanh nghiệp: TC=Q2+10Q+100TC = Q^2 +10Q +100 , trong đó Q: sản lượng tính theo (tấn), P là giá (triệu đồng). Nếu doanh nghiệp đã bán được sản lượng Q=10Q =10 tấn, thì chi phí trung bình của DN là:

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

79.

Cho hàm tổng chi phí của một doanh nghiệp: TC=Q2+10Q+100TC = Q^2 +10Q +100 , trong đó Q: sản lượng tính theo (tấn), P là giá (triệu đồng). Nếu doanh nghiệp đã bán được sản lượng Q=10Q =10 tấn, thì biến phí trung bình của DN là:

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

80.

Cho hàm tổng chi phí của một doanh nghiệp: TC = Q2+10Q+100Q^2 + 10Q + 100 , trong đó Q: sản lượng tính theo (tấn), P là giá (triệu đồng). Nếu doanh nghiệp đã bán được sản lượng Q = 1010 tấn, thì định phí trung bình của DN là:

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

81.

Cho hàm tổng chi phí của một doanh nghiệp: TC=Q2+10Q+100TC = Q^2 +10Q +100 , trong đó Q: sản lượng tính theo (tấn), P là giá (triệu đồng). Nếu doanh nghiệp đã bán được sản lượng Q=10Q =10 tấn, thì chi phí biến của DN là:

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

82.

Cho hàm tổng chi phí của một doanh nghiệp: TC=Q2+10Q+100TC = Q^2 +10Q +100 , trong đó Q: sản lượng tính theo (tấn), P là giá (triệu đồng). Nếu doanh nghiệp đã bán được sản lượng Q=10Q =10 tấn với giá bán P=50P = 50 , thì doanh thu biến của DN là:

a)

50

b)

100

c)

150

d)

200

83.

Cho hàm tổng chi phí của một doanh nghiệp: TC=Q2+10Q+100TC = Q^2 +10Q +100 , trong đó Q: sản lượng tính theo (tấn), P là giá (triệu đồng). Nếu doanh nghiệp đã bán được sản lượng Q=10Q =10 tấn với giá bán P=50P = 50 , thì lợi nhuận của DN là:

a)

50

b)

100

c)

150

d)

200

84.

Cho hàm tổng chi phí của một doanh nghiệp: TC=Q2+10Q+100TC = Q^2 + 10Q + 100 , trong đó Q: sản lượng tính theo (tấn), P là giá (triệu đồng). Nếu doanh nghiệp bán sản phẩm với giá bán P=50P = 50 , thì sản lượng của DN là:

a)

10 tấn

b)

20 tấn

c)

30 tấn

d)

40 tấn