wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh hoc

Total questions: 106

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của Mendel là gì?

(a)  

2.

Mendel nghiên cứu các quy luật di truyền bằng phương pháp nào?

(a)  

3.

Phép lai thực hiện với cơ thể có kiểu hình lặn có tên là gì?

(a)  

4.

Phép lai có sự đối chọi vai trò của bố và mẹ có tên là gì?

(a)  

5.

Khi lai một cặp tính trạng P thuần chủng với nhau, kết quả F1 Mendel thu được như thế nào?

4 lines
6.

Khi lai một cặp tính trạng, Mendel cho F1 tự thụ phấn; F2 thu được như thế nào (nêu tỉ lệ kiểu hình và kiểu gen)?

(a)  

7.

Mối quan hệ giữa các alen trong các quy luật di truyền của Mendel như thế nào?

(a)  

8.

Khi lai hai cặp tính trạng, Mendel cho F1 tự thụ phấn; F2 thu được như thế nào (nêu tỉ lệ kiểu hình và kiểu gen)?

(a)  

9.

Kiểu gen Aa khi giảm phân tạo ra bao nhiêu loại giao tử?

(a)  

10.

Kiểu gen Aabb khi giảm phân tạo ra bao nhiêu loại giao tử?

(a)  

11.

Kiểu gen Aa khi giảm phân tạo ra những loại giao tử nào?

(a)  

12.

Kiểu gen AaBb khi giảm phân tạo ra những loại giao tử nào?

(a)  

13.

Trước kia khái niệm gene được Mendel gọi là gì?

(a)  

14.

Theo Mendel, các giao tử có đặc điểm gì?

(a)  

15.

Kiểu gen là gì?

4 lines
16.

Kiểu hình là gì?

4 lines
17.

A, Aa, aa thì những kiểu gen nào là đồng hợp?

(a)  

18.

A, Aa, aa thì kiểu gen nào là dị hợp?

(a)  

19.

Mối quan hệ giữa các alen trong quy luật trội không hoàn toàn như thế nào?

(a)  

20.

Mối quan hệ giữa các alen trong quy luật di truyền nhóm máu như thế nào?

(a)  

21.

Mô tả thí nghiệm về quy luật trội không hoàn toàn ở cây hoa phấn.

4 lines
22.

Bố nhóm máu O, mẹ nhóm máu O thì con có nhóm máu gì?

(a)  

23.

Một cặp gene có 2 alen có thể tạo ra bao nhiêu kiểu gen?

(a)  

24.

Một cặp gene có 3 alen có thể tạo ra bao nhiêu kiểu gen?

(a)  

25.

Một cặp gene có n alen có thể tạo ra bao nhiêu kiểu gen?

4 lines
26.

Bố mẹ phải có kiểu gen như thế nào để đời con có thể có đủ 4 nhóm máu trong hệ ABO?

(a)  

27.

Cho ví dụ về quy luật di truyền gene đa hiệu.

(a)  

28.

Tỉ lệ kiểu gen và tỉ lệ kiểu hình trong quy luật trội không hoàn toàn như thế nào?

4 lines
29.

Nhóm máu A do kiểu gen nào quy định?

(a)  

30.

Nhóm máu B do kiểu gen nào quy định?

(a)  

31.

Nhóm máu AB do kiểu gen nào quy định?

(a)  

32.

Nhóm máu O do kiểu gen nào quy định?

(a)  

33.

Trong quần thể của loài, một gene có 2 alen B và b có thể tạo nên những kiểu gene bình thường là

a)

BB, bb

b)

B, b

c)

Bb

d)

BB, Bb, bb

34.

Sự thay đổi vai trò của bố mẹ trong quá trình lai được gọi là phương pháp

a)

lai thuận nghịch

b)

lai phân tích

c)

phân tích cơ thể lai

d)

lai kinh tế

35.

Cặp lai nào dưới đây được xem là lai thuận nghịch?

a)

♂ Aa × ♀ Aa và ♂ aa × ♀ AA

b)

♂ AA × ♀ AA và ♂ aa × ♀ aa

c)

♂ Aa × ♀ aa và ♂ AA × ♀ aa

d)

♂ AA × ♀ aa và ♂ aa × ♀ AA

36.

Ở hoa dạ lan, khi lai giữa 2 thứ hoa dạ lan thuần chủng hoa đỏ (AA) với hoa trắng (aa) thì ở F1 thu được các cây đồng loạt có hoa màu hồng. Tính trạng màu hoa hồng được gọi là

a)

tính trạng lặn

b)

tính trạng trội không hoàn toàn

c)

tính trạng trội

d)

tính trạng trung gian

37.

Trội không hoàn toàn là hiện tượng di truyền

a)

trong đó kiểu hình của cơ thể F2 biểu hiện tính trạng trung gian giữa bố và mẹ

b)

trong đó kiểu hình của cơ thể lai F1 biểu hiện tính trạng trung gian giữa bố và mẹ

c)

trong đó kiểu hình của cơ thể F1 biểu hiện tính trạng của cả bố và mẹ

d)

trong đó kiểu hình của cơ thể F2 biểu hiện tính trạng của cả bố và mẹ

38.

Trong trường hợp gene trội không hoàn toàn, tỉ lệ phân tính 1 : 1 ở F1 sẽ xuất hiện trong kết quả của phép lai

a)

Aa × Aa

b)

Aa × aa và AA × Aa

c)

AA × Aa và AA × aa

d)

AA × aa

39.

Trong trường hợp trội hoàn toàn, khi lai giữa 2 bố mẹ thuần chủng khác nhau 1 cặp tính trạng tương phản, sau đó cho F1 tự thụ hoặc giao phấn thì ở F2 sẽ xuất hiện tỉ lệ phân tính

a)

3 : 1 kiểu hình

b)

1 : 1

c)

1 : 2 : 1 kiểu gene

d)

1 : 1 : 1 : 1

40.

Ở cà chua, tính trạng màu quả do 1 cặp gene quy định. Tiến hành lai 2 thứ cà chua thuần chủng quả đỏ và quả vàng được F1 toàn quả đỏ, sau đó cho F1 lai với nhau được F2. Khi lai giữa F1 với 1 cây quả đỏ, F2 ở thế hệ sau sẽ xuất hiện tỉ lệ

a)

100% quả đỏ

b)

1 quả đỏ : 1 quả vàng

c)

3 quả đỏ : 1 quả vàng

d)

100% đỏ hoặc 3 quả đỏ : 1 quả vàng

41.

Ở hoa phấn, kiểu gene đồng hợp DD quy định màu hoa đỏ, Dd quy định màu hoa hồng và dd quy định màu hoa trắng. Lai phân tích cây có màu hoa đỏ, ở thế hệ sau sẽ xuất hiện tỉ lệ kiểu hình

a)

1 đỏ : 1 hồng

b)

1 hồng : 1 trắng

42.

Ở hoa phấn, kiểu GENE đồng hợp DD quy định màu hoa đỏ, Dd quy định màu hoa hồng và dd quy định màu hoa trắng. Tiến hành lai giữa hai cây hoa màu hồng, ở thế hệ sau sẽ xuất hiện tỉ lệ kiểu hình nào?

a)

100% hồng

b)

100% đỏ

c)

3 đỏ : 1 trắng

d)

1 đỏ : 2 hồng : 1 trắng

43.

Trong quy luật di truyền phân li độc lập với các GENE trội là trội hoàn toàn. Nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phân thì tỉ lệ kiểu GENE ở F2 là gì?

a)

(3:1)n(3:1)^n

b)

(1:2:1)2(1:2:1)^2

c)

9:3:3:1

d)

(1:2:1)n(1:2:1)^n

44.

Trong quy luật di truyền phân li độc lập với các GENE trội là trội hoàn toàn. Nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phân thì tỉ lệ kiểu hình ở F2 là gì?

a)

(3:1)n(3:1)^n

b)

9:3:3:1

c)

(1:2:1)n(1:2:1)^n

d)

(1:1)n(1:1)^n

45.

Trong quy luật di truyền phân li độc lập với các GENE trội là trội hoàn toàn. Nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phân thì số loại kiểu hình ở F2 là bao nhiêu?

a)

9:3:3:1

b)

2n2^n

c)

3n3^n

d)

(3:1)n(3:1)^n

46.

Trong quy luật di truyền phân li độc lập với các GENE trội là trội hoàn toàn. Nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phân thì số loại kiểu GENE khác nhau ở F2 là bao nhiêu?

a)

3n3^n

b)

2n2^n

c)

(1:2:1)n(1:2:1)^n

d)

(1:1)n(1:1)^n

47.

Trong quy luật di truyền phân li độc lập với các GENE trội là trội hoàn toàn. Nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phân thì F1 sẽ cho bao nhiêu loại giao tử?

a)

n

b)

2n2^n

c)

2n2^n

d)

3n3^n

48.

Phép lai giữa hai cá thể có kiểu GENE AaBbDd x aaBBDd với các GENE trội là trội hoàn toàn sẽ cho ở thế hệ sau kết quả nào?

a)

8 kiểu hình : 8 kiểu GENE

b)

8 kiểu hình : 12 kiểu GENE

c)

4 kiểu hình : 12 kiểu GENE

d)

4 kiểu hình : 8 kiểu GENE

49.

Ở đậu Hà Lan, GENE A quy định hạt vàng, a quy định hạt lục; B quy định hạt trơn, b quy định hạt nhăn. Hai cặp GENE này di truyền phân li độc lập. Cây mọc từ hạt vàng, nhăn giao phối với cây mọc từ hạt lục, trơn cho hạt vàng trơn và lục trơn với tỉ lệ 1:1. Kiểu GENE của hai cây bố mẹ là gì?

a)

aabb x aabb

b)

AAbb x aaBB

c)

Aabb x aaBb

d)

Aabb x aaBB

50.

Ở đậu Hà Lan GENE A quy định hạt vàng, a quy định hạt lục; B: hạt trơn, b: hạt nhăn. Hai cặp GENE này di truyền phân ly độc lập với nhau. Phép lai nào dưới đây sẽ cho kiểu GENE và kiểu hình ít nhất?

a)

AABB x AaBb

b)

AABb x Aabb

c)

Aabb x aaBb

d)

AABB x AABb

51.

Ở đậu Hà Lan GENE A quy định hạt vàng, a quy định hạt lục; B: hạt trơn, b: hạt nhăn. Hai cặp GENE này di truyền phân ly độc lập với nhau. Lai phân tích 1 cây đậu Hà Lan mang kiểu hình trội, thế hệ sau được tỉ lệ 50% vàng trơn : 50% lục trơn. Cây đậu Hà Lan đó phải có kiểu GENE

a)

Aabb

b)

AaBB

c)

AABb

d)

AaBb

52.

Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu GENE AaBBDd x AaBbdd với các GENE trội là trội hoàn toàn. Số tổ hợp giao tử ở thế hệ sau là bao nhiêu?

a)

16

b)

8

c)

32

d)

4

53.

Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu GENE AaBBDd x AaBbdd với các GENE trội là trội hoàn toàn. Kiểu GENE AABBDD ở F1 chiếm tỉ lệ

a)

1/4

b)

0

c)

1/2

d)

1/8

54.

Khi cho giao phấn 2 thứ đậu thuần chủng hoa đỏ thắm và hoa trắng với nhau, F1 được toàn đậu đỏ thắm, F2 thu được 9/16 đậu đỏ thắm : 7/16 đậu trắng. Biết rằng các GENE quy định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường. Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật tương tác GENE kiểu

a)

tương tác át chế

b)

tương tác cộng gộp

c)

tương tác bổ trợ

d)

phân tính

55.

Ở một loài động vật, tính trạng màu lông do sự tương tác của hai alen trội A và B quy định. Trong kiểu GENE, khi có cả alen A và alen B thì cho lông đen, khi chỉ có alen A hoặc alen B thì cho lông nâu, khi không có alen trội nào thì cho lông trắng. Cho phép lai P: AaBb x aaBb, theo lí thuyết, trong số các cá thể thu được ở F1, số cá thể lông đen có kiểu GENE dị hợp tử về hai cặp GENE chiếm tỉ lệ

a)

25%

b)

50%

c)

6,25%

d)

37,5%

56.

Cho giao phấn hai cây hoa trắng thuần chủng (P) với nhau thu được F1 toàn cây hoa đỏ. Cho cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 89 cây hoa đỏ và 69 cây hoa trắng, không xảy ra đột biến. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ phân li kiểu GENE ở F2 là

a)

4 : 2 : 2 : 2 : 2 : 1 : 1 : 1 : 1

b)

1 : 2 : 1 : 1 : 2 : 1 : 1 : 2 : 1 : 1 : 2 : 1

c)

1 : 2 : 2 : 2 : 2 : 1 : 1 : 1

d)

3 : 3 : 1 : 1 : 3 : 3 : 1 : 1 : 1

57.

Ở một loài thực vật, khi cho lai giữa cây có hạt màu đỏ với cây có hạt màu trắng đều thuần chủng, F1 100% hạt màu đỏ, F2 thu được 15/16 hạt màu đỏ : 1/16 hạt màu trắng. Biết rằng các GENE quy định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường. Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật

a)

tương tác át chế

b)

tương tác bổ trợ

c)

tương tác cộng gộp

d)

phân tính

58.

GENE đa hiệu là hiện tượng

4 lines
59.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nhiều gen cùng tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng.

b)

Một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau.

c)

Một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của một tính trạng.

d)

Nhiều gen có thể tác động đến sự biểu hiện của một tính trạng.

60.

Hội chứng Mácphan ở người có chân tay dài, ngón tay dài, dục thuỳ tinh thể do tác động của

a)

Cộng gộp.

b)

Bổ trợ.

c)

Át chế.

d)

Gen đa hiệu.

61.

Cho lai ruồi giấm cùng có kiểu hình cánh dài, đốt thân dài, lông mềm với nhau, đời lai thu được tỉ lệ kiểu hình 3 cánh dài, đốt thân dài, lông mềm : 1 cánh ngắn, đốt thân ngắn, lông cứng. Biết rằng các gen quy định tính trạng nằm trên NST thường. Các tính trạng trên được chi phối bởi quy luật di truyền nào?

a)

Liên kết gen không hoàn toàn.

b)

Phân li độc lập.

c)

Liên kết gen hoàn toàn.

d)

Gen đa hiệu.

62.

Khi một gen đa hiệu bị đột biến sẽ dẫn tới sự biến đổi

a)

Ở một tính trạng.

b)

Ở một loạt tính trạng do nó chi phối.

c)

Ở một trong số tính trạng mà nó chi phối.

d)

Ở toàn bộ kiểu hình.

63.

Trường hợp di truyền liên kết xảy ra khi

a)

Bố mẹ thuần chủng và khác nhau bởi hai cặp tính trạng tương phân.

b)

Không có hiện tượng tương tác gen và di truyền liên kết với giới tính.

c)

Các cặp gen quy định tính trạng nằm trên cùng một cặp NST tương đồng.

d)

Các gen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau.

64.

Trong thí nghiệm của Moocgan, cho các ruồi thuần chủng mình xám, cánh dài lai với mình đen, cánh cụt, ở F1 thu được toàn mình xám, cánh dài. Tiến hành lai phân tích ruồi đực F1 bằng ruồi cái mình đen, cánh cụt, ở FB thu được kết quả nào?

a)

100% xám, dài.

b)

41% xám, dài; 41% đen, cụt; 9% xám, cụt; 9% đen, cụt.

c)

25% xám, dài; 25% đen, cụt; 25% xám, cụt; 25% đen, cụt.

d)

50% xám, dài; 50% đen, cụt.

65.

Thành phần nào của nhiễm sắc thể là nơi bảo vệ NST và làm cho hai cánh của NST luôn tách rời?

(a)  

66.

Hiện tượng liên kết GENE có ý nghĩa

a)

cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hoá và chọn giống.

b)

tạo biến dị tổ hợp, làm tăng tính đa dạng của sinh giới.

c)

tạo điều kiện cho các GENE quý trên 2 NST đồng dạng có điều kiện tái tổ hợp và di truyền.

d)

đảm bảo sự di truyền bền vững từng nhóm GENE quý và hạn chế biến dị tổ hợp.

67.

Thế nào là nhóm GENE liên kết?

a)

các GENE alen cùng nằm trên một NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.

b)

các GENE không alen cùng nằm trên cùng một NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.

c)

các GENE không alen nằm trong bộ NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào

d)

các GENE alen nằm trong bộ NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.

68.

Số nhóm liên kết ở mỗi loài trong tự nhiên thường ứng với

a)

số NST trong bộ NST lưỡng bội

b)

số NST trong bộ NST đơn bội

c)

số NST thường trong bộ NST đôi

d)

số NST thường trong bộ NST lưỡng bội

69.

Ở cây cà chua GENE A quy định thân cao, a: thân thấp, B: quả tròn, b: bầu dục, các GENE cùng nằm trên 1 cặp NST tương đồng, liên kết chặt chẽ trong quá trình di truyền. Cho lai giữa 2 thứ cà chua thuần chủng thân cao, quả bầu dục và thân thấp, quả tròn ở thế hệ F2 khi cho F1 tự thụ phấn sẽ thu được tỷ lệ phân tính:

a)

3 : 1

b)

1 : 2 : 1

c)

3 : 3 : 1 : 1

d)

9 : 3 : 3 : 1

70.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về số lượng NST của các loài sinh vật?

a)

Mỗi loài có một bộ NST không đặc trưng và số lượng NST không phản ánh mức độ tiến hóa của loài.

b)

Mỗi loài có một bộ NST đặc trưng và số lượng NST phản ánh mức độ tiến hóa của loài.

c)

Mỗi loài có một bộ NST đặc trưng nhưng số lượng NST phản ánh mức độ tiến hóa của loài.

d)

Mỗi loài có một bộ NST đặc trưng nhưng số lượng NST không phản ánh mức độ tiến hóa của loài.

71.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của hiện tượng hoán vị GENE và phân li độc lập?

a)

các GENE phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do.

b)

làm xuất hiện biến dị tổ hợp.

c)

làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp.

d)

các GENE không alen cùng nằm trên một cặp NST tương đồng.

72.

Hoán vị GENE thường nhỏ hơn 50% vì

a)

các GENE trong tế bào phân li DT độc lập hoặc liên kết GENE hoàn toàn.

b)

các GENE trên 1 NST có xu hướng chủ yếu là liên kết; nếu có hoán vị GENE, chỉ xảy ra giữa 2 trong 4 crômatit khác nguồn của cặp NST kép tương đồng.

c)

chỉ có các GENE ở gần nhau hoặc ở xa tâm động mới xảy ra hoán vị GENE.

d)

hoán vị GENE xảy ra còn phụ thuộc vào giới, loài, cá thể.

73.

Bản đồ di truyền là

a)

trình tự sắp xếp và vị trí tương đối của các GENE trên nhiễm sắc thể của một loài.

b)

trình tự sắp xếp và khoảng cách vật lý giữa các GENE trên nhiễm sắc thể của một loài.

c)

vị trí của các GENE trên nhiễm sắc thể của một loài.

d)

số lượng các GENE trên nhiễm sắc thể của một loài.

74.

Điều không đúng về nhiễm sắc thể giới tính ở người là

a)

chỉ có trong tế bào sinh dục.

b)

tồn tại ở cặp tương đồng XX hoặc không tương đồng hoàn toàn XY.

c)

số cặp nhiễm sắc thể bằng một.

d)

ngoài các GENE quy định giới tính còn có các GENE quy định tính trạng thường.

75.

Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) là do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên (Xm). Nếu mẹ bình thường, bố bị mù màu thì con trai bị mù màu của họ đã nhận Xm từ

a)

bà nội.

b)

bố.

c)

ông nội.

d)

mẹ.

76.

Ở các loài sinh vật, DNA ngoài nhân có ở các bào quan

a)

lạp thể, ti thể.

b)

nhân con, trung thể.

c)

ribôxom, lưới nội chất.

d)

lưới ngoại chất, lizôxom.

77.

Kết quả của phép lai thuận nghịch khác nhau theo kiểu đời con luôn có kiểu hình giống mẹ thì GENE quy định tính trạng đó

a)

nằm trên nhiễm sắc thể thường.

b)

nằm trên nhiễm sắc thể giới tính.

c)

nằm ở ngoài nhân.

78.

Điều không đúng về di truyền qua tế bào chất là

a)

Kết quả lai thuận nghịch khác nhau trong đó con lai thường mang tính trạng của mẹ và vai trò chủ yếu thuộc về tế bào chất của giao tử cái.

b)

Các tính trạng di truyền không tuân theo các quy luật di truyền nhiễm sắc thể.

c)

Vật chất di truyền và tế bào chất được chia đều cho các tế bào con.

d)

Tính trạng do gen trong tế bào chất quy định vẫn sẽ tồn tại khi thay thế nhân tế bào bằng một nhân có cấu trúc khác.

79.

Thường biến có đặc điểm là những biến đổi

a)

Đồng loạt, xác định, không di truyền.

b)

Đồng loạt, không xác định, không di truyền.

c)

Đồng loạt, xác định, một số trường hợp có thể di truyền.

d)

Riêng lẻ, không xác định, di truyền.

80.

Thường biến không di truyền vì đó là những biến đổi

a)

Không liên quan đến những biến đổi trong kiểu gen.

b)

Do tác động của môi trường.

c)

Phát sinh trong quá trình phát triển cá thể.

d)

Không liên quan đến rối loạn phân bào.

81.

Nhiễm sắc thể trong tiếng Anh là

a)

Chromatide.

b)

Chromosome.

c)

Nucleosome.

d)

Nucleotide.

82.

Nhiễm sắc thể ở trạng thái nhân đôi được gọi là

a)

Chromatide.

b)

Chromosome.

c)

Nucleosome.

d)

Nucleotide.

83.

Đơn phân của nhiễm sắc thể được gọi là

a)

Chromatide.

b)

Chromosome.

c)

Nucleosome.

d)

Nucleotide.

84.

Thành phần cấu tạo của nhiễm sắc thể bao gồm

a)

Đường và DNA.

b)

DNA và lipid.

c)

DNA và protein.

d)

Lipid và protein.

85.

Thành phần nào của nhiễm sắc thể là điểm bám của thoi tơ vô sắc và giúp nhiễm sắc thể di chuyển về hai cực của tế bào trong quá trình phân bào?

a)

Cánh ngắn

b)

Cánh dài

c)

Đầu mút

d)

Tâm động

86.

Ở người, bộ nhiễm sắc thể 2n2n bằng bao nhiêu?

a)

23

b)

46

c)

24

d)

48

87.

Ở cây đậu Hà Lan, bộ nhiễm sắc thể 2n2n bằng bao nhiêu?

a)

7

b)

14

c)

28

d)

38

88.

Nối giữa các nucleosome lại với nhau tạo thành sợi cơ bản là vai trò của loại protein nào?

a)

Protein histon H1

b)

Protein phi histon

89.

Trong cấu tạo hiển vi của nhiễm sắc thể, nhiễm sắc thể có mấy cánh?

(a)  

90.

Trong mỗi tế bào của người có chứa bao nhiêu nhiễm sắc thể?

(a)  

91.

Trong mỗi tế bào của tinh tinh có chứa bao nhiêu nhiễm sắc thể?

(a)  

92.

Trong mỗi tế bào của ruồi giấm có chứa bao nhiêu nhiễm sắc thể?

(a)  

93.

Trong mỗi tế bào của cải bắp có chứa bao nhiêu nhiễm sắc thể?

(a)  

94.

Trong mỗi tế bào của lợn có chứa bao nhiêu nhiễm sắc thể?

(a)  

95.

Sợi cơ bản có đường kính là bao nhiêu nm?

(a)  

96.

Sợi nhiễm sắc có đường kính là bao nhiêu nm?

(a)  

97.

Sợi siêu xoắn có đường kính là bao nhiêu nm?

(a)  

98.

Chromatit có đường kính là bao nhiêu nm?

(a)  

99.

Cho biết mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Phép lai: ♀ AaBbDDEe × ♂ AabbDdEe, thu được F1. Theo lí thuyết, hãy xác định: a) F1 có bao nhiêu kiểu tổ hợp giao tử? b) F1 có bao nhiêu loại kiểu hình?

4 lines
100.

Cho biết mỗi gene quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Cho cây thân cao, hoa đỏ tự thụ phấn, thu được F1 có tỉ lệ kiểu hình 9 thân cao, hoa đỏ : 3 thân cao, hoa trắng : 3 thân thấp, hoa đỏ : 1 thân thấp, hoa trắng. Lấy một cây thân cao, hoa trắng ở F1 cho giao phấn với một cây thân thấp, hoa trắng, thu được F2. Các tỉ lệ kiểu hình có thể xuất hiện ở F2 là những nào?

a)

100% thân cao, hoa trắng

b)

1:1 thân cao, hoa trắng : thân thấp, hoa trắng

c)

3:1 thân cao, hoa trắng : thân thấp, hoa trắng

d)

100% thân thấp, hoa trắng

101.

Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa do một gene có 2 alen quy định. Cho cây hoa đỏ giao phấn với cây hoa trắng (P), thu được F1 có 100% hoa vàng. Tiếp tục cho F1 giao phấn ngẫu nhiên, thu được F2 có tỉ lệ 1 hoa đỏ : 2 hoa vàng : 1 hoa trắng. Lấy ngẫu nhiên 1 cây hoa đỏ ở F2, xác suất thu được cây thuần chủng là bao nhiêu?

a)

100%100\%

b)

75%75\%

c)

50%50\%

d)

25%25\%

102.

Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa do một gene có 2 alen quy định. Cho cây hoa đỏ giao phấn với cây hoa trắng (P), thu được F1 có 100% hoa vàng. Tiếp tục cho F1 giao phấn ngẫu nhiên, thu được F2 có tỉ lệ 1 hoa đỏ : 2 hoa vàng : 1 hoa trắng. Lấy ngẫu nhiên 2 cây ở F2 cho giao phấn với nhau, thu được F3 có 100% hoa đỏ. Có tối đa bao nhiêu kiểu phép lai cho kết quả như vậy?

a)

11

b)

22

c)

33

d)

44

103.

Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa do một gene có 2 alen quy định. Cho cây hoa đỏ giao phấn với cây hoa trắng (P), thu được F1 có 100% hoa vàng. Tiếp tục cho F1 giao phấn ngẫu nhiên, thu được F2 có tỉ lệ 1 hoa đỏ : 2 hoa vàng : 1 hoa trắng. Cho cây hoa vàng tự thụ phấn, đời con có kiểu hình hoa vàng chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

a)

25%25\%

b)

50%50\%

c)

75%75\%

d)

100%100\%

104.

Ở một loài thực vật lưỡng bội, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng, các gene phân li độc lập. Cho cây có kiểu gene Aabb lai phân tích, thu được đời con như thế nào?

a)

100%100\% thân cao, hoa trắng

b)

100%100\% thân thấp, hoa trắng

c)

1:1 thân cao, hoa trắng : thân thấp, hoa trắng

d)

3:1 thân cao, hoa đỏ : thân thấp, hoa trắng

105.

Ở một loài thực vật lưỡng bội, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng, các gene phân li độc lập. Nếu cây thân cao, hoa đỏ tự thụ phấn thu được đời F1 có 4 loại kiểu hình, thì F1 có bao nhiêu loại kiểu gene?

a)

44

b)

66

c)

88

d)

99

106.

Ở một loài thực vật lưỡng bội, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng, các gene phân li độc lập. Các cây thân thấp, hoa đỏ giao phấn ngẫu nhiên thì đời con có tối đa bao nhiêu loại kiểu gene?

a)

22

b)

33

c)

44

d)

55