wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 100

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Lựa chọn câu nhận định đúng trong các đáp án sau?

a)

Marketing và bán hàng là hai hoạt động đồng nhất

b)

Marketing và tiếp thị là hai hoạt động đồng nhất

c)

Marketing và quảng cáo là hai hoạt động đồng nhất

d)

Bán hàng là một khâu của hoạt động của marketing

2.

Theo khái niệm marketing hiện đại, cơ hội lớn nhất mang lại thành công cho doanh nghiệp được thể hiện trong đáp án nào sau đây?

a)

Lượng sản phẩm bán tăng cao.

b)

Cung cấp những sản phẩm cải tiến liên tục.

c)

Bảo đảm độ thỏa dụng cao nhất cho người tiêu dùng.

d)

Định giá bán sản phẩm cao để thu lợi nhuận.

3.

Đáp án nào thể hiện đúng khái niệm về mong muốn (Want)?

a)

Nhu cầu tự nhiên có dạng đặc thù của con người.

b)

Nhu cầu có khả năng thanh toán.

c)

Cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người cảm nhận được.

d)

Là trạng thái ý thức phát sinh do sự đòi hỏi của môi trường giao tiếp xã hội.

4.

Đáp án nào nhận định đúng về nhu cầu thị trường theo quan điểm marketing?

a)

Nhu cầu thị trường là nhu cầu tự nhiên

b)

Nhu cầu thị trường là mong muốn

c)

Nhu cầu thị trường là nhu cầu có khả năng thanh toán

d)

Nhu cầu thị trường là thuật ngữ mà nội dung hàm chứa cả nhu cầu tự nhiên, mong muốn và nhu cầu có khả năng thanh toán.

5.

Dựa vào nhu cầu tự nhiên của con người, nhà kinh doanh sẽ xác định được gì?

a)

Một chủng loại sản phẩm để đáp ứng một loại nhu cầu

b)

Các thông số và đặc tính cụ thể của sản phẩm mà thị trường cần

c)

Khả năng thanh toán của khách hàng

6.

Đáp án nào thể hiện đúng quan điểm marketing hiện đại?

a)

Một sản phẩm có chất lượng tốt và nhiều tính năng sẽ tự tìm được khách hàng

b)

Nếu một khách hàng bị thuyết phục mua một sản phẩm, họ sẽ thích sản phẩm đó

c)

Cần phải bán sản phẩm thật rộng rãi với giá hạ

d)

Xác định khách hàng muốn gì rồi bán cho họ sản phẩm mà họ muốn

7.

Sự hài lòng của khách hàng sau khi sử dụng hàng hóa tùy thuộc vào yếu tố nào trong các đáp án sau?

a)

Giá của hàng hóa đó cao hay thấp

b)

Kỳ vọng của người tiêu dùng về sản phẩm đó

c)

So sánh giữa giá trị tiêu dùng và kỳ vọng về sản phẩm

d)

So sánh giữa giá trị tiêu dùng và sự hoàn thiện của sản phẩm

8.

Trao đổi không thể xảy ra được nếu thiếu các điều kiện sau đây, ngoại trừ?

a)

Có hai bên có những vật có giá trị đối với bên kia và có ý định trao đổi.

b)

Hai bên được một bên nào đó thúc đẩy trao đổi.

c)

Các bên được tự do trao đổi.

d)

Hai bên đều có khả năng thực hiện hành vi trao đổi.

9.

Trong những điều kiện nêu ra dưới đây, điều kiện nào không nhất thiết phải thỏa mãn mà sự trao đổi tự nguyện vẫn diễn ra?

a)

Ít nhất phải có 2 bên

b)

Phải có sự trao đổi tiền giữa hai bên

c)

Mỗi bên phải khả năng giao tiếp và giao hàng

d)

Mỗi bên được tự do chấp nhận hoặc từ chối đề nghị của bên kia.

10.

Hoạt động trao đổi mang tính thương mại được gọi là gì?

a)

Chuyển giao

b)

Giao dịch

c)

Đổi hàng

11.

Mong muốn (Wants) được hiểu là:

a)

Nhu cầu tự nhiên.

b)

Nhu cầu tự nhiên có dạng đặc thù.

c)

Nhu cầu có khả năng thanh toán.

d)

Nhu cầu của thị trường.

12.

Theo quan điểm marketing, thị trường là gì?

a)

Nơi gặp gỡ giữa cung và cầu

b)

Nơi người bán và người mua trao đổi hàng hóa.

c)

Một nhóm khách hàng có nhu cầu và mong muốn nhất định.

d)

Một địa điểm mà người sản xuất tập trung để bán hàng.

13.

Đáp án nào thể hiện đúng chức năng cơ bản của hoạt động marketing?

a)

Tạo ra khách hàng cho doanh nghiệp

b)

Tạo ra sản phẩm cho doanh nghiệp

c)

Huy động vốn cho doanh nghiệp

d)

Phát hiện và ứng dụng những công nghệ mới để tạo lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.

14.

Đối với hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, marketing có vai trò gì?

a)

Đảm bảo cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp hướng theo thị trường.

b)

Thu hút và giữ người lao động giỏi cho doanh nghiệp.

c)

Tạo giá trị gia tăng cho doanh nghiệp.

d)

Đảm bảo đầy đủ, kịp thời nguồn tài chính cần thiết cho hoạt động sản xuất và tác nghiệp.

15.

Sự cân đối giữa lợi nhuận của doanh nghiệp, thỏa mãn nhu cầu của khách hàng và lợi ích xã hội là một đòi hỏi đối với nhà marketing theo quan điểm nào?

a)

Marketing định hướng thị trường.

b)

Marketing định hướng sản xuất.

c)

Marketing định hướng xã hội.

d)

Marketing định hướng sản phẩm.

16.

Khái niệm marketing theo quan điểm marketing hiện đại là:

a)

Một dạng hoạt động của con người nhằm thỏa mãn những nhu cầu và mong muốn thông qua trao đổi.

b)

Một dạng hoạt động của tổ chức nhằm thỏa mãn những nhu cầu và mong muốn thông qua trao đổi.

c)

Một dạng hoạt động của cá nhân nhằm thỏa mãn những nhu cầu và mong muốn thông qua trao đổi.

d)

Một dạng hoạt động của người tiêu dùng nhằm thỏa mãn những nhu cầu và mong muốn thông qua trao đổi.

17.

Hiểu một cách đầy đủ, marketing là công việc thuộc về chủ thể nào trong các đáp án sau?

a)

Người bán

b)

Người mua

c)

Những người kinh doanh thương mại

d)

Bên nào tích cực hơn trong việc tìm kiếm cách trao đổi với bên kia

18.

Quan điểm marketing tập trung vào sản xuất có thể áp dụng thành công trong điều kiện nào?

a)

Người tiêu dùng đặt tiêu chí chất lượng sản phẩm lên hàng đầu

b)

Khả năng cung ứng sản phẩm vượt quá mức cầu thị trường

c)

Người tiêu dùng chú trọng vào các tính năng mới của sản phẩm

d)

Nhu cầu mua sắm sản phẩm vượt quá khả năng cung ứng.

19.

Xét theo chiều dài lịch sử, quan điểm quản trị marketing nào xuất hiện sớm nhất?

a)

Marketing tập trung vào sản xuất.

b)

Marketing tập trung vào khách hàng.

c)

Marketing tập trung vào bán hàng.

d)

Marketing tập trung vào sản phẩm.

20.

Quan điểm marketing tập trung vào hoàn thiện sản phẩm có thể áp dụng thành công trong điều kiện nào trong các đáp án sau đây?

a)

Người tiêu dùng ưa thích sản phẩm giá rẻ.

b)

Người tiêu dùng không đề cao chất lượng và tính năng mới của sản phẩm.

c)

Người tiêu dùng ưa thích những sản phẩm có chất lượng cao nhất, nhiều công dụng và tính năng mới.

d)

Nhu cầu về mua sắm sản phẩm vượt quá khả năng cung ứng.

21.

Đáp án nào sau đây không thể hiện điểm khác nhau giữa quan điểm marketing định hướng khách hàng và quan điểm tập trung vào bán hàng?

a)

Nghiên cứu thị trường, xác định khách hàng mục tiêu.

b)

Sử dụng các chương trình khuyến mãi để khuyến khích khách hàng mua sản phẩm.

c)

Tập trung vào sự hiểu biết nhu cầu của khách hàng.

d)

Sử dụng công cụ marketing – mix phù hợp với nhu cầu của khách hàng mục tiêu.

22.

Vai trò của marketing đối với doanh nghiệp được thể hiện trong đáp án nào?

a)

Tiếp thị sản phẩm và dịch vụ tới khách hàng.

b)

Tạo sự kết nối các hoạt động của doanh nghiệp với thị trường.

c)

Thúc đẩy tiêu thụ càng nhiều càng tốt.

d)

Đáp ứng các yêu cầu của cộng đồng.

23.

Câu nói nào dưới đây thể hiện đúng nhất triết lý kinh doanh theo định hướng marketing?

a)

Chúng ta đang cố bán cho khách hàng những sản phẩm hoàn hảo.

b)

Khách hàng đang cần sản phẩm X, hãy sản xuất và bán cho họ sản phẩm X.

c)

Cung về sản phẩm Y đang thấp hơn cầu, hãy tập trung nâng cao năng suất lao động để tăng khối lượng sản phẩm Y với giá thành hạ.

d)

Doanh số bán hàng đang giảm, hãy tập trung mọi nguồn lực để đẩy mạnh bán hàng.

24.

Hoạt động kinh doanh theo định hướng marketing được hiểu đúng theo đáp án nào sau đây?

4 lines
25.

Phương án nào dưới đây là một dạng nhu cầu của con người?

a)

Giải trí

b)

Đi dã ngoại

c)

Xem tivi

d)

Nghe nhạc

26.

Phương án nào dưới đây thể hiện nhu cầu tự nhiên có dạng đặc thù của con người?

a)

Giải trí

b)

Sữa cho người cao tuổi

c)

Phương tiện vận tải đi lại

d)

Sức khỏe

27.

Lời phát biểu nào dưới đây thể hiện đúng nhất quan điểm kinh doanh định hướng vào khách hàng?

a)

Khách hàng đang cần sản phẩm Z, hãy tập trung nguồn lực sản xuất và marketing sản phẩm đó.

b)

Chúng ta cố gắng bán những sản phẩm có chất lượng cao.

c)

Doanh thu sẽ giảm hãy tập trung mọi khả năng để đẩy mạnh bán hàng.

d)

Những chi phí cho khâu kiểm kê quá cao, chúng ta phải cắt giảm.

28.

Theo quan điểm marketing, giá trị tiêu dùng sản phẩm được hiểu là:

a)

Sự đánh giá của người tiêu dùng về khả năng của sản phẩm trong việc thỏa mãn nhu cầu của họ.

b)

Lợi ích khách hàng nhận được từ dịch vụ hỗ trợ của người cung ứng.

c)

Lợi ích khách hàng nhận được qua tiếp xúc với đội ngũ nhân sự của nhà cung ứng.

d)

Lợi ích tinh thần khách hàng nhận được từ danh tiếng của nhà cung ứng.

29.

Theo quan điểm marketing, sự thỏa mãn của người tiêu dùng được hiểu là:

a)

Kỳ vọng của người mua về giá trị tiêu dùng của sản phẩm.

b)

Kết quả so sánh giữa giá trị tiêu dùng của sản phẩm với kỳ vọng của khách hàng.

c)

Giá trị tiêu dùng thực tế của sản phẩm.

d)

Chi phí khách hàng bỏ ra để sở hữu sản phẩm.

30.

Câu nói của Charles Revson, Chủ tịch hãng Mỹ phẩm Revlon: “Tại nhà máy chúng tôi sản xuất nước hoa, tại cửa hàng chúng tôi bán niềm hy vọng” cho thấy quan điểm quản trị marketing nào?

a)

Marketing tập trung vào sản phẩm

b)

Marketing đạo đức - xã hội

c)

Marketing tập trung vào sản xuất

d)

Marketing định hướng khách hàng

31.

Nhận định: “Quảng cáo và bán hàng sẽ giúp nhà marketing vượt qua sự từ chối của khách hàng và thúc đẩy khách hàng quyết định mua” là theo quan điểm marketing nào?

a)

Marketing tập trung vào sản xuất

b)

Marketing tập trung vào sản phẩm

c)

Marketing tập trung vào bán hàng

d)

Marketing đạo đức xã hội.

32.

Để đảm bảo sự thỏa mãn của khách hàng, các nhà marketing cần phải thực hiện theo đáp án nào?

a)

Định giá bán sản phẩm thấp nhất có thể được.

b)

Luôn luôn thỏa mãn những đòi hỏi của khách hàng.

c)

Thiết kế những sản phẩm hoàn hảo nhất để thỏa mãn khách hàng.

d)

Theo dõi nhu cầu, mong muốn và kỳ vọng của khách hàng thường xuyên và hệ thống.

33.

Thực chất khách hàng muốn mua gì khi lựa chọn sản phẩm?

a)

Khách hàng muốn mua đặc tính sản phẩm.

b)

Khách hàng muốn mua sản phẩm và dịch vụ gắn với sản phẩm.

c)

Khách hàng muốn mua lợi ích mà sản phẩm mang lại cho họ.

d)

Khách hàng muốn mua chất lượng sản phẩm.

34.

Theo quan điểm marketing hiện đại, để kinh doanh thành công, doanh nghiệp cần tập trung vào mục tiêu nào trong các đáp án sau?

a)

Cung cấp cho khách hàng những sản phẩm hoàn hảo nhất.

b)

Đầu tư hệ thống cửa hàng hiện đại nhất

c)

Thỏa mãn mong muốn của khách hàng bằng những phương thức hữu hiệu hơn so với các đối thủ cạnh tranh.

d)

Huấn luyện đội ngũ nhân viên bán hàng chuyên nghiệp.

35.

Đáp án nào thể hiện không đúng mục tiêu kinh doanh của doanh nghiệp theo quan điểm marketing?

a)

Chú trọng hoạt động chăm sóc khách hàng

b)

Chỉ quan tâm tới lợi nhuận của doanh nghiệp

c)

Chú trọng hoạt động nghiên cứu marketing

d)

Quan tâm tới nhu cầu và mong muốn của khách hàng

36.

Đáp án nào thể hiện đúng mục tiêu kinh doanh của doanh nghiệp theo quan điểm marketing đạo đức xã hội?

a)

Chú trọng hoạt động chăm sóc khách hàng

b)

Doanh nghiệp cần đảm bảo hài hòa lợi ích của khách hàng, xã hội, doanh nghiệp.

c)

Chú trọng hoạt động nghiên cứu marketing

d)

Quan tâm tới nhu cầu và mong muốn của khách hàng

37.

Quan điểm tập trung vào bán hàng phù hợp nhất với tình huống nào?

a)

Khách hàng luôn ưa thích sản phẩm có chất lượng cao nên doanh nghiệp phải luôn cải tiến, hoàn thiện sản phẩm.

b)

Khách hàng đang cần sản phẩm X, hãy sản xuất và bán cho họ sản phẩm X.

c)

Khách hàng cần sản phẩm X, doanh nghiệp cần nghiên cứu và phát triển sản phẩm X.

d)

Doanh nghiệp cần tập trung vào việc bán sản phẩm hiện có cho khách hàng.

38.

Lựa chọn đáp án có câu nhận định đúng về quan điểm định hướng khách hàng?

a)

Nhà quản trị các doanh nghiệp cần phải tập trung vào việc tăng quy mô sản xuất, hạ giá thành và mở rộng phạm vi tiêu thụ.

b)

Nhà quản trị các doanh nghiệp muốn thành công phải tập trung mọi nguồn lực vào việc tạo ra sản phẩm có chất lượng hoàn hảo nhất.

c)

Nhà quản trị các doanh nghiệp muốn thành công cần phải tập trung mọi nguồn lực và sự cố gắng vào việc thúc đẩy tiêu thụ và khuyến mại.

d)

Nhà quản trị các doanh nghiệp muốn thành công cần phải xác định đúng nhu cầu và mong muốn của thị trường mục tiêu và đáp ứng tốt bằng những phương thức ưu thế hơn đối thủ cạnh tranh.

39.

Nhu cầu tự nhiên được hiểu là:

a)

Cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người cảm nhận được.

b)

Nhu cầu phù hợp với khả năng mua sắm.

c)

Mức độ trạng thái cảm giác của người tiêu dùng bắt nguồn từ việc so sánh kết quả thu được do tiêu thụ sản phẩm với những kỳ vọng của họ.

d)

Sự hài lòng của khách hàng sau khi được đáp ứng nhu cầu.

40.

Lựa chọn đáp án có câu nhận định đúng về quan điểm tập trung vào sản xuất?

a)

Nhà quản trị các doanh nghiệp cần phải tập trung vào việc tăng quy mô sản xuất, hạ giá thành và mở rộng phạm vi tiêu thụ.

b)

Nhà quản trị các doanh nghiệp muốn thành công phải tập trung mọi nguồn lực vào việc tạo ra sản phẩm có chất lượng hoàn hảo nhất.

c)

Nhà quản trị các doanh nghiệp muốn thành công cần phải tập trung mọi nguồn lực và sự cố gắng vào việc thúc đẩy tiêu thụ và khuyến mại.

d)

Nhà quản trị các doanh nghiệp muốn thành công cần phải xác định đúng nhu cầu và mong muốn của thị trường mục tiêu và đáp ứng tốt bằng những phương thức ưu thế hơn đối thủ cạnh tranh.

41.

Lựa chọn đáp án có câu nhận định đúng về quan điểm tập trung hoàn thiện sản phẩm?

a)

Nhà quản trị các doanh nghiệp cần phải tập trung vào việc tăng quy mô sản xuất và mở rộng phạm vi tiêu thụ.

b)

Nhà quản trị các doanh nghiệp muốn thành công phải tập trung mọi nguồn lực vào việc tạo ra sản phẩm có chất lượng hoàn hảo nhất vì mọi khách hàng đều ưa thích sản phẩm cao cấp.

c)

Nhà quản trị các doanh nghiệp muốn thành công cần phải tập trung mọi nguồn lực và sự cố gắng vào việc thúc đẩy tiêu thụ và khuyến mại.

d)

Nhà quản trị các doanh nghiệp muốn thành công cần phải xác định đúng cầu và mong muốn của thị trường mục tiêu và đáp ứng tốt bằng những phương thức ưu thế hơn đối thủ cạnh tranh.

42.

Lựa chọn đáp án có câu nhận định đúng về quan điểm tập trung bán hàng?

a)

Nhà quản trị các doanh nghiệp cần phải tập trung vào việc tăng quy mô sản xuất và mở rộng phạm vi tiêu thụ.

b)

Nhà quản trị các doanh nghiệp muốn thành công phải tập trung mọi nguồn lực vào việc tạo ra sản phẩm có chất lượng hoàn hảo nhất.

c)

Nhà quản trị các doanh nghiệp muốn thành công cần phải tập trung mọi nguồn lực và sự cố gắng vào việc thúc đẩy tiêu thụ sản phẩm.

d)

Nhà quản trị các doanh nghiệp muốn thành công cần phải xác định đúng cầu và mong muốn của thị trường mục tiêu và đáp ứng tốt bằng những phương thức ưu thế hơn đối thủ cạnh tranh.

43.

Các doanh nghiệp xe máy Trung Quốc trên thị trường Việt Nam: quảng cáo rất ít, chất lượng sản phẩm thấp nhưng giá rẻ và được bày bán xuống đến các cửa hàng xe máy tận các huyện nông thôn, vùng cao. Các doanh nghiệp này theo đuổi quan điểm marketing nào sau đây?

a)

Tập trung hoàn thiện sản phẩm.

b)

Tập trung khách hàng.

c)

Tập trung sản xuất.

d)

Tập trung vào bán hàng.

44.

Nhà máy xe đạp Biên Hòa, trung thành với dòng sản phẩm xe đạp. Thời gian qua, nhà máy đã không ngừng cải tiến để xe đạp của mình luôn tốt hơn, đẹp hơn. Hiện nay, đây là nhà máy nổi tiếng với các kiểu xe đạp bền, đẹp. Doanh nghiệp này theo đuổi quan điểm marketing nào sau đây?

a)

Tập trung hoàn thiện sản phẩm.

b)

Tập trung khách hàng.

c)

Tập trung sản xuất.

d)

Tập trung vào bán hàng.

45.

TC là một doanh nghiệp chuyên sản xuất hàng mộc dân dụng mới ra đời. Tuy không phải là đơn vị có uy tín về các sản phẩm có độ bền hay kiểu dáng độc đáo, nhưng với một hệ thống cửa hàng được trưng bày bắt mắt, đội ngũ nhân viên bán hàng giàu kinh nghiệm được trả lương cao nên hầu như ít khách hàng nào có thể ra về mà không mua một món gì đó của cửa hàng. Với những đầu tư như vậy cho thấy TC đang theo đuổi quan điểm marketing nào sau đây?

a)

Tập trung sản xuất

b)

Tập trung khách hàng.

c)

Tập trung hoàn thiện sản phẩm.

d)

Tập trung vào bán hàng

46.

Hãng T.I. là doanh nghiệp sản xuất máy tính xách tay sớm nhất và tập trung nỗ lực vào việc mở rộng sản xuất sản phẩm với giá rẻ, do đó mở rộng được thị trường. Vậy hãng T.I. thực hiện kinh doanh theo quan điểm nào?

a)

Marketing tập trung vào sản phẩm

b)

Marketing đạo đức - xã hội

c)

Marketing tập trung vào sản xuất

d)

Marketing tập trung vào bán hàng

47.

Một doanh nghiệp cho rằng để phát triển sản xuất kinh doanh cần chú trọng vào khâu bán hàng và thực hiện khuyếch trương sản phẩm để tăng doanh số, doanh nghiệp đó tuân theo quan điểm marketing nào?

a)

A. Định hướng bán hàng

b)

B. Định hướng sản phẩm

c)

C. Định hướng marketing.

d)

D. Định hướng sản xuất

48.

Câu nói “làm thế nào để khách hàng bỏ phiếu bằng đô la cho sản phẩm của doanh nghiệp” thể hiện quan điểm marketing nào trong các đáp án sau?

a)

Tập trung sản xuất

b)

Tập trung vào khách hàng.

c)

Tập trung hoàn thiện sản phẩm.

d)

Tập trung vào bán hàng.

49.

Công ty X có sản phẩm nước giải khát rất được người tiêu dùng ưa chuộng, tuy nhiên, công ty đã nghiên cứu và nhận thấy rằng, nếu khách hàng uống sản phẩm này thường xuyên, trong thời gian dài, họ sẽ có thể mắc bệnh béo phì, tiểu đường... do vậy, công ty đã điều chỉnh bớt lượng đường của sản phẩm. Việc làm này khiến khách hàng ủng hộ, mua sản phẩm nhiều hơn. Như vậy, công ty X đã theo quan điểm marketing nào?

a)

Tập trung sản phẩm.

b)

Tập trung sản xuất

c)

Marketing đạo đức xã hội

d)

Tập trung bán hàng.

50.

Hàng hóa Trung Quốc dù chất lượng thấp vẫn chiếm lĩnh thị trường nông thôn Việt Nam nhờ giá thấp. Trong điều kiện thị trường Việt Nam, đặc biệt là thị trường nông thôn rộng lớn, nhiều nhu cầu tiêu dùng chưa được đáp ứng, và khả năng thanh toán chưa cao thì chiến lược này đã thành công. Như vậy, các công ty Trung Quốc đã áp dụng quan điểm kinh doanh nào sau đây?

a)

Quan điểm tập trung vào sản xuất

b)

Quan điểm hoàn thiện sản phẩm

c)

Quan điểm tập trung vào bán hàng

d)

Quan điểm tập trung vào khách hàng

51.

Trong những ngày mới thành lập, công ty viễn thông VT cung ứng sản phẩm và dịch vụ với mức giá tương đối rẻ so với các doanh nghiệp khác trong cùng ngành. Đồng thời, công ty luôn không ngừng mở rộng danh mục các dịch vụ, gói cước điện thoại hấp dẫn để thu hút khách hàng. Như vậy, VT đã lựa chọn quan điểm quản trị marketing chủ đạo nào trong giai đoạn này?

a)

Tập trung sản xuất

b)

Tập trung hoàn thiện sản phẩm

c)

Tập trung bán hàng

d)

Tập trung khách hàng

52.

Doanh nghiệp X quyết định theo đuổi chiến lược marketing định hướng khách hàng, nhận định nào sau đây phản ánh chính xác nhất chiến lược marketing hướng về khách hàng?

a)

Lấy nhu cầu của khách hàng làm yếu tố khởi đầu rồi sau đó phối hợp tất cả các hoạt động marketing nhằm thỏa mãn nhu cầu của khách hàng.

b)

Tạo ra sản phẩm rồi sau đó phối hợp tất cả các hoạt động marketing nhằm thúc đẩy hành vi mua của khách hàng.

53.

Tất cả những tiêu thức sau đây thuộc nhóm nhân khẩu học dùng để phân đoạn thị trường, ngoại trừ:

a)

A. Tuổi tác.

b)

B. Thu nhập.

c)

C. Giới tính.

d)

D. Lối sống.

54.

Phân đoạn thị trường được hiểu là quá trình:

a)

Chia khách hàng của doanh nghiệp thành khách hàng mới và khách hàng hiện tại.

b)

Chia thị trường tổng thể thành các nhóm đồng nhất.

c)

Lựa chọn một nhóm người tiêu dùng trong số các nhóm khác.

d)

Tạo ấn tượng độc đáo về sản phẩm trong tâm trí của khách hàng.

55.

Chiến lược marketing không phân biệt áp dụng cho đoạn thị trường mục tiêu của doanh nghiệp được hiểu là:

a)

Áp dụng một hệ thống marketing – mix cho các đoạn thị trường khác nhau.

b)

Áp dụng một hệ thống marketing – mix cho thị trường tổng thể.

c)

Áp dụng một hệ thống marketing – mix cho các đoạn thị trường khác nhau.

d)

Áp dụng một hệ thống marketing – mix cho nhiều đoạn thị trường.

56.

..................... là giai đoạn tiếp theo sau khi phân đoạn thị trường:

a)

Định vị thị trường.

b)

Nghiên cứu marketing.

c)

Xây dựng mối quan hệ với khách hàng.

d)

Lựa chọn thị trường mục tiêu.

57.

Người tiêu dùng có thể là ...(1)... hoặc ... (2)... hoặc...(3)..., đó là những người mua hàng hóa và dịch vụ để sử dụng cho cá nhân, hộ gia đình, tổ chức mà không nhằm mục đích bán lại.

a)

(1) cá nhân; (2) doanh nghiệp; (3) tư nhân.

b)

(1) doanh nghiệp; (2) hộ gia đình; (3) công cộng.

c)

(1) cá nhân; (2) hộ gia đình; (3) tổ chức.

d)

(1) doanh nghiệp; (2) hộ gia đình; (3) tư nhân.

58.

Yếu tố nào sau đây không thuộc nhóm tiêu thức dùng để phân đoạn thị trường dựa trên hành vi của khách hàng:

a)

Động cơ

b)

Lợi ích

c)

Tình huống mua

d)

Mức độ trung thành

59.

Phân đoạn thị trường theo tâm lý khách hàng có thể dựa vào các tiêu thức sau, ngoại trừ:

a)

A. Lối sống.

b)

B. Lý do mua hàng.

c)

C. Nhân cách.

d)

D. Tầng lớp xã hội.

60.

Mật độ dân cư thuộc nhóm tiêu thức .......... dùng để phân đoạn thị trường:

a)

Địa lý.

b)

Tâm lý.

c)

Nhân khẩu học.

d)

Hành vi.

61.

Đánh giá để lựa chọn thị trường mục tiêu cần dựa vào các tiêu thức sau, ngoại trừ:

a)

Quy mô và sự tăng trưởng của thị trường.

b)

Sức hấp dẫn của cơ cấu thị trường.

c)

Mục tiêu và khả năng của doanh nghiệp.

d)

Ý do của lãnh đạo doanh nghiệp.

62.

Chiến lược marketing tập trung được hiểu là:

a)

Xây dựng một chiến lược marketing – mix duy nhất sử dụng cho đoạn thị trường mà doanh nghiệp đã chọn.

b)

Xây dựng nhiều chiến lược marketing – mix cho thị trường tổng thể.

c)

Xây dựng các chiến lược marketing – mix khác nhau cho các đoạn thị trường tổng thể.

d)

Xây dựng một chiến lược marketing – mix cho một số thị trường tổng thể.

63.

Định vị sản phẩm (Production Position) được hiểu là:

a)

Làm cho sản phẩm của doanh nghiệp khác biệt với sản phẩm cạnh tranh.

b)

Đổi mới và nâng cao chất lượng sản phẩm để thu hút khách hàng.

c)

Nỗ lực xác định vị trí sản phẩm trong tiềm thức khách hàng trên thị trường so với sản phẩm cạnh tranh.

d)

Tạo hình ảnh cho sản phẩm.

64.

Thuật ngữ nào đúng với phần trống trong khái niệm sau “Đoạn thị trường là một nhóm khách hàng có phản ứng như nhau đối với một ....................”.

a)

A. Đoạn thị trường.

b)

B. Tập hợp những kích thích marketing.

c)

C. Nhóm khách hàng.

d)

D. Người tiêu dùng.

65.

.................... là hành động thiết kế sản phẩm và hình ảnh của doanh nghiệp nhằm chiếm một vị trí đặc biệt trong tâm trí của thị trường mục tiêu.

a)

Phân đoạn thị trường.

b)

Nghiên cứu marketing.

c)

Lựa chọn thị trường mục tiêu.

d)

Định vị thị trường.

66.

Ba bước cơ bản của marketing mục tiêu lần lượt là:

a)

Định vị sản phẩm; Phân đoạn thị trường; Xác định thị trường mục tiêu.

b)

Định vị thị trường; Xác định thị trường mục tiêu; Phân đoạn thị trường.

c)

Phân đoạn thị trường; Lựa chọn thị trường mục tiêu; Định vị thị trường.

d)

Phân đoạn thị trường; Định vị thị trường; Lựa chọn thị trường mục tiêu.

67.

“Phân đoạn thị trường; Lựa chọn thị trường mục tiêu; Định vị thị trường” là các bước trong tiến trình:

a)

Marketing đại chúng.

b)

Marketing phân biệt.

c)

Marketing mục tiêu.

d)

Marketing tập trung.

68.

Chiến lược marketing phân biệt được hiểu là việc:

a)

Xây dựng các chiến lược marketing - mix khác nhau cho các đoạn thị trường khác nhau.

b)

Xây dựng một chiến lược marketing - mix cho các đoạn thị trường khác nhau.

c)

Xây dựng các chiến lược marketing - mix khác nhau cho các đoạn thị trường tổng thể.

d)

Xây dựng một chiến lược marketing - mix cho tất cả các đoạn thị trường khác nhau.

69.

Phân đoạn thị trường theo cơ sở địa lý bao gồm các tiêu thức sau, ngoại trừ:

a)

Vùng miền

b)

Mật độ dân cư

c)

Quy mô gia đình

d)

Khí hậu.

70.

Phân đoạn thị trường dựa trên hành vi của khách hàng bao gồm các tiêu thức, ngoại trừ:

a)

Động cơ

b)

Lý do mua hàng

c)

Lợi ích mua hàng

d)

Sự trung thành

71.

Tiêu chuẩn để đánh giá một đoạn thị trường là:

a)

Quy mô và mức tăng trưởng của đoạn thị trường

b)

Mức độ hấp dẫn về cơ cấu thị trường

c)

Mục tiêu và khả năng của doanh nghiệp

d)

Quy mô và mức tăng trưởng của đoạn thị trường; Mức độ hấp dẫn về cơ cấu thị trường; Mục tiêu và khả năng của doanh nghiệp

72.

Để lựa chọn đoạn thị trường hiệu quả, việc phân đoạn thị trường cần đảm bảo một số yêu cầu cơ bản sau, ngoại trừ:

a)

Đo lường được và có quy mô đủ lớn

b)

Có thể phân biệt được

c)

Có tính khả thi

d)

Không có sự khác biệt giữa các đoạn thị trường

73.

Thuật ngữ nào đúng với phần trống trong khái niệm sau '.................. là một nhóm khách hàng có phản ứng như nhau đối với một tập hợp những kích thích marketing'

a)

Đoạn thị trường

b)

Thị trường

c)

Nhóm khách hàng

d)

Người tiêu dùng

74.

Đặt cửa hàng bán quần áo nữ trong ký túc xá sinh viên nữ là doanh nghiệp lựa chọn thị trường mục tiêu theo phương án:

a)

Tập trung vào một đoạn thị trường.

b)

Tập trung vào một số đoạn thị trường.

c)

Chuyên môn hóa theo sản phẩm.

d)

Chuyên môn hóa theo thị trường.

75.

Giai tầng xã hội là những nhóm người:

a)

Thay đổi khá nhanh theo thời gian và môi trường sống.

b)

Tương đối ổn định trong khuôn khổ xã hội.

c)

Thay đổi trước những kích thích của các công cụ marketing.

d)

Ít phản ứng với những kích thích marketing.

76.

Một khách hàng có thể không hài lòng với sản phẩm mà họ đã mua, trạng thái cao nhất của sự không hài lòng biểu hiện bằng thái độ nào sau đây?

a)

Không mua lại sản phẩm đó của doanh nghiệp.

b)

Tìm kiếm thông tin khác để có thể mua được sản phẩm thay thế cho lần mua sau.

c)

Truyền thông tin không tốt về sản phẩm.

d)

Tẩy chay và truyền tin không tốt về sản phẩm.

77.

Đối với người tiêu dùng, mức độ tìm kiếm thông tin:

a)

Càng mạnh nếu nhu cầu càng trở nên cấp bách.

b)

Càng giảm nếu nhu cầu càng trở nên cấp bách.

c)

Không có mối quan hệ giữa hai vấn đề này.

d)

Phụ thuộc vào môi trường sống của người tiêu dùng.

78.

Khi đánh giá các phương án để đưa ra quyết định mua, người tiêu dùng có xu hướng:

a)

Xây dựng cho mình một tập hợp những niềm tin vào các nhãn hiệu hàng hóa.

b)

Coi các kênh thông tin là cơ sở cơ bản để đưa ra quyết định mua.

c)

Coi thông tin từ người thân là đáng tin cậy nhất.

d)

Xem giá cả là nhân tố quyết định nên mua hay không.

79.

Hành vi nào sau đây cho thấy sự hài lòng của khách hàng tiêu dùng sau khi mua?

a)

Không phản ứng nhiều về hàng hóa.

b)

Khách hàng tiếp tục mua hàng của doanh nghiệp.

c)

Khách hàng truyền tin tốt về hàng hóa cho người khác.

d)

Khách hàng tiếp tục mua hàng của doanh nghiệp và truyền tin tốt về hàng hóa cho người khác.

80.

Gia đình của người mua được coi là nhân tố ảnh hưởng mạnh đến hành vi mua của một cá nhân trong gia đình bởi vì:

a)

Cá nhân mua hàng là để phục vụ cho cả gia đình.

b)

Gia đình quyết định mọi khoản chi tiêu cho mua hàng.

c)

Các thành viên quyết định mọi khoản chi tiêu cho mua hàng.

81.

Các nhóm tiêu biểu (nhóm tham khảo) là những nhóm:

a)

Không ảnh hưởng nhiều đến hành vi người tiêu dùng.

b)

Ảnh hưởng thông qua những nhóm khác tới hành vi người tiêu dùng.

c)

Ảnh hưởng tùy thuộc vào các khu vực thị trường thế giới khác nhau.

d)

Ảnh hưởng trực tiếp hay gián tiếp đến hành vi người tiêu dùng.

82.

Điều nào sau đây đúng với nhiệm vụ của nhà marketing trong giai đoạn đầu của hoạt động kinh doanh?

a)

Nghiên cứu hoàn thiện sản phẩm để chất lượng ngày càng tốt hơn.

b)

Nắm rõ nhu cầu, mong muốn của khách hàng, hiểu được cái gì xảy ra trong “hộp đen ý thức người mua”.

c)

Thực hiện khuyến mãi liên tục để kích thích người mua.

d)

Tập trung sản xuất sản phẩm đại trà với giá thành hạ.

83.

Khi người tiêu dùng nhận ra có sự khác biệt giữa trạng thái hiện tại và trạng thái họ mong muốn, họ đã bước vào giai đoạn ............ của quá trình mua.

a)

Nhận biết nhu cầu.

b)

Tìm kiếm thông tin.

c)

Mua sản phẩm.

d)

Đánh giá sau khi mua.

84.

Giai tầng xã hội được xác định theo:

a)

Sự thay đổi nào đó của nhóm khách hàng trong môi trường sống của họ.

b)

Cơ sở nghề nghiệp, thu nhập, tài sản, trình độ học vấn, truyền thống gia đình, định hướng giá trị...

85.

Điều nào sau đây đúng với sự thỏa mãn của người tiêu dùng sau khi mua:

a)

Đó là mối tương quan giữa mong đợi của người tiêu dùng và giá trị tiêu dùng mà hàng hóa mang lại.

b)

Đó là tương quan giữa giá cả và độ bền của hàng hóa.

c)

Đó là tương quan giữa chu kỳ tồn tại của sản phẩm và mong đợi của người tiêu dùng.

d)

Đó là tương quan giữa chi phí của người tiêu dùng và giá cả hàng hóa.

86.

Khi bạn đang lật giở cuốn “thực đơn” của một nhà hàng để chọn món ăn cho bữa tối là bạn đang:

a)

Tìm kiếm thông tin.

b)

Phân tích thông tin.

c)

Đánh giá phương án.

d)

Nhận biết nhu cầu của mình.

87.

Điều nào sau đây đúng với những “nhánh văn hóa”?

a)

Những sở thích và những điều cấm kỵ đặc thù.

b)

Những đặc điểm văn hóa đúng với nhiều người trên thế giới.

c)

Những đặc tính chung của con người ở nhiều quốc gia và dân tộc.

d)

Gây ra cho thành viên sự bất đồng do khác biệt về ngôn ngữ.

88.

Mức độ ảnh hưởng của nhóm tới sự lựa chọn sản phẩm rất mạnh với:

a)

Hàng xa xỉ tiêu dùng nơi công cộng.

b)

Hàng thiết yếu riêng tư.

c)

Hàng xa xỉ tiêu dùng cá nhân.

d)

Ảnh hưởng như nhau tới các nhóm hàng.

89.

Thị trường người tiêu dùng có đặc trưng:

4 lines
90.

Điều nào sau đây đúng với hành vi mua hàng của người tiêu dùng theo quan điểm marketing?

a)

Mua hàng là một hành vi giao dịch mà khách hàng phải trả một lượng tiền nhất định để đổi lấy hàng hóa.

b)

Mua hàng là một hành vi trao đổi mang tính thương mại.

c)

Hành vi mua của người tiêu dùng là toàn bộ hành động mà người tiêu dùng bộc lộ ra trong quá trình điều tra, mua sắm, sử dụng, đánh giá cho hàng hóa và dịch vụ nhằm thỏa mãn nhu cầu của họ.

d)

Mua hàng là hoạt động được thực hiện nhằm mục đích thu thập đủ các yếu tố đầu vào từ nguyên vật liệu, máy móc thiết bị, công cụ dụng cụ ... để phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.

91.

Câu nói “Đắt xắt ra miếng” là chỉ quan niệm nào sau đây của người mua hàng?

a)

Người mua luôn luôn là người chịu giá cao.

b)

Hàng hóa đắt là hàng hóa tốt.

c)

Bạn nên chọn mua những hàng hóa đắt tiền.

d)

Thu nhập cao thì nên mua hàng hóa đắt tiền.

92.

Điều nào sau đây đúng với chiến lược marketing phân biệt đáp ứng cho thị trường mục tiêu:

a)

Doanh nghiệp chọn một đoạn thị trường trong thị trường tổng thể và tập trung nguồn lực marketing để đáp ứng đoạn thị trường đó.

b)

Doanh nghiệp sản xuất một loại sản phẩm và vận dụng một hỗn hợp marketing – mix để tiếp cận khách hàng cho thị trường tổng thể.

c)

Doanh nghiệp lập các chiến lược marketing – mix khác nhau để đáp ứng cho các đoạn thị trường khác nhau trên một thị trường tổng thể.

d)

Doanh nghiệp chọn một đoạn thị trường trong thị trường tổng thể cùng với một số đoạn thị trường khác và tập trung nguồn lực marketing.

93.

Yếu tố nào sau đây là các yếu tố mang tính chất cá nhân ảnh hưởng đến hành vi mua?

a)

Tuổi và các giai đoạn của chu kỳ sống gia đình.

b)

Nghề nghiệp.

c)

Lối sống.

d)

Tuổi tác và các giai đoạn trong chu kỳ sống gia đình, nghề nghiệp, lối sống.

94.

Dưới đây là các yếu tố thuộc về tâm lý ảnh hưởng đến hành vi mua, ngoại trừ:

a)

Động cơ của người mua.

b)

Niềm tin.

c)

Kiểu nhân cách và ý niệm về bản thân.

d)

Thái độ.

95.

Người tiêu dùng có thể quyết định không mua hàng ở giai đoạn nào của quá trình thông qua quyết định mua?

a)

Nhận biết nhu cầu.

b)

Tìm kiếm thông tin.

c)

Đánh giá các lựa chọn.

d)

Quyết định mua.

96.

Tất cả các câu sau đây đều đúng, ngoại trừ:

a)

Người tiêu dùng thường không hiểu hoàn toàn hành vi của họ.

b)

Hành vi của người tiêu dùng luôn thay đổi.

c)

Nhu cầu/mong muốn thay đổi tại các thời điểm khác nhau đối với các nhóm người tiêu dùng khác nhau.

d)

Vòng đời sản phẩm ngày càng dài hơn.

97.

Trong các nhận định sau đây, đâu là nhận định đúng nhất về chiến lược marketing tập trung đáp ứng cho thị trường mục tiêu?

a)

Chiến lược marketing tập trung không làm tăng tính phụ thuộc của doanh nghiệp vào một nhóm thị trường.

b)

Chiến lược marketing tập trung cho phép doanh nghiệp tạo dựng vị thế mạnh trong nhiều đoạn thị trường.

c)

Chiến lược marketing tập trung làm tăng tính phụ thuộc của doanh nghiệp vào một nhóm thị trường, cho phép doanh nghiệp tạo dựng vị thế mạnh trong một phân đoạn thị trường mà nó hoạt động nên phù hợp với những doanh nghiệp hạn chế về nguồn lực.

d)

Chiến lược marketing tập trung không làm tăng tính phụ thuộc của doanh nghiệp vào một nhóm thị trường, cho phép doanh nghiệp tạo dựng vị thế mạnh trong một phân đoạn thị trường mà nó hoạt động.

98.

Hành vi nào sau đây cho thấy sự không hài lòng của khách hàng tiêu dùng sau khi mua?

a)

Mua lại hàng hóa khi có dịp.

b)

Truyền tin tốt về hàng hóa.

c)

Tìm kiếm loại hàng hóa thay thế.

d)

Đưa ra quyết định mua rất nhanh khi có dịp tiếp cận lại hàng hóa đó mua.

99.

Một khách hàng có ý định mua một xe gắn máy thương hiệu “V” nhưng nhận được thông tin từ những người bạn là dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa của những người cung cấp chưa tối ưu, thông tin trên là:

a)

Một loại nhiễu trong thông điệp.

b)

Một yếu tố cản trở quyết định mua.

c)

Một nhân tố cần cân nhắc khi quyết định mua.

d)

Một thông tin hữu ích.

100.

Giả sử thị trường Hà Nội có khoảng 1 triệu học sinh, trong đó có khoảng 40% thường xuyên ăn kem. Họ ăn bình quân khoảng 10 kg kem mỗi năm và phải trả 10.000 đồng/kg kem. Tiềm năng thị trường kem là:

a)

10.000.000 kg

b)

4.000.000 kg

c)

400.000 kg

d)

1.000.000 kg