wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN9-HK1

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ con là 1:1?

a)

AA x Aa

b)

AA x AA

c)

Aa x aa

d)

Aa x Aa

2.

Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ con là 100% kiểu hình lặn?

a)

AA x aa

b)

AA x AA

c)

aa x aa

d)

Aa x Aa

3.

Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ con là 100% trội?

a)

AA x Aa

b)

aa x aa

c)

Aa x aa

d)

Aa x Aa

4.

Cơ thể có kiểu gene AABbDd giảm phân hình thành giao tử thì cho tối đa bao nhiêu loại giao tử?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

5.

Cơ thể có kiểu gene AabbDd giảm phân hình thành giao tử thì cho tối đa bao nhiêu loại giao tử?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

6.

Cơ thể có kiểu gene AaBbDd giảm phân hình thành giao tử thì cho tối đa bao nhiêu loại giao tử?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

7.

Các đơn phân cấu tạo nên phân tử DNA là

a)

A, T, G, C

b)

A, T, G, U

c)

A, U, G, C

d)

A, T, U, G

8.

Các đơn phân cấu tạo nên phân tử RNA là

a)

A, U, G, C

b)

A, T, G, U

c)

A, T, G, C

d)

A, T, U, G

9.

Theo nguyên tắc bổ sung thì về mặt số lượng đơn phân, trường hợp nào sau đây là đúng?

a)

A + G = T + C

b)

A = G; T = C

c)

A + T = A + C

d)

A + C + T = G + C + T

10.

DNA có chức năng là

a)

cấu tạo nên ribosome là nơi tổng hợp protein

b)

làm mạch khuôn cho quá trình tổng hợp protein

c)

vận chuyển đặc hiệu amino acid tới ribosome

d)

lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

11.

Tên gọi đầy đủ của phân tử RNA là

a)

Ribonucleic acid

b)

Deoxyribonucleic acid

c)

Amino acid

d)

Nucleotide

12.

Tên gọi đầy đủ của phân tử DNA là

a)

Ribonucleic acid

b)

Deoxyribonucleic acid

c)

Amino acid

d)

Nucleotide

13.

Kí hiệu của phân tử RNA thông tin là

a)

mRNA

b)

rRNA

c)

tRNA

d)

RNA

14.

Kí hiệu của phân tử RNA vận chuyển là

a)

mRNA

b)

rRNA

c)

tRNA

d)

RNA

15.

Kí hiệu của phân tử RNA ribosome là

a)

mRNA

b)

rRNA

c)

tRNA

d)

RNA

16.

Một gene dài 5100 Å, số lượng nucleotide của gene đó là

a)

2400

b)

3000

c)

1200

d)

4080

17.

Quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ 1 DNA sang 2 DNA được gọi là

a)

Quá trình tái bản DNA

b)

Quá trình đột biến DNA

c)

Quá trình dịch mã

d)

Quá trình phiên mã

18.

Enzyme nào sau đây tham gia vào quá trình phiên mã?

a)

DNA polymerase

b)

Amylase

c)

RNA polymerase

d)

Protease

19.

Enzyme nào sau đây tham gia vào quá trình tái bản DNA?

a)

DNA polymerase

b)

Amylase

c)

RNA polymerase

d)

Protease

20.

Ba phân tử DNA nhân đôi 2 lần liên tiếp, số DNA con tạo ra là

a)

15

b)

8

c)

20

d)

40

21.

Một đoạn DNA có trình tự nucleotide trên mạch khuôn như sau: 3'…TAAGTA…5'. Trình tự nucleotide được phiên mã từ đoạn DNA trên là

a)

5'…ATTCAT…3'

b)

5'…UAAGUA…3'

c)

5'…AUUCUA…3'

d)

5'…ATTCAT…3'

22.

Một đoạn phân tử DNA ở sinh vật nhân thực có trình tự nucleotide trên mạch gốc là 3'…AAACAATGGGGA…5'. Trình tự nucleotide trên mạch mới được tổng hợp của đoạn DNA này là

a)

5'…AAAGT…3'

b)

5'…GGCCA…3'

c)

5'…GTTGA…3'

d)

5'…TTTGT…3'

23.

Trong tế bào, quá trình tái bản DNA chủ yếu diễn ra ở

a)

tế bào chất

b)

ribosome

c)

nhân tế bào

d)

ti thể

24.

Đơn vị cấu tạo nên DNA là

a)

Ribonucleic acid

b)

Deoxyribonucleic acid

c)

Amino acid

d)

Nucleotide

25.

Nucleic acid bao gồm 2 loại DNA, RNA

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Các đơn phân cấu tạo nên phân tử RNA là A, T, G, C.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

DNA có cấu trúc xoắn kép gồm hai mạch song song và cùng chiều.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Gene là một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polypeptide hay một phân tử mRNA.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Quá trình tái bản DNA diễn ra chủ yếu trong nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Quá trình tái bản DNA cần có sự tham gia của enzyme DNA polymerase.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Quá trình tái bản diễn ra theo nguyên tắc bổ sung nghĩa là adenine luôn liên kết với guanine, thymine luôn liên kết với cytosine.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Phát biểu: Quá trình tái bản DNA tạo ra hai phân tử DNA con giống nhau và khác DNA mẹ.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Trường hợp không có công cơ học

a)

Đầu tàu hỏa kéo đoàn tàu chuyển động

b)

Hòn bi nằm yên trên mặt sàn

c)

Lực sĩ đang nhấc tạ từ thấp đến cao

d)

Thuyền buồm chuyển động khi có gió mạnh

34.

Giá trị của công suất được tính bằng

a)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian

b)

công thực hiện của lực có độ lớn 1 N

c)

công thực hiện khi có vật di chuyển được 1 mét

d)

công thực hiện khi vật được nâng lên 1 mét

35.

Cơ năng có công thức là

a)

W=Ph + 1/2mv

b)

W=1/2Ph + mv

c)

W=Ph + 1/2mv*2

d)

W=Ph + mv

36.

Mốc thế năng tại mặt đất, trường hợp có cả động năng và thế năng là

a)

quyển sách được đặt trên giá ca

b)

mũi tên phóng đi sau khi rời khỏi cánh cung

c)

quả bóng lăn trên mặt đất

d)

ô tô đang đỗ trong bến xe

37.

Cả nhà cùng đi leo núi. Bố nặng 70kg ở độ cao 15m, mẹ nặng 50kg ở độ cao 30 mét. Ai có thể năng lớn hơn?

a)

bố

b)

mẹ

c)

2 người bằng nhau

d)

thế năng của 2 người bằng 0

38.

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là ánh sáng bị

a)

gãy

b)

giảm cường độ

c)

hắt lại

d)

thay đổi màu

39.

Ánh sáng đi từ nước vào không khí thì tia tới avf tia khúc xạ

a)

nằm cùng 1 mặt phẳng, góc tới bằng góc khúc xạ

b)

nằm cùng 1 mặt phẳng, góc tới lớn hơn góc khúc xạ

c)

nằm cùng 1 mặt phẳng, góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ

d)

nằm cùng 1 mặt phẳng, góc tới trùng với góc khúc xạ

40.

Tia tới và tia khúc xạ trùng nhau khi

a)

góc tới bằng 0

b)

góc tới lớn hơn góc khúc xạ

c)

góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ

d)

góc tới bằng góc khúc xạ

41.

Ngắm con cá đang bơi trong bình thủy tinh là ánh sáng đã khúc xạ mấy lần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Chiết suất của môi trường chứa tia tới lớn hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ so với góc tới sẽ

a)

lớn hơn

b)

nhỏ hơn

c)

bằng nhau

d)

bằng 0

43.

Phát biểu sai về chiết suất

a)

nhỏ hơn 1

b)

lớn hơn hoặc bằng 1

c)

không có đơn vị

d)

của các môi trường là khác nhau

44.

Nếu tăng góc tới lên 2 lần thì thì góc khúc xạ sẽ

a)

tăng

b)

giảm

c)

tăng 2 lần

d)

tăng 4 lần

45.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với

a)

chính nó

b)

chân không

c)

không khí

d)

nước

46.

Chiết suất tỉ đối n21=

a)

n1/n2

b)

n1xn2

c)

n2/n1

d)

n1+n2

47.

có tính hấp phụ cao, dùng để khử mùi

a)

than đá

b)

than hoạt tính

c)

than cốc

d)

than chì

48.

Cl không có ứng dụng để

a)

khử trùng

b)

sản xuất muối ăn

c)

sản xuất chất tẩy rửa

d)

sản xuất chất dẻo

49.

Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa

a)

C

b)

O

c)

H

d)

N

50.

Dẫn xuất của hydrocarbon

a)

C4H10

b)

C2H4

c)

C2H5OH

d)

CH4

51.

Hydrocarbon là

a)

CH4

b)

C2H5OH

c)

CH3COOH

d)

HCOOH

52.

Trong hợp chất hữu cơ chủ yếu là liên kết

a)

cộng hóa trị

b)

ion

c)

hydrogen

d)

cho nhận

53.

Trong C2H4O2 có mấy nguyên tử C

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

54.

Để loại bỏ cặn màu trắng trong ấm đun nước nên dùng

a)

C2H5OH

b)

CH3COOH

c)

C3H6

d)

CaCO3

55.

Acid hữu cơ là

a)

CH3COOH

b)

C3H6

c)

C3H6

d)

C2H5OH

56.

C8H18, C2H4O, C2H6, C2H6O, CH4O, C5H10. Số hydrocarbon là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Độ cồn là

a)

số mol C2H5OH trong 100mL cồn

b)

số lít C2H5OH trong 100mL cồn

c)

số gam C2H5OH trong 100mL cồn

d)

số mL C2H5OH trong 100mL cồn

58.

Acetic acid không phản ứng với

a)

Mg

b)

NaOH

c)

CaCO3

d)

NaCl