wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG I. ĐẠI CƯƠNG TÂM LÝ HỌC

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm tâm lý học là:

a)

Ngành khoa học nghiên cứu về các hiện tượng tâm lý và cơ chế hình thành, phát triển các hiện tượng tâm lý

b)

Ngành khoa học nghiên cứu về các hoạt động nhận thức, cảm xúc của con người

c)

Ngành khoa học nghiên cứu về các quy luật hình thành, phát triển các hoạt động của con người

d)

Ngành khoa học nghiên cứu về các hiện tượng tâm lý của con người

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng, đủ nhất về đối tượng nghiên cứu của tâm lý học:

a)

Hiện tượng tâm lý và các cơ chế hình thành, phát sinh và phát triển các hiện tượng tâm lý người

b)

Hiện tượng tâm lý con người và các cơ chế hình thành của các hiện tượng tâm lý người

c)

Hiện tượng tâm lý con người và cơ chế phát sinh các hiện tượng tâm lý người

d)

Hiện tượng tâm lý con người và các điều kiện phát sinh, phát triển tâm lý người

3.

Phương pháp nghiên cứu tâm lý học phù hợp nhất để tìm hiểu về lý lịch, đặc điểm hoạt động và các mối quan hệ, khai thác tiềm sử bệnh của một người là:

a)

Nghiên cứu tiểu sử cá nhân

b)

Đàm thoại

c)

Trắc nghiệm

d)

Điều tra bằng phiếu hỏi

4.

Ưu điểm của phương pháp đàm thoại trong nghiên cứu tâm lý học là:

a)

Khai thác thông tin trực tiếp từ câu trả lời của đối tượng

b)

Khả năng chuẩn hóa thông tin cao

c)

Đảm bảo độ chính xác điểm tóm tắt sản phẩm vật chất

d)

Hoàn toàn khách quan và không phụ thuộc người nghiên cứu

5.

Yêu cầu khi thực hiện phương pháp quan sát hiện tượng tâm lý của chủ thể:

a)

Có mục đích, nội dung và kế hoạch rõ ràng

b)

Chủ quan, theo cảm nhận cá nhân

c)

Tự do, không cần kế hoạch

d)

Chỉ một lần duy nhất

6.

2 loại phương pháp đàm thoại trong nghiên cứu tâm lý học là:

a)

Đàm thoại trực tiếp và đàm thoại gián tiếp

b)

Đàm thoại cá nhân và đàm thoại nhóm

c)

Đàm thoại chủ quan và đàm thoại khách quan

d)

Đàm thoại mở và đàm thoại đóng

7.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, tâm lý người là:

a)

Sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người thông qua chủ thể

b)

Sự nhận thức thế giới khách quan để định hướng cho hoạt động

c)

Sự cảm nhận trực giác về hiện thực khách quan của chủ thể

d)

Sự phản ánh các hoạt động tự phát của não bộ

8.

Bản chất của tâm lý người là:

a)

Xã hội - lịch sử

b)

Tự nhiên - di truyền

c)

Cảm xúc - lý trí

d)

Cá nhân - tập thể

9.

Dựa vào thời gian tồn tại và vị trí của các hiện tượng tâm lý trong cấu trúc nhân cách con người, hiện tượng tâm lý được chia thành các loại nào dưới đây?

a)

Quá trình tâm lý, trạng thái tâm lý, thuộc tính tâm lý

b)

Trạng cảm xúc, quá trình tư duy, ý chí

c)

Tâm lý sinh học, tâm lý xã hội, tâm lý cá nhân

d)

Quá trình nhận thức, quá trình hành động, phản ứng tâm lý

10.

Tâm lý người mang tính chủ thể vì:

a)

Mỗi cá nhân phản ánh hiện thực khách quan thông qua “lăng kính chủ quan” của riêng mình - chịu ảnh hưởng bởi kinh nghiệm, nhu cầu, cảm xúc và đặc điểm cá nhân

b)

Mỗi cá nhân phản ánh hiện thực khách quan thông qua “lăng kính khách quan” của riêng mình - chịu ảnh hưởng bởi kinh nghiệm, nhu cầu, cảm xúc và đặc điểm cá nhân

c)

Mỗi cá nhân phản ánh hiện thực khách quan thông qua “lăng kính chủ thể” của riêng mình - chịu ảnh hưởng bởi kinh nghiệm, nhu cầu, cảm xúc và đặc điểm cá nhân

d)

Mỗi cá nhân phản ánh hiện thực khách quan thông qua “lăng kính khách thể” của riêng mình - chịu ảnh hưởng bởi kinh nghiệm, nhu cầu, cảm xúc và đặc điểm cá nhân

11.

Trong tâm lý học, cách phân loại các hiện tượng tâm lý phổ biến và được sử dụng rộng rãi nhất là:

a)

Thời gian tồn tại của các hiện tượng tâm lý và vị trí trong cấu trúc nhân cách con người

b)

Mức độ phản ánh của chủ thể đối với hiện thực khách quan

c)

Sự khác biệt giữa các hiện tượng thuộc vô thức và ý thức

d)

Xu hướng, nhu cầu và động cơ của chủ thể trong hoạt động thực tiễn

12.

Định nghĩa quá trình tâm lý là:

a)

Những hiện tượng tâm lý diễn ra trong thời gian tương đối ngắn, có mở đầu, diễn biến, kết thúc tương đối rõ ràng

b)

Những hiện tượng tâm lý có tính ổn định tương đối lâu dài, tạo nên xu hướng hành động ổn định của cá nhân trong xã hội

c)

Những hiện tượng tâm lý có tính ổn định tương đối lâu dài, xuất hiện rõ ràng về thời gian hay cấu trúc

d)

Những hiện tượng tâm lý được hình thành thông qua kinh nghiệm cá nhân, có thời gian dài.

13.

Theo nội dung, quá trình tâm lý của con người bao gồm:

a)

Quá trình nhận thức, quá trình cảm xúc và quá trình hành động ý chí

b)

Quá trình tư duy, quá trình cảm xúc, quá trình hành động ý chí

c)

Quá trình nhận thức, quá trình thái độ, quá trình hành động ý chí

d)

Quá trình tư duy, quá trình thái độ, quá trình hành động ý chí

14.

Định nghĩa về trạng thái tâm lý là:

a)

Những hiện tượng tâm lý diễn ra tương đối dài, việc mở đầu và kết thúc không rõ ràng và luôn đi cùng làm nền cho các quá trình tâm lý

b)

Những hiện tượng tâm lý diễn ra tương đối dài, việc mở đầu và kết thúc không rõ ràng

c)

Biểu hiện chủ ý, tâm trạng của chủ thể với đối tượng

d)

Những hiện tượng tâm lý liên quan tới tâm trạng của chủ thể đang hoạt động

15.

Định nghĩa về thuộc tính tâm lý là:

a)

Những hiện tượng tâm lý tương đối ổn định, hình thành chậm, song cũng khó mất đi, tạo thành những nét riêng của nhân cách

b)

Tính cách của cá nhân trong hoạt động và giao tiếp xã hội

c)

Sự khái quát phối hợp giữa một số quá trình tâm lý với trạng thái tâm lý

d)

Tình cảm, ý chí của cá nhân đối với đối tượng hoặc một hoạt động

16.

Đâu là hiện tượng tâm lý?

a)

Không chú ý nghe giảng trong giờ học

b)

Đổ mát khi đi bộ dưới trời nắng

c)

Tim đập nhanh khi chạy bộ

d)

Chạy nước mắt khi bụi bay vào mắt

17.

Đâu là hiện tượng tâm lý?

a)

Bồn chồn khi có hẹn với người yêu

b)

Mất ngủ do uống cà phê vào buổi tối

c)

Đau lưng do ngồi lâu

d)

Mỏi tay, chân sau khi làm việc nặng

18.

Hiện tượng nào sau đây là trạng thái tâm lý?

a)

A. Tập trung cao độ khi làm bài thi

b)

B. Tim đập nhanh khi leo cầu thang

c)

C. Mệt mỏi sau ca làm việc dài

d)

D. Khó ngủ vì ăn bữa tối quá no

19.

Đâu KHÔNG phải hiện tượng tâm lý?

a)

Thở nhanh sau khi chạy

b)

Hồi hộp khi chờ kết quả phỏng vấn

c)

Buồn khi nghe tin xấu

d)

Mất tập trung vì lo lắng

20.

Những hiện tượng tâm lý diễn ra trong một khoảng thời gian ngắn, có mở đầu, diễn biến, kết thúc rõ ràng là:

a)

Quá trình tâm lý

b)

Trạng thái tâm lý

c)

Thuộc tính tâm lý

d)

Phẩm chất tâm lý

21.

Những hiện tượng tâm lý diễn ra trong khoảng thời gian dài, có mở đầu, diễn biến, kết thúc không rõ ràng là:

a)

Trạng thái tâm lý

b)

Thuộc tính tâm lý

c)

Quá trình tâm lý

d)

Phẩm chất tâm lý

22.

Hiện tượng nào sau đây là trạng thái tâm lý của con người?

a)

Mất tập trung khi đang làm việc

b)

Nghe lời góp ý của lãnh đạo

c)

Chăm chỉ trong công việc

d)

Nhớ lại sự việc đã xảy ra trong ca trực đêm

23.

Hiện tượng nào sau đây là thuộc tính tâm lý của con người?

a)

Yêu đời, lạc quan trong cuộc sống

b)

Căng thẳng trước khi làm bài kiểm tra

c)

Suy nghĩ với lời một bài hát

d)

Cảm thấy lạnh lạnh khi thời tiết thay đổi

24.

Thành phần của thuộc tính tâm lý con người là:

a)

Xu hướng

b)

Tâm trạng

c)

Sự chú ý

d)

Ý chí

25.

Tổ hợp các đặc điểm tâm lý của một cá nhân quy định giá trị xã hội và những hành vi xã hội của cá nhân ấy là:

a)

Nhân cách của cá nhân

b)

Cái tôi của cá nhân

c)

Cá tính của cá nhân

d)

Tính cách của cá nhân

26.

Yếu tố quyết định trực tiếp đến sự hình thành và phát triển nhân cách là:

a)

Yếu tố hoạt động cá nhân

b)

Yếu tố di truyền

c)

Yếu tố giao tiếp

d)

Yếu tố hoạt động

27.

Yếu tố nào là yếu tố điều kiện thiết yếu cho sự hình thành và phát triển nhân cách?

a)

Giao tiếp

b)

Giáo dục

c)

Di truyền

d)

Môi trường xã hội

28.

Định nghĩa nhân cách trong tâm lý học là:

a)

Tổ hợp những đặc điểm, những thuộc tính tâm lý của cá nhân, biểu hiện bản sắc và giá trị xã hội của con người

b)

Một con người với tư cách là kẻ mang toàn bộ thuộc tính và phẩm chất tâm lý quy định hình thức hoạt động và hành vi có ý nghĩa xã hội

c)

Một cá nhân có ý thức, chiếm một vị trí nhất định trong xã hội và thực hiện một vai trò xã hội nhất định

d)

Một phạm trù xã hội có bản chất xã hội - lịch sử, được hình thành và phát triển thông qua quá trình tương tác của cá nhân với môi trường

29.

Đâu đặc trưng cho một nhân cách?

a)

Khiêm tốn, thật thà, ngay thẳng

b)

Nhịp độ hoạt động nhanh

c)

Tốc độ phản ứng vận động cao

d)

Tốc độ hình thành kỹ xảo cao

30.

Theo A.G.Covaliov, cấu trúc tâm lý của nhân cách gồm:

a)

Quá trình tâm lý, trạng thái tâm lý, thuộc tính tâm lý

b)

Tâm, đức, tài

c)

Cá nhân, mối quan hệ cá nhân với gia đình, mối quan hệ cá nhân với xã hội

d)

Quá trình nhận thức, quá trình tình cảm, quá trình ý chí

31.

Hệ thống các đặc điểm tâm lý phù hợp với những yêu cầu của một hoạt động nhất định, đảm bảo cho hoạt động đó có kết quả được gọi là:

a)

Năng lực

b)

Khí chất

c)

Khả năng

d)

Tính cách

32.

Thuộc tính tâm lý của cá nhân bao gồm một hệ thống thái độ của cá nhân với hiện thực xung quanh thể hiện trong hệ thống hành vi, cử chỉ, phong cách giao tiếp… được gọi là:

a)

Tính cách

b)

Cá tính

c)

Nhân cách

d)

Tính khí

33.

Yếu tố đóng vai trò làm tiền đề vật chất cho sự hình thành và phát triển nhân cách là:

a)

Bẩm sinh, di truyền

b)

Giáo dục

c)

Giao tiếp

d)

Hoạt động của cá nhân

34.

Yếu tố đóng vai trò chủ đạo cho sự hình thành và phát triển nhân cách là:

a)

Giáo dục

b)

Giao tiếp

c)

Bẩm sinh, di truyền

d)

Hoạt động của cá nhân

35.

Yếu tố đóng vai trò quyết định cho sự hình thành và phát triển nhân cách là:

a)

Hoạt động của cá nhân

b)

Giáo dục

c)

Giao tiếp

d)

Bẩm sinh, di truyền

36.

Môi trường giáo dục tốt để hình thành và phát triển nhân cách con người là:

a)

Môi trường gắn kết phát triển cá nhân cả hai mặt đức – tài

b)

Môi trường quan tâm tới lợi ích của cá nhân

c)

Môi trường phát huy được tính sáng tạo của cá nhân trong hoạt động

d)

Là môi trường gắn kết về các hoạt động của đời sống tập thể

37.

Yếu tố tập thể tác động đến nhân cách thông qua:

a)

Hoạt động của cá nhân với tập thể

b)

Dư luận tập thể

c)

Hoạt động cùng nhau

d)

Truyền thống tập thể và bầu không khí tập thể

38.

Trong cấu trúc nhân cách 4 thành tố, định nghĩa xu hướng của nhân cách là:

a)

Hệ thống những yếu tố thúc đẩy, quy định tính lựa chọn các thái độ và tính tích cực của con người đối với hiện thực

b)

Chiều hướng phát triển về mặt xã hội của con người đối với hoạt động

c)

Hạt nhân quyết định đến động cơ của con người khi hành động cụ thể

d)

Khát vọng, mong muốn thể hiện bản sắc cá nhân của chủ thể về mặt giá trị xã hội

39.

Trong cấu trúc nhân cách 4 thành tố, năng lực của nhân cách được định nghĩa là:

a)

Tổ hợp các thuộc tính tâm lý của cá nhân đáp ứng được yêu cầu của hoạt động để đạt được kết quả

b)

Những đặc điểm của chủ thể thể hiện khả năng đạt được kết quả trong hoạt động

c)

Những phẩm chất tâm lý nhất định phù hợp với yêu cầu của hoạt động

d)

Những đặc điểm tâm lý chủ đạo của cá nhân đáp ứng được yêu cầu của hoạt động