wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mẫu đề thi giữa kỳ tham khảo — Môn Nhập môn công tác kỹ sư

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Chỉ số SQ – Social Quotient là gì?

a)

Chỉ số thông minh

b)

Chỉ số cảm xúc

c)

Chỉ số sáng tạo

d)

Chỉ số xã hội

2.

Cách lập trình lại bộ não có mấy bước?

a)

3 bước

b)

2 bước

c)

5 bước

d)

6 bước

3.

Phương pháp giúp sinh viên hiểu biết chính xác về việc nắm vững các vấn đề đến đâu, và buộc phải nghĩ về chuyện này chứ không đơn thuần bỏ qua là phương pháp gì?

a)

Phương pháp áp dụng lý thuyết vào thực hành

b)

Phương pháp học tập theo nhóm

c)

Phương pháp học dùng thẻ ghi chú

d)

Phương pháp nghe chủ động

4.

Chỉ số đam mê được kí hiệu là gì?

a)

IQ

b)

EQ

c)

PQ

d)

SQ

5.

Đâu là những khó khăn thường gặp của sinh viên thế giới?

a)

Trí nhớ kém.

b)

Thiếu thời gian.

c)

Thích trì hoãn công việc.

d)

Cả A và C đều đúng.

6.

Đâu là chiến lược, thói quen và phương pháp học tập qua hình ảnh không gian?

a)

Tập trung vào mục tiêu khóa học; nói chuyện với giáo viên để hiểu rõ và áp dụng những điều đó vào hoàn cảnh của bản thân.

b)

Tìm các nguồn dữ liệu có hình ảnh, minh họa khác nhau như: Video, các chương trình PowerPoint, bảng biểu,…

c)

Tận dụng các chương trình có hình vẽ của máy vi tính trong khi học hoặc xác định thông tin.

d)

Tất cả đều đúng.

7.

Những lợi ích của sơ đồ tư duy là gì?

a)

Sơ đồ tư duy giúp tiết kiệm thời gian vì chỉ tận dụng các từ khóa

b)

Sơ đồ tư duy giúp ta sử dụng hai bán cầu não cùng một lúc

c)

Giúp tăng khả năng tiếp thu và giúp nhớ bài nhanh

d)

Cả A, B, C đều đúng

8.

Học nhồi nhét không hiệu quả vì sẽ quên bao nhiêu phần trăm thông tin mới trong vòng 24h?

a)

30%

b)

50%

c)

70%

d)

80%

9.

Phương pháp nào là hình thức học hợp tác nâng cao chất lượng của mỗi thành viên?

a)

Học nhóm

b)

Đọc sách

c)

Thẻ ghi chú

d)

Sơ đồ tư duy

10.

Việc học đòi hỏi sinh viên cần có tính gì?

a)

Sự chủ động cần cù tỉ mỉ

b)

Sự chủ động tập chung tỉ mỉ

c)

Cẩn thận tỉ mỉ chính xác và tập trung

d)

Tập trung chủ động cẩn thận

11.

Lý thuyết để đánh giá giải pháp được lựa chọn khi giải quyết tình huống khó xử của đạo đức, đạo đức nghề nghiệp là gì?

a)

Lý thuyết nhóm người có liên quan: đem lại điều tốt nhất cho số lượng người đông nhất.

b)

Lý thuyết về quyền lợi: tôn trọng và bảo vệ những quyền lợi cá nhân như sự công bằng, quyền riêng tư, tự do cá nhân, cơ hội thăng tiến...

c)

Lý thuyết về sự công bằng: phân phối hợp lý lợi nhuận và công việc.

d)

Tất cả các ý trên

12.

Để giải quyết một tình huống khó xử của đạo đức, đạo đức nghề nghiệp thì cần phải thực hiện những gì?

a)

Xác định những dữ kiện có liên quan, xác định những việc phải làm, xác định những người có liên quan, xác định những giải pháp có thể, đánh giá từng giải pháp, so sánh để lựa chọn giải pháp, quyết định giải pháp, hành động

b)

Xác định những dữ kiện có liên quan, xác định những việc phải làm, xác định những người có liên quan, xác định những giải pháp có thể, đánh giá từng giải pháp, đưa đến kết luận

c)

Xác định những dữ kiện có liên quan, xác định những việc phải làm, xác định những người có liên quan, đánh giá từng giải pháp, quyết định giải pháp, hành động

d)

Xác định những dữ kiện có liên quan, xác định những việc phải làm, xác định những người có liên quan, xác định những giải pháp có thể, so sánh để lựa chọn giải pháp, hành động

13.

Nhận định sai khi nói về đạo đức nghề nghiệp là gì?

a)

Bị chi phối bởi những giá trị đạo đức xã hội và những giá trị chủ quan, khách quan của một nghề nghiệp xã hội nhất định

b)

Là một hệ thống những chuẩn mực giá trị đạo đức xã hội phù hợp với mọi nghề nghiệp, quyền và nghĩa vụ của người lao động

c)

Là tài sản quý giá của một doanh nghiệp, của người lao động khi hành nghề

d)

Trong xã hội có bao nhiêu nghề nghiệp thì có bấy nhiêu đạo đức nghề nghiệp

14.

Tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp nào sau đây kỹ sư sẽ không đưa ra những ý kiến chuyên môn về những vấn đề mà họ được vận động được trả tiền để phát biểu?

a)

Bốn phần rõ ràng

b)

Luật bàn tay sạch

c)

Va chạm về quyền lợi

d)

Trách nhiệm chung

15.

Mục tiêu của chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp là gì?

a)

Bảo vệ cuộc sống, sức khỏe, tài sản của cộng đồng và luôn hướng tới lợi ích xã hội.

b)

Cải thiện tiêu chuẩn công đồng.

c)

Xây dựng một thế giới vững mạnh.

d)

Tạo nên một thế hệ về sau hoàn thiện hơn.

16.

Đâu là tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp của “Hội kỹ sư cơ khí Hoa Kỳ (ASME Code)”?

a)

Giữ gìn sự an toàn, sức khỏe và phúc lợi cộng đồng khi thực hiện nhiệm vụ

b)

Chỉ thực hiện các công việc trong lĩnh vực thẩm quyền của mình

c)

Chỉ hợp tác với những người và những tổ chức có uy tín, đáng tin cậy

d)

Tất cả ý trên

17.

Luật “bàn tay sạch” nằm ở phần nào sau đây?

a)

Bốn phần của kĩ sư đối với người sử dụng lao động và khách hàng

b)

Bốn phần của kĩ sư với gia đình

c)

Bốn phần của kĩ sư đối với xã hội

d)

Bốn phần đối với các đồng nghiệp

18.

Chuẩn mực đạo đức của sinh viên các trường đại học kỹ thuật bao gồm những gì?

a)

Sống có lý tưởng

b)

Cần- kiệm- liêm- chính, chí công vô tư

c)

Trung thực, tự trọng, trong sáng và giản dị

d)

Tất cả các ý trên

19.

Kỹ sư luôn tự kiểm soát mình về vinh dự, trách nhiệm, đạo đức và tính hợp pháp trong nghề nghiệp là?

a)

Bốn phần của người kỹ sư đối với khách hàng

b)

Bốn phần của người kỹ sư đối với xã hội

c)

Bốn phần của người kỹ sư đối với người sử dụng lao động và khách hàng

d)

Chuẩn mực đạo đức cơ bản của người kỹ sư

20.

Đâu là một yếu tố thuộc luật pháp?

a)

Tạo ra quy tắc để hướng dẫn hành vi

b)

Đưa ra định hướng cho hành vi

c)

Chỉ ra các tình huống mà các giá trị cạnh tranh va chạm nhau

d)

Động tin hay phe phán một hành vi nào đó

21.

Chuẩn bị bài thuyết trình cần theo các bước sau:

a)

Lựa chọn cách diễn đạt – Phân tích tình huống nói – Tổ chức và phát triển việc thuyết trình – Chuẩn bị các đối tượng đồ họa – Trình bày thử

b)

Chuẩn bị các đối tượng đồ họa – Phân tích tình huống nói – Tổ chức và phát triển việc thuyết trình – Lựa chọn cách diễn đạt – Trình bày thử

c)

Phân tích tình huống nói – Tổ chức và phát triển việc thuyết trình – Chuẩn bị các đối tượng đồ họa – Lựa chọn cách diễn đạt – Trình bày thử

d)

Tổ chức và phát triển việc thuyết trình – Phân tích tình huống nói – Chuẩn bị các đối tượng đồ họa – Lựa chọn cách diễn đạt – Trình bày thử

22.

Không sử dụng các phương tiện hỗ trợ nghe nhìn trong thuyết trình để:

a)

Tránh sự tương tác với người nghe

b)

Nếu những ý đơn giản có thể truyền đạt bằng lời

c)

Mô tả các yếu tố mà người nghe khó hình dung

d)

Cả a và b đều đúng

23.

Cấu trúc của một báo cáo kỹ thuật thường gồm các phần theo thứ tự sau:

a)

Giới thiệu, tiêu đề, tóm tắt, tài liệu và phương pháp, kết quả, thảo luận, kết luận và tài liệu tham khảo

b)

Tóm tắt, tiêu đề, giới thiệu, tài liệu và phương pháp, kết quả, thảo luận, kết luận và tài liệu tham khảo

c)

Giới thiệu, tiêu đề, tóm tắt, tài liệu và phương pháp, thảo luận, kết quả, kết luận và tài liệu tham khảo

d)

Tiêu đề, tóm tắt, giới thiệu, tài liệu và phương pháp, kết quả, thảo luận, kết luận và tài liệu tham khảo

24.

Quy luật 6x7 trong quá trình chuẩn bị trang (slide) bài thuyết trình:

a)

Không quá 6 hàng trên một slide và 7 chữ trên một hàng

b)

Không quá 7 hàng trên một slide và 6 chữ trên một hàng

c)

Một bảng trên slide không quá 6 hàng và 7 cột

d)

Một bảng trên slide không quá 7 hàng và 6 cột

25.

Trong khi thuyết trình, một người nghe liên tục đặt câu hỏi cho bạn, chọn phương án xử lý phù hợp:

a)

Chúng ta nên tiếp tục cuộc thảo luận này sau khi trình bày xong

b)

Tiếp tục trả lời câu hỏi của người nghe

c)

Chỉ định khán giả khác trả lời câu hỏi

d)

Từ chối trả lời do người nghe đã hỏi quá nhiều

26.

Nguyên tắc tổ chức thông tin kỹ thuật?

a)

Phân tích đối tượng giao tiếp và mục đích của tác giả

b)

Sử dụng các mẫu sẵn có theo quy định của cơ quan

c)

Trình bày nổi bật các mẫu sẵn có của cơ quan

d)

Tất cả các ý

27.

Hình ảnh giúp tác giả thực hiện những chức năng chính nào?

a)

Làm cho tài liệu thú vị và hấp dẫn người đọc hơn

b)

Truyền đạt và làm mạnh thêm các khái niệm khó

c)

Truyền đạt các hướng dẫn và mô tả các đối tượng và các quá trình

d)

Tất cả các ý

28.

Soát lỗi là:

a)

Là quá trình để đảm bảo rằng tài liệu được nhập chính xác hay chưa

b)

Là quá trình kiểm tra tài liệu được nhập chính xác hay chưa

c)

Là kiểm tra được nhập chính xác hay chưa

d)

Là quá trình kiểm tra để đảm bảo rằng tài liệu được nhập chính xác hay chưa

29.

Giao tiếp kỹ thuật là gì?

a)

Lĩnh vực rộng lớn, bao gồm các dạng giao tiếp biểu thị dưới một hoặc một số đặc điểm

b)

Hoạt động hoặc quá trình diễn đạt ý tưởng và cảm xúc hoặc chia sẻ thông tin hoặc kiến thức với mọi người

c)

Quá trình tác động qua lại giữa con người với con người nhằm mục tiêu trao đổi ý tưởng, tinh cảm, vốn kinh nghiệm, kỹ năng và kinh nghiệm nghề nghiệp

d)

Một chuỗi kinh nghiệm của các hành động

30.

Giao tiếp là gì

a)

Là hoạt động chia sẻ thông tin bằng nhiều hình thức khác nhau

b)

Là việc sử dụng các thiết bị khoa học

c)

Là việc sáng tạo các phương thức lao động hiệu quả

d)

Là việc say mê tìm tòi điều mới lạ

31.

Đâu là kế hoạch biên soạn tài liệu kỹ thuật

a)

Phân tích độc giả

b)

Phân tích mục đích hướng tới

c)

Hai đáp án a, b đúng

d)

Hai đáp án a, b sai

32.

Phương diện giao tiếp kỹ thuật là

a)

Là quá trình tìm kiếm, sử dụng thông tin và chia sẻ ý nghĩa

b)

Là một tập hợp các dạng dùng – các tài liệu chúng ta viết

c)

Hai đáp án a, b đúng

d)

Hai đáp án a, b sai

33.

Nội dung không thuộc trong 3 nguyên tắc tổ chức thông tin kỹ thuật

a)

Tìm hiểu thông tin, nội dung của sản phẩm

b)

Phân tích đối tượng giao tiếp và mục đích của tác giả

c)

Sử dụng các mẫu có theo quy định của cơ quan

d)

Trình bày nổi bật các mẫu sẵn có của cơ quan

34.

Nhóm độc giả thụ yếu bao gồm

a)

Những người không trực tiếp hành động hoặc hướng ứng với tài liệu

b)

Bao gồm những người rất cách xa tác giả, chỉ quan tâm đến chủ đề của báo cáo

c)

Bao gồm những người gần gũi với tác giả, sẽ sử dụng tài liệu của tác giả trong công việc

d)

Tất cả đúng

35.

Giao tiếp là quá trình tác động qua lại giữa người với người để trao đổi

a)

Ý tưởng, kĩ năng

b)

Tiền bạc

c)

Giấy tờ

d)

Hàng hóa

36.

Ngành kĩ thuật ứng dụng các khoa học cơ bản và khoa học tự nhiên để phân tích thiết kế, chế tạo và bảo trì các dụng cụ máy móc là ngành kĩ thuật nào

a)

Kỹ thuật công nghiệp

b)

Kỹ thuật cơ khí

c)

Kỹ thuật xây dựng

d)

Kỹ thuật hóa học

37.

Ai là người đã phát minh ra máy in

a)

GUTENBERG

b)

STEVE JOBS

c)

LEONARDO DA VINCI

d)

THOMAS EDISON

38.

“GIZA” là tên gọi của công trình kỹ thuật nào

a)

Cầu

b)

Tháp cao tầng

c)

Kim tự tháp

d)

Chùa

39.

“Leonardo Da Vinci” là một

a)

Họa sĩ

b)

Kiến trúc sư

c)

Kỹ sư

d)

Tất cả ở trên

40.

Đâu là giới hạn vật lý của nền văn hóa tiền sử

a)

Hạn chế kỹ thuật

b)

Không có ngôn ngữ viết

c)

Hạn chế về nhận thức

d)

Hạn chế về kinh nghiệm

41.

Các nước nào có sự phát triển dài với các công trình nổi tiếng

a)

Ai Cập, Trung Quốc, Đức

b)

Ai Cập, Ý, Mesopotami, Đức

c)

Đức, Mesopotami, Ý, Trung Quốc

d)

Ý, Ai Cập, Mesopotami, Trung Quốc

42.

Công việc của một người kỹ sư hệ thống là gì

a)

Các công việc thiết kế, phát triển, sản xuất và hoạt động của một hệ thống hoặc sản phẩm hoàn chỉnh

b)

Chịu trách nhiệm cung cấp các thông số kỹ thuật

c)

Biên các thông số kỹ thuật trên bản vẽ của kỹ sư thiết kế thành một sản phẩm thật sự

d)

Là cầu nối giữa thử nghiệm và thực tế sản xuất

43.

Từ năm 1900 đến 1925, ai là người hoàn thành chuyến bay đầu tiên xuyên Đại Tây Dương

a)

Karl Benz

b)

Jame Watt

c)

Anh em nhà Wright

d)

Anh em nhà Brown

44.

Ngành kĩ thuật liên quan đến

a)

Hệ thống truyền thông

b)

Máy tính và điều khiển tự động

c)

Sản xuất và truyền tải điện năng

d)

Cả 3 đáp án trên

45.

Kĩ thuật hàng không là ngành liên quan đến

a)

Ứng dụng kĩ thuật trong lĩnh vực hàng không

b)

Ứng dụng điện năng và quá trình tạo ra điện

c)

Ứng dụng để thiết kế và triển khai cải tiến máy móc

d)

Ứng dụng khoa học cơ bản và khoa học tự nhiên để thiết kế, chế tạo máy móc