wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MẠNG MÁY TÍNH - TRẮC NGHIỆM C1: TỔNG QUAN

Total questions: 100

Worksheet time: 50hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Mạng điện thoại hoạt động theo cơ chế chuyển gói?

a)

Đúng

b)

Sai theo cơ chế chuyển mạch

2.

Thành phần nào sau đây không thuộc đường biên mạng?

a)

Các máy chủ

b)

Các máy trạm

c)

Các đường truyền vật lý

d)

Các ứng dụng / dịch vụ mạng

3.

Mạng điện báo sử dụng loại mã nào để mã hóa dữ liệu truyền đi?

a)

Mã ASCII

b)

Mã Morse

c)

Mã ANSI

d)

Mã Unicode

4.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về mạng chuyển mạch (Circuit switching network)?

a)

Thường sử dụng phương pháp theo tần số và/hoặc theo thời gian

b)

Đảm bảo được chất lượng cho các dịch vụ

c)

Cần thiết lập kết nối trước khi truyền tin

d)

Cần cơ chế điều khiển tắc nghẽn

5.

Truy cập mạng (physical media): là các kênh truyền tải thông tin hữu tuyến hoặc vô tuyến Lõi của mạng (network core): là hệ thống các bộ chọn đường và kết nối tốc độ cao Ria của mạng (network edge): là các máy chủ/trạm làm việc và các ứng dụng mạng

a)

Đường biên mạng

b)

Đường trục mạng

6.

Mạng máy tính gồm bao nhiêu thành phần?

a)

3 (đường biên mạng (network edge), đường trục mạng (network core), mạng truy cập (access network))

b)

4

c)

2

d)

1

7.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về mạng chuyển gói (Packet Passing Network)?

a)

Thông tin được truyền đi trong những đơn vị là gói tin

b)

Khó đảm bảo được chất lượng dịch vụ

c)

Thích hợp cho mạng có thông lượng lớn

d)

Không cần cơ chế điều khiển tắc nghẽn

8.

Chúng ta phải mất thời gian bao lâu để gởi một tập tin có dung lượng 320,000 bits từ máy A tới máy B thông qua một mạng chuyển mạch?

a)

2 giây

b)

3.5 giây

c)

3 giây

d)

2.5 giây

9.

Mệnh đề nào dưới đây không đề cập đến mạng đường trục (Network Core)?

a)

Mạng tốc độ cao của các router

b)

Đảm bảo việc truyền dữ liệu giữa các host ở cách xa nhau

10.

Mã More sử dụng hai tín hiệu TIC và TE để mã hóa dữ liệu như thế nào?

a)

Sử dụng một chuỗi tín hiệu TIC và TE không đều nhau

b)

Sử dụng một chuỗi 4 tín hiệu TIC và TE

c)

Sử dụng một chuỗi 8 tín hiệu TIC và TE

d)

Sử dụng một chuỗi tín hiệu TIC và TE đều nhau, tùy thuộc vào số lượng dữ liệu truyền đi

11.

Mã Morse có thể được xem như là bộ mã nhị phân?

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Để giải quyết vấn đề tắc nghẽn trên mạng chuyển gói người ta sử dụng?

a)

Phương pháp phân chia theo tần số

b)

Phương pháp truy cập ngẫu nhiên.

c)

Kỹ thuật lưu và chuyển tiếp. store and forward

d)

Phương pháp phân chia theo thời gian

13.

FTTH viết tắt là gì?

4 lines
14.

Nêu các lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?

a)

Nâng cao độ tin cậy, giảm chi phí đầu tư, tăng cường tính bảo mật thông tin.

b)

Giảm hiệu suất làm việc, tăng chi phí bảo trì, giảm khả năng chia sẻ dữ liệu.

c)

Giới hạn truy cập thông tin, giảm tốc độ truyền dữ liệu, tăng nguy cơ mất dữ liệu.

d)

Chỉ sử dụng cho mục đích giải trí, không hỗ trợ công việc, không đảm bảo an toàn thông tin.

15.

Mệnh đề nào sau đây đề cập đến "truy cập mạng"?

a)

Kết nối các máy tính (end system) vào các Router ngoài biên (Edge Router)

b)

Hệ thống các bộ chọn đường và kết nối tốc độ cao

c)

Các End Systems: điểm khởi đầu và kết thúc của các dòng thông tin

d)

Các "máy chủ/trạm làm việc" và các ứng dụng mạng

16.

"Mỗi máy tính được nối vào một thiết bị tập trung thông qua một liên kết riêng", mệnh đề này đề cập đến hình trạng mạng?

a)

Start (sao) đúng

b)

Tree (cây)

c)

Bus (tuyến tính)

d)

Ring (vòng)

17.

Những dịch vụ mạng đầu tiên nào được sử dụng phổ biến

a)

Web

b)

File and Print

c)

Skype

d)

Email

18.

Mạng máy tính là gì?

a)

Chia sẻ tài nguyên và thông tin

b)

Tập hợp một số thành phần phần cứng và máy tính

c)

Các kênh truyền

d)

Tập hợp một số thành phần phần cứng và máy tính được kết nối bởi các kênh truyền và được sử dụng để chia sẻ tài nguyên và thông tin

19.

b. Fiber to the Building

a)

Fiber to the Building

b)

Fiber to the Home

c)

Fiber to the House

20.

Mã Morse sử dụng 2 tín hiệu tic (ký hiệu là dấu chấm .) và te (ký hiệu là dấu gạch ngang -) để mã hóa dữ liệu truyền đi, hãy cho biết mã Morse của chuỗi ký tự efgh.

a)

. .-. --. ....

b)

.. .-. --. ....

c)

. ..-. --. ....

d)

. ..-. --. ...

21.

Tìm trên trang https://www.arubanetworks.com/ và cho biết thông số Switch Capacity (khả năng chuyển mạch) của thiết bị chuyển mạch (Switch) Aruba 2540 24G 4SFP + Switch (JL354A)?

a)

128 Gbps

b)

56 Gbps

c)

256 Gbps

d)

96 Gbps

22.

Chọn đặc điểm đúng của mạng chuyển mạch và chuyển gói.

a)

Chuyển mạch thiết lập đường truyền riêng biệt, chuyển gói chia nhỏ dữ liệu thành các gói độc lập.

b)

Chuyển mạch chia nhỏ dữ liệu thành các gói, chuyển gói thiết lập đường truyền riêng biệt.

c)

Cả hai đều thiết lập đường truyền riêng biệt.

d)

Cả hai đều chia nhỏ dữ liệu thành các gói độc lập.

23.

Một đường truyền có tốc độ 30 Mbps được sử dụng cho dịch vụ họp trực tuyến, khi một người dùng tham gia họp trực tuyến họ sẽ sử dụng 2000Kbps, nếu kênh truyền này sử dụng công nghệ Circuit-switching, thì nó cho phép tối đa bao nhiêu người dùng họp trực tuyến cùng lúc (ghi chú 1Mb=1000Kb, 1Kb=1000bit).

a)

15

b)

10

c)

20

d)

30

24.

5. Ưu điểm của hình trạng mạng hình sao là gì?

a)

Dễ dàng quản lý và mở rộng mạng.

b)

Tiết kiệm dây cáp nhất.

c)

Không có điểm lỗi trung tâm.

d)

Tốc độ truyền dữ liệu cao nhất.

25.

Hãy chọn các đặc điểm tương ứng của mạng chuyển mạch và chuyển gói

a)

Mạng chuyển gói: cần cơ chế điều khiển tắt nghẽn; Mạng chuyển mạch: không cần cơ chế điều khiển tắt nghẽn

b)

Mạng chuyển gói: không cần cơ chế điều khiển tắt nghẽn; Mạng chuyển mạch: cần cơ chế điều khiển tắt nghẽn

c)

Mạng chuyển gói: luôn đảm bảo truyền dữ liệu liên tục; Mạng chuyển mạch: truyền dữ liệu theo từng gói nhỏ

d)

Mạng chuyển gói: không có hiện tượng tắt nghẽn; Mạng chuyển mạch: luôn có hiện tượng tắt nghẽn

26.

Chọn mô tả đúng cho các thành phần trong cấu trúc mạng

a)

Lõi của mạng: Hệ thống các bộ chọn đường và kết nối tốc độ cao, đảm bảo thông tin thông suốt giữa các máy tính cách xa nhau; Truy cập mạng: Là các kênh truyền tải thông tin hữu tuyến hoặc vô tuyến, kết nối các máy tính lại với nhau và với Router ngoài biên; Rìa của mạng: Là các “máy chủ/máy trạm” thực thi các ứng dụng mạng

b)

Lõi của mạng: Chỉ bao gồm các máy chủ; Truy cập mạng: Chỉ sử dụng kết nối vô tuyến; Rìa của mạng: Chỉ là các thiết bị lưu trữ dữ liệu

c)

Lõi của mạng: Là các thiết bị đầu cuối; Truy cập mạng: Không có vai trò trong truyền tải thông tin; Rìa của mạng: Là các bộ định tuyến trung tâm

d)

Lõi của mạng: Là các thiết bị ngoại vi; Truy cập mạng: Chỉ kết nối các máy tính trong cùng một phòng; Rìa của mạng: Là các thiết bị mạng không dây

27.

Chọn mô tả đúng cho các hình trạng mạng (topology) mạng

a)

Ring: truyền thông tin bằng thẻ token lần lượt, Bus: kết nối bằng một dây dẫn, Star: nối vào thiết bị tập trung qua liên kết riêng

b)

Ring: kết nối bằng một dây dẫn, Bus: truyền thông tin bằng thẻ token lần lượt, Star: nối vào thiết bị tập trung qua liên kết riêng

c)

Ring: nối vào thiết bị tập trung qua liên kết riêng, Bus: truyền thông tin bằng thẻ token lần lượt, Star: kết nối bằng một dây dẫn

d)

Ring: truyền thông tin bằng thẻ token lần lượt, Bus: nối vào thiết bị tập trung qua liên kết riêng, Star: kết nối bằng một dây dẫn

28.

Chúng ta phải mất thời gian bao lâu để gởi một tập tin có dung lượng 640,000 bits từ máy A tới máy B thông qua một mạng chuyển mạch, biết rằng (1) Tất cả các liên kết kiết là 1.536 Mbps (2) Tất cả các liên kết đều sử dụng kỹ thuật phân chia theo thời gian với 6 slots/sec (3) Thời gian thiết lập kết nối là 500ms (ghi chú 1Mb=1000Kb; 1Kb=1000bit)?

a)

1.167 giây

b)

0.917 giây

c)

1.417 giây

d)

2.167 giây

29.

Hãy chọn mô tả đúng cho dạng truyền tải Unicast traffic trên mạng:

a)

Cách thức truyền tin từ 1 host đến 1 host khác, trong trường hợp truyền tải này gói tin có địa chỉ host nhận xác định.

b)

Cách thức truyền tin từ 1 host đến một nhóm host xác định trong mạng.

c)

Cách thức truyền tin từ 1 host đến tất cả các host còn lại trong mạng.

30.

Hãy chọn mô tả đúng cho dạng truyền tải Multicast traffic trên mạng:

a)

Cách thức truyền tin từ 1 host đến 1 host khác, trong trường hợp truyền tải này gói tin có địa chỉ host nhận xác định.

b)

Cách thức truyền tin từ 1 host đến một nhóm host xác định trong mạng, trong trường hợp truyền tải này gói tin có địa chỉ người nhận là một nhóm.

c)

Cách thức truyền tin từ 1 host đến tất cả các host còn lại trong mạng.

31.

Hãy chọn mô tả đúng cho dạng truyền tải Broadcast traffic trên mạng:

a)

Cách thức truyền tin từ 1 host đến 1 host khác, trong trường hợp truyền tải này gói tin có địa chỉ host nhận xác định.

b)

Cách thức truyền tin từ 1 host đến một nhóm host xác định trong mạng.

c)

Cách thức truyền tin từ 1 host đến tất cả các host còn lại trong mạng, trong trường hợp truyền tải này gói tin có địa chỉ người nhận là tất cả các host trong mạng.

32.

Chức năng chính của tầng mạng là gì?

a)

Truyền tải các gói tin (packet) qua một mạng hoặc liên mạng

b)

Truyền tải các thông điệp (message) từ tiến trình đến tiến trình

c)

Truyền tải các khung (frame) trên một kênh truyền vật lý

d)

Truyền tải các bits trên một kênh truyền vật lý

33.

Xử lý lỗi trên đường truyền vật lý được thực hiện ở tầng nào trong mô hình OSI?

a)

Tầng liên kết dữ liệu (Data link layer)

b)

Tầng vật lý (Physical Layer)

c)

Tầng vận chuyển (Transport Layer)

d)

Tầng mạng (Network Layer)

34.

Chức năng chính của vận chuyển là gì?

a)

Truyền tải các thông điệp (message) từ tiến trình đến tiến trình

b)

Truyền tải các khung (frame) trên một kênh truyền vật lý

c)

Truyền tải các gói tin (packet) qua một mạng hoặc liên mạng

d)

Truyền tải các bits trên một kênh truyền vật lý

35.

Mô hình TCP/IP gồm bao nhiêu tầng?

a)

4

b)

5

c)

7

d)

3

36.

Dịch vụ mạng nào dưới đây vận hành theo mô hình thư tín?

(a)  

37.

Mệnh đề nào sau đây không đề cập đến hình trạng mạng dạng sao?

a)

Không xảy ra dung độ nên hiệu suất đạt 100% Ring

b)

Dễ cài đặt, dễ phát hiện lỗi bus

c)

Mạng vẫn hoạt động khi thêm hoặc bớt các máy tính sao

d)

Không hoạt động nếu thiết bị tập trung (Hub) bị lỗi sao

38.

Hệ thống mạng có một kênh giao tiếp được chia sẻ bởi tất cả các máy tính, khi một máy tính gửi tin thì tất cả các máy tính còn lại đều nhận được?

a)

Mạng quảng bá (Broadcast network)

b)

Mạng chia sẻ kênh truyền (Sharing network)

c)

Mạng kết hợp (Combined network)

d)

Mạng điểm nối điểm (Point to point network)

39.

Phân loại mạng máy tính nào không theo phạm vi địa lý?

a)

Mạng điểm nối điểm point to point

b)

Mạng đô thị

c)

Mạng diện rộng

d)

Mạng cục bộ

40.

LAN là từ viết tắt của từ nào?

a)

Local Area Network

b)

Local Area Networking

c)

Local Address Network

d)

Logical Area Network

41.

“Mô tả những gì mà một thành phần mạng cung cấp cho các thành phần khác muốn giao tiếp với nó”. Mệnh đề này đề cập đến khái niệm nào?

a)

Dịch vụ

b)

Giao tiếp

c)

Giao diện sử dụng

d)

Giao thức luật

42.

Mô hình OSI gồm bao nhiêu tầng?

a)

7 tầng vật lí, liên kết dl, mạng, vận chuyển, giao dịch, trình bày, ứng dụng

b)

6

c)

5

d)

8

43.

WAN viết tắt của cụm từ nào?

a)

Wide Area Network

b)

Wifi Area Network

c)

WiMAX Area Network

d)

Wireless Area Network

44.

Giao thức có ý nghĩa gì trong mạng máy tính

a)

Cung cấp các luật cho sự giao tiếp giữa các máy tính

b)

Xác định tốc độ truyền nhận giữa hai bên

c)

Xác định ai sẽ nhận thông tin trước

d)

Xác định cách thức các máy tính xử lý dữ liệu bên trong

45.

Chức năng chính của tầng liên kết dữ liệu là gì?

a)

Truyền tải các khung (frame) trên một kênh truyền vật lý

b)

Truyền tải các gói tin (packet) qua một mạng hoặc một liên mạng tầng mạng

c)

Truyền tải các bit trên một kênh truyền vật lý tầng vật lí

d)

Truyền tải các thông điệp (message) từ tiến trình đến tiến trình tầng vận chuyển trình bày

46.

Chức năng chính của tầng vật lý là gì?

a)

Truyền tải các bit trên một kênh truyền vật lý

b)

Truyền tải các gói tin (packet) qua một mạng hoặc một liên mạng

c)

Truyền tải các thông điệp (message) từ tiến trình đến tiến trình

d)

Truyền tải các khung (frame) trên một kênh truyền vật lý

47.

Phát biểu nào sau đây là SAI khi đề cập đến tầng Liên kết dữ liệu?

a)

Dữ liệu của khung chỉ chứa dữ liệu của các tầng bên trên

b)

Các khung được tạo ra tại tầng liên kết dữ liệu

c)

Dữ liệu của khung chỉ chứa dữ liệu cùng với tất cả Header của các tầng bên trên

d)

Các khung bao gồm Header và Trailer

48.

“Mô tả các mà khách hàng có thể sử dụng được các dịch vụ mạng và cách các dịch vụ có thể được truy cập đến” Mệnh đề này đề cập đến khái niệm nào?

a)

Giao diện

b)

Giao thức

c)

Dịch vụ

d)

Phần mềm mạng

49.

MAN là viết tắt của cụm từ nào?

a)

Metropolitan Area Network

b)

Multimedia Area Network

c)

Main Area Network

d)

Metro Area Network

50.

Các dạng truyền tải (traffic) trên mạng gồm?

a)

Unicast traffic, Multicast traffic, Broadcast traffic

b)

Normal traffic, Broadcast traffic, Unicast traffic

c)

Unicast traffic, Multicast traffic, Normal traffic

51.

“Mỗi máy tính được kết nối vào một thiết bị tập trung thông qua một liên kết mạng”, mệnh đề này đề cập đến hình trạng mạng?

a)

A. Star (sao)

b)

B. Tree (cây)

c)

C. Ring (vòng)

d)

D. Bus (tuyến tính)

52.

Mục đích của việc tổ chức hệ thống mạng được thành một chồng (stack) các tầng (lớp) khác nhau là để giảm độ phức tạp trong quá trình thiết kế và xây dựng?

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Trong thực tế hiện nay người ta thường sử dụng hình thái mạng dạng?

a)

A. Sao

b)

B. Vòng

c)

C. Tròn

d)

D. Tuyến tính

54.

Hãy cho biết tên gọi của hình trạng mạng (topology) sau là gì?

a)

Start (sao)

b)

Bus (tuyến tính)

c)

Tree (cây)

d)

Ring (vòng)

55.

Hãy cho biết tên gọi của hình trạng mạng (topology) sau là gì?

a)

Start (sao)

b)

Bus (tuyến tính)

c)

Ring (vòng)

d)

Tree (cây)

56.

Hãy cho biết tên gọi của hình trạng mạng (topology) sau là gì?

a)

Tree (cây)

b)

Start (sao)

c)

Ring (vòng)

d)

Bus (tuyến tính)

57.

Các đồ thị bên dưới thể hiện mã hóa một bit thành tín hiệu tuần tự sử dụng biến điệu? Hãy chọn đúng loại biến điệu cho từng đồ thị.

a)

Biến điệu tần số

b)

Biến điệu pha

c)

Sử dụng biến điệu biên độ

58.

Các bit "1" được mã hóa bằng một điện thế dương, sau đó đến một điện thế âm và tiếp tục như thế" là định nghĩa của phương pháp mã hóa đường truyền?

a)

Lưỡng cực NZ

b)

Lưỡng cực RNZ

c)

NRZ (Non-return-to-zero)

d)

RZ (Return-to-zero)

59.

"Mỗi bit "1" được thể hiện bằng một chuyển đổi điện thế từ V0 về 0" là định nghĩa của phương pháp mã hóa đường truyền?

a)

Lưỡng cực NZ

b)

RZ (Return-to-zero)

c)

Lưỡng cực RNZ

d)

NRZ (Non-return-to-zero)

60.

"Mỗi bit “1” được thể hiện bằng chuyển đổi từ điện thế khác không về điện thế không. Giá trị của điện thế khác không đầu tiên là dương sau đó là âm và tiếp tục chuyển đổi qua lại như thế" là định nghĩa của phương pháp mã hóa đường truyền?

a)

Lưỡng cực NZ

b)

NRZ (Non-return-to-zero)

c)

Lưỡng cực RNZ

d)

RZ (Return-to-zero)

61.

"Điện thế mức 0 để thể hiện bit 0 và điện thế khác không Vo thể hiện bit "1"" là định nghĩa của phương pháp mã hóa đường truyền?

a)

Lưỡng cực NZ

b)

RZ (Return-to-zero)

c)

NRZ (Non-return-to-zero)

d)

Lưỡng cực RNZ

62.

Ảnh 256 mức xám sử dụng bao nhiêu bit để số hóa một điểm ảnh?

a)

256

b)

8

c)

32

d)

16

63.

Ảnh màu sử dụng bao nhiêu bit để số hóa một điểm ảnh?

a)

8

b)

32

c)

16

d)

24

64.

Ảnh đen trắng sử dụng bao nhiêu bit để số hóa một điểm ảnh?

a)

4

b)

1

c)

16

d)

8

65.

Bộ mã ANSI có thể mã hóa được bao nhiêu ký tự?

a)

1024

b)

256

c)

65536

d)

128

66.

Bộ mã ASCII chuẩn có thể mã hóa được bao nhiêu ký tự?

a)

128

b)

65536

c)

256

d)

512

67.

Bộ mã nào được sử dụng rộng rãi nhất hiện nay?

a)

UTF-16

b)

UTF-8

c)

ANSI

d)

ASCII

68.

Chất lượng của âm thanh & phim ảnh sau khi số hóa phụ thuộc vào?

a)

Cả ba yếu tố trên

b)

Số bit sử dụng để mã hóa một thang đo

c)

Dung lượng tập tin sau khi mã hóa

d)

Tần xuất lấy mẫu

69.

Cho một ảnh màu có kích thước là (72x72) điểm ảnh (pixels), bạn cần bao nhiêu bytes để số hóa ảnh này (không tính phần header của ảnh)?

a)

5184

b)

10368

c)

15552

d)

144

70.

Chuẩn mạng Ethernet 10Base2 cho phép kết nối hai máy tính có khoảng cách xa nhất là?

a)

185m

b)

150m

71.

Chuẩn mạng Ethernet 10Base5 cho phép kết nối hai máy tính có khoảng cách xa nhất là?

a)

100m

b)

185m

c)

500m

d)

200m

72.

Chuẩn mạng Ethernet 10BaseT cho phép kết nối hai máy tính có khoảng cách xa nhất là?

a)

150m

b)

100m

c)

200m

d)

185m

73.

Khái niệm giao thông (traffic) của kênh truyền được hiểu như thế nào?

a)

Định nghĩa một ngưỡng còn “nghe” được của kênh truyền.

b)

Xác định tốc độ bit tối đa có thể chấp nhận được bởi kênh truyền.

c)

Cho biết được mức độ sử dụng kênh truyền.

d)

Cho biết được mức độ nhiễu của kênh truyền.

74.

Khi sử dụng tín hiệu tuần tự để mã hóa đường truyền, ta có thể sử dụng?

a)

Biến điệu pha

b)

Biến điệu biên độ

75.

Loại cáp nào sau đây sử dụng các đầu nối ST, SC và LC?

a)

Cáp điện thoại

b)

Cáp đồng trục

c)

Cáp quang

d)

Cáp xoắn đôi (UTP)

76.

Loại cáp nào sau đây sử dụng ngoài trời kết nối các hệ thống mạng của các tòa nhà lại với nhau?

a)

Cáp điện thoại

b)

Cáp đồng trục

c)

Cáp quang

d)

Cáp xoắn đôi (UTP)

77.

Loại cáp nào sau đây sử dụng đầu nối RJ45?

a)

Cáp điện thoại

b)

Cáp đồng trục

c)

Cáp quang

d)

Cáp xoắn đôi (UTP)

78.

Loại cáp nào sau đây được sử dụng trong mạng hình sao?

a)

Cáp đồng trục

b)

Cáp xoắn đôi

c)

Cáp quang và cáp xoắn đôi

79.

Mệnh đề nào sau đây là KHÔNG đúng khi đề cập đến nhiễu trên kênh truyền?

a)

Nhiễu có thể sinh ra từ sự chuyển động của các điện tử trên kênh truyền.

b)

Khi truyền tín hiệu, công suất của tín hiệu nên bằng hoặc nhỏ hơn nhiều công suất của nhiễu

c)

Khi truyền tín hiệu, công suất của tín hiệu nên lớn hơn nhiều công suất của nhiễu

d)

Nhiễu có thể sinh ra do điều kiện môi trường bên ngoài.

80.

Mệnh đề nào sau đây không đúng, khi đề cập đến băng thông (W) của kênh truyền?

a)

Băng thông của kênh truyền là khoảng tần số của những tín hiệu mà bên nghe còn có thể nhận ra được.

b)

Kênh truyền có băng thông càng lớn càng dễ xảy ra nhiễu.

c)

Băng thông càng lớn thì càng có nhiều tín hiệu được truyền đến nơi nhận.

d)

Kênh truyền có băng thông càng lớn khả năng (tốc độ) truyền tải càng lớn.

81.

Số hóa dữ liệu là gì?

a)

Là tiến trình ứng dụng kỹ thuật số vào trong mạng máy tính

b)

Là tiến trình thay thế các thiết bị truyền tải dữ liệu dạng tuần tự bằng các thiết bị kỹ thuật số

c)

Là tiến trình mã hóa các loại dữ liệu khác nhau như văn bản, âm thanh, hình ảnh, phim ảnh bằng mã nhị phân

d)

Là tiến trình cho phép truyền tải dữ liệu là các con số thập phân

82.

Thiết bị mạng nào sau đây hoạt động ở tầng vật lý của mô hình OSI?

(a)  

83.

Tín hiệu tuần tự là?

a)

Tất cả các câu trên đều sai.

b)

Là tín hiệu có biên độ không bao giờ thay đổi

c)

Tín hiệu có biên độ không thay đổi trong một khoảng thời gian.

d)

Là tín hiệu có biên độ thay đổi liên tục theo thời gian.

84.

Tốc độ bit là gì?

a)

Thể hiện số lượng bit mà một tín hiệu có thể truyền tải

b)

Thể hiện nhịp chúng ta đưa các bit lên kênh truyền.

c)

Thể hiện mức độ sử dụng kênh truyền.

d)

Thể hiện nhịp chúng ta đưa các tín hiệu lên kênh truyền.

85.

Để mỗi tín hiệu khi truyền tải mang 03 bit dữ liệu, thì chúng ta cần bao nhiêu mẫu tín hiệu khác nhau?

a)

03

b)

08

c)

09

d)

06

86.

Đơn vị truyền dữ liệu của tầng vật lý gọi là gì?

a)

Byte

b)

Bit

c)

Khung (Frame)

d)

Gói tin (Packet)

87.

Hình bên dưới là một đoạn dữ liệu trao đổi giữa 02 máy tính trên mạng sử dụng phương pháp định khung đếm ký tự, bạn hãy cho biết đoạn dữ liệu đó bao gồm mấy khung? và các ký tự trong mỗi khung?

a)

Có 4 khung. Các ký tự trong mỗi khung là: Khung 1: 5 – 2 – 3 – 4 – 6; Khung 2: 8 – 1 – 8 – 9 – 0 – 1 – 2 – 3; Khung 3: 2 – 3; Khung 4: 5 – 9 – 0 – 1 – 2.

b)

Có 3 khung. Các ký tự trong mỗi khung là: Khung 1: 5 – 2 – 3 – 4 – 6; Khung 2: 8 – 1 – 8 – 9 – 0 – 1 – 2 – 3; Khung 3: 2 – 3 – 5 – 9 – 0 – 1 – 2.

c)

Có 5 khung. Các ký tự trong mỗi khung là: Khung 1: 5 – 2; Khung 2: 3 – 4 – 6; Khung 3: 8 – 1 – 8 – 9; Khung 4: 0 – 1 – 2 – 3; Khung 5: 2 – 3 – 5 – 9 – 0 – 1 – 2.

d)

Có 2 khung. Các ký tự trong mỗi khung là: Khung 1: 5 – 2 – 3 – 4 – 6 – 8 – 1 – 8 – 9 – 0 – 1 – 2 – 3; Khung 2: 2 – 3 – 5 – 9 – 0 – 1 – 2.

88.

Câu 2: Trong phương pháp định khung sử dụng byte làm cờ và các byte đệm, với đoạn dữ liệu gốc như bên dưới, thì đoạn dữ liệu chuyển lên kênh truyền sẽ là gì?

a)

A B ESC ESC ESC ESC ESC ESC ESC FLAG B

b)

A B FLAG ESC ESC ESC ESC ESC ESC ESC B

c)

A B ESC FLAG ESC ESC ESC ESC ESC ESC B

d)

A B ESC ESC ESC FLAG ESC ESC ESC B

89.

Câu 3: Trong phương pháp định khung sử dụng có bắt đầu & kết thúc cùng với các bit đệm, mẫu bit đặc biệt để làm cờ là 01111110, với đoạn dữ liệu gốc là 1001111111100111100111111111000000, thì đoạn dữ liệu chuyển lên kênh truyền sẽ là gì?

a)

10011111011001111001111101111000000

b)

1001111111100111100111111111000000

c)

1001111101100111100111111111000000

d)

10011111111001111001111101111000000

90.

Câu 4: Giá trị của các bit chẵn lẻ (parity bits, màu xanh) và các bit LRC (LRC bits: màu vàng) trong kiểm tra lẻ kết hợp với kiểm tra thêm theo chiều dọc (Longitudinal Redundancy Check or Checksum) đối với khung dữ liệu như bảng bên dưới là gì?

a)

Các bit chẵn lẻ: 0, 1, 1, 0; Các bit LRC: 1, 0, 1, 0

b)

Các bit chẵn lẻ: 1, 0, 0, 1; Các bit LRC: 0, 1, 0, 1

c)

Các bit chẵn lẻ: 1, 1, 0, 0; Các bit LRC: 1, 1, 0, 0

d)

Các bit chẵn lẻ: 0, 0, 1, 1; Các bit LRC: 0, 0, 1, 1

91.

Dựa vào hướng dẫn điền bit chẵn lẻ: Dòng 1 có dãy bit 10000111?. Số lượng bit 1 là 4, là số chẵn. Hãy điền bit chẵn lẻ vào vị trí dấu hỏi chấm.

a)

1

b)

0

c)

2

d)

3

92.

Dựa vào hướng dẫn điền bit chẵn lẻ: Dòng 2 có dãy bit 11100111?. Số lượng bit 1 là 6, là số chẵn. Hãy điền bit chẵn lẻ vào vị trí dấu hỏi chấm.

a)

1

b)

0

c)

2

d)

3

93.

Dựa vào hướng dẫn điền bit chẵn lẻ: Dòng 3 có dãy bit 11111111?. Số lượng bit 1 là 8, là số chẵn. Hãy điền bit chẵn lẻ vào vị trí dấu hỏi chấm.

a)

1

b)

0

c)

2

d)

3

94.

Dựa vào hướng dẫn điền bit chẵn lẻ: Dòng 4 có dãy bit 00000000?. Số lượng bit 1 là 0, là số chẵn. Hãy điền bit chẵn lẻ vào vị trí dấu hỏi chấm.

a)

1

b)

0

c)

2

d)

3

95.

Dựa vào hướng dẫn điền bit chẵn lẻ: Dòng 5 có dãy bit 11000011?. Số lượng bit 1 là 4, là số chẵn. Hãy điền bit chẵn lẻ vào vị trí dấu hỏi chấm.

a)

1

b)

0

c)

2

d)

3

96.

Dựa vào hướng dẫn điền bit chẵn lẻ: Dòng 6 có dãy bit 01001111?. Số lượng bit 1 là 5, là số lẻ. Hãy điền bit chẵn lẻ vào vị trí dấu hỏi chấm.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

97.

Dựa vào hướng dẫn điền bit chẵn lẻ: Dòng 7 có dãy bit 11111110?. Số lượng bit 1 là 7, là số lẻ. Hãy điền bit chẵn lẻ vào vị trí dấu hỏi chấm.

a)

0

b)

1

c)

7

d)

8

98.

Dựa vào hướng dẫn điền bit chẵn lẻ: Dòng 8 có dãy bit 11111110?. Số lượng bit 1 là 7, là số lẻ. Hãy điền bit chẵn lẻ vào vị trí dấu hỏi chấm.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

99.

Dựa vào hướng dẫn điền bit chẵn lẻ: Dòng 9 có dãy bit ?????????. Hãy điền bit chẵn lẻ vào vị trí dấu hỏi chấm dựa trên số lượng bit 1 của dòng này.

a)

0

b)

1

c)

10

d)

11

100.

Giả sử hệ thống sử dụng phương pháp Kiểm tra phần dư tuần hoàn (Cycle Redundancy Check) để phát hiện và xử lý lỗi. Thông điệp cần truyền đi là M=1010001101, giá trị P=110101. Hãy cho biết dữ truyền đi (T) sau khi đã thêm chuỗi kiểm tra khung (F) là gì?

a)

1010001101101110

b)

1010001101110101

c)

1010001101101011

d)

1010001101111001