wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Điện đại cương lí thuyết

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Bốn phần tử cơ bản của mạch điện gồm những phần tử nào?

a)

Điện trở, cuộn cảm, biến áp, nguồn điện

b)

Tụ điện, điện trở, cuộn cảm, nguồn điện

c)

Tụ điện, điện trở, dây dẫn, máy đo

d)

Nguồn điện, dây dẫn, công tắc, tải

2.

Tụ điện là phần tử có tính chất nào?

a)

Tích và phóng năng lượng điện trường

b)

Biến đổi điện năng thành nhiệt năng

c)

Tạo suất điện động không đổi

d)

Tăng giảm điện áp theo thời gian

3.

Cuộn cảm là phần tử có tính chất nào?

a)

Tích và phóng năng lượng từ trường

b)

Tăng hệ số công suất mạch

c)

Tạo điện áp xoay chiều chuẩn

d)

Truyền tải công suất tác dụng

4.

Cấp điện áp nào thuộc lưới truyền tải điện của hệ thống điện Việt Nam?

a)

110 kV110\ \text{kV}

b)

220 kV220\ \text{kV}

c)

35 kV35\ \text{kV}

d)

10 kV10\ \text{kV}

5.

Dòng điện qua phần tử thuần dung có đặc điểm nào?

a)

Tỉ lệ với điện áp tức thời

b)

Tỉ lệ với tốc độ biến thiên của điện áp

c)

Tỉ lệ với bình phương điện áp

d)

Không phụ thuộc điện áp

6.

Đặc trưng của phần tử thuần cảm là gì?

a)

Dòng điện tỉ lệ với điện áp

b)

Điện áp tỉ lệ với tốc độ biến thiên của dòng điện

c)

Điện áp tỉ lệ với bình phương dòng điện

d)

Dòng điện không đổi theo thời gian

7.

Mạch điện là gì?

a)

Hệ thống dây dẫn để truyền thông tin

b)

Tập hợp thiết bị điện nối nhau thành mạch kín để dòng điện có thể chạy qua

c)

Tập hợp các nguồn điện độc lập

d)

Một thiết bị biến đổi cơ năng thành điện năng

8.

Chiều dòng điện quy ước là gì?

a)

Chiều chuyển động của điện tích âm

b)

Chiều chuyển động của điện tích dương trong điện trường

c)

Chiều lan truyền của sóng điện từ

d)

Chiều từ cực âm sang cực dương của nguồn

9.

Năng lượng sơ cấp của nhà máy thủy điện là gì?

a)

Nhiệt năng của nhiên liệu

b)

Thế năng của nước

c)

Năng lượng bức xạ mặt trời

d)

Năng lượng gió

10.

Phát biểu nào sau đây là nội dung của định luật nào: "Tổng đại số của dòng điện đi vào một nút bất kỳ bằng không"?

a)

Định luật Kirchhoff về điện áp

b)

Định luật Kirchhoff về dòng điện

c)

Định luật Ohm

d)

Định luật Faraday

11.

Trong các hạt Nucleus (Hạt nhân), Proton, Electron, Neutron, Atom, các hạt được gọi là hạt hạ nguyên tử là những hạt nào?

a)

Proton, Electron và Neutron

b)

Nucleus, Atom và Proton

c)

Electron, Atom và Neutron

d)

Nucleus, Proton và Atom

12.

Ở trạng thái thông thường, trong các hạt Nucleus, Proton, Electron, Atom, Neutron, các hạt mang điện là những hạt nào?

a)

Proton và Electron

b)

Proton, Electron và Nucleus

c)

Electron, Neutron và Atom

d)

Nucleus và Atom

13.

Ở trạng thái thông thường, trong các hạt Nucleus, Proton, Electron, Atom, Neutron, các hạt không mang điện là những hạt nào?

a)

Proton và Electron

b)

Nucleus và Atom

c)

Electron và Atom

d)

Proton và Nucleus

14.

Trong các loại hạt dưới đây, hạt luôn không mang điện là hạt nào?

a)

Hạt proton (P)

b)

Hạt electron (e)

c)

Hạt neutron (N)

d)

Hạt nhân (Nucleus)

15.

Trong các khẳng định sau, khẳng định không chính xác là khẳng định nào?

a)

Tổng đại số các dòng điện đến một nút luôn bằng 0

b)

Tổng dòng điện vào nút bằng tổng dòng điện ra nút

c)

Tổng đại số điện áp trong một vòng bằng 0

d)

Dòng điện qua điện trở tỉ lệ với điện áp đặt lên nó

16.

Phần tử đặc trưng cho hiện tượng tiêu tán, chuyển hóa điện năng là gì?

a)

Cuộn cảm

b)

Tụ điện

c)

Điện trở

d)

Nguồn điện

17.

Phần tử có khả năng lưu giữ năng lượng của từ trường là gì?

a)

Tụ điện

b)

Điện trở

c)

Cuộn cảm

d)

Nguồn điện

18.

Các phần tử cơ bản của mạch điện gồm nhóm nào sau đây?

a)

Nguồn điện, điện trở R, cuộn cảm L, tụ điện C

b)

Nguồn điện, dây dẫn, biến áp, tải

c)

Tụ điện, máy phát, công tắc, điện trở

d)

Điện trở, máy phát, rơ le, cầu chì

19.

Phát biểu đúng của định luật Kirchhoff về điện áp là gì?

a)

Tổng các dòng điện đến nút bằng 0

b)

Tổng đại số điện áp của các phần tử định hướng trong một vòng kín bất kỳ bằng 0

c)

Điện áp trên mọi điện trở bằng nhau

d)

Tổng công suất phát bằng tổng công suất tiêu thụ

20.

Dòng điện và điện áp một chiều có giá trị như thế nào theo thời gian?

a)

Luôn biến thiên hình sin

b)

Thay đổi theo chu kỳ

c)

Không thay đổi theo thời gian

d)

Chỉ tăng dần theo thời gian

21.

Theo định luật Kirchhoff về điện áp, mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Tổng đại số điện áp của các nhánh trong một vòng bất kỳ bằng không

b)

Tổng đại số dòng điện trong một vòng bằng không

c)

Tổng trở của mạch vòng luôn bằng 0

d)

Tổng công suất mạch vòng bằng 0

22.

Các vật liệu nào là vật liệu cách điện?

a)

Đồng, bạc, nhôm

b)

Sắt, thép, kẽm

c)

Nhựa, cao su, thủy tinh

d)

Than chì, đồng thau, đồng

23.

Các vật liệu nào là vật liệu dẫn điện?

a)

Đồng, bạc, nhôm

b)

Nhựa, cao su, thủy tinh

c)

Thủy tinh, gốm, mica

d)

Nhựa, gỗ, giấy

24.

Phần tử mạch đặc trưng cho hiện tượng tiêu tán, chuyển hóa điện năng thành nhiệt năng là gì?

a)

Tụ điện

b)

Cuộn cảm

c)

Điện trở

d)

Máy biến áp

25.

Phần tử mạch có khả năng tích và phóng năng lượng từ trường là gì?

a)

Cuộn cảm

b)

Tụ điện

c)

Điện trở

d)

Máy phát điện

26.

Phần tử mạch gồm hai bản cực dẫn điện được ngăn cách nhau bởi vật liệu cách điện hoặc điện môi là gì?

a)

Điện trở

b)

Cuộn cảm

c)

Tụ điện

d)

Cầu chì

27.

Theo định luật Kirchhoff, nút là gì?

a)

Một vòng kín của mạch điện

b)

Điểm nối của hai phần tử bất kỳ

c)

Điểm nối của từ ba phần tử mạch trở lên

d)

Một đoạn mạch giữa hai phần tử bất kỳ

28.

Theo định luật Kirchhoff, nhánh là gì?

a)

Một đoạn mạch nối giữa hai nút và không chứa nút nào trên đoạn đó

b)

Một phần tử bất kỳ trong mạch

c)

Một mạch con chỉ gồm điện trở

d)

Một đường khép kín bất kỳ

29.

Theo định luật Kirchhoff, vòng là gì?

a)

Một tập hợp nhánh tạo thành đường khép kín trong đó không có nút nào lặp lại hai lần

b)

Một tập hợp nhánh bất kỳ

c)

Một đoạn mạch hở

d)

Một điểm nối nhiều nhánh

30.

Loại hình phát điện nào sau đây phổ biến tại Việt Nam?

a)

Chỉ thủy điện và nhiệt điện

b)

Chỉ điện gió và điện mặt trời

c)

Thủy điện, nhiệt điện, điện gió, điện mặt trời

d)

Chỉ điện hạt nhân

31.

Trong dây chuyền sản xuất của các loại hình nhà máy điện dưới đây, loại nào không có tuabin?

a)

Nhà máy thủy điện

b)

Nhà máy nhiệt điện

c)

Nhà máy điện gió

d)

Nhà máy điện mặt trời

32.

Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định không đúng là khẳng định nào?

a)

Lực hút và lực đẩy trong lực tương tác phân tử không tồn tại đồng thời

b)

Trong điện môi có thể có lực hút phân tử

c)

Trong một số điều kiện lực đẩy phân tử xuất hiện

d)

Lực tương tác phân tử có thể vừa hút vừa đẩy tùy khoảng cách

33.

Cầu dao có chức năng chính là gì trong điện dân dụng?

a)

Đóng cắt không thường xuyên

b)

Bảo vệ quá dòng tự động

c)

Ổn áp đường dây

d)

Biến đổi AC thành DC

34.

Dòng tới hạn của dây chảy cầu chì phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Chiều dài dây chảy

b)

Tiết diện dây chảy

c)

Nhiệt độ nóng chảy của kim loại làm dây chảy

d)

Điện áp đặt lên cầu chì

35.

Áp-tô-mát hạ áp có chức năng gì?

a)

Chỉ đóng cắt thủ công

b)

Đóng cắt và bảo vệ

c)

Chỉ bảo vệ chống rò điện

d)

Chỉ đo lường dòng điện

36.

Thời gian tác động của áp-tô-mát hạ áp không phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Dòng ngắn mạch

b)

Thời gian đứt của dây chảy

c)

Mức độ quá tải

d)

Đặc tính cơ cấu cắt

37.

Khởi động từ đơn là tổ hợp của những phần tử nào?

a)

1 công tắc tơ + cầu chì

b)

1 công tắc tơ + rơ le nhiệt

c)

2 công tắc tơ + rơ le nhiệt

d)

1 cầu dao + rơ le nhiệt

38.

Khởi động từ kép là tổ hợp của những phần tử nào?

a)

1 công tắc tơ + rơ le nhiệt

b)

2 công tắc tơ + rơ le nhiệt

c)

2 rơ le nhiệt + 1 cầu chì

d)

1 công tắc tơ + 1 cầu dao

39.

Theo tiêu chuẩn IEC, áp-tô-mát (ATM) loại C dùng phù hợp nhất cho loại phụ tải nào trong dân dụng và thương mại?

a)

Tải thuần trở rất lớn, không có động cơ

b)

Tải điện cảm có động cơ công suất nhỏ, phù hợp với phụ tải thương mại và công nghiệp nhẹ

c)

Chỉ dùng cho chiếu sáng dân dụng

d)

Chỉ bảo vệ mạch điện một chiều

40.

Thiết bị nào ở lưới điện hạ áp có chức năng tự động cắt mạch khi có sự cố quá tải, ngắn mạch, điện giật, dòng điện rò hoặc công suất ngược?

a)

Cầu dao

b)

Cầu chì

c)

Áp-tô-mát

d)

Công tắc tơ

41.

Thiết bị nào được dùng để khởi động, dừng và bảo vệ động cơ?

a)

Cầu dao

b)

Khởi động từ

c)

Cầu chì

d)

Rơ le nhiệt đơn lẻ

42.

Cầu dao thường được ứng dụng chuyển mạch trong trường hợp nào sau đây?

a)

Mạch DC điện áp thấp dưới 50V

b)

Mạch AC với điện áp danh định lên đến 660 V660\ \text{V}

c)

Mạch RF tần số cao

d)

Mạch đo lường tín hiệu yếu

43.

Khởi động từ là khí cụ điện dùng để

a)

Điều khiển từ xa việc chuyển mạch, đảo chiều quay và bảo vệ quá tải cho các động cơ điện xoay chiều

b)

Chỉ đóng cắt mạch bằng tay tại chỗ

c)

Đo công suất tác dụng của động cơ

d)

Biến đổi điện áp xoay chiều

44.

Dòng điện tới hạn IthI_{th} của cầu chì là

a)

Trị số dòng điện mà tại đó dây chảy bắt đầu cháy đứt

b)

Dòng điện định mức của mạch

c)

Dòng điện khởi động của động cơ

d)

Giá trị dòng rò cho phép

45.

Thông số trên nhãn của aptomat có In=200AI_n = 200\,A , vậy InI_n là thông số nào sau đây

a)

Dòng điện định mức

b)

Dòng điện cắt ngắn mạch

c)

Dòng điện tức thời

d)

Dòng điện rò

46.

Nhiệm vụ chính của áp tô mát trong mạch điện dân dụng là gì?

a)

Bảo vệ quá tải, ngắn mạch

b)

Đo điện trở cách điện

c)

Ổn áp xoay chiều

d)

Biến đổi tần số điện

47.

Rơ le nhiệt (thanh lưỡng kim) trong áp tô mát có chức năng bảo vệ

a)

Quá tải

b)

Ngắn mạch

c)

Mất pha và đảo chiều quay

d)

Quá áp lâu dài

48.

Cơ cấu điện từ (nam châm điện) trong áp tô mát có chức năng bảo vệ

a)

Ngắn mạch

b)

Quá tải nhiệt

c)

Sụt áp nhẹ

d)

Mất cân bằng tải

49.

Cầu dao là khí cụ điện dùng để

a)

Đóng cắt mạch điện bằng tay không thường xuyên

b)

Tự động cắt khi quá dòng

c)

Biến đổi điện áp xoay chiều

d)

Đo điện áp mạch

50.

Cấu tạo cầu chì gồm

a)

Dây chảy, vỏ và tiếp điểm

b)

Cuộn dây, lõi sắt, vỏ máy

c)

Cánh quạt, trục, bạc đạn

d)

Vỏ nhựa và nút nhấn

51.

Chức năng của cầu chì là

a)

Trợ động cắt mạch điện khi có sự cố quá tải hay ngắn mạch

b)

Điều chỉnh điện áp ra tải

c)

Đóng cắt thường xuyên dưới tải

d)

Ổn định tần số nguồn

52.

Có bao nhiêu loại áp tô mát nếu phân chúng theo kết cấu

a)

4 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

5 loại

53.

Chọn áp tô mát cần đảm bảo những điều kiện gì?

a)

Điều kiện về điện áp định mức, dòng điện định mức và dòng cắt ngắn mạch

b)

Màu sắc, kích thước và khối lượng

c)

Công suất đặt và hệ số công suất

d)

Điện trở cách điện và điện dung ký sinh

54.

Cầu dao là khí cụ điện dùng để

a)

Đóng, cắt mạch điện bằng tay và không thường xuyên

b)

Điều chỉnh tốc độ động cơ

c)

Tự động bảo vệ quá áp

d)

Chuyển đổi điện một chiều sang xoay chiều

55.

Công tắc tơ là khí cụ điện dùng để

a)

Đóng, cắt thường xuyên các mạch điện động lực từ xa hoặc tại chỗ

b)

Đo điện áp và dòng điện

c)

Biến đổi điện áp xoay chiều

d)

Lưu trữ năng lượng điện

56.

Công tắc tơ là gì?

a)

Là khí cụ điện dùng để đóng cắt thường xuyên các mạch điện động lực từ xa hoặc tại chỗ

b)

Thiết bị đo công suất tác dụng

c)

Bộ biến tần điều khiển tốc độ

d)

Máy biến áp tự ngẫu

57.

Trong khởi động từ đơn, rơ le nhiệt mắc thế nào với công tắc tơ

a)

Mắc nối tiếp qua các tiếp điểm chính

b)

Mắc song song với cuộn dây điều khiển

c)

Mắc nối tiếp với cuộn hút

d)

Mắc song song qua tiếp điểm phụ

58.

Loại máy điện nào sau đây thuộc máy điện tĩnh

a)

Máy biến áp

b)

Động cơ không đồng bộ

c)

Máy phát điện đồng bộ

d)

Động cơ một chiều

59.

Để đảo chiều động cơ không đồng bộ 3 pha, có thể thực hiện biện pháp nào trong các biện pháp sau?

a)

Đảo 2 pha bất kỳ trong 3 pha

b)

Tăng điện áp nguồn lên gấp đôi

c)

Giảm tần số nguồn xuống một nửa

d)

Thay đổi số rãnh stato

60.

Máy điện đồng bộ có thể

a)

Làm việc ở chế độ là máy phát điện xoay chiều, động cơ điện đồng bộ, máy bù đồng bộ

b)

Chỉ làm việc như động cơ một chiều

c)

Chỉ làm việc như máy phát một chiều

d)

Chỉ dùng để biến đổi tần số

61.

Máy điện đồng bộ là

a)

Máy điện xoay chiều có tốc độ của rôto nn bằng tốc độ của từ trường quay n1n_1

b)

Máy điện xoay chiều có nn luôn nhỏ hơn n1n_1

c)

Máy điện một chiều có nn bằng n1n_1

d)

Máy điện xoay chiều có nn lớn hơn n1n_1

62.

Công dụng của máy biến áp

a)

Biến đổi dòng điện xoay chiều từ cấp điện áp này sang cấp điện áp khác với tần số không đổi

b)

Biến đổi điện một chiều thành xoay chiều

c)

Ổn định tần số và điện áp

d)

Chỉnh lưu xoay chiều thành một chiều

63.

Động cơ điện làm nhiệm vụ

a)

Biến đổi điện năng thành cơ năng

b)

Biến đổi cơ năng thành điện năng

c)

Biến đổi điện áp

d)

Biến đổi tần số

64.

Máy phát điện làm nhiệm vụ

a)

Biến đổi cơ năng thành điện năng

b)

Biến đổi điện năng thành cơ năng

c)

Tăng tần số điện

d)

Ổn áp tự động

65.

Máy điện làm việc dựa trên định luật nào?

a)

Định luật cảm ứng điện từ

b)

Định luật Ôm

c)

Định luật Jun-Lenxơ

d)

Định luật bảo toàn điện tích

66.

Loại máy điện nào sau đây có tốc độ quay rôto bằng tốc độ từ trường quay

a)

Máy điện đồng bộ

b)

Động cơ không đồng bộ

c)

Máy điện một chiều

d)

Máy phát không chổi than

67.

Các thiết bị điện dưới đây đều được chế tạo trên nguyên lý cảm ứng điện từ ngoại trừ

a)

Tuabin

b)

Máy biến áp

c)

Máy phát điện

d)

Động cơ không đồng bộ

68.

Máy điện biến đổi điện năng thành cơ năng được gọi là gì?

a)

Động cơ điện

b)

Máy phát điện

c)

Máy biến áp

d)

Chỉnh lưu

69.

Nguồn điện cấp cho động cơ không đồng bộ có thể là?

a)

Nguồn điện xoay chiều

b)

Nguồn một chiều ổn áp

c)

Nguồn pin DC

d)

Nguồn cao tần RF

70.

Trong các thiết bị sau đây, thiết bị nào là thiết bị điện từ tĩnh?

a)

Máy biến áp

b)

Động cơ không đồng bộ

c)

Máy phát đồng bộ

d)

Máy điện một chiều

71.

Dòng điện kích từ trong máy phát điện đồng bộ có đặc điểm?

a)

Là dòng điện một chiều

b)

Là dòng xoay chiều ba pha

c)

Là dòng xung PWM

d)

Là dòng cao tần

72.

Nguyên lý hoạt động của máy điện dựa trên định luật gì?

a)

Định luật cảm ứng điện từ

b)

Định luật Coulomb

c)

Định luật Kirchhoff

d)

Định luật bảo toàn năng lượng

73.

Loại máy điện dùng để biến đổi cơ năng thành điện năng là?

a)

Máy phát điện

b)

Động cơ điện

c)

Máy biến áp

d)

Chỉnh lưu cầu

74.

Loại máy điện dùng để biến đổi điện năng thành cơ năng là?

a)

Động cơ điện

b)

Máy phát điện

c)

Máy biến áp

d)

Bộ nghịch lưu

75.

Loại máy điện dùng để biến đổi dòng điện xoay chiều từ cấp điện áp này sang cấp điện áp khác với tần số không đổi là?

a)

Máy biến áp

b)

Máy phát điện

c)

Chỉnh lưu

d)

Động cơ điện

76.

Ứng dụng phổ biến nhất của máy điện đồng bộ là?

a)

Máy phát điện đồng bộ

b)

Động cơ bơm nước gia dụng

c)

Ổn áp tự ngẫu

d)

Biến tần nguồn áp

77.

Máy điện đồng bộ có

a)

Tốc độ quay của rotor bằng tốc độ từ trường quay

b)

Rotor quay chậm hơn từ trường quay

c)

Rotor quay nhanh hơn từ trường quay

d)

Rotor dừng khi mất tải

78.

Ứng dụng phổ biến nhất của máy điện không đồng bộ là?

a)

Động cơ điện không đồng bộ

b)

Máy phát đồng bộ công suất lớn

c)

Thiết bị ổn áp tĩnh

d)

Máy cắt điện

79.

Rotor của máy điện không đồng bộ thường được chia thành

a)

Rotor kiểu dây quấn và rotor kiểu lồng sóc

b)

Rotor nam châm vĩnh cửu và rotor hỗn hợp

c)

Rotor cánh quạt và rotor phản kháng

d)

Rotor thanh dẫn rỗng và rotor đặc

80.

Máy biến áp dùng để?

a)

Biến đổi dòng điện xoay chiều từ cấp điện áp này sang cấp điện áp khác với tần số không đổi

b)

Biến đổi DC thành AC

c)

Tăng tần số nguồn

d)

Ổn định tốc độ động cơ

81.

Cấu tạo cơ bản của máy biến áp bao gồm?

a)

Lõi thép, dây quấn và vỏ máy

b)

Stato, rôto và cánh quạt

c)

Bộ chỉnh lưu, nghịch lưu và lọc

d)

Cuộn cảm, tụ điện và điện trở

82.

Máy biến áp làm việc dựa trên

a)

Định luật cảm ứng điện từ

b)

Định luật Ôm

c)

Định luật Faraday về điện phân

d)

Định luật Joule

83.

Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau đây: Máy biến áp dùng để biến đổi dòng điện xoay chiều từ cấp điện áp này sang cấp điện áp khác với tần số không đổi.

a)

Khẳng định đúng

b)

Khẳng định sai

c)

Chỉ đúng khi dùng điện một chiều

d)

Chỉ đúng với máy tự ngẫu

84.

Nguyên lý làm việc của máy điện đồng bộ dựa vào

a)

Định luật cảm ứng điện từ

b)

Hiệu ứng Hall

c)

Hiện tượng cộng hưởng cơ

d)

Định luật khí lý

85.

Máy điện phân chia theo nguyên lý biến đổi năng lượng gồm những loại nào?

a)

Máy điện tĩnh, máy điện quay

b)

Máy điện AC, máy điện DC

c)

Máy điện cao tần, máy điện hạ tần

d)

Máy điện một pha, máy điện ba pha

86.

Tại sao lại gọi là "động cơ không đồng bộ"?

a)

Tốc độ của rotor nn luôn nhỏ hơn tốc độ từ trường quay n1n_1 ( n<n1n<n_1 )

b)

Vì chạy bằng nguồn không đồng đều

c)

Vì có thể dùng cả AC và DC

d)

Vì số cực không bằng nhau

87.

Cấu tạo chung của một MBA gồm những bộ phận chính nào?

a)

Lõi thép, dây quấn và vỏ máy

b)

Stato, rôto và hộp cực

c)

Bánh răng, trục và ổ lăn

d)

Tụ điện, cuộn cảm và điện trở

88.

Trong máy biến áp: Công suất biểu kiến SS có đơn vị là gì?

a)

VA

b)

W

c)

VAr

d)

Wh

89.

Phương pháp khởi động động cơ không đồng bộ 3 pha bằng đổi nối sao – tam giác có đặc điểm

a)

Khi khởi động mạch stato của động cơ đấu sao, sau khi khởi động xong mạch stato của động cơ đấu tam giác

b)

Khởi động và vận hành đều đấu tam giác

c)

Khởi động đấu sao rồi chuyển sang nối hình H

d)

Chỉ áp dụng cho động cơ một pha

90.

Máy điện đồng bộ là

a)

Máy điện xoay chiều quay với tốc độ không đổi ở trạng thái ổn định, có tốc độ từ trường quay n1n_1 bằng tốc độ quay của rotor nn

b)

Máy điện xoay chiều có nn nhỏ hơn n1n_1

c)

Máy điện một chiều kích từ độc lập

d)

Động cơ cảm ứng một pha

91.

Một máy biến áp có số vòng cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng cuộn thứ cấp. Máy biến áp này có tác dụng

a)

Giảm điện áp, tăng cường độ dòng điện

b)

Tăng điện áp, giảm dòng điện

c)

Không thay đổi điện áp

d)

Tăng tần số nguồn

92.

Trong khẳng định dưới đây, khẳng định không chính xác là

a)

Máy phát điện xoay chiều luôn làm việc ở chế độ phát điện

b)

Máy biến áp làm việc theo nguyên lý cảm ứng điện từ

c)

Động cơ không đồng bộ dùng nguồn xoay chiều

d)

Máy phát điện có thể làm việc ở chế độ bù đồng bộ

93.

Khoảng cách an toàn phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Điện áp

b)

Dòng điện định mức của thiết bị

c)

Công suất tải tiêu thụ

d)

Hệ số công suất của lưới

94.

Hệ số dòng điện qua tim của tuyến dòng điện nào có giá trị lớn nhất?

a)

Ngực – bàn tay trái

b)

Bàn chân – bàn chân

c)

Tay phải – tay trái

d)

Vai – bàn chân

95.

Tác động chủ yếu của dòng điện chạy qua cơ thể người là gì?

a)

Đốt nóng các tế bào, có khả năng đốt cháy các bộ phận trong cơ thể người

b)

Chỉ gây lạnh cục bộ mô cơ

c)

Tăng áp suất máu tức thời nhưng không gây bỏng

d)

Chỉ gây tê nhẹ ở bề mặt da

96.

Dòng điện một chiều được coi là như thế nào so với dòng điện xoay chiều có tần số công nghiệp?

a)

Ít nguy hiểm hơn

b)

Nguy hiểm ngang nhau

c)

Nguy hiểm hơn đáng kể

d)

Không gây nguy hiểm

97.

Điện trở cơ thể người thay đổi phụ thuộc các yếu tố nào?

a)

Tình trạng của da, đường đi qua cơ thể và thể trạng tại thời điểm tiếp xúc

b)

Màu tóc và chiều cao

c)

Tuổi đời của thiết bị điện lân cận

d)

Nhiệt độ môi trường của phòng máy

98.

Trong cùng điều kiện, hệ số dòng điện chạy qua tim nhỏ nhất khi người bị giật điện ở trường hợp nào?

a)

Đường đi dòng điện từ bàn chân đến bàn chân

b)

Đường đi từ tay trái sang tay phải

c)

Đường đi từ ngực đến bàn tay trái

d)

Đường đi từ vai đến bàn chân

99.

Trong cùng điều kiện, hệ số dòng điện chạy qua tim lớn nhất khi người bị giật điện ở trường hợp nào?

a)

Đường đi từ ngực đến bàn tay trái

b)

Đường đi từ bàn chân đến bàn chân

c)

Đường đi từ tay trái sang tay phải

d)

Đường đi từ vai đến bàn chân

100.

Trong sơ đồ TT thì ký tự thứ nhất “T” có ý nghĩa gì?

a)

Điểm trung tính nguồn nối đất trực tiếp

b)

Vỏ thiết bị nối đất qua tổng trở lớn

c)

Mạng cách ly hoàn toàn với đất

d)

Dây trung tính và dây bảo vệ dùng chung

101.

Trong sơ đồ IT thì ký tự thứ nhất “I” có ý nghĩa gì?

a)

Điểm trung tính nguồn không nối đất hoặc nối đất qua một tổng trở lớn

b)

Điểm trung tính nguồn nối đất trực tiếp

c)

Dây bảo vệ và dây trung tính là một dây

d)

Nguồn sử dụng máy biến áp tự ngẫu

102.

Trong sơ đồ mạng điện TN-C thì ký tự “C” có ý nghĩa gì?

a)

Dây bảo vệ và dây trung tính là một dây

b)

Dây bảo vệ và dây trung tính đi riêng

c)

Nguồn cách ly với đất

d)

Dây trung tính không được sử dụng

103.

Trong sơ đồ mạng điện TN-S thì ký tự “S” có ý nghĩa gì?

a)

Dây bảo vệ và dây trung tính đi riêng 2 dây

b)

Dây bảo vệ và dây trung tính là một dây

c)

Điểm trung tính nguồn không nối đất

d)

Chỉ sử dụng dây bảo vệ, không dùng dây trung tính

104.

Điện trở cơ thể người tăng lên khi nào?

a)

Độ ẩm của da giảm xuống

b)

Độ ẩm của da tăng lên

c)

Điện áp tiếp xúc tăng lên

d)

Cơ thể đổ mồ hôi nhiều

105.

Điện trở cơ thể người giảm đi khi nào? (Chọn tất cả phương án đúng)

a)

Độ ẩm của da tăng lên

b)

Điện áp tiếp xúc tăng lên

c)

Độ ẩm của da giảm xuống

d)

Da khô, sạch và không bị tổn thương