wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hình đường tròn

Total questions: 57

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Cho đường tròn (O; R) và điểm A. Nếu OA < R thì điểm A

a)

nằm trong đường tròn (O; R)

b)

nằm ngoài đường tròn (O; R)

c)

thuộc đường tròn (O; R)

2.

Cho đường tròn (O; R) và điểm A. Nếu OA = R thì điểm A

a)

nằm trong đường tròn (O; R)

b)

nằm ngoài đường tròn (O; R)

c)

thuộc đường tròn (O; R)

3.

Cho đường tròn (O; R) và điểm A. Nếu OA > R thì điểm A

a)

nằm trong đường tròn (O; R)

b)

nằm ngoài đường tròn (O; R)

c)

thuộc đường tròn (O; R)

4.

Đường tròn đi qua 3 đỉnh của một tam giác gọi là

a)

đường tròn ngoại tiếp tam giác.

b)

đường tròn nội tiếp tam giác.

5.

Điểm K nằm trong (O; 3cm) thì

a)

OK > 3cm

b)

OK < 3cm

c)

OK = 3cm

d)

OK \le  3cm

6.

Khi điểm A nằm trên ( O; BC) thì

a)

OA = BC

b)

OA > BC

c)

OA < BC

d)

AB = OC

7.

Một đường tròn được xác định khi biết:

a)

một điểm thuộc đường tròn

b)

hai điểm phân biệt thuộc đường tròn

c)

ba điểm phân biệt thuộc đường tròn

d)

ba điểm thuộc đường tròn

8.

Đường tròn ngoại tiếp tam giác là đường tròn:....

a)

đi qua 3 đỉnh của tam giác đó

b)

đi qua 3 cạnh của tam giác đó

c)

tiếp xúc 3 cạnh của tam giác đó

d)

tiếp xúc 1 cạnh và đi qua 2 đỉnh

9.

Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là

a)

Giao 3 đường cao của tam giác

b)

Giao 3 đường trung tuyến của tam giác

c)

Giao 3 đường trung trực của tam giác

d)

Giao 3 đường phân giác của tam giác

10.

Đường tròn có

a)

1 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng

b)

2 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng

c)

vô số trục đối xứng và 1 tâm đối xứng

d)

1 trục đối xứng và vô số tâm đối xứng

11.

Điểm K nằm ngoài (O; R), điểm H năm trong (O; R) thì

a)

OK < R

b)

OH > R

c)

OK > OH

d)

OH = OK

12.

Tâm đường tròn đi qua 2 điểm phân biệt A và B nằm ở đâu

a)

Tại điểm A

b)

Tại điểm B

c)

Trung điểm của AB

d)

Trên đường trung trực của đoạn AB

13.

Trục đối xứng của (O) là đường thẳng

a)

bất kì

b)

tiếp xúc (O)

c)

đi qua tâm đường tròn

d)

đi qua 2 điểm nằm trên đường tròn

14.

Kí hiệu (A; 5cm) đọc là:

a)

Đường tròn tâm A, bán kính 5cm

b)

Đường tròn tâm 5, bán kính A cm

c)

Hình tròn tâm A, bán kính 5cm

d)

Tâm A, bán kính 5

15.

Trong các dây của đường tròn, dây lớn nhất là ...

a)

đường kính

b)

dây không qua tâm

c)

bán kính

16.

trong 1 đường tròn, đường kính vuông góc với một dây thì đi qua ...

a)

tâm của đường tròn

b)

trung điểm của dây ấy

c)

một điểm bất kì trong đường tròn

d)

một điểm thuộc đường tròn

17.

trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm thì ...

a)

vuông góc với dây ấy

b)

trùng với dây ấy

c)

cắt dây ấy

d)

song song với dây ấy

18.

Cho ba điểm A, B, C thuộc đường tròn (O) phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Khi BC là đường kính thì tam giác ABC vuông

b)

Khi AC không là đường kính thì tam giác OAC cân ở đỉnh O

c)

Khi BC không là đường kính thì D OBC cân ở đỉnh O

d)

Khi AB không là đường kính thì khoảng cách từ O đến cạnh BC, CA của tam giác ABC bằng nhau

19.

nếu một tam giác có một cạnh là đường kính của đường tròn ngoại tiếp thì

a)

tam giác đó là tam giác cân

b)

tam giác đó là tam giác vuông

c)

tam giác đó là tam giác đều

d)

tam giác đó la tam giác vuông cân

20.

tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là...

(a)  

21.

Từ hình trên, Em hãy chọn phát biểu đúng nhất!

a)

Hình chữ nhật ABCD nội tiếp đường tròn (O)

b)

Hình chữ nhật ABCD ngoại tiếp đường tròn (O)

c)

Hình chữ nhật ABCD nằm trong đường tròn (O)

d)

Hình chữ nhật ABCD nằm trên đường tròn (O)

22.

Độ dài đường tròn (O) hình trên bằng...

a)

12,56 cm

b)

12,56 cm2

c)

6,24 cm

d)

6,24 cm2

23.

Diện tích hình trên bằng...

a)

12,56 cm2

b)

12,56 cm

c)

6,24 cm2

d)

6,24 cm

24.

Diện tích hình quạt giới hạn bởi cung nhỏ FG như hình trên bằng...

a)

... 2,1 cm2\approx2,1\ cm^2  

b)

... 0,0698 cm2\approx0,0698\ cm^2  

c)

... 12,56 cm212,56\ cm^2  

d)

...  12,56 cm12,56\ cm  

25.

Diện tích hình quạt như hình trên bằng...

a)

3,14 cm2\approx3,14\ cm^2

b)

6,28 cm2\approx6,28\ cm^2

c)

12,56 cm2\approx12,56\ cm^2

d)

45°\approx45\degree

26.

Góc K, J\angle K,\ \angle J  lần lượt có số đo là...

a)

60°, 80°60\degree,\ 80\degree  

b)

240°, 260°240\degree,\ 260\degree  

c)

120°, 100°120\degree,\ 100\degree  

d)

Không xác định được là bao nhiêu độ

27.

Hình tròn (O) hình trên có diện tích là...

a)

2π cm22\pi\ cm^2

b)

22π cm22\sqrt{2}\pi\ cm^2

c)

22 cm22\sqrt{2}\ cm^2

d)

4π cm24\pi\ cm^2

28.

Đường tròn (I) trên hình có độ dài bằng...

a)

31,4 cm

b)

3,14 cm

c)

314 cm

d)

0,314 cm

29.

Đường tròn (I) trên hình có đường kính bằng...

a)

31,4 cm

b)

3,14 cm

c)

314 cm

d)

10 cm

30.

Đường tròn (I) trên hình có diện tích bằng...

a)

78,5 cm

b)

78, 6 cm

c)

78,7 cm

d)

10 cm

31.
Đường thẳng và đường tròn có nhiều nhất bao nhiêu điểm chung.
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
32.
Nếu đường thẳng và đường tròn có duy nhất một điểm chung thì:
a)
Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn.
b)
Đường thẳng cắt đường tròn.
c)
Đường thẳng không cắt đường tròn.
d)
Đáp án khác.
33.
Nếu đường thẳng và đường tròn có hai điểm chung thì
a)
Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn.
b)
Đường thẳng cắt đường tròn.
c)
Đường thẳng không cắt đường tròn.
d)
Đáp án khác.
34.

Nếu đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A thì:

a)

d//OA.d\text{//}OA.

b)

dOA.d\equiv OA.

c)

dOA d\bot OA\ tại AA

d)

dOAd\bot OA tại OO

35.

Cho đường tròn (O) và điểm A nằm trên đường tròn (O). Nếu đường thẳng dOAd\bot OA  tại  AA   thì:

a)

d là tiếp tuyến của (O).

b)

d cắt (O) tại hai điểm phân biệt.

c)

d là tiếp xúc với (O) tại O.

d)

d không cắt (O)

36.

Cho đường tròn (O) và đường thẳng a. Kẻ OHaOH\bot a

,biết  OH>ROH>R   khi đó đường thẳng a và đường tròn  (O)(O)  .

a)

Cắt nhau.

b)

Không cắt nhau.

c)

Tiếp xúc.

d)

Đáp án khác.

37.

Điền vào các vị trí (1); (2) trong bảng sau (R là bán kính của đường tròn, d là khoảng cách từ tâm đến đường thẳng).

a)

(1): cắt nhau; (2): 8cm.

b)

(1): 9cm; (2): Tiếp xúc nhau.

c)

(1): không cắt nhau; (2): 8cm.

d)

(1): cắt nhau; (2): 6cm.

38.

Điền vào các vị trí (1); (2) trong bảng sau (R là bán kính của đường tròn, d là khoảng cách từ tâm đến đường thẳng).

a)

(1): cắt nhau; (2): 9cm.

b)

(1): tiếp xúc nhau; (2): 8cm.

c)

(1): không cắt nhau; (2): 9cm.

d)

(1): không cắt nhau; (2): 10cm.

39.

Cho đường tròn tâm O bán kính 3cm và một điểm A cách O là 5cm. Kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm). Tính độ dài AB.

a)

AB=3cm.

b)

AB=4cm.

c)

AB=5cm.

d)

AB=2cm.

40.

Cho đường tròn tâm O bán kính 6cm và một điểm A cách O là 10cm. Kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm). Tính độ dài AB.

a)

AB=12cm.

b)

AB=4cm.

c)

AB=6cm.

d)

AB=8cm.

41.

Nếu đường thẳng và đường tròn có duy nhất một điểm chung thì đường thẳng gọi là gì của đường tròn

a)

Tiếp tuyến của đường tròn.

b)

Cát tuyến của đường tròn.

c)

Đường trung trực của đường tròn.

d)

Đường kính của đường tròn.

42.

Khẳng định sau đúng hay sai?

- Đường thẳng d cách tâm của một đường tròn bằng bán kính của đường tròn đó thì d là tiếp tuyến của đường tròn.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Đường thẳng d có 2 giao điểm với đường tròn (O). khi đó d được gọi là:

a)

tiếp tuyến của (O)

b)

cát tuyến của (O)

c)

trung tuyến của (O)

d)

không là gì cả

44.

Chọn Khẳng định đúng?

a)

Nếu một đường thẳng và một đường tròn chỉ có một điểm chung thì đường thẳng đó là tiếp tuyển của đường tròn.

b)

Nếu một đường thẳng và một đường tròn có hai điểm chung thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn.

c)

Nếu một đường thẳng vuông góc với bán kính của một đường tròn thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn.

d)

Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và vuông góc với bán kính đi qua điểm đó thì đường thẳng ấy là tiếp tuyến của đường tròn.

45.

Cho (O; R).Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi

a)

d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)

b)

d ⊥ OA

c)

A ∈ (O)

d)

d // OA

46.

Cho (O; 5cm). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; 5cm), khi đó

a)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm

b)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm

c)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm

d)

Khoảng cách từ đến O đường thẳng d bằng 6cm

47.

Chọn Khẳng định đúng?(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Nếu một đường thẳng và một đường tròn chỉ có một điểm chung thì đường thẳng đó là tiếp tuyển của đường tròn.

b)

Nếu một đường thẳng và một đường tròn có hai điểm chung thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn.

c)

Nếu một đường thẳng vuông góc với bán kính của một đường tròn thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn.

d)

Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và vuông góc với bán kính đi qua điểm đó thì đường thẳng ấy là tiếp tuyến của đường tròn.

48.

Câu 1. Cho đường tròn (O), bán kính R = 4cm. Tính chu vi của đường tròn ?

a)

A.  8π8\pi  cm

b)

B.  4π4\pi  cm

c)

C.  16π16\pi  cm

d)

D. Đáp án khác

49.

Câu 2. Cho đường tròn (O), bán kính R . Tính chu vi của đường tròn ?

a)

A.  C=πRC=\pi R  

b)

B.  C=2πRC=2\pi R  

c)

C.  C=4πRC=4\pi R  

d)

D.  C=πR2C=\pi R^2  

50.

Câu 3. Đường tròn(O) có chu vi là 25,12 cm. Tính bán kính R của đường tròn đó?

a)

A.  R8cmR\approx8cm  

b)

B.  R4cmR\approx4cm  

c)

C.  R6cmR\approx6cm  

d)

D.  R=4cmR=4cm  

51.

Câu 4. Độ dài cung tròn  n°n\degree  bán kính R là:

a)

A.  l=2πRl=2\pi R  

b)

B.  l=2πR.180°l=2\pi R.180\degree  

c)

C.  l=πRn180l=\frac{\pi Rn}{180}  

d)

D.  l=2πRn180l=\frac{2\pi Rn}{180}  

52.

Câu 5. Độ dài cung  90°90\degree  của đường tròn bán kính 10 cm là:

a)

A.  l12,3cml\approx12,3cm  

b)

B.  l31,14cml\approx31,14cm  

c)

C.  l15,7cml\approx15,7cm  

d)

D. Đáp án khác

53.

Câu 6. Độ dài cung  60°60\degree  của đường tròn bán kính 3 dm là:

a)

A.  l2dml\approx2dm  

b)

B.  l3,14dml\approx3,14dm  

c)

C.  l4dml\approx4dm  

d)

D. l4πdml\approx4\pi dm  

54.

Câu 7. Nếu độ dài của cung  50°50\degree  là 35,6 cm thì bán kính của đường tròn đó là:

a)

A.  R81,6 cmR\approx81,6\ cm  

b)

B.  R=81,6 cm R=81,6\ cm\  

c)

C.  R40,8 cmR\approx40,8\ cm  

d)

D. R=40,8 cmR=40,8\ cm  

55.

Câu 8. Nếu bán kính đường tròn tăng lên 2 lần thì chu vi đường tròn tăng lên:

a)

A. 4 lần

b)

B. 8 lần.

c)

C. không thay đổi

d)

D. 2 lần

56.

Câu 9. Nếu bán kính R của đường tròn là 21 cm, độ dài đường tròn l của cung tròn là 20,8 cm thì số đo độ của cung đó là

a)

n=l.180πR=20,8.180°3,14.21=56,7°n=\frac{l.180}{\pi R}=\frac{20,8.180\degree}{3,14.21}=56,7\degree

b)

B. n=l.180πR20,8.1803,14.2156,7n=\frac{l.180}{\pi R}\approx\frac{20,8.180}{3,14.21}\approx56,7

c)

C. Đáp số khác

57.

Câu 10. Cho đường tròn (O;4cm) và lấy một điểm I sao cho OI = 2cm, kẻ dây AB vuông góc với OI tại I. Tính độ dài cung nhỏ AB(làm tròn đến một chữ số thập phân).

a)

A. 13cm

b)

B. 12 cm

c)

C. 12,6 cm

d)

D. 12,56 cm