wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lí

Total questions: 50

Worksheet time: 8hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành?

a)

chùm tia phản xạ.

b)

chùm tia ló hội tụ

c)

chùm tia ló phân kỳ.

d)

chùm tia ló song song khác

2.

ia tới đi qua quang tâm của thấu kính hội tụ cho tia ló

a)

đi qua tiêu điểm.

b)

. song song với trục chính

c)

truyền thẳng theo phương của tia tới

d)

có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

3.

Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của thấu kính phân kì bằng

a)

tiêu cự của thấu kính.

b)

hai lần tiêu cự của thấu kính.

c)

bốn lần tiêu cự của thấu kính

d)

một nửa tiêu cự của thấu kính

4.

Chiếu một tia sáng vào một thấu kính hội tụ. Tia ló ra khỏi thấu kính sẽ song song với trục chính, nếu

a)

tia tới đi qua quang tâm mà không trùng với trục chính

b)

tia tới đi qua tiêu điểm nằm ở trước thấu kính.

c)

tia tới song song với trục chính

d)

tia tới bất kì.

5.

Dùng thấu kính phân kì quan sát dòng chữ, ta thấy

a)

dòng chữ lớn hơn so với khi nhìn bình thường

b)

dòng chữ như khi nhìn bình thường.

c)

dòng chữ nhỏ hơn so với khi nhìn bình thường

d)

không nhìn được dòng chữ.

6.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’, ảnh và vật nằm về cùng một phía đối với thấu kính. Ảnh A’B’

a)

là ảnh thật, lớn hơn vật

b)

là ảnh ảo, nhỏ hơn vật.

c)

ngược chiều với vật.

d)

là ảnh ảo, cùng chiều với vật.

7.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’, ảnh và vật nằm về hai phía đối với thấu kính thì ảnh đó là ảnh

a)

thật, ngược chiều với vậ

b)

thật, luôn lớn hơn vật.

c)

ảo, cùng chiều với vật

d)

thật, luôn cao bằng vật

8.

Ảnh ảo của một vật được tạo bởi thấu kính hội tụ và được tạo bởi thấu kính phân kì khác nhau ở điểm nào?

a)

Ảnh tạo bởi thấu kính hội tụ sẽ lớn hơn ảnh tạo bởi thấu kính phân kì

b)

Ảnh tạo bởi thấu kính hội tụ sẽ nhỏ hơn ảnh tạo bởi thấu kính phân kì

c)

Ảnh tạo bởi thấu kính hội tụ sẽ nhỏ hơn vật

d)

Ảnh tạo bởi thấu kính hội tụ sẽ lớn hơn vật.

9.

Đặt một vật sáng AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì. Ảnh A'B' của AB qua thấu kính phân kì có độ cao như thế nào?

a)

Lớn hơn vật.

b)

Nhỏ hơn vật

c)

Bằng vật

d)

Lớn gấp 2 lần vật

10.

Khi f < d < 2f, ảnh của vật qua thấu kính hội tụ là

a)

Ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.

b)

Ảnh ảo, ngược chiều và nhỏ hơn vật

c)

Ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

d)

Ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn

vật

11.

Khi 0 < d < f, ảnh của vật qua thấu kính hội tụ là

a)

Ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.

b)

Ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật

c)

Ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

d)

Ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn

vật

12.

Một thấu kính phân kì có tiêu cự 25 cm. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm F và F’ là

a)

12,5cm

b)

25cm

c)

37,5cm

d)

50cm

13.

Có thể dùng kính lúp để quan sá

a)

Trận bóng đá trên sân vận động

b)

Các chi tiết máy của đồng hồ đeo tay.

c)

Một con vi trùng

d)

Kích thước của nguyên tử

14.

Một người quan sát một vật nhỏ bằng kính lúp, người ấy phải điều chỉnh để

a)

ảnh của vật là ảnh ảo cùng chiều, lớn hơn vật

b)

ảnh của vật là ảnh thật cùng chiều, lớn hơn vật.

c)

ảnh của vật là ảnh ảo, ngược chiều, lớn hơn vật.

d)

ảnh của vật là ảnh ảo cùng chiều, nhỏ hơn vật

15.

Kính lúp là thấu kính hội tụ có

a)

tiêu cự dài dùng để quan sát các vật nhỏ.

b)

tiêu cự dài dùng để quan sát các vật có hình dạng phức tạp.

c)

tiêu cự ngắn dùng để quan sát các vật nhỏ.

d)

tiêu cự ngắn dùng để quan sát các vật lớn.

16.

Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn phụ thuộc như thế nào vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó?

a)

Không thay đổi khi thay đổi hiệu điện thế

b)

Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế

c)

Tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế

d)

Giảm khi hiệu điện thế tăng.

17.

Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì

a)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi

b)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm tỉ lệ với hiệu điện thế.

c)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng, lúc giảm

d)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng tỉ lệ với hiệu điện thế

18.

Nội dung định luật Ôm là

a)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ với điện trở của dây.

b)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.

c)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây

d)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây.

19.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng là

a)

một đường thẳng đi qua gốc tọa độ.

b)

một đường thẳng không đi qua gốc tọa độ

c)

một đường cong đi qua gốc tọa độ.

d)

một đường cong không đi qua gốc tọa độ

20.

Điện trở R của dây dẫn biểu thị cho

a)

tính cản trở dòng điện nhiều hay ít của dây.

b)

tính cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của dây

c)

tính cản trở electron nhiều hay ít của dây

d)

tính cản trở điện lượng nhiều hay ít của dây.

21.

Cường độ dòng điện qua bóng đèn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu

bóng đèn. Điều đó có nghĩa là nếu hiệu điện thế tăng 1,2 lần thì

a)

cường độ dòng điện tăng 2,4 lần.

b)

cường độ dòng điện giảm 1,2 lần

c)

cường độ dòng điện giảm 2,4 lần

d)

cường độ dòng điện tăng 1,2 lần

22.

hi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua

nó là 0,5A. Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn là 24V thì cường độ dòng điện qua nó là

a)

1,5A

b)

2A

c)

3A

d)

1A

23.

Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 mắc nối tiếp với điện trở R2 mắc vào mạch

điện. Gọi I, I1, I2 lần lượt là cường độ dòng điện của toàn mạch, cường độ dòng điện qua R1, R2. Biểu thức nào sau đây đúng?

a)

I = I1 = I2.

b)

I = I1 + I2

c)

I ≠ I2 = I2

d)

I1 ≠ I2.

24.

Phát biểu nào dưới đây không đúng đối với đoạn mạch gồm các điện trở mắc

nối tiếp?

a)

Cường độ dòng điện là như nhau tại mọi vị trí của đoạn mạch.

b)

Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng các hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở mắc trong đoạn mạch.

c)

Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở mắc trong đoạn mạch.

d)

Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở mắc trong đoạn mạch tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở đó.

25.

Cho mạch điện gồm R1 = 10Ω; R2 = 15Ω được mắc nối tiếp vào nguồn điện có

hiệu điện thế 9V. Điện trở tương đương của mạch điện là

a)

6Ω.

b)

25Ω

c)

10 Ω.

d)

15Ω.

26.

Phát biểu nào dưới đây không đúng đối với đoạn mạch gồm các điện trở mắc

song song?

a)

Cường độ dòng điện trong mạch chính bằng tổng cường độ dòng điện trong các mạch rẽ

b)

Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng các hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở mắc trong đoạn mạch.

c)

Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở mắc trong đoạn mạch.

d)

Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở mắc trong đoạn mạch tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở đó

27.

Muốn đo cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn cần các dụng cụ gì và mắc

dụng cụ đó với vật cần đo như thế nào?

a)

Điện kế mắc song song với vật cần đo.

b)

Ampe kế mắc nối tiếp với vật cần đo

c)

Vôn kế mắc nối tiếp với vật cần đo

d)

Ampe kế mắc song song với vật cần đo

28.

ai điện trở R1và R2 = 4R1 được mắc song song với nhau. Khi tính theo R1 thì

điện trở tương đương của đoạn mạch này có kết quả nào dưới đây

a)

5R1

b)

4R1

c)

0,8R1.

d)

1,25R1

29.

Quan sát sơ đồ sau đây và cho biết ampe kế đang đo cường độ dòng điện của

điện trở nào

a)

Đo dòng điện qua điện trở R1 và R

b)

Đo dòng điện mạch chính

c)

Đo dòng điện qua điện trở R2

d)

Cả A và C

30.

Cho hai điện trở R1 = R2 = 20Ω được mắc song song với nhau. Điện trở tương

đương của đoạn mạch có giá trị là

a)

20Ω

b)

40Ω.

c)

10Ω

d)

80Ω

31.

Kính lúp có số bội giác càng lớn thì tiêu cự càng lớn

a)

đúng

b)

sai

32.

kính lúp có số bội càng càng nhỏ thì độ phóng đại càng thấp

a)

đúng

b)

sai

33.

Số bội giác và tiêu cự tỉ lệ thuận với nhau.

a)

đúng

b)

sai

34.

Số bội giác càng lớn thì tiêu cự càng nhỏ

a)

đúng

b)

sai

35.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’, ảnh và vật nằm về hai phía đối

với thấu kính.

Ảnh A’B’ là ảnh thật, ngược chiều với vật

a)

đúng

b)

sai

36.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’, ảnh và vật nằm về hai phía đối

với thấu kính.

Ảnh A’B’ là ảnh thật có thể nhỏ hơn hoặc lớn hơn vật

a)

đúng

b)

sai

37.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’, ảnh và vật nằm về hai phía đối

với thấu kính.

Ảnh A’B’ là ảnh ảo, cùng chiều với vật

a)

đúng

b)

sai

38.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’, ảnh và vật nằm về hai phía đối

với thấu kính.

Ảnh và vật luôn có độ cao bằng nhau

a)

đúng

b)

sai

39.

Đặt trang sách trước một thấu kính phân kỳ

Ảnh của dòng chữ nhỏ hơn dòng chữ thật trên trang sách.

a)

đúng

b)

sai

40.

Đặt trang sách trước một thấu kính phân kỳ

Ảnh của dòng chữ bằng dòng chữ thật trên trang sách.

a)

đúng

b)

sai

41.

Đặt trang sách trước một thấu kính phân kỳ

Ảnh của dòng chữ là ảnh thật lớn hơn dòng chữ thật trên trang sách.

a)

đúng

b)

sai

42.

Đặt trang sách trước một thấu kính phân kỳ

Ảnh của dòng chữ là ảnh

a)

đúng

b)

sai

43.

Điện trở của một dây dẫn là giá trị không đổi.

a)

đúng

b)

sai

44.

Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của dây dẫn

a)

đúng

b)

sai

45.

Điện trở tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn

a)

đúng

b)

sai

46.

Điện trở của các dây dẫn khác nhau luôn bằng nhau

a)

đúng

b)

sai

47.

Đoạn mạch gồm các điện trở mắc nối tiếp và song song gọi là đoạn mạch hỗn hợp

a)

đúng

b)

sai

48.

Trong mạch điện gia đình, các thiết bị điện thường được mắc song song.

a)

đúng

b)

sai

49.

Trong một mạch điện kín, cường độ dòng điện qua các đoạn mạch luôn bằng nhau.

a)

đúng

b)

sai

50.

Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở

a)

đúng

b)

sai