Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Rối loạn đông máu, chuyển hóa và sinh tổng hợp Hem

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Bệnh Hemophilia A do thiếu hụt

a)

Yếu tố đông máu 7

b)

Yếu tố đông máu 8

c)

Yếu tố đông máu 9

d)

Yếu tố đông máu 10

2.

Bệnh Hemophilia B do thiếu hụt

a)

Yếu tố đông máu 7

b)

Yếu tố đông máu 8

c)

Yếu tố đông máu 9

d)

Yếu tố đông máu 10

3.

Vị trí gen quy định yếu tố đông máu 8

a)

Xp2.7

b)

Xq2.7

c)

Xp2.8

d)

Xq2.8

4.

Vị trí gen quy định yếu tố đông máu 9

a)

Xp2.7

b)

Xq2.7

c)

Xp2.8

d)

Xq2.8

5.

Bệnh Hemophilia A và Hemophilia B đều do di truyền gen lặn trên NST X nên gặp nhiều ở nữ, ít gặp ở nam

a)

Đ

b)

S

6.

Triệu chứng của Hemophilia B tương tự như Hemophilia A nhưng nặng hơn

a)

Đ

b)

S

7.

Phenylxeton niệu thể kinh điển do thiếu phenylalanin hydroxylase (PAH) là enzym xúc tác chuyển phenylalanin thành tyrozin

a)

Đ

b)

S

8.

Bệnh rối loạn đơn gen của chuyển hóa carbohydrate phổ cập nhất

a)

Bệnh tích glycogen

b)

Bệnh galactose huyết

c)

Bệnh tiêu đường

d)

Bệnh thiếu glucose-6-phosphat dehydrogenase (G6PD)

9.

Bệnh do thiếu hụt enzym trên con đường tổng hợp HEM

a)

Bệnh tích glycogen

b)

Bệnh Porphyrin

c)

Bệnh tiêu đường

d)

Bệnh thiếu glucose-6-phosphat dehydrogenase (G6PD)

10.

Phân tử Hem trong cơ thể được tổng hợp ở

a)

Thận, hồng cầu

b)

Hồng cầu, gan

c)

Gan, lách

d)

Lách, hồng cầu

11.

Tỷ lệ phân tử Hem được tổng hợp ở hồng cầu

a)

15%

b)

30%

c)

70%

d)

85%

12.

Tỷ lệ phân tử Hem được tổng hợp ở gan

a)

15%

b)

30%

c)

70%

d)

85%

13.

Sinh tổng hợp Hem trong gan được điều chỉnh theo cơ chế kìm hãm phản hồi

a)

Đ

b)

S

14.

Enzym giúp tổng hợp Porphyrin (nguyên liệu tổng hợp Hem)

a)

HMB synthetase

b)

ALA synthetase

c)

Phenylalanin hydrolase

d)

Uroporphyrinogen III synthetase

15.

Vị trí gen tổng hợp ALA synthetase

a)

Xp11.22

b)

Xq11.22

c)

11q23

d)

11p23

16.

Vị trí gen tổng hợp HMB synthetase

a)

Xp11.22

b)

Xq11.22

c)

11q23

d)

11p23

17.

Bệnh porphyrin cấp thuộc về gan (bệnh porphyrin cấp từng cơn) do thiếu hụt enzym… dẫn đến ứ đọng những sản phẩm trước porphyrin

a)

HMB synthetase

b)

ALA synthetase

c)

Phenylalanin hydrolase

d)

Uroporphyrinogen III synthetase

18.

Bệnh porphyrin bẩm sinh thuộc hồng cầu do thiếu hụt enzym nào

a)

HMB synthetase

b)

ALA synthetase

c)

Phenylalanin hydrolase

d)

Uroporphyrinogen III synthetase

19.

Nguyên nhân bệnh Porphyrin cấp thuộc về gan (Porphyrin cấp từng cơn)

a)

Bệnh di truyền theo quy luật alen lặn trên NST thường

b)

Bệnh di truyền theo quy luật alen trội trên NST thường

c)

Bệnh di truyền theo quy luật alen lặn trên NST X

d)

Bệnh di truyền theo quy luật alen trội trên NST X

20.

Nguyên nhân bệnh Porphyrin bẩm sinh thuộc về hồng cầu

a)

Bệnh di truyền theo quy luật alen lặn trên NST thường

b)

Bệnh di truyền theo quy luật alen trội trên NST thường

c)

Bệnh di truyền theo quy luật alen lặn trên NST X

d)

Bệnh di truyền theo quy luật alen trội trên NST X

21.

Bệnh porphyrin bẩm sinh thuộc hồng cầu (Đ/S)

a)

A. Bệnh biểu hiện bởi những đợt tấn công với triệu chứng đau bụng cấp, nôn mửa, rối loạn tâm thần

b)

B. Da nhạy cảm với ánh sáng với những nốt phồng dưới da dẫn tới sẹo rộng

c)

C. Có thể đi ra ngoài ánh sáng ban ngày

d)

D. Nhiều người có triệu chứng thiếu máu, tan máu, đòi hỏi truyền máu

e)

E. Răng màu nâu đỏ

22.

Các triệu chứng của bệnh rối loạn chuyển hóa Porphyrin

a)

Đặc hiệu và thường chẩn đoán sớm

b)

Đặc hiệu và thường chẩn đoán chậm trễ

c)

Không đặc hiệu và thường chẩn đoán sớm

d)

Không đặc hiệu và thường chẩn đoán chậm trễ

23.

Các bệnh do rối loạn vật liệu di truyền có… loại chủ yếu là……

a)

2, rối loạn gen–rối loạn NST

b)

2, rối loạn tế bào sinh dưỡng–rối loạn gen ty thể

c)

3, rối loạn di truyền kiểu Mendel–rối loạn di truyền đa nhân tố–rối loạn NST

d)

4, rối loạn di truyền kiểu Mendel–rối loạn di truyền đa nhân tố–rối loạn NST–rối loạn gen ty thể

24.

Rối loạn di truyền kiểu Mendel là rối loạn di truyền đơn gen

a)

Đ

b)

S

25.

Di truyền kiểu Mendel loại di truyền 2 alen

a)

Có 2 trạng thái khác nhau của tính trạng hoặc bệnh

b)

Có 3 trạng thái khác nhau của tính trạng hoặc bệnh

c)

Có 2 hoặc 3 trạng thái khác nhau của tính trạng hoặc bệnh

d)

Có 2 hoặc 3 hoặc nhiều trạng thái khác nhau của tính trạng hoặc bệnh

26.

Nguyên nhân gây quái thai, đột biến hay gặp nhất ở giai đoạn tạo giao tử

a)

Đ

b)

S

27.

Có mấy khả năng có thể xảy ra về sự di truyền một alen bệnh trội hoàn toàn

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

28.

Trong di truyền alen trội hoàn toàn trên NST thường thì

a)

Khả năng mắc bệnh của nam cao hơn nữ, bệnh di truyền chủ yếu do mẹ

b)

Khả năng mắc bệnh của nam cao hơn nữ, bố và mẹ có khả năng di truyền gen bệnh như nhau

c)

Khả năng mắc bệnh của nam và nữ như nhau, bệnh di truyền chủ yếu do mẹ

d)

Khả năng mắc bệnh của nam và nữ như nhau, bố và mẹ có khả năng di truyền gen bệnh như nhau

29.

Đặc điểm bệnh di truyền alen trội hoàn toàn trên NST thường

a)

Không liên tục xuất hiện, lẻ tẻ

b)

Bệnh xuất hiện lẻ tẻ, không mang tính chất gia đình

c)

Không rõ ràng mang tính chất dòng họ

d)

Liên tục, không ngắt quãng qua các thế hệ

30.

Ở bệnh di truyền alen trội hoàn toàn trên NST thường có thể có trường hợp ngắt quãng giả do gia đình ít con

a)

Đ

b)

S

31.

Tỷ lệ các cá thể mang tính trạng hoặc bệnh di truyền do gen trội chiếm tỷ lệ

a)

25% trở lên

b)

50% trở lên

c)

75% trở lên

d)

100%

32.

Bệnh di truyền alen trội hoàn toàn trên NST thường thì dễ có những biểu hiện trầm trọng hoặc có thể gây chết thai do

a)

Gen đột biến thường liên quan đến phân chia tế bào

b)

Gen đột biến thường ở dạng dị hợp tử

c)

Do tính đa hiệu của gen

d)

Do tính đặc hiệu của gen

33.

Ở bệnh di truyền alen trội hoàn toàn trên NST thường, trong 6 khả năng lý thuyết thì khả năng hay gặp nhất là

a)

AA × AA

b)

AA × Aa

c)

Aa × Aa

d)

Aa x aa

34.

Trong thăm khám di truyền alen trội hoàn toàn, điều nào đúng?

a)

Người bệnh có bố bị bệnh

b)

Người bệnh có mẹ bị bệnh

c)

Người bệnh có tối thiểu bố hoặc mẹ bị bệnh

d)

Người bệnh có cả bố và mẹ bị bệnh

35.

Trong thăm khám di truyền alen trội hoàn toàn, số người mang gen bệnh bằng chính số người bị bệnh

a)

Đ

b)

S

36.

Tần suất xuất hiện các đột biến

a)

10−610^{-6}

b)

5×10−65 \times 10^{-6}

c)

10−810^{-8}

d)

5×10−85 \times 10^{-8}

37.

Một bệnh nhân mang rối loạn di truyền trội mà có bố mẹ và anh em ruột không bị bệnh thì có thể là

a)

Một trong hai bố mẹ có gen bệnh nhưng mức độ biểu hiện rất thấp

b)

Người mang gen có tính thấm không hoàn toàn

c)

Gen ngoài hôn thú

d)

Cả 3

38.

Theo Bouse, trong thai sảy tự nhiên có tỷ lệ nhiễm sắc thể bất thường là

a)

19,9%

b)

61,5%

c)

62%

d)

98%

39.

Theo Bouse, trong thai sảy tự nhiên có tỷ lệ thai 3n (69 NST) là

a)

19,9%

b)

61,5%

c)

62%

d)

98%

40.

Theo Bouse, trong thai sảy tự nhiên có tỷ lệ thai 4n (92 NST) là

a)

62%

b)

19,9%

c)

61,5%

d)

98%

41.

PHA được gọi là tính chất TB gốc

a)

Đ

b)

S

42.

Hầu hết các bệnh do rối loạn di truyền alen trội NST thường có mấy đặc điểm đặc trưng mà các hội chứng di truyền alen lặn không có

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

43.

Hầu hết các bệnh do rối loạn di truyền alen trội NST thường có 2 đặc điểm đặc trưng mà các hội chứng di truyền alen lặn không có, đó là

a)

Sự biểu hiện bệnh sớm, tính biến thiên thấp trong biểu hiện lâm sàng

b)

Sự biểu hiện bệnh sớm, tính biến thiên lớn trong biểu hiện lâm sàng

c)

Sự biểu hiện bệnh muộn, tính biến thiên thấp trong biểu hiện lâm sàng

d)

Sự biểu hiện bệnh muộn, tính biến thiên lớn trong biểu hiện lâm sàng

44.

Bệnh do đột biến alen trội thường gây bất thường

a)

Protein điều hòa, protein cấu trúc

b)

Protein cấu trúc, protein xúc tác (enzym)

c)

Protein xúc tác, protein vận chuyển

d)

Protein vận chuyển, protein điều hòa

45.

Hội chứng Marfan là tên gọi khác của

a)

Bệnh u xơ thần kinh

b)

Bệnh tăng Cholesterok máu có tính chất gia đình

c)

Hội chứng tay vượn

d)

Thận đa nang ở người lớn

46.

Hội chứng Marfan do….., chủ yếu ở…

a)

Tuổi mẹ cao, 35 tuổi

b)

Tuổi bố cao, 37 tuổi

c)

Tuổi bố và mẹ cao, sau 35 tuổi

d)

Tuổi bố và mẹ cao, sau 37 tuổi

47.

Hội chứng Marfan do

a)

ĐB alen trội trên NST số 4

b)

ĐB alen trội trên NST số 5

c)

ĐB alen trội trên NST số 17

d)

ĐB alen trội trên NST số 19

48.

Bệnh Huntington do

a)

ĐB alen trội trên NST số 4

b)

ĐB alen trội trên NST số 5

c)

ĐB alen trội trên NST số 17

d)

ĐB alen trội trên NST số 19

49.

Bệnh u xơ thần kinh do

a)

ĐB alen trội trên NST số 4

b)

ĐB alen trội trên NST số 5

c)

ĐB alen trội trên NST số 17

d)

ĐB alen trội trên NST số 19

50.

Bệnh tăng Cholesterol máu có tính chất gia đình do

a)

ĐB alen trội trên NST số 4

b)

ĐB alen trội trên NST số 5

c)

ĐB alen trội trên NST số 17

d)

ĐB alen trội trên NST số 19

51.

Bệnh thận đa nang ở người lớn do

a)

ĐB alen trội trên NST số 13

b)

ĐB alen trội trên NST số 14

c)

ĐB alen trội trên NST số 16

d)

ĐB alen trội trên NST số 14 hoặc 16

52.

Bệnh u nguyên bào võng mạc do

a)

ĐB alen trội trên NST số 13

b)

ĐB alen trội trên NST số 14

c)

ĐB alen trội trên NST số 16

d)

ĐB alen trội trên NST số 14 hoặc 16

53.

Bệnh loạn sản sụn do

a)

ĐB alen trội trên NST số 4

b)

ĐB alen trội trên NST số 5

c)

ĐB alen trội trên NST số 17

d)

ĐB alen trội trên NST số 19

54.

Bệnh do đột biến gen fibrillin

a)

HC Marfan

b)

Bệnh Huntington

c)

Bệnh u xơ thần kinh

d)

Bệnh thận đa nang ở người lớn

55.

Ở HC Marfan, hầu hết các đột biến là

a)

ĐB sai nghĩa

b)

ĐB vô nghĩa

c)

ĐB khung

d)

Cả 3

56.

HC Marfan (Đ/S) – chọn các nhận định đúng

a)

Run lẩy bẩy thân hình và tay chân, có sự thoái hóa của TB thần kinh

b)

Chân và tay dài, đặc biệt ngón tay rất dài và thuộc dạng ngón nhện

c)

Bệnh mãn tính, đặc trưng bởi sự tạo thành nhiều u của các nhánh TK

d)

Gen có tính đa hiệu nên gây cả sự hủy hoại thủy tinh thể, phình ĐM chủ

e)

Tăng thoát vị, trật khớp, rối loạn sự phát triển hệ xương, tim

57.

Đặc điểm bệnh Huntington

a)

Run lẩy bẩy thân hình và tay chân, có sự thoái hóa của TB thần kinh

b)

Chân và tay dài, đặc biệt ngón tay rất dài và thuộc dạng ngón nhện

c)

Bệnh mãn tính, đặc trưng bởi sự tạo thành nhiều u của các các nhánh TK

d)

Gen có tính đa hiệu nên gây cả sự hủy hoại thủy tinh thể, phình ĐM chủ

58.

Đặc điểm bệnh u xơ thần kinh

a)

Run lẩy bẩy thân hình và tay chân, có sự thoái hóa của TB thần kinh

b)

Chân và tay dài, đặc biệt ngón tay rất dài và thuộc dạng ngón nhện

c)

Bệnh mãn tính, đặc trưng bởi sự tạo thành nhiều u của các nhánh TK

d)

Gen có tính đa hiệu nên gây cả sự hủy hoại thủy tinh thể, phình ĐM chủ

59.

Đặc điểm bệnh loạn sản sụn

a)

Ngắn xương chi, thân ngắn

b)

Ngắn xương chi, chiều dài thân bình thường

c)

Xương chi bình thường, thân ngắn

d)

Xương chi bình thường, thân dài

60.

Chiều cao trung bình của nam trong bệnh loạn sản sụn

a)

120 cm

b)

123 cm

c)

130 cm

d)

132 cm

61.

Chiều cao trung bình của nữ trong bệnh loạn sản sụn

a)

120 cm

b)

123 cm

c)

130 cm

d)

132 cm

62.

Bệnh di truyền alen trội hoàn toàn mà phổ biến ở trẻ em

a)

HC Marfan

b)

Bệnh Huntington

c)

Bệnh u xơ thần kinh

d)

Bệnh u nguyên bào võng mạc

63.

Bệnh u xơ thần kinh do ĐB alen trội ở vị trí

a)

19q2.2

b)

17p13.2

c)

17q2.2

d)

19p13.2

64.

Bệnh tăng Cholesterol máu có tính chất gia đình do ĐB alen trội ở vị trí

a)

19q2.2

b)

17p13.2

c)

17q2.2

d)

19p13.2

65.

Bệnh u nguyên bào võng mạc do ĐB alen trội ở vị trí

a)

13p2.2

b)

17p14

c)

17q2.2

d)

13q14

66.

Bệnh mà thường gặp ở ngoài da dưới dạng mụn cóc kèm theo lông mọc dài, chậm phát triển về thể chất và trí tuệ

a)

HC Marfan

b)

Bệnh Huntington

c)

Bệnh u xơ thần kinh

d)

Bệnh u nguyên bào võng mạc

67.

Tật dính ngón, tật thừa ngón hay ngắn ngón do

a)

Do di truyền alen lặn trên NST thường

b)

Do di truyền alen trội trên NST thường

c)

Do di truyền alen lặn trên NST X

d)

Do di truyền alen trội trên NST X

68.

Tật dính ngón

a)

Dính ở phần mềm

b)

Dính ở phần xương

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

69.

Tật dính ngón thường ở vị trí

a)

Dính ngón 2–3 của bàn tay, ngón 3–4 của bàn chân

b)

Dính ngón 3–4 của bàn tay, ngón 2–3 của bàn chân

c)

Dính ngón 2–3 của bàn tay và bàn chân

d)

Dính ngón 3–4 của bàn tay và bàn chân

70.

Vị trí tật ngắn ngón

a)

Đốt giữa

b)

Đốt đầu

c)

Đốt cuối

d)

Có thể ở 1 trong 3 vị trí

71.

Vị trí tật thừa ngón

a)

Ngón thừa ở gần ngón cái, thừa cả ngón

b)

Ngón thừa ở gần ngón út, thừa mẫu ngón

c)

Ngón thừa có thể ở gần ngón cái hoặc ngón út, thừa cả ngón

d)

Ngón thừa có thể ở gần ngón cái hoặc ngón út, thừa cả ngón hoặc mẫu ngón

72.

Từ phenotype nhận biết được genotype của người bệnh

a)

Di truyền alen trội hoàn toàn

b)

Di truyền alen trội không hoàn toàn

c)

Di truyền đồng trội

d)

Cả 3

73.

Trong di truyền alen trội không hoàn toàn thì tình trạng bệnh ở người mang genotype dị hợp được biểu hiện rõ rệt hơn ở người mang genotype đồng hợp trội

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Bệnh nào sau đây là do di truyền alen trội không hoàn toàn

a)

Bệnh loạn sản sụn

b)

Bệnh tạo xương bất toàn (xương thủy tinh)

c)

Bệnh bạch tạng

d)

Bệnh mù màu

75.

Bệnh tạo xương bất toàn (xương thủy tinh) thì tính giòn của xương tăng do

a)

Khiếm khuyết trong tạo xương

b)

Khiếm khuyết trong tạo collagen

c)

Tăng hủy xương

d)

Tăng hormon cận giáp trạng

76.

Màu răng của người bệnh tạo xương bất toàn (xương thủy tinh)

a)

Xanh nhạt

b)

Nâu đỏ

c)

Nâu

d)

Vàng

77.

Màu củng mạc mắt của người bệnh tạo xương bất toàn (xương thủy tinh)

a)

Xanh nhạt

b)

Nâu đỏ

c)

Nâu

d)

Vàng

78.

Khi di truyền đồng trội, ở cơ thể dị hợp tử, cả 2 gen đều biểu hiện hoàn toàn tính chất của mình chứ không thể hiện tính chất trung gian

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Có mấy khả năng có thể xảy ra về sự di truyền 1 alen lặn

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

80.

Monomi nào thường sống đến tuổi trưởng thành

a)

Down

b)

Turner

c)

Patau

d)

Klinefelter

81.

Về đột biến nhiễm sắc thể thường, trisomi nào có thể sống đến tuổi trưởng thành

a)

Down

b)

Turner

c)

Patau

d)

Klinefelter

82.

Các trisomi ở nhiễm sắc thể giới tính thường sống tốt, biểu hiện bệnh nhẹ do nhiễm sắc thể X bất hoạt

a)

Đ

b)

S

83.

Trong bệnh Down, nếp ngang duy nhất được gọi là rãnh khỉ hay hiện tượng lại tổ. Hiện tượng này có ở một số người bình thường

a)

Đ

b)

S

84.

Nhiễm sắc thể giới tính X chỉ cần bị mất đoạn nhỏ cũng đã gọi là bệnh Turner

a)

Đ

b)

S

85.

Trong quần thể người, bệnh di truyền alen lặn thường xuất hiện ở khả năng nào

a)

AA x AA

b)

AA x Aa

c)

Aa x Aa

d)

Aa x aa

86.

Trong di truyền alen lặn trên nhiễm sắc thể thường thì

a)

Khả năng mắc bệnh của nam cao hơn nữ, bệnh di truyền chủ yếu do mẹ

b)

Khả năng mắc bệnh của nam cao hơn nữ, bố và mẹ có khả năng di truyền gen bệnh như nhau

c)

Khả năng mắc bệnh của nam và nữ như nhau, bệnh di truyền chủ yếu do mẹ

d)

Khả năng mắc bệnh của nam và nữ như nhau, bố và mẹ có khả năng di truyền gen bệnh như nhau

87.

Đặc điểm bệnh di truyền alen lặn trên nhiễm sắc thể thường (Đ/S)

a)

Không liên tục, ngắt quãng

b)

Xuất hiện lẻ tẻ

c)

Không có tính chất gia đình

d)

Không rõ tính chất dòng họ

e)

Người dị hợp tử dễ phát hiện

88.

Trong di truyền alen lặn trên nhiễm sắc thể thường, số người mang gen bệnh lặn ít hơn số người mắc bệnh lặn

a)

Đ

b)

S

89.

Trong bệnh do alen lặn, trường hợp nào tạo ra một phả hệ giả như di truyền trội

a)

AA x AA

b)

AA x Aa

c)

Aa x Aa

d)

Aa x aa

90.

Bệnh di truyền lặn do thiếu enzym Tyrozin

a)

Agammaglobulinaemia (Bruton type)

b)

Bệnh bạch tạng

c)

Bệnh xơ nang (CF)

d)

Bệnh phenylketon niệu

91.

Bệnh do thiếu enzym tiêu hóa gây suy dinh dưỡng mãn tính kèm viêm phổi mãn tính do phổi chứa đầy dịch nhầy

a)

Agammaglobulinaemia (Bruton type)

b)

Bệnh bạch tạng

c)

Bệnh xơ nang

92.

Bệnh bạch tạng thì đồng tử có màu

a)

Xanh nhạt

b)

Đen

c)

Nâu

d)

Đỏ

93.

Bệnh nào thì BN sợ ánh sáng

a)

Agammaglobulinaemia (Bruton type)

b)

Bệnh bạch tạng

c)

Bệnh xơ nang

d)

Bệnh phenylxeton niệu

94.

Ở bệnh bạch tạng, khi ra nắng thì mạch máu ở mạch mạc của BN sẽ bị… nên có màu…

a)

Co lại, xanh nhạt

b)

Co lại, đỏ

c)

Giãn ra, đỏ

d)

Giãn ra, xanh nhạt

95.

Bệnh di truyền alen lặn nào sau đây có cơ chế di truyền liên kết với NST X và di truyền alen lặn trên NST thường

a)

Agammaglobulinaemia (Bruton type)

b)

Bệnh bạch tạng

c)

Bệnh xơ nang

d)

Bệnh phenylxeton niệu

96.

Vị trí gen quy định bệnh xơ nang

a)

7p22

b)

7q22

c)

13p14

d)

13q14

97.

Chọn đúng sai

a)

NST X nhỏ hơn NST Y

b)

NST X có các gen kiểm soát sự tổng hợp các yếu tố quyết định cho sự biệt hóa, sự trưởng thành và sự thực hiện chức năng của buồng trứng, NST X cũng có các gen ức chế tinh hoàn, gen ức chế biệt hóa tinh hoàn

c)

Đại đa số các gen trên NST X đều có alen tương đồng trên NST Y

d)

NST Y có các gen biệt hóa tinh hoàn, trưởng thành tinh hoàn, chức năng tinh hoàn

e)

Gen X và Y chỉ mang các gen liên quan đến giới tính

98.

Dấu hiệu rất đặc trưng của tất cả các tính trạng và bệnh tật di truyền liên kết NST X (trội và lặn) là gì?

a)

Có sự di truyền từ nam sang nam

b)

Có sự di truyền từ nữ sang nam

c)

Không có sự di truyền từ nam sang nam

d)

Không có sự di truyền từ nữ sang nam

99.

Trong di truyền liên kết NST X, bố và mẹ có vai trò như nhau trong sự truyền gen bệnh cho con thuộc giới nam và giới nữ.

a)

Đ

b)

S

100.

Có mấy khả năng có thể xảy ra của di truyền alen lặn liên kết NST X không có alen tương ứng trên Y?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

101.

Trong quần thể người, khả năng phổ cập nhất là kiểu phối hợp giao tử nào?

a)

XAXA×XAYX^{A}X^{A} \times X^{A}Y

b)

XAXa×XAYX^{A}X^{a} \times X^{A}Y

c)

XaXa×XaYX^{a}X^{a} \times X^{a}Y

d)

XAXa×XaYX^{A}X^{a} \times X^{a}Y

102.

Trong quần thể người, khả năng hay gặp nhất khi di truyền gen bệnh là kiểu phối hợp giao tử nào?

a)

XAXA×XAYX^{A}X^{A} \times X^{A}Y

b)

XAXa×XAYX^{A}X^{a} \times X^{A}Y

c)

XAXa×XaYX^{A}X^{a} \times X^{a}Y

d)

XaXa×XaYX^{a}X^{a} \times X^{a}Y

103.

Trong quần thể người, khả năng di truyền gen bệnh hay gặp nhất trong hôn nhân cận huyết là kiểu phối hợp giao tử nào?

a)

XAXa×XAYX^{A}X^{a} \times X^{A}Y

b)

XAXa×XaYX^{A}X^{a} \times X^{a}Y

c)

XaXa×XaYX^{a}X^{a} \times X^{a}Y

d)

XAXA×XAYX^{A}X^{A} \times X^{A}Y

104.

Dạng điển hình của phả hệ bệnh di truyền lặn liên kết NST X là hình ảnh nào?

a)

Di truyền theo dòng họ ngoại

b)

Di truyền theo dòng họ nội

c)

Di truyền nghiêng

d)

Di truyền thẳng

105.

Kiểu bệnh “di truyền theo dòng họ ngoại” của các bệnh nhân nam là trường hợp ông ngoại bị bệnh, qua con gái mình, kết quả di truyền nào đúng?

a)

Di truyền bệnh cho 50% cháu ngoại trai và di truyền gen bệnh cho 50% cháu ngoại gái

b)

Di truyền bệnh cho 50% cháu ngoại gái và di truyền gen bệnh cho 50% cháu ngoại trai

c)

Di truyền bệnh cho 50% cháu ngoại trai và cháu ngoại gái

d)

Di truyền gen bệnh cho 50% cháu ngoại trai và cháu ngoại gái

106.

Hình ảnh “di truyền nghiêng” ở một người đàn ông bị bệnh là: họ thường có các cháu trai là con của các chị gái và em gái của mình bị bệnh, tuy các chị gái và em gái của ông ta có phenotype bình thường (bệnh xuất hiện trong phả hệ cậu–cháu hoặc bác trai–cháu). Khẳng định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Các đột biến lặn liên kết NST X nếu nảy sinh trong quá trình tạo giao tử ở nam thì qua thụ tinh sẽ đi vào thế hệ con cháu thuộc giới nữ, sẽ lưu truyền và lan rộng dần trong dòng họ và quần thể; khi đó nếu không biểu hiện ra phenotype thì chưa chịu áp lực chọn lọc tự nhiên khi tồn tại ở dạng dị hợp tử. Khẳng định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Ở những phụ nữ mang gen bệnh lặn dị hợp tử XAXaX^A X^a có thể có phenotype bình thường hoặc có thể biểu hiện bệnh ở mức độ nhẹ, trung bình, thậm chí nặng do nguyên nhân nào?

a)

Một trong 2 NST X bị bất hoạt từ giai đoạn muộn trong phát triển phôi, sự bất hoạt thì ngẫu nhiên nên tạo ra cơ thể khảm

b)

Một trong 2 NST X bị bất hoạt từ giai đoạn sớm trong phát triển phôi, sự bất hoạt thì ngẫu nhiên nên tạo ra cơ thể khảm

c)

XAX^A bị bất hoạt trong giai đoạn sớm của phôi nên XaX^a thể hiện qua phenotype

d)

XAX^A bị bất hoạt trong giai đoạn muộn của phôi nên XaX^a thể hiện qua phenotype

109.

Bệnh được phát hiện lần đầu tiên ở nữ hoàng Victoria (1917)

a)

Bệnh mù màu lục, mù màu đỏ

b)

Bệnh Hemophilia A

c)

Bệnh loạn dưỡng cơ Dunchenne

d)

Bệnh thiếu hụt G6PD

110.

Tỷ lệ HbA ở người trưởng thành

a)

Dưới 1%

b)

2-3%

c)

97-98%

d)

Trên 99%

111.

Tỷ lệ HbA2 ở người trưởng thành

a)

Dưới 1%

b)

2-3%

c)

97-98%

d)

Trên 99%

112.

Tỷ lệ HbF ở người trưởng thành

a)

Dưới 1%

b)

2-3%

c)

97-98%

d)

Trên 99%

113.

Có mấy khả năng lý thuyết có thể xảy ra với bệnh di truyền trội NST X

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

114.

Trong bệnh di truyền trội NST X thì cả nam và nữ đều có thể mắc bệnh, đều có thể di truyền gen bệnh và bệnh cho thế hệ sau nhưng với tần số và khả năng khác nhau

a)

Đ

b)

S

115.

Trong bệnh di truyền trội NST X thì

a)

Tần suất mắc bệnh của nữ và nam như nhau

b)

Tần suất mắc bệnh của nữ gấp đôi nam

c)

Tần suất mắc bệnh của nam gấp đôi nữ

d)

Tần suất mắc bệnh của nam gấp 3 lần nữ

116.

Trong bệnh di truyền trội NST X thì 1 phụ nữ mắc bệnh sẽ di truyền bệnh và gen bệnh cho 50% số con trai và 50% số con gái của mình

a)

Đ

b)

S

117.

Một số bệnh hiếm gặp di truyền alen trội liên kết NST X có hiệu quả gây chết thai ở các thai nam, tạo nên một dạng di truyền có đặc tính (Đ/S) (bản chất XAXa×XAYX^A X^a \times X^A Y )

a)

Bệnh chỉ quan sát thấy ở các phụ nữ, dị hợp tử về gen ĐB

b)

Mẹ bị bệnh sẽ di truyền cho 50% số con gái (dưới dạng đồng hợp tử vì nhận 1 alen lành trên NST X nguồn bố)

c)

Các phụ nữ bị bệnh dị hợp tử có tần số sảy thai cao và các thai sảy là các thai nam mang alen bệnh (vì mẹ di truyền gen bệnh gây chết 50% phôi nam)

d)

Mọi nam giới còn sống sót đều là mang gen bệnh, di truyền gen bệnh và bệnh trong quần thể

e)

Con của người bệnh nữ có tỷ lệ khoảng 1 con gái không bệnh:1 con gái bệnh dị hợp tử:1 con trai lành

118.

Bệnh di truyền từ bố sang con trai, mang tính chất "dòng họ nội"

a)

Di truyền alen lặn NST X

b)

Di truyền alen trội NST X

c)

Di truyền liên kết NST Y

119.

Số gen có trên NST Y mà không có alen tương ứng trên X có số lượng nhiều.

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Trong di truyền liên kết giới một phần, gen bệnh liên kết Y ở bố chỉ di truyền cho con trai là do.

a)

Gen nằm trên Y, không có vùng tương đồng trên X

b)

Gen nằm trên Y, có vùng tương đồng trên X, gen nằm ở đầu mút các NST giới

c)

Gen di truyền theo kiểu giả NST thường

d)

B và C đúng

121.

Các tính trạng bị ảnh hưởng bởi giới có nghĩa là các alen có thể biểu hiện theo kiểu trội ở giới nam và theo kiểu lặn ở giới nữ và ngược lại.

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Gen quy định tính trạng bị ảnh hưởng bởi giới nằm ở.

a)

Các NST thường

b)

NST X có alen tương ứng trên Y

c)

NST X có alen tương ứng trên Y

d)

NST Y có alen tương ứng trên X

123.

Tính trạng bị hạn chế bởi giới có nghĩa là.

a)

Độ thấm của một gen ở nữ bằng 0

b)

Độ thấm của một gen ở nam bằng 0

c)

Độ thấm của một gen ở một trong hai giới bằng 0

d)

Độ thấm của một gen ở nam và nữ là 50:50

124.

Bệnh có tính chất gia đình là do các gen chi phối bệnh nằm ở nhiều NST khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Ung thư đại tràng có tính chất gia đình do gen quy định bệnh nằm ở NST.

a)

2p

b)

2q

c)

2p, 2q, 3, 7

d)

1, 2p, 2q, 3, 7

126.

ADN của ty thể còn được gọi là gì?

a)

NST thứ 24

b)

NST thứ 25

c)

NST thứ 26

d)

NST thứ 27

127.

ADN của ty thể mã hóa cho bao nhiêu loại protein, enzym tham gia vào hô hấp tế bào?

a)

10

b)

13

c)

20

d)

25

128.

Di truyền nhiều alen là dạng di truyền đa gen.

a)

Đ

b)

S

129.

Độ thấm (mức độ ngoại hiện) là gì?

a)

Khả năng của 1 gen được biểu hiện ra phenotyp ở 1 mức độ cụ thể

b)

Khả năng của 1 gen hoặc 1 số gen được biểu hiện ra phenotyp ở 1 mức độ cụ thể

c)

Khả năng của 1 gen được biểu hiện ra phenotyp ở bất kỳ mức độ nào

d)

Khả năng của 1 gen hoặc 1 số gen được biểu hiện ra phenotyp ở bất kỳ mức độ nào

130.

Các cá thể có cùng 1 genotype thì không phải tuyệt đối tất cả sẽ cùng có biểu hiện ra phenotyp.

a)

Đ

b)

S

131.

Độ thấm được tính trong phả hệ và quần thể, được tính theo phần trăm số cá thể mà 1 gen trội hoặc 1 đồng hợp tử lặn hoặc 1 tổ hợp gen biểu hiện ra phenotyp.

a)

Đ

b)

S

132.

Độ thấm chỉ phụ thuộc vào genotype mà không phụ thuộc vào môi trường bên ngoài.

a)

Đ

b)

S

133.

Ở một bệnh di truyền mà cá thể mang genotype bị bệnh nhưng không biểu hiện ra kiểu hình thì chưa thể nói đây là bệnh có độ thấm không hoàn toàn.

a)

Đ

b)

S

134.

Ở các loại sinh vật phân tính thì độ thấm của gen

a)

Giống nhau ở cả hai giới

b)

Khác nhau ở mỗi giới

c)

Chỉ bị ở một giới

d)

Cả ba đều có thể xảy ra

135.

Nếu 100 cá thể mang gen mà cả 100 cá thể đều biểu hiện được trạng thái tính trạng mà gen đó chỉ phối cho kiểu gen (dù cho mức độ biểu hiện là khác nhau) thì độ thấm ở đây là hoàn toàn.

a)

Đ

b)

S

136.

Độ biểu hiện là các mức độ về hiệu quả…

a)

Tạo ra ở kiểu gen của một gen thấm

b)

Tạo ra ở kiểu gen của một gen thấm hoặc một tổ hợp gen thấm

c)

Tạo ra ở kiểu hình của một gen thấm

d)

Tạo ra ở kiểu hình của một gen thấm hoặc một tổ hợp gen thấm

137.

Thiếu α globulin thì có ảnh hưởng ngay trong thời kỳ bào thai do hemoglobin trong bào thai có α.

a)

Đ

b)

S

138.

Thiếu β globulin thì có ảnh hưởng sau khi sinh, không có ảnh hưởng trong bào thai do hemoglobin trong bào thai không có β.

a)

Đ

b)

S

139.

Hiện tượng sao chép kiểu gen

a)

Các gen không alen giống nhau cùng tạo nên một kiểu hình giống nhau

b)

Các gen không alen khác nhau cùng tạo nên một kiểu hình giống nhau

c)

Các thay đổi ở kiểu hình do nguyên nhân di truyền mà giống những biến dị không di truyền do nguyên nhân bên ngoài

d)

Các thay đổi ở kiểu gen do nguyên nhân di truyền mà giống những biến dị không di truyền do nguyên nhân bên ngoài

140.

Hiện tượng sao chép kiểu hình

a)

Các gen không alen giống nhau cùng tạo nên một kiểu hình giống nhau

b)

Các gen không alen khác nhau cùng tạo nên một kiểu hình giống nhau

141.

Ở bệnh điếc thì vừa có hiện tượng sao chép kiểu gen vừa có hiện tượng sao chép kiểu hình

a)

Đ

b)

S

142.

Các gen trong cơ thể chủ yếu là gen đa hiệu

a)

Đ

b)

S

143.

Máu chứa hồng cầu hình liềm có độ nhớt…., dòng máu chảy….

a)

Giảm, nhanh

b)

Giảm, chậm

c)

Tăng, nhanh

d)

Tăng, chậm

144.

Gen đa hiệu có thể trội về tính trạng này trong khi lặn về tính trạng khác

a)

Đ

b)

S

145.

Gen gây chết trội hoàn toàn là gen gây chết khi ở trạng thái

a)

Đồng hợp tử lặn

b)

Đồng hợp tử trội

c)

Dị hợp tử

d)

B và C đúng

146.

Gen gây chết lặn là gen gây chết khi ở trạng thái

a)

Đồng hợp tử lặn

b)

Đồng hợp tử trội

c)

Dị hợp tử

d)

B và C đúng

147.

Gen gây chết hợp tử là gen

a)

Làm cho cá thể bị chết ở giai đoạn giao tử

b)

Làm cho cá thể bị chết ở giai đoạn hợp tử

c)

Làm cho cá thể bị chết từ giai đoạn hợp tử trở đi

148.

Gen gây chết bị ngăn chặn bởi Y

a)

Gen lặn liên kết NST X

b)

Gen lặn liên kết NST Y

c)

Gen trội liên kết NST X

d)

Gen trội liên kết NST Y

149.

Các ĐB làm hủy hoại sức sống ở mức độ thấp được gọi là gen cận gây chết

a)

Đ

b)

S

150.

Locus gen ABO nằm ở NST nào

a)

9p

b)

9q

c)

19p

d)

19q