Font size
WorksheetsKiểm tra kiến thức KHTN Rau
Total questions: 56
Worksheet time: 31mins
(NB) Dao động kí là:
thiệt bị có thê hiên thị đồ thị của tín hiệu điện theo thời gian.
thiết bị dùng đê đo lực tác dụng
thiết bị có thể tự động đo thời gian.
tất cả các đáp án trên đều sai.
(NB) Cấu tạo đồng hồ đo thời gian dùng cổng quang điện gồm:
2 bộ phận chính là: đồng hồ đo thời gian hiện số và công quang điện.
2 bộ phận chính là: đồng hồ đo thời gian hiện số và dao động kí.
3 bộ phận chính là: đông hô đo thời gian hiện sô, công quang điện và dao động kí.
3 bộ phận chính là: máy phát điện, công quang điện và dao động kí.
(NB) Để học tốt môn KHTN, chúng ta cần thực hiện và rèn luyện một số kĩ năng nào? Chọn phương án đúng nhất.
Quan sát, phân loại, liên kết.
Quan sát, báo cáo, thuyết trình, trả lời câu hỏi.
Quan sát, phân loại, liên kết, đo, dự báo, viết báo cáo, thuyết trình.
Nghe, nói, viết.
(NB) Có những hạt nào được tìm thấy trong hạt nhân của nguyên tử?
Các hạt mang điện tích âm (electron).
Các hạt neutron và hạt proton.
Các hạt neutron không mang điện.
Hạt nhân nguyên tử không chứa hạt nào bên trong.
(NB) Lớp vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt
proton, electron.
proton.
neutron.
electron.
(NB) Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là
electron.
proton.
neutron.
proton và neutron.
(NB) Trong nguyên tử, hạt mang điện là
electron.
electron và neutron.
neutron.
proton và electron.
(NB) Hạt nào trong nguyên tử có mang điện tích âm?
Proton
Neutron
Electron.
Cả proton và neutron.
(NB) Khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở:
lớp electron.
hạt nhân.
các proton ngoài cùng.
vỏ nguyên tử.
(NB) Đơn vị của khối lượng nguyên tử là?
gam.
kilogam.
lít.
amu.
Nguyên tử trung hoà về điện nên:
số hạt proton = số hạt neutron.
số hạt electron = số hạt neutron.
số hạt electron = số hạt proton.
số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron.
Một nguyên tử có 20 proton. Số electron của nguyên tử đó là?
20.
21.
22.
23.
Cho nguyên tử sodium có 11 proton trong hạt nhân. Câu nào sau đây không đúng?
Sodium có 11 electron ở lớp vỏ nguyên tử.
Sodium có điện tích hạt nhân là +11.
Sodium có số đơn vị điện tích hạt nhân là 11.
Sodium có 11 neutron trong hạt nhân.
Phát biểu nào sau đây không mô tả đúng vỏ nguyên tử theo mô hình nguyên tử của Rutherford - Bohr?
Các electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân và phân bố theo từng lớp.
Lớp đầu tiên gần sát hạt nhân chứa tối đa 2 electron, lớp thứ hai chứa tối đa 8 electron.
Các electron được phân bố theo từng lớp với số lượng electron trên mỗi lớp là như nhau.
Các electron được sắp xếp vào các lớp theo thứ tự từ trong ra ngoài cho đến hết.
Trong một nguyên tử có số proton bằng 5, số electron trong các lớp của vỏ nguyên tử, viêt từ lớp trong ra lớp ngoài, lân lượt là
1,2, 8.
2, 3.
3,2.
Nguyên tố hóa học là tập hợp nguyên tử cùng loại có cùng
số neutron trong hạt nhân.
số proton trong hạt nhân.
số electron trong hạt nhân.
số proton và số neutron trong hạt nhân.
Số lượng hạt nào đặc trưng cho nguyên tố hóa học?
proton.
neutron.
electron.
Kí hiệu hóá học của nguyên tố Iron là:
Fe.
FE.
fE.
Kí hiệu hóá học của nguyên tố chlorine là:
cL. -CL. -Cl
Ghi cái đúng nhất
Kí hiệu hóá học của nguyên tố Iron là:
Fe
FE
fE
Kí hiệu hóá học của nguyên tố chlorine là:
CL
cl
cL
Kí hiệu hóa học của kim loại calcium là:
Ca
Zn
Al
C
Nguyên tố hóá học tham gia trong cấu tạo của xương và răng của người và động vật là:
(a)
Có vai trò quan trọng trong điêu trị bướu cô, bao gôm thiêu hụt protein và năng lượng sẽ tác động lên tình trạng bệnh bướu cổ.
(a)
Biết nguyên tố X có khối lượng nguyên tử bằng 2 lần khối lượng nguyên tử của Oxygen. X là nguyên tố nào sau đây?
Ca
S
Na
Mg
Nguyên tử Ca nặng hơn hay nhẹ hơn so với nguyên tử 0?
Nặng hơn 0,4 lần
Nhẹ hơn 2,5 lần
Nhẹ hơn 0,4 lần
Nặng hơn 2,5 lần
Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo:
thứ tự chữ cái trong từ điển
thứ tự tăng dần diện tích hạt nhân
thứ tự tăng dần số hạt electron lớp ngoài cùng
thứ tự tăng dân sô hạt neutron
Ô nguyên tô hóa học cho biết mây thông tin cơ bản:
2
3
4
Bảng hệ thống tuần hoàn có cấu tạo gồm:
ô nguyên tố, nhóm
nhóm, chu kì
chu kì, ô nguyên tô
ô nguyên tố, nhóm, chu kì
Sô thứ tự chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biêt:
số thứ tự của nguyên tố
số hiệu nguyên tử
số electron lớp ngoài cùng
số lớp electron
Một nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 2, nguyên tố đó ở ô nguyên tố thứ mấy?
1
2
3
4
Một nguyên tố có số lớp electron là 3, số electron lớp ngoài cùng là 1, cho biết vị trí của nguyên tố đó trong bảng tuần hoàn.
Chu kì 1, nhóm IIA
Chu kì 3, nhóm IA
Nguyên tử của nguyên tố Y có 2 lớp electron, trong đó lớp ngoài cùng có 4 electron. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là
chu kì 2, nhóm IVA.
chu kì 2, nhóm LIA.
chu kì 4, nhóm IIA.
chu kì 4, nhóm IVA.
Số hiệu nguyên tử của nguyên tố Y là 19. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là
số thứ tự 19, chu kì 3, nhóm VIIA.
số thứ tự 19, chu kì 4, nhóm IA.
số thứ tự 19, chu kì 4, nhóm IIA.
số thứ tự 19, chu kì 3, nhóm IA.
Đơn chất là chất tạo nên từ:
một chất.
một nguyên tử.
một nguyên tố hoá học
Hợp chất là chất cấu tạo bởi
hai chất trộn lẫn với nhau.
hai nguyên tố hóa học trở lên.
một nguyên tố hóa học.
một phân tử.
Phân tử là:
hạt đại diện cho chất, được tạo bởi một nguyên tố hóa học.
hạt đại diện cho chất, được tạo bởi nhiều nguyên tố hóa học.
hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử kết hợp với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất.
hạt nhỏ nhất do các nguyên tố hóa học kết hợp với nhau tạo thành chất.
Khối lượng phân tử là:
tổng khối lượng các nguyên tố có trong phân tử.
tổng khối lượng các hạt hợp thành của chất có trong phân tử.
tổng khối lượng các nguyên tử có trong hạt hợp thành của chất.
khối lượng của nhiều nguyên tử.
Chất được chia thành hai loại lớn là:
đơn chất và hỗn hợp.
hợp chất và hỗn hợp.
đơn chất, hỗn hợp, hợp chất.
đơn chất và hợp chât.
Trong các chất sau đây chất nào là đơn chât?
Khí carbon dioxide do hai nguyên tố tạo nên là C, O.
Than chì do nguyên tố C tạo nên.
Hydrochloric acid do hai nguyên tố cấu tạo nên là H, CI.
Nước do hai nguyên tố cấu tạo nên là H, O.
Đá vôi được tạo thành từ 1 nguyên tử Calcium, 1 nguyên tử Carbon và 3 nguyên từ Oxygen. Khối lượng của phân tử đá vôi là bao nhiêu?
56.
100.
52.
110
Khí Ozone được tạo thành từ 3 nguyên tử Oxygen. Khối lượng của phân tử Ozone là bao nhieu?
48.
84.
32.
23.
Khí methane được tạo thành từ 1 nguyên tử Carbon và 4 nguyên tử Hydrogen. Khối lượng của phân tử khí methane là bao nhiêu?
12
14
18
16
Vỏ nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm thường chứa bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?
S.
7.
8.
Liên kết cộng hóá trị là liên kết?
giữa các nguyên tử kim loại với nhau.
trong đó cặp electron dùng chung bị lệch về một nguyên tử.
được hình thành do sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử.
được tạo nên giữa hai nguyên tố bằng một hay nhiều cặp electron chung.
Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi?
Sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử.
Sự cho nhận của cặp electron hóa trị.
Liên kêt giữa ion dương và ion âm.
Tốc độ của ô tô là 36km/h cho ta biết điều gì?
Ô tô chuyển động được 36km.
Trong 1 giờ ô tô đi được 36km.
Ô tô chuyên động trong 1 giờ.
Tốc độ của xe đạp là 3,6 m/s cho ta biết điều gì?
Xe đạp chuyền động được 3,6 m.
Trong 1 giây xe đạp đi được 3,6 m.
Xe đạp chuyển động trong 1 giờ.
Tốc độ của xe đạp là 3,6 m/s cho ta biết điều gì?
Ô tô đi 1 km trong 36 giờ.
Xe đạp chuyền động được 3,6 m.
Trong 1 giây xe đạp đi được 3,6 m.
Xe đạp chuyển động trong 1 giờ.
Tốc độ của tàu hỏa là 80 km/h cho ta biết điều gì?
Xe đạp đi 1 m trong 3,6 giây.
Tàu hỏa chuyên động được 80 km.
Trong 1 giờ tàu hỏa đi được 80 km.
Tàu hòa chuyển động trong 1 giờ.
Điêu nào sau đây giúp giao thông trên đường bộ được an toàn?
Giam tôc độ khi trời mưa.
Chạy xe vượt quá tốc độ cho phép.
Đi xe dàn hàng ngang.
Phóng nhanh, vượt ẩu.
Lợi ích của thiết bị bắn tốc độ trong an toàn giao thông là
đo thời gian chuyến động của phương tiện giao thông.
kiểm tra hành trình di chuyển của phương tiện giao thông.
đo quãng đường chuyển động của phương tiện giao thông.
kiêm tra tốc độ của phương tiện giao thông trên đường bộ.
Khi xe đang chạy, người lái xe điêu khiên tốc độ để giữ khoảng cách an toàn với xe chạy liền trước của mình vì
Để đảm bảo tầm nhìn xe phía trước
để tránh va chạm khi xe phía trước đột ngột dừng lại.
đê tránh khói bụi của xe phía trước.
đê giảm thiêu tắc đường.
Tần số dao động của một nguồn âm càng lớn thì âm phát ra càng
trầm.
cao.
to
nhỏ.
Biên độ âm càng nhỏ thì âm nghe được càng
to.
thấp.
nhỏ.
cao.
Ta nghe được âm càng to khi
tần số âm càng lớn.
biên độ âm càng lớn.
tần số âm càng nhỏ.
biên độ âm càng nhỏ.
