Font size
WorksheetsTrắc nghiệm từ vựng Trung–Việt (A1) – Trang từ "B/C"
Total questions: 58
Worksheet time: 29mins
Dựa vào bảng từ vựng, nghĩa tiếng Việt chính xác của 比 (bǐ, a1) là gì?
bút, viết
đừng
so sánh
nhà hàng
Theo bảng, 笔 (bǐ, A1, N) có nghĩa là gì?
bút, viết
so sánh
trận đấu
thành tích
Trong bảng, 别的 (biéde, A1, Det) được dịch là gì?
mới (sớm)
cái khác
ăn cơm
cửa sổ
Theo bảng, 比较 (bǐjiào, A1, Adv) mang nghĩa nào?
xe
thi đấu
thường
khá là, …hơn
Trong mục 比赛 (bǐsài) mang nghĩa là gì?
nghe nhạc
đi chơi
thi đấu
làm việc
Bảng cho biết 不客氣 (búkèqi, A1) có nghĩa nào?
đừng khách sáo
mặc
ăn no
trà
Theo bảng, 不 (bù, A1, Adv) được dịch là gì?
đừng
nhà bếp
trạm xe
ca hát
Trong bảng, 不好意思 (bùhǎoyìsi, A1) có nghĩa là gì?
thuyền
ngại
cái khác
món ăn, rau
Từ 才 (cái, A1, Adv) trong bảng được dịch là gì?
ăn
thành tích
mới (sớm)
cửa sổ
Theo bảng, 菜 (cài, A1, N) có nghĩa nào?
món ăn, rau
giường
so sánh
trận đấu
Pinyin đúng của 参加 (tham gia A1, VA) theo bảng là gì?
cānjiā
chànggē
chēzhàn
chūguó
Chọn tất cả mục trong bảng có nghĩa "nhà hàng".
餐厅 (cāntīng)
饭馆 (fànguǎn)
车站 (chēzhàn)
厨房 (chúfáng)
餐厅 (cāntīng) và 饭馆 (fànguǎn)
Theo bảng, 茶 (chá, A1, N) nghĩa là gì?
mặc
thuyền
trà
thi đấu
Trong bảng, 長 (cháng, A1, VS) được dịch là gì?
ồn, làm ồn
dài
thường
đi nước ngoài
Theo bảng, 常常 (chángcháng, A1, Adv) có nghĩa nào?
thường
ăn cơm
trận đấu
cửa sổ
Bảng ghi rằng 唱歌 (chànggē, A1, VA) nghĩa là gì?
ca hát
giường
mới (sớm)
so sánh
Theo bảng, 吵 (chǎo, A1, VS) mang nghĩa nào?
đừng khách sáo
nhà hàng
mặc
ồn, làm ồn
Trong bảng, 车(子) (chē(zi)), A1, N) có nghĩa là gì?
no
thành tích
ăn no
xe
Theo bảng, 车站 (chēzhàn, A1, N) được dịch là gì?
so sánh
nhà bếp
trạm xe
đi nước ngoài
Bảng cho biết 成绩 (chéngjì, A1, N) nghĩa là gì?
ăn
thành tích
thuyền
mới (sớm)
Theo bảng, 吃 (chī, A1, VA) có nghĩa nào?
ăn
mặc
trà
nhà hàng
Theo bảng, 船 (chuán, A1, N) được dịch là gì?
thuyền
trận đấu
ăn no
mới (sớm)
Trong bảng, 吃饱 (chībǎo, A1, VS) được dịch là gì?
ăn ngon
mới (sớm)
ăn no
trạm xe
Theo bảng, 吃饭 (chīfàn, A1, VA) nghĩa là gì?
ăn cơm
cái khác
thành tích
giường
Bảng cho biết 穿 (chuān, A1, VA) có nghĩa nào?
cửa sổ
trà
đừng
mặc
Trong bảng, 窗 (chuāng, A1, N) nghĩa là gì?
cửa sổ
giường
nhà bếp
trà
Theo bảng, 床 (chuáng, A1, N) có nghĩa nào?
ghế
giường
so sánh
đi nước ngoài
Bảng ghi rằng 厨房 (chúfáng, A1, N) được dịch là gì?
nhà bếp
trạm xe
món ăn, rau
thi đấu
Theo bảng, 出国 (chūguó, A1, VA) mang nghĩa nào?
di cư
ca hát
đi nước ngoài
thành tích
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 出來 (chūlái).
ra
đi ra
mở ra
đến, tới
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 出去 (chūqù).
gọi điện thoại
ra
dưới đất, trên mặt đất
đi ra
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 春天 (chūntiān).
bản đồ
nhà lầu
mùa xuân
phim
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 次 (cì).
lần
giờ
nơi
em trai
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 從 (cóng).
từ
đến, tới
dưới đất, trên mặt đất
hướng Đông
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 錯 (cuò).
lớn
sai, nhầm
đương nhiên
mọi người
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của cụm 打電話 (dǎdiànhuà).
xem phim
mở ra
đánh
gọi điện thoại
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của cụm 打開 (dǎkāi).
chờ đợi
đến, tới
mở ra
mọi người
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 大 (dà).
lớn
thứ tự
đại học
bánh kem
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 大家 (dàjiā).
mọi người
nhà lầu
rạp chiếu phim
Tivi
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 蛋糕 (dàngāo).
điện thoại
máy vi tính
bánh kem
bản đồ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 當然 (dāngrán).
nơi
sai, nhầm
hướng Đông
đương nhiên
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 到 (dào).
từ
đến, tới
chờ, đợi
thứ tự
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 大學 (dàxué).
đại học
nhà lầu
mọi người
em trai
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của trợ từ 的 (de).
trợ từ sở hữu, nhấn mạnh
trợ từ bổ ngữ trình độ
điện thoại
phim
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của trợ từ 得 (de).
đồ vật
trợ từ sở hữu, nhấn mạnh
giờ
trợ từ bổ ngữ trình độ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của động từ 等 (děng).
đến, tới
mở ra
chờ, đợi
ra
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 第 (dì).
rạp chiếu phim
giờ
điện thoại
thứ tự
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 點(鐘) (diǎn(zhōng)).
nơi
thứ tự
giờ
bản đồ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 電話 (diànhuà).
tivi
máy vi tính
điện thoại
phim
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 電腦 (diànnǎo).
máy bàn
Tivi
điện thoại
máy vi tính
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 電視(機) (diànshì(jī)).
xe máy
Tivi
điện thoại
bánh kem
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 電影 (diànyǐng).
phim
rạp chiếu phim
Tivi
bánh kem
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 電影院 (diànyǐngyuàn).
rạp chiếu phim
phim
điện thoại
máy vi tính
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 弟弟 (dìdi).
mọi người
em trai
đại học
mùa xuân
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 地方 (dìfāng).
hướng Đông
bản đồ
nơi
dưới đất, trên mặt đất
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 地上 (dìshàng).
phía nam
nơi
hướng Đông
dưới đất, trên mặt đất
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 地圖 (dìtú).
hướng Đông
nơi
bản đồ
đại học
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 東邊 (dōngbiān).
hướng Đông
đại học
nhà lầu
lớn
