wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm từ vựng Trung–Việt (A1) – Trang từ "B/C"

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào bảng từ vựng, nghĩa tiếng Việt chính xác của 比 (bǐ, a1) là gì?

a)

bút, viết

b)

đừng

c)

so sánh

d)

nhà hàng

2.

Theo bảng, 笔 (bǐ, A1, N) có nghĩa là gì?

a)

bút, viết

b)

so sánh

c)

trận đấu

d)

thành tích

3.

Trong bảng, 别的 (biéde, A1, Det) được dịch là gì?

a)

mới (sớm)

b)

cái khác

c)

ăn cơm

d)

cửa sổ

4.

Theo bảng, 比较 (bǐjiào, A1, Adv) mang nghĩa nào?

a)

xe

b)

thi đấu

c)

thường

d)

khá là, …hơn

5.

Trong mục 比赛 (bǐsài) mang nghĩa là gì?

a)

nghe nhạc

b)

đi chơi

c)

thi đấu

d)

làm việc

6.

Bảng cho biết 不客氣 (búkèqi, A1) có nghĩa nào?

a)

đừng khách sáo

b)

mặc

c)

ăn no

d)

trà

7.

Theo bảng, 不 (bù, A1, Adv) được dịch là gì?

a)

đừng

b)

nhà bếp

c)

trạm xe

d)

ca hát

8.

Trong bảng, 不好意思 (bùhǎoyìsi, A1) có nghĩa là gì?

a)

thuyền

b)

ngại

c)

cái khác

d)

món ăn, rau

9.

Từ 才 (cái, A1, Adv) trong bảng được dịch là gì?

a)

ăn

b)

thành tích

c)

mới (sớm)

d)

cửa sổ

10.

Theo bảng, 菜 (cài, A1, N) có nghĩa nào?

a)

món ăn, rau

b)

giường

c)

so sánh

d)

trận đấu

11.

Pinyin đúng của 参加 (tham gia A1, VA) theo bảng là gì?

a)

cānjiā

b)

chànggē

c)

chēzhàn

d)

chūguó

12.

Chọn tất cả mục trong bảng có nghĩa "nhà hàng".

a)

餐厅 (cāntīng)

b)

饭馆 (fànguǎn)

c)

车站 (chēzhàn)

d)

厨房 (chúfáng)

e)

餐厅 (cāntīng) và 饭馆 (fànguǎn)

13.

Theo bảng, 茶 (chá, A1, N) nghĩa là gì?

a)

mặc

b)

thuyền

c)

trà

d)

thi đấu

14.

Trong bảng, 長 (cháng, A1, VS) được dịch là gì?

a)

ồn, làm ồn

b)

dài

c)

thường

d)

đi nước ngoài

15.

Theo bảng, 常常 (chángcháng, A1, Adv) có nghĩa nào?

a)

thường

b)

ăn cơm

c)

trận đấu

d)

cửa sổ

16.

Bảng ghi rằng 唱歌 (chànggē, A1, VA) nghĩa là gì?

a)

ca hát

b)

giường

c)

mới (sớm)

d)

so sánh

17.

Theo bảng, 吵 (chǎo, A1, VS) mang nghĩa nào?

a)

đừng khách sáo

b)

nhà hàng

c)

mặc

d)

ồn, làm ồn

18.

Trong bảng, 车(子) (chē(zi)), A1, N) có nghĩa là gì?

a)

no

b)

thành tích

c)

ăn no

d)

xe

19.

Theo bảng, 车站 (chēzhàn, A1, N) được dịch là gì?

a)

so sánh

b)

nhà bếp

c)

trạm xe

d)

đi nước ngoài

20.

Bảng cho biết 成绩 (chéngjì, A1, N) nghĩa là gì?

a)

ăn

b)

thành tích

c)

thuyền

d)

mới (sớm)

21.

Theo bảng, 吃 (chī, A1, VA) có nghĩa nào?

a)

ăn

b)

mặc

c)

trà

d)

nhà hàng

22.

Theo bảng, 船 (chuán, A1, N) được dịch là gì?

a)

thuyền

b)

trận đấu

c)

ăn no

d)

mới (sớm)

23.

Trong bảng, 吃饱 (chībǎo, A1, VS) được dịch là gì?

a)

ăn ngon

b)

mới (sớm)

c)

ăn no

d)

trạm xe

24.

Theo bảng, 吃饭 (chīfàn, A1, VA) nghĩa là gì?

a)

ăn cơm

b)

cái khác

c)

thành tích

d)

giường

25.

Bảng cho biết 穿 (chuān, A1, VA) có nghĩa nào?

a)

cửa sổ

b)

trà

c)

đừng

d)

mặc

26.

Trong bảng, 窗 (chuāng, A1, N) nghĩa là gì?

a)

cửa sổ

b)

giường

c)

nhà bếp

d)

trà

27.

Theo bảng, 床 (chuáng, A1, N) có nghĩa nào?

a)

ghế

b)

giường

c)

so sánh

d)

đi nước ngoài

28.

Bảng ghi rằng 厨房 (chúfáng, A1, N) được dịch là gì?

a)

nhà bếp

b)

trạm xe

c)

món ăn, rau

d)

thi đấu

29.

Theo bảng, 出国 (chūguó, A1, VA) mang nghĩa nào?

a)

di cư

b)

ca hát

c)

đi nước ngoài

d)

thành tích

30.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 出來 (chūlái).

a)

ra

b)

đi ra

c)

mở ra

d)

đến, tới

31.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 出去 (chūqù).

a)

gọi điện thoại

b)

ra

c)

dưới đất, trên mặt đất

d)

đi ra

32.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 春天 (chūntiān).

a)

bản đồ

b)

nhà lầu

c)

mùa xuân

d)

phim

33.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 次 (cì).

a)

lần

b)

giờ

c)

nơi

d)

em trai

34.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 從 (cóng).

a)

từ

b)

đến, tới

c)

dưới đất, trên mặt đất

d)

hướng Đông

35.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 錯 (cuò).

a)

lớn

b)

sai, nhầm

c)

đương nhiên

d)

mọi người

36.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của cụm 打電話 (dǎdiànhuà).

a)

xem phim

b)

mở ra

c)

đánh

d)

gọi điện thoại

37.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của cụm 打開 (dǎkāi).

a)

chờ đợi

b)

đến, tới

c)

mở ra

d)

mọi người

38.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 大 (dà).

a)

lớn

b)

thứ tự

c)

đại học

d)

bánh kem

39.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 大家 (dàjiā).

a)

mọi người

b)

nhà lầu

c)

rạp chiếu phim

d)

Tivi

40.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 蛋糕 (dàngāo).

a)

điện thoại

b)

máy vi tính

c)

bánh kem

d)

bản đồ

41.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 當然 (dāngrán).

a)

nơi

b)

sai, nhầm

c)

hướng Đông

d)

đương nhiên

42.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 到 (dào).

a)

từ

b)

đến, tới

c)

chờ, đợi

d)

thứ tự

43.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 大學 (dàxué).

a)

đại học

b)

nhà lầu

c)

mọi người

d)

em trai

44.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của trợ từ 的 (de).

a)

trợ từ sở hữu, nhấn mạnh

b)

trợ từ bổ ngữ trình độ

c)

điện thoại

d)

phim

45.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của trợ từ 得 (de).

a)

đồ vật

b)

trợ từ sở hữu, nhấn mạnh

c)

giờ

d)

trợ từ bổ ngữ trình độ

46.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của động từ 等 (děng).

a)

đến, tới

b)

mở ra

c)

chờ, đợi

d)

ra

47.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 第 (dì).

a)

rạp chiếu phim

b)

giờ

c)

điện thoại

d)

thứ tự

48.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 點(鐘) (diǎn(zhōng)).

a)

nơi

b)

thứ tự

c)

giờ

d)

bản đồ

49.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 電話 (diànhuà).

a)

tivi

b)

máy vi tính

c)

điện thoại

d)

phim

50.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 電腦 (diànnǎo).

a)

máy bàn

b)

Tivi

c)

điện thoại

d)

máy vi tính

51.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 電視(機) (diànshì(jī)).

a)

xe máy

b)

Tivi

c)

điện thoại

d)

bánh kem

52.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 電影 (diànyǐng).

a)

phim

b)

rạp chiếu phim

c)

Tivi

d)

bánh kem

53.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 電影院 (diànyǐngyuàn).

a)

rạp chiếu phim

b)

phim

c)

điện thoại

d)

máy vi tính

54.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 弟弟 (dìdi).

a)

mọi người

b)

em trai

c)

đại học

d)

mùa xuân

55.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 地方 (dìfāng).

a)

hướng Đông

b)

bản đồ

c)

nơi

d)

dưới đất, trên mặt đất

56.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 地上 (dìshàng).

a)

phía nam

b)

nơi

c)

hướng Đông

d)

dưới đất, trên mặt đất

57.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 地圖 (dìtú).

a)

hướng Đông

b)

nơi

c)

bản đồ

d)

đại học

58.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ 東邊 (dōngbiān).

a)

hướng Đông

b)

đại học

c)

nhà lầu

d)

lớn