Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 82

Worksheet time: 8hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước đang phát triển?.

a)

GNI bình quân đầu người chưa cao.

b)

Chi số phát triển con người đều thấp

c)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) nhỏ.

d)

Một số nước nợ nước ngoài rất lớn

2.

Các nước phát triển có đặc điểm là

a)

GNI bình quân đầu người thấp.

b)

Chỉ số phát triển con người thấp.

c)

. đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) nhỏ.

d)

đang chuyển sang nền kinh tế tri thức.

3.

Các quốc gia đang phát triển thường

a)

đang đẩy mạnh công nghiệp hóa.

b)

có nền công nghiệp phát triển rất sớm

c)

GNI bình quân đầu người rất cao.

d)

tuổi thọ trung bình của người dân cao.

4.

Các nước đang phát triển thường có GNI/người ở mức

a)

cao, trung bình cao và trung bình thấp

b)

cao, trung bình cao và trung bình thấp

c)

trung bình cao, trung bình thấp và thấp

d)

trung bình thấp, cao và rất cao.

5.

Biểu hiện của thương mại thế giới phát triền mạnh là

a)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.

b)

đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.

c)

vai trò của Tổ chức Thương mại thế giới ngày càng rất lớn.

d)

các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rất rộng.

6.

Biểu hiện của việc tăng cường áp dụng các tiêu chuẩn toàn cầu là

a)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu được mở rộng.

b)

các tiêu chuẩn thống nhất áp dụng trên nhiều lĩnh vực

c)

vai trò của Tổ chức Thương mại thế giới ngày càng lớn.

d)

các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.

7.

Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

tăng cường hợp tác về văn hóa, văn nghệ và giáo dục.

b)

đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc.

c)

trao đổi học sinh, sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước.

d)

tiêu chuẩn toàn cầu ngày càng được áp dụng rộng rãi.

8.

: Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế mở rộng là

a)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.

b)

đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.

c)

vai trò của Tổ chức Thương mại thế giới ngày càng lớn.

d)

các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng

9.

Trụ sở của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) được đặt tại thành phố nào sau đây?

a)

Béc-lin (Đức)

b)

Xin-ga-po (Xin-ga-po).

c)

. Giơ-ne-vơ (Thụy Sỹ).

d)

Niu Oóc (Hoa Kỳ).

10.

Việt Nam là thành viên của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương vào năm nào sau đây?

a)

1977.

b)

1976.

c)

2007

d)

1998

11.

Động lực cơ bản thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) là

a)

sự hình thành thị trường thống nhất trong khu vực.

b)

các nước thành viên đều tham gia vào WTO.

c)

sự tự do hoá đầu tư dịch vụ trong khu vực.

d)

sự hợp tác và cạnh tranh giữa các thành viên

12.

Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) thực hiện nhiệm vụ giám sát hệ thống tài chính toàn cầu bằng biện pháp chủ yếu nào sau đây?

a)

Theo dõi tỉ giá hối đoái và cán cân thanh toán.

b)

Hỗ trợ tài chính cho các nước thành viên IMF.

c)

Đưa ra dự báo kinh tế cho các nước thành viên

d)

Hỗ trợ kỹ thuật và đào tạo nhân lực chất lượng.

13.

Vấn đề an ninh mạng gắn liền với sự phát triển của ngành nào sau đây?

a)

Công nghiệp.

b)

Nông nghiệp

c)

Du lịch.

d)

Công nghệ thông tin

14.

Việc bảo vệ hòa bình thế giới là trách nhiệm của

a)

Liên hợp quốc.

b)

các nước phát triển

c)

. các nước đang phát triển.

d)

các quốc gia và người dân.

15.

Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh lương thực cho các nước là

a)

cứu trợ nhân đạo khẩn cấp.

b)

sản xuất nông nghiệp bền vững.

c)

tập trung phát triển lương thực.

d)

. Phát huy vai trò của các tổ chức.

16.

Phát biểu nào sau đây không phải thể hiện mất an ninh nguồn nước?

a)

Nhiều nơi nguồn nước bị ô nhiễm.

b)

Nhiều hệ thống sông bị cạn nước.

c)

Có khoảng 2 tỉ người thiếu nước.

d)

Nguồn nước phân bố không đều.

17.

Nguồn lực quan trọng nhất của nền kinh tế tri thức là

a)

công nghệ thông tin

b)

lao động tri thức

c)

giáo dục, đào tạo.

d)

sở hữu trí tuệ.

18.

Đặc điểm lao động của nền kinh tế tri thức là

a)

chủ yếu là công nhân tri thức, trình độ học vấn cao.

b)

chủ yếu là công nhân tri thức, có học vấn phổ thông.

c)

. chủ yếu là nông dân, trình độ học vấn còn chưa cao

d)

chủ yếu là công nhân, trình độ học vấn còn chưa cao

19.

Nền kinh tế tri thức phát triển mạnh nhất ở các khu vực nào sau đây?

a)

Bắc Mĩ và Tây Âu.

b)

Nam Á và Đông Nam Á.

c)

. Mĩ La-tinh và Đông Á

d)

Trung Đông và Tây Á.

20.

Phía tây khu vực Mỹ Latinh giáp với

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

. Nam Đại Dương

21.

Quần đảo Ăng-ti nằm ở

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

biển Ca-ri-bê.

d)

vịnh Ca-li-phooc-ni-a.

22.

Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có thuận lợi chủ yếu để phát triển những ngành nào sau đây?

a)

Khai thác quặng sắt, chăn nuôi, du lịch.

b)

Khai thác vàng, chăn nuôi, lâm nghiệp.

c)

Khai thác dầu khí, đánh bắt cá, du lịch.

d)

Khai thác dầu khí, trồng trọt và du lịch.

23.

Những siêu đô thị nào sau đây nằm ở khu vực Mỹ Latinh?

a)

Bu-ê-nôt Ai-ret, Mê-hi-cô, Xao Pao-lô.

b)

Bu-ê-nôt Ai-ret, Mê-hi-cô, Tô-ky-ô.

c)

Bu-ê-nôt Ai-ret, Đê-li, Thượng Hải.

d)

Bu-ê-nôt Ai-ret, Bắc Kinh, xao Pao-lô.

24.

Khu vực Mỹ Latinh có

a)

dân số ít, cơ cấu dân số rất già.

b)

gia tăng dân số rất cao, dân trẻ.

c)

dân số đông và cơ cấu già hóa

d)

gia tăng dân số rất nhỏ, dân già.

25.

Tiềm năng tự nhiên lớn nhất ở dãy An-đét cho phát triển kinh tế là

a)

khoáng sản, thủy điện.

b)

thủy điện, đất trồng.

c)

đất trồng, sinh vật

d)

sinh vật, khoáng sản.

26.

Đồng bằng nào sau đây ở Mỹ Latinh nằm trong đới khí hậu ôn hòa?

a)

Pam-pa.

b)

Ô-ri-nô-cô.

c)

A-ma-dôn.

d)

La-nốt.

27.

Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp.

c)

Dịch vụ.

d)

Xây dựng

28.

Dầu mỏ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của khu vực Mỹ Latinh?

a)

Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô.

b)

Các đảo trên quần đảo Ảng-ti Lớn.

c)

Các đảo trên quần đảo Ăng-ti Nhỏ.

d)

Khu vực ở phía tây dãy núi An-đét.

29.

Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào sau đây?

a)

1963.

b)

1973

c)

1983

d)

1993.

30.

Tổng số các nước thành viên của Liên minh châu Âu (EU) hiện nay (2020) là

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung châu Âu (đồng ơ-rô)?

a)

Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế.

b)

Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế.

c)

Tác động đến tiền tệ các nước khác.

d)

.Tất cả thành viên EU đã dùng chung

32.

:Liên minh châu Âu (EU) đứng đầu thế giới về tỉ trọng

a)

viện trợ phát triển thế giới

b)

xuất khẩu của thế giới.

c)

sản xuât ô tô trên thế giới.

d)

tiêu thụ năng lượng thế giới.

33.

Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc Liên minh châu Âu (EU) đã

a)

kí kết các hiệp định thương mại tự do.

b)

tăng thuế quan và kiểm soát biên giới

c)

áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa.

d)

dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại.

34.

Cơ quan đặt ra các định hướng chung ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

b)

Nghị viện châu Âu.

c)

Ủy ban châu Âu

d)

Hội đồng châu Âu

35.

Tự do lưu thông hàng hóa trong Liên minh châu Âu (EU) là

a)

tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

b)

. tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch

c)

bãi bỏ các hạn chế trong giao dịch thanh toán

d)

hàng hóa các nước không thuế giá trị gia tăng

36.

Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) bao gồm tự do

a)

cư trú và dịch vụ kiểm toán.

b)

cư trú, lựa chọn nơi làm việc

c)

đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải

d)

đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc.

37.

Tự do lưu thông tiền vốn trong Liên minh châu Âu (EU) không phải là việc

a)

bãi bỏ các rào cản đối với giao dịch thanh toán.

b)

các nhà đầu tư có thể chọn nơi đầu tư lợi nhất.

c)

nhà đầu tư mở tài khoản tại các nước EU khác.

d)

bỏ thuế giá trị gia tăng hàng hóa của mỗi nước

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Là một tổ chức liên kết quốc tế hoạt động rất hiệu quả.

b)

Là tổ chức liên kết khu vực có thể chế hoạt động riêng.

c)

Đã có thị trường chung với sự di chuyển tự do hàng hóa.

d)

Đã có nhiều nước trong khu vực dùng đồng tiền chung.

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng về mục tiêu của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Thúc đẩy sự tự do lưu thông.

b)

Tăng cường hợp tác, liên kết.

c)

Duy trì nền hòa bình, an ninh.

d)

Xây dựng liên minh quân sự

40.

Ở Liên minh châu Âu (EU), một luật sư người I-ta-li-a có thể làm việc ở Béc-lin như một luật sư Đức là biểu hiện của

a)

tự do di chuyển

b)

tự do lưu thông tiền vốn.

c)

tự do lưu thông dịch vụ

d)

tự do lưu thông hàng hóa.

41.

Một chiếc máy bay do Pháp sản xuất khi xuất khẩu sang Hà Lan

a)

cần giấy phép của chính phủ Hà Lan.

b)

không cần phải nộp thuế cho Hà Lan.

c)

phải nộp thuế cho chính phủ Hà Lan.

d)

thực hiện chính sách thương mại riêng.

42.

Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là

a)

lục địa và hải đảo.

b)

đảo và quần đảo

c)

lục địa và biển.

d)

biển và các đảo.

43.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có

a)

nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam

b)

nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng

c)

đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa

d)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.

44.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo là có

a)

địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi lớn

b)

nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, đảo nhỏ.

c)

hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam.

d)

các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên.

45.

Đông Nam Á có

a)

số dân đông, mật độ dân số cao.

b)

nhập cư ít, cơ cấu dân số già.

c)

mật độ dân số cao, nhập cư đông

d)

xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp

46.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?

a)

Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm.

b)

Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử tăng.

c)

Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử tăng

d)

Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử giảm.

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?

a)

Dân đông, mật độ dân số cao.

b)

Có nguồn lao động dồi dào

c)

Phân bố dân cư không đều.

d)

Các nước đều có dân số già.

48.

Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo nhiều nhất là

a)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.

b)

Thái Lan, Việt Nam

c)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.

d)

Việt Nam, Cam-pu-chia.

49.

Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cao su là

a)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Mi-an-ma.

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam.

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-líp-pin

d)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Cam-pu-chia

50.

Đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở Đông Nam Á là

a)

in-đô-nê-xi-a

b)

Thái Lan

c)

Việt Nam

d)

Phi-lip-pin

51.

Biểu hiện chứng tỏ cơ cấu nền kinh tế các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa là

a)

dịch vụ đóng góp cho GDP là chủ yếu.

b)

kinh tế nông nghiệp ngày càng thu hẹp.

c)

kinh tế công nghiệp chuyển sang nền kinh tế tri thức.

d)

kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp.

52.

Chăn nuôi gia súc ở Đông Nam Á vẫn chưa trở thành ngành chính, chủ yếu do

a)

nguồn thức ăn cho gia súc gặp rất nhiều khó khăn.

b)

cơ sở vật chất kĩ thuật và dịch vụ thú y còn hạn chế.

c)

lao động trong nông nghiệp hầu hết vẫn ở ngành trồng trọt.

d)

truyền thống sản xuất, biến động của thị trường, dịch bệnh.

53.

Dịch vụ là ngành được các nước Đông nam Á ưu tiên phát triển nhằm mục đích

a)

khai thác tiềm năng du lịch.

b)

khai thác lợi thế về vị trí địa lí

c)

tạo cơ sở hạ tầng, thu hút đầu tư.

d)

thúc đẩy các ngành kinh tế khác.

54.

Công nghiệp chế biến thực phẩm của Đông Nam Á phát triển dựa trên các thế mạnh chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn lao động rất dồi dào và cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.

b)

Nguồn lao động dồi dào và cơ sở hạ tầng khá hiện đại.

c)

Nguồn nguyên liệu phong phú và thị trường tiêu thụ rộng

d)

Nguồn vốn đầu tư nhiều và thị trường tiêu thụ rộng lớn.

55.

Các nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là

a)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Lào.

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

d)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

56.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các quốc gia trong ASEAN hiện nay?

a)

Chú trọng việc bảo vệ môi trường.

b)

Có trình độ phát triển giống nhau.

c)

Phong tục, tập quán có nhiều tương đồng.

d)

Tăng cường sự hợp tác giữa các quốc gia.

57.

Phát biểu nào sau đây đúng về thành tựu của ASEAN hiện nay?

a)

Nhiều quốc gia thuộc vào nhóm nước phát triển.

b)

Các quốc gia đều có trình độ phát triển giống nhau.

c)

Tình trạng đói nghèo của người dân đã được xóa bỏ.

d)

Tốc độ tăng GDP của một số quốc gia đã khá cao.

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xã hội của Đông Nam Á?

a)

Các quốc gia đều có nhiều dân tộc.

b)

Một số dân tộc ít người phân bố rộng.

c)

Có nhiều tôn giáo cùng hoạt động.

d)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ muộn.

59.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, chọn đáp án: Đúng/ Sai

a)

EU có GDP cao nhất thế giới

b)

EU có đầu tư ra nước ngoài cao nhất thế giới.

c)

Tỉ trọng giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của EU lớn nhất thế giới.

d)

GDP của EU gấp đôi GDP của Hoa Kì.

60.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, chọn đáp án: Đúng/ Sai

a)

Hoa Kỳ có qui mô GDP lớn nhất, tăng trưởng GDP cao nhất.

b)

Việt Nam có qui mô GDP thấp nhất, tăng trưởng GDP thấp nhất.

c)

Qui mô GDP của Hoa Kỳ gấp Đức 5,5 lần, gấp Việt Nam 63,7 lần

d)

Biểu đồ kết hợp là biểu đồ thích hợp nhất thể hiện qui mô GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của một số nước năm 2021.

61.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, chọn đáp án:

a)

Tỉ lệ dân số nhóm dưới 15 tuổi giảm liên tục.

b)

Tỉ lệ dân số từ 15 đến 64 tuổi giảm liên tục.

c)

Dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở khu vực Mỹ la tinh giai đoạn 2000 – 2020 là biểu đồ miền.

d)

Cơ cấu dân số theo tuổi của khu vục Châu Mỹ La Tinh giai đoạn 2000 – 2020 là cơ cấu dân số già

62.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, chọn đáp án: Đúng/ Sai

a)

Giá trị xuất khẩu toàn thế giới giai đoạn 2000 - 2020 tăng liên tục.

b)

Từ 2000-2020 giá trị nhập khẩu tăng nhanh hơn giá trị xuất khẩu

c)

Dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện trị giá xuất nhập khẩu thế giới giai đoạn 2000 - 2020 là biểu đồ cột.

d)

Năm 2020 giá trị xuất khẩu nhỏ hơn giá trị nhập khẩu.

63.

Đúng Sai

a)

Giá trị sản xuất công nghiệp của CHLB Đức giai đoạn 2000 – 2021 tăng.

b)

Giá trị sản xuất công nghiệp của CHLB Đức năm 2021 là cao nhất.

c)

Tỉ lệ đóng góp trong công nghiệp của CHLB Đức trong EU giai đoạn 2000- 2021 liên tục tăng.

d)

Tỉ lệ đóng góp trong công nghiệp của CHLB Đức trong EU năm 2021 là cao nhất.

64.

Cho bảng số liệu:

a)

dân giảm liên tục qua các năm

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số giảm liên tục qua các năm

c)

Năm 2020 tỉ lệ gia tăng dân số giảm 1,2%. so với năm 2000.

d)

Năm 2020 số dân tăng được 131,4 triệu người so với năm 2000.

65.

Cho bảng số liệu:

a)

Diện tích rừng giảm liên tục qua các năm.

b)

Tỉ lệ che phủ rừng tăng liên tục qua các năm.

c)

Năm 2020 diện tích rừng tăng 1,38 triệu km2 so với năm 1990.

d)

Năm 2020 tỉ lệ che phủ rừng giảm 6,8% so với năm 1990.

66.

Cho đoạn thông tin sau: “ Bốn quyền tự do của EU là tự do di chuyển, tự do lưu thông dịch vụ, tự do lưu thông hàng hóa và tự do lưu thông tiền vốn. Công dân EU có quyền tự do sinh sống, làm việc và được bảo đảm an toàn ở bất kì đâu trong EU”

a)

Quyền tự do đi lai, tự do cư trú, chọn nghề của mọi công dân EU được đảm bảo.

b)

Tự do đối với các hoạt động vận tải du lịch

c)

Lưu thông hàng hóa giữa các nước trong EU phải đóng thuế

d)

Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung.

67.

Biết trị giá xuất khẩu của khu vực Đông Nam Á là 1676,3 tỉ USD, trị giá nhập khẩu là 1526,6 tỉ USD (năm 2020). Tính cán cân xuất nhập khẩu của Đông Nam Á năm 2020? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD).

(a)  

68.

Dựa vào bảng số liệu trên, hãy tính tỉ trọng GDP của khu vực Đông Nam Á so với thế giới giai đoạn năm 2020? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)

(a)  

69.

Dựa vào bảng số liệu, hãy tính tỉ trọng GDP của EU so với thế giới năm 2021?(Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

(a)  

70.

Tính mật độ dân số của EU năm 2021 biết dân số là 447,1 triệu người và diện tích là 4,233 triệu km2 ? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km2 )

(a)  

71.

Năm 2020 GDP của khu vực Đông Nam Á là 3083,3 tỉ USD. Singapo chiếm 11,2 % GDP của khu vực Đông Nam Á. Tính giá trị GDP của Singapo năm 2020?(Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)

(a)  

72.

Tính tốc độ tăng trưởng GDP của EU năm 2021? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

(a)  

73.

Tính GDP bình quân trên người của EU năm 2021 biết số dân là 447,1 triệu người và GDP là 17,2 nghìn tỉ USD? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của nghìn USD/người)

(a)  

74.

Dựa vào bảng số liệu, tính tỉ trọng cao su của Đông Nam Á so với thế giới năm 2020 ? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân)

(a)  

75.

Dựa vào bảng số liệu trên, hãy tính tốc độ tăng trưởng GDP của thế giới năm 2020 tăng thêm bao nhiêu % so với năm 2000? (làm tròn đến hàng đơn vị của %)

(a)  

76.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng GDP của Bra-xin năm 2015. Lấy năm 2000 là năm gốc. (Làm tròn đến kết quả đến hàng đơn vị )

(a)  

77.

Tính cán cân xuất nhập khẩu của EU năm 2021 biết giá trị xuất khẩu là 8670,6 tỉ USD, giá trị nhập khẩu là 8016,6 tỉ USD? (Làm tròn đến kết quả đến hàng đơn vị )

(a)  

78.

Năm 2019, Mỹ la tinh đón 202 triệu khách du lịch quốc tế và doanh thu từ khách quốc tế đạt 75.600 triệu USD. Hãy tính chi tiêu bình quân của mỗi lượt khách quốc tế. (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vịcủa USD/người ).

(a)  

79.

Năm 2020, dân số của Bra- xin là 213,2 triệu người, số dân thành thị là 185,7 triệu người. Hãy tính tỉ lệ dân nông thôn của Bra- xin băn 2020? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị ).

(a)  

80.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ trọng giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của EU năm 2022 ? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)

(a)  

81.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ trọng giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của EU năm 2013? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)

(a)  

82.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết tỉ trọng giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của EU năm 2022 giảm bao nhiêu % so với 2013? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)

(a)