wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cân nặng trung bình của bé trai 5 tuổi là:

a)

14,5 kg.

b)

15 kg.

c)

15,5 kg.

d)

16,5 kg.

2.

Chiều cao trung bình của bé gái 5 tuổi là:

a)

97cm

b)

90cm

c)

85cm

d)

100cm

3.

Quá trình phát triển cơ thể trẻ em chia làm mấy giai đoạn?

a)

3 giai đoạn.

b)

4 giai đoạn.

c)

5 giai đoạn.

d)

6 giai đoạn.

4.

Trẻ thường mọc chiếc răng đầu tiên ở độ tuổi nào?

a)

3-4 tháng

b)

5-6 tháng

c)

7-8 tháng

d)

9-10 tháng

5.

Tỉ lệ đầu của trẻ sơ sinh so với cơ thể thường chiếm bao nhiêu?

a)

1/4 cơ thể

b)

1/5 cơ thể

c)

1/6 cơ thể

d)

1/3 cơ thể

6.

Ở độ tuổi dậy thì, hormone nào đóng vai trò chính trong phát triển cơ thể?

a)

Insulin

b)

Testosterone và estrogen

c)

Cortisol

d)

Melatonin

7.

Trẻ em cần bao nhiêu giờ ngủ mỗi ngày ở giai đoạn sơ sinh?

a)

10-12 giờ

b)

12-14 giờ

c)

14-17 giờ

d)

18-20 giờ

8.

Trẻ sơ sinh khỏe mạnh thường có chiều dài trung bình khi sinh là bao nhiêu?

a)

45-50 cm

b)

50-55 cm

c)

40-45 cm

d)

55-60 cm

9.

Trọng lượng trung bình của trẻ sơ sinh khi mới sinh ra là bao nhiêu?

a)

2,5-3 kg

b)

3-3,5 kg

c)

3,5-4 kg

d)

4-4,5 kg

10.

Trong năm đầu đời, trẻ thường tăng chiều cao trung bình bao nhiêu?

a)

10-12 cm

b)

15-18 cm

c)

20-25 cm

d)

25-30 cm

11.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt cung phản xạ và vòng phản xạ:

a)

Gồm các đường dẫn truyền hướng tâm và li tâm.

b)

Các cơ quan thụ cảm tiếp nhận kích thích và cơ quan thừa hành trả lời kích thích.

c)

Trung khu thần kinh xử lý kích thích thu được và cho phản ứng trả lời.

d)

Các tế bào thụ cảm bản thể của cơ quan thừa hành và hệ thống nơron trung gian cung cấp thông tin ngược.

12.

Dây thần kinh não số mấy chịu trách nhiệm chính trong việc điều khiển chức năng thính giác?

a)

Dây số I.

b)

Dây số III.

c)

Dây số VIII.

d)

Dây số X.

13.

Các nơron ly tâm là những nơron:

a)

Dẫn truyền hưng phấn từ cơ quan thụ cảm về trung ương thần kinh.

b)

Dẫn truyền hưng phấn từ trung ương thần kinh đến cơ quan trả lời.

c)

Dẫn truyền hưng phấn từ cơ quan thụ cảm về não bộ.

d)

Dẫn truyền hưng phấn từ tuỷ sống đến não.

14.

Vùng đảm nhận chức năng vận động nằm ở thuỳ nào của vỏ não?

a)

Thuỳ trán.

b)

Thuỳ chẩm.

c)

Thuỳ đỉnh.

d)

Thuỳ thái dương.

15.

Vùng vỏ não điều khiển chức năng thính giác nằm ở thuỳ?

a)

A. Trán

b)

B. Thái dương

c)

C. Đỉnh

d)

D. Chẩm

16.

Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện thành lập phản xạ có điều kiện?

a)

Tác nhân tín hiệu phải có trước tác nhân củng cố.

b)

Não phải tinh táo, nguyên vẹn.

c)

Tác nhân tín hiệu phải đủ mạnh về mặt sinh học.

d)

Tác nhân tín hiệu không cần phải xuất hiện trước tác nhân củng cố.

17.

Phản xạ nào sau đây là phản xạ có điều kiện?

a)

Nghe gọi đúng tên mình thì quay lại.

b)

Khi ăn thì tiết nước bọt.

c)

Chạm phải lửa thì tay rụt lại.

d)

Trời nóng đổ mồ hôi.

18.

Đặc điểm nào sau đây khi giải thích về cơ chế thành lập phản xạ có điều kiện là không đúng?

a)

Phản xạ có điều kiện được hình thành trên cơ sở xuất hiện các đường liên hệ thần kinh tạm thời giữa hai nhóm tế bào thần kinh thuộc các trung khu khác nhau ở vỏ não.

b)

Trong quá trình hình thành phản xạ có điều kiện hưng phấn của các trung tâm thần kinh thể hiện khác nhau.

c)

Đại diện của phản xạ không điều kiện trên vỏ não có mức độ hưng phấn thấp hơn đại diện tín hiệu có điều kiện.

d)

Quá trình hình thành phản xạ có điều kiện chia làm ba giai đoạn: Trước lan tỏa hưng phấn, lan tỏa hưng phấn và giai đoạn chuyên môn hóa.

19.

Dây thần kinh nào số mấy chịu trách nhiệm chính trong việc điều khiển chức năng thị giác?

a)

Dây số I.

b)

Dây số II.

c)

Dây số VIII.

d)

Dây số X.

20.

Cơ thể người có bao nhiêu đôi dây thần kinh tuỷ?

a)

21.

b)

13.

c)

31.

d)

12.

21.

Cung phản xạ và vòng phản xạ là gì?

a)

Là đường đi của các phản xạ.

b)

Là đường dẫn truyền của xung động thần kinh.

c)

Là tập hợp các nơron và các xinap.

d)

Là đường dẫn thần kinh.

22.

Muốn tách chất hữu cơ ra khỏi xương chúng ta phải làm gì?

a)

Đem đun xương trong nước sôi.

b)

Cho xương vào dung dịch HCl hoặc HNO3 loãng.

c)

Đốt xương trên ngọn lửa.

d)

Ngâm xương trong nước muối.

23.

Cột sống người có mấy điểm uốn khúc?

a)

Có 2 điểm uốn: Ở thắt lưng và cổ.

b)

Có 2 điểm uốn: Ở ngực và thắt lưng.

c)

Có 4 điểm uốn khúc.

d)

Có 5 đoạn: Cổ, ngực, thắt lưng, cùng, cụt.

24.

Lồng ngực của người được cấu tạo từ:

a)

Đoạn đốt sống ngực, xương ức và 7 đôi xương sườn.

b)

Đoạn đốt sống ngực, xương đòn và xương sườn.

c)

12 đốt sống ngực, xương ức và 12 đôi xương sườn.

d)

Cột sống, xương đòn, xương ức và xương bả.

25.

Điều nào sau đây không đúng khi phân biệt sự khác nhau giữa xương chi trên và xương chi dưới?

a)

Về kích thước.

b)

Xương chi dưới linh hoạt hơn xương chi trên.

c)

Số lượng và sự sắp xếp của xương cổ tay và cổ chân khác nhau.

d)

Đại vai và đại hông có cấu tạo khác nhau.

26.

Xương nào sau đây không phải là xương chân:

a)

Xương hàm dưới.

b)

Xương thái dương.

c)

Xương hốc mắt.

d)

Xương gò má.

27.

Xương nào sau đây thuộc xương dài?

a)

Xương bả vai

b)

Xương cánh tay

c)

Xương hộp sọ

d)

Xương cổ chân

28.

Đâu là chức năng chính của tuỷ xương?

a)

Dự trữ canxi

b)

Sản xuất tế bào máu

c)

Tạo ra các hormone

d)

Bảo vệ các cơ quan nội tạng

29.

Loại cơ nào sau đây thuộc cơ vân?

a)

Cơ tim

b)

Cơ trơn

c)

Cơ cánh tay

d)

Cơ dạ dày

30.

Tại sao sụn tăng trưởng (sụn tiếp hợp) quan trọng trong quá trình phát triển xương?

a)

Là nơi xương sản sinh canxi

b)

Là vị trí xương dài ra

c)

Là nguồn cung cấp máu chính cho xương

d)

Là phần cứng nhất của xương

31.

Khi từ ngoài sáng bước vào phòng tối chúng ta sẽ không nhìn thấy gì, một lúc sau mắt ta mới nhìn thấy các vật trong phòng tối đó. Hiện tượng này gọi là:

a)

Độ nhạy cảm của mắt có thể thay đổi trong phạm vi rất rộng.

b)

Tăng độ nhạy cảm của mắt.

c)

Giảm độ nhạy cảm của mắt.

d)

Thích nghi với bóng tối.

32.

Câu nhận định nào sau đây là không đúng khi nói về cấu tạo của cơ quan phân tích thị giác?

a)

Trong mắt của người, số tế bào hình que nhiều hơn số tế bào hình nón.

b)

Các tế bào hình que đảm bảo việc tiếp nhận ánh sáng không màu còn các tế bào hình nón làm nhiệm vụ tiếp nhận ánh sáng màu.

c)

Các tế bào hình que phân bố trên toàn bộ võng mạc.

d)

Phần ngoại biên của cơ quan phân tích thị giác là dây thần kinh thị giác.

33.

Màng nhĩ có chức năng gì trong cơ quan phân tích thính giác?

a)

Chuyển sóng âm vào tai trong

b)

Điều chỉnh sự sắc nét của hình ảnh

c)

Tập trung ánh sáng vào võng mạc

d)

Phân tích các tín hiệu âm thanh

34.

Mắt có khả năng điều tiết nhờ vào bộ phận nào?

a)

Màng mạch

b)

Thủy tinh thể

c)

Võng mạc

d)

Con người

35.

Tại sao chúng ta có thể nhìn thấy màu sắc?

a)

Vì có ánh sáng phản xạ từ các vật thể

b)

Vì võng mạc chứa tế bào cảm thụ ánh sáng và màu sắc

c)

Vì thấu kính điều chỉnh ánh sáng

d)

Vì tế bào hình nón có khả năng bắt màu

36.

Tế bào nào trong võng mạc có nhiệm vụ nhận biết ánh sáng mạnh và màu sắc?

a)

Tế bào hình nón

b)

Tế bào hình que

c)

Tế bào thính giác

d)

Tế bào võng mạc

37.

Trẻ sơ sinh nhẹ cân được định nghĩa khi cân nặng lúc sinh dưới bao nhiêu?

a)

2 kg

b)

2,5 kg

c)

3 kg

d)

3,5 kg

38.

Để theo dõi cân nặng và chiều cao của trẻ, công cụ nào sau đây được khuyến nghị sử dụng?

a)

Biểu đồ tăng trưởng WHO

b)

Cân thông thường

c)

Thước dây

d)

Ghi chú hàng tháng

39.

Vì sao trẻ nhỏ cần được phơi nắng hợp lý?

a)

Giúp tăng cường thị lực

b)

Giúp cơ thể tổng hợp vitamin D

c)

Giúp trẻ ăn ngon miệng

d)

Giúp trẻ ngủ ngon hơn

40.

Hệ nhóm máu ABO ở người được xác định bởi:

a)

Hàm lượng Hemoglobin trong máu.

b)

Số lượng và kích thước hồng cầu.

c)

Kháng nguyên trên bề mặt của hồng cầu và kháng thể trong huyết tương.

d)

Kháng thể trên bề mặt hồng cầu và kháng nguyên trong huyết tương.

41.

Hồng cầu có chức năng:

a)

Giúp cơ thể chống lại tác nhân gây bệnh.

b)

Vận chuyển O2 và CO2.

c)

Tham gia vào quá trình đông máu.

d)

Làm cho máu đỏ tươi.

42.

Nhóm máu có ngưng kết nguyên A có thể truyền được cho nhóm máu nào sau đây:

a)

O, A

b)

A, AB

c)

A, B

d)

B, AB

43.

Trong công thức bạch cầu loại bạch cầu nào sau đây chiếm tỷ lệ thấp nhất:

a)

Bạch cầu Lympho.

b)

Bạch cầu Mono.

c)

Bạch cầu ưa kiềm.

d)

Bạch cầu trung tính.

44.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về quá trình tạo máu ở trẻ em?

a)

Sự tạo máu diễn ra rất sớm ngay từ tuần thứ 3 của giai đoạn bào thai.

b)

Trong giai đoạn bào thai có nhiều bộ phận tham gia tạo máu như gan, lách, tuỷ xương.

c)

Sự tạo máu ở trẻ em diễn ra mạnh nhưng không ổn định.

d)

Gan tham gia sản sinh ra các tế bào máu suốt đời.

45.

Sắp xếp nào sau đây đúng với mỗi chu kỳ hoạt động của tim?

a)

Pha co tâm thất - pha co tâm nhĩ - pha dãn chung.

b)

Pha co tâm nhĩ - pha dãn chung - pha co tâm thất.

c)

Pha co tâm nhĩ - pha co tâm thất - pha dãn chung.

d)

Pha co tâm thất - pha dãn chung - pha co tâm nhĩ.

46.

Vì sao tế bào hồng cầu không nhân và lõm hai mặt?

a)

Do số lượng trong máu quá nhiều nên không cần sinh sản.

b)

Do Hb có nhóm heme có khả năng kết hợp với O2 và CO2.

47.

Tần số tim là:

a)

Số máu tim đẩy đi trong một phút.

b)

Số máu tim đẩy đi trong một lần.

c)

Số lần co bóp của tim trong một phút.

d)

Số lần máu về tim.

48.

Thành tĩnh mạch có cấu tạo:

a)

1 lớp.

b)

2 lớp.

c)

3 lớp.

d)

4 lớp.

49.

Giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái thông với nhau bởi:

a)

Van 2 lá.

b)

Van 3 lá.

c)

Van tổ chim.

d)

Van nhĩ thất.

50.

Câu 50. Thứ tự của các xương tai từ trong ra ngoài là:

a)

A. Xương búa, xương đe, xương bàn đạp.

b)

B. Xương đe, xương bàn đạp, xương búa.

c)

C. Xương đe, xương búa, xương bàn đạp.

d)

D. Xương bàn đạp, xương đe, xương búa.