wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông?

a)

Chế độ mưa.

b)

Băng tuyết.

c)

Địa thế.

d)

Dòng biển.

2.

Phân loại hồ theo nguồn gốc hình thành, có các loại

a)

hồ băng hà và hồ nhân tạo.

b)

hồ tự nhiên và hồ nhân tạo.

c)

hồ tự nhiên và hồ móng ngựa.

d)

hồ băng hà và hồ miệng núi lửa.

3.

Vùng Hồ Lớn (Ngũ Hồ) ở lục địa Bắc Mỹ thuộc loại hồ nào sau đây?

a)

Hồ băng hà.

b)

Hồ tự nhiên.

c)

Hồ nhân tạo.

d)

Hồ miệng núi lửa.

4.

Nước trên lục địa gồm nước ở

a)

trên mặt, nước ngầm.

b)

trên mặt, hơi nước.

c)

nước ngầm, hơi nước.

d)

băng tuyết, sông, hồ.

5.

Hồ thủy điện Hòa Bình trên sông Đà nước ta thuộc loại hồ nào sau đây?

a)

Hồ băng hà.

b)

Hồ tự nhiên.

c)

Hồ nhân tạo.

d)

Hồ miệng núi lửa.

6.

Hồ Tây (Hà Nội) thuộc loại hồ nào sau đây?

a)

Hồ băng hà.

b)

Hồ tự nhiên.

c)

Hồ móng ngựa.

d)

Hồ miệng núi lửa.

7.

Sông ngòi ở miền khí hậu nào dưới đây có đặc điểm nhiều nước quanh năm?

a)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.

c)

Khí hậu ôn đới lục địa.

d)

Khí hậu xích đạo.

8.

Ở miền ôn đới lạnh, sông thường lũ lụt vào mùa nào trong năm?

a)

Mùa hạ.

b)

Mùa đông.

c)

Mùa xuân.

d)

Mùa thu.

9.

Băng hà có tác dụng chính trong việc

a)

dự trữ nguồn nước ngọt.

b)

điều hòa khí hậu.

c)

hạ thấp mực nước biển.

d)

nâng độ cao địa hình.

10.

Tác động tiêu cực của con người đến chế độ nước sông là

a)

xây dựng công trình thủy lợi.

b)

phá rừng đầu nguồn.

c)

trồng và bảo vệ rừng.

d)

xây dựng hồ chứa thủy điện.

11.

Ngày Nước Thế giới hằng năm là

a)

21/1.

b)

22/3.

c)

23/3.

d)

24/4.

12.

Thủy quyền là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

a)

biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.

b)

biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển.

c)

sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.

d)

sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.

13.

Chế độ nước của một con sông phụ thuộc vào những nhân tố nào sau đây?

a)

Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, nhiệt độ trung bình năm.

b)

Chế độ gió, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm.

c)

Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, hồ đầm.

d)

Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm.

14.

Nguồn gốc hình thành băng là do

a)

A. nhiệt độ hạ thấp ở những nơi núi cao có nguồn nước ngọt.

b)

B. tuyết rơi trong thời gian dài, nhiệt độ thấp không ổn định.

c)

C. tuyết rơi ở nhiệt độ thấp, tích tụ và nền chặt thời gian dài.

d)

D. nước ngọt gặp nhiệt độ rất thấp, tích tụ trong nhiều năm.

15.

Hai nhân tố chính ảnh hưởng tới tốc độ dòng chảy của sông là

a)

A. độ dốc và chiều rộng.

b)

B. độ dốc và vị trí.

c)

C. chiều rộng và hướng chảy.

d)

D. hướng chảy và vị trí.

16.

Nguồn nước ngầm không phụ thuộc vào

a)

nguồn cung cấp nước mặt

b)

nước biển và đại dương

c)

đặc điểm bề mặt địa hình

d)

sự thấm nước của đất đá

17.

Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là:

a)

nước ngầm.

b)

chế độ mưa.

c)

địa hình.

d)

thực vật.

18.

Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là:

a)

địa hình.

b)

chế độ mưa.

c)

băng tuyết.

d)

thực vật.

19.

Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hoà chế độ nước của sông?

a)

Nước ngầm.

b)

Băng tuyết.

c)

Địa hình.

d)

Thực vật.

20.

Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là:

a)

A. điều hoà chế độ nước sông.

b)

B. giảm lưu lượng nước sông.

c)

C. nhiều thung lũng.

d)

D. địa hình dốc.

21.

Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có:

a)

A. địa hình phức tạp.

b)

B. nhiều thung lũng.

c)

C. nhiều đỉnh núi cao.

d)

D. địa hình dốc.

22.

Ở đồng bằng, lòng sông mở rộng hơn ở miền núi chủ yếu là do:

a)

bề mặt địa hình bằng phẳng.

b)

lớp phủ thổ nhưỡng mềm.

c)

tốc độ nước chảy nhanh.

d)

tổng lưu lượng nước lớn.

23.

Sông nào sau đây chảy qua Việt Nam?

a)

Nin.

b)

I-ê-nít-xây.

c)

A-ma-dôn.

d)

Mê Công.

24.

Sông nằm trong khu vực ôn đới lạnh thường nhiều nước nhất vào các mùa:

a)

A. xuân và hạ.

b)

B. hạ và thu.

c)

C. thu và đông.

d)

D. đông và xuân.

25.

Nguồn cung cấp nước cho sông ở hoang mạc chủ yếu là:

a)

nước mặt.

b)

nước ngầm.

c)

băng tuyết.

d)

nước mưa.

26.

Biện pháp chủ yếu nhất để làm giảm tác hại của lũ trên các sông miền núi là:

a)

Đắp đập ngăn chặn dòng chảy.

b)

Xây dựng nhiều nhà máy thuỷ điện.

c)

Trồng rừng phòng hộ đầu nguồn.

d)

Thường xuyên nạo vét lòng sông.

27.

Mực nước lũ của các sông ngòi ở miền Trung nước ta thường lên rất nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Sông nhỏ, dốc, nhiều thác ghềnh.

b)

Sông lớn, lòng sông rộng, nhiều phụ lưu.

c)

Sông dốc, lượng mưa lớn, tập trung.

d)

Sông lớn, lượng mưa lớn kéo dài.

28.

Nước ngầm trên lục địa phân bố không đều chủ yếu là do tác động của các nhân tố?

a)

Nhiệt độ và bốc hơi khác nhau; địa hình mặt dốc; cấu tạo của đất đá.

b)

Nước mưa, nước băng, tuyết tan; lượng bốc hơi nhiều hay ít; địa hình.

c)

Nguồn cung cấp nước; địa hình; cấu tạo của đất đá; lớp phủ thực vật.

d)

lớp phủ thực vật khác nhau; mặt đất bằng phẳng nên nước thấm nhiều.

29.

Phần lớn nước ngọt trên Trái Đất tồn tại ở đâu?

a)

Băng, tuyết ở hai cực và nguồn nước ngầm.

b)

Băng, tuyết ở 2 cực và ao, hồ, sông, suối.

c)

Băng, tuyết ở 2 cực và trên các đỉnh núi cao.

d)

Băng, tuyết ở 2 cực và nước sông trên lục địa.

30.

Có bao nhiêu nhận định ĐÚNG về các giải pháp bảo vệ nguồn nước ngọt:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

31.

Độ muối trung bình của nước biển là:

a)

33‰.

b)

34‰.

c)

35‰.

d)

36‰.

32.

Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

cực.

d)

ôn đới.

33.

Nguyên nhân chủ yếu hình thành sóng là do:

a)

nước chảy.

b)

gió thổi.

c)

băng tan.

d)

mưa rơi.

34.

Các dòng biển nóng thường hình thành ở khu vực nào của Trái Đất?

a)

A. Xích đạo.

b)

B. Chí tuyến.

c)

C. Ôn đới.

d)

D. Vùng cực.

35.

Khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí ..... thì dao động của thủy triều nhỏ nhất?

a)

Thẳng hàng.

b)

Vòng cung.

c)

Đối xứng.

d)

Vuông góc.

36.

Sóng biển là:

a)

hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng.

b)

sự chuyển động của nước biển từ ngoài khơi xô vào bờ.

c)

hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang.

d)

sự di chuyển của nước biển theo các hướng khác nhau.

37.

Khi Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất nằm thẳng hàng thì dao động thủy triều:

a)

không đáng kể.

b)

nhỏ nhất.

c)

trung bình.

d)

lớn nhất.

38.

Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do

a)

gió.

b)

bão.

c)

động đất.

d)

núi lửa.

39.

Nhiệt độ trung bình của đại dương thế giới là

a)

15,5°C.

b)

16,5°C.

c)

17,5°C.

d)

18,5°C.

40.

Độ muối của nước biển không phụ thuộc vào

a)

lượng mưa.

b)

nhiệt độ.

c)

dòng biển.

d)

sông ngòi.

41.

Nhiệt độ của nước biển và đại dương

a)

giảm dần từ vùng cực về xích đạo.

b)

cao nhất ở vùng cận nhiệt và ôn đới.

c)

thay đổi theo vĩ độ và theo độ sâu.

d)

từ độ sâu 300m trở lên rất ít thay đổi.

42.

Độ muối của nước biển và đại dương

a)

giảm dần từ vùng cực về xích đạo.

b)

các đại dương độ muối nhỏ hơn ven biển.

c)

có sự thay đổi không gian và theo mùa.

d)

khu vực xích đạo có độ muối lớn nhất.

43.

Càng xuống sâu, nhiệt độ nước biển càng

a)

thấp.

b)

cao.

c)

tăng.

d)

không thay đổi.

44.

Nhiệt độ nước biển phụ thuộc vào chủ yếu vào nhiệt độ của

a)

không khí.

b)

đất liền.

c)

đáy biển.

d)

bờ biển.

45.

Thủy triều không được sử dụng vào mục đích nào sau đây?

a)

Giao thông vận tải.

b)

Nuôi trồng thủy sản.

c)

Sản xuất điện năng.

d)

giải quyết hạn hán.

46.

Vào ngày trăng tròn thủy triều sẽ có đặc điểm nào sau đây:

a)

Dao động lớn nhất.

b)

Dao động nhỏ nhất.

c)

Dao động trung bình.

d)

Dao động không đáng kể.

47.

Ở vùng gió mùa thường xuất hiện các dòng biển

a)

thay đổi phạm vi theo mùa.

b)

không có sự thay đổi.

c)

thay đổi chiều theo mùa.

d)

thay đổi tốc độ theo mùa.

48.

Các dòng biển nóng và dòng biển lạnh ở bờ đông và bờ tây đại dương có đặc điểm

a)

Thẳng hàng nhau.

b)

Đối xứng nhau.

c)

Xen kẽ nhau.

d)

Song song với nhau.

49.

Nguyên nhân gây ra thủy triều là do

a)

lực hấp dẫn của Mặt Trăng, Mặt Trời.

b)

lực hấp dẫn của các hành tinh.

c)

hoạt động của núi lửa, động đất.

d)

hoạt động của các dòng biển lớn.

50.

Dao động thủy triều lớn nhất ở trong trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm

a)

vuông góc với nhau.

b)

thẳng hàng với nhau.

c)

lệch nhau góc 45 độ.

d)

lệch nhau góc 60 độ.

51.

Dao động thủy triều trong tháng lớn nhất vào ngày

a)

trăng tròn và không trăng.

b)

trăng khuyết và không trăng.

c)

trăng khuyết và trăng tròn

d)

không trăng và có trăng

52.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa của dòng biển đối với tự nhiên?

a)

Ảnh hưởng đến khí hậu ven bờ mà nó chảy qua.

b)

Nơi có dòng biển nóng thì nhiệt độ cao, mưa nhiều;

c)

nơi có dòng biển lạnh thì nhiệt độ thấp, mưa ít.

d)

Các dòng biển gặp nhau không có sinh vật hội tụ sinh sống.

53.

Nơi có dòng biển nóng và dòng biển lạnh gặp nhau thường hình thành

a)

các ngư trường.

b)

bãi tắm.

c)

các vịnh biển.

d)

các bãi san hô.

54.

Có bao nhiêu nhận định ĐÚNG về vai trò của biển và đại dương dưới đây:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

55.

Câu 25. Điền từ còn thiếu vào dấu "..." sau: Dòng biển chuyển động đều do quy luật nhất định, tạo thành những vòng......trên các đại dương và biểu hiện rõ rệt trong khoảng vĩ độ........ở hai bán cầu.

a)

A. vòng tuần hoàn, nhiệt đới, ôn đới

b)

B. vòng lặp lại, cực, nhiệt đới

c)

C. vòng xoáy, ôn đới, cận nhiệt

d)

D. vòng tròn, nhiệt đới, cực

56.

Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là

a)

tơi xốp.

b)

độ phì.

c)

độ ẩm.

d)

vụn bở.

57.

Sinh quyển là một quyển của Trái Đất bao gồm

a)

toàn bộ sinh vật sinh sống.

b)

tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.

c)

toàn bộ động vật và vi sinh vật.

d)

toàn bộ thực vật và vi sinh vật.

58.

Nhân tố nào có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất?

a)

Khí hậu.

b)

Sinh vật.

c)

Địa hình.

d)

Đá mẹ.

59.

Nhân tố nào có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất?

a)

Khí hậu.

b)

Sinh vật.

c)

Địa hình.

d)

Đá mẹ.

60.

Nhân tố nào quyết định thành phần khoáng vật của đất?

a)

Đá mẹ.

b)

Khí hậu.

c)

Sinh vật.

d)

Địa hình.

61.

Khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành đất thông qua

a)

A. độ ẩm và lượng mưa.

b)

B. lượng bức xạ và lượng mưa.

c)

C. nhiệt độ và độ ẩm.

d)

D. nhiệt độ và năng.

62.

Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong việc hình thành đất là

a)

A. đá mẹ.

b)

B. khí hậu.

c)

C. sinh vật.

d)

D. địa hình.

63.

Nhân tố vừa ảnh hưởng trực tiếp, vừa gián tiếp đến sự hình thành đất là

a)

đá mẹ.

b)

khí hậu.

c)

sinh vật.

d)

địa hình.

64.

Khí hậu ảnh hưởng gián tiếp đến sự hình thành đất thông qua

a)

ánh sáng.

b)

nước.

c)

sinh vật.

d)

nhiệt độ.

65.

Ở lục địa, giới hạn phía dưới của sinh quyển xuống tới đáy của

a)

lớp phủ thổ nhưỡng.

b)

lớp vỏ phong hoá.

c)

lớp vỏ Trái Đất.

d)

lớp vỏ lục địa.

66.

Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở vùng

a)

A. ôn đới, nhiệt đới.

b)

B. nhiệt đới, cận nhiệt.

c)

C. nhiệt đới, xích đạo.

d)

D. cận nhiệt, ôn đới.

67.

Giới hạn phía trên của sinh quyển là

a)

A. đáy đại dương

b)

B. bề mặt đất

c)

C. không khí

d)

D. đỉnh núi, có đới.

68.

Giới hạn dưới của sinh quyển là

a)

nơi tiếp giáp đỉnh tầng đối lưu(8-16km)

b)

nơi tiếp giáp lớn ô-dôn của khí quyển(22km)

c)

nơi tiếp giáp đỉnh tầng bình lưu(50km)

d)

nơi tiếp giáp đỉnh tầng giữa(80km)

69.

Khi hậu ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố sinh vật thông qua các yếu tố

a)

A. nhiệt độ, ánh sáng, dòng biển

b)

B. nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng

c)

C. nhiệt độ, nước, khí áp

d)

D. nhiệt độ, không khí, ánh sáng.

70.

Các nhân tố ảnh hưởng nhiều đến sự phát triển và phân bố của sinh vật là

a)

khí hậu, đất, dòng biển, sinh vật, động vật.

b)

khí hậu, thủy quyển, đất, con người, địa hình.

c)

khí hậu, đất, địa hình, sinh vật, con người.

d)

khí hậu, đất, khí áp, sinh vật, con người.

71.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của đá mẹ đối với việc hình thành đất?

a)

Nguồn cung cấp vật chất vô cơ.

b)

Nguồn cung cấp vật chất hữu cơ.

c)

Quyết định thành phần khoáng vật.

d)

Quyết định thành phần cơ giới.

72.

Trong quá trình hình thành đất, vi sinh vật có vai trò

a)

cung cấp các vật chất vô cơ có ở trong đất.

b)

góp phần quan trọng trong việc phá huỷ đá.

c)

phân giải xác sinh vật và tổng hợp thành mùn.

d)

là nguồn cung cấp chất hữu cơ cho đất.

73.

Nhận định nào sau đây ĐÚNG về đặc điểm của sinh quyển:

a)

A. có đặc tính tích lũy năng lượng

b)

B. vi sinh vật có phạm vi phân bố hẹp

c)

C. sinh quyển không có tác động đến quyển khí

d)

D. sinh quyển bao gồm động vật và thực vật

74.

Yếu tố nào sau đây không có tác động tới sự phát triển và phân bố sinh vật?

a)

Khí hậu.

b)

Con người.

c)

Địa hình.

d)

Đá mẹ.

75.

Trong việc hình thành đất, thực vật không có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp vật chất hữu cơ.

b)

Góp phần làm phá huỷ đá.

c)

Hạn chế sự xói mòn, rửa trôi.

d)

Phân giải, tổng hợp chất mùn.

76.

Vai trò của địa hình trong việc hình thành đất là

a)

cung cấp chất hữu cơ.

b)

cung cấp chất vô cơ.

c)

tạo nên các vành đai đất.

d)

làm phá huỷ đá gốc.

77.

Ở nơi địa hình dốc, tầng đất thường:

a)

mỏng, dễ xói mòn.

b)

khá dày, ít chất dinh dưỡng.

c)

dày do bồi tụ.

d)

dày, giàu chất dinh dưỡng.

78.

Ở đồng bằng, tầng đất thường dày và giàu chất dinh dưỡng do

a)

A. phong hoá diễn ra mạnh.

b)

B. thảm thực vật đa dạng.

c)

C. thường xuyên bị ngập nước.

d)

D. quá trình bồi tụ chiếm ưu thế.

79.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh quyển?

a)

Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn.

b)

Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất.

c)

Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất.

d)

Ranh giới trùng hợp với toàn bộ lớp vỏ địa lí.

80.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất với sinh quyển?

a)

Thực vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

b)

Sinh vật phân bố không đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

c)

Động vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

d)

Vi sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

81.

Ảnh hưởng tích cực của con người đối với sự phân bố sinh vật không phải là

a)

Giảm diện tích rừng tự nhiên, mất nơi ở động vật.

b)

thay đổi phạm vi phân bố của nhiều loại cây trồng.

c)

lai tạo các giống cây trồng, vật nuôi mới.

d)

trồng rừng, mở rộng diện tích rừng ở toàn thế giới.

82.

Ảnh hưởng tích cực của con người đối với sự phân bố sinh vật là

a)

thu hẹp diện tích rừng trên bề mặt Trái Đất.

b)

thay đổi phạm vi phân bố của cây trồng, vật nuôi.

c)

làm tuyệt chủng một số loài động vật,thực vật hoang dã

d)

tạo ra một số loài động,thực vật mới trong quá trình lai tạo

83.

Ở vùng núi cao quá trình hình thành đất yếu, chủ yếu là do

a)

trên núi cao áp suất không khí nhỏ.

b)

nhiệt độ thấp nên phong hoá chậm.

c)

lượng mùn ít, nghèo nàn.

d)

độ ẩm quá cao, mưa nhiều.

84.

Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên các thành phần chủ yếu của đất?

a)

A. Đá mẹ, khí hậu.

b)

B. Khí hậu, sinh vật.

c)

C. Sinh vật, đá mẹ.

d)

D. Địa hình, đá mẹ.

85.

Tác động nào sau đây không phải là tác động tiêu cực của con người đến sự hình thành đất?

a)

A. Thau chua, rửa mặn.

b)

B. Bón phân hóa học.

c)

C. Đốt rừng làm rẫy.

d)

D. Sử dụng thuốc trừ sâu.

86.

Phát biểu nào sau đây không đúng với mối quan hệ giữa động vật và thực vật?

a)

Động vật có quan hệ với thực vật về nơi cư trú và nguồn thức ăn.

b)

Nhiều loài động vật ăn thực vật lại là thức ăn của động vật ăn thịt.

c)

Động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt cùng sống một môi trường.

d)

Ở nơi nào động vật phong phú thì thực vật không được phát triển.

87.

Chiều dày của lớp vỏ Địa lí khoảng:

a)

30 – 35 km

b)

30 – 40 km

c)

40 – 50 km

d)

50 – 100 km

88.

Vỏ địa lí là lớp

a)

vỏ của Trái Đất, ở đó có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau của các quyển.

b)

vỏ của Trái Đất, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển, sinh quyển.

c)

vỏ cảnh quan, ở đó có các lớp vỏ bộ phận, quan trọng nhất là sinh quyển.

d)

vỏ cảnh quan, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển, sinh quyển.

89.

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí là quy luật về

a)

mối quan hệ quy định lẫn nhau giữa các thành phần tự nhiên

b)

sự thay đổi các thành phần tự nhiên hướng vĩ độ.

c)

sự thay đổi các thành phần tự nhiên theo kinh độ.

d)

mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên.

90.

Trong tự nhiên, một thành phần hoặc một yếu tố của thành phần thay đổi sẽ dẫn đến:

a)

sự thay đổi của các yếu tố và thành phần khác

b)

sự thay đổi của 1 hoặc 2 thành phần khác

c)

không có sự thay đổi của bất kì thành phần nào

d)

sự thay đổi của toàn bộ hệ thống tự nhiên.

91.

Chiều dày của lớp vỏ địa lí ở đại dương được tính từ giới hạn dưới của

a)

lớp ô dôn đến đáy vực thẳm đại dương

b)

lớp ô dôn đến hết lớp vỏ phong hóa

c)

lớp ô dôn đến hết lớp thạch quyển

d)

tầng bình lưu đến tầng đá trầm tích

92.

Chiều dày của lớp vỏ địa lí ở lục địa được tính từ giới hạn dưới của

a)

lớp không khí trên bề mặt Trái đất.

b)

lớp dồn đến đáy hết lớp vỏ phong hóa.

c)

tầng bình lưu đến tầng đá trầm tích.

d)

tầng bình lưu đến tầng đá trầm tích.

93.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vỏ địa lí?

a)

Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn.

b)

Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất.

c)

Ranh giới trung hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất.

d)

Ranh giới có sự trùng hợp với toàn sinh quyển.

94.

Vỏ địa lí có giới hạn trùng hợp hoàn toàn với lớp vỏ bộ phận nào sau đây?

a)

Thạch quyển.

b)

Thuỷ quyển.

c)

Sinh quyển.

d)

Thổ nhưỡng quyển.

95.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về lớp vỏ địa lí

a)

Lớp vỏ địa lí là lớp vỏ ngoài cùng của Trái Đất.

b)

Chiều dày của lớp vỏ địa lí khoảng 30 đến 35 km.

c)

Các lớp vỏ bộ phận của lớp vỏ địa lí xâm nhập và tác động lẫn nhau.

d)

Lớp vỏ địa lí là lớp vỏ cứng, mỏng, độ dày từ 5 đến 70 km.

96.

Các thành phần tự nhiên trong vỏ địa lí có mối quan hệ chặt chẽ với nhau chủ yếu do

a)

A. phân bố ở trên cùng một lớp vỏ của Trái Đất

b)

B. đều chịu tác động của nội lực và ngoại lực.

c)

C. luôn chịu tác động của năng lượng mặt trời.

d)

D. có các thành phần chịu ảnh hưởng kiến tạo.

97.

Việc phá rừng đầu nguồn sẽ làm cho

a)

đất bị xói mòn.

b)

khí hậu không biến đổi.

c)

mực nước ngầm ít bị hạ thấp.

d)

lũ quét được tăng cường.

98.

Trong một lãnh thổ, nếu một thành phần tự nhiên thay đổi thì

a)

sẽ kéo theo sự thay đổi của một vài thành phần tự nhiên khác.

b)

sẽ không ảnh hưởng gì lớn đến các thành phần tự nhiên khác.

c)

sẽ kéo theo sự thay đổi của tất cả các thành phần tự nhiên còn lại.

d)

sẽ làm cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên của lãnh thổ đó.

99.

Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông sẽ dẫn tới hậu quả

a)

mực nước sông quanh năm thấp, nước chảy chậm.

b)

mực nước sông quanh năm cao, nước chảy xiết.

c)

mưa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn.

d)

sông hầu như không có nước, chảy quanh co uốn khúc.