wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHỦ ĐỀ 5. KHÍ QUYỂN

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò, đặc điểm của khí quyển?

a)

Giới hạn phía trên đến dưới lớp ôdôn

b)

Là lớp không khí bao quanh Trái Đất

c)

Luôn chịu ảnh hưởng của Mặt Trời

d)

Rất quan trọng cho phát triển sinh vật

2.

Từ xích đạo về cực, sự phân bố nhiệt độ không khí diễn ra theo hướng nào?

a)

Nhiệt độ hạ thấp, biên độ nhiệt độ trung bình năm giảm

b)

Nhiệt độ trung bình năm giảm, biên độ nhiệt độ năm tăng

c)

Biên độ nhiệt độ năm tăng, nhiệt độ trung bình năm tăng

d)

Góc chiếu của tia bức xạ mặt trời tăng, nhiệt độ hạ thấp

3.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở khu vực nào?

a)

Vòng cực

b)

Chí tuyến

c)

Cực

d)

Xích đạo

4.

Phát biểu nào sau đây đúng về phân bố nhiệt độ trên bề mặt Trái Đất?

a)

Biên độ nhiệt ở đại dương nhỏ hơn ở lục địa

b)

Biên độ nhiệt lớn nhất và nhỏ nhất đều ở lục địa

c)

Nhiệt độ ở bán cầu Tây cao hơn bán cầu Đông

d)

Nhiệt độ cao nhất và thấp nhất đều ở đại dương

5.

Nhiệt độ không khí thay đổi theo bờ Đông và bờ Tây lục địa chủ yếu do yếu tố nào?

a)

Vĩ độ địa lí

b)

Địa hình

c)

Lục địa

d)

Dòng biển

6.

Càng vào sâu trong trung tâm lục địa, xu hướng nhiệt độ và biên độ nhiệt như thế nào?

a)

Biên độ nhiệt độ càng lớn

b)

Nhiệt độ mùa hạ càng giảm

c)

Góc tới mặt trời càng nhỏ

d)

Nhiệt độ mùa đông càng cao

7.

Khu vực xích đạo có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn chí tuyến không phải là do nguyên nhân nào?

a)

có nhiều rừng xích đạo nóng ẩm

b)

Lượng mưa lớn hơn

c)

Diện tích lục địa nhỏ hơn đại dương

d)

ít địa hình núi cao

8.

Ở sườn đón gió, nhiệt độ không khí là 32°C; đến độ cao 2500 m thì nhiệt độ ở đỉnh núi là bao nhiêu?

a)

19°C

b)

17°C

c)

20°C

d)

10°C

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ không khí theo địa hình?

a)

Càng lên cao, nhiệt độ càng giảm

b)

Nhiệt độ thay đổi theo độ dốc sườn núi

c)

Nhiệt độ sườn phơi nắng cao hơn sườn khuất nắng

d)

Càng lên cao, biên độ nhiệt độ càng lớn

10.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của khí áp?

a)

Độ cao

b)

Độ ẩm

c)

Hướng gió

d)

Nhiệt độ

11.

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do nhiệt lực?

a)

Chí tuyến, cực

b)

Xích đạo, chí tuyến

c)

Ôn đới, chí tuyến

d)

Cực, xích đạo

12.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi của khí áp?

a)

Không khí càng loãng, khí áp giảm

b)

Tỉ trọng không khí giảm, khí áp tăng

c)

Độ ẩm tuyệt đối lên cao, khí áp tăng

d)

Không khí càng khô, khí áp giảm

13.

Các vành đai nào sau đây là áp thấp?

a)

Ôn đới, xích đạo

b)

Cực, chí tuyến

c)

Xích đạo, chí tuyến

d)

Chí tuyến, ôn đới

14.

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do động lực?

a)

Xích đạo, chí tuyến

b)

Cực, xích đạo

c)

Ôn đới, chí tuyến

d)

Chí tuyến, cực

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các vành đai khí áp trên Trái Đất?

a)

Các đai khí áp được hình thành chủ do nhiệt lực

b)

Các đai áp cao và áp thấp đối xứng qua xích đạo

c)

Các đai áp cao và áp thấp phân bố xen kẽ nhau

d)

Các đai khí áp bị chia cắt thành khu khí áp riêng

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự thay đổi của khí áp?

a)

Nhiệt độ lên cao, khí áp giảm

b)

Độ hanh khô tăng, khí áp thấp

c)

Độ cao càng tăng, khí áp giảm

d)

Có nhiều hơi nước, khí áp thấp

17.

Gió Mậu dịch ở nửa cầu Bắc thổi theo hướng nào?

a)

Đông Bắc

b)

Tây Nam

c)

Đông Nam

d)

Tây Bắc

18.

Gió nào sau đây thay đổi hướng theo ngày đêm?

a)

Gió Tây ôn đới

b)

Gió Mậu dịch

c)

Gió đất, gió biển

d)

Gió fơn

19.

Gió Mậu dịch có tính chất gì nổi bật?

a)

Lạnh, ít mưa

b)

Nóng, mưa nhiều

c)

Khô, ít mưa

d)

Ẩm, mưa nhiều

20.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự hình thành gió mùa trên Trái Đất là gì?

a)

Các bán cầu theo mùa

b)

Các vĩ độ theo mùa

c)

Lục địa và đại dương theo mùa

d)

Các kinh độ theo mùa

21.

Đặc điểm hoạt động của gió Tây ôn đới là gì?

a)

Thổi quanh năm, thường đem theo ít hơi nước, chỉ vào mùa xuân

b)

Thổi quanh năm, thường đem theo mưa, độ ẩm cao suốt mùa xuân

c)

Thổi quanh năm, thường đem theo mưa, độ ẩm cao suốt bốn mùa

d)

Chỉ thổi vào mùa xuân và mùa hạ, thường kèm theo mưa

22.

Khu vực nào sau đây thường có mưa nhiều?

a)

Nơi ở rất sâu giữa lục địa

b)

Nơi dòng biển lạnh đi qua

c)

Miền có gió Mậu dịch thổi

d)

Miền có gió thổi theo mùa

23.

Các khu khí áp thấp có nhiều mưa là do đặc điểm nào?

a)

Luôn có gió từ trung tâm thổi đi

b)

Không khí ẩm không được bốc lên

c)

Không khí ẩm được đẩy lên cao

d)

Luôn có gió quanh vào thổi ra ngoài

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?

a)

Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực

b)

Mưa tương đối ít ở vùng ôn đới trung bình

c)

Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến

d)

Mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo

25.

Các nhân tố nào sau đây thường gây ra nhiễu loạn thời tiết rất mạnh?

a)

Dải hội tụ nhiệt đới, frông ôn đới

b)

frông ôn đới, gió Mậu dịch

c)

Gió Mậu dịch, gió Đông cực

d)

Gió Đông cực, frông ôn đới

26.

Nơi nào sau đây ở sườn đón gió của núi sẽ có mưa nhiều nhất?

a)

Đỉnh núi

b)

Tùy theo mùa

c)

Chân núi

d)

Sườn núi

27.

Các hoang mạc lớn trên thế giới thường phân bố ở khu vực cận chí tuyến chủ yếu là do nguyên nhân nào?

a)

Đồng giáng từ trên cao khí quyển xuống

b)

Nhận được nguồn bức xạ từ Mặt Trời lớn

c)

Khu vực áp cao thông trị, dòng biển lạnh

d)

Có lớp phủ thực vật thưa thớt, dòng biển lạnh

28.

Kiểu khí hậu gió mùa chỉ có ở các đới khí hậu nào?

a)

Xích đạo, cận nhiệt

b)

Cận cực, ôn đới

c)

Cận nhiệt, nhiệt đới

d)

Nhiệt đới, xích đạo

29.

Kiểu khí hậu nào sau đây có tính chất ôn hòa hơn cả?

a)

Cận nhiệt địa trung hải

b)

Nhiệt đới gió mùa

c)

Ôn đới lục địa

d)

Ôn đới hải dương

30.

Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm ở đâu?

a)

nước sông, suối, hồ; băng tuyết, nước trong các đại dương, hơi nước

b)

nước ở sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương

c)

nước biển, đại dương; nước ngầm, băng tuyết; nước sông, suối, hồ

d)

nước biển, đại dương; nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyển

31.

Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là gì?

a)

thực vật

b)

địa hình

c)

nước ngầm

d)

chế độ mưa

32.

Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn ở đồng bằng là do nguyên nhân nào?

a)

nhiều đỉnh núi cao

b)

nhiều thung lũng hẹp

c)

độ dốc địa hình

d)

địa hình phức tạp

33.

Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là gì?

a)

giảm lưu lượng nước sông

b)

làm giảm tốc độ dòng chảy

c)

điều hòa chế độ nước sông

d)

điều hòa dòng chảy sông

34.

Nguồn gốc hình thành băng lá do điều kiện nào?

a)

nhiệt độ thấp ở những nơi núi cao có nguồn nước ngọt

b)

tuyết rơi trong thời gian dài, nhiệt độ thấp không ổn định

c)

tuyết rơi ở nhiệt độ thấp, tích tụ và nén chặt thời gian dài

d)

nước ngọt gặp nhiệt độ rất thấp, tích tụ trong nhiều năm

35.

Vùng Hồ Lớn (Ngũ Hồ) ở lục địa Bắc Mỹ thuộc loại hồ nào sau đây?

a)

hồ băng hà

b)

hồ tự nhiên

c)

hồ miệng núi lửa

d)

hồ nhân tạo

36.

Tổng lượng nước của sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố nào?

a)

nước ngầm, địa hình, các hồ đầm

b)

nước ngầm, địa hình, thảm thực vật

c)

lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm

d)

lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm

37.

Ở đồng bằng lòng sông mở rộng hơn ở miền núi chủ yếu là do yếu tố nào?

a)

bề mặt địa hình bằng phẳng

b)

tổng lưu lượng nước lớn

c)

lớp phủ thổ nhưỡng mềm

d)

tốc độ nước chảy nhanh

38.

Nguồn nước ngầm không phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

đặc điểm bề mặt địa hình

b)

sự thấm nước của đất đá

c)

khối lượng lớn nước biển

d)

nguồn cung cấp nước mặt

39.

Giải pháp nào sau đây không nhằm bảo vệ nguồn nước ngọt?

a)

chống ô nhiễm và giữ sạch nguồn nước

b)

sử dụng lãng phí, gây ô nhiễm nguồn nước

c)

tuyên truyền, nâng cao ý thức sử dụng và bảo vệ

d)

đẩy mạnh trồng rừng và bảo vệ tốt rừng đầu nguồn

40.

Nhiệt độ nước biển

a)

tăng dần theo độ sâu

b)

tăng dần từ Xích đạo về hai cực

c)

thay đổi theo mùa trong năm

d)

thay đổi hon nhiệt độ không khí

41.

Độ muối của nước biển và đại dương có đặc điểm gì?

a)

giảm dần từ vùng cực về xích đạo

b)

ở trên đại dương nhỏ hơn ven biển

c)

có sự thay đổi theo không gian

d)

có giá trị lớn nhất ở xích đạo

42.

Sóng biển là gì?

a)

sự dao động tại chỗ của nước biển theo chiều thẳng đứng

b)

quá trình chuyển động của nước biển theo chiều thẳng đứng

c)

một hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang

d)

sự chuyển động tại chỗ của nước biển theo chiều thẳng đứng

43.

Thủy triều là hiện tượng gì?

a)

dao động thường xuyên có chu kì của các khối nước trong biển và đại dương

b)

biến tượng các khối nước trong biển và đại dương lên xuống do sức hút của Mặt Trăng

c)

hiện tượng tạo các khối nước trong các biển và đại dương lên xuống do sức hút của mặt Trăng

d)

hiện tượng dao động thường xuyên có chu kì của các khối nước trong các biển và đại dương

44.

Dao động của thủy triều nhỏ nhất khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí như thế nào?

a)

thẳng hàng

b)

vòng cung

c)

vuông góc

d)

đối xứng

45.

Vào các ngày có dao động thủy triều lớn nhất, ở Trái Đất sẽ thấy Mặt Trăng như thế nào?

a)

trăng khuyết hoặc không trăng

b)

không trăng hoặc trăng tròn

c)

trăng tròn hoặc trăng khuyết

d)

trăng khuyết

46.

Hướng chảy của các dòng biển nóng trong đại dương thế giới chủ yếu là gì?

a)

tây bắc - đông nam

b)

từ vĩ độ thấp về vĩ độ cao

c)

từ vĩ độ cao về vĩ độ thấp

d)

đông nam - tây bắc

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các dòng biển trong các đại dương thế giới?

a)

dòng biển nóng và lạnh đối xứng qua các bờ đại dương

b)

có các dòng biển lạnh xuất phát từ khoảng vĩ độ 30° - 40°

c)

có các dòng biển đổi chiều theo gió mùa ở vùng gió mùa

d)

các dòng biển lạnh thường phát sinh ở hai bên Xích đạo

48.

Nguyên nhân chủ yếu hình thành sóng là do yếu tố nào?

a)

mưa rơi

b)

băng tan

c)

nước chảy

d)

gió thổi

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của biển và đại dương đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?

a)

thuận lợi phát triển nông nghiệp

b)

cung cấp tài nguyên khoáng sản biển

c)

góp phần điều hòa khí hậu

d)

cung cấp tài nguyên sinh vật biển

50.

Đặc trưng của đất là gì?

a)

vun bở,

b)

tơi xốp

c)

độ phì

d)

độ ẩm

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của đá mẹ đối với việc hình thành đất?

a)

Nguồn cung cấp vật chất hữu cơ

b)

Quyết định thành phần cơ giới

c)

Quyết định thành phần khoáng vật

d)

Nguồn cung cấp vật chất vô cơ

52.

Nhân tố nào tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất?

a)

Khí hậu

b)

Sinh vật

c)

Đá mẹ

d)

Địa hình

53.

Trong việc hình thành đất, khí hậu không có vai trò nào sau đây?

a)

Ảnh hưởng đến hoá tan rửa trôi vật chất

b)

Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật

c)

Cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất

d)

Làm cho đá gốc bị phân huỷ bề mặt vật lí

54.

Vai trò quan trọng của vi sinh vật trong hình thành đất là gì?

a)

Cung cấp vật chất hữu cơ

b)

Góp phần làm phá huỷ đá

c)

Hạn chế xói mòn, rửa trôi

d)

Phân giải, tổng hợp chất mùn

55.

Thứ tự từ bề mặt đất xuống sâu là gì?

a)

lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá, đá gốc

b)

đá gốc, lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá

c)

lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng, đá gốc

d)

đá gốc, lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng

56.

Các yếu tố khí hậu nào ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất?

a)

Nhiệt và nước tuần hoàn

b)

Khí và nhiệt tiềm ẩn

c)

Ẩm và khí động học

d)

Nhiệt và ẩm thay đổi

57.

Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho

a)

sinh vật

b)

thực vật

c)

vi sinh vật

d)

động vật

58.

Ở nơi địa hình dốc, tầng đất thường có đặc điểm gì?

a)

mỏng, dễ xói mòn

b)

dày, giàu chất dinh dưỡng

c)

bạc màu, ít dinh dưỡng

d)

dày, được bồi tụ nhiều

59.

Hoạt động kinh tế nào sau đây của con người không làm biến đổi tính chất của đất?

a)

Ngư nghiệp ven bờ

b)

Nông nghiệp thâm canh

c)

Lâm nghiệp khai thác

d)

Công nghiệp khai khoáng

60.

Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có gì?

a)

toàn bộ sinh vật sinh sống

b)

tất cả sinh vật và thổ nhưỡng

c)

toàn bộ động vật và vi sinh vật

d)

toàn bộ thực vật và vi sinh vật

61.

Sinh quyển có khả năng tích luỹ năng lượng là nhờ vào quá trình nào?

a)

thoát hơi sinh lí chậm

b)

trao đổi chất dinh dưỡng

c)

quang hợp tạo chất hữu cơ

d)

tạo ra ô-xy bằng hô hấp

62.

Yếu tố khí hậu nào không ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Nhiệt độ trung bình năm

b)

Độ ẩm không khí

c)

Gió hướng mùa rõ rệt

d)

Nước mưa theo mùa

63.

Yếu tố nào ảnh hưởng tới độ cao xuất hiện và kết thúc của các vành đai thực vật?

a)

Hướng nghiêng sườn núi

b)

Độ dốc sườn thẳng đứng

c)

Hướng sườn đón gió

d)

Độ cao địa hình chung

64.

Phát biểu nào sau đây không đúng về mối quan hệ giữa động vật và thực vật?

a)

Động vật có quan hệ với nơi cư trú và nguồn thức ăn

b)

Ở nơi nào động vật phong phú thì thực vật không được phát triển

c)

Nhiều loài động vật ăn thực vật là thức ăn của động vật ăn thịt

d)

Động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt cùng sống một môi trường

65.

Loài cây ưa lạnh thường phân bố ở đâu?

a)

các vùng ôn đới và các vùng đồng bằng

b)

các vùng quanh cực Bắc và Nam

c)

các vĩ độ cao và các vùng núi cao

d)

các vĩ độ thấp và các vùng ven đồi

66.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh quyển?

a)

Ranh giới trung hoà với toàn bộ lớp vỏ địa lí

b)

Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn

c)

Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất

d)

Ranh giới trung hoà toàn với lớp vỏ Trái Đất

67.

Tác động chủ yếu của con người đối với sự phân bố sinh vật là gì?

a)

tạo ra một số loài động, thực vật mới trong quá trình lai tạo

b)

thay đổi phạm vi phân bố của cây trồng, vật nuôi

c)

thu hẹp diện tích rừng trên bề mặt Trái Đất

d)

làm tuyệt chủng một số loài động vật, thực vật hoang dã

68.

Các thảm thực vật trên Trái Đất đa dạng chủ yếu do tác động của các nhân tố nào?

a)

địa hình, con người, đá mẹ, sinh vật

b)

đá mẹ, khí hậu, sinh vật, thời gian

c)

thời gian, khí hậu, con người, sinh vật

d)

khí hậu, đất, địa hình, con người